LỜI CẢM ƠN
❁
❁❁
❁
❁
❁❁
❁
Em xin chân thành cảm ơn đến qúy Thầy Cô của
Trường, Khoa đã tận tình dạy bảo, giúp đỡ em trong những
năm học dưới mái Trường Đại Học Kỹ thuật công nghệ TP
HCM này. Đặc biệt là Cô TRẦN THỊ
NGUYÊN HẢO đã rất tận tình hướng dẫn và giúp đỡ
em trong suốt quá trình làm Đồ Án Tốt Nghiệp, và chân
thành cảm ơn những người bạn đã cùng sát cánh bên tôi trong
Chương 2: Thiết kế cầu thang bộ …………………………………………………………………………………………trang 27
2.1 Kiến trúc cầu thang…………………………………………………………………………………………………… trang 27
2.2 Tính toán tải trọng……………………………………………………………………………………………………….trang 27
2.2.1 Tónh tải………………………………………………………………………………………………………………… trang 27
2.2.2 Hoạt tải………………………………………………………………………………………………………………….trang 30
2.3 Tính cốt thép bản thang…………………………………………………………………………………………….trang 30
2.3.1 Chọn sơ đồ tính……………………………………………………………………………………………………trang 30
2.3.2 Xác đònh nội lực……………………………………………………………………………………………….trang 31
2.3.3 Tính cốt thép……………………………………………………………………………………………………….trang 32
2.4 Tính toán cốt thép dầm chiếu nghỉ ………………………………………………………………………trang 33
2.4.1 Chọn sơ đồ tính………………………………………………………………………………………………… trang 33
2.4.2 Xác đònh tải trọng………………………………………………………………………………………………trang 33
2.4.3 Xác đònh nội lực………………………………………………………………………………………………….trang 33
2.4.4 Tính toán cốt thép………………………………………………………………………………………………trang 34
Chương 3: Thiết kế hồ nước mái ……………………………………………………………………………………… trang 39
3.1 Sơ đồ hình học……………………………………………………………………………………………………………….trang 39
3.2 Thiết kế nắp bể…………………………………………………………………………………………………………….trang 41
3.2.1 Sơ đồ hình học…………………………………………………………………………………………………….trang 41
3.2.2 Sơ đồ tính và nội lực…………………………………………………………………………………………trang 42
3.2.3 Tính thép ………………………………………………………………………………………………trang 44
3.3 Thiết kế bản đáy………………………………………………………………………………………………………….trang 45
3.3.1 Sơ đồ hình học…………………………………………………………………………………………………….trang 45
3.3.2 Sơ đồ tính và nội lực…………………………………………………………………………………………trang 47
3.3.3 Tính thép bản đáy………………………………………………………………………………………………trang 48
3.4 Thiết kế thành bể…………………………………………………………………………………………………………trang 49
3.4.1 Sơ đồ hình học…………………………………………………………………………………………………….trang 49
3.4.2 Xác đònh nội lực và tính cốt thép…………………………………………………………………trang 51
3.5 Kiểm tra độ võng của bản đáy…………………………………………………………………………… trang 53
3.6 Thiết kế hệ dầm nắp………………………………………………………………………………………………….trang 53
3.6.1 Tính dầm DN1…………………………………………………………………………………………………….trang 53
Chương 1: Đòa chất công trình………………………………………………………………………………………….trang 134
1.1 Mô tả đòa chất công trình……………………………………………………………………………………….trang 134
1.2 Tính toán nội lực móng……………………………………………………………………………………………trang 139
Chương 2: Tính móng cọc ép BTCT……………………………………………………………………………… trang 141
2.1 Chọn chiều cao đài và chiều sâu chôn móng…………………………………………………trang 141
2.2 Chọn vật liệu làm cọc …………………………………………………………………………………………….trang 141
2.3 Kiểm tra cốt thép……………………………………………………………………………………………………….trang 141
2.4 Xác đònh sức chòu tải cọc…………………………………………………………………………………………trang 143
2.4.1 Sức chòu tải của cọc theo điều kiện vật liệu…………………………………………trang 143
2.4.2 Sức chòu tải của cọc theo cơ lý đất nền……………………………………………….…trang 143
2.4.3 Sức chòu tải của cọc theo chỉ tiêu cường độ đất nền…………………………trang 146
2.5 Tính các móng khung trục 5.…………………………………………………………………………………trang 150
2.5.1 Tính móng M1 …………………………………………trang 150
2.5.2 Tính móng M2 …………………………………………trang 165
Chương 3: Móng cọc khoan nhồi…… …………………………………………………………………… trang 181
3.1 Tính toán sơ bộ……………………………………………………………………………………………………………trang 181
3.1.1 Chọn chiều cao đài và chiều sâu chôn móng……………………………………….trang 181
3.1.2 Chọn vật liệu làm cọc……………………………………………………………………………………trang 181
3.2 Xác đònh sức chòu tải của cọc……………………………………………………………………………….trang 182
3.2.1 Sức chòu tải của cọc theo điều kiện vật liệu…………………………………………trang 182
3.2.2 Sức chòu tải của cọc theo cơ lý đất nền………………………………………………….trang 182
3.2.3 Sức chòu tải của cọc theo chỉ tiêu cường độ đất nền…………………………trang 186
3.3 Tính các móng khung trục 5………………………………………………………………………………….trang 190
3.3.1 Tính móng M1………………………………………………………………………………………………….trang 190
3.3.2 Tính móng M2………………………………………………………………………………………………….trang 203 NGUYỄN VĂN TUẤN CÔ TRẦN THỊ NGUYÊN HẢO PHẦN III:
NỀN MÓNG (30%)
SVTH GVHD
NGUYỄN VĂN TUẤN CÔ TRẦN THỊ NGUYÊN HẢO
ĐỀ TÀI: CHUNG CƯ HIỆP PHÚ PHẦN I: KIẾN TRÚC GVHD: Th.S TRẦN THỊ NGUYÊN HẢO Trang 1 SVTH: NGUYỄN VĂN TUẤN
PHẦN I
KIẾN TRÚC
KHỐI LƯNG (0%)
trong chung cư cao hơn vì khi có biến cố xảy ra đối với tòa nhà thì người sống ở đó khó
mà thoát nhanh ra được và những sự cố của một số bộ phận nhà có thể lan ra toàn bộ tòa
nhà,… . Do đó, khi thiết kế, xây dựng chung cư cần phải tính toán để khắc phục các nhược
điểm này nhằm đảm bảo sự thoải mái và an toàn cho người sử dụng.
Tóm lại, sự phát triển của công nghệ hiện đại đã khắc phục phần nào những nhược
điểm và vì những ưu điểm của nó mà chung cư cao tầng nói chung vẫn không ngừng được
nhân rộng trên toàn thế giới, làm cho nó trở thành phổ biến ở các thành phố hiện đại ngày
nay, và Thành phố Hồ Chí Minh cũng không là ngoại lệ. Hòa chung vào xu hướng phát
triển đó, cao ốc Hiệp Phú – do công ty TNHH một thành viên Bình Minh làm chủ đầu tư –
được xây dựng nhằm góp phần vào sự phát triển chung của thành phố HCM.
1.2. GIỚI THIỆU CÔNG TRÌNH
1.2.1.Vò trí công trình
Công trình nằm trên khu đất rộng nằm tại số 3A Xa Lộ Hà Nội, Phường Hiệp Phú,
Quận 9, Tp.HCM.
1.2.2. Qui mô xây dựng công trình
Công trình gồm hệ thống các cửa hàng bách hóa, các phòng chức năng, nhà trẻ và căn
hộ cao cấp cao 35.4m kể từ cos 0.00
- Chiều cao hầm 1 : 3.0m
- Chiều cao tầng trệt : 4.2m
- Chiều cao tầng lửng, lầu 1 : 4.0m
- Chiều cao lầu 2 – lầu 6 : 3.4m
- Chiều cao sân thượng : 3.2m
- Chiều cao tầng phòng máy : 3.0m
- Kích thước mặt bằng trệt: 87.8 x 24.4m
ĐỀ TÀI: CHUNG CƯ HIỆP PHÚ PHẦN KIẾN TRÚC
vệ sinh + 1 sân phơi.
- Diện tích xây dựng Sân Thượng : 1464 m
2
1.3. GIẢI PHÁP KIẾN TRÚC QUI HOẠCH
1.3.1. Qui hoạch
Khu nhà ở quận 9, Thành Phố Hồ Chí Minh nằm gần khu trung tâm quận 9, gần trường
học bệnh viện, bưu điện và các trung tâm thương mại lớn khác của quận và đòa điểm lý
tưởng cho việc ăn ở và sinh hoạt.
Hệ thống giao thông trong khu vực hiện tại có thể đi đến các đòa điểm trong thành phố
nhanh nhất.
Đặc biệt hệ thống cây xanh tại đây hoàn hảo, bố trí hợp lý, phù hợp với việc nghỉ ngơi,
giải trí.
1.3.2. Giải pháp bố trí mặt bằng
Mặt bằng bố trí mạch lạc, rõ ràng thuận tiện cho việc bố trí giao thông trong công trình
đơn giản hơn cho các giải pháp kết cấu và các giải pháp về kiến trúc khác, mặt bằng ít
diện tích phụ.
Tận dụng triệt để đất đai, sử dụng một cách hợp lí.
ĐỀ TÀI: CHUNG CƯ HIỆP PHÚ PHẦN KIẾN TRÚC GVHD: Th.S TRẦN THỊ NGUYÊN HẢO Trang 4 SVTH: NGUYỄN VĂN TUẤN
Công trình có hệ thống hành lang nối liền các căn hộ với nhau đảm bảo thông thoáng
tốt, giao thông hợp lí ngắn gọn.
1.3.3. Giải pháp kiến trúc
Hình khối kiến trúc được tổ chức theo khối chữ nhật phát triển theo chiều cao.
Các ô cửa kính khung nhôm, các ban công với các chi tiết tạo thành mảng trang trí độc
- Hệ thống chiếu sáng và bảo vệ.
- Biến áp điện và hệ thống cáp.
Điện năng phục vụ cho các khu vực của tòa nhà được cung cấp từ máy biến áp đặt tại
tầng hầm theo các ống riêng lên các tầng. Máy biến áp được nối trực tiếp với mạng điện
thành phố.
ĐỀ TÀI: CHUNG CƯ HIỆP PHÚ PHẦN KIẾN TRÚC GVHD: Th.S TRẦN THỊ NGUYÊN HẢO Trang 5 SVTH: NGUYỄN VĂN TUẤN
Ở mỗi tầng đều có lắp đặt hệ thống an toàn điện: hệ thống ngắt điện tự động từ 1A
đến 80A được bố trí theo tầng và theo khu vực (đảm bảo an toàn phòng chống cháy nổ).
1.4.3. Hệ thống điều hòa không khí và thông gió
Nhằm khắc phục nhược điểm của các căn hộ chung cư, hầu hết các phòng trong mỗi
căn hộ đều có cửa sổ đón gió và lấy sáng tự nhiên, tạo cho người dùng cảm giác khoan
khoái và dễ chòu. Các phòng bếp và khu WC được thiết kế thông gió tốt, tránh hiện tượng
ứ đọng mùi.
Các phòng khách, phòng ngủ trong căn hộ đều được lắp đặt các đường ống kỹ thuật,
nguồn điện chờ sẵn cũng như tính toán bố trí các vò trí để đặt các cục nóng của điều hòa.
Khách hàng có nhu cầu có thể dễ dàng lắp đặt.
1.4.4. Hệ thống thông tin liên lạc
Đường điện thoại, internet, truyền hình cáp được đấu nối tới các phòng trong căn hộ.
1.4.5. Hệ thống cấp thoát nước
1.4.5.1. Hệ thống cấp nước sinh hoạt
- Nước từ hệ thống cấp nước chính của thành phố được đưa vào bể đặt tại tầng kỹ
thuật (dưới tầng hầm).
- Nước được bơm thẳng lên bể chứa lên tầng sân thượng, việc điều khiển quá trình
bơm được thực hiện hoàn toàn tự động thông qua hệ thống van phao tự động. Nước cấp
Rác được thu gom theo đường dẫn rác tự động xuống tầng hầm, hằng ngày có xe đến
mang đi.
1.4.8. Hệ thống chống sét
Hệ thống chống sét được thiết kế an toàn tuyệt đối, trên mái đặt một kim thu sét sử
dụng thiết bò thu sét chủ động (bức xạ trước).
1.5. ĐIỀU KIỆN KHÍ HẬU THUỶ VĂN
Khu vực xây dựng thuộc đòa bàn Thành Phố Hồ Chí Minh nên mang đầy đủ tính chất
chung của vùng.
- Thành phố Hồ Chí Minh nằm trong vùng nhiệt đới gió mùa nóng ẩm với các đặc
trưng của vùng khí hậu miền Nam Bộ, chia thành 2 mùa rõ rệt :
+ Mùa mưa từ tháng 5 đến tháng 10 .
+ Mùa khô từ đầu tháng 11 và kết thúc vào tháng 4 năm sau .
- Các yếu tố khí tượng :
+ Nhiệt độ trung bình năm : 26
0
C .
+ Nhiệt độ thấp nhất trung bình năm : 22
0
C.
+ Nhiệt độ cao nhất trung bình năm : 30
0
C.
+ Lượng mưa trung bình : 1000- 1800 mm/năm.
+ Độ ẩm tương đối trung bình : 78% .
+ Độ ẩm tương đối thấp nhất vào mùa khô : 70 -80% .
+ Độ ẩm tương đối cao nhất vào mùa mưa : 80 -90% .
+ Số giờ nắng trung bình khá cao, ngay trong mùa mưa cũng có trên 4 giờ/ngày,
vào mùa khô là trên 8 giờ /ngày.
ĐỀ TÀI: CHUNG CƯ HIỆP PHÚ CHƯƠNG 1:THIẾT KẾ SÀN TẦNG 4 - 8
GVHD: Th.S TRẦN THỊ NGUYÊN HẢO Trang 8 SVTH: NGUYỄN VĂN TUẤN
CHƯƠNG 1
THIẾT KẾ SÀN TẦNG 4-8
A
L
O
Ã
T
R
O
Á
N
G
+ 12.200
C
+ 12.200
L
O
Ã
+ 12.200
+ 12.000
+ 12.200
D
E
+ 12.200
L
O
Ã
T
R
O
Á
N
G
3
4
5 6 7 8 9
10
A
B
B'
C
D
7b7a
MẶT BẰNG LẦU 2-6
TL 1/100
PHƠI
PHƠI
945945
300
2800
3380
1080
270
720
100
630
1125 1625
360885
720
360
2960
2850
105011301100
630
450
4000
3600 4000
+ 12.200
+ 12.200
B
D
+ 12.200
1600 16007000
75008400
24400
25006000
60000
P. NGỦ
CHÍNH
BALCONY
BẾP + ĂNBẾP + ĂN
P. NGỦ
P. KHÁCH
P. NGỦ
P. NGỦ
CHÍNH
P. KHÁCH
BẾP
ĂN
PHƠI
P. KHÁCH
P. NGỦ
BẾP + ĂN
P. NGỦ
P. KHÁCH
SẢNH CHUNG
HỘP CỨU HỎA
TỦ ĐIỆN
GAIN
NƯỚC
GAIN
ĐIỆN
P. NGỦ
PHƠI
BẾP + ĂN
BẾP + ĂN
P. NGỦ
D
C
B'
B
A
7b7a
MẶT BẰNG DẦM LẦU 2 - 6
TL 1/100
45003000
7500
4200
2500 8400
420028003200
6000
24400
60000
2800 4200 2850 2500 2850 6400 2400 2100 4600 2100 2400 6400 2850 2500 2850 4200 2800
1600
2900 2100 3800 3300 2200 3300 3800 2100 2900
7000 8200 8800 8800 8800 8200 7000 1600
8200300040001600 8200 3000 4000 1600
2500
8004500300042003200350019253875200
24400
65
4
3 10987
D1
D1
D13
D13
D13
D13
D14
D15
D15
D15
D16
D16
D16
D16
D17
D12
ĐỀ TÀI: CHUNG CƯ HIỆP PHÚ CHƯƠNG 1:THIẾT KẾ SÀN TẦNG 4 - 8
GVHD: Th.S TRẦN THỊ NGUYÊN HẢO Trang 10 SVTH: NGUYỄN VĂN TUẤN
1.1.1. Chọn sơ bộ kích thước các tiết diện ban đầu của các cấu kiện
* Chiều dày sàn:
Chọn chiều dày sơ bộ bản theo công thức sau:
=
D
h L
b 1
m
Trong đó:
L
1
=
1 1
b : h
d d
2 3
Các tiết diện dầm được chọn:
DẦM CHÍNH
Dầm
Nhip
L (mm)
hd
(mm)
bd
(mm)
D1
10900
800
400
D2
8400
600
400
GVHD: Th.S TRẦN THỊ NGUYÊN HẢO Trang
11 SVTH: NGUYỄN VĂN TUẤN
D7
7000
600
400
DẦM PHỤ
Dầm
Nhip
L (mm)
hd
(mm)
bd
(mm)
D8
8800
550
300
D9
8200
500
D14
7700
450
200
D15
10900
600
300
D16
6000
400
200
D17
8500
500
300
1.1.2. Xác đònh tải trọng:
* Tónh tải:
ĐỀ TÀI: CHUNG CƯ HIỆP PHÚ CHƯƠNG 1:THIẾT KẾ SÀN TẦNG 4 - 8
GVHD: Th.S TRẦN THỊ NGUYÊN HẢO Trang
12 SVTH: NGUYỄN VĂN TUẤN
Trọng lượng các lớp cấu tạo:
g n
ct i i i
= δ γ
(daN/m
2
)
Cấu tạo Tải tiêu chuẩn
(daN/m
2
)
Hệ số
vượt tải
Tải tính toán
(daN/m
2
)
- Bản BTCT dày 13cm
- Lớp ceramic dày 1cm
- Vữa lót dày 2cm
- Vữa trát dày 1.5cm 2500
+ g
2
+g
3
+ g
4
= 357.5 + 22 + 46.8 + 35.1 = 461.4 (daN/m
2
)
b. Tải trọng tường qui đổi:
- Tải trọng của tường được qui về tải phân bố đều theo diện tích ô sàn. Các tường ngăn
các căn hộ với nhau là tường gạch ống dày 200 có tải trọng g
tc
t
= 330 (daN/m
2
), còn các
vách ngăn trong từng căn hộ là tường gạch ống dày 100 có tải trọng g
tc
t
= 180 (daN/m
2
).
Tùy thuộc vào chiều cao tường, ta quy về tải phân bố đều trên sàn như sau :
1 2
t t 1 2
g =1.2x3.27x(L x180 + L x330)/(L xL )
tt
S10 2.5 3.3 3.27 0.00 2.80 439.49
ĐỀ TÀI: CHUNG CƯ HIỆP PHÚ CHƯƠNG 1:THIẾT KẾ SÀN TẦNG 4 - 8
GVHD: Th.S TRẦN THỊ NGUYÊN HẢO Trang
13 SVTH: NGUYỄN VĂN TUẤN
S11 4.1 6.0 3.27 4.53 1.51 209.55
S12 5.9 6.0 3.27 9.22 0.00 183.96
S13 2.2 6.0 3.27 0.00 0.00 0.00
S14 0.8 2.4 3.27 0.00 0.00 0.00
S15 1.6 3.5 3.27 0.00 0.00 0.00
c. Hoạt tải:
Chọn theo Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2737-1995.
Căn hộ nhà ở, phòng ngủ, phòng khách, phòng bếp, phòng ăn, phòng vệ sinh :
150 x 1.3 = 195 (daN/m
2
).
Sảnh, hành lang, cầu thang :
300 x 1.2 = 360 (daN/m
2
).
Ban công, lôgia :
200 x 1.2 = 240 (daN/m
2
).
1.1.3. Sơ đồ phân loại sàn:
Căn cứ vào kích thước, tải trọng và sơ đồ tính của từng loại phòng mà ta chia mặt bằng
sàn thành các loại ô khác nhau đối với s àn tầng điển hình.
420028003200
6000
24400
60000
2800 4200 2850 2500 2850 6400 2400 2100 4600 2100 2400 6400 2850 2500 2850 4200 2800
1600
2900 2100 3800 3300 2200 3300 3800 2100 2900
7000 8200 8800 8800 8800 8200 7000 1600
8200300040001600 8200 3000 4000 1600
2500
8004500300042003200350019253875200
24400
6543
10
987
MẶT BẰNG PHÂN LOẠI SÀN
TL 1/100
S1 S1
S4
S2
S3 S3
S5
S6 S6 S6 S6 S6 S6 S7
S7
S6
S6
S8 S8 S8 S8 S8
S8 S9 S9 S9 S9
S10
S10
1
2
l
l
≤
1.2 PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH NỘI LỰC VÀ TÍNH CỐT THÉP SÀN
1.2.1 Các ô bản kê:
- Các ô bản kê được tính như ô bản đơn, không xét đến ảnh hưởng của các ô lân cận.
- Tính ô bản theo sơ đồ đàn hồi
Xác đònh nội lực và tính toán cốt thép:
* Xác đònh nội lực:
Dựa vào: Tỷ số
2
1
i1
,k
i2
.
* Xác đònh moment
P = q.l
1
.l
2
= (g + p + g
t
) l
1
. l
2
ĐỀ TÀI: CHUNG CƯ HIỆP PHÚ CHƯƠNG 1:THIẾT KẾ SÀN TẦNG 4 - 8
GVHD: Th.S TRẦN THỊ NGUYÊN HẢO Trang
16 SVTH: NGUYỄN VĂN TUẤN
l
1
, l
2
: chiều dài cạnh ngắn và cạnh dài của ô bản (m)
g, p, g
t
: là tónh tải, hoạt tải và tải trọng tường quy đổi (daN/m2)
Moment nhòp theo phương cạnh ngắn:
♦ M
= 1.05 (MPa).
Cốt thép: sử dụng thép AI, có cường độ tính toán R
s
= 225 (MPa).
Ta có
1
b
γ
= ⇒
0.618 0.427
R R
ξ α
= ⇒ =
* Tính cốt thép cho bản sàn như cấu kiện chòu uốn tiết diện b=1m
Chọn a=2cm (lớp bê tông bảo vệ)
* Chiều cao làm việc
-Đối với thép chòu momen dương ở nhòp: theo phương cạnh ngắn h
0
=h
b
-a
-Đối với thép chòu momen dương ở nhòp: theo phương cạnh dài h
0
=h
b
-a-1cm
-Đối với thép chòu momen âm ở gối: theo cả 2 phương h
0
Xét liên kết giữa bản và dầm:
ĐỀ TÀI: CHUNG CƯ HIỆP PHÚ CHƯƠNG 1:THIẾT KẾ SÀN TẦNG 4 - 8
GVHD: Th.S TRẦN THỊ NGUYÊN HẢO Trang
17 SVTH: NGUYỄN VĂN TUẤN
H
d
/h
b
= 450/130=3.46>3 : xem như bản ngàm vào dầm.
Sơ đồ ô bản là sơ đồ số 9.
Tải trọng lên ô sàn:
♦ Tónh tải g
tt
= g+g
t
= 461.4+264.34=725.74 daN/m
2
.
♦ Hoạt tải p
tt
= 195 daN/m
2
.
Tổng tải tác dụng lên ô sàn: q
tt
= g
tt
+p
=0.0126
Moment dương lớn nhất tại giữa bản:
♦ M
1
= m
91
xP=0.0193*28313= 546.44(daN.m)
♦ M
2
= m
92
xP =0.0058*28313=164.21(daN.m )
Moment âm lớn nhất tại gối:
♦ M
I
= k
91
xP =0.0418*28313=1183.5(daN.m )
♦ M
II
= k
92
xP =0.0126*28313=356.74(daN.m )
Tính toán cốt thép:
Bêtông: sử dụng bêtông có cấp độ bền B25 (M350) có :
R
b
= 14.5 (MPa), R
bt
0.031 0.427
145 100 11
m R
b
M
R b h
α α
×
= = = < =
× × × ×1 1 2 1 1 (2 0.031) 0.032
m
ξ α
= − − = − − × =
ĐỀ TÀI: CHUNG CƯ HIỆP PHÚ CHƯƠNG 1:THIẾT KẾ SÀN TẦNG 4 - 8
GVHD: Th.S TRẦN THỊ NGUYÊN HẢO Trang
18 SVTH: NGUYỄN VĂN TUẤN
2
0
0.032 145 100 11
2.27
2250
b
s
s
2
=164.21 daN.m
2 2
0
164.21 100
0.011 0.427
145 100 10
m R
b
M
R b h
α α
×
= = = < =
× × × ×1 1 2 1 1 (2 0.011) 0.011
m
ξ α
= − − = − − × =2
0
0.011 145 100 10
0.71
2250
b
s
V
ới M
I
=1183.5 daN.m
2 2
0
1183.5 100
0.067 0.427
145 100 11
m R
b
M
R b h
α α
×
= = = < =
× × × ×1 1 2 1 1 (2 0.067) 0.07
m
ξ α
= − − = − − × =2
0
0.07 145 100 11
4.96
2250
V
ới M
II
=356.74 daN.m
2 2
0
356.74 100
0.02 0.427
145 100 11
m R
b
M
R b h
α α
×
= = = < =
× × × ×1 1 2 1 1 (2 0.02) 0.02
m
ξ α
= − − = − − × =
ĐỀ TÀI: CHUNG CƯ HIỆP PHÚ CHƯƠNG 1:THIẾT KẾ SÀN TẦNG 4 - 8
GVHD: Th.S TRẦN THỊ NGUYÊN HẢO Trang
19 SVTH: NGUYỄN VĂN TUẤN
Dựa vào: Tỷ số
2
1
2
l
l
>
thì có thể xem bản sàn chỉ làm việc 1 phương (theo phương
cạnh ngắn) và truyền tải trọng trực tiếp lên cho dầm.
Để tính ô bản dầm làm việc 1 phương:
- Cắt ra theo phương cạnh ngắn 1 dải bản rộng 1m để tính với sơ đồ tính là dầm tùy
theo liên kết của 2 cạnh ngắn (khi sàn tựa lên dầm thoả điều kiện h
d
/h
b
≥
3 thì coi như sàn
ngàm vào dầm (trái lại coi như tưạ khớp lên dầm hay để tự do)
Sơ đồ tính nội lực sau:
Liên kết hai đầu là ngàm:
2
M
g
= ql / 12
M
g
= ql / 12
2
2
M
- Cốt thép trong bản sàn được tính theo các công thức sau:
2
0
m R
b b
M
R bh
α α
γ
= <1 1 2
m
ξ α
= − −
ĐỀ TÀI: CHUNG CƯ HIỆP PHÚ CHƯƠNG 1:THIẾT KẾ SÀN TẦNG 4 - 8
GVHD: Th.S TRẦN THỊ NGUYÊN HẢO Trang
20 SVTH: NGUYỄN VĂN TUẤN
2
0
( )
b b
s
s
R bh
A cm
min max
min
max
0
0.05%
/ 0.618*145 / 2250 4%
/ .
R b s
s
R R
A b h
µ µ µ
µ
µ ξ
µ
≤ ≤
=
= = =
=
TÍNH TOÁN CỐT THÉP CHO MỘT VÀI Ô
Tính cốt thép ô sàn S7:
Kích thước ô bản S7: 4200x8800 (mm).
Xét liên kết giữa bản và dầm:
H
d
/h
b
659.91( . )
24 24
nh
q L
M daN m
× ×
= = =
Moment gối dầm:
2 2
1
897.84 4.2
1319.82( . )
12 12
g
q L
M daN m
× ×
= = =
Tính toán cốt thép:
* Cốt thép nhòp:
Ch
ọn a=2cm
0
13 2 11
b
h h a cm
⇒ = − = − =