TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ TP.HCM
KHOA XÂY DỰNG
o0o
HỆ ĐÀO TẠO: CHÍNH QUI
NGÀNH: XÂY DỰNG DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP
THUYẾT MINH
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
KỸ SƯ XÂY DỰNG
ĐỀ TÀI
THIẾT KẾ
CHUNG CƯ PHAN VĂN TRỊ
QUẬN 5
SVTH : NGUYỄN TRỌNG HP
LỚP : 06DXD2
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
KỸ SƯ XÂY DỰNG
HỆ ĐÀO TẠO: CHÍNH QUI ĐỀ TÀI:
THIẾT KẾ
CHUNG CƯ PHAN VĂN TRỊ QUẬN 5 PHẦN I: KIẾN TRÚC
GVHD: CÔ Th.S TRẦN NGỌC BÍCH
PHẦN II: KẾT CẤU PHẦN THÂN VÀ MÓNG
GVHD: CÔ Th.S TRẦN NGỌC BÍCH
1.1.4 Tính cốt thép 19
1.1.5 Kiểm tra khả năng chống xuyên thủng 23
B. PHƯƠNG ÁN 2. THIẾT KẾ SÀN ( theo BS3600-1994). 24
SỐ LIỆU TÍNH TOÁN 24
1.1.6 Kích thước sơ bộ 24
1.1.7 Vật liệu 25
1.1.8 Các trường hợp tải trọng 25
1.1.9 Xác đònh nội lực 25
1.1.9.1 Xác đònh nội lực dải biên (edge design strip) 26
1.1.9.2 Phân phối moment cho dải trên cột và giữa cột 26
1.1.9.3 Xác đònh nội lực dải giữa cột (interior design strip) 26
1.1.9.4 Phân phối momen cho dải trên cột và dải giữa nhòp
27
1.1.10 Tính cốt thép
27
1.1.10.1
Thiết kế cốt thép dải trên cột 27
1.1.10.2 Thiết kế cốt thép dải giữa nhòp
28
C. KẾT LUẬN 28
D.
TÍNH DẦM ĐIỂN HÌNH
29 CHƯƠNG 2: SÀN CÓ SƯỜN TẦNG ĐIỂN HÌNH (TẦNG 2-10)
CHƯƠNG 5: TÍNH TOÁN KHUNG PHẲNG TRỤC 2
5.1 Chọn loại vật liệu 75
5.2 Tính toán khung phẳng trục 2 75
5.2.1 Sơ đồ tính 75
5.2.2 Sơ bộ chọn kích thước tiết diện 76
5.2.2.1 Xác đònh tiết diện đối với cột A, B 78
5.2.2.2 Xác đònh tiết diện đối với cột C, D 79
5.2.3 Xác đònh tải trọng 81
5.2.3.1 Sơ đồ truyền tải 81
5.2.3.2 Số liệu tính toán 82
5.2.3.3 Công thức qui tải tương đương cho sàn 83
5.2.3.4 Xác đònh tải trọng 83
1. Tónh tải 84
2. Hoạt tải 84
3. Tải trọng gió 88
4. Tải do hồ nước mái 89
5.3 Sơ đồ tiết diện dầm và cột 90
5.4 Xác đònh nội lực 91
5.4.1 Sơ đồ chất tải 91
5.4.2 Các trường hợp tải trọng 101
5.4.3 Cấu trúc tổ hợp 101
5.5 Tính toán cốt thép 104
5.5.1 Tính toán cốt thép cho dầm khung trục 2 104
5.5.1.1 Tính toán cốt thép dọc 106
5.5.1.2 Tính toán cốt thép ngang 110
5.5.1.3 Tính toán cốt thép xiên 111
5.5.2 Tính cốt thép cho cột chòu nén lệch tâm khung trục 2 111
PHẦN III: NỀN MÓNG
7.7.1 Tải trọng tính toán 145
7.7.2 Xác đònh sơ bộ kích thước đài cọc 145
7.7.3 Xác đònh số lượng cọc 145
7.7.4 Tính toán và kiểm tra đài cọc 146
7.7.5 Kiểm tra lực tác dụng lên đất nền 147
7.7.6 Tính lún theo phương pháp phân tầng cộng lún 152
7.7.7 Tính đài cọc và bố trí thép cho đài lún 155
7.7.7.1 Kiểm tra điều kiện xuyên thủng 155
7.7.7.2 Tính cốt thép 155
7.8 Tính toán móng trục 2-B và 2-C 157
7.8.1 Tải trọng tính toán 157
7.8.2 Xác đònh sơ bộ kích thước đài cọc 157
7.8.3 Xác đònh số lượng cọc 158
7.8.4 Tính toán và kiểm tra đài cọc 158
7.8.5 Kiểm tra lực tác dụng lên đất nền 160
7.8.6 Tính lún theo phương pháp phân tầng cộng lún 165
7.8.7 Tính đài cọc và bố trí thép cho đài lún 168
7.8.7.1 Kiểm tra điều kiện xuyên thủng 168
7.8.7.2 Tính cốt thép 168
CHƯƠNG 8: PHƯƠNG ÁN MÓNG CỌC KHOAN NHỒI BTCT
8.1 Xác đònh nội lực tính toán móng 172
8.2 Chọn loại vật liệu 172
8.3 Xác đònh chiều sâu chôn móng 172
8.4 Tính toán sức chòu tải của cọc khoan nhồi 173
8.5 Tính toán móng trục 2-A 178
8.6 Tính toán móng trục 2-D 191
8.7 Tính toán móng trục 2-B và 2-C 203
[9] : Sách hướng dẫn đồ án nền và móng: Nguyễn Văn Quảng – Nguyễn Hữu
Kháng, trường Đại học kiến trúc, NXB xây dựng Hà Nội 2004.
[10]: TCXD 205-1998 : Móng cọc_Tiêu chuNn thiết kế, NXB xây dựng Hà Nội.
[11]: Tiêu chuẩn xây dựng của Việt Nam – Tiêu chuẩn thiết kế, NXB xây
dựng Hà Nội 1997.
[12]:
Tính toán thực hành cấu kiện bê tông cốt thép theo TCXDVN 356-2005,
NXB xây dựng Hà Nội 2008. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ TP.HCM
KHOA XÂY DỰNG
o0o
HỆ ĐÀO TẠO: CHÍNH QUI
NGÀNH: XÂY DỰNG DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP PHỤ LỤC THUYẾT MINH
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
KỸ SƯ XÂY DỰNG
ĐỀ TÀI
4. KHUNG PHẴNG TRỤC 2. 71
5. THỰC HIỆN PHẦN MỀM SAP2000 V11. 72
6. NỘI LỰC TÍNH MÓNG. 144
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XÂY DỰNG KHÓA 06
ĐỀ TÀI: CHUNG CƯ PHAN VĂN TRỊ Q5 GVHD: ThS. TRẦN NGỌC BÍCH.
SVTH: NGUYỄN TRỌNG HƠP LỚP: 06DXD2
1. NOÄI DUNG XUAÁT RA TÖØ SAFE.
Hyper-Linked Contents
Advanced SapFire Options
Automatic Slab Mesh Options
Automatic Special Constraints
Beam Design Overwrites
Beam End Releases
Beam Insertion Point
Beam Properties 01 - General
Beam Properties 02 - Rectangular Beam
Beam Properties 03 - T Beam
Beam Properties 04 - L Beam
Beam Properties 05 - General Beam
Beam Properties 06 - Design Data
Beam Property Assignments
Beam Property Modifiers
Column End Releases
Column Insertion Point
Column Local Axis
Column Properties 01 - General
Column Properties 02 - Rectangular
Column Properties 03 - Circular
Column Properties 04 - T Shape
Column Properties 05 - L Shape
Column Properties 06 - General Shape
Column Property Assignments
Column Property Modifiers
Coordinate Systems
Cracking Analysis Reinforcement
Design Preferences 01 - Resistance Factors
Load Patterns
Mass Source
Material Properties 01 - General
Material Properties 02 - Steel
Material Properties 03 - Concrete
Material Properties 04 - Rebar
Material Properties 05 - Tendon
Material Properties 06 - Other
Object Geometry - Areas 01 - General
Object Geometry - Areas 02 - Curved Slab Edges
Object Geometry - Areas 03 - Curved Walls
Object Geometry - Areas 04 - Wall Panels
Object Geometry - Design Strips
Object Geometry - Dimension Lines
Object Geometry - Lines 01 - General
Object Geometry - Lines 02 - Curved Beams
Object Geometry - Point Coordinates
Object Geometry - Tendons 01 - General
Object Geometry - Tendons 02 - Curved Horizontal Layout
Object Geometry - Tendons 03 - Vertical Profile
Object Geometry - Tendons 04 - Discretized Points
Object Geometry - Tendons 05 - Support Points
Objects Included In Analysis Mesh 01 - Points
Objects Included In Analysis Mesh 02 - Lines
Point Restraint Assignments
Point Spring Assignments
Program Control
Project Information
Punching Shear Design Overwrites 01 - General
Punching Shear Design Overwrites 02 - User Perimeter
Assembled Nodal Masses
Element Forces - Beams
Element Forces - Beams - Summary
Element Forces - Columns And Braces
Element Forces - Slabs
Element Forces - Slabs - Summary
Element Forces - Walls And Ramps
Element Stresses - Slabs
Element Stresses - Slabs Midsurface
Element Stresses - Walls And Ramps
Modal Periods And Frequencies
Net Column And Brace Forces From Slab
Net Wall And Ramp Forces From Slab
Nodal Displacements
Nodal Displacements - Summary
Nodal Reactions
Objects And Elements - Areas
Objects And Elements - Lines
Objects And Elements - Points
Panel Geometry
Soil Pressures
Soil Pressures - Summary
Strip Forces
Strip Forces - Summary
Sum Of Reactions
Concrete Beam Design 01 - Flexural And Shear Data
Concrete Beam Design Summary 01 - Flexural And Shear Data
Concrete Slab Design 01 - Flexural Data
Concrete Slab Design 02 - Punching Shear Data
Concrete Slab Design Summary 01 - Flexural Data
PHẦN I
KIẾN TRÚC
(0%)
ĐỒØ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XÂY DỰNG KHÓA 06.
ĐỀ TÀI: CHUNG CƯ PHAN VĂN TRỊ Q5 GVHD: ThS. TRẦN NGỌC BÍCH.
SVTH: NGUYỄN TRỌNG HP
2
LỚP: 06DXD2
TỔNG QUAN VỀ KIẾN TRÚC
I. MỤC ĐÍCH THIẾT KẾ
Thành phố Hồ Chí Minh đang trên đà phát triển, ngày càng có nhiều khu
công nghiệp tập trung và các đô thò mới xuất hiện, là trung tâm kinh tế của cả
nước, mở rộng và hội nhập quan hệ kinh tế với các nước trong khu vực, thực hiện
công cuộc công nghiệp hóa – hiện đại hóa đất nước với nhiều thành phần kinh tế,
thu hút đầu tư, thành phần trí thức và nhân công lao động. Với diện tích 2094 km
2
,
dân số trên 6 triệu người, mật độ dân cư 2865 người/km
2
Hình 1: Sơ đồ vò trí công trình
ĐỒØ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XÂY DỰNG KHÓA 06.
ĐỀ TÀI: CHUNG CƯ PHAN VĂN TRỊ Q5 GVHD: ThS. TRẦN NGỌC BÍCH.
SVTH: NGUYỄN TRỌNG HP
3
LỚP: 06DXD2
2. Quy mô và đặc điểm công trình
6600 6000 4200 6000 6000 6000 6000 4200 6000 6600 12001200
28800 28800
57600
4200 3500 3500 3500 3500 3500 3500 3500 3500 3500
38500
2800 1200
MẶT ĐỨNG TRỤC 1-11
4200 3500 3500 3500 3500 3500 3500 3500 3500 3500
39700
2800 1200
Hình 2: Mặt đứng công trình
Diện tích đất xây dựng 60 × 20 = 1200 m
2
Công trình gồm 1 trệt + 9 lầu với tổng chiều cao công trình (từ tầng trệt đến
mái) là 34,2m
- Tầng trệt cao 4,5m; có diện tích 997m
2
LỚP: 06DXD2
- Mật độ xây dựng 95%
- Tổng diện tích sàn các tầng 12632m
2III. GIẢI PHÁP KIẾN TRÚC QUI HOẠCH
1. Qui hoạch
Chung cư lô B Phan Văn Trò Q5 có vò trí rất thuận lợi, gần trường học, bệnh
viện, bưu điện, các trung tâm thương mại lớn của thành phố và đặc biệt là gần với
trung tâm giải trí Đại Thế Giới, đòa điểm vui chơi lý tưởng cho các gia đình vào dòp
cuối tuần
Hệ thống giao thông trong khu vực thuận tiện, có thể đến các đòa điểm
nhanh nhất trong thành phố
Hệ thống cây xanh quanh công trình bố trí chưa hợp lý, tỷ lệ phủ xanh còn
thấp nhưng trong tương lai sẽ có các khu công viên với mật độ cây xanh dày đặc
2. Giải pháp bố trí mặt bằng
1200 7000 6000
4200
7000
6000
1300
1200760030001200
17800
1500 13001500
1800 1600
2050
200
300
1000 3650
1000 300
D1
1050
400
300
800
400
300
300
1000 1650
1900
100
700
850 1000 800
100
1900
S2
S2
D5
D2
D3
D4
1000 200
300
300
S2' S3
S3
700
1950
2300 2300 2200
S2'
800
2050
1400
2150 100
300
D4
800
900
D3
300 1000 2600
D1
2750 2750
D3
D4
1100
D5
950
3050
D1
1000300
200 1000
D1
S2
1000
200
300
S2
1500
S3
1100
S2'
700 2100
S1
700
S2
800
100
2150 3500
100
150
150
6x600 = 3600
S4
1200
250
1800 300
3900 250
700
1800
1400 1400
700
300 1600 300 3001600300
2185
200
7200
950
100 100 100100
100 3550 100 100 3550100 100
600
600
250250
250 250
600
900
900
100
1650
950
200
200
800 200
200500
1100
2950
1800
3550
D5
900
1100
925
S1
D4
800100850 250
P.VỆ SINHP.BẾP
D4
100800 200 850 200200
BAN CÔNG
S2'
LỚP: 06DXD2
Hình khối công trình mang dáng dấp bề thế, hoành tráng, tổ chức theo khối
chữ nhật chạy dài và phát triển theo chiều cao
Các ô cửa kính khung nhôm, các ban công với các chi tiết tạo thành mảng,
tạo thành nhòp điệu trang trí độc đáo cho công trình
Bố trí nhiều vườn hoa, cây xanh trên sân thượng và trên các ban công căn hộ
tạo vẻ gần gũi, thân thiện
1900 1900
7400 2500 7400
17300
1200 1200
1900 1900
7400 2500 7400
17300
1200 1200
1900
400
600
500
1900
MẶT CẮT 2-2
MẶT CẮT 1-1
4200 3500 3500 3500 3500 3500 3500 3500 3500 3500
38500
2800
4200 3500 3500 3500 3500 3500 3500 3500 3500 3500
38500
2800
đều được chiếu sáng tự nhiên thông qua các cửa kính bố trí bên ngoài và các giếng
trời bố trí bên trong công trình
Ngoài ra, hệ thống chiếu sáng nhân tạo cũng được bố trí sao cho có thể phủ
được những chỗ cần chiếu sáng
2. Hệ thống điện
Tuyến điện cao thế 750 KVA qua trạm biến áp hiện hữu trở thành điện hạ
thế khi vào trạm biến thế của công trình
Điện dự phòng cho tòa nhà do 02 máy phát điện Diezel có công suất 588
KVA cung cấp. Khi nguồn điện bò mất, máy phát điện dự phòng cung cấp cho
những hệ thống
- Thang máy
- Hệ thống báo cháy, phòng cháy – chữa cháy
- Hệ thống chiếu sáng và bảo vệ
- Biến áp điện và hệ thống cáp
Điện năng phục vụ cho các khu vực của tòa nhà được cung cấp từ máy biến
áp theo các ống riêng lên các tầng. Máy biến áp được nối trực tiếp với mạng điện
thành phố
3. Hệ thống cấp – thoát nước
3.1 Hệ thống cấp nước sinh hoạt
Nước từ hệ thống cấp nước chính của thành phố được đưa vào bể nước đặt
tại tầng kỹ thuật.
Nước được bơm thẳng lên bể chứa trên tầng thượng, việc điều khiển quá
trình bơm được thực hiện hoàn toàn tự động thông qua hệ thống van phao tự động
Ống nước được đi trong các hốc hoặc âm tường và được dẫn vào từng căn hộ
có van an toàn chống thất thoát, rò rỉ
3.2 Hệ thống thoát nước mưa và nước thải sinh hoạt
Nước mưa trên mái, ban công được thu vào hệ thống máng xối và được dẫn
thẳng ra hệ thống thoát nước chung của thành phố