nâng cao năng lực cạnh tranh cho sản phẩm màng bọc của công ty tnhh thương mại dịch vụ xuất nhập khẩu tín phát - Pdf 13

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ TP.HCM

KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP

NÂNG CAO NĂNG LỰC CẠNH TRANH CHO SẢN PHẨM
MÀNG BỌC CỦA CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN
THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ XUẤT NHẬP KHẨU TÍN PHÁT Ngành: QUẢN TRỊ KINH DOANH
Chuyên ngành: QUẢN TRỊ DOANH NGHIỆP Giáo viên hướng dẫn : TS.LÊ QUANG HÙNG
Sinh viên thực hiện : LÊ THỊ HÀ THƯƠNG
MSSV: 0954010448 Lớp: 09DQD5

TP. Hồ Chí Minh, Năm 2013 A. Bảng báo giá sản phẩm màng bọc của Công ty Tín Phát


MÀNG BỌC THỰC PHẨM BEST FRESH
30FTx30INCH

24 Hộp /thùng

134.000

2

MÀNG BỌC THỰC PHẨM BEST FRESH
50FTx12INCH

24 Hộp /thùng

139.000

3

MÀNG BỌC THỰC PHẨM BEST FRESH
30 x 175

Hộp

67.000

4

MÀNG BỌC THỰC PHẨM BEST FRESH
30 x 400

173.000
 Giá trên chưa bao gồm VAT 10%
 Địa điểm giao hàng: Thành phố Hồ Chí Minh
 Mọi thắc mắc vui lòng liên hệ chúng tôi để được tư vấn thêm.
Trân trọng kính chào .
B. Hợp đồng cung cấp và gia công sản phẩm màng bọc
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

CÔNG TY TNHH TM DV XNK TÍN PHÁT
490/21A Phạm Văn Chí, P.8, Q.6, TP.HC
Đ t :: 08 38 544 366 - Fax : 08 39 676 288
Số /2012/HĐKT-STVHVL
HỢP ĐỒNG KINH TẾ
(V/v: Gia công hàng hóa)
 Căn cứ Bộ Luật Dân sự số 33/2005/QH11 ngày 14/06/2005 của Quốc Hội nước
Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam.
 Căn cứ Luật Thương Mại số 36/2005/QH11 ngày 14/06/2005 của Quốc Hội nước
Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam.
 Căn cứ vào nhu cầu và thỏa thuận của hai bên.
Hôm nay, ngày 12 tháng 06 năm 2012, tại VP giao dịch 2 bên đại diện hai bên gồm có :
BÊN A : CÔNG TY CP XUẤT NHẬP KHẨU EUFOOD VIẸT NAM
Giấy CNĐKKD và đăng ký thuế số: 0104274157 cấp ngày 1/6/2012 do Sở kế hoạch và
đầu tư thành phố Hà Nội cấp.
Địa chỉ : 25 Tạ Hiền – Hoàn Kiếm – Hà Nội .
Điện thoại : 043 9310075 Fax: 043 9263738
Mã số thuế: 0104274157

2.3
Hàng hóa do Bên B giao phải đúng quy cách, chủng loại mà Bên A đã đặt hàng.
Hàng phải đảm bảo mới 100%
2.4
Phương tiện vận chuyển, chi phí vận chuyển và bốc xếp, giao hàng đến kho do
Bên B chịu.
2.5
Khi nhận hàng Bên A kiểm tra về mặt số lượng, chất lượng hàng hóa và ký nhận,
sau đó tiến hành kiểm tra chi tiết lại, nếu hàng hóa thiếu hoặc kém chất lượng sẽ
thông báo cho Bên B trong vòng 05 ngày.
ĐIỀU 3: HÌNH THỨC VÀ PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN
3.1 Hình thức thanh toán : chuyển khoản (phí chuyển khoản do bên A chịu).
3.2 Phương thức thanh toán: Bên A ứng trước cho Bên B 50% tổng đơn hàng Bên A
đặt gia công,và 50% còn lại sẽ được Bên A thanh toán ngay sau khi xe vận
chuyển hàng của Bên A ký nhận
3.3 Chi phí Bao bì đóng gói vận chuyển do bên A thanh toán và quy định sao cho
thuận tiện trong vận chuyển
ĐIỀU 4: CAM KẾT THỰC HIỆN
4.1 Hai bên cam kết thực hiện các điều khoản đã ghi trong hợp đồng, không một bên
nào tự ý đơn phương hủy bỏ hợp đồng. Mọi sửa đổi hoặc bổ sung hợp đồng phải
được thống nhất bằng văn bản giữa hai bên.
4.2 Trong trường hợp vi phạm hợp đồng, hai bên sẽ giải quyết các vấn đề trên thông
qua đàm phán trên tinh thần hợp tác (có lập văn bản). Nếu các vấn đề bất đồng,
vi phạm, hợp đồng vẫn không giải quyết được bằng đàm phán thì sự việc sẽ
được giải quyết tại Tòa Án Nhân dân. Chi phí Tòa án do Bên thua kiện chi trả
theo quy định của Tòa.
4.3 Khi hợp đồng hết hiệu lực, trong thời gian 30 ngày hai bên không tiến hành thỏa
thuận thì hợp đồng được xem như đã thanh lý.
4.4 Hợp đồng này có giá trị kể từ ngày ký đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2012 và
được lập thành 02 bản có giá trị như nhau, mỗi bên giữ 01 bản.

29/06/2011
Số Tài Khoản 1.0000.000.471 tại BIDC Bank
Sau khi thảo luận hai bên thống nhất đồng ý ký kết Hợp đồng hợp tác với các điều khoản như
sau:
Điều 1: NỘI DUNG DỊCH VỤ
Tại website www.hotdeal.vn Bên B sẽ tổ chức thực hiện quảng bá chương trình khuyến mại
cho các sản phẩm, hàng hóa mà Bên A đang kinh doanh đúng theo yêu cầu của Bên A dưới
hình thức giao hộ cho Bên A những sản phẩm, hàng hóa trên theo hợp đồng. Khách hàng đặt
mua sản phẩm trực tuyến và Bên B có trách nhiệm giao sản phẩm và thu tiền hộ cho bên A tại
địa chỉ của khách hàng. Thời gian đăng bán (gọi tắt là “thời hạn lên deal”) tại website
www.hotdeal.vn thông thường 3 – 7 ngày, với số lượng bán tối thiểu là … sản phẩm và tối đa
là …… sản phẩm.
Điều 2 : NỘI DUNG VÀ HÌNH THỨC CỦA CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN MẠI
1. Nội dung
Bên A đồng ý và yêu cầu Bên B tổ chức thực hiện, quảng cáo chương trình khuyến mại
cho các hàng hóa, sản phẩm của Bên A đến các thành viên trên web www.hotdeal.vn
2. Hình thức: bán sản phẩm, hàng hóa với nội dung, giá cả, số lượng và điều kiện như
sau:

2.1 Số lượng, Giá bán tại Hotdeal và Giá trị sử dụng của Sản Phẩm :
Stt

Tên mặt hàng
Giá trị sử
dụng
(VNĐ)
Giá bán tại

2.4. Quy định khi tiến hành lên Deal:
- Thời hạn diễn ra deal dự kiến: trong (3 đến 7 ngày), dự kiến mở deal trong tuần……
- Bên B chủ động về thời gian mở Deal và báo trước với Bên A tối thiểu 12 giờ làm việc trước
khi bắt
đầu Deal.
- Nếu không đạt số lượng tối thiểu là 50 sản phẩm, Deal sẽ bị hủy.
- Số lượng sản phẩm tồn kho cần bán hiện có tại Bên A 1.000 sản phẩm.
Điều 3: QUYỀN LỢI VÀ TRÁCH NHIỆM MỖI BÊN
3.1 Quyền lợi và Trách nhiệm của Bên A
3.1.1 Quyền lợi:
- Được Bên B đăng tải thông tin liên quan đến thương hiệu, sản phẩm, dịch vụ của Bên
A lên www.hotdeal.vn
- Được Bên B chụp ảnh, viết bài PR về sản phẩm của mình.
- Được Bên B hỗ trợ chi phí thiết kế, và thực hiện toàn bộ quá trình bán hàng online các
sản phẩm của Bên A, xử lý giao hàng đến khách hàng và nhận thanh toán.
- Được đảm bảo về số lượng hàng sẽ bán (tối thiểu) và được thanh toán đúng hạn.
- Được Bên B hỗ trợ việc giải đáp thắc mắc, chăm sóc khách hàng trong suốt quá trình
diễn ra Deal và bán sản phẩm.
3.1.2 Trách nhiệm:
- Đảm bảo thông báo cho các nhân viên/ chi nhánh của mình về chương trình thực hiện
với Bên B.
- Cam kết thực hiện đúng chương trình khuyến mại do Bên B quảng bá khuyến mại trên
web www.hotdeal.vn và chịu trách nhiệm trước pháp luật về cam kết này.
- Thanh toán cho Bên B khoản chi phí quảng cáo là 20.000 Đ/voucher.
- Để đảm bảo cho khách hàng tham dự chương trình này được phục vụ tốt nhất, Bên A
cam kết kể từ khi ký hợp đồng cho đến sau khi kết thúc Deal 30 ngày, Bên A không
được thực hiện với các đơn vị khác các chương trình tương tự. - Sau thời hạn 30 ngày, nếu Bên A thực hiện lên Deal với các đơn vị khác thì vẫn phải

kho của Bên B (294 Hòa Bình Phường Hiệp Tân, Quận Tân Phú ). Phí vận chuyển Bên
A đảm nhận.
4.2 Thời hạn thanh toán cho mỗi Deal: 3 đợt
- Đợt 1: Sau 7 ngày kể từ ngày kết thúc Deal, Bên B tạm ứng trước cho Bên A 25 %
tổng doanh thu bán sản phẩm thực tế do Bên B được Bên A ủy quyền thu hộ của khách
hàng đăng ký mua và đã được Bên B xác nhận đơn hàng.
- Đợt 2: Sau 20 ngày kể từ ngày kết thúc deal, Bên B thanh toán tổng cộng 50% số hàng
đã giao thực tế trừ đi phần tạm ứng đợt 1.Thanh toán bằng hình thức chuyển khoản vào
tài khoản Bên A trong 2 ngày (làm việc) sau khi quá trình đối soát hoàn tất.
- Đợt 3: Sau 10ngày kể từ ngày quá trình giao hàng kết thúc, Bên A đến kho của Bên để
2 bên tiến hành đối chiếu số lượng hàng thực tế giao được và thực hiện thủ tục thanh
toán lần cuối. Bên B sẽ hoàn trả phần doanh thu của toàn bộ số sản phẩm này sau khi
cấn trừ các khoản đã thanh toán đợt 1, đợt 2 và chi phí quảng cáo Bên B.
4.3 Hình thức hoàn trả doanh thu bán sản phẩm:
Chuyển khoản vào số tài khoản của Bên A
Điều 5: THỜI HẠN HỢP ĐỒNG:
Hợp đồng này có thời hạn từ ngày ký đến sau khi quá trình giao sản phẩm hoàn tất 7 ngày
làm việc và hai bên thực hiện xong việc tất toán thanh toán cho hợp đồng này.
Điều 6: TRƯỜNG HỢP BẤT KHẢ KHÁNG
Nếu một trong các bên không thể thực thi được toàn bộ hay một phần nghĩa vụ của mình
theo Hợp đồng này do Sự Kiện Bất Khả Kháng - được hiểu là các sự kiện xảy ra một cách
khách quan không thể lường trước được và không thể khắc phục được, mặc dù đã áp dụng mọi
biện pháp cần thiết trong khả năng cho phép, bao gồm nhưng không giới hạn ở các sự kiện như
thiên tai, hỏa hoạn, lũ lụt, động đất, tai nạn,
Trường hợp hệ thống / thiết bị của một bên gặp sự cố kỹ thuật trong quá trình vận hành
khai thác hoặc do hạn chế về khả năng kỹ thuật các hệ thống thiết bị thì sẽ phải nhanh chóng
thông báo cho bên kia bằng văn bản về việc không thực hiện được nghĩa vụ của mình do Sự

tốt nghiệp với đề tài: “Nâng cao năng lực cạnh tranh cho sản phẩm màng bọc của
Công ty TNHH TM DV XNK Tín Phát”. Vì vậy tôi rất cần sự giúp đỡ của Anh/Chị
bằng việc tham gia trả lời các câu hỏi dưới đây. Mỗi ý kiến đóng góp của Anh/Chị
đều thật sự rất có ý nghĩa và giá trị đối với tôi. Xin chân thành cảm ơn.
Họ và tên:……………………………………………………………………
Địachỉ:………………………………………………………………………
Số điện thoại :……………… Địa chỉ email(nếucó):………………
Ngày phỏng vấn : …………
Giờ bắt đầu:……………… Giờ kết thúc: ………………………
Địa điểm tiến hành phỏng vấn::……………………………………………
Tên người phỏng vấn: Lê Thị Hà Thương
PHẦN 1
BẢNG CÂU HỎI GẠN LỌC
Câu 1: Hiện nay anh/chị có sử dụng sản phẩm màng bọc thực phẩm không?
Không Ngưng. Xin chân thành cảm ơn sự giúp đỡ của Anh/Chị.
Có Tiếp tục câu 2
Câu 2: Trong 3 tháng vừa qua, Anh/Chị có sử dụng sản phẩm màng bọc lần nào
không?
Không Ngưng. Xin chân thành cảm ơn sự giúp đỡ của Anh/Chị.
Có Tiếp tục câu 3

Câu 3: Anh/Chị hoặc người thân trong gia đình có ai đang làm việc trong các lĩnh
vực sau đây?
 Doanh nghiệp sản xuất/ kinh doanh màng bọc thực phẩm
 Công ty nghiên cứu thị trường
 Ngành báo chí/ truyền thông
Không Ngưng. Xin chân thành cảm ơn sự giúp đỡ của Anh/Chị.
Có Tiếp tục câu 4
 Có
 Không.
Câu 11: Anh/Chị thường mua dạng cuộn hay dạng hộp?
 Cuộn
 Hộp
 Cả hai.
Câu 12: Quy cách sản phẩm mà Anh/Chị hay mua của Công ty Tín Phát?
 20 cm x 20 m  20 cm x 30 m
 30 cm x 400 m  30 cm x 600 m.
Câu 13. Anh/Chị thường lấy đơn hàng với số lượng bao nhiêu thùng hoặc cuộn?
 Dưới 5 thùng hoặc cuộn
 5 - 50 thùng hoặc cuộn  50 - 150 thùng hoặc cuộn
 Trên 150 thùng hoặc cuộn
Câu 14. Anh/Chị muốn quy cách thùng màng bọc nhỏ là bao nhiêu?
 12 hộp 1 thùng
 24 hộp 1 thùng
 48 hộp 1 thùng.
Câu 15: Xuất xứ của màng bọc thực phẩm mà Anh/Chị ưa thích và cảm thấy an
toàn?
 Nhật
 Trung Quốc
 Thái Lan
 Mỹ
Câu 16: Anh/Chị muốn vỏ hộp màng bọc thực phẩm in hình gì?
 Trái cây
 Thức ăn
 Cả hai


3

4

5

19
QOP
3.
Màng bọc kín hoàn toàn nên ngăn ngừa tối đa mùi
thực phẩm ra ngoài
1

2

3

4

5

20
QOP
4.
Một cách tổng quát, chất lượng sản phẩm màng bọc
thực phẩm của Tín Phát là rất tốt
1

2

Hình thức thanh toán tiện lợi cho Anh/Chị. 1 2 3 4 5 25

PHẦN 3
BẢNG CÂU HỎI THÔNG TIN CÁ NHÂN
Cuối cùng xin anh / chị vui lòng cung cấp một số thông tin cá nhân. Các thông tin
này sẽ được mã hóa và thống kê số liệu. Chúng tôi cam kết giữ bí mật thông tin
cuộc PV này.
Câu 37: Xin vui lòng cho biết nhóm tuổi của Anh/Chị:
 Dưới 25  Từ 45- dưới 60
 Từ 25-dưới 35  Trên 60
 Từ 35-dưới 45
Câu 38: Xin vui lòng cho biết nghề nghiệp của Anh/Chị:
 Học sinh – sinh viên  Công nhân
 Cán bộ công nhân viên chức nhà nước  Kinh doanh, nghề tự do.
 Nhân viên ngoài khu vực nhà nước  Hưu trí
Câu 39: Xin vui lòng cho biết trình độ học vấn của Anh/Chị:
 Trung học phổ thông  Đại học
 Trung cấp  Trên đại học
 Cao đẳng

C. Chất lượng phục vụ

Mức độ đồng ý
Stt

SQ1.
Anh/Chị luôn nhận được cung cấp các thông tin về

thời theo đơn hàng của Anh/Chị.
1 2 3 4 5

31
D. Uy tín thương hiệu

Mức độ đồng ý
Stt

PB1.
Nhắc đến màng bọc thực phẩm, anh/chị nghĩ ngay đến
Tín Phát đầu tiên.
1 2 3 4 5 32
PB2.
Anh/Chị nhớ rõ logo của Tín Phát 1 2 3 4 5 33
PB3.
Các chương trình khuyến mãi luôn hấp dẫn và
trung thực.
1 2 3 4 5 34
PB4.
Anh/Chị sẽ tiếp tục sử dụng sản phẩm của Tín Phát
trong thời gian tới
1 2 3 4 5 35
PB5.
Anh/Chị sẽ giới sản phẩm màng bọc của Tín Phát
cho bạn bè, người quen.
1 2 3 4 5 36 Câu 40: Xin vui lòng cho biết mức thu nhập trung bình hàng tháng (VND):

RẤT CẢM ƠN ANH/CHỊ ĐÃ GIÚP ĐỠ.
E. Kết quả xử lý bằng phần mềm SPSS Statistics 16.0 for Windows.

1. Phân tích EFA
KMO and Bartlett's Test
a

Kaiser-Meyer-Olkin Measure of Sampling Adequacy. .725

Bartlett's Test of Sphericity Approx. Chi-Square 1.031E3

df 171

Sig. .000
2. Đo lường độ tin cậy
Nhóm Thang đo mức độ thỏa mãn về chất lượng phục vụ
135

.000

3.47059

3.2919

3.6493

QOP2 37.753

135

.000

3.30882

3.1355

3.4822

QOP3 37.557

135

.000

3.36765



135

.000

3.55147

3.3741

3.7288

PP2 39.419

135

.000

3.59559

3.4152

3.7760

PP3 40.604

135

.000

3.60294


135

.000

3.47059

3.2919

3.6493

SQ2 37.753

135

.000

3.30882

3.1355

3.4822

SQ3 37.557

135

.000

3.36765


135

.000

3.46324

3.3048

3.6217

Nhóm uy tín thương hiệu
One-Sample Test

Test Value = 0

t df Sig. (2-tailed) Mean Difference

95% Confidence Interval of the
Difference

Lower Upper
PB1 39.281

135

.000

3.47794


135

.000

3.36765

3.1856

3.5497

PB5 40.919

135

.000

3.54412

3.3728

3.7154

B
Ộ GIÁO DỤC V
À ĐÀO T
ẠO


Sinh viên thực hiện : LÊ THỊ HÀ THƯƠNG
MSSV: 0954010448 Lớp: 09DQD5

TP. Hồ Chí Minh, 2013
i
LỜI CAM ĐOAN
Em cam đoan đây là đề tài nghiên cứu của em. Những kết quả và các số liệu
trong báo cáo khóa luận tốt nghiệp được thực hiện tại Công ty TNHH Thương Mại
Dịch Vụ Xuất Nhập Khẩu Tín Phát, không sao chép bất kỳ nguồn nào khác. Em
hoàn toàn chịu trách nhiệm trước nhà trường về sự cam đoan này.
TP. HCM, ngày… tháng… năm……
Tác giả

ii
LỜI CẢM ƠN

Qua gần bốn năm học tập và rèn luyện tại Trường Đại Học Kỹ Thuật Công
Nghệ TP.HCM cùng với sự chỉ dạy và hướng dẫn tận tình của các thầy cô khoa
Quản Trị Kinh Doanh, đã giúp cho em có những kiến thức quý báu để bước vào
môi trường thực tế cũng như những kiến thức để em hoàn thành đề tài khoá luận tốt
nghiệp của mình.

NHẬN XÉT ĐƠN VỊ THỰC TẬP
Họ và tên SV: ……………………………………………………………
MSSV: ………………………………………………………………………………
Khóa: ………………………………………………………………………………
1. Thời gian thực tập
……………………………………………………………………
2. Bộ phận thực tập
……………………………………………………………………
……………………………………………………………………
3. Tinh thần trách nhiệm với công việc và ý thức chấp hành kỉ luật
………………………………………………………………………………
…………………………………………………………
4. Kết quả thực tập theo đề tài
………………………………………………………………………………
…………………………………………………………
5. Nhận xét chung
………………………………………………………………………………
…………………………………………………………
……………………………………………………………………
Xác nhận của đơn vị thực tập

iv
NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………

2. Tình hình nghiên cứu 1
3. Mục đích nghiên cứu 2
4. Nhiệm vụ nghiên cứu 2
5. Phương pháp nghiên cứu 2
6. Dự kiến kết quả nghiên cứu 3
7. Kết cấu của Khóa luận tốt nghiệp 3
CHƯƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ CẠNH TRANH VÀ NĂNG LỰC CẠNH
TRANH 4
1.1. Lý thuyết cạnh tranh và năng lực cạnh tranh 4
1.1.1. Lý thuyết cạnh tranh 4
1.1.1.1. Khái niệm cạnh tranh 4
1.1.1.2. Các hình thức cạnh tranh. 4
1.1.1.3. Công cụ cạnh tranh 5
1.1.2. Năng lực cạnh tranh 8
1.1.2.1. Khái niệm 8
1.1.2.2. Lý thuyết lợi thế cạnh tranh 9
1.1.2.3. Tầm quan trọng của cạnh tranh và năng lực cạnh tranh 10
1.1.3. Môi trường cạnh tranh và các chiến lược chung 12
1.1.3.1. Môi trường cạnh tranh 12
1.1.3.2. Các chiến lược cạnh tranh chung 14
1.1.3.3. So sánh các chiến lược cạnh tranh 14
1.2. Phân tích và đánh giá năng lực cạnh tranh 16

1.2.1. Các yếu tố tác động đến năng lực cạnh tranh của doanh nghiệp 16
1.2.1.1. Các yếu tố môi trường vĩ mô 16
1.2.1.2. Các yếu tố môi trường vi mô 18
1.2.1.3. Các yếu tố môi trường nội bộ 19
1.2.2. Phân tích SWOT trong kinh doanh 21
1.2.2.1. Phân tích thế mạnh và điểm yếu của một Doanh nghiệp 22
vi

Phân tích môi trường vi mô 44

2.2.3.3.

Phân tích môi trường nội bộ 46

2.3.

Xây dựng ma trận SWOT công ty Tín Phát 55

2.3.1. Những thế mạnh, điểm yếu, cơ hội, nguy cơ công ty Tín Phát 55
2.3.2. Hình thành ma trận SWOT công ty Tín Phát 57
2.3.3. Phối hợp điểm mạnh, điểm yếu, cơ hội và thách thức, đề ra các phương án
chiến lược 58
TÓM TẮT CHƯƠNG 2 60
CHƯƠNG 3: KHẢO SÁT THỰC TẾ VỀ HÀNH VI VÀ MỨC ĐỘ THỎA
MÃN CỦA KHÁCH HÀNG ĐỐI VỚI SẢN PHẨM MÀNG BỌC TÍN PHÁT 61
3.1.

Mục tiêu và đối tượng khảo sát 61

3.2.

Quy trình khảo sát và phương pháp xây dựng thang đo 62

3.3.

Kết quả khảo sát 64

vii


Đa dạng hóa quy cách sản phẩm 96

4.2.2. Giải pháp về công tác nâng cao chất lượng phục vụ 97
4.2.2.1.

Thành lập bộ phận Chăm sóc khách hàng riêng biệt 98

4.2.2.2.

Đẩy mạnh công tác nghiên cứu thị trường 99

4.2.2.3.

Hoàn thiện công tác chăm sóc khách hàng 101

4.2.3. Giải pháp về công tác Marketing 105
4.2.3.1.

Đẩy mạnh công tác xúc tiến bán hàng 106

4.2.3.2. Hoàn thiện kênh phân phối 108
4.2.3.3.

Cải tiến, tăng cường hoạt động quảng cáo 109

4.3.

Một số kiến nghị 112


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status