WWW.ISSAUTOMATION.VN
-
ISS AUTOMATION Söu taàm
5. Tốc độ: 0 300 nhòp/phút, phụ thuộc vào chiều
dài cài đặt.
6. Số: 0 999 phần
WWW.ISSAUTOMATION.VN
-
7. Số xấp: 0~ 9999 xấp
8. Kích thước toàn bộ(D*R*C): 240*125*150
9. Khối lượng: 2kg
III. Pano của hệ thống điều khiển (loại nằm ngang
được biểu diễn như bên dưới, loại thẳng đứng giống
loại nằm ngang ngoại trừ sự sắp xếp của nút nhấn).
IV. HOẠT ĐỘNG
Hệ thống hoạt động theo nguyên tắc thời gian thực.
Nghóa là mỗi thông số sau khi cài đặt đều được chấp
nhận. Không cần nhấn nút “RESET”.
1. Bật nguồn cung cấp và đưa hệ thống vào trạng thái
hoạt động.
-
L + H Nếu trong phạm vi H bắt in không
được 3 cái thì máy ngưng.
2.3.1 : N: Số cái
2.4 ┐: Tốc độ xã đuôi ( không cài đặt).
2.5 ┘ Không sử dụng. Cài đặt =0
2.6 F: Mật mã. Cài F = 21
2.7 d: Đường kính lô.
2.8 t: = 0 khi đủ số cái/xấp sẽ không ngừng máy
2.9 t: =1 khi đếm đủ số cái/xấp đến vò trí A, step
rút về 10mm
2.10 t: = 2 ~ 9 khi hệ thống đếm đủ số cái sẽ ngưng ở
vò trí A từ 1.5 ~ 5 giây sau đó chạy lại.
2.11 E: Thời gian tăng giảm của step 0~ 8. Số càng
lớn thời gian tăng giảm tốc càng dài.
2.12 ╕: Giới hạn tốc độ step. (Tần số phát xung
0~99%)
Giới hạn tốc độ cao của động cơ bước. Hiễn thò chữ
số 2. 00~99%
lựa chọn giá trò chiều dài hiển thò chữ số 2 0~20. cho
màu tùy ý.
3 ◄ Dựa vào sự chuyển động tuần hoàn trái và phải
để hiệu chỉnh máy.
4 + Tăng trò số hiển thò.
5 – Giảm trò số hiển thò.
6 RUN-STOP động cơ chính bắt đầu hoạt động hoặc
dừng lại ở vò trí cao hơn.
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
TIẾP
ĐIỂM
CHỨC
NĂNG
TIẾP
ĐIỂM
CHỨC NĂNG
1 - 2
Tiếp điểm
của RLE
động cơ
chính luôn
9 – 10
+12V – DC
22
Công tắc chạy
11
Ngõ ra kèn
(JD6)
23
Công tắc dừng
(GK5)
12
Ngõ ra đục
lổ 2 (JD5)
24
Ngã ra sensor
màu (GK4)
13
Ngõ ra đục
lổ 1 (JD6)
25
Ngõ ra sensor
màu(GK3)
14
Ngõ ra nhãy
bước 2(JD4)
26
Ngõ ra sensor
từ 2 (GK2)
15
Ngõ ra nhãy
3/7)
B’ Motor step B- (PIN
4/7)
C Motor step C+(PIN 5/7)
C’ Moto step C (PIN 6/7)
AC 220V Nguồn điện ung cấp.
3.2 3- PHA KHÔNG ĐỒNG BỘ
CP/SA Lực đẩy step A1 Motor
StepA+
CW/SP Hứơng step A2 Motor
StepA-
CW(CP)
CW(CP)
P.D
COM
AL
A
A’
B
B’
C
C’
AC
220V
AC
220V
Trục quay
GK4
En/SC Nối đất B1Motor StepB+ +5 +
12V B2 MotorStepB-
220V Điện năng cung cấp C1 Motor
Step C+
220V Điện năng cung cấp C2 Motor
Step C-
VI. TÍN HIỆU NGÕ RA TRONG MẠCH
VII. CẢM BIẾN MẪU
Đáy cắt Đáy cắt Đáycắt Đáy cắt
H1 H2 H3 H4
VỊ TRÍ A: Vò trí bắt đầu đưa bao, dao cắt đang trong
hành trình đi lên như H1.
VỊ TRÍ B: Vò trí ngừng máy, lúc này dao vẫn đang đi
lên nhưng chưa đến đónh H2
VỊ TRÍ C: giới hạn không cho phép đưa bao nữa. Lúc
này dao đang đi xuống . không cho phép đưa bao H
3.
VỊ TRÍ D: vò trí gạt bao ra H 4.
VỊ TRÍ E: đã nhân biết vò trí A &D
WWW.ISSAUTOMATION.VN
-
335
320
VỊ TRÍ E ‘: Vò trí rút cây gạt bao vào .
Lưu ý: tất cả những vò trí này đều có thể được
sử dụng cho các
mục đích khác nhau phụ thuộc vào trạng thái
hoạt động khác nhau.
Lưu ý: Thép từ cầu dao cảm biến: có hướng
93
154
154
305
180