NGÂN HÀNG ĐỀ THI MÔN KỸ THUẬT TRUYỀN HÌNH - Pdf 13

Kỹ Thuật Truyền Hình
CHƯƠNG 1.
1. Để đảm bảo khôi phục hình ảnh ở máy thu chính xác phải đảm bảo điều kiện:
A. Tốc độ quét ảnh >= 24hinh/s.
B. Quy luật quét ở máu phát và máy thu phải giống nhau
C. Tốc độ quét đảm bảo >= 24 hình/s, quy luật quét ở máy thu và máy phát như
nhau.
D. Đồng bộ được máy thu và máy phát.
2. Tần số quét mành sử dụng trong truyền hình là?
A. 48 Hz
E. 50 và 60 Hz
3. Tín hiệu hình trong truyền hình sử dụng loại điều chế nào.?
A. FM.
B. AM.
C. QAM.
D. QFDM.
4. Tín hiệu tiếng trong truyền hình sử dụng loại điều chế nao?
A. FM.
B. AM.
C. QAM.
D. QFDM.
5. Đặc điểm nào sau đây là phổ của tín hiệu video?
A. Các hài càng cao thì năng lượng càng lớn.
B. Các hài càng cao thì biên độ càng nhỏ
C. Các hài thấp thì biên độ lớn
D. Các hài thấp thì biên độ thấp.
Câu 7. Tần số quét dòng sử dụng trong truyền hình theo tiêu chuẩn OIRT là:
A. 15750.
B. 15625. (625*25)
C. 13125.
D. 18750.

A. Sự phân bố từ trường làm lệch không đều
B. Đường quét dòng không tuyến tính
C. Tỷ lệ xích không đều
D. Sai lệch đồng bộ mành
Câu 13: Hình ảnh thu được là méo do:
A. Do trục của hệ thống quang học không vuông góc
B. Trục của súng điện tử không vuông góc
C. Do trục hệ thống quang học không vuông góc hoặc trục của súng điện tử không
vuông góc với màn.
D. Sai lệch đồng bộ mành
CHƯƠNG 2
Câu 1: Tin tức về hình ảnh trong truyền hình màu truyền đi gồm:
A. tín hiệu độ chói và tín hiệu màu R,G,B
B. Tín hiệu độ chói Y và tín hiệu màu R-Y, G-Y.
C. Tín hiệu độ chói Y và tín hiệu màu R-Y, B-Y.
D. Tín hiệu độ chói Y và R-Y, G-Y, B-Y
Câu 2: Hệ truyền hình màu NTSC là theo chuẩn:
A. OIRT(1)
B. FCC(2)
C. CCIR(3)
D. (1) và (3)
Câu 4: Hệ truyền hình màu SECAM là theo chuẩn nào?
A. OIRT(1)
B. FCC(2)
C. CCIR(3)
D. (2) và (3)
Câu 4x: Hệ truyền hình màu PAL là theo chuẩn nào?
CCIR
Câu 5: Hai tiêu chuẩn màu trong hệ SECAM được điều chế theo phương pháp:
A. Điều biên nén.

Câu 32: Ưu điểm của hệ PAL:
A. Đảo pha 1 tín hiệu màu theo dòng sẽ tự động sửa sai pha ở máy thu.
B. Đảo pha 2 tín hiệu màu theo dòng sẽ tự động sửa sai pha ở máy thu.
C. quay pha 2 tín hiệu màu 1 góc 90
0
D. tất cả đều sai
Câu 2: Hiện tượng nào để ta biết bộ kênh đã hỏng:
A. có hình ảnh nhưng rất nhiễu, rồ.
B. có đường sọc chạy ngang màn hình.
C. Không có hình ảnh, chỉ có nhiễu.
D. Không có hình ảnh hoặc có những nhiễu, rồ
Câu 3. Biểu hiện nào sau đây là hỏng IC trung tâm:
A. Không có hình, tiếng
B. Không có nhiễu.
C. Màn ảnh sáng mịn
D. Tất cả các hiện tượng trên.
Câu 4: Nhiệm vụ của bộ khuếch đại thị tần:
A. Khuếch đại tín hiệu video.
B. Tiếp nhạn xung dòng, mành để đưa về xóa tia quét ngược.
C. Điều chỉnh độ tương phản, độ sáng
D. Khuếch đại tín hiệu video tiếp nhận xung, dòng, mành, điều chỉnh độ tương phản,
độ sáng.
Câu 5: Biểu hiện nào sau đây là hỏng khuếch đại thị tầng:
A. Không có hình, tiếng
B. Không có nhiễu
C. Màn sáng mịn, không hình, có tia quét ngược
D. Tất cả các hiện tượng trên.
Câu 6: Hình ảnh bị đổ hình sọc dưa là hiện tượng
A: Mất tín hiệu thị tần
B: Mất tín hiệu đồng bộ dòng

D: U
B-y
= 0.3
U
R-y
= 0.89
Câu 19: Nhược điểm của hệ thống truyền hình màu Pal
A: Sự nhạy cảm của tín hiệu màu với méo pha
B: Máy thu hình phức tạp
C: Có hiện tượng xuyên lẫn màu
D: Máy thu phức tạp và tính kết hợp với truyền hình đen trắng kém hơn hệ NTSC
CHƯƠNG 3
Câu 1: Tỷ lệ giữa tần số lấy mẫu tín hiệu chói và tần số lẫy mẫu tín hiệu màu sử dụng phổ
biến nhất là
A: 14:7:7
B: 4:2:2
C:12:6:6
D: 4:2:0
Câu 2 : Cấu trúc mẫu được xác định
A: theo thời gian
B: Trên các dòng
C: Trên các mành
D: Theo thời gian, trên các dòng, mành
Câu 8: Truyền dẫn tín hiệu truyền hình số có các phương thức :
A: Truyền qua cáp
B: truyền qua vệ tinh
C: Phát sóng truyền hình số qua mặt đất
D: Qua cáp, qua vệ tinh, qua mặt đất, qua di động
Câu 9: Truyền hình số qua cáp sử dụng loại điều chế:
A:QPSK

Câu 15: Một trong những ưu điểm của điều chế COFDM là:
A: Mở rộng băng tần
B: Khắc phục được hiệu ứng Doppler
C: Khắc phục được fading đa đường
D: Chỉ cần công suất phát thấp
Chương 3(Vận dụng)
Câu 29: Ở phía thu: tín hiệu nhận được là 3dBm có nghĩa là
A: Tín hiệu nhận được có công suất phát là 2mW
B: Tín hiệu nhận được có công suất phát là 3W
C: Tín hiệu nhận được có công suất phát là 3mW
D: Suy hao 3Db
Câu 1: Sơ đồ mã hóa kênh truyền sau là của:
A. Sơ đồ mã hóa kênh truyền của QPSK
Câu 2 Sơ đồ mã hóa kênh truyền sau là của:
A: DCB-T
Mã hóa Reed -
Solomon
Mã hóa
Xoắn
QPSK
B: DVB-S
C: ATSC
D: DVB-C
Câu 6: Trong chuẩn BVB –T hai chế độ sử dụng dòng truyền tải theo chuẩn nén:
A: MPEG -1
B: MPEG -2
C: MPEG -3
D:MPEG -4
Câu 9: Hình dưới là sơ đồ hệ thống phát theo chuẩn
A: DVB- T

A: Ảnh P
B: Ảnh I
Câu 17: Phương pháp biến đổi DTC được sử dụng trong kỹ thuật nén
A: Liên ảnh
B:Trong ảnh
C: theo thời gian
D: Cả 3 phương án trên đều đúng
Câu XXX cho block ảnh sau, Entropy của block ảnh là:
A: 0.1 bit/phần tử
B: 0.116bit/phần tử
C: 0.11bit/phần tử
D: Giá trị khác
Câu 22: Cho các symbol a,b,c,d tương ứng với số lần xuất hiện là 4,2,1,1. Với mã hóa
Huffman thì từ mã tương ứng là:
A 00,10,01,11
B:00,01,10,11
C:00,11,01,10
D:01,11,01,10
Câu 29. Cho tập symbol(S
0
, S
1
….S
7
) có xác suất xuất hiện lần lượt là(0.1; 0.19; 0.21; 0.3;
0.05; 0.07; 0.03). theo mã Shannon-Fano thì S
3
và S
2
có độ dài từ mã là/??

B. Sử dụng 1 tần số
C. Sử dụng 1 tần số cho nhiều chương trình
D. Sử dụng 1 tần số cho một dòng truyền tải
Câu 6: Slice trong một bộ MUX chung nên dùng mô hình:
A. Mạng DVB-H chuyên dụng
B. Mạng DVB-H lai ghép
C. Mạng DVB-H phân cấp
D. Mạng DVB-H chuyên dụng và phân cấp
Câu 7:

A. Tích hợp tại đầu cuối thu
B. Mạng cellular như 1 kênh tích hợp
C. Mạng cellular với kênh đường xuống DVB-H rích hợp
D. Mạng cellular như 1 kênh tích hợp và Mạng cellular với kênh đường xuống


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status