hình học giải tích trong mặt phẳng - trần phương - Pdf 13


11

PH
ƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG TRONG MẶT PHẲNG
I. VÉCTƠ ĐẶC TRƯNG CỬA ĐƯỜNG THẲNG:
1.
Véctơ
( )
1 2
;v a a=

là véc tơ chỉ phương (VTCP) của (

)

(

) // giá của
v


2.
Véctơ
( )
;n a b=

là véc tơ pháp tuyến (VTPT) của (

)


( )
1 2
;v a a=

:
( )
0 1
0 2
x x a t
t
y y a t
= +




= +


»

2.
Phương trình chính tắc: PT đt (

) đi qua M
0
(
x
0
,

.
4.
Phương trình tổng quát: PT đt (

) tổng quát:
0Ax By C+ + =
với
2 2
0A B+ >Nhận xét:
(

):
0Ax By C+ + =
với
2 2
0A B+ >

VTCP
( )
;v B A= −

và VTPT
( )
;n A B=


5.

;n A B=

là:

( ) ( )
0 0
0A x x B y y− + − =

7.
Phương trình đt (

) đi qua M
0
(
x
0
,
y
0
) với VTCP
( )
;v A B=

là:

( ) ( )
0 0
0B x x A y y− − − =

8.

), B(0;
b
) là:
1
y
x
a b
+ =

10.
Phương trình chùm đường thẳng: Cho 2 đường thẳng cắt nhau
( ) ( )
1 1 1 1 2 2 2 2
: 0; : 0a x b y c a x b y c∆ + + = ∆ + + =
với I
=

( ) ( )
1 2
∆ ∆∩
.
Đường thẳng (∆) đi qua I là:
( ) ( )
1 1 1 2 2 2
0p a x b y c q a x b y c+ + + + + = với
2 2
0p q+ >
H
H
H

H
H
H
T
T
T
R
R
R
O
O
O
N
N
N
G
G
G
M
M
M
Ặ
Ặ

T
T
T
P
P
P

1
) đi qua M
1
(
x
1
;
y
1
):
( )
1 1
1 1
x x a t
t
y y b t
= +




= +


»
,

(

2


( )
2 2 2
;v a b=




1 2 2 1
0a b a b− ≠
thì
( ) ( )
1 2
∆ ∆∩

=
điểm I.

Nếu
( ) ( )
1 1 1 2 2 2
; // ;v a b v a b= =
 
//
1 2
M M



( ) ( )




( ) ( )
1 2 2 1
1 2 1 1 2 1
0
0
a b a b
a y y b x x
− =



− − − =



thì (

1
)

(

2
).
2. Dạng tổng quát:

( ) ( )



1 2 2 1
0a b a b− ≠
thì
( ) ( )
1 2
∆ ∆∩

=
điểm
;
y
x
D
D
I
D D
 
 
 


Nếu D
=
0 và
2 2
0
x y
D D+ >

1
)

(

2
).
IV. GÓC GIỮA 2 ĐƯỜNG THẲNG:
1. Dạng hệ số góc:

Cho
( )
( )
1 1 1
2 2 1
:
:
y a x b
y a x b

∆ = +


∆ = +


. Góc
( )
[ ]
1 2

;
1 2 2 2
2 2 2 2
1 1 2 2
cos
a a b b
a b a b
+
α =
+ +

www.VNMATH.com
Bài 2. Phương trình đường thẳng trong mặt phẳng

13

V. KHOẢNG CÁCH VÀ PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG PHẦN GIÁC
1.
Khoảng cách từ M
0
(
x
0
,
y
0
) đến (

):
0ax by c+ + =

cắt nhau thì phương trình 2 đường phân giác

1 1 1 2 2 2
2 2 2 2
1 1 2 2
a x b y c a x b y c
a b a b
+ + + +
= ±
+ +

VI. CÁC BÀI TẬP MẪU MINH HỌA
Bài 1.
Trên mặt phẳng O
xy
cho điểm A(2;

2).

Viết phương trình đường thẳng

đi qua điểm
( )
3;1M

b c
+ =
, (1). Tam giác ABC cân tại A
2 2
AB AC⇔ =

( ) ( )
2 2
2 2 4
2 4 4 2
2 2
b c b c
b c
b c b c
− = + = +
 
⇔ − + = + + ⇔ ⇔
 
− = − − = −
 

Với
4b c= +
:
( )
2
1 2
2, 6
1 4 ( ) : 1; ( ): 1
6 2 2 2

, (CK):
3 8 12 0x y+ − =
.
Hãy viết phương trình cạnh BC.
b.
Giả sử đường trung trực của AB là (

):
3 2 4 0x y+ − =
và G(4; – 2) là
trọng tâm của tam giác ABC. Xác định tọa độ các đỉnh B và C .

Dấu hiệu Phân giác góc nhọn Phân giác góc tù
1 2 1 2
0a a b b+ >

1 1 1 2 2 2
2 2 2 2
1 1 2 2
a x b y c a x b y c
a b a b
+ + + +
=
+ +

1 1 1 2 2 2
2 2 2 2
1 1 2 2
a x b y c a x b y c
a b a b

Giải
a
.
(AB)

(CK) nên (AB) có phương trình là
8 3 0x y c− + =

Điểm
( ) ( )
1 :8 3 1 0A AB c AB x y∈ ⇔ = − ⇒ − − =
.
( )
( )
AC BH⊥
nên
( )
AC
có phương trình
3 5 0x y m− + =

Điểm
( ) ( )
12 :3 5 12 0A AC m AC x y∈ ⇒ = − ⇒ − − =

( ) ( )B BH AB≡ ∩


Tọa độ của B thỏa mãn hệ:
( )


Phương trình cạnh BC là (BC):
5
2
5 2 20 0
4 2 0 5
y
x
x y


= ⇔ + − =
− −

b.
(AB)

( )
:3 2 4 0x y∆ + − =
và chứa A(

1;

3)


( )
: 2( 1) 3( 3) 0AB x y+ − + =

hay

= − =


Điểm G(4;

2) là trọng tâm

ABC nên:
3
3
A B C G
A B C G
x x x x
y y y y
+ + =



+ + =



( )
1 5 12 8
8; 4
3 1 6 4
C C
C C
x x
C

( )
2;0G
.
Giải
Đặt
( )
1 1 1
B ; 5 ( )t t d− − ∈

( )
2 2 2
C 7 2 ; ( )t t d− ∈

Điểm G(2; 0) là trọng tâm

ABC nên:
3
3
A B C G
A B C G
x x x x
y y y y
+ + =



+ + =





lần lượt tại A, B sao cho M là trung điểm của đoạn thẳng AB.
Giải
Điểm
( ) ( )
1 1 1
A A ; 1t t∈ ∆ ⇒ +
; Điểm
( ) ( )
2 2 2
B B ; 2 1t t∈ ∆ ⇒ − −

M(2; 1) là trung điểm AB nên:
1 2
1 2
2 4
2 2 2
A B M
A B M
x x x t t
y y y t t
+ = + =
 

 
+ = − =
 

1 2
10

= ⇔ − − =

Bài 5.
Cho
1 2
( ): 2 5 0; ( ) : 3 0x y x y∆ − + = ∆ + − =
và điểm M(–2; 0).
Viết phương trình đường thẳng (d) đi qua điểm M và cắt
1 2
( ),( )∆ ∆

lần lượt tại A và B sao cho
MA 2 MB=
 

Giải
Điểm
( ) ( )
1 1 1
A A ;2 5t t∈ ∆ ⇒ +
; Điểm
( ) ( )
2 2 2
B B ;3t t∈ ∆ ⇒ −

Suy ra:
( ) ( )
1 1 2 2
MA 2; 2 5 , MB 2;3t t t t= + + = + −
 

1
2 2 1
2
t
t t
t t
t
=

− =


⇔ ⇒ =
 
+ =
= −





(d) qua M và nhận
MA

làm VTCP có PT là:
2
7 3 14 0
3 7
y
x

( )
B BH B ; 3 11t t∈ ⇒ − −
. Gọi M là trung điểm AB khi đó tọa độ M là
www.VNMATH.com
Chương IV. Hình giải tích – Trần Phương

16

A
C B
H
M

2
2 2
3 18
2 2
A B
M
A B
M
x x
t
x
y y
t
y
+

+

x y
+

= ⇔ + + =
− − +

(AC)

(BH):
3 11 0x y+ + =
và (AC) đi qua điểm A(2;

7) nên phương trình
(AC) là:
( 2) 3( 7) 0x y− − + =



( )
AC : 3 23 0x y− − =

Điểm
C (AC) (CM)≡ ∩
suy ra tọa độ C thỏa hệ:
( )
3 23 0
5; 6
2 7 0
x y
C

Giải
Điểm C

(CD):
1 0x y+ − =



( )
;1C t t−


trung điểm M của AC là
(
)
1 3
;
2 2
t t
M
+ −

Điểm M

(BM):
2 1 0x y+ + =



(

x y
I
x y
+ − =



− + =

. Tam giác ACK cân tại C nên
I là trung điểm của AK

Tọa độ của K:
( )
2 1
1;0
2 0
K I A
K I A
x x x
K
y y y
= − = −

⇒ −

= − =


Đường thẳng BC đi qua C, K nên có phương trình:

a.
Diện tích

OAB nhỏ nhất.
b.
Tổng
OA
+
OB
nhỏ nhất.
Giải
Giả sử (

) cắt tia Ox tại A(
a
; 0) và O
y
tại B(0;
b
) (với
a
,
b
> 0)
suy (

):
1
y
x

ab
= + ≥ =



1
. 8
2 2
OAB
ab
S OA OB= = ≥

Dấu bằng xảy ra


4 1 1
8; 2
2
a b
a b
= = ⇔ = =


(

):
4 8 0x y+ − =

b.


b

=
3


( )
: 2 6 0x y∆ + − =

Bài 9.

Lập phương trình đường thẳng (

) đi qua điểm M(2; 1) và tạo với
đường thẳng (d):
2 3 4 0x y+ + =
một góc
o
45

Giải
Phương trình (

) đi qua điểm M có dạng:
( )
( )
( )
2 2
2 1 0 0A x B y A B− + − = + ≠


A B
n n
A B
+
= ⇔ =
+ +
 
 
( )
( )
2
2 2
2 2 3 13A B A B⇔ + = +

2 2
5 24 5 0B AB A⇔ + − =

1
2
( ): 5 11 0
5
5 ( ) : 5 3 0
x y
A B
B A x y
∆ + − =
= 

⇔ ⇒


( )
: ;I d y x I t t∈ = ⇒

I là trung điểm của AC và BD nên ta có:

( ) ( )
2 1;2 , 2 ;2 2C t t D t t− −

Mặt khác:
. 4
ABCD
S AB CH= =
(CH: chiều cao)
4
5
CH⇒ =

Ngoài ra:
( )
( )
(
)
(
)
( ) ( )
5 8 8
4 2
; , ;
6 4
4


Bài 11.
Cho
( ) ( )
0;6 , 2;5A B
. Tìm trên
( )
: 2 2 0d x y− + =
điểm M sao cho:
a.
MA + MB có giá trị nhỏ nhất.
b.

MA MB−
có giá trị lớn nhất.
Giải
Đặt
( )
, 2 2f x y x y= − +
.
Ta có:
( )
( )
( ) ( )
10
. 0
6
f A
f A f B
f B


⇔ = ∩

( )
( )
( )
: 2 0AA d AA x y C
′ ′
⊥ ⇒ + + =

( ) ( )
6 : 2 6 0A AA C AA x y
′ ′
∈ ⇒ = − ⇒ + − =

Gọi
( )
( )
H AA d

= ∩
thì tọa độ của H thỏa mãn hệ:
( )
2 6 0
2; 2
2 2 0
x y
H
x y
+ − =



H

M

(d)

B
M
0
C
H
B
A
D
y = x
I
www.VNMATH.com
Bài 2. Phương trình đường thẳng trong mặt phẳng

19

Phương trình đường thẳng
( )
A B


2
4



⇔ ⇒
 
+ − =


=


2. Ta có:
MA MB AB− ≤
(cố định)
max MA MB AB⇒ − =
, đạt được khi ba điểm M, A, B thẳng hàng
( )
( )
M AB d⇔ = ∩
. Phương trình đường thẳng (AB) là:
2 12 0x y+ − =

Tọa độ của M là nghiệm của hệ phương trình:
(
)
5
2 2 0
7
5;
7
2

2
2
: 1 2 1 0D k x ky k− + − + =

a.
Chứng minh khi
k
thay đổi
( )
1
D
luôn luôn qua một điểm cố định.
b.
Tìm giao điểm của
( )
1
D

( )
2
D
suy ra quỹ tích giao điểm này khi
k
thay đổi.
Giải
a.
Ta có
( )
1
D

D

( )
2
D
là nghiệm của hệ phương trình
( )
2
2
1 2 1
kx y k
k ky k
− = −



− + = +


giải hệ ta được
2
2 2
1 2
,
1 1
k k
x y
k k

= =

2
2
2 2
2 2
1 2
1
1 1
k k
x y
k k
 

 
+ = + =
   
+ +
   

Do đó quỹ tích của M là đường tròn tâm O bán kính R = 1.
Bài 13. Trong mặt phẳng Oxy, cho các điểm A(0; 1), B(2; 1) và các đường thẳng
( ) ( ) ( ) ( )
1 2
: 1 2 2 0 ; : 2 1 3 5 0d m x m y m d m x m y m− + − + − = − + − + − =

a.
Chứng minh
1
d

2



có:
2
1 2
2 6 5
2 1
m m
D m m
m m
− −
= = − +
− −

2 2
2 2 2 1
4 14 12 ; 2 4 1
1 3 5 3 5 2
x y
m m m m
D m m D m m
m m m m
− − − −
= = − + = = − + −
− − − −

Do
(
)
2

x
D
m m m m
D
m m m
y
D
m m m m

− + −
= = = +

− + − +


− + − −
= = = − +

− + − +


Ta có:
2
2 2 2
2 2 2 4
4
2 ; 2 8
2 6 5 2 6 5 2 6 5
m m
PA PA

. Theo bất đẳng thức Bunhiacôpski, ta có:
( )
( )
2
2 2
2 16 4PA PB PA PB PA PB+ ≤ + = ⇒ + ≤
( )
max 4PA PB⇒ + =
, đạt được
2 2 2
2 2
1
4 4
8 3 2 0
2
2 6 5 2 6 5
m
PA PB PA PB m m
m
m m m m
=

= ⇔ = ⇔ − = ⇔ − + = ⇔

=
− + − +


Cách 2:
1

( )
max 4PA PB⇒ + =
,
đạt được khi
PA PB PAB= ⇒ ∆
vuông cân tại P

( )
o
1
, 45d AB⇒ =

Ta có:
( ) ( )
( )
( )
1
o
2 2
1
.
2 3
1
cos 45 ; 1,1
2
.
2. 1 2
AB
AB
AB

:C x a y b R− + − =


Tâm I(
a
,
b
) ; bán kính
R
.
2.
Dạng khai triển:
( )
2 2
: 2 2 0C x y ax by c+ − − + =⇒
Tâm I(
a
,
b
) ; bán kính
2 2
R a b c
= + −
với
2 2
0a b c+ − >


( )
0 0 0
,M x y C∈
:

( ) ( )
0 0 0 0
0x x y y a x x b y y c+ − + − + + =

3.

( )
: 0D Ax By C+ + =
tiếp xúc (I,
R
)


( )
( )
,d I D R=

III. PHƯƠNG TÍCH:
( )
2 2
: 2 2 0C x y ax by c+ − − + =
; Điểm M(
m
,
n

( )
( )
2 2
1 1 1 1
2 2
2 2 2 2
: , 2 2 0
: , 2 2 0
C f x y x y a x b y c
C g x y x y a x b y c

= + − − + =



= + − − + =


( ) ( )
( ) ( )
( ) ( ) ( )
1 2 1 2 2 1
1 2
, , 2 2 0M M f x y g x y a a x b b y c c
C C
= ⇔ = ⇔ − + − + − =
P P

V. CÁC DẠNG BÀI TẬP CƠ BẢN
A. XÁC ĐỊNH PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN THEO CÁC YẾU TỐ HÌNH HỌC CHO TRƯỚC

tại (

2,

1)
www.VNMATH.com
Chương IV. Hình giải tích – Trần Phương

22

6.

VPT đường tròn đi qua A(6, 3); B(3, 2) và tiếp xúc
( )
: 2 2 0D x y+ − =

7.

VPT đường tròn tâm

( )
: 5 0x y∆ + − =
;
10R =
và tiếp xúc
( )
:3 3 0D x y+ − =

8.


Viết phương trình đường tròn đi qua A(4, 2) và tiếp xúc với 2 đường thẳng
( ) ( )
1 2
: 3 2 0; : 3 18 0D x y D x y− − = − + =

12.

Viết phương trình đường tròn đi qua A(1,

2) và các giao điểm của
( )
: 7 10 0D x y− + =
với
( )
2 2
: 2 4 20 0C x y x y+ − + − =

B. SỰ TƯƠNG GIAO GIỮA ĐƯỜNG THẲNG VÀ ĐƯỜNG TRÒN
1.
( )
( )
2 2
: 2 4 0
: 1 0
C x y x y
D x y

+ − − =





− + =


C. SỰ TƯƠNG GIAO GIỮA 2 ĐƯỜNG TRÒN
( )
( )
1 1 1
2 2 2
( ) : ,
( ) : ,
C I R
C I R






1 2
d I I=



1 2 1 2 1 2
1 2
1 2
1 2
1 2

trong nhau

1.
2 2
1
2 2
2
( ) : 4 6 4 0
( ) : 10 14 70 0
C x y x y
C x y x y

+ − − + =



+ − − + =

2.
2 2
1
2 2
2
( ) : 2 6 15 0
( ) : 6 2 3 0
C x y x y
C x y x y

+ − − − =



+ + − − =



+ − − + =


www.VNMATH.com
Bài 3. Đường tròn

23

D. QUỸ TÍCH TÂM ĐƯỜNG TRÒN
1.
( )
2 2
: 4 2 2 3 0
m
C x y mx my m+ + − + + =

2.
( )
2 2 2
: 2e 4e 1 e 0
m m m
m
C x y x y
− −
+ − + − + =

α
α α α
+ + + =

3.
: sin cos 3sin 2cos 6 0D x y
α
α α α α
− + + − =

4.
: cos sin 2cos sin 9 0D x y
α
α α α α
+ − − − =

5.
2
: cos 2 sin 2 cos 3 0D x y
α
α α α
− + − =

F. TIẾP TUYẾN VỚI ĐƯỜNG TRÒN
1.

VPT tiếp tuyến tại giao điểm
( )
2 2
: 4 4 5 0C x y x y+ − − − =

5.

VPT tiếp tuyến của
( )
2 2
: 6 2 5 0C x y x y+ − − + =


với
2 1 0x y− − =

6.

VPT tiếp tuyến của
( )
2 2
: 6 2 0C x y x y+ − + =


với
3 6 0x y− + =

7.

VPT tiếp tuyến của
( )
2 2
: 2 8 19 0C x y x y+ + − − =
(45
°


d.
đi qua A(3, 4) đến:
( )
2 2
: 4 2 0C x y x y+ − − =e.
Đi qua A(5, 7) đến:
( )
2 2
: 4 4 5 0C x y x y+ − − − =g.
đi qua A(4, 7) đến:
( )
2 2
: 2 4 0C x y x y+ + − =f.
Đi qua A(

3,

1) đến:
( )
2 2

2
( ) : 4 8 11 0
( ) : 2 2 2 0
C x y x y
C x y x y

+ − − + =



+ − − − =


2 2
1
2 2
2
( ) : 2 2 2 0
( ) : 6 2 9 0
C x y x y
C x y x y

+ − + − =



+ − − + =


2 2


11.

( )
( )
( )
2 2 2 2
: 1 0; : 2 1 4 5 0
m
C x y C x y m x my+ − = + − + + − =

a.

Tìm quỹ tích tâm I của họ đường tròn
( )
m
C

b.

CMR: Có 2 đường tròn của họ
( )
m
C
tiếp xúc với (C). Viết PTTT chung khi đó.
G. ỨNG DỤNG ĐỒ THỊ ĐƯỜNG TRÒN TRÒN CÁC BÀI TOÁN ĐẠI SỐ
1.

Cho
2 2


4.

Tìm
m
để hệ sau có đúng 2 nghiệm
( )
( )
2 2
2
2 1
4
x y m
x y

+ = +



+ =


5.

Tìm
m
để hệ sau có 2 nghiệm phân biệt
2 2
0
0



7.

Tìm
m
để hệ có nhiều nghiệm nhất
2 2
1 1 1x y
x y m

− + + =



+ =


www.VNMATH.com
Bài 3. Đường tròn

25

VI. MỘT SỐ BÀI TẬP MẪU MINH HỌA VỀ PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN
Bài 1.
Viết phương trình đường tròn (C) có tâm I(3; 1) và chắn trên đường
thẳng (

):
2 4 0x y− + =

: 3 11 0x y∆ − − =
.
Giải
Cách 1:
Gọi I, R lần lượt là tâm và bán kính của (C). Ta có:
Điểm
( )
( ) 3 11;I I t t∈ ∆ ⇒ +
. Điểm
( )
2 2
,A B C IA IB R IA IB∈ ⇒ = = ⇔ =

( ) ( ) ( ) ( )
(
)
2 2 2 2
5 7 5 65
3 9 3 3 12 1 ; ,
2 2 2 2
t t t t t I R⇔ + + − = + + − ⇔ = − ⇒ − =

Phương trình của (C) là:
(
)
(
)
2 2
7 5 65
2 2 2

a b c
A B C
a b c
− − + = −

∈ ⇒

− + = −



Từ (1), (2), (3) ta có:
7 5
, , 14
2 2
a b c= = − = −
. Vậy (C):
2 2
7 5 14 0x y x y+ − + − =

Bài 3.
Trong mặt phẳng Oxy cho hai điểm A(0; 5), B(2; 3). Viết phương trình
đường tròn (C) đi qua hai điểm A, B và có bán kính
10R =
.
Giải
Gọi
( )
;I a b
là tâm của (C). Từ giả thiết, ta có:

+ − =





I
A B
(

)

H
www.VNMATH.com
Chương IV. Hình giải tích – Trần Phương

26

1 3
2 6
a a
b b
= − =
 
⇔ ∨
 
= =
 
. Vậy có hai đường tròn cần tìm là:
( )


( )
( )
4 4;1
2 2
10 1 5
6 6;11
10
t I
t
t
t I

= ⇒
+
⇔ = ⇔ + = ⇔

= − ⇒ −


Vậy có hai đường tròn cần tìm là:
( )
( )
( )
( )
( )
( )
2 22 2
1 2
: 4 1 10 ; : 6 11 10C x y C x y− + − = + + − =

⇔ = ⇔ = +

( )
( )
2
2
3 2 2 5 20t t⇔ + = +
( )
2
12 36 0 6 6; 12 , 10 2t t t I R⇔ − + = ⇔ = ⇒ − =

Vậy phương trình đường tròn (C) là:
( )
( )
22
6 12 200x y− + + =

Cách 2:
Gọi I, R lần lượt là tâm và bán kính của (C).
Gọi (d

) là đường thẳng vuông góc với (d) tại A
( )
:7 0d x y c

⇒ + + =

( ) ( )
30 :7 30 0A d c d x y
′ ′

6 12 200x y− + + =
.
I
A
(

)
(d)
www.VNMATH.com
Bài 3. Đường tròn

27

Bài 6.
Viết phương trình đường tròn (C) có bán kính R = 5 và tiếp xúc với
đường thẳng
( )
:3 4 31 0x y∆ − − =
tại điểm A(1; –7).
Giải
Đường thẳng (d)

(

) tại A(1; –7) có phương trình tham số (d):
1 3
7 4
x t
y t
= +

= ⇒ −


Vậy có hai đường tròn cần tìm là:
( )
( )
( )
( )
( )
( )
2 22 2
1 2
: 2 3 25 ; : 4 11 25C x y C x y+ + + = − + + =

Bài 7.
Viết phương trình đường tròn (C) đi qua điểm A(6; 4) và tiếp xúc với
đường thẳng
( )
: 2 5 0x y∆ + − =
tại điểm B(3; 1).
Giải
Gọi I, R lần lượt là tâm và bán kính của (C); đường thẳng (d)

(

) tại B(3;1)
( )
:2( 3) ( 1) 0d x y⇒ − − − =



;
tiếp xúc với hai đường thẳng
( )
1
: 4 0d x y+ + =

( )
2
:7 4 0d x y− + =
.
Giải
Phương trình tham số của (

) là:
1 3
2 4
x t
y t
= − −


= +


Ta có:
( )
( )
1 3 ; 2 4I I t t∈ ∆ ⇒ − − +
. Gọi
R

+ +
⇔ = ⇔ + = + ⇔ 

= − ⇒ =


Vậy
( ) ( )
( )
22
: 4 6 18C x y+ + − =
hoặc
( ) ( )
( )
22
: 2 2 8C x y− + + =

www.VNMATH.com
Chương IV. Hình giải tích – Trần Phương

28

Bài 9.
Viết phương trình đường tròn (C) tiếp xúc với trục hoành tại A(2; 0) và
khoảng cách từ tâm của (C) đến điểm B(6; 4) bằng 5.
Giải
Gọi I(
a
;
b


= ⇒ =


= ⇒ =


. Vậy có hai đường tròn cần tìm là:
( )
( )
( )
( )
( )
( )
2 22 2
1 2
: 2 7 49; : 2 1 1C x y C x y− + − = − + − =

Bài 10.
Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng
( )
: 7 10 0d x y− + =
và đường
tròn
( )
2 2
: 2 4 20 0C x y x y

+ − + − =
. Viết phương trình đường tròn (C) đi qua

1
R
lần lượt là tâm và bán kính của
( )
1
C
.
( )
1
C
tiếp xúc với hai trục Ox, Oy nên ta có:
( ) ( )
1 1 1
, ,d I Oy d I Ox R= =

1
1
1
,
,
a b R a
a b R
a b R a

= =
⇔ = = ⇔

= − =



1 6 2 2 16 4 36 0a a a a a a⇔ − + − = + ⇔ − − + =

2 2
0 0
20 36 0 12 36 0
a a
a a a a
> <
 
 
⇔ ∨
 
− + = − + =
 
 
: vô nghiệm
( )
( )
1 1
2 2
18 18;18 , 18
2 2; 2 , 2
a I R
a I R

= ⇒ =


= ⇒ =


1 1
6 6; 6 , 6a I R⇔ = ⇒ − =
. Vậy có ba đường tròn cần tìm là:
( )
( )
( )
( )
( )
( )
2 2 22 2 2
18 18 324; 2 2 4; 6 6 36x y x y x y− + − = − + − = − + + =

Bài 12.
Trong mặt phẳng Oxy, cho ba điểm A(–1; 7), B(4; –3), C(–4; 1). Hãy
viết phương trình đường tròn (C) nội tiếp tam giác ABC.
Giải
Gọi I(a; b), R lần lượt là tâm và bán kính của (C).
Gọi M(x; y) là chân đường phân giác trong của góc A trong tam giác ABC.
Ta có:
5 5
5
3
3 5
MB AB
MB MC
MC AC
= = ⇒ = −
 
. Suy ra M chia đoạn BC theo tỉ số
5


= = −




I là tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABC nên
2 2
IA BA
IA IM
IM BM
= = ⇒ = −
 

Suy ra điểm I chia đoạn AM theo tỉ số
2k = −
( )
1
1
: 1;2
2
1
A M
A M
x kx
x
k
I I
y ky
y

30

Bài 13.
Lập phương trình đường thẳng
( )

đi qua gốc tọa độ O và cắt đường
tròn (C):
( )
( )
22
1 3 25x y− + + =
theo một dây cung có độ dài bằng 8.
Giải
Đường tròn (C) có tâm I(1; 3) và bán kính R = 5.
Phương trình đường thẳng qua O là:
( )
2 2
0 0ax by a b+ = + >

Giả sử
( )

cắt (C) theo dây cung AB có độ dài bằng 8.
Kẻ IH


( )

tại H thì H là trung điểm của đoạn AB

B A chon A B
= =



= − = = −


. Suy ra:
( ) ( )
1 2
: 0; :3 4 0y x y∆ = ∆ − =
.
Bài 14.
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Đềcac vuông góc Oxy, cho đường tròn
(C) có phương trình:
2 2
2 4 20 0x y x y+ + − − =
và điểm A(3; 0). Viết phương
trình đường thẳng
( )

đi qua điểm A và cắt đường tròn (C) theo một dây cung
MN sao cho
a.

MN
có độ dài lớn nhất.
b.


Kẻ IH

MN tại H. Dây MN nhỏ nhất khi IH lớn nhất.
Ta có:
max
2 5 2 5IH IA IH≤ = ⇒ =
khi
( )
H A IA≡ ⇒ ∆ ⊥
tại A
( )

qua A và nhận
IA

làm vectơ pháp tuyến có phương trình:
( )
( )
4 3 2 0 0 2 6 0x y x y− − − = ⇔ − − =

I
M
N
(

)
H
A
www.VNMATH.com
Bài 3. Đường tròn

( )

chia hai đường tròn (C)
thành hai cung

AmB


AnB
sao cho:


AmB
= 2 sđ

AnB




AnB
=
120
°




o
120AIB =

x y x y∆ + + = ∆ + + =

Bài 16.
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường tròn (C) có phương trình:
2 2
2 4 4 0x y x y+ − + + =
có tâm I và điểm M(–1; –3). Viết phương trình đường
thẳng (d) đi qua điểm M và cắt (C) tại hai điểm phân biệt A và b sao cho tam
giác IAB có diện tích lớn nhất.
Giải
Đường tròn (C) có tâm I(1; –2), bán kính R = 3.
Phương trình đường thẳng (d) qua M có dạng:
( )
( )
( )
2 2
1 3 0 0 2 0a x b y a b ax by a b+ + + = + ≠ ⇔ + + + =

Diện tích tam giác IAB là:
9
1
. sin ,
2 2
S IA IB
= ϕ =
với

AIBϕ =

( )

( )
( )
( )
2
2 2 2 2
, 2 2 9 7 8 0d I d IH a b a b b ab a= ⇔ + = + ⇔ − + =

7b a a b⇔ = ∨ =
.
Vậy có hai đường thẳng cần tìm là:
( ) ( )
1 2
: 4 0; :7 10 0d x y d x y+ + = + + =
.
A
B
(d)
H
I
m
n
A
B
(d)
H
I
www.VNMATH.com
Chương IV. Hình giải tích – Trần Phương

32

2
) có tâm
( )
2 2 2
;I a b
bán kính R
2
.
Xét (

):
0Ax By C+ + =

( )
2 2
0A B+ ≠
là tiếp tuyến chung của (C
1
) và (C
2
).


( )
( )
1 1
2 2
,
,
d I R

( )
2 2
1
: 9C x y+ =

( )
2 2
2
: 6 8 0C x y x+ − + =
.
Viết phương trình tiếp tuyến chung của (C
1
) và (C
2
).
Giải:

( )
2 2
1
: 9C x y+ =
có tâm
( )
1
0;0I O≡
bán kính R
1

=
3 ;


( )
( )
( )
( )
2 2
1
2 2
2 2
2
2 2
.0 .0
, 3
3 1
3 0.
, 1
3 2
A B C
d I
C A B
A B
A B C
d I
A C A B
A B

+ +
∆ = =



= +






= − − −


=



Xét
9
2
A
C = −
: Từ hệ thức (1) ta suy ra:
2 2 2 2 2 2 2
5
3 9 5
2 4 4 2
A
A B A A B A B B A− = + ⇔ = + ⇔ = ⇔ = ±


A


1
) và (C
2
) có 2 đường tiếp tuyến chung là:
( )
1
: 2 5 9 0d x y− − =

( )
2
: 2 5 9 0d x y+ − =

2. PHƯƠNG PHÁP TIẾP ĐIỂM:
Giả sử tiếp tuyến chung tiếp xúc với (C
1
) tại
( )
( )
0 0 1
,M x y C∈
, khi đó
( ) ( )
2 2
2
0 1 0 1 1
x a y b R− + − =
(1)
và phương trình tiếp tuyến có dạng (

):

( )( ) ( )( )
2 2
2
0 1 0 1 1
0 1 2 0 0 1 2 0 1 2
x a y b R
x a a x y b b y R R

− + − =



− − + − − = ⋅


Giải hệ

tọa độ
( )
0 0
,M x y


Phương trình tiếp tuyến.
Ví dụ:
Cho
( )
2 2
1
: 4C x y+ =

( )
2
1;1I
bán kính R
2

=
1
Giả sử tiếp tuyến chung tiếp xúc với (C
1
) tại
( )
0 0
,M x y
, khi đó
2 2
0 0
4x y+ =
(1)
và phương trình tiếp tuyến có dạng: (

):
0 0
4 0x x y y+ − =
.
Đường thẳng (

) tiếp xúc với (C
2
)

 
.
Kết hợp với
2 2
0 0
4x y+ =

0 0
0 0
2; 0
0; 2
x y
x y
= =



= =


2 tiếp tuyến chung là:
2x =

2y =

www.VNMATH.com
Chương IV. Hình giải tích – Trần Phương

34


1 2
R R

thì 2 tiếp tuyến chung ngoài cắt nhau tại J và 2 tiếp tuyến chung
trong cắt nhau tại K.

TH2:
1 2 1 2
I I R R= +


⇒⇒

(C
1
) và (C
2
) tiếp xúc ngoài

⇒⇒

có 3 tiếp tuyến chung.
Nếu
1 2
R R
=
thì 2 tiếp tuyến chung ngoài song song với
1 2
I I
, tiếp tuyến chung

) cắt nhau

⇒⇒

có 2 tiếp tuyến chung.
Nếu
1 2
R R
=
thì 2 tiếp tuyến chung song song với
1 2
I I
. Nếu
1 2
R R

thì 2 tiếp
tuyến chung cắt nhau tại J.

I
1

I
2

I
2

I
1

J
www.VNMATH.com
Bài 3. Đường tròn

35

TH4:
1 2 1 2
I I R R= −


⇒⇒

(C
1
) và (C
2
) tiếp xúc trong

⇒⇒

có 1 tiếp tuyến chung.
Nếu
1 2
R R

thì (C
1
) và (C
2

không có tiếp tuyến chung



Cách xác định tọa độ điểm J, K:
Ta có:
1 1 1
2 2 2
KI R JI
KI R JI
= =



1 1
1 2 1 2
2 2
;
R R
KI KI JI JI
R R
= − =
   


Tọa độ 2 điểm J, K
Phương trình tiếp tuyến chung của (C
1
) và (C
2

1 1 1
2 2
,
J J
A a x B b y
d I R R
A B
− + −
∆ = ⇔ =
+


Tính B theo A hoặc tính A theo B, rút gọn

(

)
Cách 2:
Giả sử tiếp tuyến chung tiếp xúc với (C
1
) tại
( )
0 0
,M x y
, khi đó
( ) ( )
2 2
2
0 1 0 1 1
x a y b R− + − =

Cho
( )
2 2
1
: 4 3 0C x y x+ + + =

( )
2 2
2
: 8 12 0C x y x+ − + =
.
Viết phương trình tiếp tuyến chung của (C
1
) và (C
2
).
Giải:
(C
1
) tâm
( )
1
2;0I −
, R
1

=
1; (C
2
) tâm

1 2 1 2
1 1
;
2 2
KI KI JI JI= − =
   



( ) ( )
0;0 , 8;0K O J≡ −

I
2

I
1

K
www.VNMATH.com


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status