thiết kế my cắt kim loại - Pdf 13

Đồ án môn học thiết kế máy
Lời nói đầu
Để xây dựng đất nước Việt Nam trở thành một quốc gia giàu mạnh,
văn minh và công bằng, cần phải giải quyết một nhiệm vụ rất quan trọng là
thúc đẩy nền kinh tế phát triển. Giải quyết nhiệm vụ này đòi hỏi nền sản xuất
công nghiệp phải phát triển với nhịp độ cao, mà trong đó phần lớn sản phẩm
công nghiệp được tạo ra thông qua các máy công cụ và dụng cụ công nghiệp.
Chất lượng của các loại máy công cụ ảnh hưởng rất nhiều đến chất lượng sản
phẩm, năng suất, tính đa dạng và trình độ kỹ thuật của ngành cơ khí nói
riêng và của ngành công nghiệp nói chung. Vì vậy vai trò của máy công cụ
là hết sức quan trọng nhất là đối với một nền kinh tế đang phát triển như ở
nước ta hiện nay. Nó được dùng để sản xuất ra các chi tiết máy khác, nghĩa
là chế tạo ra tư liệu sản xuất nhằm thúc đẩy cơ khí hoá và tự động hoá nền
kinh tế quốc dân.
Với vai trò quan trọng như vậy thì việc nắm bắt phương thức sử dụng
cũng như khả năng tính toán thiết kế, chế tạo và tối ưu hoá các máy cắt kim
loại là một yêu cầu cấp thiết đối với người làm công tác kỹ thuật trong lĩnh
vực cơ khí. Có như vậy chúng ta mới đạt được các yêu cầu kỹ thuật, năng
suất trong quá trình chế tạo các sản phẩm cơ khí nói riêng và các sản phẩm
công nghiệp nói chung.
Vì lý do trên việc hoàn thành đồ án môn học “ Thiết kế máy cắt kim
loại ” là hết sức quan trọng đối với mỗi sinh viên ngành cơ khí. Qua đó nó sẽ
giúp cho sinh viên nắm bắt được những bước tính toán thiết kế các máy cắt
kim loại cơ bản, đồng thời phục vụ cho việc tiếp cận thực tế một cách dễ
dàng khi ra công tác, ngoài ra nó còn tạo điều kiện cho việc nghiên cứu cải
tiến và hiện đại hoá các máy cắt kim loại.
Để hoàn thành đồ án môn học này, ngoài sự cố gắng học hỏi và làm
việc nghiêm túc của em còn có sự hướng dẫn tận tình của PGS TS Nguyễn
Phương và một số thầy cô trong bộ môn Máy và ma sát học trường Đại học
Bách Khoa Hà Nội. Qua đây em xin cảm ơn các thầy cô đã có những ý kiến
đóng góp giúp em hoàn thành đồ án môn học này.

max
23,5÷1180 35÷980 25÷285 23,5÷1180
Số lượng chạy dao z
s
18 16 8 18
Với số liệu máy ta cần thiết kế mới là:
Phạm vi điều chỉnh tốc độ : 30÷1500
Số cấp tốc độ Z
n
=18
Phạm vi điều chỉnh lượng chạy dao: 25÷1250
Số lượng chạy dao:Z
s
=18
động cơ chạy dao: 2,2KW
ta thấy rằng số liệu của máy cần thiết kế mới gần giống với tính năng kỹ
thuật của máy P82(6H82) do đó ta lấy máy 6H82 làm máy chuẩn.
1.2 phân tích phương án máy tham khảo (6H82)
1.2.1 Các xích truyền động trong sơ đồ dộng của máy
a) Chuyển động chính :
n
MT
.
54
26
.



















71
19
38
82
.
37
28
26
39
47
18
.
33
22
39
16

18
.
36
18
27
27
18
36























18
16
18
37
33
33
18
.
35
28
.
40
40
40
18
.
45
13
40
40
t
P
2
Hoàng Quyết Thắng Lớp : CTM6-K44
2
Đồ án môn học thiết kế máy
Xích chạy dao ngang
n
MT2

































45
13
40
40
t
P
Xích chạy dao đứng. n
MT2

t
P
n
MT2
.
.
68
20
.
44
26

.
34
24
37
21
40
18
.
36

























V
t.
2
1
33
22

45
13
)
khi gạt M1 sang phải ta có đường truyền chạy dao trung bình (đường truyền
trực tiếp
40
40
) đóng ly hợp M2 sang trái ,truyền tới bánh răng
35
28
,
33
18
tới các
trục vít me dọc ,ngang đứng thực hiện chạy dao S
d
, S
ng
, S
đ
.
chuyển động chạy dao nhanh.
Xích nối từ động cơ chạy dao (không đi qua hộp chạy dao )đi tắt từ động cơ
N
MT2
.
33
18
35
28

Phương án không
gian
Z=3.3.2=18
Phương án thứ tự
Z=3. 3. 2

[ ]
1

[ ]
3

[ ]
9
đồ thị luới
kết cấu của
hộp tốc độ
1.2.3 Đồ thị vòng quay của hộp tốc độ.
ta có n
0
= n
đc
.i
0
=1440.
54
26
= 693,33
để dễ vẽ ta lấy n
0

III
IV
3(1)
3(3)
2(9)
nhóm 2
i
4
=1/ϕ
4
i
5
=1/ϕ
i
6

2
nhóm 3
i
7
=1/ϕ
6
i
8
= ϕ
3
từ đó ta vẽ được đồ thị vòng quay của hộp tốc độ.
1.2.4 Nhận xét:
Từ đồ thị vòng quay ta có nhận xét
Với phương án này thì lượng mở ,tỉ số truyền của các nhóm thay đổi từ từ


n
đc
. i
1.
i
2
= 1440.
44
26
68
20
.
= 250,26
5
Hoàng Quyết Thắng Lớp : CTM6-K44
5
Đồ án môn học thiết kế máy
Chọn n
0
Nhóm 1:
i
1
= 1/ϕ
3
i
2
= 1
i
3

Với đường chạy dao nhanh.
n
0
= n
đc
.i
1
= 1446.
44
26
= 850.909
ta có
đồ
thị
vòng
quay.
1.2.7 Nhận xét: Từ đồ thị vòng quay ta thấy người ta không dùng phương
án hình rẽ quạt vì trong hộp chạy dao thường người ta dùng một loại modun
nên việc giảm thấp số vòng quay trung gian không làm tăng kích thước bộ
truyền nên việc dùng phương án thay đổi thứ tự này hoặc khác không ảnh
hưởng nhiều đến kích thước của hộp.
7
Hoàng Quyết Thắng Lớp : CTM6-K44
7
Đồ án môn học thiết kế máy
CHƯƠNG II: THIẾT KẾ MÁY MỚI
2.1. Thiết kế truyền dẫn hộp tốc độ
2.1.1. Tính toán thông số thứ tư và lập chuỗi số vòng quay
Với ba thông số cho trước:
Z = 18 ϕ = 1.26 n

. n
1

n
z
= ϕ . n
z-1
= n
1
. ϕ
z-1
( 1 )
Từ công thức (1) ta xác định được chuỗi số vòng quay trục chính
n
1
= n
min
= 30
vòng
/
phút

n
2
= n
1
. ϕ = 37,8
n
3
= n

8
. ϕ = 190,58
n
10
= n
9
. ϕ = 240,14
vòng
/
phút

n
11
= n
10
. ϕ = 302,57
n
12
= n
11
. ϕ = 381,24
n
13
= n
12
. ϕ = 480,36
n
14
= n
13

Z=18 = 6. 3 (2)
Z=18 = 3. 3. 2 (3)
Z=18 = 2. 3. 3 (4)
Z=18 = 3. 2. 3 (5)
Để chọn được PAKG ta đi tính số nhóm truyền tối thiểu:
Số nhóm truyền tối thiểu(i) được xác định từ U
min gh
=1/4
i
= n
min
/n
đc
=>
dc
n
n
min
=
i
4
1
 i
min
= lg
min
n
n
dc
/lg4 = lg

)
2(3+3+2)=16 2(2+3+3)=16 2(3+2+3)=16
+ Tổng số trục(không kể
trục chính) S = i+1
4 4 4
+Số bánh răng chịu M
xmax
2 3 3
+Chiều dài L 17b +16f 17b +16f 17b +16f
+ Cơ cấu đặc biệt
Ta thấy rằng trục cuối cùng thường là trục chính hay trục kế tiếp với trục
chính vì trục này có thể thực hiện chuyển động quay với số vòng quay từ
n
min
÷ n
max
nên khi tính toán sức bền dựa vào vị trí số n
min
ta có M
xmax
.
Do đó kích thước trục lớn suy ra các bánh răng lắp trên trục có kích thước
lớn. Vì vậy, ta tránh bố trí nhiều chi tiết trên trục cuối cùng, do đó 2 PAKG
cuối có số bánh răng chịu M
xmax
lớn hơn cho nên ta chọn phương án (1) đó là
phương án 3x3x2.
b. Vẽ sơ đồ động:
2.1.3. Chọn phương án thứ tự ứng với PAKG 3x3x2 .
Theo công thức chung ta có số phương án thứ tự được xác đinhlà K!

I
II
2(9)
IV
III
3(1)
3(3)
I
PATT 1
PATT 2
PATT 4
PATT 6
j
xmax=
j
9 =8
Đồ án môn học thiết kế máy
Ta có bảng so sánh các PATT như sau :
PAKG 3 x 3 x 2 3 x 3 x 2 3 x 3 x 2
PATT I II III II I III III II I
Lượng mở
(X)
[1] [3] [9] [3] [1] [9] [6] [2] [1]
ϕ
x
max
ϕ
9
= 8 ϕ
9

chặt chẽ nhất
2.1.5 Vẽ đồ thị vòng quay và chọn tỉ số truyền các nhóm .
Lưới kết cấu chỉ thể hiện được tính định tính để xác định được hộp tốc độ có
phân bố theo hình rẽ quạt chặt chẽ hay không ? Còn đồ thị vòng quay cho ta
10
Hoàng Quyết Thắng Lớp : CTM6-K44
10
n
đc =1440

v/ph
i
1
i
4
i
8
i
5
i
7
i
6
i
3
i
2
n
o
I

. ϕ = 47,63
n
4
= n
3
. ϕ = 60,01
n
5
= n
4
. ϕ = 75,61
n
6
= n
5
. ϕ = 95,27
n
7
= n
6
. ϕ = 120,05
n
8
= n
7
. ϕ = 151,26
n
9
= n
8

15
= n
14
. ϕ = 762,62
n
16
= n
15
. ϕ = 960,90
n
17
= n
16
. ϕ = 1210,74
n
18
= n
17
.ϕ = 1525,53
Động cơ đã chọn theo máy chuẩn có P = 7 (KW) và n
đc
= 1440
v
/
ph
Ta chọn số vòng quay trên trục I qua bộ truyền bánh răng theo máy chuẩn có
tỷ số truyền i
o
= 26 / 54 là n
0

với nhóm 1:
chọn i
1
=1/ϕ
4
vì i
1
: i
2
:

i
3
=1:ϕ:ϕ
2
ta có : i
2
=1/ϕ
3
i
3
=1/ϕ
2
với nhóm 2:
chọn i
4
=1/ϕ
4
vì i
4

ta có : i
8
= ϕ
3
Từ đó ta vẽ được đồ thị vòng quay:
11
Hoàng Quyết Thắng Lớp : CTM6-K44
11
Đồ án môn học thiết kế máy
2.1.6 Tính số răng của các bánh răng theo từng nhóm truyền
Ta tính số răng của các bánh răng theo phương pháp bội số chung nhỏ nhất :
Với nhóm 1:
i
1
=1/ϕ
4
= 1/ 1.26
4
= 16/ 39 = f
1
/ g
1
ta có f
1
+g
1
= 55
i
2
=1/ϕ

=17 để tính E
min
ta chọn cặp ăn khớp có lượng mở lớn nhất
Do giảm tốc cho nên ta tính :
E
min
= Z
min C
=
( )
kf
gfZ
.
)min
1
11
+
=
55.16
55.17
= 1,1 từ đó ta có E=1

Z
= E.K = 1.55 = 55.
Z
1
=

+
Z

2
=

+
Z
gf
f
.
22
2
=
55
19
.55 = 19
Z

2
=

+
Z
gf
g
.
22
2
=
55
36
.55 = 36

3
=
55
33
.55 = 33

i
3
=22/ 33
nhóm 2
i
4
= 1/ϕ
4
= 1/ 1.26
4
= 18/ 47
ta có f
4
+g
4
= 65
i
5
= 1/ϕ = 1/ 1.26

= 28/37 ta có f

.
)
4
44min
+
=
65.18
65.17
<1 , ta chọn E=1
12
Hoàng Quyết Thắng Lớp : CTM6-K44
12
Đồ án môn học thiết kế máy

Z
= E.K = 1.65 = 65.
Z
4
=

+
Z
gf
f
.
44
4
=
65
18

55
5
=
65
28
.65 = 28
Z

5
=

+
Z
gf
g
.
55
5
=
65
37
.65 = 37

i
5
=28/37
Z
6
=


= 39/26
nhóm 3
i
7
= 1 / ϕ
6
= 1/ 1.26
6
=
71
19

ta có f
7
+g
7
=90
i
8
= ϕ
3
= 1.26
2
=
38
82
ta có f
8
+g
8

7

Do 2 cặp bánh răng có modul khác nhau cho nên ta tính riêng cho từng cặp :
E
minC
=
( )
kf
gfZ
.
min
7
77
+
=
90.19
)7119(17 +
< 1 từ đó ta có E = 1
Z
7
=

+
Z
gf
f
.
77
7
=

( )
kg
gfZ
.
min
8
88
+
=
120.38
)8238.(17
+
< 1 từ đó ta có E = 1
Z
8
=

+
Z
gf
f
.
88
8
=
120
120.82
= 182
Z


t.toán
∆n%
n
1
= n
đc
. i
o
.i
1
. i
4
. i
7
30
29.15 2.83
n
2
= n
đc
. i
o
.i
2
. i
4
. i
7
37,8
37.5 0.79

= n
đc
. i
o
.i
2
. i
5
. i
7
75,61
74.1 2
n
6
= n
đc
. i
o
.i
3
. i
5
. i
7
952,7
93.61 1.74
n
7
= n
đc

.i
3
. i
6
. i
7
190,58
185.54 2.64
n
10
= n
đc
. i
o
.i
1
. i
4
. i
8
240,14
235.07 2.11
n
11
= n
đc
. i
o
.i
2

. i
8
480,36
464.5 3.3
n
14
= n
đc
. i
o
.i
2
. i
5
. i
8
605,25
597.56 1.27
n
15
= n
đc
. i
o
.i
3
. i
5
. i
8

n
18
= n
đc
. i
o
.i
3
. i
6
. i
8
1525,53
1496.14 1.93
Ta có đồ thị sai số vòng quay.
Sai số ∆n <5% nằm trong giới hạn cho phép
n
1
n
18
15
Hoàng Quyết Thắng Lớp : CTM6-K44
15
Đồ án môn học thiết kế máy
16
Hoàng Quyết Thắng Lớp : CTM6-K44
16
Đồ án môn học thiết kế máy
Sơ đồ động và đồ thị vòng quay :
IV

6
2(9)
i
8
IV
III
3(3)
i
1
i
2
n
o
io
3(1)
I
n
®c =1440

v/ph
17
Hoàng Quyết Thắng Lớp : CTM6-K44
17
Đồ án môn học thiết kế máy
2.2 Thiết kế truyền dẫn hộp chạy dao.
2.2.1 Tính thông số thứ tư và lập chuỗi số vòng quay.
Với : S
đứng min
= S
ngang min

= 23.5
mm
/
phút

S
2
= S
1
. ϕ =
S
3
= S
2
. ϕ

= S
1
. ϕ
2S
18
= S
17
. ϕ = S
1
. ϕ
17

. ϕ = 59.23
S
6
= S
5
. ϕ = 74.63
S
7
= S
6
. ϕ = 94.04
S
8
= S
7
. ϕ = 118.48
S
9
= S
8
. ϕ = 149.29
S
10
= S
9
. ϕ = 188.11
mm
/
phút
S

17
= S
16
. ϕ = 948.41
S
18
= S
17
.ϕ = 1195
Vậy ta có : S
max
= S
18
= 1195
mm
/
phút
2.2.2 Chọn phương án không gian ,lập bảng so sánh phương
án không gian ,vẽ sơ đồ động.
a) Chọn phương án không gian .
Z=18 = 9 . 2
Z=18 = 6. 3
Z=18 = 3.3. 2
18
Hoàng Quyết Thắng Lớp : CTM6-K44
18
I
II
III
IV

j
9 =8
Đồ án môn học thiết kế máy
Z=18 = 2.3.3
Z=18 = 3. 2.3
b) Lập bảng so sánh phương án KG
Phương án
Yếu tố so sánh
3. 3. 2 2.3.3 3.2.3
+ Tổng số bánh răng
S
br
=2(P
1
+P
2
+ +P
i
)
2(3+3+2)=16 2(2+3+3)=16 2(3+2+3)=16
+ Tổng số trục(không kể
trục chính) S = i+1
4 4 4
+Số bánh răng chịu M
xmax
2 3 3
+Chiều dài L 17b +16f 17b +16f 17b +16f
+ Cơ cấu đặc biệt
Ta thấy với phương án 9x2(2x9)và 6x3(3x6)thì tổng số bánh răng nhiều mà
tổng số

126


ϕ
(P –1)X
max
= ϕ
12
=16
theo điều kiện ϕ
(P –1)X
max
→≤
8
ta chọn phương án thứ tự là
[ ][ ][ ]
931
2.2.4 vẽ một vài lưới kết cấu đặc trưng.
19
Hoàng Quyết Thắng Lớp : CTM6-K44
19
Đồ án môn học thiết kế máy
2.2.5 Vẽ đồ thị vòng quay và chọn tỉ số truyền các nhóm .
Xác định n
0
.
n
0min
=
max

=1/ϕ
3
vì i
1
: i
2
:

i
3
=1:ϕ
3

6
ta có : i
2
=1
i
3

3
với nhóm 2:
chọn i
4
=1/ϕ
3
vì i
4
: i
5


3
vì trong hộp chạy dao thường người ta dùng một loại modun nên việc giảm
thấp số vòng quay trung gian không làm tăng kích thước bộ truyền do đó ta
dùng cơ cấu phản hồi cho nên đồ thị vòng quay có biến hình.
từ đó ta vẽ được đồ thị vòng quay
20
Hoàng Quyết Thắng Lớp : CTM6-K44
20
Đồ án môn học thiết kế máy
S
1 S
3
S
5
S
7
S
9
S
11
S
13
S
15
S
17

i
12
i
16
i
7
i
8
i
1
i
01
i
3
i
4
i
5
i
2
i
6
i
02
i
15
n
®c
21
Hoàng Quyết Thắng Lớp : CTM6-K44

02
02
Z
Z
Nhóm 3:
i
1
= 1/ϕ
3
= 1/ 2 → f
1
+g
1
= 3.
i
2
= 1/1 → f
2
+g
2
= 2
i
3
= ϕ
3
= 2/ 1 → f
3
+g
3
= 3

gf
f
.
11
1
=
3
1
.54=18
Z

1
=

+
Z
gf
g
.
11
1
=
3
2
.54=36

i
1
=18/36
Z


i
2
=27/27
Z
3
=

+
Z
gf
f
.
33
3
=
3
2
.54=36
Z

3
=

+
Z
gf
g
.
33

5
= 56
i
6
=1/ϕ
2
= 1/ 1.26
2
= 12/ 16 ta có f
6
+g
6
= 28
22
Hoàng Quyết Thắng Lớp : CTM6-K44
22
Đồ án môn học thiết kế máy
bội số chung nhỏ nhất là K = 56
với Z
min
=17để tính E
min
ta chọn cặp ăn khớp có lượng mở lớn nhất
E
min
=
( )
kf
gfZ
.

Z
gf
g
.
44
4
=
28
19
.56=38

i
4
=18/38
Z
5
=

+
Z
gf
f
.
55
5
=
56
21
.56 =21
Z

=
7
3
.56 =24
Z

6
=

+
Z
gf
g
.
66
6
=
4
7
.56 =32

i
6
=24/32
Nhóm 5:
Do đây là 2 cặp bánh răng trong cơ cấu phản hồi nên nó phải đảm bảo
khoảng cách trục A đã được xác định trước
A=
[ ]
mm

7
7
ϕ
Vậy ta có .






=
=+
ZZ
ZZ
7
'
7
'
77
5.2
56







=
=

1
5
1
'
88
5'
8
8
ϕ






=
=+
ZZ
ZZ
8
'
8
'
88
3
56





10
10
35
28
26.1
11
Z
Z
i ====
ϕ
,
Nhóm 8 :
'
11
11
5.2
11
33
18
8.1
11
Z
Z
i ====
ϕ
Nhóm 9 :
'
12
12
12

18
1
Z
Z
i ====
ϕ

2.2.7 Tính sai số vòng quay.
Ta có chuỗi lượng chạy dao thực tế
S
min
= S
1
= n
đc
. i
o1
.i
o2
.i
1
.i
4
.i
7
.i
8
.i
9
.i

Z
.
'
4
4
Z
Z
.
'
7
7
Z
Z
'
8
8
Z
Z
.
'
9
9
Z
Z
.
'
10
10
Z
Z

o1
.i
o2
.i
1
.i
5
.i
7
.i
8
.i
9
.i
10
.i
11
.i
12
.i
13
.i
14
.t
x

= n
đc
.
'

Z
Z
.
'
9
9
Z
Z
.
'
10
10
Z
Z
.
'
11
11
Z
Z
.
'
12
12
Z
Z
.
'
13
13

11
.i
12
.i
13
.i
14
.t
x

= n
đc
.
'
01
01
Z
Z
.
'
02
02
Z
Z
'
1
1
Z
Z
.

11
11
Z
Z
.
'
12
12
Z
Z
.
'
13
13
Z
Z
.
'
14
14
Z
Z
.6= 37.49
S
4
= n
đc
. i
01
.i

Z
Z
.
'
02
02
Z
Z
'
2
2
Z
Z
.
'
4
4
Z
Z
.
'
7
7
Z
Z
'
8
8
Z
Z

.
'
14
14
Z
Z
.6= 47.35
24
Hoàng Quyết Thắng Lớp : CTM6-K44
24
Đồ án môn học thiết kế máy
S
5
= n
đc
. i
01
.i
02
.i
2
.i
5
.i
7
.i
8
.i
9
.i

Z
.
'
5
5
Z
Z
.
'
7
7
Z
Z
'
8
8
Z
Z
.
'
9
9
Z
Z
.
'
10
10
Z
Z

01
.i
02
.i
2
.i
6
.i
7
.i
8
.i
9
.i
10
.i
11
.i
12
.i
13
.i
14
.t
x

= n
đc
.
'

Z
Z
.
'
9
9
Z
Z
.
'
10
10
Z
Z
.
'
11
11
Z
Z
.
'
12
12
Z
Z
.
'
13
13

11
.i
12
.i
13
.i
14
.t
x

= n
đc
.
'
01
01
Z
Z
.
'
02
02
Z
Z
'
3
3
Z
Z
.

11
11
Z
Z
.
'
12
12
Z
Z
.
'
13
13
Z
Z
.
'
14
14
Z
Z
.6= 94.7
S
8
= n
đc
. i
01
.i

Z
Z
.
'
02
02
Z
Z
'
3
3
Z
Z
.
'
5
5
Z
Z
.
'
7
7
Z
Z
'
8
8
Z
Z

.
'
14
14
Z
Z
.6= 119.96
S
9
= n
đc
. i
01
.i
02
.i
3
.i
6
.i
7
.i
8
.i
9
.i
10
.i
11
.i

6
Z
Z
.
'
7
7
Z
Z
'
8
8
Z
Z
.
'
9
9
Z
Z
.
'
10
10
Z
Z
.
'
11
11

1
.i
4
. i
9
.i
10
.i
11
.i
12
.i
13
.i
14
.t
x

= n
đc
.
'
01
01
Z
Z
.
'
02
02

Z
.
'
12
12
Z
Z
.
'
13
13
Z
Z
.
'
14
14
Z
Z
.6= 195.78
S
11
= n
đc
. i
o1
.i
o2
.i
1

Z
'
1
1
Z
Z
.
'
5
5
Z
Z
.
'
9
9
Z
Z
.
'
10
10
Z
Z
.
'
11
11
Z
Z

6
. i
9
.i
10
.i
11
.i
12
.i
13
.i
14
.t
x

= n
đc
.
'
01
01
Z
Z
.
'
02
02
Z
Z

'
12
12
Z
Z
.
'
13
13
Z
Z
.
'
14
14
Z
Z
.6= 309.98
S
13
= n
đc
. i
o1
.i
o2
.i
2
.i
4

2
2
Z
Z
.
'
4
4
Z
Z
.
'
9
9
Z
Z
.
'
10
10
Z
Z
.
'
11
11
Z
Z
.
'

9
.i
10
.i
11
.i
12
.i
13
.i
14
.t
x

= n
đc
.
'
01
01
Z
Z
.
'
02
02
Z
Z
'
2

12
Z
Z
.
'
13
13
Z
Z
.
'
14
14
Z
Z
.6= 495.97
S
15
= n
đc
. i
01
.i
02
.i
2
.i
6
. i
9


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status