CHƯƠNG 1: ĐẠI CƯƠNG VỀ TIỀN TỆ
Phần câu hỏi cơ bản
Câu 1: Lúc đầu nghề kinh doanh tiền tệ do ……… đứng ra tổ chức
A. tư nhân
B. nhà nước
C. nhà thờ và tư nhân
D. cả 3 câu trên đều đúng
Câu 2: Tiền tệ thực hiện chức năng………….khi tiền tệ làm môi giới cho quá trình
trao đổi hàng hóa, sự vận động của tiền của tiền tệ gắn liền với sự vận động của hàng
hóa, phục vụ cho sự chuyển dịch quyền sở hữu hàng hóa từ chủ thể này sang chủ thể
khác
A. phương tiện lưu thông
B. phương tiện thanh toán
C. phương tiện cất trữ
D. thước đo giá trị
Câu 3: Tiền tệ biểu hiện và đo lường giá trị của các hàng hóa khác thành giá cả. Đây
là chức năng…………… của tiền tệ.
A. phương tiện lưu thông
B. phương tiện thanh toán
C. phương tiện cất trữ
D. thước đo giá trị
Câu 4: Các yếu tố cơ bản của chế độ lưu thông tiền tệ gồm:
A. Bản vị tiền, đơn vị tiền tệ, quy định chế độ đúc tiền và lưu thông tiền đúc, quy
định chế độ lưu thông các dấu hiệu giá trị
B. Quy định chế độ đúc tiền và lưu thông tiền đúc, quy định chế độ lưu thông các
dấu hiệu giá trị
C. Bản vị tiền, đơn vị tiền tệ, quy định tỷ lệ quy đổi giữa vàng và tiền giấy
D. Bản vị tiền, đơn vị tiền tệ
Câu 5: Nguồn gốc ra đời của tiền tệ:
A. Sự ra đời của sản xuất và trao đổi hàng hóa
B. Sự ra đời của nhà nước
Câu 11:Tiền giấy xuất hiện đầu tiên ở nước nào?
A. Anh
B. Trung Quốc
C. Nhật Bản
D. Mỹ
Câu 12: Tiền giấy xuất hiện đầu tiên ở Việt Nam khi nào?
A. Thời kỳ Pháp thuộc
B. Thời nhà Hồ
C. Thời Lý
D. Thời Trần
Câu 13: Tiền giấy do cơ quan nào phát hành?
A. Ngân hàng trung ương
B. Kho bạc nhà nước
C. Chính phủ
D. Bộ Tài chính
Câu 14: Khi thực hiện chức năng thước đo giá trị:
A. Tiền phải là tiền vàng
B. Chỉ cần tiền tưởng tượng (tiền trong ý niệm)
C. Tiền giấy
D. Tất cả các phương án trên đều đúng
Câu 15: Dự trữ vàng và ngoại tệ của một quốc gia có tác dụng
A. là một phương tiện chống lạm phát
B. dùng để đổi cho người dân khi cần
C. dùng làm nguyên liệu công nghệ
D. tất cả đều sai
Câu 16: Khi tiền thực hiện chức năng ………… nó giúp cho người sản xuất tính toán
được chi phí sản xuất, kết quả kinh doanh và đánh giá được hiệu quả của quá trình sản
xuất kinh doanh.
A. Thước đo giá trị
B. Phương tiện thanh toán và trao đổi
Câu 22: Phát biểu nào sau đây về tiền giấy bất khả hoán là không đúng?
A. Không thể đem tiền giấy khả hoán đó đổi lấy vàng hay bạc có giá trị tương
đương với giá trị được ghi trên đồng tiền.
B. Được ấn định tiêu chuẩn giá cả bằng pháp luật.
C. Là đồng tiền bắt buộc lưu thông mặc dù nó không có giá trị nội tại.
D. Là loại tiền giấy ra đời sớm nhất
Câu 23: Phát biểu nào sau đây về tiền giấy khả hoán là đúng?
A. Bất cứ lúc nào mọi người cũng có thể đem tiền giấy khả hoán đó đổi lấy vàng
hay bạc có giá trị tương đương với giá trị được ghi trên đồng tiền.
B. Được ấn định tiêu chuẩn giá cả bằng pháp luật
C. Là đồng tiền bắt buộc lưu thông
D. Là loại tiền giấy không có giá trị nội tại.
Câu 24: Khẳng định nào sau đây về hóa tệ phi kim loại là sai:
A. Không đồng nhất cao
B. Khó bảo quản
C. Có thể phân chia hay gộp lại dễ dàng
3
D. Có thể là nhiều loại hàng hóa khác nhau
Câu 25: Loại tiền mà chúng ta sử dụng hàng ngày là:
A. Hóa tệ
B. Tín tệ
C. Tiền vàng
D. Bút tệ
Câu 26: Trong các loại tiền sau đây, loại tiền nào không phải là hóa tệ:
A. Hàng hóa
B. Tiền vàng
C. Bút tệ
D. Tiền bạc
Câu 27: Đặc điểm nào không phải là của hóa tệ phi kim loại:
A. Tính không đồng nhất
Câu 33: Tiền giấy khả hoán là:
A. Loại tiền có thể đổi ra vàng
B. Loại tiền do kho bạc phát hành
C. Loại tiền bắt buộc lưu hành
D. Loại tiền được sử dụng trong hệ thống ngân hàng
Câu 34: Loại tiền xuất hiện đầu tiên trong lịch sử là:
A. Hóa tệ kim loại B. Tiền giấy
4
C. Tiền vàng D. Hóa tệ phi kim loại
Câu 35: Hình thái giá trị đầu tiên ra đời khi nào?
A. Thời kỳ chiếm hữu nô lệ
B. Thời kỳ phong kiến
C. Cuối thời kỳ công xã nguyên thủy
D. Thời kỳ tư bản chủ nghĩa
Câu 36: “ Tiền tệ là…được chấp nhận chung trong thanh toán hàng hóa, dịch vụ hoặc
trong việc trả nợ” (Kinh tế tiền tệ ngân hàng và thị trường tài chính của Frederic
S.Mishkin – XB. năm 1992)
A. Hàng hóa
B. Bất cứ thứ gì
C. Tiền kim loại
D. Tiền giấy
Câu 37: Tiền xu kim loại trong các nền kinh tế hiện nay là
A. Hóa tệ kim loại
B. Hóa tệ phi kim loại
C. Tín tệ
D. A và C
Câu 38: Những tồn tại của lưu thông tiền tệ ở Việt Nam bao gồm:
A. tỷ trọng tiền mặt và ngoại tệ lớn, tốc độ lưu thông chậm.
B. sức mua của đồng tiền không thực sự ổn định và lượng ngoại tệ quá lớn.
C. tỷ trọng thanh toán bằng tiền mặt lớn, ngoại tệ trôi nổi nhiều, sức mua của đồng
B. chế độ bản vị USD
C. chế độ đơn bản vị
D. chế độ bản vị kép
Câu 44: Vàng và bạc cùng làm bản vị là chế độ tiền tệ
A. bản vị vàng
B. bản vị USD
C. bản vị bạc
D. bản vị hỗn hợp vàng và bạc
Câu 45: Khối tiền tệ M = Tiền xu + Tiền giấy + tiền gửi không kỳ hạn thuộc khối
A. M1 B. M2 C. M3 D. M4 (L)
Câu 46: Tiền nào sau đây có tính thanh khoản cao
A. M1 B. M2 C. M3 D. M4 (L)
Câu 47: Tiền nào sau đây có tính thanh khoản thấp
A. M1 B. M2 C. M3 D. M4 (L)
Câu 48: Người ta có thể sử dụng khối tiền tệ/GDP để
A. đo lường trình độ phát triển tài chính
B. đo lường trình độ phát triển kinh tế
C. đo lường trình độ phát triển giáo dục
D. đo lường mức sống dân cư
Câu 49: Đơn vị tiền tệ của Việt Nam được gọi là đồng vì:
A. Hơn 2000 năm lịch sử Việt nam sử dụng đồng làm tiền.
B. Do thói quen sử dụng đồng làm các vật dụng trong gia đình.
C. Do Pháp đặt tên.
D. Cả A và B đều đúng.
Câu 50: Đã có thời kỳ:
A. Việt nam sử dụng đồng làm tiền.
B. Việt nam sử dụng gạo làm tiền.
C. Việt nam sử dụng vàng làm tiền.
D. Cả A, B và C đều đúng.
Câu 51: Ở các nước tiên tiến, kim loại vàng kết thức vai trò tiền tệ vào:
A. Chế độ tiền tệ mà người ta sử dụng vàng làm bản vị.
B. Chế độ tiền tệ mà người ta sử dụng bạc làm bản vị.
C. Chế độ tiền tệ mà người ta sử dụng vàng và bạc cùng làm bản vị.
D. Chế độ tiền tệ mà người ta sử dụng ngoại làm bản vị.
Câu 59: Bản vị tiền tệ là:
A. Là tiêu chuẩn chung mà mỗi nước chọn giá trị chính thức cho đơn vị tiền tệ của
mình.
B. Là tiêu chuẩn mà mỗi nước chọn giá trị chính thức cho đơn vị tiền tệ của mình.
C. Chế độ tiền tệ mà người ta sử dụng vàng và bạc cùng làm bản vị.
D. Là tiêu chuẩn chung mà mỗi nước chọn làm căn bản giá trị chính thức cho đơn
vị tiền tệ của mình.
Phần câu hỏi nâng cao
Câu 1: Vì sao tiền lại có thể đo lường và biểu hiện giá trị của các hàng hóa khác?
A. Vì tiền là vật trung gian trong trao đổi, mua bán
B. Vì tiền là sản phẩm của lao động và kết tinh lao động xã hội trong đó
C. Vì tiền không có giá trị nội tại
D. Vì tiền được nhà nước thừa nhận như một thước đo
Câu 2: Hiện tượng “phi vật chất thước đo giá trị” là:
A. Khi người ta sử dụng tiền mặt để đo lường giá trị hàng hóa
B. Khi người ta sử dụng tiền giấy để đo lường giá trị
C. Khi người ta có thể ước lượng tương đối chính xác giá trị của hàng hóa mà
không cần có thước đo
7
D. Khi người ta trao đổi hàng hóa trực tiếp
Câu 3: Trong các trường hợp sau đây, trong trường hợp nào tiền không thực hiện
chức năng phương tiện thanh toán?
A. Mua bán hàng hóa thông thường
B. Doanh nghiệp nộp thuế cho nhà nước
C. Nhà đầu tư mua mua cổ phiếu của công ty cổ phần
D. Bạn hàng ứng trước tiền hàng cho công ty
với các hoạt động kinh tế.
C. Chỉ như vậy mới có thể đáp ứng nhu cầu của sản xuất và trao đổi hàng hoá
trong nền kinh tế.
8
D. Tiết kiệm được khối lượng vàng đáp ứng cho các mục đích sử dụng khác.
Câu 10: Vì sao khi sử dụng tiền giấy, các quốc gia dễ rơi vào tình trạng bất ổn?
A. do tiền giấy không có giá trị thực, mọi người giảm niềm tin vào uy tín của
cơ quan phát hành (NHTW)
B. do tiền giấy không có giá trị thực nên dễ bị làm giả
C. do tiền giấy không có giá trị thực nên không thể tự điều tiết được số lượng
trong lưu thông như tiền vàng
D. do tiền giấy không có giá trị thực nên mọi người giảm sử dụng nó.
Câu 11: Đâu là lời giải thích cho sự xuất hiện cũng như biến mất của các dạng tiền
tệ trong lịch sử.
A. Tiền tệ là do xã hội qui định
B. Tiền tệ là do nhà nước qui định
C. Do nguyên vật liệu sử dụng làm tiền
D. Không có đáp án nào đúng
Câu 12: Tiền kim loại thuộc hình thái tín tệ khác với tiền kim loại thuộc hình thái hóa
tệ ở điểm nào ?
A. Giá trị của chất kim loại đúc thành tiền bằng giá trị ghi trên bề mặt của đồng
tiền
B. Giá trị của chất kim loại đúc thành tiền lớn hơn giá trị ghi trên bề mặt của đồng
tiền
C. Giá trị của chất kim loại đúc thành tiền nhỏ hơn rất nhiều giá trị ghi trên bề mặt
của đồng tiền
D. Giá trị của chất kim loại đúc thành tiền và giá trị ghi trên bề mặt của đồng tiền
không có liên hệ gì với nhau, có thể gán cho nó một giá trị nào cũng được theo tưởng
tượng của con người.
Câu 13: Tiền tệ nào sau đây được xem là tiền tệ phi vật chất
D. Tất cả đều sai
Câu 3: Khi Ngân hàng Trung ương mua vào một lượng tín phiếu Kho bạc trên thị
trường mở, lượng tiền cung ứng sẽ thay đổi như thế nào?
A. Tăng
B. Giảm
C. Không thay đổi
D. Tất cả đều sai
Câu 4: Khi Ngân hàng Trung ương bán ra một lượng tín phiếu Kho bạc trên thị
trường mở, lượng tiền cung ứng sẽ thay đổi như thế nào?
A. Tăng
B. Giảm
C. Không thay đổi
D. Tất cả đều sai
Câu 5: Lý do gì khiến cho sự phá sản ngân hàng được coi là nghiêm trọng đối với
nền kinh tế?
A. Một ngân hàng phá sản sẽ gây nên mối lo sợ về sự phá sản của các ngân hàng
khác
B. Các cuộc phá sản ngân hàng làm giảm lượng tiền cung ứng trong nền kinh tế
C. Một số lượng lớn dân chúng bị thiệt hại
D. Tất cả các ý trên đều sai
Câu 6: Cơ quan quản lý hoạt động ngân hàng thương mại có hiệu quả và an toàn
nhất sẽ phải là:
A. Ngân hàng Trung ương.
B. Bộ Tài chính.
C. Bộ Công an.
D. Bộ tư Pháp.
Câu 7: Để kiềm chế lạm phát hiện nay thì Chính phủ áp dụng nhiều nhóm giải
pháp, trong đó có chính sách tiền tệ. Đó là :
A. Chính sách tiền tệ siết chặt.
B. Chính sách tiền tệ nới lỏng
Câu 13: Khi ngân hàng trung ương thông báo tăng lãi suất tái chiết khấu
A. Nhu cầu đầu tư tăng lên
B. Lãi suất thị trường tăng
C. Tỷ lệ tiết kiệm giảm
D. Tất cả A, B, C đều đúng
Câu 14: Lãi suất tái chiết khấu của ngân hàng trung ương giảm khuyến khích:
A. Các ngân hàng thương mại giảm tỷ lệ dự trữ quá mức làm cung tiền giảm
B. Các ngân hàng thương mại đi vay từ ngân hàng trung ương nhiều hơn làm cung
tiền tăng
C. Các ngân hàng thương mại tăng dự trữ quá mức làm cung tiền giảm
D. Lãi suất thị trường tăng lên
Câu 15: Ngân hàng trung ương mua trái phiếu từ công chúng sẽ làm
A. Giá trái phiếu và mức sinh lời tăng
B. Giá trái phiếu và mức sinh lời giảm
C. Giá trái phiếu tăng và mức sinh lời trái phiếu giảm
D. Giá trái phiếu giảm và mức sinh lời trái phiếu tăng
Câu 16: Tiền dự trữ bắt buộc của các ngân hàng thương mại gửi ở NHNN Việt
nam hiện nay:
A. Phụ thuộc vào quy mô cho vay của ngân hàng thương mại
B. Để đảm bảo an toàn cho hoạt động ngân hàng
C. Thực thi chính sách tiền tệ
D. B và C
Câu 17: Mục tiêu cuối cùng của chính sách tiền tệ là:
A. Tăng trưởng kinh tế
B. Tạo công ăn việc làm
C. Kiểm soát lạm phát
D. A, B, C đều đúng
Câu 18: Khi Ngân hàng Trung ương hạ lãi suất tái chiết khấu, lượng tiền cung ứng
(MS) sẽ thay đổi như thế nào? (giả định các yếu tố khác không thay đổi)
A. Chắc chắn sẽ tăng
B. Tập trung vào chính sách tín dụng
C. Tập trung vào giám sát hoạt động của các ngân hàng thương mại
D. A, B đều đúng
Câu 24: Tín phiếu kho bạc thuộc loại trái phiếu nào?
A. Trái phiếu chính quyền địa phương.
B. Trái phiếu được chính phủ bảo lãnh.
C. Trái phiếu chính phủ.
D. Trái phiếu kho bạc dài hạn.
Câu 25: Dự trữ Quốc gia còn được gọi là :
A. Dự trữ tài chính.
B. Dự phòng ngân sách.
C. Dự trữ Nhà nước.
D. Dự trữ phi tập trung
Câu 26: Khi Ngân hàng Trung ương mua vào một lượng tín phiếu Kho bạc trên thị
trường mở, lượng tiền cung ứng (MS) sẽ thay đổi như thế nào?
A. Có thể tăng.
B. Có thể giảm.
C. Chắc chắn sẽ tăng.
D. Chắc chắn sẽ giảm.
Câu 28: Khi ngân hàng trung ương tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc, số nhân tiền tệ sẽ thay đổi
như thế nào? (giả định các yếu tố khác không thay đổi)
A. Tăng
B. Giảm
C. Không thay đổi
D. Tất cả đều sai
Câu 29: Khi các ngân hàng thương mại tăng tỷ lệ dự trữ bảo đảm khả năng thanh toán
(dự trữ vượt mức), số nhân tiền tệ sẽ thay đổi như thế nào? (giả định các yếu tố khác
không thay đổi)
A. Tăng
B. Giảm
B. Cho công chúng vay.
C. Đầu tư vào chứng khoán chính phủ.
D. Cả A, B và C đều đúng.
Câu 36: Các kênh phát hành tiền chủ yếu của NHTW:
A. Chính phủ và NHTG.
B. Thị trường mở, vàng và ngoại tệ.
C. Thị trường chứng khoán.
D. Cả A và B đều đúng.
Câu 37: Thuật ngữ dự trữ bắt buộc được ra đời do cuộc khủng hoảng ngân hàng ở:
A. Đức.
B. Mỹ.
C. Pháp.
D. Cả A và B đều đúng.
Câu 38: Dự trữ bắt buộc là khoản tiền:
A. Dự trữ tại các NHTG.
B. Dự trữ bắt buộc do NHTW quy định và được giữ tại NHTW.
C. Dự trữ bắt buộc do NHTW quy định và được giữ tại NHTG.
D. Dự trữ bắt buộc do nhà nước quy định và được giữ tại NHTW.
Câu 39: Dự trữ tự nguyện là khoản tiền:
A. Dự trữ tại các NHTG để phục vụ mục đích thanh toán.
B. Dự trữ bắt buộc do NHTW quy định và được giữ tại NHTW.
C. Dự trữ bắt buộc do NHTW quy định và được giữ tại NHTG.
13
D. Dự trữ bắt buộc do nhà nước quy định và được giữ tại NHTW.
Câu 40: NHTW cho các NHTG vay với tư cách là người:
A. Cứu cánh cuối cùng.
B. Kinh doanh tiền.
C. Điều hành các NHTG.
D. Cả A, B và C đều sai.
Câu 41: NHTG không mấy mặn mà với đầu tư mua chứng khoán công ty vì:
Câu 47: Khi mức giá chung tăng trên 10%, thì NHTW sẽ có thể:
A. Thu hồi tiền về.
B. Bán trái phiếu.
C. Phát hành tiền.
D. Cả A, B và C đều sai.
Câu 48: NHTG là:
A. Những tổ chức một mặt nhận những khoản tiền gửi tiết kiệm của công chúng
hoặc những khoản tiền chờ đợi để chi tiêu và mặt khác cho những người cần tiền vay.
B. Những tổ chức một mặt nhận những khoản tiền gửi tiết kiệm của công chúng
hoặc những khoản tiền chờ đợi để chi tiêu và mặt khác quản lý những người vay tiền
C. Ngân hàng phát hành và quản lý tiền.
D. Cả A, B và C đều sai.
Câu 49: NHTW là:
A. Những tổ chức một mặt nhận những khoản tiền gửi tiết kiệm của công chúng
hoặc những khoản tiền chờ đợi để chi tiêu và mặt khác cho những người cần tiền vay.
B. Những tổ chức một mặt nhận những khoản tiền gửi tiết kiệm của công chúng
hoặc những khoản tiền chờ đợi để chi tiêu và mặt khác quản lý những người vay tiền
C. Ngân hàng phát hành tiền và quản lý nhà nước về mặt tiền tệ, tín dụng và ngân
hàng.
D. Cả A, B và C đều sai.
Câu 50: NHTW có chức năng tổng quát là:
A. Kinh doanh tiền.
B. Phát hành tiền
14
C. Phát hành tiền và quản lý nhà nước về mặt tiền tệ, tín dụng và ngân hàng.
D. Cả A, B và C đều sai.
Câu 51: Hệ thống ngân hàng Việt Nam hiện nay là hệ thống ngân hàng:
A. Một cấp.
B. Hai cấp.
C. Hệ thống ngân hàng đa cấp.
B. Ngân hàng chính sách.
C. Ngân hàng thương mại.
D. NHTW.
Câu 57: Ai là người đại diện cho chính phủ ở các tổ chức tài chính quốc tế:
A. NHTG.
B. Ngân hàng chính sách.
C. Ngân hàng thương mại.
D. NHTW.
Phần câu hỏi nâng cao
Câu 1: Chính sách Tài khố được hiểu là:
A. Chính sách Tiền tệ mở rộng theo quan điểm mới.
B. Chính sách Tài chính Quốc gia.
C. Là chính sách kinh tế vĩ mơ nhằm ổn định và tăng trưởng nền kinh tế thơng qua
các cơng cụ thu chi ngân sách nhà nước
D. Là bộ phận cấu thành chính sách Tài chính Quốc gia, có các cơng cụ Thu, Chi
NSNN, và các cơng cụ điều tiết Cung và Cầu tiền tệ.
Câu 2: Chính sách tiền tệ của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam bao gồm có các cơng cụ
chủ yếu như sau:
A. chính sách dự trữ bắt buộc, chính sách lãi suất, chính sách tỷ giá, các hoạt động
trên thị trường mở, hạn mức tín dụng.
15
B. chính sách dự trữ bắt buộc, chính sách lãi suất, chính sách chiết khấu và tái chiết
khấu, chính sách hạn chế tín dụng.
C. chính sách dự trữ bắt buộc, chính sách lãi suất, chính sách công nghiệp hoá, các
hoạt động trên thị trờng mở, chính sách hạn chế tín dụng.
D. chính sách dự trữ bắt buộc, chính sách lãi suất, chính sách tỷ giá, các hoạt động
trên thị trường mở, chính sách tài chính doanh nghiệp.
Câu 3: Tìm câu sai trong các câu sau :
A. Ngân hàng thương mại là hoạt động kinh doanh tiền tệ và dịch vụ ngân hang với
nội dung chủ yếu và thường xuyên là nhận tiền gửi, sử dụng số tiền này để ơcấp tín
C. Là cơ quan quản lý về mặt quản lý nhà nước các hoạt động của cả hệ thống ngân
hàng bằng pháp luật, thay mặt cho nhà nước trong quan hệ nước ngoài trên lĩnh vực tiền
tệ , tín dụng và ngân hàng, có trách nhiệm với kho bác Nhà nước.
D. Là ngân hàng thuộc sở hữu của nhà nước, phát hành trái phiếu để tăng vốn cho
ngân hàng thương mại, Bảo quản dự trữ quốc gia về ngoại hối, các chứng từ có giá.
Câu 7: Trong chính sách tín dụng của nước ta trong thời gian tới cần tiếp tục hoàn
chỉnh đưa vào hoạt động có chất lượng các thị trường:
16
A. Thị trường liên ngân hàng
B. Thị trường đấu giá tín phiếu kho bạc
C. Thị trường chứng khoán
D. A, B, C đều đúng
Câu 8: Chọn câu đúng trong các câu sau đây :
A. Tài chính là công cụ duy nhất của nhà nước trong quản lý và điều tiết vĩ mô nền
kinh tế – xã hội.
B. Năm ngân sách nhà nước ở Việt Nam bắt đầu từ 1/1 kết thúc 31/12.
C. Ở nước ta chi bổ sung dự trữ nhà nước thuộc ngân sách trung ương.
D. Thuế tiêu thụ đặc biệt là thuế trực thu.
Câu 9: Nhà nước từng bước cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước thuộc chủ trương lớn
của nội dung nào trong chính sách tài chính quốc gia:
A. Chính sách về vốn
B. Chính sách tài chính đối với doanh nghiệp
C. Chính sách về tiền tệ và tín dụng
D. A, B , C đều sai
Câu 10: Khi có bất kỳ NHTG nào thiếu tiền tạm thời và đi vay NHTW, NHTW sẽ:
A. Không cho vay
B. Cho vay khi NHTG có thế chấp
C. Cho vay khi NHTG không có thế chấp
D. A, B , C đều sai
Câu 11: Khi có một ngân hàng rơi vào tình huống người gửi tiền đến rút tiền ồ ạt vì tin
Câu 3: Lý thuyết về sự ưa thích tiền mặt của Keynes đã phân tích những yếu tố nào
đã ảnh hưởng đến cầu tiền tệ.
A. Động cơ giao dịch.
B. Động cơ dự phòng.
C. Động cơ đầu cơ
D. Tất cả các câu trên đều đúng
Câu 4: Khả năng tạo tiền của hệ thống ngân hàng thương mại sẽ bị ảnh hưởng bởi yếu
tố:
A. Lượng dự trữ bắt buộc
B. Lượng dự trữ thực
C. Lượng dự trữ thừa
D. A và B đúng
Câu 5: Bù đắp thiếu hụt của ngân sách là một trong những nguyên nhân của
A. Cầu tiền
B. Cung tiền
C. Lạm phát
D. Tăng chi phí
Câu 6: Nếu tỷ lệ dự trữ bắt buộc tăng, nguồn vốn cho vay của ngân hàng thương
mại……….kéo theo khối tiền tệ…………
A. A.tăng ; tăng
B. tăng ; giảm
C. giảm ; giảm
D. giảm; tăng
Câu 7: Việc tăng lãi suất tín dụng dẫn đến cầu tiền ……… từ đó làm …… lượng tiền
cung ứng trong nền kinh t ế.
A. tăng; giảm
B. giảm; tăng
C. giảm; giảm
D. tăng; tăng
Câu 8: Qua các kênh cung ứng tiền, ngân hàng trung ương sẽ trực tiếp cung cấp
C. Mục tiêu tối đa hoá lợi nhuận của các ngân hàng thương mại.
D. Mục tiêu mở rộng cung tiền tệ của Ngân hàng Trung ương
Câu 14: Khi các ngân hàng thương mại tăng tỷ lệ dự trữ vượt quá (ER/D) để bảo đảm
khả năng thanh toán thì số nhân tiền tệ sẽ thay đổi như thế nào? (giả định các yếu tố
khác không thay đổi)
A. Tăng.
B. Giảm.
C. Tăng không đáng kể.
D. Không thay đổi.
Câu 15: Khi Ngân hàng Trung ương hạ lãi suất tái chiết khấu, lượng tiền cung ứng
(MS) trong nền kinh tế sẽ thay đổi như thế nào? (giả định các yếu tố khác không thay
đổi)
A. Chắc chắn sẽ tăng.
B. Có thể sẽ tăng.
C. Có thể sẽ giảm.
D. Chắc chắn sẽ giảm
Câu 16: Lượng tiền cung ứng (MS) thay đổi ngược chiều với sự thay đổi của các
nhân tố
A. Tỷ lệ dự trữ bắt buộc (rr), Tiền cơ sở (MB), Tỷ lệ dự trữ vượt quá (ER/D)
B. Tỷ lệ tiền mặt trên tiền gửi (C/D), Tỷ lệ dự trữ bắt buộc (rr), Tỷ lệ dự trữ vượt
quá (ER/D)
C. Tiền cơ sở (MB), Tỷ lệ dự trữ vượt quá (ER/D), Tỷ lệ tiền mặt trên tiền gửi
(C/D)
D. Tỷ lệ dự trữ bắt buộc (rr), Tỷ lệ dự trữ vượt quá (ER/D)
Câu 17: Lượng tiền cung ứng (MS) tương quan thuận với sự thay đổi
A. Tỷ lệ dự trữ bắt buộc (rr)
B. Tỷ lệ tiền mặt trên tiền gửi (C/D)
C. Tiền cơ sở (MB)
D. Tỷ lệ dự trữ vượt quá (ER/D)
Câu 18: Giả định các yếu tố khác không thay đổi, khi Ngân hàng Trung ương giảm tỷ
B. Giảm
C. Không đổi
D. Không có đáp án đúng
Câu 25:
Khi lợi tức dự tính của việc nắm giữ các tài sản sinh lời tăng lên sẽ làm cho
nhu cầu tiền
cho giao dịch
A. Tăng
B. Giảm
C. Không đổi
D. Không có đáp án đúng
Câu 26:
Khi lợi tức dự tính của việc nắm giữ các tài sản sinh lời giảm xuống sẽ làm
cho nhu cầu tiền
cho giao dịch
A. Tăng
B. Giảm
C. Không đổi
D. Không có đáp án đúng
Câu 27: Tính thanh khoản của các tài sản sinh lời cao, nhu cầu nắm giữ tiền cho giao
dịch
A. Tăng
B. Giảm
C. Không đổi
D. Không có đáp án đúng
Câu 28: Tính thanh khoản của các tài sản sinh lời thấp, nhu cầu nắm giữ tiền cho giao
dịch
A. Tăng
B. Giảm
C. Không đổi
D. Giảm, giảm
Câu 34: Theo học thuyết số lượng tiền tệ của Fisher : lãi suất ………… đến cầu về
tiền tệ.
A. Không có ảnh hưởng
B. Có ảnh hưởng
C. Ảnh hưởng không nhiều
D. Ảnh hưởng nhiều
Câu 35: Phép đo lượng tiền cung ứng M1
A. Bao gồm tiền mặt, tiền gửi không kỳ hạn
B. Bao gồm tiền mặt, tiền gửi không kỳ hạn và tiền gửi tiết kiệm
C. Là phép đo lượng tiền cung ứng hẹp nhất
D. A và C
Câu 36: Phép đo lượng tiền cung ứng M2
A. Gồm M1 và tiền gửi có kỳ hạn tại các ngân hàng
B. Kém linh hoạt hơn M1
C. Linh hoạt hơn M1
D. A và C
Câu 37: Ở Việt Nam, định chế đại diện cho chính phủ tại các tổ chức tài chính tiền tệ
quốc tế như IMF, WB, ADB là
A. Chính phủ
B. Ngân hàng trung ương
C. Ngân hàng trung gian
D. A và B
21
Câu 38: Lượng cầu của một loại tài sản………… với mức độ rủi ro của các loại tài
sản đó so với các loại tài sản thay thế khác
A. Tỷ lệ nghịch
B. Tỷ lệ thuận
C. Không có mối quan hệ
D. Có mối quan hệ mật thiết
C. Tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc
D. Không xác định được
Câu 45: Khi tỷ lệ dự trữ bắt buộc tăng thì sẽ có thể dẫn đến tình trạng
A. Giảm lượng cung ứng tiền tệ
B. Tăng lượng cung ứng tiền tệ
C. Tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc
D. Không xác định được
Câu 46: Phát hành tiền qua ngõ nào sẽ gây lạm phát nhiều nhất và gây hậu quả khó
lường?
A. Chính phủ
B. Ngân hàng trung gian
C. Thị trường mở
D. Vàng và ngoại tệ
Câu 47: Khi các đơn vị kinh doanh, các ngân hàng trong nước vay nợ nước ngoài, thì
NHTW sẽ có thể
A. Giảm lượng cung ứng tiền tệ
B. Tăng lượng cung ứng tiền tệ
C. Tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc
D. Tăng lãi suất
Câu 48: Động cơ cất giữ tiền của công chúng bao gồm:
A. Động cơ giao dịch và thanh toán.
B. Động cơ dự phòng.
22
C. Động cơ rủi ro về tài sản.
D. Tất cả các câu trên đều đúng.
Phần câu hỏi nâng cao
Câu 1: Nếu số lượng tiền giấy phát hành ra nhiều hơn so với nhu cầu thì sức mua thực
tế của tiền ………… giá trị danh nghĩa.
A. Nhỏ hơn
B. Lớn hơn
Câu 7: Mức cung tiền tệ sẽ tăng lên khi
A. Tiền dự trữ của các ngân hàng thương mại tăng, Ngân hàng Trung ương phát
hành thêm tiền mặt vào lưu thông
B. Ngân hàng Trung ương phát hành thêm tiền mặt vào lưu thông, nhu cầu vốn
đầu tư trong nền kinh tế tăng
23
C. Ngân hàng Trung ương phát hành thêm tiền mặt vào lưu thông, tỷ lệ dự trữ bắt
buộc giảm xuống, nhu cầu vốn đầu tư trong nền kinh tế tăng
D. Nhu cầu vốn đầu tư trong nền kinh tế tăng, tỷ lệ dự trữ bắt buộc giảm xuống
Câu 9: Phát hành tiền thông qua kênh tín dụng cho các ngân hàng trung gian là
nghiệp vụ phát hành:
A. Tạm thời
B. Vĩnh viễn
C. Thường xuyên
D. Không xác định được
Câu 10 : Tiền gửi tiết kiệm ở Việt Nam
A. Được bảo hiểm nếu tiền gởi là đồng Việt Nam
B. Được bảo hiểm nếu tiền gởi là đô la Mỹ
C. Không được bảo biểm
D. Cả A và B
Câu 11: Khi NHTW phát hành một đồng tiền thì NHTG có thể sẽ sáng tạo thêm:
A. Rất nhiều tiền nếu tỷ lệ dự trữ bắt buộc thấp
B. Rất nhiều tiền nếu tỷ lệ dự trữ bắt buộc cao
C. Rất ít tiền nếu tỷ lệ dự trữ bắt buộc thấp
D. Cả A, B và C đều sai
CHƯƠNG 4: LÃI SUẤT
Phần câu hỏi cơ bản
Câu 1: Lãi suất tăng cao trong thời kỳ
A. Lạm phát tăng chậm
B. Lạm phát không tăng
Câu 7: Các nhân tố ảnh hưởng đến lãi suất
A. Thu nhập
B. Mức giá
C. Cung tiền
D. Tất cả đều đúng
Câu 8: Khi tiền lãi chỉ tính trên số vốn vay ban đầu trong suốt thời hạn vay hay việc
thanh toán tiền gốc và lãi được tiến hành một lần tại một thời điểm được xác định
trước trong tương lai. Tiền lãi đó được gọi là………………
A. Lãi đơn
B. Lãi kép
C. Lãi đơn trung bình
D. Lãi kép trung bình
Câu 9: Lãi suất liên ngân hàng là lãi suất
A. Các ngân hàng áp dụng khi cho nhau vay trên thị trường liên ngân hàng
B. Ngân hàng trung ương cho các ngân hàng thương mại vay
C. Cả a và b
D. Các ngân hàng thương mại cho các chủ thể khác vay
Câu 10: Những mệnh đề nào dưới đây được coi là không đúng:
A. Các loại lãi suất thường thay đổi cùng chiều
B. Trên thị trường có nhiều loại lãi suất khác nhau
C. Lãi suất dài hạn thường cao hơn lãi suất ngắn hạn
D. Các loại lãi suất thường thay đổi nghịch chiều
Câu 11: Theo lý thuyết về dự tính về cấu trúc kỳ hạn của lãi suất thì:
A. Các nhà đầu tư không có sự khác biệt giữa việc nắm giữ các trái phiếu dài hạn
và ngắn hạn.
B. Lãi suất dài hạn phụ thuộc vào dự tính của nhà đầu tư về các lãi suất ngắn hạn
trong tương lai.
C. Sự ưa thích của các nhà đầu tư có tổ chức quyết định lãi suất dài hạn.
D. Môi trường ưu tiên và thị trường phân cách làm cho cấu trúc kỳ hạn trở thành
không có ý nghĩa