quy trình thực hiện hợp đồng gia công xuất khẩu tại công ty cổ phần điện tử bình hòa và một số giải pháp hoàn thiện - Pdf 13



BỘ TÀI CHÍNH
ĐẠI HỌC TÀI CHÍNH - MARKETING
KHOA THƯƠNG MẠI

TRẦN THN BÍCH VÂN
LỚP: 10CTM1 KHÓA: 16
CHUYÊN ĐỀ TỐT NGHIỆP
Tên đề tài:
QUY TRÌNH THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG GIA
CÔNG XUẤT KHẨU TẠI CÔNG TY CỔ PHẨN
ĐIỆN TỬ BÌNH HÒA VÀ MỘT SỐ GIẢI PHÁP
HOÀN THIỆN

CHUYÊN NGÀNH THƯƠNG MẠI .

GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN:
Thầy Phạm Gia Lộc
Thành phố Hồ Chí Minh, Năm 2013BỘ TÀI CHÍNH
ĐẠI HỌC TÀI CHÍNH - MARKETING
KHOA THƯƠNG MẠI TRẦN THN BÍCH VÂN


Tp.H Chí Minh, ngày……tháng….nm 2013 NHN XÉT CA GING VIÊN HNG DN


 Danh mục sơ đồ
S  1.1: Hot ng gia công theo khái nim 1
S  1.2: Hot ng gia công theo khái nim 2
S  1.3: Hot ng gia công theo khái nim 3
S  1.4: Quy trình thc hin hp ng gia công xut khu
S  2.1: S  t chc ca công ty
S  2.2: Quy trình thc hin hp ng gia công xut khu ti công ty
S  2.3: Quy trình sn xut
DANH MC CÁC T VI!T T"T
MMTB: Máy móc thi#t b$.
BTP: Bán thành phm.
SWIFT (Society for Worldwide Interbank and Financial Telecommunication):
Hip hi vi%n thông liên ngân hàng và tài chính qu&c t#.
HQT: Hi ng qun tr$.
Phòng QA: Phòng qun lý cht l'ng.
HTQLCL: H th&ng qun lý cht l'ng.
T chc BVQI (Bureau Veritas Quality International): T chc chng nhn
cht l'ng qu&c t# c lp.
FIFO (First In First Out): Nhp tr'(c xut tr'(c.
RoHS vi#t )y  là RoHS/WEEE (RoHS: Restriction of Hazardous
Substances - WEEE : Waste Electrical and Electronic Equipment): Các quy $nh khá
phc tp ca EU, tác ng #n h)u h#t các doanh nghip Vit Nam khi kinh doanh,
xut nhp khu các ngành ngh* liên quan v(i th$ tr'+ng này.
Mô hình 5S(SEIRI – SEITON – SEISO – SEIKETSU – SHITSUKE: Sàng l,c

1.2.1.3. Công ngh 15
1.2.1.4. Các nhân t& khác 15
1.2.2. Nhân tố chủ quan 16
1.2.2.1. Ch tr'ng chính sách ca Vit Nam 16
1.2.2.2. Nhân t& v* con ng'+i 17
1.2.2.3. Nng lc sn xut kinh doanh ca doanh nghip 17
1.2.2.4. Nhân t& marketing 18
1.3. Quy trình thực hiện hợp đồng gia công xuất kh'u 18 1.3.1. Sơ đồ 19
1.3.2. Thông báo hợp đồng gia công với hải quan 20
1.3.2.1. B2ng ph'ng thc th công: 20
1.3.2.2. B2ng ph'ng thc in t: 22
1.3.3. Thông báo, điều chỉnh, kểm tra định mức gia công 22
1.3.4. Nhập khu nguyên liệu, vật tư, máy móc, thiết bị, vật mẫu 23
1.3.4.1. Nhp khu nguyên liu, vt t', vt m3u phc v cho quá trình gia công 23
1.3.4.2. Nhp vt m3u 24
1.3.4.3. Nhp máy móc, thi#t b$ 24
1.3.5. Tiến hành gia công 25
1.3.6. Thực hiện bước đầu của khâu thanh toán 25
1.3.7. Xuất thành phm 30
1.3.7.1. B2ng ph'ng thc th công 30
1.3.7.2. B2ng ph'ng thc in t 30
1.3.8. Thanh toán 30
1.3.9. Thanh khoản hợp đồng 31
1.3.9.1. B2ng p'ng thc th công 31
1.3.9.2. B2ng ph'ng thc in t 35
1.3.10. Xử lý nguyên liệu, vật tư dư thừa, máy móc, thiết bị, vật mẫu sau quá trình gia công
35

2.2.3. Thông báo, điều chỉnh, kiểm tra định mức gia công với hải quan 65
2.2.4. Nhập khu nguyên liệu, vật tư, máy móc, thiết bị, vật mẫu phục vụ cho quá trình gia
công 67
2.2.4.1. Nhập khu nguyên liệu, vật tư phục vụ cho quá trình gia công 67
2.2.4.2. Nhập vật mẫu 73
2.2.4.3. Nhập máy móc, thiết bị 73
2.2.5. Thực hiện quy trình sản xuất 73
2.2.5.1. Sơ đồ 73
2.2.5.2. Gii thích 74
2.2.6. Xuất thành phm 75
2.2.7. Thanh toán 79
2.2.8. Thanh khoản hợp đồng 79
2.2.9. Xử lý nguyên liệu, vật tư dư thừa, máy móc, thiết bị, vật mẫu sau quá trình gia công
81
2.2.10. Khiếu nại (nếu có) 83 2.3. Đánh giá hiệu quả quy trình 83
2.3.1. Đánh giá quy trình theo tiêu chí (dựa trên kết quả khảo sát tại công ty) 83
2.3.1.1. C s1 vt cht 83
2.3.1.2.  chính xác 83
2.3.1.3. T&c c thc hin 83
2.3.1.4. Tính m bo 84
2.3.1.5. Mc  ti#t kim 84
2.3.1.6.  tin cy 84
2.3.2. Thành tựu đạt được 84
2.3.3. Hạn chế 85
Ch'ng 3: Mt s& gii pháp và ki#n ngh$ 87
3.1. Triển vọng của ngành 87
3.1.1. Sự phát triển của hoạt động gia công xuất khu ở Việt Nam 87

3.4.6.1. Mc tiêu 104
3.4.6.2. Cách thc thc hin 104
3.4.7. Lựa chọn phương thức thanh toán thích hợp cho từng đối tác 105
3.4.7.1. Mc tiêu 105
3.4.7.2. Cách thc thc hin 105
3.5. Kiến nghị 105
KẾT LUẬN 107
DANH MC TÀI LI4U THAM KHO
Chuyên * t&t nghip GVHD: Th)y Phm Gia Lc
1
TR5N TH6 BÍCH VÂN – LP 10CTM1
LỜI MỞ ĐẦU

1. Tính cấp thiết của đề tài
Trong bt k7 n*n kinh k#t nào, hot ng th'ng mi luôn óng vai trò h#t
sc quan tr,ng, là ngun ng lc thúc y n*n kinh t# phát trin. C)n có s giao
l'u, trao i buôn bán gi8a các n'(c  ti#p thu 'c thành tu khoa h,c k9 thut
trên th# gi(i, áp dng phù hp vào n'(c mình  to ra nh8ng sn phm cht l'ng
có th cnh tranh v(i các sn phm trên th$ tr'+ng trong và ngoài n'(c, t: ó nâng
cao cht l'ng +i s&ng nhân dân, nâng cao trình  y t#, giáo dc, qu&c phòng,
vn hóa… ng th+i phát huy 'c nét ;p vn hóa truy*n th&ng ca n'(c nhà,
hòa hp nh'ng không hòa tan.
V(i xu th# hi nhp nh' hin nay, nht là khi Vit Nam ã gia nhp t
chc kinh t# th# gi(i – WTO – thì vic thc hin các chính sách y mnh các hot
ng th'ng mi là không th thi#u &i v(i nhà n'(c c<ng nh' các doanh nghip
ca n'(c ta.
M=i qu&c gia, m=i n*n kinh t# *u có nh8ng i*u kin t nhiên, xã hi
khác nhau và nh8ng li th# mà các i*u kin ó mang li c<ng nh' cách các qu&c
gia ó tn dng nh8ng li th# mà h, có 'c là không gi&ng nhau. Vic thc hin
chính sách m1 ca giúp cho Vit Nam thúc y n*n kinh t#, t:ng b'(c tham gia

− Tìm hiu rõ hn v* tình hình thc hin hp ng gia công xut
khu ti công ty trong th+i gian qua và rút ra kinh nghim c<ng nh' nh8ng gii
pháp cho tình hình kinh doanh ca công ty.
− Ti*m hiu nh8ng thun li và khó khn c<ng nh' c hi và thách
thc ca công ty làm c s1 cho vic lp chi#n l'c.
− Góp ph)n nâng cao hiu qu kinh doanh 1 công ty.
Chuyên * t&t nghip GVHD: Th)y Phm Gia Lc
3
TR5N TH6 BÍCH VÂN – LP 10CTM1
− Làm tài liu tham kho cho công ty.
5. Phương pháp nghiên cứu
Ph'ng pháp nghiên cu 1 ây là ph'ng pháp th&ng kê – tp hp phân
tích mô t s& liu: dùng công c th&ng kê tp hp tài liu, s& liu ca công ty, sau
ó ti#n hành phân tích, so sánh, &i chi#u rút ra k#t lun v* bn cht, nguyên nhn
ca s thay i.
Cùng v(i nh8ng ki#n thc ã tích l<y trong quá trình h,c tp và nh8ng
quan sát thu th p 'c trong quá trình thc tp thc t# ti công ty, k#t hp gi8a s
tng hp tài liu t: sách (báo) chuyên ngành, s& liu thc t#… v(i vic i sâu phân
tích tình hình thc t# nh2m tìm ra h'(ng i hp lý nht  'a ra mt s& gii pháp
thi#t thc kh-c phc nh8ng vn * còn bt cp.
6. Kết cấu:
V(i nh8ng ni dung, ph'ng pháp, mc tiêu, phm vi nghiên cu ã nêu
trên chuyên * có k#t cu nh' sau:
Ch'ng 1: C s1 lý lun v* gia công xut khu
Ch'ng 2: Quy trình t chc àm phán, ký k#t và thc hin hp ng gia
công xut khu ca công ty C ph)n in t Bình Hòa
Ch'ng 3: Mt s& gii pháp và ki#n ngh$

Chuyên * t&t nghip GVHD: Th)y Phm Gia Lc
4

Chuyên * t&t nghip GVHD: Th)y Phm Gia Lc
5
TR5N TH6 BÍCH VÂN – LP 10CTM1
phm theo m3u và bán nh8ng sn phm làm ra cho ng'+i 0t gia công ho0c ng'+i
nào ó mà ng'+i 0t gia công ch? $nh theo giá c hai bên th@a thun.
S :
Tr ti*n gia công n 0t hàng

Bán sn phm hoàn ch?nh
S  1.2: Hot ng gia công theo khái nim 2
 Khái niệm 3:
Gia công hàng xut khu là mt ph'ng thc sn xut hàng hóa xut khu.
Trong ó, ng'+i 0t gia công 1 mt n'(c cung cp n hàng, hàng m3u, máy móc
thi#t b$ (MMBT), nguyên ph liu ho0c bán thành phm (BTP) …theo $nh mc
cho tr'(c cho ng'+i nhn gia công 1 n'(c khác. Ng'+i nhn gia công t chc quá
trình sn xut sn phm theo yêu c)u ca khách. Toàn b sn phm làm ra ng'+i
nhn gia công s. giao li cho ng'+i 0t gia công  nhn ti*n gia công.
S :
Tr ti*n gia công MMTB, MMTB
BTP BTP…

Tr sn phm hoàn ch?nh
S  1.3: Hot ng gia công theo khái nim 3
Bên 0t gia công

mi nh' v* thành phm, v* nguyên liu, v* giá c gia công, v* nghim thu, v* thanh
toán, v* vic giao hàng.
− V* thc cht, gia công qu&c t# là mt hình thc xut khu lao
ng nh'ng là lao ng 'c s dng, 'c th hin trong hàng hoá ch không
phi là xut khu lao ng trc ti#p.
Chuyên * t&t nghip GVHD: Th)y Phm Gia Lc
7
TR5N TH6 BÍCH VÂN – LP 10CTM1

 Về hàng hóa gia công:
Theo Điều 180 (Luật thương mại Việt Nam năm 2005):
− Tt c các loi hàng hóa *u có th 'c gia công, tr: tr'+ng hp
hàng hóa thuc din cm kinh doanh.
− Tr'+ng hp gia công hàng hóa cho th'ng nhân n'(c ngoài 
tiêu th 1 n'(c ngoài thì hàng hóa thuc din cm kinh doanh, cm xut khu, cm
nhp khu có th 'c gia công n#u 'c c quan nhà n'(c có thm quy*n cho
phép.
Theo Điều 29 (Nghị đinh 12/2006/NĐ-CP): Th'ng nhân, k c th'ng
nhân có v&n )u t' n'(c ngoài 'c nhn gia công hàng hóa cho th'ng nhân n'(c
ngoài, tr: hàng hóa thuc doanh mc cm xut khu, tm ng:ng xut khu, hàng
hóa thuc doanh mc cm nhp khu, tm ng:ng nhp khu. &i v(i hàng hóa xut
khu, nhp khu theo giy phép, th'ng nhân ch? 'c ký hp ng sau khi 'c
B Th'ng mi cp phép.
 Về thù lao gia công, theo Điều 183 (Luật thương mại Việt Nam năm
2005):
− Bên nhn gia công có th nhn thù lao gia công b2ng ti*n ho0c
b2ng sn phm gia công, máy móc, thi#t b$ dùng  gia công.
− Tr'+ng hp gia công hàng hóa cho t chc, cá nhân n'(c ngoài,
n#u bên nhn gia công thù lao b2ng sn phm gia công, máy móc, thi#t b$ gia công
thì phi tuân th các quy $nh v* nhp khu &i v(i sn phm, máy móc, thi#t b$ ó.

khu 'c mi%n thu# nh' nguyên liu, vt t' nhp khu  gia công n#u áp ng
)y  các i*u kin:
Chuyên * t&t nghip GVHD: Th)y Phm Gia Lc
9
TR5N TH6 BÍCH VÂN – LP 10CTM1
1. 'c th hin trong hp ng gia công ho0c ph kin hp ng gia công;
2. 'c qun lý nh' nguyên liu, vt t' nhp khu  gia công.
+ Hàng hoá nhp khu  gia công 'c phép tiêu hy ti Vit Nam
theo quy $nh ca pháp lut sau khi thanh lý, thanh khon hp ng gia công và
thc hin )y  th t c hi quan theo h'(ng d3n ca B Tài chính.
− Hàng hóa xut khu ra n'(c ngoài  gia công cho phía Vit Nam
'c mi%n thu# xut khu, khi nhp khu tr1 li Vit Nam thì phi n p thu# nhp
khu &i v(i sn phm sau gia công (không tính thu# &i v(i ph)n tr$ giá ca vt t',
nguyên liu ã 'a i gia công theo hp ng gia công ã ký; thu# sut thu# nhp
khu tính theo sn phm sau gia công nhp khu; xut x ca sn phm xác $nh
theo quy $nh v* xut x ca B Công Th'ng).
− Thi#t b$, máy móc, nguyên liu, vt t', sn phm gia công do phía
n'(c ngoài thanh toán thay ti*n công gia công khi nhp khu phi np thu# nhp
khu theo quy $nh.
− $nh mc gia công
+ Giám &c doanh nghip nhn gia công ch$u trách nhim v* $nh
mc s dng, $nh mc tiêu hao và t> l hao ht (d'(i ây 'c g,i là $nh mc
tiêu hao) &i v(i hàng hóa nhp khu theo hp ng gia công s dng vào úng
mc ích gia công. Tr'+ng hp vi phm s. b$ x lý theo quy $nh ca pháp
lut.Vic xây dng, thông báo $nh mc thc hin theo h'(ng d3 n ca B Tài
chính.
+ Ph# liu, ph# phm n2m trong $nh mc s dng, $nh mc tiêu
hao và t> l hao ht ca loi hình gia công áp  ng các qui $nh ti i* u 31 Ngh$
$nh s& 12/2006/N-CP ngày 23/01/2006 ca Chính ph, 'c tho thun trong
hp ng gia công và thông báo v(i c quan hi quan theo h'(ng d3n ca B Tài

 Xét về mức độ cung cấp nguyên liệu, phụ liệu
− Bên 0t gia công giao toàn b nguyên ph liu, bán thành phm
Chuyên * t&t nghip GVHD: Th)y Phm Gia Lc
11
TR5N TH6 BÍCH VÂN – LP 10CTM1
Trong m=i lô hàng * có báng $nh mc nguyên ph liu chi ti#t cho t:ng
loi sn phm mà hai bên ã th@a thun và 'c các cp qun lý xét duyt. Ng'+i
nhn gia công ch? vic t chc sn xut theo úng m3u ca khách và giao li sn
phm cho bên 0t gia công ho0c giao li cho ng'+i th ba theo s ch? $nh ca
khách.
− Bên 0t gia công ch? giao nguyên liu chính theo $nh mc, còn
nguyên liu ph thì bên nhn gia công t khai thác theo úng yêu c)u ca bên 0t
gia công.
− Bên 0t gia công không giao bt k7 nguyên ph liu nào cho bên
nhn gia công, bên nhn gia công t lo nguyên ph liu  sn xut hàng hóa theo
yêu c)u.
 Theo loại hình sản xuất
− Sn xut ch# bi#n.
− L-p ráp, tháo dA, phá dA.
− Tái ch#.
− Ch,n l,c, phân loi, làm sch, làm m(i.
− óng gói, kB ký mã hiu.
− Gia công pha ch#…
1.1.4. Hợp đồng gia công
1.1.4.1. Khái nim
Hp ng gia công hàng xut khu là s th@a thun gi8 bên 0t gia công và
bên nhn gia công, 1 các n'(c khác nhau, trong ó quy $nh quy*n li và nghCa v
ca các bên trong quá trình gia công hàng hóa.
1.1.4.2. Quy $nh nhà n'(c ta v* hp ng gia công, theo Điều 30 Nghị
định 12/2006/NĐ-CP

Chuyên * t&t nghip GVHD: Th)y Phm Gia Lc
13
TR5N TH6 BÍCH VÂN – LP 10CTM1
− Gim chi phí, vì th'+ng bên nhn gia công là nh8ng n'(c có giá
nhân công rB.
− Khai thác 'c ngun tài nguyên và lao ngt: các n'(c nhn gia
công .
− Có c hi chuyn giao công ngh  ki#m l+i.
1.1.5.1.2. Nhược điểm:
− Kim soát cht l'ng khá khó khn, t&n chi phí mà hiu qu
không cao;
− Không ch ng 'c th+i gian nhn hàng;
− Quy trình chuyn giao máy móc, thi#t b$ khá phc tp;
− Phi t&n chi phí  c ng'+i sang h'(ng d3n quy trình sn xut.
1.1.5.2. &i v(i bên nhn gia công
1.1.5.2.1. Ưu điểm:
− Có th ti#p cn 'c v(i công ngh tiên ti#n, quy trình sn xut
hiu qu t: ó ci ti#n thi#t b$ k9 thut, quy trình sn xut ti doanh nghip mình;
− S dng hiu qu ngun nhân công giá rB, ngun tài nguyên ti
ch=;
− H,c h@i, nâng cao kinh nghim qun lý;
− Nâng cao tay ngh* nhân công;
− Có th ti#p cn v(i th$ tr'+ng th# gi(i;
− Không c)n phi có ngun v&n l(n nh'ng v3n có th t 'c hiu
qu kinh doanh.
1.1.5.2.2. Nhược điểm:
− Ph thuc rt nhi*u vào bên 0t gia công;
− Th ng trong vic nhp nguyên vt liu, nh h'1ng t(i quá trình
sn xut;
Chuyên * t&t nghip GVHD: Th)y Phm Gia Lc


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status