Ngày tháng năm
THIÊN NHIÊN VÀ HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT
CỦA CON NGƯỜI Ở MIỀN NÚI VÀ TRUNG DU
Bài 1: DÃY HOÀNG LIÊN SƠN
I – MỤC TIÊU
- Chỉ vò trí của dãy núi HLS trên lược đồ và bản đồ đòa lý tự nhiên Việt
Nam
- Trình bày một só đặc điểm của dãy núi HLS (vò trí, đòa hình, khí hậu)
- Mô tả đònh núi Phan-xi-păng
- Dựa vào lược đồ (bản đồ), tranh, ảnh, bảng số liệu để tìm ra kiến thức.
- Tự hào về cảnh đẹp thiên nhiên của đất nước VN.
II – ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Bản đồ đòa lý tự nhiên VN
- Tranh, ảnh về dãy núi HLS và đỉnh núi Phan-xi-păng.
III – CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU
1/ n đònh
2/ Bài cũ: hướng dẫn học sinh việc chuẩn bò để học tót môn ĐL
3/ Bài mới
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA
HS
* Giới thiệu bài
1 . HLS – dãy núi cao và đồ sộ nhất Việt Nam
* Hoạt động 1 : Làm việc cá nhân hoặc từng cặp
. MT : HS nắm được vò trí, đặc điểm của dãy núi HLS
- GV chỉ vò trí của dãy núi HLS trên bản đồ ĐL tự nhiên
VN treo tường và yêu cầu HS dựa vào ký hiệu tìm vò trí của
dãy núi HLS ở H
1
– SGK
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………
Kế hoạch bài học: Địa lý 4 Trang 2
Ngày tháng năm
Bài 2 : MỘT SỐ DÂN TỘC Ở HOÀNG LIÊN SƠN
I – MỤC TIÊU
- Trình bày được những đặc điểm tiêu biểu về dân cư,về sinh hoạt, lễ hội của một số
dân tộc ở HLS.
- Dựa vào tranh, ảnh,bảng số liệu để tìm ra kiến thức.
- Xác lập mối quan hệ đòa lí giữa thiên nhiên và sinh hoạt của con người ở HLS.
Tôn trọng truyền thống văn hoá của các dân tộc ở HLS.
II –ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Bản đồ đòa lí tự nhiên VN.
- Tranh ảnh về nhà sàn, trang phục, lễ hội, SH của một số dân tộc ở HLS.
III – CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU
1 / n đònh :
2 / Bài cũ : Dãy núi HLS
- Trả lời 2 câu hỏi 1, 2 - SHS?
- Đọc thuộc bài học.
3 / Bài mới :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
* Giới thiệu bài
1. HLS – nơi cư trú của một số dân tộc ít người
* Hoạt động 1: Làm việc cá nhân
. MT: HS biết được một số dân tộc ít người ở HLS và một số
đặc điểm tiêu biểu về dân cư và đòa bàn cư trú của họ
………………………………………………………………………………………………………………………………….
Ngày tháng năm
Bài 3: HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT CỦA NGƯỜI DÂN Ở HOÀNG
LIÊN SƠN
I – MỤC TIÊU : HS biết :
Kế hoạch bài học: Địa lý 4 Trang 4
- Trình bày được những đặc điểm tiêu biểu về hoạt động sản xuất của người dân ở
HLS
- Dựa vào tranh, ảnh để tìm ra kiến thức.
- Dựa vào hình vẽ nêu dược qiuy trình SX phân lân.
- Xác lập được môi quan hệ đòa lý giữa thiên nhiên và hoạt động SX của con người.
II – ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Bản đồ đòa lý tự nhiên VN.
- Tranh, ảnh một số mặt hàng thủ công, khai thác khoáng sản,… (nếu có)
III – CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU
1 / n đònh
2 / Bài cũ : Một số dân tộc ở HLS
- Hai HS trả lời 2 câu hỏi – SHS/76
- Đọc thuộc bài học
- NXBC
3 / Bài mới :
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HS
* Giới thiệu bài
1. Trồng trọt trên đất dốc
* Hoạt động 1: làm việc cả lớp
. MT : HS nắm được những đặc điểm tiêu biểu của ruộng bậc
thang
- GV yêu cầu HS dựa vào kênh chữ ở mục 1 và quan sát
hình 1 để trả lời các câu hỏi mục 1 – SGV/63
……………
Tổ trưởng kiểm tra
Ban giám hiệu
( Duyệt )
Ngày tháng năm
Bøài 4: TRUNG DU BẮC BỘ
I – MỤC TIÊU
Học xong bài này, HS biết :
- Mô tả được vùng trung du Bắc Bộ.
- Xác lập được mối quan hệ đòa lí giữa thiên nhiên và hoạt động sản xuất của con
người ở trung du Bắc Bộ.
- Nêu được quy trình chế biến chè.
Kế hoạch bài học: Địa lý 4 Trang 6
- Dựa vào tranh,ảnh, bảng số liệu để tìm kiến thức.
- Có ý thức bảo vệ rừng và trồng cây.
II – ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- ản đồ hành chính Việt Nam.
- Bản đồ Đòa lí tự nhiên Việt Nam.
- Tranh, ảnh vùng trung du Bắc Bộ (nếu có).
III – CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU
1/Ổn đònh :
2/Bài cũ : Hoạt động SX của người dân ở HLS.
- Hai HS trả lời 2 câu hỏi SHS/ 79.
- Đọc thuộc bài học .
- NXBC.
3/ Bài mới :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
*Giới thiệu bài
1. Vùng đồi với đỉnh tròn,sườn thoải
-
- HS quan sát.
- HS trả lời
Vài HS đọc.
Kế hoạch bài học: Địa lý 4 Trang 7
- GV liên hệ với thực tế để gd cho HS ý thức bảo vệ
rừng và tham gia trồng cây.
-> Bài học – SGK/81.
4 / Củng cố, dặn dò :
- Những đặc điểm tiêu biểu của vùng trung du Bắc Bộ ?
- Bài sau : Tây Nguyên.
-NX chung giờ học.
IV – RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………
Kế hoạch bài học: Địa lý 4 Trang 8
Ngày tháng năm
Bài 5: TÂY NGUYÊN
I – MỤC TIÊU
Học xong bài này, HS biết :
- Vò trí các cao nguyên ở Tây Nguyên trên bản đồ Đòa lí tự nhiên Viẹt nam.
- Trình bày được một số đặc điểm của Tây Nguyên (vò trí đòa hình khí hậu).
- Dựa vào lược đồ (bản đồ), bảng số liệu, tranh,ảnh để tìm kiến thức.
II – ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Bản đồ đòa lí tự nhiên Việt Nam.
- Tranh, ảnh và tư liệu về các cao nguyên ở Tây Nguyên (nếu có).
- Ở Buôn Ma Thuộc mùa mưa vào những tháng nào ?
Mùa khô vào những tháng nào ?
- HS theo dõi.
- Vài HS chỉ lược đồ.
- Trả lời.
- Mỗi nhóm thảo luận và
trình bày một số đặïcđiểm
tiêu biểu của một cao
nguyên đã giao.
- HS trả lời.
Kế hoạch bài học: Địa lý 4 Trang 9
- Khí hậu ở TN có mấy mùa ? là những mùa nào ?
- Mô tả cảnh mùa mưa và mùa khô ở TN ?
-> Bài học –SGK/ 83.
- Vài HS đọc.
4/ Củng cố, dặn dò :
- Trình bày những đặc điêm tiêu biểu về vò trí, đòa hình và khí hậu của TN ?
- Bài sau : Một số dân tộc ở TN.
- NX chung giờ học.
IV – RÝT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………
Kế hoạch bài học: Địa lý 4 Trang
10
Ngày tháng năm
Bài 6: MỘT SỐ DÂN TỘC Ở TAY NGUYÊN
rông của các dân tộc ở TN để thảo luận các câu hỏi – SGV / 70.
3. Trang phục, lễ hội
* HĐ 3 : Làm việc theo nhóm.
. MT : HS trình bày được một số đặc điểm tiêu biểu về trang phục, lễ hội của
một số dân tộc ở TN.
- Các nhóm dựa vào mục 3 – SGK và các hình 1, 2, 3, 5, 6 để thảo luận
ác câu các câu hỏi – SGV/71.
-> Bài học – SGK/86.
- HS trá lời.
- 4 nhóm ( 3’)
- Nhóm 6 (3’)
- Vài HS đọc
Kế hoạch bài học: Địa lý 4 Trang
11
4 / Củng cố dặn dò:
- Trình bày tóm tắt những đặc điểm tiêu biểu về đân cư, buôn làng và sinh hoạt của
người dân ở TN?
- Bài sau : Hoạt động SX của người dân ở TN.
- Nhận xét chung giờ học.
IV – RÚT KINH NGHIÊM TIẾT DẠY
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………
Tổ trưởng kiểm tra
Ban giám hiệu
( Duyệt )
Ngày tháng năm
cây gì?
+ Cây công nghiệp lâu năm nào được trồng nhiều nhất ở
đây
+ Tại sao ở TN lại thích hợp cho việc trồng cây công
nghiệp
* Hoạt động 2 : Làm việc cả lớp
. MT : Học sinh chỉ được vò trí của Buôn Ma Thuột trên bản
đồ và có biểu tượng về vùng chuyên trồng cà phê.
- HS quan sát tranh, ảnh nhận xét vùng trồng cà phê ở
Buôn Ma Thuột?
- Chỉ vò trí Buôn Ma Thuột trên bản đồ.
- Các em biết gì vè cà phê BMT?
- Hiện nay, khó khăn lớn nhất trong việc trồng cây ở
TN là gì?
- Người dân ở TN đã làm gì đẻ khắc phục khó khăn
- 6 nhóm (3’)
- HS trả lời
- Vài HS chỉ bản đồ
- HS trả lời
- Tình trạng thiếu nước vào
mùa khô
- HS trả lời
Kế hoạch bài học: Địa lý 4 Trang
13
này?
2. Chăn nuôi trên đồng cỏ
* Hoạt động 3 : Làm việc cá nhân
. MT : HS trình bày được những thuận lợi để phát triển chăn
nuôi trâu, bò ở TN và kể tên các con vật nuôi chính ở đó.
- Có ý thức tôn trọng, bảo vệ các thành quả lao động của người dân.
II – ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Bản đồ đòa lý tự nhiên VN.
- Tranh, ảnh nhà máy thuỷ điện và rừng ở TN
III – CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU
1 / Ổn đònh
2 / Bài cũ : Hoạt động SX của người dân ở TN
- Hai HS trả lời 2 câu hỏi 1,2 – SGK/89
- Đọc thuộc bài học.
3 / Bài mới
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
* Giớiù thiệu bài
1. Khai thác sức nước
* Hoạt động 1 : Làm việc theo nhóm
. MT : HS kể tên được một số con sôngbắt nguồn từ TN và
ích lợi của các con sông đó.
- GV giao việc:
+ Quan sát lược đồ hình 4, hãy kể tên một số con sông ở
TN? Nhữn con sông này bắt nguồn từ đâu và chảy ra đâu
?
+ Tại sao các con sông ở TN lắm thác nghềnh?
+ Người dân TN khai thác sức nước để làm gì?
+ các hồ chứa nước do Nhà nước và nhân dân xây dựng
có tác dụng gì?
+ Chỉ vò trí nhà máy thuỷ điện Y-a-li trên lược đồ hình 4
và cho biết nó nằm trên con sông nào?
- HS chỉ 3 con sông (Xê Xan, Ba, Đồng Nai) và nhà
máy thuỷ điện
Y-a-li trên bản đồ.
- 4 nhóm (3’)
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………
Kế hoạch bài học: Địa lý 4 Trang
16
Ngày tháng năm
Bài 9: THÀNH PHỐ ĐÀ LẠT
I – MỤC TIÊU
Học xong bài này HS biết :
- Vò trí của TP Đà Lạt trên bản đồ VN.
- Trình bày được những đặc điểm tiêu biểu của TP đà Lạt
- Dựa vào lược đồ (bản đồ), tranh, ảnh để tìm ra kiến thức.
- Xác lập được mối quan hệ đòa lý giữ đòa hình với khí hậu,giữa thiên nhiên với hoạt
động SX của con người.
II – ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Bản đồ đòa lý tự nhiên VN
- Tranh, ảnh về TP Đlạt (HS, GV sưu tầm).
III – CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU
1 / n đònh
2 / Bài cũ : Hoạt động SX của người dân ở TN
- 3 HS trả lời 3 câu hỏi – SGK/93
- NXBC
3 / Bài mới :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
* Giới thiệu bài
1. Thành phố nổi tiếng về rừng thông và thác nước
* Hoạt động 1 : Làm việc cá nhân
. MT : HS chỉ được vò trí TP ĐL trên bản đồ VN và nêu được
vò trí đòa lý, khí hậu của Đlạt
- HS dựa vào H1 ở bài 5, tranh, ảnh, mục 1 SGK và
4 / Củng cố, dặn dò :
- Cho HS chơi trò chơi : Hoàn thành sơ đồ như SGV/78
- Bài sau : Ôân tập
- Nhận xét chung giờ học
IV – RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………
Kế hoạch bài học: Địa lý 4 Trang
18
Ngày tháng năm
Bài 10: ÔN TẬP
I – MỤC TIÊU
Học xong bài này, HS biết :
- Hệ thống được những đậc điểm chính về thiên nhiên, con người và hoạt động SX
của người dân ở HLS, trung du Bắc Bộ và Tây Nguyên.
- Chỉ được dãy núi HLS, các cao nguyên ở Tây Nguyên và TP Đà Lạt trên BĐ đòa lí
tự nhiên VN.
- GD HS lòng yêu thiên nhiên, con người, đất nước VN.
II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Bản đồ đòa lí TNVN. Phiếu học tập (lược đồ trống VN)
III – CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU
1/ Ổn đònh :
2/ Bài cũ : TP Đà Lạt.
- 3 HS trả lời 3 câu hỏi – SGK/ 96.
- NXBC.
3/ Bài mới :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠ ĐỘNG CỦA HS
- Bài sau : Đồng bằng BB.
- NX chung giờ học.
IV – RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………
Tổ trưởng kiểm tra
Ban giám hiệu
( Duyệt )
Ngày tháng năm
THIÊN NHIÊN VÀ HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT
CỦA CON NGƯỜI Ở MIỀN ĐỒNG BẰNG
Kế hoạch bài học: Địa lý 4 Trang
20
Bài 11: ĐỒNG BẰNG BẮC BỘ
I - MỤC TIÊU
Học xong bài này HS biết :
- Chỉ vò trí của đồng bằng BB trên BĐ đòa lí tự nhiên VN.
- Trìn bày một số đặc điểm của đồng bằng BB, vai trò của hệ thống đê ven sông.
- Dựa vào BĐ, tranh, ảnh để tìm kiến thức.
- Có ý thức tôn trọng, bảo vệ các thành quả lao động của con người.
II – ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- BĐ đòa lí tự nhiên VN.
- Tranh, ảnh về đồng bằng BB (do HS và GV sưu tầm)
III – CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU
1 / n đònh :
- Vài HS chỉ BĐ và trình
bày lại
- Vài HS trình bày.
- Vài HS chỉ BĐ
- HS trả lời
Kế hoạch bài học: Địa lý 4 Trang
21
* Hoạt động 3 : Làm việc tại lớp.
. MT : HS chỉ được trên BĐ đòa lí tự nhiên VN 1 số sông của
ĐBBB.
- HS trả lời các câu hỏi SGV/81.
* Hoạt động 4 : Thảo luận nhóm.
. MT : Vai trò của hệ thống đê ven sông.
- GV giao việc :
+ Người dân ĐBBB đắp đê ven sông để làm gì?
+ Hệ thống đê ở ĐBBB có đặc điểm gì?
+ Ngoài việc đắp đê, người dân còn làm gì để sử dụng
nước các sông cho SX?
-> Bài học SGK/100
- 6 nhóm (3’)
4 / Củng cố, dặn dò :
- HS lên chỉ BĐ và mô tả về ĐBBB, về sông ngòi và hệ thống đê ven sông .
- Bài sau : người dân ở Đồng bắng Bắc Bộ.
- Nhận xét chung giờ học.
IV – RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………
. MT : HS biết dân cư sống chủ yếu ở ĐBBB là người Kinh.
- ĐBBB là nơi đông dân hay thưa dân ?
- Người dân sống ở ĐBBB chủ yếu là dân tộc nào ?
* Hoạt động 2 : Thảo luận nhóm
. MT : HS nắm được nhà ở, làng xóm của người dân ở
ĐBBB.
- Các nhóm dựa vào SGK, tranh, ảnh thảo luận theo
các câu hỏi – SGV/83, 84.
2. Trang phục và lễ hội
* Hoạt động 3 : Thảo luận nhóm.
. MT : Trình bày được một số đặc điểm về trang phục và lễ
hội của người Kinh ở ĐBBB.
- HS các nhóm, dựa vào tranh, ảnh, kênh chữ – SGK
thảo luận các câu hỏi – SGV/84.
- GV có thể kể thêm về một số lễ hội của người dân
- HS trả lời.
- 4 nhóm (3’)
- 4 nhóm (3’)
- HS lắng nghe.
- Vài HS đọc.
Kế hoạch bài học: Địa lý 4 Trang
23
ĐBBB .
-> Bài học – SGK/102.
4/ Củng cố, dặn dò :
- HS trả lời 3 câu hỏi cuối bài – SGK/103.
- Bài sau : Hoạt động SX của người dân ở ĐBBB.
- NX chung giờ học.
IV – RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY
3/ Bài mới :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
* Giới thiệu bài
A- Vựa lúa lớn thứ hai của cả nước
* Hoạt động 1 : Làm việc cá nhân
. MT : HS biết ĐBBB là vựa lúa lớn thứ hai của cả nước và
nêu được các công việc chính phải làm trong qtrình SX lúa
gạo.
- ĐBBB có những thuận lợi nào để trở thành vựa lúa
lớn thứ hai của đất nước ?
- Nêu thứ tự các công việc cần phải làm trong qtrình
SX lúa gạo, em rút ra nhận xét gì về việc trồng lúa
gạo của người nông dân ?
* Hoạt động 2 : Làm việc cả lớp
. MT : HS biết ngoài lúa gạo người dân ĐBBB còn có các
cây trồng vật nuôi khác.
- Nêu tên các cây trồng, vật nuôi khác của ĐBBB ?
- Vì sao nơi đây nuôi nhièu lợn, gà, vòt ?
B- Vùng trồng nhiều rau xứ lạnh.
* Hoạt động 3 : Làm việc theo nhóm.
. MT : ĐBBB là nơi trồng nhiều rau xứ lạnh.
- HS dựa vào SGK, thảo luận theo các câu hỏi –
- HS nghe và xem tranh
- HS trả lời.
- HS trả lời.
- 4 nhóm (3’)
- Vài HS đọc.
Kế hoạch bài học: Địa lý 4 Trang
25