Định giá doanh nghiệp nhà nước và thực trạng áp dụng tại Việt Nam - Pdf 13



TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI THƯƠNG
KHOA QUẢN TRỊ KINH DOANH
CHUYÊN NGÀNH KINH DOANH QUỐC TẾ
***

KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP
Đề tài:
ĐỊNH GIÁ DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC VÀ
THỰC TRẠNG ÁP DỤNG TẠI VIỆT NAM Sinh viên thực hiện : Triệu Minh Hạnh
Lớp : Nhật – QTKD B
Khoá : 44
Giáo viên hướng dẫn : TS. Đào Thị Thu Giang
1.3.2.1. Phương phá p tà i sả n 19
1.3.2.2. Phương phá p lợ i thế kinh doanh (Goodwill) 22
CHƢƠNG II THƢ̣ C TRẠ NG ĐỊ NH GIÁ DOANH NGHIỆ P NHÀ
NƢỚC Ở VIỆ T NAM HIỆ N NAY 25
2.1. DNNN VÀ CPH DNNN vớ i định giá doanh nghiệ p 25
2.1.1. Khi qut v DNNN  Vit Nam 25
2.1.2. Cơ sở phá p lý củ a hoạ t độ ng đị nh giá doanh nghiệ p trong tiế n trình
CPH DNNN 27
2.1.2.1 Đi tưng đnh gi đ c phn ha 28
2.1.2.2. Phương thứ c định giá 29
2.1.2.3. Xử lý cá c tồ n tạ i tà i chí nh trướ c khi xá c định giá trị doanh
nghiệ p 30
2.1.2.4. Phương phá p định giá 31
2.1.2.5. Xc đnh gi tr đi vi quyn s dng đt v gi tr li th 32
2.1.2.6. Việc bán c phn ln đu 34
2.1.3. Mc tiêu CPH DNNN 34
2.1.3.1 Mc tiêu trc tip ca CPH DNNN 35
2.1.3.2 Mc tiêu tng qut ca CPH DNNN 35
2.1.4. Hnh thc CPH DNNN 36
2.1.5. Đi tưng v điu kin đnh gi doanh nghiệ p để CPH 36
2.2. Thực trạng hoạ t độ ng định giá doanh nghiệ p trong tiế n trì nh CPH
DNNN ở Việ t Nam 37
2.2.1. Quy trnh đnh gi DNNN trong qu trnh CPH DNNN 37
2.2.2. Đnh gi chung hoạ t độ ng định giá doanh nghiệ p ở Việ t Nam trong
tiế n trình CPH DNNN 38
2.2.2.1. Nhữ ng kế t quả đã đạ t đượ c 38
2.2.2.2. Nhữ ng mặ t cò n hạ n chế 43
2.3. Khảo sát thực trạng hoạt đng định giá doanh nghiệp trong tin
trình CPH DNNN ở Việt Nam 46
2.3.1. Giai đon trước năm 2002 47

đnh giá doanh nghiệp, điu kiện, cách thức và loại hình doanh nghiệp
áp dng 67
3.2.2.2. B sung cc quy đnh v đnh giá tài sản vô hình đặc thù 68
3.2.2.3. Hoàn thiện cc phương php đnh giá hiện hành 68
3.2.3. Nhóm gii pháp trong quá trình tổ chc đnh giá doanh nghip 70
3.2.3.1. Thường xuyên đo tạo v chuyên môn v đạo đức ngh nghiệp
cho cán bộ tham gia đnh giá doanh nghiệp 70
3.2.3.2. Xây dng v ban hnh cơ ch quy đnh v tiêu chuẩn ca một
s t chức đưc chọn đ thc hiện việc đnh giá doanh nghiệp 70
3.2.4. Gii pháp gim thiểu cn tr v pháp lý 71
KẾT LUẬN 72
PHỤ LỤC
DANH MỤC CÁC CHỮ CÁI VIẾT TẮT BCTC Báo cáo tài chính
CF Dòng tin
CPH C phn hóa
DCF Phương php Chit khu dòng tin (Discount Cash Flow)
DNNN Doanh nghiệp Nh nưc
GW Li th kinh doanh
IFC Công ty kim toán IFC
SXKD Sản xut kinh doanh
TSCĐ Tài sản c đnh
TSLĐ Tài sản lưu động
TSHH Tài sản hữu hình
TSVH Tài sản vô hình
TTCK Th trường chứng khoán
VACO Công ty kim toán VACO
VINARE Tng Công ty tái bảo him Quc gia Việt Nam

Ch doanh nghiệp cn thông tin đnh gi đ ra quyt đnh quản lý doanh
nghiệp cũng như tham gia vo th trường chứng khon đang rt sôi động. Nh đu
tư cn thông tin ny đ có cái nhìn tng quát và hiệu quả hoạt động doanh nghiệp.
Từ đ ra quyt đnh đu tư, ti tr phù hp. Giá tr doanh nghiệp là thông tin quan
trọng cho hoạt động quản lý kinh t vĩ mô. Đặc biệt trong thời gian hiện nay khi mà
hoạt động M&A (Mua bán và sáp nhập) diễn ra kh thường xuyên và ph bin.
Trong thc tiễn xây dng kinh t từ sau khi ginh đưc độc lập ở nưc ta đn
nay, khu vc các doanh nghiệp Nh nưc luôn giữ một vai trò ht sức quan trọng.
Ngay cả khi trin khai nn kinh t th trường nhiu thành phn, doanh nghiệp Nhà
nưc k cả các doanh nghiệp Nh nưc đã c phn hóa vẫn là lc lưng kinh t ch
lc trong nn kinh t. Việc c phn hóa vừa có th giúp cơ cu lại hệ thng doanh
nghiệp Nh nưc hiện có vừa mở ra những khả năng mi cho việc duy trì n đnh
năng lc sản xut. Trong tin trình c phn hóa doanh nghiệp Nh nưc (DNNN),
hoạt động đnh giá doanh nghiệp đng vai trò rt quan trọng. Trong gn 20 năm, lộ
trình c phn ha đã đưc trin khai từng bưc vững chắc v đạt đưc nhiu kt quả.
Tuy nhiên, c phn hóa DNNN còn nhiu hạn ch, vưng mắc. Kh khăn trong hoạt
động đnh giá doanh nghiệp là một trong những nguyên nhân ch yu làm chậm quá
trình chuyn đi này.
Xut phát từ những ý nghĩa trên, từ nhận đnh v s quan trọng và cn thit
ca hoạt động đnh giá doanh nghiệp, trong quá trình nghiên cứu em đã la chọn đ
tài: “Định giá doanh nghiệp Nhà nước và thực trạng áp dụng tại Việt Nam”.
2. Mc tiêu nghiên cƣ́ u
- Nghiên cứ u nhữ ng lý luậ n cơ bả n về định giá doanh nghiệ p , cc phương
php đnh gi doanh nghiệp v cc nhân t ảnh hưởng ti gi tr doanh nghiệp. 2
- Phân tí ch, đá nh giá chung thự c trạ ng đị nh giá doanh ngh iệ p thông qua quá
trình CPH DNNN ở Việt Nam tập trung vo giai đoạn 2001 - 2006.
- Đề xuấ t cá c giả i phá p hoà n thiệ n công tá c đị nh giá doanh nghiệ p trong quá

TỔ NG QUAN VỀ ĐỊ NH GIÁ DOANH NGHIỆ P

1.1. Những vấn đề cơ bản về định giá doanh nghiệp
1.1.1. Khi niệm gi trị doanh nghiệp
C nhiu đnh nghĩa v khi niệm khc nhau v doanh nghiệp . Theo Luậ t
Doanh nghiệ p 2005, “Doanh nghiệ p là tổ chứ c kinh tế có tên riêng , c ti sn, c
tr s giao dch ổn đnh , đượ c đăng ký kinh doanh theo quy định củ a phá p luậ t
nhằ m mụ c đích thự c hiệ n cá c hoạ t độ ng kinh doanh” . Kinh doanh là thự c hiệ n mộ t,
mộ t số hoặ c tấ t cả cá c công đoạ n củ a quá trình đầ u tư , từ sả n xuấ t đế n tiêu thụ sả n
phẩ m hoặ c cung ứ ng dị ch vụ trên thị trườ ng nhằ m mụ c đích sinh lợ i. [27, tr. 3]
Như vậ y, c th thy rng doanh nghiệp l một t chức kinh t đưc thnh lậ p
nhằ m sả n xuấ t cung ứ ng hà ng hó a và dịch vụ trên thị trườ ng vớ i mụ c đích sinh lờ i.
Ban đầ u khi mớ i hì nh thà nh thị trườ ng , doanh nghiệ p chỉ đượ c coi là mộ t tổ
chứ c kinh tế thông thườ ng chứ chưa đượ c coi là hà ng hó a ca nn kinh t bởi thc
sự nó chưa đượ c mang trao đổ i , mua bá n trên thị trườ ng . Chỉ khi th trường pht
triể n đế n mộ t mứ c độ nhấ t đị nh, lúc ny doanh nghiệp mi thc s l hng ha . Khi
trở thà nh hà ng hó a ngườ i ta mớ i bắ t đầ u quan tâm tớ i giá trị doanh nghiệ p . Câu hỏ i
đượ c đặ t ra là là m thế nà o để xá c định đượ c giá t r doanh nghiệp ? V liệu gi tr
doanh nghiệ p có bằ ng giá cả củ a nó không?
Theo C.Mc thì gi tr l s kt tinh c a lao độ ng xã hộ i cầ n thiế t trong hà ng
ha, còn gi cả l sự biể u hiệ n bằ ng tiề n củ a giá trị trên thị trườ ng nhưng phụ thuộ c
vo quy luật cung cu . Gi cả c th ca o hơn hoặ c thấ p hơn giá trị . [13, tr. 25- 26]
Đi vi mộ t doanh nghiệ p cũ ng vậ y , gi tr ca doanh nghiệp chính l s kt tinh
ca lao động xã hội cn thit trong bản thân doanh nghiệp đ. Tuy nhiên không phả i
như cá c hà ng hó a thông thườ ng, doanh nghiệ p là mộ t loạ i hà ng hó a đặ c biệ t, mộ t cơ
cấ u phứ c tạ p củ a nhiề u yế u tố và cá c mố i liên hệ giữ a chú ng . Trong quá trình hoạ t
độ ng, doanh nghiệ p có cá c mố i quan hệ vớ i cá c chủ thể trên thị trườ ng . V chính
cc yu t bên trong, bên ngoà i doanh nghiệ p gp phn tạo nên gi tr doanh nghiệp .

5
ca doanh nghiệp sau mộ t thờ i gian hoạ t độ ng sẽ không cò n phù hợ p vớ i giá trị trên
sổ sá ch kế toá n.
Vì vậy, c th đưa ra khi niệm v đnh gi doanh nghiệp như sau : “Định giá
doanh nghiệ p là xá c định giá trị ướ c tí nh củ a doanh nghiệ p theo giá cả thị
trườ ng”. “Giá trị ướ c tí nh”ca doanh nghiệp gm hai bộ phận : “Giá trị thự c” ca
doanh nghiệ p chính là giá trị cò n lạ i củ a doanh nghiệ p theo sổ sá ch kế ton đưc
tính theo gi th trường vo thời đim đnh gi v “Giá trị kỳ vọ ng” chính l thu
nhậ p kỳ vọ ng mà doanh nghiệ p có thể mang lạ i cho chủ sở hữ u trong tương lai . [17,
tr. 11]
1.1.3. Vai trò củ a việ c định giá doanh nghiệ p
Trong nề n kinh tế thị trườ ng , doanh nghiệ p đượ c coi như là hà ng hó a để
đượ c mua bá n, trao đổ i trên thị trườ ng. Vì vậy, nhu cầ u đị nh giá hay xá c đị nh giá trị
đố i vớ i loạ i hà ng hó a nà y là mộ t tấ t yế u . Trong việ c điề u hà nh kinh tế vĩ mô cũ ng
như trong hoạ t độ ng quả n trị kinh doanh củ a cá c doanh nghiệ p luôn cầ n thiế t cá c
thông tin về giá trị doanh nghiệ p . Gi tr ca doanh nghiệp l bao nhiêu , cao hay
thấ p luôn là mố i quan tâm củ a cá c phá p nhân và thể nhân kinh tế có lợ i í ch liên
quan, gắ n bó trự c tiế p vớ i doanh nghiệ p đượ c đá nh giá , c th:
- Thứ nhấ t: Đi với cc hot đng giao dch mua bn , sp nhp, hợ p nhấ t
hoặ c chia nhỏ doanh nghiệ p . Đây là loạ i giao dch diễn ra c tính cht thường
xuyên và phổ biế n trong cơ chế thị trườ ng . N phản nh cc nhu cu v đu tư trc
tiế p và o SXKD , phản nh nhu cu đi tìm ngun ti tr cho s tăng trưởng v pht
triể n cá c yế u tố từ bên ngoà i, lm gia tăng một cch nhanh chng tim lc ti chính ,
nhằ m tăng cườ ng khả năng tồ n tạ i trong môi trườ ng cạ nh tranh củ a cá c doanh
nghiệ p. Để thự c hiệ n cá c giao dịch đó , đò i hỏ i phả i có sự đá nh giá cá c yế u tố tá c
độ ng đế n doanh nghiệ p ; trong đó , gi tr doanh nghiệp l một yu t c tính cht
quyế t đị nh, l căn cứ trc tip đ quyt đnh cc mức gi trong giao dch.
- Thứ hai: Gi tr doanh nghiệp thc cht l s phản nh năng l c tng hp
ca một doanh nghiệp , phản nh khả năng tn tại v pht trin ca doanh nghiệp .

ca người lao động trong DNNN , khả năng bn đưc c phn ca DNNN v khả
năng đả m bả o hiệ u quả hoạ t độ ng SXKD củ a CTCP trong tương lai.
7
1.2. Cc yu t tc đng đn gi trị doanh nghiệp
1.2.1. Cc yu t thuc môi trưng v mô
Bao gồ m: môi trườ ng ki nh tế , môi trườ ng chính trị – xã hội, môi trườ ng văn
ha – xã hội, môi trườ ng tự nhiên và môi trườ ng kỹ thuậ t công nghệ .
* Môi trườ ng kinh tế :
Doanh nghiệ p luôn tồ n tạ i trong mộ t môi trườ ng kinh tế cụ thể . Môi trườ ng
kinh tế đó đượ c nhìn nhậ n thông qua hà ng loạ t cá c chỉ tiêu kinh tế như : tố c độ tăng
trưở ng kinh tế , mứ c độ ổ n định củ a đồ ng tiề n, ca t gi ngoại tệ, t sut đu tư, chỉ
số trên thị trườ ng chứ ng khoá n… Mặ c dù môi trườ ng kinh tế mang tí nh khá ch quan
nhưng sự tá c độ ng củ a chú ng tớ i giá trị doanh nghiệ p lạ i là sự tá c độ ng mang tí nh
trự c tiế p.
Mỗ i sự thay đổ i nhỏ củ a yế u tố nà y bao giờ cũ n g ả nh hưở ng đế n sự đị nh giá
doanh nghiệ p: nề n kinh tế tăng trưở ng vớ i tố c độ cao , phản nh nhu cu đu tư v
tiêu dù ng ngà y cà ng lớ n . Chỉ s gi chứng khon phản nh đúng quan hệ cung cu ,
đồ ng tiề n ổ n định, t gi v lãi sut c tính kích thích đu tư s trở thnh cơ hội tt
cho doanh nghiệ p mở rộ ng quy mô SXKD . Ngượ c lạ i , sự suy thoá i kinh tế , gi
chứ ng khoá n ả o , lạm pht phi mã… l biu hiện môi trường tn tại ca doanh
nghiệ p đang b lung lay . Mọi s đnh gi doanh nghiệp trong đ c gi tr doanh
nghiệ p sẽ bị đả o lộ n.
* Môi trườ ng chí nh trị – x hi:
Hoạt động SXKD chỉ c th n đnh v pht trin trong môi trường n đnh
về chí nh trị . Chiế n tranh, tôn giá o, thiế u tí nh minh bạ ch và công bằ ng trong cơ chế
vậ n hà nh cũ ng như cá c yế u tố trậ t tự an toà n xã hộ i khá c bao giờ cũ ng có ả nh hưở ng
không tố t đế n cá c mặ t ca đời sng xã hội chứ không riêng gì hoạt động SXKD.

* Môi trườ ng kỹ thuậ t công nghệ :
Sự thay đổ i củ a khoa họ c công nghệ có ả nh hưở ng đế n mọ i mặ t củ a đờ i số ng
xã hội, ảnh hưởng một cch mạn h mẽ và trự c tiế p đế n SXKD . Hng loạt cc pht
minh mớ i về công nghệ sinh họ c , công nghệ thông tin… đang là m thay đổ i căn bả n
cc điu kiện v quy trình công nghệ v phương t hứ c tổ chứ c SXKD trong cá c
doanh nghiệ p. Sản phẩm ra đời ngy cng đa dạng , phong phú , đá p ứ ng nhu cầ u
ngy cng cao trong đời sng vật cht , tinh thầ n. Hm lưng tri thức c khuynh
hướ ng chiế m ưu thế tuyệ t đố i trong giá bá n sả n phẩ m. 9
Đi vi doanh nghiệp, sự biế n đổ i về khoa họ c và công nghệ không chỉ là cơ
hộ i mà cò n là thá ch thứ c đố i vớ i sự tồ n tạ i củ a mỗ i doanh nghiệ p. Sự thiế u nhạ y bé n
trong việ c á p dụ ng cá c thà nh tự u khoa họ c mớ i nhấ t có thể dẫ n đế n sự phá sả n cho
doanh nghiệ p. Chính vì vậy, định giá doanh nghiệ p cò n đò i hỏ i phả i xem xé t doanh
nghiệ p trong môi trườ ng kỹ thuậ t công nghệ . Việ c đá nh giá phả i chỉ ra mứ c độ tá c
độ ng củ a môi trườ ng nà y đế n SXKD và khả năng thích ứ ng củ a doanh nghiệ p trướ c
nhữ ng bướ c phá t triể n mớ i củ a khoa họ c công nghệ .
1.2.2. Cc yu t thuc môi trưng ngành
So vớ i môi trườ ng tổ ng quá t , môi trườ ng ngà nh bao gồ m cá c yế u tố tá c độ ng
đn SXKD một cch trc tip v r rệt hơn . Hơn nữ a, đố i vớ i cá c yế u tố nà y, doanh
nghiệ p cò n có thể kiể m soá t chú ng ở mộ t mứ c độ nhấ t định . Môi trườ ng ngà nh bao
gồ m cá c yế u tố về khá ch hà ng, nh cung cp, đố i thủ cạ nh tranh và cơ quan Nhà nướ c.
* Quan hệ doanh nghiệ p vớ i khá ch hà ng:
Trong điề u kiệ n hiệ n nay , SXKD phả i trên cơ sở thỏ a mã n nhu cầ u phong
phú, đa dạ ng về nhiề u mặ t củ a thị trườ ng . Th trường l yu t quyt đnh đu ra
ca sả n phẩ m doanh nghiệ p . Th trường ca doanh nghiệp đưc th hiện bng yu
tố khá ch hà ng hiệ n tạ i hoặ c khá ch hà ng tiề m năng . Th trường ca doanh nghiệp
đượ c duy trì và phá t triể n khi mứ c độ bề n vữ ng và uy tí n củ a doan h nghiệ p đố i vớ i
khch hng đưc đảm bảo. Để đá nh giá uy tí n củ a doanh nghiệ p , ta thườ ng dự a và o

mạnh ca họ. Đng thời cũng phải d bo đưc khả năng xut hiện cc đi th cạnh
tranh trong tương lai. C như vậy mi đưa ra đưc nhận đnh đúng đắn về vị thế và
khả năng cạnh tranh ca doanh nghiệp trên th trường.
* Cơ quan Nhà nướ c:
Trong cơ chế thị trườ ng, doanh nghiệ p nó i chung đượ c quyề n chủ độ ng hoà n
ton trong SXKD . Tuy nhiên, sự hoạ t độ ng củ a doanh nghiệ p phả i luô n đượ c đặ t
dướ i sự kiể m tra , gim st ca cc cơ quan Nh nưc như : cơ quan Thuế , cơ quan
thanh tra, cơ quan môi trườ ng , cc t chức công đon… Cc t chức ny c trch
nhiệ m kiể m tra , gim st, đả m bả o cho sự hoạ t độ ng củ a doanh nghiệ p không vượ t
qua nhữ ng quy ướ c xã hộ i thể hiệ n trong luậ t thuế , luậ t môi trườ ng, luậ t cạ nh tranh,
luậ t lao độ ng… 11
Doanh nghiệ p có mố i quan hệ tố t đẹ p vớ i cá c tổ chứ c đó thườ ng là nhữ ng
doanh nghiệ p thự c hiệ n tố t nghĩa v vi xã hội như : nộ p thuế đầ y đủ và đú ng hạ n ,
chấ p hà nh tố t luậ t lao độ ng , bảo vệ môi trường… Đó cũ ng là nhữ ng biể u hiệ n có
ảnh hưởng tích cc đi vi gi tr doanh nghiệp m chúng ta cn xem xt trong qu
trình đnh gi.
1.2.3. Môi trườ ng nộ i bộ doanh nghiệ p
1.2.3.1. Hiệ n trạ ng về tà i sả n trong doanh nghiệ p
Ti sản đưc hiu l ton bộ những ti sản hữu hình v vô hình nm trong
bảng Cân đi k ton tại thời đim đnh gi . Số lượ ng và cơ cấ u cá c loạ i tà i sả n
thườ ng có sự khá c nhau giữ a cá c doanh nghiệ p ngay cả ở trong mộ t ngà nh SXKD .
Hoạt động đnh gi doanh nghiệp thường quan tâm đn hiện trạng ti sản ca doanh
nghiệ p, vì hai lý do ch yế u:
- Thứ nhấ t: Ti sản ca doanh nghiệp l biu hiện yu t vật cht cn thit, tố i
thiể u đố i vớ i quá trì nh SXKD. Số lượ ng, chấ t lượ ng, trình độ k thuật v tính đng bộ
ca cc loại ti sản l yu t quyt đ nh đế n số lượ ng và chấ t lượ ng sả n phẩ m củ a
doanh nghiệ p sả n xuấ t ra . Do vậ y, khả năng cạnh tranh v tạo li nhuận ca doanh

tay nghề ngườ i lao độ ng đặ c biệ t là dịch vụ tư vấ n, ti chính ngân hng…
Đá nh giá về trì nh độ kỹ thuậ t và tay nghề củ a ngườ i lao độ ng không chỉ xem
ở bng cp , bằ ng thợ v s lưng lao động đạt đưc cc tiêu chuẩn đ m quan
trọng hơn l xem xt hm lưng tri thức c trong mi sản phẩm m doanh nghiệp
sản xut ra. Do vậ y, khi đá nh giá khả năng tồ n tạ i và phá t triể n , khả năng sng tạo
ra lợ i nhuậ n củ a doanh nghiệ p thì trì nh độ kỹ thuậ t và tay nghề củ a ngườ i lao độ ng
l yu t nội tại quyt đnh đn gi tr doanh nghiệp.
Trình độ k thuật v s lnh ngh ca người lao động không chỉ c ý
nghĩa quan trọng đi vi việc nâng cao cht lưng sản phẩm , dch v m còn c
thể là m giả m chi phí SXKD do việ c sử dụ ng hợ p lý nguyên vậ t liệ u , lm việc
khoa họ c… trong quá trình sả n xuấ t , cung cấ p dịch vụ gó p phầ n nâng cao thu
nhậ p cho doanh nghiệ p . 13
1.2.3.4. Năng lự c quả n trị kinh doanh
Trong xu thế toà n cầ u hó a , dướ i sứ c é p và tá c độ ng từ nhiề u phí a củ a môi
trườ ng kinh doanh, nhữ ng yêu cầ u đố i vớ i hoạ t độ ng sả n xuấ t và và yêu cầ u về sả n
phẩ m, dch vụ cung cấ p ngà y cà ng đò i hỏ i phả i đá p ứ ng nhữ ng tiêu chuẩ n khắ t khe .
Trong hoà n cả nh đó , mộ t doanh nghiệ p muố n tồ n tạ i và phá t triể n lâu dà i phả i có
mộ t bộ má y quả n lý SXKD đủ mạ nh để sử dụ ng hữ u hiệ u cá c nguồ n l c trong qu
trình sản xut , biế t tậ n dụ ng mọ i cơ hộ i và tiề m năng , ứng ph một cch linh hoạt
vớ i nhữ ng cơ hộ i , nhữ ng biế n độ ng củ a môi trườ ng để nâng cao hiệ u quả SXKD .
Do đó , năng lự c quả n trị kinh doanh luôn đượ c nhắ c tớ i như mộ t yế u tố đặ c biệ t
quan trọ ng tá c độ ng đế n giá trị doanh nghiệ p.
Năng lự c quả n trị kinh doanh đượ c đá nh giá theo cá c nộ i dung cơ bả n củ a
hoạt động quả n trị , bao gồ m: đá nh giá về khả năng hoạ ch định chiế n lượ c , tm nhìn,
hệ thố ng kiể m soá t nộ i bộ , năng lự c quả n trị cá c yế u tố đầ u và o và đầ u ra củ a quá
trình sản xut, khả năng quản tr ngun nhân lc…
Năng lự c quả n trị kinh doanh tổ ng hợ p cò n thể hiệ n thông qua hệ thố ng cá c

nghiệ p. Lợ i nhuậ n luôn là mụ c tiêu quan trọ ng đố i vớ i doanh nghiệ p cũ ng như vớ i
cc nh đu tư . Do đó , điề u mà cá c nhà đầ u tư luôn mong đợ i là khả năng sinh lờ i
ca doanh nghiệp trong tương lai.
Nhm phương php ny gm:
- Phương phá p chiế t khấ u dò ng tiề n (Discounted Cash Flow - DCF)
- Phương phá p hệ số giá trị thị trườ ng trên thu nhậ p P/E
1.3.1.1. Phương phá p chiế t khấ u dò ng tiề n (Discounted Cash Flow – DCF)
DCF là phương php m gi tr doanh nghiệp đưc xc đnh bng cch hiện
tại ha cc dòng tin thun doanh nghiệp d kin thu đưc trong tương lai theo một
t lệ chit khu tương ứng vi mức độ ri ro ca doanh nghiệp.
Dng tin thuầ n củ a dự á n= Dng tin vo – Dng tin ra (1.1)
Trong đó :
- “Dò ng tiề n và o” là cá c khoả n thu nhậ p mà doanh nghiệ p có thể mang lạ i
dướ i hì nh thứ c như: khấ u hao TSCĐ , lợ i nhuận thuầ n hà ng năm v cc khoản vn
doanh nghiệ p thu đượ c khi dự á n đầ u tư kế t thú c. 15
- “Dò ng tiề n ra” là cá c khoả n đầ u tư và o doanh nghiệ p , bao gồ m cá c khoả n
vố n đầ u tư và o TSCĐ và TSLĐ thườ ng xuyên cho doanh nghiệ p.
Phương phá p nà y đượ c thể hiệ n thông qua công thứ c tổ ng quá t sau:

Trong đó :
V
0
: Gi tr doanh nghiệp thời đim hiện tại
CF
t
: Dòng tin thun năm thứ t
V

- Bao gồ m i ca tt cả cc ngun vn vì CF phả n á nh luồ ng tiề n thuộ c sở
hữ u củ a tấ t cả nhữ ng ngườ i đầ u tư và o doanh nghiệ p . Lãi sut chit khu phải đưc
xc đnh cộng thêm vi ri ro hệ thng m cc nh đu tư phải gnh chu.
- Gi tr n v c phiu ưu tiên t ính theo lung tin tri ch nhận
đượ c. Gi tr vn ch sở hữu : lấ y theo giá cổ phiế u củ a doanh nghiệ p đang đượ c
giao dị ch trên thị trườ ng . Nế u không có thì có thể sử dụ ng giá trị sổ sá ch và
chính sch cơ cu vn .
- Khi có những thay đi bt thường trong tương lai như lạm phát, ri ro
thì phải điu chỉnh lại các yu t tính CF.
Bướ c 3: Xc định gi trị hiện tại ca dng tin thun theo t sut chit
khấ u (i) đ tm ra gi trị doanh nghiệp.
Giá tr ca toàn doanh nghiệp là tng giá tr hoạt động SXKD trong cc năm
ca doanh nghiệp cộng vi giá tr ca tài sản khi kt thúc hoạt động SXKD.
Giá tr vn ch sở hữu bng giá tr toàn doanh nghiệp trừ đi gi tr th trường
ca tt cả các khoản n. [17, tr. 8- 12]
 Ƣu điể m:
+ Đị nh giá sá t thự c hơn giá trị củ a doanh nghiệ p đang hoạ t độ ng có hiệ u quả ,
c k hoạch v chin lưc kinh doanh tt , thể hiệ n khả năng phá t triể n trong tương
lai.
+ Quan niệ m về dò ng tiề n cò n cho phé p cá c c huyên gia đị nh giá trá nh đượ c
vấ n đề phứ c tạ p khi phả i điề u chỉ nh số liệ u kế toá n sao cho có thể phả n á nh đú ng
thờ i điể m phá t sinh cá c khoả n tiề n, như điề u chỉ nh doanh thu, khấ u hao…
+ Phương phá p DCF phả n á nh sá t thự c hơn thu nhậ p củ a doanh nghiệ p trong
tương lai vì nó đượ c điề u chỉ nh theo mứ c độ rủ i ro thí ch hợ p cho từ ng loạ i hì nh
doanh nghiệ p và ngà nh nghề kinh doanh , đồ ng th ời cũng lý giải tại sao doa nh
nghiệ p nà y lạ i có giá trị cao hơn d oanh nghiệ p kia mà mộ t số phương phá p khá c
như: phương phá p tà i sả n, phương phá p chi phí … không thể giả i thí ch đượ c. 17

Tuy nhiên, lợ i nhuậ n nà y chịu ả nh hưở ng củ a nhiề u yế u tố nên cầ n đượ c điề u
chỉnh để xá c định đượ c mứ c sinh lợ i nhuậ n hợ p lý nhấ t , phản nh một cch chính
xc nht li nhuận thc t ca doanh nghiệp.
 Hệ số giá thị trườ ng trên thu nhậ p P/E:

Trong đó : P
s
: Gi mua bn c phn trên th trường 18
EPS: thu nhậ p dự kiế n củ a mỗ i cổ phầ n hoặ c lợ i nhuậ n thuầ n cho mỗ cổ
phiế u đang lưu hà nh. [3,tr.23- 24]
Hệ số P/E cho biế t để có đượ c mộ t đồ ng thu nhậ p từ cổ phiế u , ngườ i đầ y tư
phải b ra bao nhiêu.
Nh đu tư thường ưa thí ch cổ phiế u có P /E cao vì điề u đó chứ ng tỏ doanh
nghiệ p kinh doanh có hiệ u quả nên thị trườ ng trả giá cao . P/E là thông tin củ a
nhữ ng công ty lớ n đượ c công bố thườ ng xuyên trên thị trườ ng chứ ng khoá n và kể
cả P/E trung bình c a cc doanh nghiệp cng một lĩnh vc kinh doanh , c chứng
khon đưc giao dch . Vì vậy, đ đnh gi doanh nghiệp ở thời đim hiện tại , cầ n
phải s dng P/E ở cá c thờ i kỳ trướ c.
Mộ t số yế u tố cầ n lưu ý khi ướ c tí nh h ệ s P/E như: xu hướ ng củ a lợ i nhuậ n,
triể n vọ ng tương lai củ a doanh nghiệ p , tình trạng thanh khoản , t lệ n/vố n chủ sở
hữ u, kinh nghiệ m quả n lý … Vớ i nhữ ng doanh nghiệ p mà hệ số P /E không đượ c
công bố thì có thể tham khả o P/E củ a cá c doanh nghiệ p cù ng ngà nh có mứ c rủ i ro
tương ứ ng vớ i doanh nghiệ p cầ n đị nh giá . Tuy nhiên phả i điề u chỉ nh để đưa ra chỉ
số chí nh xá c, ph hp vi đặc đim ca doanh nghiệp đưc đnh gi.
 Ƣu điể m:
+ Phương phá p P/E đượ c sử dụ ng khá phổ biế n tạ i cá c nướ c đã xây dự ng và
pht trin th trường chứng khon vì m cho php c th ưc tính một cch nhanh


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status