PHC HI CHC NĂNG
TR CHM PHÁT TRIN TRÍ TU
Tài liu s 14
Phc hi chc năng da vào cng đng
Trưng ban
TS. Nguyn Th Xuyên Th trưng B Y t
Phó trưng ban
PGS.TS Trn Trng Hi V trưng V hp tác Quc t, B Y t
TS. Trn Qúy Tưng Phó cc trưng Cc Qun lý khám cha bnh, B Y t
Các y viên
PGS.TS. Cao Minh Châu Ch nhim B môn PHCN Trưng Đi hc Y Hà Ni
TS. Trn Văn Chương Giám đc Trung tâm PHCN, Bnh vin Bch Mai
TS. Phm Th Nhuyên Ch nhim B môn PHCN Trưng Đi hc k thut Y t Hi Dương
BSCK. II Trn Quc Khánh Trưng khoa Vt lý tr liu - PHCN, Bnh vin Trung ương Hu
ThS. Nguyn Th Thanh Bình Trưng khoa Vt lý tr liu - PHCN, Bnh vin C Đà Nng
PGS.TS Vũ Th Bích Hnh Phó ch nhim B môn PHCN Trưng Đi hc Y Hà Ni
TS. Trn Th Thu Hà Phó trưng khoa Vt lý tr liu - PHCN Bnh vin Nhi Trung ương
TS. Nguyn Th Minh Thu Phó ch nhim B môn PHCN Trưng Đi hc Y t công cng
ThS. Nguyn Quc Thi Hiu trưng Trưng Trung hc Y t tnh Bn Tre
ThS. Phm Dũng Điu phi viên chương trình U ban Y t Hà Lan - Vit Nam
ThS. Trn Ngc Ngh Chuyên viên Cc Qun lý khám, cha bnh - B Y t
Vi s tham gia ca chuyên gia quc t v phc hi chc năng da vào cng đng
TS. Maya Thomas Chuyên gia tư vn v PHCNDVCĐ
ThS. Anneke Maarse C vn chương trình U ban Y t Hà Lan - Vit Nam
BAN BIÊN SON B TÀI LIU PHC HI CHC NĂNG DA VÀO CNG ĐNG
(Theo quyết định số 1149/QĐ – BYT ngày 01 tháng 4 năm 2008)
Phục hồi chức năng trẻ chậm phát triển trí tuệ 3
LI GII THIU
Phc hi chc năng da vào cng đng (PHCNDVCĐ) đã đưc trin khai Vit
Nam t năm 1987. B Y t đã rt quan tâm ch đo và hưng dn thc hin công
tác PHCNDVCĐ các đa phương. Đưc s phi hp ca B Lao đng, Thương
Cun “Phục hồi chức năng trẻ chậm phát triển trí tuệ” này là mt trong 20 cun
hưng dn thc hành v phc hi chc năng các dng tt thưng gp nói trên.
Đi tưng s dng ca tài liu này là cán b PHCN cng đng, cng tác viên
PHCNDVCĐ, gia đình ngưi khuyt tt. Ni dung cun sách bao gm nhng kin
thc cơ bn nht v khái nim, triu chng, cách phát hin, các bin pháp chăm
sóc và PHCN cho tr chm phát trin trí tu. Ngoài ra, tài liu cũng cung cp mt
s thông tin cơ bn v nhng nơi có th cung cp dch v cn thit mà gia đình
tr có th tham kho.
Tài liu hưng dn này đã đưc son tho công phu ca mt nhóm các tác gi
là chuyên gia PHCN và PHCNDVCĐ ca B Y t, các bnh vin trc thuc trung
ương, các trưng Đi hc Y và Y t công cng, trong đó PGS.TS. Vũ Th Bích Hnh
là tác gi chính biên tp ni dung.
Trong quá trình son tho b tài liu, Cc qun lý khám cha bnh đã nhn đưc
s h tr v k thut và tài chính ca U ban Y t Hà Lan Vit Nam (MCNV), trong
khuôn kh chương trình hp tác vi B Y t v tăng cưng năng lc PHCNDVCĐ
giai đon 2004-2007. Mt ln na, chúng tôi trân trng cm ơn s giúp đ quý
báu này ca MCNV. Ban biên son trân trng cm ơn nhng góp ý rt giá tr ca
các chuyên gia PHCN trong nưc và các chuyên gia nưc ngoài v ni dung, hình
thc cun tài liu.
Trong ln đu tiên xut bn, mc dù nhóm biên son đã ht sc c gng nhưng
chc chn vn còn nhiu thiu sót. Mong bn đc gi nhng nhn xét, phn hi
cho chúng tôi v b tài liu này, đ ln tái bn sau, tài liu đưc hoàn chnh hơn.
Mi thông tin xin gi v: Cc Qun lý khám cha bnh, B Y t, 138A Ging Võ,
Ba Đình, Hà Ni.
Trân trng cm ơn.
TM. BAN BIÊN SON
TRƯNG BAN
TS. Nguyễn Thị Xuyên
Thứ trưởng Bộ Y tế
Phục hồi chức năng trẻ chậm phát triển trí tuệ 5
6 Phục hồi chức năng dựa vào cộng đồng / Tài liệu số 14
K năng Thc hin đưc
Vn đng thô
T ngi đưc vng vàng.
Tp bò và bò đưc thành tho.
Có th vn đng dy khi có thành chc chn.
Vn đng tinh
Cm hai vt và đp hai vt vào nhau.
Chuyn tay mt vt.
Có th nht đ vt bng ngón tay cái và mt ngón tay khác.
Ngôn ng - Giao tip
Quay đu v phía có ting nói.
Phát ra âm: bà, cha, ba, măm.
Cá nhân - xã hi
T ăn bánh.
Chơi ú oà, vươn ti đ chơi ngoài tm tay.
Vy tay, hoan hô.
Nhn thc
Đáp ng khi gi tên. T chi bng cách giu mt, ly tay che mt khi ngưi
ln ra mt.
Trẻ 7 - 9 tháng tuổi
K năng Thc hin đưc
Vn đng thô
Tp đng, đng vng.
Tp đi, đi li đưc vài bưc khi có ngưi dt tay.
Đn tháng 12 tr có th đi đưc vài bưc.
Vn đng tinh
S dng các ngón tay d dàng hơn.
Đp hai vt vào nhau.
Kp bng hai đu ngón tay.
Trẻ 13 - 18 tháng
K năng Thc hin đưc
Vn đng thô
Chy lên cu thang.
Giơ chân đá bóng mà không ngã.
Ném bóng cao tay.
Vn đng tinh
S dng các ngón tay d dàng: t xúc ăn nhưng còn rơi vãi.
Bt chưc v đưng k dc.
Ngôn ng - Giao tip Có th nói câu 2-3 t.
Cá nhân - xã hi
Bit đòi thc ăn hoc nưc ung.
Có th t đi v sinh, ra tay.
Tham gia các hot đng trong sinh hot như mc, ci qun áo, tm…
Nhn thc
Ch đưc b phn ca cơ th.
Gi đưc tên mt mình.
Đi đúng hưng yêu cu.
Trẻ 24 tháng
8 Phục hồi chức năng dựa vào cộng đồng / Tài liệu số 14
K năng Thc hin đưc
Vn đng thô
Đng bng mt chân trong vài giây. Nhy ti ch, nhy qua mt vt cn
thp. Đp xe ba bánh.
Vn đng tinh
S dng các ngón tay d dàng: V hình ch, v vòng tròn. Bit xp hình
tháp bng các khi g vuông (8 tng). Bt chưc xp cu.
Ngôn ng - Giao tip Vn t vng tăng nhanh chóng, có th nói đưc câu phc tp hơn.
Cá nhân - xã hi
Chơi vi tr khác, có đôi khi t chơi mt mình.
Tham gia các trò chơi tp th.
Sau khi đã quen trưng tr thưng rt thích thú.
Nhn thc
Bt đu đn trưng, nhưng không phi tr nào cũng hc tt. Có nhiu tr
chưa yên tâm khi ti trưng.
K năng Thc hin đưc
Nhn thc
Tr bt đu bit chp nhn thua trong cuc chơi.
Tính tò mò phát trin.
Nhn bit, cm nhn đ vt bng tay.
K năng Thc hin đưc
Nhn thc
Tính tp th phát trin, tr em chơi thành nhóm.
Bit e thn trưc ngưi khác gii.
Quan tâm ti cách đi x ca ngưi ln vi nhau, nhng n tưng ca giai
đon này s nh hưng lâu dài v sau.
K năng Thc hin đưc
Nhn thc
Tr phát trin nhanh v chiu cao và cân nng.
Phát trin gii tính rõ rt.
Tr có nhng thay đi v tính tình.
Phát trin trí tu, có cách suy nghĩ mi, chuyn t suy nghĩ tr em sang suy
nghĩ ca ngưi ln.
Trẻ 13 - 15 tuổi: Thời kỳ dậy thì
Trẻ 10 - 12 tuổi (thời kỳ tiền dậy thì)
Trẻ 8 - 9 tuổi
Trẻ 6 - 7 tuổi
10 Phục hồi chức năng dựa vào cộng đồng / Tài liệu số 14
MC PHÁT TRIN V NGÔN NG VÀ GIAO TIP TR
BÌNH THƯNG
12 - 18 th Ch vào đ vt bé mun
Bit gi ca (bit s hu)
Nói đưc khong 20 t
Bit xin, tr li câu hi “Cái gì đây”
18 th - 2 tui Nghe đưc câu chuyn đơn gin
Phân bit đ ăn vi các đ vt khác
Bit gi đi v sinh, tên mi ngưi
Nói câu 2 t, có đng t và tính t
2 - 2,5 tui Nghe đưc câu chuyn di 5 - 10ph
Làm theo chui 2 vic lin nhau
Nhn bit hành đng trong tranh
Tr li câu hi “ đâu, đang làm gì?”
Nói còn ngng các ph âm cui
Nói các t ch thi gian, đa đim
2,5 - 3 tui Hiu các t so sánh và mô t
Tuân theo lch hot đng hàng ngày
Chn đưc các màu ging nhau
Nói câu dài 3 - 4 t
Dùng t ph đnh “không”
Bit ra lnh, yêu cu
3 - 3,5 tui Phân bit “trưc/sau, cng/ mm, …”
Hiu, tr li câu hi “Như th nào?”
Nói câu dài 4 - 5 t
Bit dùng t ni “và, th ri, thì ”
3,5 – 4 tui Đm đn 10, nhn đưc 2 - 3 màu
Phân bit đưc “trên/ dưi, đnh/ đáy”
Nói đưc hu ht các ph âm
Nói câu dài 4 - 7 t
4 – 5 tui Thc hin đưc 3 mnh lnh
Tr li đưc câu hi “Khi nào?”
Có kh năng t chăm sóc, làm các công vic đơn gin nu đưc hun
luyn t nh.
−
Có th đi hc song gp nhiu khó khăn hơn.
n Chậm PTTT mức độ nặng
−
Cn s tr giúp thưng xuyên hàng ngày mt cách tích cc.
−
Không có kh năng giao tip bng li nói.
−
Không có kh năng t chăm sóc, làm các công vic đơn gin.
−
Không th đi hc.
n Chậm PTTT mức độ rất nặng
−
Cn s tr giúp đc bit thưng xuyên mc đ cao nht.
−
Không có kh năng giao tip bng li nói.
PHC HI CHC NĂNG
TR CHM PHÁT TRIN TRÍ TU
12 Phục hồi chức năng dựa vào cộng đồng / Tài liệu số 14
− Không có kh năng t chăm sóc, làm các công vic đơn gin.
−
Không th đi hc.
Các khó khăn mà trẻ chậm PTTT gặp phải:
Mc đ khó khăn ph thuc vào mc đ chm phát trin trí tu
n Vấn đề tự chăm sóc:
−
Tr có khó khăn khi hc k năng sinh hot hàng ngày như mc qun áo,
−
Tr có th có mt điu phi vn đng.
−
Tr có th b đng kinh.
−
Tr có th có các d tt v nhìn như lác mt, sp mí, rung git nhãn cu.
−
Tr có th có gim hoc tăng ngưng cm nhn v s, tin đình, cm th
bn th sâu, nhìn, nghe, nm, ngi, đau.
−
Tr có th b gim thính lc.
−
Tr có th có các hành vi bt thưng như t kích thích (đp đu, quay đu )
Phục hồi chức năng trẻ chậm phát triển trí tuệ 13
Nhận thức
n Kém hoc không chú ý, thiu tp trung.
n Trí nh ngn qua nhìn, nghe kém.
n Thiu k năng x lý các vn đ.
n Khó khăn khi đnh hưng.
Tâm lý - xã hội
n Tr có th kém tưng tưng.
n Tr có th t kích đng: đp đu, lăn đùng ra đt.
n Tr có th t kích dc (s b phn sinh dc, th dâm).
n Tr có th kém t điu khin ni tâm.
n Tr có th kém kim soát hành đng ca mình.
n Tr có th kém trong giao tip xã hi.
n Tr có th kém khi giao tip qua li mt - mt, trong nhóm nh hoc
nhóm ln.
2. NGUYÊN NHÂN VÀ PHÒNG NGA
Nguyên nhân
−
Suy hô hp nng vì các nguyên nhân khác nhau.
−
Chn thương s não.
−
Ng đc.
−
Đng kinh không kim soát đưc.
−
Suy dinh dưng nng.
−
Mt s hi chng ni tit-chuyn hoá-di truyn.
n Không rõ nguyên nhân
Phòng ngừa chậm phát triển trí tuệ ở trẻ em
n Bà mẹ khi mang thai cần ăn uống, tiêm phòng đầy đủ, không đưc ung
thuc khi không có ch đnh ca bác s.
n Khám thai thường quy có th phát hin sm các bnh lý ca bà m và tình
trng bt thưng ca thai gây tn thương não ca tr.
n Nâng cao chất lượng cấp cứu trẻ sơ sinh tại các cơ sở y tế xã, huyn, tnh
là bin pháp tích cc nht nhm gim thiu t l tr tn thương não gây
chm PTTT.
3. PHÁT HIN SM
Dấu hiệu chung để nhận biết trẻ chậm phát triển trí tuệ
n Khả năng đáp ứng chậm chạp hoc không đáp ng vi điu ngưi khác
nói, vi mi vic din ra xung quanh.
n Khả năng diễn đạt bằng lời nói không rõ ràng v các suy nghĩ, tình
cm, nhu cu bn thân.
n Khả năng học chậm v ngôn ng li nói và ngôn ng không li.
n Khả năng hiểu chậm v nhng điu gì nghe, s, nhìn thy.
n Khả năng ra quyết định chậm k c vic đơn gin.
MT S BNH LIÊN QUAN ĐN
CHM PHÁT TRIN TRÍ TU
Phục hồi chức năng trẻ chậm phát triển trí tuệ 17
2. BNH SUY GIÁP TRNG
Định nghĩa
Là tình trng thiu hormon phát trin Thyroid ca tuyn giáp gây nên chm
PTTT.
Dấu hiệu nhận biết sớm
Du hiu Đim
1. Phù niêm (B mt đc bit): Mt ph, mt hùm hp, lưi thè, tóc mc thp 1
2. Da ni vân tím. 1
3. Thoát v rn. 1
4. Thóp sau rng > 0,5 cm. 1
5. Chm ln (Chm tăng cân và chiu cao). 1
6. Chm phát trin vn đng-trí tu. 1
7. Táo bón trên 3 tháng, kéo dài thưng xuyên. 2
8. Vàng da sinh lý trên 30 ngày. 1
9. Thai già tháng trên 40 tun. 1
10. Cân lúc đ > 3,5 kg 1
Tng đim 12
Nghi ng suy giáp nu s đim mc: > 4 đ
Xét nghiệm
Hoocmon giáp trng bt thưng: T3 và T4 gim, TSH tăng.
3. ĐNG KINH KHÔNG KIM SOÁT ĐƯC
(Xem bài Đng kinh)
4. CAN THIP SM
4.1 Phục hồi chức năng/điều trị y học
Nguyên tắc
n Can thip sm ngay sau khi phát hin bnh chm PTTT.
n Can thip PHCN phi hp vi giáo dc mu giáo, tiu hc.
Vận động trị liệu
n Bài tập 1: Xoa bóp cơ tay chân và thân mình.
−
Xoa bóp cơ tay: Tr nm nga trên giưng, ta ngi hoc đng bên phía
tay cn xoa. Tin hành vut mơn trên da tr, chà xát lòng bàn tay- mu
tay, nhào cơ, rung cơ cng tay, cánh tay.
−
Xoa bóp chân: Tr nm nga trên giưng, ta ngi hoc đng phía dưi
chân cn xoa. Tin hành xoa vut mơn, chà xát lòng bàn chân-mu chân,
bóp cơ, nhào cơ, rung cơ bp chân, đùi.
−
Xoa bóp cơ lưng: Tr nm sp trên giưng, ta ngi hoc đng bên cnh
tr. Tin hành xoa vut mơn, mit dc 2 bên ct sng- cnh xương chu
- k xương sưn, bóp cơ, nhào cơ, rung cơ.
n Bài tập 2. Tạo thuận nâng đầu bằng tay
−
Mục tiêu: Giúp tr nâng đu c tt hơn.
Phục hồi chức năng trẻ chậm phát triển trí tuệ 19
− Kỹ thuật: Đt tr nm sp tư th gp háng và gi.
Mt tay ta c đnh trên mông tr, tay kia dùng
ngón tr và ngón gia n day mnh
dc theo hai bên đt sng t c
xung tht lưng.
−
Kết quả mong muốn: Tr
nâng đu và dui thng thân
mình.
n Bài tập 3. Tạo thuận lẫy
−
Mục tiêu: Giúp tr lt nga sang sp.
mt tay c đnh trên mông tr,
tay kia gi bàn chân tr. Đy
nh vào gót chân tr v phía
trưc và h tr nâng thân tr
bng đùi ta khi tr bò.
−
Kết quả mong muốn: Tr có th gi thng chân trên, thân mình thng.
n Bài tập 6. Tạo thuận ngồi xổm và ngồi đứng dậy.
−
Mục tiêu: Tăng kh năng duy trì thăng bng tư th
ngi xm.
−
Kỹ thuật: Đt tr ngi xm, ta quỳ phía sau tr,
dùng hai tay c đnh hai gi tr. Dn trng
lưng ca tr lên hai bàn chân. Đ tr chơi
tư th ngi xm. Bo tr đng dy vi s h
tr ca ta.
−
Kết quả mong muốn: Tr có th gi thăng
bng thân mình tư th ngi xm trong vài
phút .
n Bài tập 7. Tạo thuận đứng bám có trợ giúp bằng tay
−
Mục tiêu: Tăng kh năng thăng bng tư th đng.
−
Kỹ thuật: Đt tr đng
bám vào mép bàn, hoc
trưc bàn vi hai chân đ
rng hơn vai. Ta dùng hai
tay c đnh đùi hoc
− Khen tr sau mi bưc tr t làm hoc tham gia làm.
− Khi tr làm tt mt bưc, dy tr làm thêm mt bưc na.
− Gim dn s tr giúp và tăng dn s t lp ca tr.
Ví dụ: Dạy trẻ hoạt động mặc áo:
− Chia hot đng mc áo thành 5 bưc nh.
Bưc 1:
Cm áo lên.
Bưc 2:
Chui đu qua c áo.
Bưc 3:
Cho 1 tay vào áo.
Bưc 4:
Cho tay còn li vào.
Bưc 5:
Kéo áo xung.
22 Phục hồi chức năng dựa vào cộng đồng / Tài liệu số 14
n Cách dạy
− Ta s nói và làm mu t bưc 1 đn bưc 4, tr s làm bưc 5.
− Nu tr làm đưc, tr s đưc thưng.
− Sau khi làm bưc 5 đưc d dàng, yêu cu tr làm bưc 3 và bưc 4
sau khi chúng ta giúp tr làm bưc 1 và bưc 2. Cui cùng là bưc 2 và
bưc 1.
− Sau khi làm đưc thành tho các bưc, tr s bt đu t mc áo t bưc
đu tiên cho đn bưc cui cùng.
− Ngưi hưng dn có th s phi cm tay tr đ tr giúp các bưc.
Huấn luyện về giao tiếp sớm và ngôn ngữ
n Nguyên tắc
− Can thip sm v giao tip và ngôn ng đưc bt đu ngay sau khi tr
đưc phát hin là chm PTTT.
− Can thip sm v giao tip và ngôn ng phi đng thi vi các bin
Nói chuyn, hát hoc bt
nhc tr em cho tr nghe.
Quan sát nét mt ca tr
khi nghe các âm thanh khác
nhau.
Trò chơi ln lưt: b viên si vào lon côca gây nên ting đng cho tr
nghe
đi tr bt chưc làm theo.
Cho tr chơi theo nhóm: gi tên tng tr
tr giơ tay khi đưc gi tên.
− Huấn luyện kỹ năng bắt chước và lần lượt
Kỹ năng bắt chước:
Tr hc mi th thông qua bt chưc. Tr bt chưc nét mt, c đng cơ
th (giơ tay chào, tm bit ), hot đng vi đ chơi, phát âm âm thanh
và t ng (nói)
Kỹ năng lần lượt:
Ln lưt là mt k năng quan trng mà mi tr đu hc khi giao tip (tr
khóc
m đn d dành; tr đói kêu, ch tay đòi
m đn cho tr ăn; tr
ch tay vào đ vt nó mun
m đưa cho tr ). Tr chm PTTT thưng
không có k năng ln lưt (không bit đáp ng li vic dy ca ta). Vì vy
hun luyn k năng ln lưt rt quan trng đi vi tr chm PTTT.
Nng tr bng âm thanh, cù
đi tr bt ly bóng, lăn v phía ta và nói
“ca m”. V tay khen ngi tr.
Chơi gi v: Con tm cho
bé, m nu cơm
đi tr
đáp ng vi vic nhn
lưt ca mình.
l Huấn luyện kỹ năng chơi
Thông qua chơi trẻ học được nhiều về:
K năng giao tip sm.
K năng ngôn ng.
K nng vn đng thô (bò, trưn, đng, đi).
K năng vn đng tinh (cm nm đ vt, vi cm).
K năng sinh hot hàng ngày (ra tay, mc qun áo ).
Cm giác (nhìn, nghe, s).
Khám phá th gii xung quanh.
Gii quyt vn đ.
Phục hồi chức năng trẻ chậm phát triển trí tuệ 25
Các hoạt động chơi gồm:
Trò chơi mang tính xã hi:
Trò chơi cm giác.
Trò chơi vn đng.
− Huấn luyện giao tiếp bằng cử chỉ + tranh ảnh
C ch là mt phn quan trng ca giao tip. Hàng ngày ta hay dùng c
ch điu b đ giao tip vi ngưi khác.
Giao tiếp bằng cử chỉ bao gồm:
Ánh mt: đưa mt nhìn v phía đ vt tr mun.
C đng ca cơ th: giơ tay ra xin, cúi đu xin th tr mun.
Ch tay, vi tay: v phía vt tr mun, giơ tay đòi b, giơ tay vy khi chào