lập dự án đầu tư sản xuất tôn lợp chống nóng cách nhiệt - Pdf 13

Lập dự án đầu t sản xuất tôn lợp chóng nóng cách nhiệt
Mục lục
Lời mở đầu 2
Chơng I: Tổng quan về Dự án đầu t 3
I. Một số kiến thức khái quát về đầu t và dự án đầu t 3
1. Đầu t và các loại đầu t 3
1.1 Khái niệm đầu t 3
1.2 Phân loại hoạt động đầu t 4
1.3 Vốn đầu t 6
1.4 Các giai đoạn đầu t 7
2. Dự án đầu t 8
2.1 Khái niệm dự án đầu t 8
2.2 Phân loại dự án đầu t 9
II. Sự cần thiết phải có dự án xây dựng xởng sản xuất tôn lợp chống
nóng 10
III. Các thông số cơ bản 11
1. Các thông số kỹ thuật 11
2. Các thông số kinh tế 12
3. Định biên nhân sự 13
4. Phơng án kinh doanh 13
Chơng II: Tính toán chi phí, doanh thu, lợi nhuận 15
Chơng III: Tính toán các chỉ tiêu tài chính 22
3.1 Giá trị hiện tai thuần NPV 22
3.2 Tỷ suất nội hoàn IRR 23
3.3 Tỷ lệ lợi ích trên chi phí (B/C) 25
Chơng IV: Lập dự án đầu t 28
T vấn công ty 29
Kết luận 31
Sinh viên : Đinh Thị Lệ Thanh Trang: 1
Lớp : QTKD - K7
Lập dự án đầu t sản xuất tôn lợp chóng nóng cách nhiệt

Ngi ta thng quan nim u t l vic b vn hụm nay mong thu
c li nhun trong tng lai. Tuy nhiờn tng lai cha y nhng yộu t
bt nh m ta khú bit trc c. Vỡ vy khi cp n khớa cnh ri ro,
bt chc trong vic u t thỡ cỏc nh kinh t quan nim rng: u t l ỏnh
bc vi tng lai. Cũn khi cp n yu t thi gian trong u t thỡ cỏc
nh kinh t li quan nim rng: u t l dnh tiờu dựng hin ti v kỡ
vng mt tiờu dựng ln hn trong tng lai .
Tuy mi gúc khỏc nhau ngi ta cú th a ra cỏc quan nim khỏc
nhau v u t, nhng mt quan nim hon chnh v u t phi bao gm
cỏc c trng sau õy:
- Cụng vic u t phi b vn ban u.
- u t luụn gn lin vi ri ro, mo him Do vy cỏc nh u t
phi nhỡn nhn trc nhng khú khn nay cú bin phỏp phũng nga.
- Mc tiờu ca u t l hiu qu. Nhng nhng v trớ khỏc nhau,
ngi ta cng nhỡn nhn vn hiu qu khụng ging nhau. Vi cỏc doanh
nghiờp thng thiờn v hiu qu kinh t, ti a hoỏ li nhun. Cũn i vi
nh nc li mun hiu qu kinh t phi gn lin vi li ớch xó hi.Trong
nhiu trng hp li ớch xó hi c t lờn hng u.
Vỡ vy mt cỏch tng quỏt ta cú th a ra khỏi nim v lnh vc u t
nh sau: u t l mt hỡnh thc b vn vo hot ng trong cỏc lnh vc
kinh t, xó hi nhm thu c nhng li ớch kỡ vng trong tng lai.
õy ta cn lu ý rng ngun vn u t ny khụng ch n thun l
cỏc ti sn hu hỡnh nh: tin vn, t ai, nh xng, mỏy múc, thit b,
hng hoỏ.m cũn bao gm cỏc loi ti sn vụ hỡnh nh: bng sỏng ch,
Sinh viên : Đinh Thị Lệ Thanh Trang: 3
Lớp : QTKD - K7
Lập dự án đầu t sản xuất tôn lợp chóng nóng cách nhiệt
phỏt minh nhón hiu hng hoỏ, bớ quyt k thut, uy tớn kinh doanh, bớ quyt
thng mi, quyn thm dũ khai thỏc, s dng ti nguyờn
1.2.Phõn loi cỏc hot ng u t

u t cú th chia thnh:
+ u t giỏn tip: Trong ú ngi b vn khụng trc
tip tham gia iu hnh quỏ trỡnh qun lý, quỏ trỡnh thc
hin v vn hnh cỏc kt qu u t. Thng l viccỏc cỏ
nhõn, cỏc t chc mua cỏc chng ch cú giỏ nh c phiu,
trỏi phiu v.v hoc l vic vin tr khụng hon li, hon
li cú lói xut thp ca cỏc quc gia vi nhau.
+ u t trc tip: Trong ú ngi b vn trc tip
tham gia quỏ trỡnh iu hnh, qun lý quỏ trỡnh thc hin
v vn hnh kt qu u t. u t trc tip c phõn
thnh hai loi sau:
* u t dch chuyn: L loi u t trong ú ngi cú
tin mua li mt s c phn ln nm quyn chi phi
hot ng ca doanh nghip. Trong trng hp ny vic
u t khụng lm gia tng ti sn m ch thay i quyn
s hu cỏc c phn doanh nghip.
* u t phỏt trin: L vic b Vn u t to nờn
nhng nng lc sn xut mi ( v c lng v cht) hỡnh
thc u t ny l bin phỏt ch yu cung cp vic lm
Sinh viên : Đinh Thị Lệ Thanh Trang: 5
Lớp : QTKD - K7
Lập dự án đầu t sản xuất tôn lợp chóng nóng cách nhiệt
cho ngi lao ng, l tin u t giỏn tip v u t
dch chuyn.
1.3.Vn du t
Nh trờn ta ó thy vn u t l mt khỏi nim rng
bao gm nhiu ngun lc ti chớnh v phi ti chớnh khỏc
nhau. thng nht trong quỏ trỡnh ỏnh giỏ, phõn tớch v
s dng, ngi ta thng quy i cỏc ngun lc ny v n
v tin t chung. Do ú khi núi n vn u t, ta cú th

1.4.Cỏc giai on u t
Quỏ trỡnh u t c phõn thnh 3 giai on ln nh sau:
+ Giai on chun b u t: Giai on ny cn gii quyt cỏc cụng
vic nh nghiờn cu s cn thit phi u t v quy mụ u t. Tin hnh
tip xỳc, thm dũ th trng trong nc, ngoi nc xỏc nh ngun tiờu
th, kh nng cnh tranh ca sn phm, tỡm ngun cung ng vt t, thit b,
vt t cho sn xut; xem xột kh nng v ngun vn u t v la chn hỡnh
thc u t. Tin hnh iu tra, kho sỏt v la chn a im xõy dng ;
Lp d ỏn u t. Gi h s d ỏn v vn bn trỡnh n ngi cú thm
quyn quyt nh u t, t chc cho vay vn u t v c quan thm nh
d ỏn u t. Giai on ny kt thỳc khi nhn c vn bn Quyt nh u
t nu õy l u t ca Nh nc hoc vn bn Giy phộp u t nu õy l
ca cỏc thnh phn kinh t khỏc.
+ Giai on thc hin u t: Giai on ny gm cỏc cụng vic nh
xin giao t hoc thuờ t (i vi d ỏn cú s dng t); Xin giy phộp xõy
Sinh viên : Đinh Thị Lệ Thanh Trang: 7
Lớp : QTKD - K7
Lập dự án đầu t sản xuất tôn lợp chóng nóng cách nhiệt
dng nu yờu cu phi cú giy phộp xõy dng v giy phộp khai thỏc ti
nguyờn (nu cú khai thỏc ti nguyờn); Thc hin n bự gii phúng mt bng
, thc hin k hoch tỏi nh c v phc hi (i vi d ỏn cú yờu cu tỏi
nh c v phc hi), chun b mt bng xõy dng. Mua sm thit b, cụng
ngh; Thc hin vic kho sỏt, thit k xõy dng; Thm nh, phờ duyt thit
k v tng d toỏn, d toỏn cụng trỡnh; Tin hnh thi cụng xõy lp ; Kim tra
v thc hin cỏc hp ng; Qun lý k thut, cht lng thit b v cht
lng xõy dng; Vn hnh th, nghim thu quyt toỏn vn u t, bn giao
v thc hin bo hnh sn phm.
+ Giai on kt thỳc xõy dng a d ỏn vo khai thỏc s dng: Giai
on ny gm cỏc cụng vic nh nghim thu, bn giao cụng trỡnh; Thc hin
vic kt thỳc xõy dng cụng trỡnh; Vn hnh cụng trỡnh v hng dn s

hay mt quc gia.
Th hai, d ỏn khụng nhm chng minh cho mt s tn ti cú sn m
nhm to ra mt thc th mi trc ú cha tn ti nguyờn bn.
Th ba, bờn cnh cỏc yờu cu v vic thit lp cỏc yu t vt cht k
thut, mt d ỏn bao gi cng ũi hi s tỏc ng tớch cc ca con ngi, cú
nh vy vi mong t c mc tiờu ó nh.
Th t, vỡ liờn quan n mt tng lai khụng bit trc nờn bn thõn
mt d ỏn bao gi cng cha ng nhng s bt nh v ri ro cú th xy ra.
Th nm, d ỏn cú bt u, cú kt thỳc v chu nhng gii hn v
ngun lc.
2.2.Phõn loi d ỏn u t
Trong thc t, cỏc d ỏn u t rt a dng v phong
phỳ. Da vo cỏc tiờu thc khỏc nhau vic phõn loi cỏc
d ỏn cng khỏc nhau.
Sinh viên : Đinh Thị Lệ Thanh Trang: 9
Lớp : QTKD - K7
Lập dự án đầu t sản xuất tôn lợp chóng nóng cách nhiệt
- Cn c vo ngi khi xng: D ỏn cỏ nhõn, d ỏn
tp th, d ỏn quc gia, d ỏn quc t
- Cn c vo tớnh cht hot ng d ỏn: D ỏn sn
xut, d ỏn dch v, thng mi, d ỏn xõy dng c s h
tng, d ỏn dch v xó hi.
- Cn c vo a phn quc gia: D ỏn u t xut
khu, d ỏn u t ni a.
- Cn c vo mc chớnh xỏc ca d ỏn: D ỏn tin
kh thi, d ỏn kh thi.
- Cn c theo ngnh hot ng: D ỏn cụng nghip, d ỏn nụng nghip,
d ỏn xõy dng v v
- Cn c vo mc tng quan ln nhau: D ỏn c lp, d ỏn loi tr
ln nhau(nu chp nhn d ỏn ny thỡ buc phi t chi cỏc d ỏn cũn li.)

phẩm ngoại nhập giá cả cao, hàng nội thì mới có số ít sản xuất nhng số lợng,
chất lợng hạn chế, không đáp ứng đủ nhu cầu của thị trờng. Vì vậy, đứng tr-
ớc cơ hội cũng đồng thời là những thách thức, dự án nếu đợc thực hiện sẽ là
rất cần thiết cho việc nâng cao chất lợng, thay thế hàng nhập khẩu, góp phần
làm tăng thu cho ngân sách nhà nớc, đáp ứng đợc những đòi hỏi ngày càng
cao đối với ngành vật liệu xây dựng.
III.Các thông số cơ bản của dự án.
1. Các thông số kỹ thuật.
Khu nhà : Khuôn viên của xởng nằm trên toàn bộ diện tích
1500m
2
trong đó:
- nhà xởng : 1400m
2
- văn phòng : 100m
2
Sinh viên : Đinh Thị Lệ Thanh Trang: 11
Lớp : QTKD - K7
Lập dự án đầu t sản xuất tôn lợp chóng nóng cách nhiệt
Máy móc thiết bị: thể hiện qua bảng số 1
Bảng 01:
STT Tài Sản Số lợng Đơn giá (đ) Tổng tiền (đ)
1 Dàn cổng trụ 1 200.000.000 200.000.000
2 Cổng trụ 5 tấn 2 60.000.000 120.000.000
3 Khoan cầu 2 30.000.000 60.000.000
4 Máy Fay kim loại 2 45.000.000 90.000.000
5 Máy ca 3 11.000.000 33.000.000
6 Máy hàn hơi 2 4.000.000 8.000.000
7 Máy hàn điện 3 3.000.000 9.000.000
8 Máy bào 2 17.000.000 51.000.000

2 Phó quản đốc 1 đại học
3 Kế toán 2 cao đẳng
4 Bảo vệ 2
lao động thủ
công
5
Thợ vận hành trục
cẩu
4
lao động thủ
công
6
Thợ vận hành máy
móc
12
lao động thủ
công
7 Thợ cơ khí 10
lao động thủ
công
8 Lái xe 1
lao động thủ
công
9
Thợ sửa chữa cơ,
điện
2 cao đẳng
10 Kỹ s hoá 1 đại học
Tổng
36

- Đối với công nhân trực tiếp sản xuất : tính theo sản lợng với đơn giá l-
ơng là 3.500đ/m
2
Lơng công nhân = sản lợng x đơn giá lơng
Sinh viên : Đinh Thị Lệ Thanh Trang: 14
Lớp : QTKD - K7
Lập dự án đầu t sản xuất tôn lợp chóng nóng cách nhiệt
= 150.000 x 3.500
= 525.000.000 (VNĐ)
- Đối với bộ phận quản lý, công ty tính lơng theo bảng số 3
Bảng 03:
STT
Chức
danh
Số
lợng
Lơng bình
quân (đ/ng-
ời/tháng)
Tổng Lơng
(đ/ngời/năm)
1 Quản đốc 1 4.200.000 50.400.000
2
Phó quản
đốc
1 3.500.000 42.000.000
3
Nhân
viên kế toán
2 1.700.000 40.800.000

Giả định giá trị còn lại của dự án sau khi kết thúc là 15% nguyên giá
TSCĐ.
Khi đó V
kh
= 5.000.000.000 - 5.000.000.000 x 15%
= 5.000.000.000 750.000.000
= 4.250.000.000 (VNĐ)
Ta có A = V
kh
x
1 - r) (1
n
+
r

A = 4.250.000.000 x
1 - 0,071) (1
10
+
071,0
= 306.154.503 (đ/năm)
Vậy số tiền khấu hao hàng năm là: 306.154.503 (VNĐ)
2.5 Chi phí nhiên liệu, động lực
Xởng phải áp dụng giá điện nớc dùng trong sản xuất:
- Đơn giá điện sản xuất: 1500đ/kwh.Trong 1 tháng xởng sử dụng
10.080kwh.
Do đó, tổng chi phí tiền điện là 15.120.000 (đ/tháng).
- Đơn giá nớc là 4.460đ/m
3
. Trong 1 tháng xởng sử dụng 150m

Năm Kỳ trả lãi Trả lãi (đ) Tổng lãi (đ)
1
1 165.075.000
315.143.181
2 150.068.181
2
3 135.061.364
255.115.910
4 120.054.546
3
5 105.047.727
195.008.636
6 90.040.909
4
7 75.034.091
135.061.364
8 60.027.273
5 9 45.020.455 75.034.092
Sinh viên : Đinh Thị Lệ Thanh Trang: 17
Lớp : QTKD - K7
Lập dự án đầu t sản xuất tôn lợp chóng nóng cách nhiệt
10 30.013.637
6
11 15.006.818
15.009.818
Bảng tổng hợp các chi phí đợc trình bày trong bảng số 5:
STT Nội dung Tổng tiền (VND)
1 Lơng 694.200.000
2 BHXH 131.898.000
3 Nguyên vật liệu 17.045.000.000

1 18.826.564.500 315.143.181 3.358.292.316 940.321.848 2.417.970.468
2 18.826.564.500 255.115.910 3.418.319.587 957.129.484 2.461.190.103
3 18.826.564.500 195.008.636 3.478.426.861 973.959.521 2.504.467.340
4 18.826.564.500 135.061.364 3.538.374.133 990.744.757 2.547.629.376
5 18.826.564.500 75.034.092 3.598.401.405 1.007.552.393 2.590.849.012
6 18.826.564.500 15.009.818 3.658.425.679 1.024.359.190 2.634.006.489
7 18.826.564.500 0 3.673.435.497 1.028.561.939 2.644.873.558
8 18.826.564.500 0 3.673.435.497 1.028.561.939 2.644.873.558
9 18.826.564.500 0 3.673.435.497 1.028.561.939 2.644.873.558
10 18.826.564.500 0 3.673.435.497 1.028.561.939 2.644.873.558
Ta có:
- Số vốn vay: A = 62% x 7.500.000.000 = 4.650.000.000 (VNĐ)
- Kỳ trả nợ vay: 2 kỳ/năm
- Lãi suất vay là 7,1%/năm
Lãi suất mỗi kỳ là p = 7,1% : 2 = 3,55%/kỳ
- Thời hạn hoàn vốn: n = 5,5 năm = 11 kỳ
- Số tiền phải trả nợ vốn trong kỳ là: C
C =
n
A
=
11
0004.650.000.
= 422.727.272 (VNĐ)
Vậy ta có phơng án trả vốn vay nh bảng số 7:
Bảng 07: Đơn vị tính: VND
Sinh viên : Đinh Thị Lệ Thanh Trang: 19
Lớp : QTKD - K7
Lập dự án đầu t sản xuất tôn lợp chóng nóng cách nhiệt
Năm kỳ Nợ vốn

NPV =

=
+
n
t
t
t
r
B
0
)1(
-

=
+
n
t
t
t
r
C
0
)1(
=

=
+
n
t

0
)1(
+
n
n
r
D
)1( +
Trong đó:
N
t
: thu hồi gộp tại năm t hay nói cách khác là giá trị hoàn vốn tại năm t
N
t
= KH
t
+ LN
t
+ L
vt

I
t
: vốn đầu t tại năm t
(N
t
- I
t
) : thu hồi thuần tại năm t
L

n
r
D
)1( +
Trong đó: I
0
: vốn đầu t ban đầu
Trờng hợp lợng hoàn vốn N
t
= const và vốn đầu t chỉ bỏ một lần vào thời
điểm t = 0 thì giá trị hiện tại thuần có dạng
NPV = - I
0
+
[ ]
( )
n
n
r1r
1)r1(N
+
+
+
n
n
r
D
)1( +
Trong các công thức nêu trên, các lợi ích và chi phí của dự án đợc chiết
khấu về năm t = 0 tức là năm trớc khi các khoản đầu t ban đầu đợc thực hiện.

năm t (Nt)
Năm

1
315.143.181 2.417.970.468
306.154.503 3.039.268.152
Sinh viên : Đinh Thị Lệ Thanh Trang: 22
Lớp : QTKD - K7
Lập dự án đầu t sản xuất tôn lợp chóng nóng cách nhiệt
2
255.115.910 2.461.190.103
306.154. 503 3.002.460.516
3
195.008.636 2.504.467.340
306.154.503 3.005.630.479
4
135.061.364 2.547.629.376
306.154.503 2.988.845.243
5
75.034.092 2.590.849.012
306.154.503 2.972.037.607
6
15.009.818 2.634.006.489
306.154.503 2.955.170.810
7
0 2.644.873.558
306.154.503 2.951.028.061
8
0 2.644.873.558
306.154.503 2.951.028.061

. Việc nội suy sẽ đợc áp dụng theo công thức:
IRR = r
1
+ (r
2
- r
1
) x
21
1
NPVNPV
NPV

Trong đó:
r
1
: lãi suất nhỏ hơn
r
2
: lãi suất lớn hơn
NPV
1
: giá trị hiện tại thuần ứng vỡi lãi suất r
1
NPV
2
: giá trị hiện tại thuần ứng vỡi lãi suất r
2
Khi sử dụng phơng pháp nội suy thì không nên nội suy quá rộng. Cụ thể
khoảng cách giữa 2 lãi suất đợc chọn không nên vợt quá 5%.


Sinh viên : Đinh Thị Lệ Thanh Trang: 24
Lớp : QTKD - K7
Lập dự án đầu t sản xuất tôn lợp chóng nóng cách nhiệt
Năm 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Đầu t
-7,500,000,000

Doanh thu

22,500,000,000 22,500,000,000 22,500,000,000 22,500,000,000 22,500,000,000 22,500,000,000 22,500,000,000 22,500,000,000 22,500,000,000 22,500,000,000
Hiện giá
dòng thu

21,008,403,361 19,615,689,413 18,315,302,907 17,101,123,162 15,967,435,259 14,908,903,136 13,920,544,478 12,997,707,263 12,136,047,864 11,331,510,611
Chi phí hoạt
động

18,826,564,500 18,826,564,500 18,826,564,500 18,826,564,500 18,826,564,500 18,826,564,500 18,826,564,500 18,826,564,500 18,826,564,500 18,826,564,500
Nghĩa vụ
bạn hàng

315,143,181 255,115,910 195,008,636 135,061,364 75,034,092 15,009,818 0 0 0 0
Nghĩa vụ
nhà nớc

940,321,848 957,129,484 979,959,521 990,744,757 1,007,552,393 1,024,359,190 1,028,561,939 1,028,561,939 102,856,199 1,028,561,939
Tổng dòng
chi


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status