Thiết kế môn học quản trị kinh doanh
Li m u
T khi chuyn sang nn kinh t th trng v thc hin nn kinh t m.
S chuyn mỡnh sang nn kinh t th trng cú s iu tit v mụ ca nh nc,
kinh t nc ta ó t c nhng thnh tu ỏng khớch l. Cựng vi s bung ra
ca mi thnh phn kinh t, cỏc doanh nghip khụng cũn gi c th c
quyn nh trc na,m tn ti cng nh gi vai trũ ch o cua mỡnh trong
nn kinh t quc dõn cỏc doanh nghip phi xỏc nh c ch ng ca mỡnh,
nm bt c s tỏc ng ca mụi trng kinh doanh v mi thi c kinh
doanh cú hiu qu.
thớch nghi vi c ch th trng mi doanh nghip phi ra ỏp ỏn ca 3 vn
kinh t ln ú l: sn xut cỏi gỡ? Sn xut cho ai?Sn xut nh th no? Phự
hp vi nng lc v ngnh ngh ca mỡnh. iu quan trng lm th no
doanh nghip ỏp ng mt cỏch tt nht nhu cu ca th trng. ú l vn
sng cũn ca doanh nghip. ú l lý do ti sao mi doanh nghip phi la chn
cho mỡnh mt phng ỏn sn xut ti u.
Tuy nhiờn sau mt thi gian thc hin i mi cụng tỏc k hoch, c bit l k
hoch sn xut v tiờu th cỏc doanh nghip vn cũn rt nhiu vn cn bn
bc v cn hon thin trờn nhiu phng din t nhn thc ca ngi lm k
hoch n phng phỏp ni dung lm k hoch. Cụng ty c phn sn xut v
dch v Tõn Thnh l mt trong nhng doanh nghip trong lnh vc sn xut cỏc
mt hng thc phm. Trong nhng nm gn õy doanh nghip ó cú nhng
thnh cụng nht nh. ú l s c gng ca ton b cỏn b cụng nhõn viờn trong
cụng ty mt khỏc cng l do lónh o cụng ty ó hiu c tm quan trng ca
cụng tỏc lp k hoch sn xut tiờu th i vi hot ng sn xut kinh doanh
ca cụng ty tuy nhiờn cụng tỏc ny vn cũn nhiu hn ch.Vỡ vy em i sõu
nghiờn cu v la chn ti:
Lp k hoch sn xut v tiờu th sn phm ti Cụng ty c phn sn xut v
dch v Tõn Thnh
Sinh viên: Đặng Thị Phơng
Lớp: QTKD K7
kim tra. Vỡ vy mi t chc, doanh nghip phi thc hin tt cụng tỏc lp k
hoch.
Lp k hoch cú ngha l phi xỏc nh trc phi lm gỡ? Lm nh th no, khi
no lm v ai s lm?
1.2.Phõn loi k hoch:
1.2.1. Theo phm vi hot ng:
Theo cỏch phõn loi ny lp k hoch chia lm 2 loi:
+K hoch chin lc
+K hoch tỏc nghip
a) K hoch chin lc: L k hoch cp ton doanh nghip, nú thit lp
nờn nhng mc tiờu chung ca doanh nghip v v trớ ca doanh nghip vi mụi
trng.
b) K hoch tỏc nghip: L k hoch trỡnh by rừ v chi tit cn phi lm nh
th no t c nhng mc tiờu ó t ra trong k hoch chin lc. K
hoch tỏc nghip a ra nhng chin thut hay nhng bc c th m doanh
nghip s tin hnh thc hin k hoch chin lc. Nhng k hoch tỏc
Sinh viên: Đặng Thị Phơng
Lớp: QTKD K7
3
Thiết kế môn học quản trị kinh doanh
nghip ụi khi cũn c gi l nhng k hoch hnh ng vỡ chỳng ra nhng
hnh ng c th cho nhng con ngi c th thc hin, tng ng vi nhng
ngõn sỏch v nhng khong thi gian xỏc nh. Cú 2 loi k hoch tỏc nghip ú
l k hoch s dng mt ln v k hoch hin hnh.
K hoch s dng mt ln: L nhng k hoch cho nhng hot ng khụng lp
li.
K hoch hin hnh: cú nhng hot ng c lp i lp li trong mt t chc.
Trong nhng trng hp nh vy, mt k hoch lp ra cú th c s dng
nhiu ln. Cú 3 loi k hoch hin hnh:
- Cỏc chớnh sỏch: L nhng phng chõm, hng dn chung nh hng cho
nhng k hoch cú hiu qu l chic chỡa khúa cho vic thc hin mt cỏch hiu
qu nhng mc tiờu ra ca doanh nghip.
1.4.Nhng yu t nh hng n vic lp k hoch.
1.4.1.Cp qun tr:
Cp qun tr cng cao thỡ vic lp k hoch cng mang tớnh chin lc.
Hay núi cỏch khỏc, k hoch tỏc nghip chim u th trong cụng tỏc lp k
hoch ca cỏc nh qun lý cp trung v cp thp, trong khi nhng n lc lp k
hoch ca nhng ngui qun lý cp cao cỏc doanh nghip ln ch yu mang
tớnh chin lc. Trong cỏc doanh nghip nh, ngi ch s hu va l ngi
qun tr thng kiờm c hai.
1.4.2. Chu k kinh doanh ca doanh nghip:
di v tớnh c th ca cỏc k hoch l khỏc nhau qua cỏc giai on khỏc
nhau:
Sinh viên: Đặng Thị Phơng
Lớp: QTKD K7
Kết
quả
kinh
doanh
Thời gian
Hình
thành
Tăng tr
ởng
Chín
muồi
Suy thoái
5
Thiết kế môn học quản trị kinh doanh
- Trong giai on hỡnh thnh: nhng ngi qun tr thng phi da vo
Lớp: QTKD K7
6
Thiết kế môn học quản trị kinh doanh
- K hoch vt t k thut.
- K hoch lao ng tin lng.
- K hoch u t xõy dng c bn.
- K hoch nghiờn cu v ng dng tin b k thut.
- K hoch giỏ thnh.
- K hoch li nhun, ti chớnh v tớn dng.
Trong h thng cỏc k hoch k trờn k hoch sn xut v tiờu th sn
phm l k hoch khi u, l c s ca mi k hoch khỏc ca doanh nghip.
1.6. Nguyờn tc lp k hoch ca doanh nghip:
K hoch phi xut phỏt t nhu cu ca th trng.
K hoch phi gn vi th trng, coi th trng l cn c l i tng ca
mỡnh. Nu k hoch khụng xut phỏt t nhu cu th trng k hoch s khụng cú
tớnh hin thc v doanh nghip s b l.
K hoch phi da trờn thc lc ca doanh nghip. Nu doanh nghip
khụng tớnh n nhõn t ny thỡ tớnh hin thc ca k hoch thp.
K hoch phi cú mc tiờu rừ rt, m bo tớnh tp trung dt im, tha
món cỏc yờu cu ca khỏch hng.
K hoch phi m bo tớnh ng b, tớnh khoa hc v bo m tớnh
chớnh xỏc cao nht cú th.
K hoch phi linh hot cú kh nng thớch ng vi nhu cu th trng.
K hoch phi m bo tớnh tin cy, tớnh ti u v hiu qu kinh t - xó
hi. c bit phi m bo an ton v ti chớnh th hin bo m ngun
vn, bo m kh nng tr n, kh nng thanh toỏn v ti thiu phi bo doanh
thu hũa vn.
Sinh viên: Đặng Thị Phơng
Lớp: QTKD K7
7
cụng vic phự hp v cõn i s ngi so vi nhu cu cn thit lp nhu cu
o to hoc b sung nhõn lc. Lao ng trong doanh nghip ch yu c
tuyn dng t cỏc ngun: Cỏc trng i hc, Cao ng, THCN, PTTH hoc
con em cỏn b cụng nhõn viờn trong cụng ty. Cụng ty t chc cỏc khúa o to
bờn ngoi cho lao ng cn c vo nhu cu o to ó c phờ duyt hoc nhu
cu o to t xut.
Sinh viên: Đặng Thị Phơng
Lớp: QTKD K7
Giỏm c
Phú giỏm c Phú giỏm c
Phũng
k toỏn
ti v
Phũng
k
thut
Phũng
k
hoch
Phũng
hnh
chớnh
Phũng t
chc lao
ng
Phõn
xng
ph tr
c in
Ban
giảm bớt hơn.
2.4. Tình hình tài sản và nguồn vốn của công ty:
Tình hình tài sản và nguồn vốn của Công ty Cổ phấn sản xuất và dịch vụ
Tân Thịnh
STT Chỉ tiêu Đầu năm Cuối kỳ
Giá trị (đ) Tỷ Giá trị(đ) Tỷ
Sinh viªn: §Æng ThÞ Ph¬ng
Líp: QTKD K7
10
Thiết kế môn học quản trị kinh doanh
trng(%) trng(%)
I Tng giỏ tr
ti sn
137.677.324.500 100 148.786.441.391 100
1 Ti sn ngn
hn
56.905.234.050 41,33 61.793.029.691 41,53
2 Ti sn di
hn
80.772.090.400 58,67 86.993.412.240 58,47
II Tng ngun
vn
137.677.324.500 100 148.786.441.391 100
1 Vn ch s
hu
71.434.070.500 51,89 83.196.485.660 55,92
2 N phi tr 66.243.254.000 48,11 65.589.955.648 44,08
2.5.Tỡnh hỡnh sn xut kinh doanh ca Cụng ty trong nhng nm gn õy:
STT Chỉ tiêu
Đơn vị
6
Lợi nhuận
sau thuế
Nghìn
đ 2.510.316 3.120.445 610.129 24,30
6
Tổng số lao
động Ngời 330 385 55 16,67
7
Tổng thu
nhập
Nghìn
đ 5.940.000 10.164.000 4.224.000 71,11
8
Thu nhập
bình quân
ngời LĐ
Nghìn
đđ 18.000 26.400 8.400 46,67
Xét bảng trên ta thấy kết quả sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp không
ngừng tăng lên.Sản lợng năm 2009 tăng 10.150.000 lít tơng ứng với mức tăng
20,91% .Tổng thu nhập của doanh nghiệp tăng33.040.326.507
đồng tơng ứng mức tăng 32,6%,cùng với thuế thu nhập của doanh nghiệp giảm
xuống còn 25% làm cho lợi nhuận sau thuế của doanh nghiệp tăng 24,3% tơng
ứng 610.129.000 đồng.Theo đó thu nhập bình quân của ngời lao động cũng tăng
theo, tăng 46,67% so với năm 2008 tơng ứng 4.224.000.000 đồng.
II. Lp k hoch sn xut kinh doanh nm 2010 ca cụng ty c phn sn xut v
dch v Tõn Thnh.
2.1. Lp k hoch sn xut cho doanh nghip nm 2010.
lp k hoch sn xut nm 2010 doanh nghip da vo cỏc cn c sau :
3. Nồi nước nóng Ba Lan 400 lít
4. Nồi nấu Nhật Bản 2000 lít
5. Nồi lên men phụ Việt Nam 3000 lít
6. Nồi lên men chính Việt Nam 3000 lít
7. Thùng nhân giống Việt Nam 400 lít
8. Thiết bị lạnh nhanh Nhật 1000 lít
9. Thiết bị nạp CO
2
Việt Nam 1000 lít
10. Máy ép lọc khung bản Việt Nam 2m
3
/h
11. Bơm Inox Việt Nam 10m
3
/h
12. Bể muối Việt Nam 10m
3
/h
13. Nồi hơi LHG 0,152 Đan Mạch 0,45 tấn/h
14. Máy nén khí Nhật Bản 226c/ph
15. Máy nén lạnh MYCOM Nhật Bản 105000Kcal
Sinh viªn: §Æng ThÞ Ph¬ng
Líp: QTKD K7
13
Thiết kế môn học quản trị kinh doanh
( Ngu n: Phũng K thu t )
Cn c vo nhu cu th trng cựng vi nng lc sn xut ca doanh
nghip.Doanh nghip tin hnh lp k hoch sn xut cho nm 2010 vi mc
sn lng t 25 triu lit / nm, sn xut 100% cụng sut ca nh mỏy.
2.2 K hoch vt t.
nm 2010 ngay t quý cui ca nm 2009.
2.3 K hoch v k thut cụng ngh.
Cụng ngh sn xut cú nh hng rt ln n cht lng sn phm.Nu
u t mỏy múc thit b,cụng ngh hin i s cho cụng ty cú mt sn phm cú
cht lng t ú to c uy tớn vi ngi tiờu dựng v to iu kin thỳc y
hot ng tiờu th. Mt khỏc khi sn xut sn phm vi mt qui trỡnh cụng ngh
v mỏy múc thit b hin i s lm tng nng sut lao ng,gim chi phớ ca
nguyờn vt liu,nhiờn liu hao ht,gim t l sai hng t ú giỏ thnh sn phm
gim lm tng u th cnh tranh ca cụng ty trờn th trng.Tuy vy nu u t
mỏy múc thit b v cụng ngh hin i li cn mt chi phớ rt ln,khu hao ca
cỏc khon chi phớ ny phi tớnh vo giỏ thnh sn phm vỡ th giỏ bỏn sn phm
s tng. õy l yu t nh hng khụng tt n hot ng tiờu th sn phm ca
cụng ty.é khc phc c cỏc mõu thun trờn v nõng cao cht lng sn
phm, nõng cao nng sut lao ng ca cụng ty thỡ h thng mỏy múc thit b v
qui trỡnh cụng ngh phi c c bit quan tõm, phự hp vi nng lc ca cụng
ty v phự hp vi trỡnh tiờu dựng ca th trng. Hin nay cụng ty ang ỏp
dng quy trỡnh cụng ngh sn xut bia hi bao gm: ch bin - lờn men - lc -
chit bia.
Sinh viên: Đặng Thị Phơng
Lớp: QTKD K7
15
Thiết kế môn học quản trị kinh doanh
Qui trỡnh sn xut bia hi ca Cụng ty Vit H
Go Malt Tng chu ỏp
lc
Lm sch Lm sch
Thựng cha
bia
Nghin nh Lm t trong
Trn nc Nghin dp Ra thựng
thut v m bo cỏc tiờu chun v v sinh an ton thc phm.
Trong nm ti doanh nghip d kin s vn dng ht cụng sut thit k
ca dõy chuyn phc v cho k hoch sn xut l 25 triu lit bia / nm.
2.4. K hoch lao ng .
sn xut kinh doanh cú hiu qu doanh nghip phi luụn m bo
lng lao ng cn thit nhm cho quỏ trỡnh sn xut c din ra liờn tc
.Tuy nhiờn do c im ca sn phm l sn xut theo mựa v , vo mựa hố
lng tiờu th sn phm tng t bin do ú nhu cu v lao ng cao hn so vi
mựa ụng.Ch yu vo mựa hố doanh nghip cú thuờ thờm lc lng lao ng
bờn ngoi.
Vi nng sut lao ng bỡnh quõn nm 2009 l 52.857lit /ngi.
Theo cụng thc :
W
Q
L
=
Trong ú :w l nng sut lao ng.( lit/ngi )
L l s lng cụng nhõn.( ngi )
Q l sn lng (lit )
Sinh viên: Đặng Thị Phơng
Lớp: QTKD K7
17
Thiết kế môn học quản trị kinh doanh
Nh vy vi sn lng c tớnh v nng sut lao ng nh trờn thỡ lng
lao ng m doanh nghip cn cú phc v cho sn xut l:
L =
25.000.000
52.857
= 473 ( cụng nhõn ).
Hin ti doanh nghip ang co 350 cụng nhõn sn xut chớnh , vy lng
lng sn phm nht nh trong k kinh doanh xỏc nh.
b. Khỏi nim cỏc khon mc chi phớ.
Phõn loi chi phớ sn xut theo cụng dng kinh t thỡ chi phớ sn xut trong
doanh nghip sn xut cụng nghip c chia thnh ba khon mc chi phớ sau
õy :
- Khon mc chi phớ nguyờn vt liu trc tip: Bao gm chi phớ v nguyờn vt
liu chớnh, nguyờn vt liu ph s dng trc tip cho hot ng sn xut sn
xut sn phm.
- Khon mc chi phớ nhõn cụng trc tip : Bao gm cỏc khon phi tr cho
ngi lao ng trc tip sn xut sn phm, dch v nh : lng, cỏc khon
ph cp lng, tin n gia ca , cỏc khon trớch theo lng ( BHXH, BHYT,
KPC)
- Khon mc chi phớ sn xut chung : Gm nhng chi phớ phỏt sinh ti b phn
sn xut ( phõn xng, i, tri sn xut ) ngoi hai khon mc trờn.
C. Khỏi nim yu t chi phớ.
Cn c vo ni dung, tớnh cht kinh t ban u ca chi phớ sn xut sp
xp cỏc chi phớ phỏt sinh cú cựng ni dung, tớnh cht kinh t ban u vo
mt yu t chi phớ, khụng phõn bit cụng dng kinh t ca chi phớ ó phỏt
sinh thỡ chi phớ sn xut c phõn chia thnh cỏc yu t chi phớ c bn
sau :
- Chi phớ nguyờn liu, vt liu : bao gm ton b giỏ tr ( gm giỏ mua v chi
phớ mua) ca cỏc loi nguyờn vt liu chớnh ,vt liu ph , nhiờn liu ph
tựng thay th, cụng c dng c xut dựng vo hot ng sn xut kinh doanh
trong k bỏo cỏo.
- Chi phớ nhõn cụng : l cỏc khon chi phớ v tin lng tr cho ngi lao
ng, cỏc khon trớch theo lng : BHXH, BHYT, KPC.
Sinh viên: Đặng Thị Phơng
Lớp: QTKD K7
19
Thiết kế môn học quản trị kinh doanh
20
Thiết kế môn học quản trị kinh doanh
C s phỏp lý tớnh cỏc khon mc chi phớ.
Mi loi sn phm c sn xut ra bao gm rt nhiu khon mc chi phớ
khỏc nhau, nhung nhỡn chung cú bao gm chi phớ sn xut kinh doanh v
cỏc laoij chi phớ cú liờn quan.i vi mi laoij chi phớ khỏc nhau thỡ cú c
s phỏp lý khỏc nhau tớnh toỏn.
Thụng thng i vi chi phớ sn xut kinh doanh thỡ tng ng vi nú s cú
cỏc quy phm phỏp lut liờn quan chi phi.
e.Cỏch tớnh cỏc khon mc chi phớ.
Chi phớ nguyờn vy liu trc tip ( NVLTT) kớ hiu: CNVLTT.
CNVLTT = nh mc hao phớ nguyờn vt liu/1n v sn phm * giỏ k
hoch ca NVL * s lng sn phm sn xut trong mt nm.
Chi phớ nhõn cụng trc tip.
Lng cụng nhõn trc tip = (lng c bn * h s lng bỡnh quõn * h
s cụng ty + tin nng sut sn lng ) * 12 * s lng cụng nhõn trc
tip sx
Cỏc khon chi phớ trớch theo lng = 19% * lng cụng nhõn trc tip.
Chi phớ sn xut chung : bao gm chi phớ lng ca b phn qun lý
phõn xng ,chi phớ vt liu xut dựng cho phõn xng,chi phớ dng
c sn xut , chi phớ khu hao TSC, chi phớ dch v mua ngoi, chi
phớ bng tin khỏc.
Chi phớ bỏn hng : bao gm chi phớ tin lng cho nhõn viờn b phn
bỏn hng, chi phớ vt liu bao bỡ , chi phớ dng c dựng , chi phớ
khu hao TSC, chi phớ bo hnh, chi phớ dch v mua ngoi, chi phớ
bng tin khỏc.
Chi phớ qun lý doanh nghip: bao gm chi phớ tin lng cho b phn
qun lý, chi phớ vt liu qun lý , chi phớ dựng vn phũng,chi phớ
Sinh viên: Đặng Thị Phơng
Lớp: QTKD K7
phớ snar xut thc t ó phỏt sinh v tp hp c trong k v sn lng sn
Sinh viên: Đặng Thị Phơng
Lớp: QTKD K7
22
Thiết kế môn học quản trị kinh doanh
phm thc t ó sn xut ra trong k.Giỏ thnh thc t ca sn phm ch cú
th tớnh toỏn c khi quỏ trỡnh sn xut ch to sn phm ó hon thnh.Giỏ
thnh thc t l ch tiờu kinh t tng hp xỏc nh kt qu hot ng sn
xut kinh doanh ca doanh nghip.
Phõn loi giỏ thnh theo phm vi tớnh toỏn:
Theo cỏch phõn loi ny, giỏ thnh sn phm c chia lm hai loi :
- Giỏ thnh snar xut ( cũn gi l giỏ thnh cụng xng ) Giỏ thnh sn xut
ca sn phm bao gm cỏc chi phớ nguyờn vt liu trc tip; chi phớ nhõn
cụng trc tip; chi phớ sn xuõt chung tớnh cho sn phm , cụng vic hay lao
v ó hon thnh, dch v ó cung cp.Giỏ thnh sn xut c c s dng
ghi s k toỏn thnh phm ó nhp kho hoc giao cho khỏch hng v l
cn c tớnh toỏn giỏ vn hng bỏn, tớnh l nhun gp ca hot ng bỏn
hng v cung cp dch v cỏc doanh nghip sn xut
- Giỏ thnh ton b ca sn phm tiờu th : Bao gm giỏ thnh sn xut v chi
phớ bỏn hng, chi phớ qun lý doanh nghip tớnh cho sn phm ó bỏn.Giỏ
thnh ton b ca sn phm tiờu th l cn c tớnh toỏn xỏc nh mc li
nhun trc thu cha doanh nghip.
Giỏ thnh
ton b
_
Giỏ thnh
sn xut
+
chớnh 6560850459 7,02 7120687945 6,09 559837486 8,53
III.Chi phớ khỏc 450687300 0,48 650785963 0,56 200098663 44,40
Tng 93499210480 100,00 116880014000 100,00 23380803520 25,01
Bng : Tỡnh hỡnh thc hin ch tiờu giỏ thnh sn phm
Ch tiờu VT Nm 2008 Nm 2009 chờnh lch So sỏnh
Quy mụ T trng Quy mụ T trng
I Giỏ thnh sn lng ng 86487672721 100 109108540092 100 22620867371 26,16
II. Sn lng triu lit 15,5 17,8 2,30 14,84
III.Giỏ thnh n v ng 5579849853 6129693264 549843411 9,85
1.Chi phớ NVLTT ng 43243836361 46,25 58918611650 50,41 15674775289 36,25
2.Chi phớ nhõn cụng TT ng 10710500789 11,46 12495870563 10,69 1785369774 16,67
3.Chi phớ sn xut
chung ng 23093672207 24,7 25120567843 21,49 2026895636 8,78
4.Chi phớ bỏn hng ng 4319075400 4,62 5557610382 4,75 1238534982 28,68
5.Chi phớ qun lý DN ng 5120587965 5,48 7015879654 6.00 1895291689 37,01
3.2.1 Lp k hoch chi phớ cho doanh nghip nm 2010.
C s lp k hoch chi phớ hot ng cho doanh nghip k ti.
i vi cỏc khon mc c lp ( khon mc trc tip) nh chi phớ nguyờn vt
liu trc tip v chi phớ nhõn cụng trc tip tớnh c bng cỏch ly nh
mc tiờu hao nhõn vi n giỏ k hoch.
i vi cỏc khon mc chi phớ giỏn tip ( chi phớ tng hp ) nh chi phớ sn
xut chung, chi phớ qun lý doanh nghip thỡ vic cn lm l lp d toỏn
chung.
a.Chi phớ nguyờn vt liu trc tip trong giỏ thnh sn phm k k hoch.
Nguyờn vt liu chớnh gm cú : nguyờn vt liu chớnh v nguyờn vt
liu ph.
Sinh viên: Đặng Thị Phơng
Lớp: QTKD K7
24
ThiÕt kÕ m«n häc qu¶n trÞ kinh doanh
Sinh viªn: §Æng ThÞ Ph¬ng
Líp: QTKD K7
25