Giới thiệu Quy phạm ASME về kiểm tra không phá hủy bằng siêu âm (UT) - Pdf 13

ASME BPV Code
Section V, 2004, AD.2006
Kiểm tra không phá huỷ
NỘI DUNG GỒM CÁC YÊU CẦU VÀ PHƯƠNG PHÁP KiỂM TRA
KHÔNG PHÁ HỦY ĐƯỢC THAM CHIẾU HOẶC YÊU CẦU BỞI CÁC
CHƯƠNG KHÁC CỦA QUI PHẠMT.
MÔ TẢ TRÁCH NHIỆM KiỂM TRA CỦA NHÀ CHẾ TẠO, CHỨC
TRÁCH CỦA THANH TRA CÓ THÂME QUYỀN VÀ CÁC YÊU CẦU VỀ
TRÌNH ĐỘ CỦA NHÂN VIÊN KiỂM TRA VÀ THANH TRA….
CÁC PHƯƠNG PHÁP KiỂM TRA NHẰM PHÁT HiỆN CÁC BẤT LIÊN
TỤC BÊN NGOÀI VÀ BÊN TRONG VẬT LiỆU, MỐI HÀN, CÁC CHI
TiẾT VÀ CẤU KiỆN CHẾ TẠO.
THUẬT NGỮ LIWEEN QUAN
Article 4-Kiểm tra siêu âm mối hàn
điều 1- phạm vi

Cần tham khảo thêm các yêu cầu:

Trình độ/chứng chỉ

Đánh giá,trình diễn,chấp nhận quy trình

Đặc trưng hệ thống

Lưu trữ, kiểm soát khối chuẩn

Phạm vi kiểm tra

Tiêu chuẩn chấp nhận

Lưu trữ hồ sơ

Method for sizing indications X
Computer enhanced data acquisition, when used X
Scan overlap (decrease only) X
Personnel performance requirement when required X
Personnel qualification requirements X
Surface condition (examination surface, calibration block) X
Couplant: brand name and type X
Automatic alarm and/or recording equipment, when applicable X
Records, including minimum calibration data to be recorded (e.g., instrument settings) X
REQUIREMENT OF AN ULTRASONIC EXAMINATION PROCEDURE
Điều 3-Thiết bị-
máy siêu âm

Máy siêu âm xung dội,tấn số hoạt động ít
nhất từ 1 đến 5 MHz, có bậc thay đổi Gain là
2dB hoặc ít hơn

Vị trí phím điều chỉnh Reject nên để OFF.

Có chế độ hoạt động một hoặc hai đầu dò
Điều 3-Thiết bị-

Đầu dò nên 1 đến 5 MHz trừ khi cần thay đổi
do khả năng xuyên hoặc độ phân giải yêu
cầu

Chất tiếp âm không được gây hại cho vật
liệu kiểm tra

Kiểm tra hợp kim gốc Nickel, hàm lượng lưu

Khối chuẩn phẳng
Chiều
dày mối
hàn (t)
Chiều
dày khối
chuẩn
(T)
Đường
kính lỗ
khoan
≤25 19 hoặc t 2.5
50≥t>25 38 hoặc t 3.0
50>t≤100 75 hoặc t 5.0
…. …. ……
Khối chuẩn ống
Một phần của ống giống ống kiểm tra.
L bằng MAX của (200mm và 8T)
Chiều sâu rãnh trong phạm vi 8% và 11% T. Chiều rộng
lớn nhất 6mm. Chiều dài nhỏ nhất 25mm
Điều 4 -Nhận dạng vùng hàn
kiểm tra

Vị trí mối hàn và nhận dạng của chúng phải
thể hiện trên bản vẽ

Mối hàn có thẻ đóng đấu, không sâu quá
1.2mm

Mối hàn đánh dấu bằng hệ thống các điểm


Tần suất 03 tháng một lần cho hai nội ung
trên

Chuẩn cho toàn bộ hệ thống UT và phạm vi
chiều dày kiểm tra

Bề mặt, chất tiếp âm, nêm, tiếp hợp,các phím
Reject,filter,damping…khi chuẩn,kiểm tra
chuẩn, kiểm tra giống nhau

Nhiệt độ sai khác giữa khối chuẩn và bề mặt
kiểm tra trong 14
0
C
Điều 6 - Chuẩn

Chuẩn phạm vi và chuẩn mức đối
chứng ban đầu PRL

Tia xiên : Điểm đầu tiên 80%±5%FSH
(PRL)

Chuẩn cho ống cần ít nhất 03 điểm
Xác nhận chuẩn

Phạm vi và độ nhạy khi

Bất kỳ thành phần nào của hệ thống
thay đổi


Có thể vừa di chuyển vừa xoay đầu dò

PRR phải phù hợp

Tốc độ dò quét không quá 150mm/s

Mức dò quét phải cao hơn ít nhất 6dB so
với PRL

Bề mặt dò quét phải phù hợp tiếp âm và
không gây nhiễu kiểm tra
Điều 7- Kiểm tra

Dò quét bất liên tục dọc trục mối hàn

Dò quét bất liên tục ngang trục mối hàn

Mối hàn bị hạn chế: sử dụng thêm tia
thẳng

Mối hàn không tiếp cận được: Phải báo
cáo
Điều 8-Đánh giá

Chỉ thị không liên quan: cấu trúc hạt,
hình dạng…

Chỉ thị tách lớp trong kim loại cơ bản
phải báo cáo

Chiều dài giới hạn

L
gh
= 6mm với t ≤ 19mm

L
gh
= t/3 với 19mm<t≤57mm

L
gh
= 19mm với t>57mm


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status