Bộ văn hóa-thể thao và du lịch
Vụ gia đình đề tài: đánh giá thực trạng năng lực
chăm sóc, giáo dục trẻ em của các
gia đình khu vực nông thôn phía bắc
chủ nhiệm đề tài: ngô thị ngọc anh
Phần phụ lục
Phụ lục 3
Tổng hợp kết quả điều tra
về chăm sóc trẻ em 7145-7
Tơng quan nhóm cha mẹ với kiến thức về chăm sóc trẻ
1
1. Tơng quan nhóm cha mẹ với kiến thức về chăm sóc trẻ
D1 Con của ông/bà sinh có đủ tháng không?
Z03 Mã ngời trả lời Cha mẹ có con
Dới 6 tuổi
Cha mẹ có con từ
6 đến 16 tuổi
Total
N 268 298 566Có
% 92.4% 96.1% 94.3%
N 16 12 28Không
% 5.5% 3.9% 4.7%
% 1.4% 12.3% 7.0%
N 290 310 600Total
% 100.0% 100.0% 100.0%
D3 Sau khi sinh, con của ông/bà đợc bú bằng sữa mẹ hay
Z03 Mã ngời trả lời Cha mẹ có
con Dới 6
tuổi
Cha mẹ có con
từ 6 đến 16 tuổi
Total
N 214 268 482Sữa mẹ hoàn
toàn
% 73.8% 87.0% 80.6%
N0 2 2Sữa ngoài
hoàn toàn
% .0% .6% .3%
N 76 38 114
D3 Sau khi sinh, con của
ông/bà đợc bú bằng sữa
mẹ hay
Kết hợp sữa
mẹ với sữa
ngoài
% 26.2% 12.3% 19.1%
N 290 308 598Total
Mã ngời trả lời
Cha mẹ có con
Dới 6 tuổi
Cha mẹ có con từ
6 đến 16 tuổi
Total
N 256 274 530Dầu gió
% 97.0 97.2 97.1
N 154 142 296Băng gạc
% 58.3 50.4 54.2
N 176 178 354oxy già/thuốc đỏ
% 66.7 63.1 64.8
N 226 242 468Thuốc nhỏ mũi,
nhỏ mắt
% 85.6 85.8 85.7
N 234 226 460Thuốc cảm cúm
% 88.6 80.1 84.2
N 202 210 412Thuốc tiêu chảy
% 76.5 74.5 75.5
N 168 162 330
Những loại thuốc có
trong gia đình
Thuốc kháng
sinh
% 63.6 57.4 60.4
N 264 282 546Total
Cha mẹ có con
Dới 6 tuổi
Cha mẹ có con từ
6 đến 16 tuổi
Total
N 10 22 32Một lần
% 3.4% 8.0% 5.7%
N 44 42 86Hai lần
% 15.2% 15.3% 15.2%
N 18 26 44Bà lần
% 6.2% 9.5% 7.8%
N 42 90 132Bốn lần
% 14.5% 32.8% 23.4%
N 6 10 16Năm
lần
% 2.1% 3.6% 2.8%
N 10 10 20Sáu lần
% 3.4% 3.6% 3.5%
N14 4 18Bảy lần
% 4.8% 1.5% 3.2%
N 146 70 216
D8 Ông/bà cho biết một
năm trẻ đợc cân mấy lần
Trên
bày lần
% 50.3% 25.5% 38.3%
N 290 274 564Total
% 100.0% 100.0% 100.0%
N 24 26 502 ngày/lần
% 8.3% 8.4% 8.4%
N 8 6 14Trên 2
ngày/lần
% 2.8% 1.9% 2.3%
N 34 60 94Ngày tắm 2
lần
% 11.7% 19.5% 15.7%
N 20 12 32
D10A Số lần tắm
vào mùa hè
Ngày tắm trên
2 lần
% 6.9% 3.9% 5.4%
N 290 308 598Total
% 100.0% 100.0% 100.0%
Tơng quan nhóm cha mẹ với kiến thức về chăm sóc trẻ
4
D10B Số lần tắm vào mùa đông
Z03 Mã ngời trả lời Cha mẹ có con
Dới 6 tuổi
Cha mẹ có con từ 6
đến 16 tuổi
Total
D11 Ông / bà cho trẻ ngủ
chung hay ngủ riêng với bố
mẹ?
ngủ
riêng
% 6.9% 51.6% 30.0%
N 290 310 600Total
% 100.0% 100.0% 100.0%
D12 Có bố trí chăn gối riêng cho trẻ không
Z03 Mã ngời trả lời Cha mẹ có con
Dới 6 tuổi
Cha mẹ có con từ 6
đến 16 tuổi
Total
N 56 28 84Dùng
chung
% 20.1% 12.3% 16.6%
N 222 200 422
D12 Có bố trí chăn gối
riêng cho trẻ không
Dùng
riêng
% 79.9% 87.7% 83.4%
N 278 228 506Total
% 100.0% 100.0% 100.0%
Dới 6 tuổi
Cha mẹ có con từ
6 đến 16 tuổi
Total
N 54 26 80Cân nặng
theo tuổi
% 19.1% 9.8% 14.6%
N0 8 8Chiều cao
theo tuổi
% .0% 3.0% 1.5%
N 228 232 460
D14 Nếu có thì dựa vào
những tiêu chí nào ?
Cả hai
% 80.9% 87.2% 83.9%
N 282 266 548Total
% 100.0% 100.0% 100.0%
D15 Ông/bà, có biết cách nhận biết trẻ bị béo phì?
Z03 Mã ngời trả lời Cha mẹ có con
Dới 6 tuổi
Cha mẹ có con từ
6 đến 16 tuổi
Total
N 244 232 476Có
% 84.7% 74.8% 79.6%
N 44 78 122
Total N 244 236 480
Mã ngời trả lời
Cha mẹ có con
Dới 6 tuổi
Cha mẹ có con từ 6
đến 16 tuổi
Total
N 284 302 586Bệnh tiêu chảy
% 99.3 99.3 99.3
N 264 272 536Bệnh viêm
taiũi, họng
% 92.3 89.5 90.8
N 282 292 574Bệnh mụn
nhọt
% 98.6 96.1 97.3
N 276 272 548Bệnh đau mắt
% 96.5 89.5 92.9
N 246 252 498
Một số bệnh ngời
trả lời biết
Bệnh đau răng
% 86.0 82.9 84.4
Total N 286 304 590
Tơng quan nhóm cha mẹ với kiến thức về chăm sóc trẻ
mủ
%.7 3.22.0
N2 810Mắt đỏ
%.7 2.61.7
N 4 4Mắt có nhử
% 1.3 .7
N Nhức răng
%
N2 24Đau răng
%.7 .6.7
N
Những dấu hiệu của
bệnh tiêu chảy
Có lấm tấm
đen trê
%
N 290 308 598Total
% 100.0 100.0 100.0
Mã ngời trả lời
Cha mẹ có con
Dới 6 tuổi
Cha mẹ có con từ
6 đến 16 tuổi
Total
N10 414Trẻ đau bụng
% 3.5 1.4 2.4
N2 68Nhức răng
%.7 2.01.4
N2 68Đau răng
%.7 2.01.4
N 4 4Có lấm tấm
đen trê
% 1.4 .7
N 286 296 582Total
% 100.0 100.0 100.0
Mã ngời trả lời
Cha mẹ có con
Dới 6 tuổi
Cha mẹ có con từ
6 đến 16 tuổi
Total
N6 28Trẻ đau
bụng
% 2.1 .7 1.4
N Đi ngoài
phân lỏng
%
N10 1626Mệt mỏi
% 3.5 5.4 4.5
N4 26Thở ra chất
khí
Tơng quan nhóm cha mẹ với kiến thức về chăm sóc trẻ
8
Mã ngời trả lời
Cha mẹ có con
Dới 6 tuổi
Cha mẹ có con từ 6
đến 16 tuổi
Total
N4 26Trẻ đau bụng
% 1.4 .7 1.0
N 2 2Đi ngoài
phân lỏng
% .7 .3
N 6 14 20Mệt mỏi
% 2.1 4.7 3.4
N2 2Thở ra chất
khí
%.7 .3
N12 618Sốt cao
% 4.2 2.0 3.1
N2 24Sng đau tai
%.7 .7.7
N14 1832Biếng ăn
% 4.9 6.1 5.5
Cha mẹ có con
Dới 6 tuổi
Cha mẹ có con từ 6
đến 16 tuổi
Total
N4 610Trẻ đau bụng
% 1.4 2.0 1.7
N 2 2Đi ngoài
phân lỏng
% .7 .3
N14 1630Mệt mỏi
% 4.9 5.3 5.1
N 72 90 162Thở ra chất
khí
% 25.2 30.0 27.6
N38 5088Sốt cao
% 13.3 16.7 15.0
N 6 14 20Sng đau tai
% 2.1 4.7 3.4
N 94 122 216Biếng ăn
% 32.9 40.7 36.9
N2 68Nhiều nốt đỏ
%.7 2.01.4
N6 814Sng tấy, có
mủ
% 2.1 2.7 2.4
N Mắt đỏ
%
N16 1026Mắt có nhử
% 5.6 3.3 4.4
N 10 8 10 28Không
% 5.0% 4.0% 5.1% 4.7%
N 4 2 0 6
D1 Con của ông/bà sinh có đủ
tháng không?
Không
nhớ
% 2.0% 1.0% .0% 1.0%
N 200 202 198 600Total
% 100.0% 100.0% 100.0% 100.0%
D2 Khi sinh, cháu cân nặng bao nhiêu?
Z04 Tỉnh Hà Tây Hòa
Bình
Thái
Bình
Total
N 8 20 12 40Dới
2,5kg
% 4.0% 9.9% 6.1% 6.7%
N 186 158 174 518Trên
2,5Kg
% 93.0% 78.2% 87.9% 86.3%
N 6 24 12 42
D2 Khi sinh, cháu cân nặng
bao nhiêu?
% 20.0% 20.0% 17.2% 19.1%
N 200 200 198 598Total
% 100.0% 100.0% 100.0% 100.0%
2. Tơng quan nhóm cha mẹ với kiến thức về chăm sóc trẻ
11
D4 Ông/bà có tủ thuốc hoặc dự phòng một số thuốc
Z04 Tỉnh Hà Tây Hòa
Bình
Thái
Bình
Total
N 192 168 182 542Có
% 96.0% 83.2% 91.9% 90.3%
N 8 30 14 52Không
% 4.0% 14.9% 7.1% 8.7%
N 0 4 2 6
D4 Ông/bà có tủ thuốc hoặc dự
phòng một số thuốc
Không
biết
% .0% 2.0% 1.0% 1.0%
N 200 202 198 600Total
% 100.0% 100.0% 100.0% 100.0%
% 69.8 56.0 54.8 60.4
N 192 168 186 546Total
% 100.0 100.0 100.0 100.0D6 Ông/bà có thờng xuyên theo dõi sự phát triển
Z04 Tỉnh Hà Tây Hòa
Bình
Thái
Bình
Total
N 198 162 182 542Có
% 99.0% 80.2% 91.9% 90.3%
N 2 40 16 58
D6 Ông/bà có thờng xuyên theo
dõi sự phát triển
Không
% 1.0% 19.8% 8.1% 9.7%
N 200 202 198 600Total
% 100.0% 100.0% 100.0% 100.0%
2. Tơng quan nhóm cha mẹ với kiến thức về chăm sóc trẻ
12
D8 Ông/bà cho biết một năm trẻ đợc cân mấy lần
% 100.0% 100.0% 100.0% 100.0%
D9 Ông/bà có thờng xuyên tắm rửa cho trẻ không?
Z04 Tỉnh Hà Tây Hòa
Bình
Thái
Bình
Total
N 200 202 198 600D9 Ông/bà có thờng xuyên tắm rửa
cho trẻ không?
Có
% 100.0% 100.0% 100.0% 100.0%
N 200 202 198 600Total
% 100.0% 100.0% 100.0% 100.0%D10A Số lần tắm vào mùa hè
Z04 Tỉnh Hà Tây Hòa
Bình
Thái
Bình
Total
N 142 108 158 4081 ngày/lần
% 71.7% 53.5% 79.8% 68.2%
% 67.0% 40.4% 63.6% 56.9%
N 14 24 30 68Trên 2
ngày/lần
% 7.2% 12.1% 15.2% 11.5%
N 0 0 2 2
D10B Số lần tắm vào mùa
đông
Ngày tắm 2
lần
% .0% .0% 1.0% .3%
N 194 198 198 590Total
% 100.0% 100.0% 100.0% 100.0%
D11 Ông / bà cho trẻ ngủ chung hay ngủ riêng với bố mẹ?
Z04 Tỉnh Hà Tây Hòa
Bình
Thái
Bình
Total
N 128 158 134 420Ngủ
chung
% 64.0% 78.2% 67.7% 70.0%
N 72 44 64 180
D11 Ông / bà cho trẻ ngủ chung
hay ngủ riêng với bố mẹ?
ngủ
riêng
Hà Tây Hòa
Bình
Thái
Bình
Total
N 196 170 182 548Có
% 98.0% 84.2% 91.9% 91.3%
N 4 32 16 52
D13 Ông/bà, có biết cách nhận biết
trẻ bị suy dinh dỡng không
Không
% 2.0% 15.8% 8.1% 8.7%
N 200 202 198 600Total
% 100.0% 100.0% 100.0% 100.0%
2. Tơng quan nhóm cha mẹ với kiến thức về chăm sóc trẻ
14
D14 Nếu có thì dựa vào những tiêu chí nào ?
Z04 Tỉnh Hà
Tây
Hòa
Bình
Thái
Bình
Không
% 9.1% 30.7% 21.2% 20.4%
Total N 198 202 198 598Tỉnh
Hà
Tây
Hòa
Bình
Thái
Bình
Total
N 158 106 124 388Cân nặng
% 86.8 75.7 78.5 80.8
N 58 76 52 186Lớp mỡ Dới da dầy
% 31.9 54.3 32.9 38.8
N 72 86 76 234
Ngời trẻ lời cho rằng tiêu
chí xác định trẻ béo phì
Xét nghiệm thấy mỡ
trong máu tăng cao
% 39.6 61.4 48.1 48.8
Total N 182 140 158 480
Tỉnh Hà
Tây
Hòa
Bình
Thái
Bình
Total
N 198 188 182 568Trẻ đau bụng
% 99.0 94.0 91.9 95.0
N 194 196 198 588Đi ngoài phân
lỏng
% 97.0 98.0 100.0 98.3
N 146 156 146 448Mệt mỏi
% 73.0 78.0 73.7 74.9
N 20 24 14 58Thở ra chất khí
c
% 10.0 12.0 7.1 9.7
N 14 36 30 80Sốt cao
% 7.0 18.0 15.2 13.4
N 10 4 14Sng đau tai, m
% 5.0 2.0 2.3
N 68 64 72 204Biếng ăn
% 34.0 32.0 36.4 34.1
N 2 6 10 18Nhiều nốt đỏ
% 1.0 3.0 5.1 3.0
N 6 6 12Sng tấy, có mủ
N 4 10 14Trẻ đau bụng
% 2.1 5.1 2.4
N 2 2Đi ngoài phân
lỏng
% 1.0 .3
N 46 34 40 120Mệt mỏi
% 23.2 18.1 20.4 20.6
N 102 94 122 318Thở ra chất
khí c
% 51.5 50.0 62.2 54.6
N 142 122 142 406Sốt cao
% 71.7 64.9 72.4 69.8
N 188 160 170 518
Những dấu hiệu của bệnh viêm
tai mũi họng
Sng đau tai, m
% 94.9 85.1 86.7 89.0
2. Tơng quan nhóm cha mẹ với kiến thức về chăm sóc trẻ
16
N 82 60 78 220
Biếng ăn
% 41.4 31.9 39.8 37.8
N 10 4 16 30Nhiều nốt đỏ
% 5.1 2.1 8.2 5.2
N 14 6 14 34Sng tấy, có mủ
% 7.1 3.2 7.1 5.8
N4 4 8Mắt đỏ
% 2.0 2.1 1.4
N2 4 28Mắt có nhử
N 4 2 6Thở ra chất khí
c
% 2.1 1.0 1.0
N 38 32 24 94Sốt cao
% 19.4 17.0 12.2 16.2
N 12 4 16Sng đau tai, m
% 6.4 2.0 2.8
N 12 22 26 60Biếng ăn
% 6.1 11.7 13.3 10.3
N 162 176 162 500Nhiều nốt đỏ
% 82.7 93.6 82.7 86.2
N 184 170 174 528Sng tấy, có mủ
% 93.9 90.4 88.8 91.0
N4 48Mắt đỏ
% 2.0 2.0 1.4
N 2 2 4Mắt có nhử
% 1.1 1.0 .7
N Nhức răng
%
N 2 2 4Đau răng
% 1.1 1.0 .7
N 2 4 6
Những dấu hiệu nhận biết bệnh
đau mắt
Có lấm tấm đen
trê
% 1.1 2.0 1.0
Total N 196 188 196 580
2. Tơng quan nhóm cha mẹ với kiến thức về chăm sóc trẻ
% 1.0 1.0 .7
N4 6 616Sng tấy, có mủ
% 2.1 3.1 3.1 2.8
N 184 182 180 546Mắt đỏ
% 94.8 93.8 93.8 94.1
N 192 160 164 516Mắt có nhử
% 99.0 82.5 85.4 89.0
N 6 2 8Nhức răng
% 3.1 1.0 1.4
N 8 8Đau răng
% 4.1 1.4
N 2 2
Những dấu hiệu của bệnh
đau mắt
Có lấm tấm đen
trê
% 1.0 .3
N 194 194 192 580Total
% 100.0 100.0 100.0 100.0
2. Tơng quan nhóm cha mẹ với kiến thức về chăm sóc trẻ
18
Tỉnh
Hà
Tây
% 93.9 92.7 94.9 93.9
N 184 166 186 536Đau răng
% 92.9 86.5 94.9 91.5
N 170 166 154 490
Những dấu hiệu của bệnh sâu
răng
Có lấm tấm đen
trê
% 85.9 86.5 78.6 83.6
Total N 198 192 196 586
Tơng quan nhóm tuổi của cha mẹ với kiến thức chăm sóc trẻ
19
3. Tơng quan nhóm tuổi của cha mẹ với kiến thức chăm sóc trẻ
D1 Con của ông/bà sinh có đủ tháng không?
Nhóm tuổi Dới
30
Từ 30 đến 50
tuổi
Trên 50
tuổi
2,5Kg
% 92.9% 85.0% 80.0% 86.3%
N 2 40 0 42
D2 Khi sinh, cháu cân
nặng bao nhiêu?
Không
nhớ
% 1.8% 8.6% .0% 7.0%
N 112 466 20 598Total
% 100.0% 100.0% 100.0% 100.0%
D3 Sau khi sinh, con của ông/bà đợcbú bằng sữa mẹ hay
Nhóm tuổi Dới
30
Từ 30 đến
50 tuổi
Trên 50
tuổi
Total
N 86 378 16 480Sữa mẹ hoàn
toàn
% 76.8% 81.5% 80.0% 80.5%
N 0 2 0 2Sữa ngoài
hoàn toàn
% .0% .4% .0% .3%
N 26 84 4 114
N 0 4 2 6
D4 Ông/bà có tủ thuốc hoặc
dự phòng một số thuốc
Không
biết
% .0% .9% 10.0% 1.0%
N 112 466 20 598Total
% 100.0% 100.0% 100.0% 100.0%
Nhóm tuổi
Dới
30
Từ 30 đến
50 tuổi
Trên 50
tuổi
Total
N 98 412 18 528Dầu gió
% 96.1 97.2 100.0 97.1
N 48 236 10 294Băng gạc
% 47.1 55.7 55.6 54.0
N 60 282 10 352oxy già/thuốc đỏ
% 58.8 66.5 55.6 64.7
N 80 368 18 466Thuốc nhỏ mũi,
nhỏ mắt
% 78.4 86.8 100.0 85.7
% 3.6% 10.7% 20.0% 9.7%
N 112 466 20 598Total
% 100.0% 100.0% 100.0% 100.0%
Tơng quan nhóm tuổi của cha mẹ với kiến thức chăm sóc trẻ
21
D8 Ông/bà cho biết một năm trẻ đợc cân mấy lần
Nhóm tuổi Dới
30
Từ 30 đến
50 tuổi
Trên 50
tuổi
Total
N 2 28 2 32Một lần
% 1.8% 6.5% 10.0% 5.7%
N 14 68 2 84Hai lần
% 12.5% 15.8% 10.0% 14.9%
N 6 36 2 44Bà lần
% 5.4% 8.4% 10.0% 7.8%
N 20 108 4 132Bốn lần
% 17.9% 25.1% 20.0% 23.5%
N 4 12 0 16Năm lần
% 3.6% 2.8% .0% 2.8%
% 100.0% 100.0% 100.0% 100.0%
D10A Số lần tắm vào mùa hè
Nhóm tuổi Dới
30
Từ 30 đến 50
tuổi
Trên 50
tuổi
Total
N 80 314 14 4081 ngày/lần
% 71.4% 67.7% 70.0% 68.5%
N 8 42 0 502 ngày/lần
% 7.1% 9.1% .0% 8.4%
N 2 12 0 14Trên 2
ngày/lần
% 1.8% 2.6% .0% 2.3%
N 16 72 4 92Ngày tắm 2 lần
% 14.3% 15.5% 20.0% 15.4%
N 6 24 2 32
D10A Số lần tắm
vào mùa hè
Ngày tắm trên
2 lần
% 5.4% 5.2% 10.0% 5.4%
N 112 464 20 596Total
N 110 458 20 588Total
% 100.0% 100.0% 100.0% 100.0%
D11 Ông / bà cho trẻ ngủ chung hay ngủ riêng với bố mẹ?
Nhóm tuổi Dới
30
Từ 30 đến
50 tuổi
Trên 50
tuổi
Total
N 104 302 12 418Ngủ
chung
% 92.9% 64.8% 60.0% 69.9%
N 8 164 8 180
D11 Ông / bà cho trẻ ngủ
chung hay ngủ riêng với bố
mẹ?
ngủ
riêng
% 7.1% 35.2% 40.0% 30.1%
N 112 466 20 598Total
% 100.0% 100.0% 100.0% 100.0%
D12 Có bố trí chăn gối riêng cho trẻ không
Nhóm tuổi
Trên 50
tuổi
Total
N 110 420 16 546Có
% 98.2% 90.1% 80.0% 91.3%
N 2 46 4 52
D13 Ông/bà, có biết cách nhận
biết trẻ bị suy dinh dỡng
không
Không
% 1.8% 9.9% 20.0% 8.7%
N 112 466 20 598Total
% 100.0% 100.0% 100.0% 100.0%
Tơng quan nhóm tuổi của cha mẹ với kiến thức chăm sóc trẻ
23
D14 Nếu có thì dựa vào những tiêu chí nào ?
Nhóm tuổi Dới
30
Từ 30 đến
50 tuổi
Trên 50
tuổi
Total
N 14 66 0 80Cân nặng
% 16.1% 21.1% 30.0% 20.5%
N 112 464 20 596Total
% 100.0% 100.0% 100.0% 100.0%
Nhóm tuổi
Dới
30
Từ 30 đến
50 tuổi
Trên 50
tuổi
Total
N 76 296 14 386Cân nặng
% 79.2 80.4 100.0 80.8
N 26 156 4 186Lớp mỡ Dới da dầy
% 27.1 42.4 28.6 38.9
N 42 184 6 232
Ngời trẻ lời cho rằng
tiêu chí xác định trẻ
béo phì
Xét nghiệm thấy mỡ
trong máu tăng cao
% 43.8 50.0 42.9 48.5
N 96 368 14 478Total
% 100.0 100.0 100.0 100.0
Nhóm tuổi