bài thảo luận thống kê kinh doanh lần 2 hoàn chỉnh - Pdf 13

Trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật
Công nghiệp
Thống kê kinh doanh lần 2
Giảng viên : Phan Thị Minh Phương
Lớp:ĐHTN4A3NĐ
Bài 1 – Chương 5: Có tài liệu về tình hình sản xuất của hai doanh nghiệp X và Y
cùng sản xuất một loại vải trong hai kỳ báo cáo như sau:
Tên DN
Tên
PX
Sản lượng (m)
Giờ máy LVTT
(giờ)
Năng suất
MMTB
U
gm
o
.G
m1
Q
o
Q
1
G
mo
G
m1
U
gmo
U

24000
29000
4
5
3,5
4
96000
145000
Tổng 230000 200000 51000 53000 241000
Cả hai DN 364000 400000 98000 105000 389000
998,0351,1349,1
47000
134000
52000
148000
52000
148000
52000
200000
47000
134000
52000
200000
1
1
1
1
1
11
11

U
m
G
m
G
gm
U
m
G
m
G
gm
U
m
G
m
G
gm
U
m
G
m
G
gm
U
i
m
G
m
G

200000
1
1
1
1
1
11
1
11
−+=⇒






−+






−=−⇒







mgm
m
mgm
m
mgm
m
mgm
m
mgm
m
mgm
G
GU
G
GU
G
GU
G
GU
G
GU
G
GU
Số tuyệt đối:
Nhận xét:
Năng suất máy móc thiết bị bình quân của doanh nghiệp A kỳ báo cáo so với kỳ gốc
tăng 34,9% tương ứng tăng 1 lượng tuyệt đối là 0,995 sản phẩm/ giờ với nguyên nhân:
+ Năng suất của từng phân xưởng trong kỳ báo cáo so với kỳ gốc tăng 35,1% làm cho năng
suất máy móc thiết bị của doanh nghiệp tăng 1sản phẩm/ giờ. Đây là yếu tố chính khiến
năng suất máy móc thiết bị bình quân toàn doanh nghiệp tăng

m
G
gm
U
m
G
m
G
gm
U
m
G
m
G
gm
U
m
G
m
G
gm
U
m
G
m
G
gm
U
i
m

5.4
77.3
2600025000
260005250004
2900024000
14500096000
2900024000
14500096000
2900024000
290004240005.3
2600025000
260005250004
2900024000
290004240005.3
x
x
xx
x
xx
xx
xx
=⇔
=⇔
+
+
+
+
+
+
+







−=













o
oooo
o
oo
m
mgm
m
mgm
m
mgm

yếu tố chính khiến năng suất máy móc thiết bị của cả doanh nghiệp B giảm. Đây
là một dấu hiệu không khả quan đối với doanh nghiệp
b. Phân tích sự biến động của năng suất máy móc thiết bị bình
quân kỳ báo cáo so với kỳ gốc do ảnh hưởng của các nhân tố
chung cho cả 2 doanh nghiệp.
998,0028,1026,1
98000
364000
105000
389000
105000
389000
105000
400000
98000
364000
105000
400000
1
1
1
1
1
11
11
:
×=⇒×=⇒




G
gm
U
m
G
m
G
gm
U
m
G
m
G
gm
U
m
G
m
G
gm
U
i
m
G
m
G
gm
U
i
m

11
−=⇒






−+






−=−⇒








−+






mgm
m
mgm
G
GU
G
GU
G
GU
G
GU
G
GU
G
GU
Số tuyệt đối:
Nhận xét:
Năng suất máy móc thiết bị bình quân của 2 doanh nghiệp trong kỳ báo cáo
tăng so với kỳ gốc 2,6% tương ứng tăng 1 lượng tuyệt đối là 0,095 sản phẩm/
giờ. Do các nguyên nhân:
+ Năng suất máy móc thiết bị bình quân của từng doanh nghiệp trong kỳ báo cáo
so với kỳ gốc , tăng 2,8% làm cho năng suất máy móc thiết bị của cả 2 doanh
nghiệp tăng 0,105sản phẩm/ giờ. Đây là yếu tố chính khiến năng suất máy móc
thiết bị bình quân của 2 doanh nghiệp tăng
+ Số giờ máy làm việc thực tế của từng phân doanh nghiệp ở kỳ báo cáo so với
kỳ gốc giảm 0,2 % làm cho năng suất máy móc thiết bị của 2 doanh nghiệp giảm
0,01sản phẩm/ giờ => Đây là dấu hiệu tốt của 2 doanh nghiệp cần phát huy
Như đã phân tích ở trên thì năng suất máy móc thiết bị của cả 2 doanh nghiệp
tăng là do năng suất máy móc thiết bị của doanh nghiệp A tăng là chủ yếu
Bài 2 chương 5

gm
G
Q
U
)2(
)3(
==


m
m
cm
C
G
D
)4(
)2(
==


m
m
cm
n
C
C
)5(
)4(
==

1 0 1 1 1
1 1 1 1 1 1 1 1
0 0 0 0 0 0 1 1 1 0 0 1 1
0 0 1 1 0 0 0 1
0 0 0 1 0 0 0
. . .
. . . . . .
. . . . . . . . .
. . . . . .
. . . . . .
m
m
o
U a b c d
a b c d a b c d
U a b c d a b c d a b c d
a b c d a b c d
a b c d a b c d
= = ×
× ×
( ) ( ) ( ) ( )
1 0 1 1 1 1 0 0 1 1 1 0 0 0 1 1 0 0 0 0
. . . . . . . . . . . .a a b c d b b a c d c c a b d d d a b c− + − + − + −
62,514 62,514 38,786 40,541 42,840
44,625 38,786 40,541 42,840 44,625
<=> = × × ×
)(
00001111

-Năng suất làm việc của máy trong tháng 4 so với tháng 3 tăng 40% làm cho
sản lượng do máy sản xuất tăng 570.56 sản phẩm
-
Số máy làm việc tháng 4 so với tháng 3 tăng 7% làm cho sản lượng do máy
sản xuất tăng 89.44 sản phẩm.

Sản lượng do máy sản xuất trong tháng 3 so với tháng 4 tăng là một dấu
hiệu tốt đối với doanh nghiệp. Và sản lượng do máy sản xuất tăng chủ yếu là
do năng suất làm việc của máy tăng . Đây là dấu hiệu tốt mà doanh nghiệp
cần phát huy.
07.140.149.1
1340
44.1429
44.1429
2000
1340
2000
00
10
10
11
00
11
0
1
×=⇒×=⇔
×==




Bài 3_chương 5: Có tài liệu về tình hình sản xuất tại doanh nghiệp K sản xuất sản phẩm
trong hai kỳ như sau:
Tên
Phân xưởng
Số giờ làm việc
thực tế(h) (Gm)
Sản lượng do máy
sản xuất (1000sp)
NSLD bình quân
(Ugm)
Kỳ gốc Kỳ báo
cáo
Kỳ gốc Kỳ báo
cáo
Kỳ gốc Kỳ báo
cáo
Phân xưởng A 21 000 25 000 126 000 126 000 6 8
Phân xưởng B 24 000 27 000 156 000 162 000 6,5 6
Phân xưởng C 28 000 23 000 168 000 138 000 6 6
a.Phân tích sự biến động của năng suất máy bình quân
chung cả 3 doanh nghiệp kỳ báo cáo so với kỳ gốc do ảnh
hưởng của các nhân tố.




×




G
gm
U
m
G
m
G
gm
U
m
G
m
G
gm
U
i
m
G
m
G
gm
U
i
m
G
i
m
G
i
gm














o
oooo
o
oo
m
mgm
m
mgm
m
mgm
m
mgm
m
mgm
m
mgm
G

463500000 236000 276,5000 256
000 500000 138000 162000 200
1
1
11
=++=
=++=
=++=×
=×+×+×=×
=++=×





o
oo
o
m
m
mgm
mgm
mgm
G
G
GU
GU
GU
Thay số ta được:
Thay các giá trị m được, ta có:

nghiệp tăng 13500 sản phẩm
-Năng suất của máy của từng phân xưởng tăng 7.87% làm cho tổng sản lượng của cả doanh nghiệp tăng
36500 sản phẩm. Đây là yếu tố chính giúp tổng sản lượng của toàn doanh nghiệp tăng. Đây là dấu hiệu tốt
mà doanh nghiệp cần chú ý phát huy. Nhưng doanh nghiệp cần chú ý lại việc sử dụng máy móc của mình.

00,10387,10711,111
450000
463500
463500
500000
450000
500000
00
10
10
11
00
11
0
1
×=⇒×=⇒
×==









=
Bài 4. Chương 5:
Chỉ tiêu Tháng 7 Tháng 8
1. Số máy làm việc thực tế bình quân (cái)
2. Tổng số ca máy làm việc thực tế (cái)
3. Tổng số giờ máy làm việc thực tế (giờ)
4. Tổng số ngày máy làm việc thực tế (ngày)
5. Số lượng sản phẩm do máy sản xuất ra (1000sp)
6. Năng suất một giờ máy: U
gm
=(5)/(3)
7. Độ dài bình quân một ca máy: Đ
cm
=(3)/(2)
8. Số ca bình quân một ngày máy: C
m
=(2)/(4)
9. Số ngày làm việc bình quân một máy: n
m
=(4)/(1)
10. U
m
= (6)x(7)x(8)x(9)
45
3375
23625
1125
1890
80
7

543,36504
679,45630
42000
679,45630
1
11
11
11
111
111
111
0
11
×××=⇒
×××=⇒
×
×××
×××
×
×××
×××
×
×××
×××
×
×××
××
=
oooo
ooo

××−+××−=−
×
oooooo
ooo
cbadddbacc
dcabbdcbaaUU
mm
Nhận xét: Năng suất bình quân một máy làm việc tháng 8 so với tháng 7 tăng 8,6% tương
ứng tăng 5630,679 (sản phẩm/máy) . Nguyên nhân do:
-
Năng suất bình quân của 1 giờ máy tăng 24,9% làm cho năng suất bình quân 1 máy làm
việc tăng 9126,136 (sản phẩm/máy)
-
Độ dài bình quân 1 ca máy giảm 4,3% làm cho năng suất bình quân 1 máy làm việc giảm
1651,617 (sản phẩm/máy)
-
Hệ số ca máy làm việc bình quân của 1 máy giảm 5,4% làm cho năng suất bình quân của 1
máy giảm2163,84 (sản phẩm/máy)
-
Số ngày làm việc bình quân của 1 máy giảm 4 % làm cho năng suất bình quân của 1 máy giảm
1680 (sản phẩm/máy). Năng suất bình quân 1 giờ máy là nguyên nhân chủ yếu khiến năng suất
một máy tăng. Đây là những dấuu hiệu tốt mà doanh nghiệp cần chú ý phát huy.
b) Phân tích sự biến động của sản lượng do máy sản xuất ra do ảnh hưởng bởi năng suất máy
và số máy làm việc thực tế bình quân tháng 8 so với tháng 7 :
-
Pt kinh tế:
mm
xUQ .=
-
Số tuyệt đối:

48679,45630
4542000
48679,45630
1
1
1111
×=⇒×=⇒
×
×
×
×
×
=
×
×

×
×
×
×
×
=
×
×
oo
o
ooo
mm
mm
mm

1
1
=−=−=∆
=×=×=
K
K
M
MMI
M
M
I
1650
120
150
1100012100
%88%100
120
150
11000
12100
%100
1
1
1
1
−=×−=×−=∆

×

×

500.122.14
000.080.14
000.248.15
000.080.14
**
000
100
100
110
110
111
000
111
0
1
=⇒
=⇒
==








qms
qms
qms
qms

m
o
q
1
s
o
m
o
q
o
qo q1 mo m1 so s1
A 35 40
Thép 200 200 1.000 1.000 8.000.000 8.000.000 8.000.000 7.000.000
Đồng 4 5 1.700 1.600 320.000 340.000 272.000 238.000
B 50 45
Thép 150 120 1.000 1.000 5.400.000 5.400.000 6.750.000 7.500.000
Đồng 6 5 1.700 1.600 360.000 382.500 459.000 510.000
∑ 14.080.000 14.122.500 15.481.000 15.248.000
+ Số tuyệt đối:
233000)1358500()42500(1168000
)()()(
00010010011011011101
+−+−=−⇒
−+−+−=−
∑∑∑∑∑∑
qmsqmsqmsqmsqmsqmsMM
KL: Vậy tổng mức NVL tiêu dùng của nhà máy trong kỳ báo cáo so với kỳ gốc giảm 7,7% tương ứng giảm 1 lượng tuyệt
đối là 1168000 đồng do:
-
Đơn giá NVL ở kỳ báo cáo so với kỳ gốc giảm 0,3% làm cho tổng mức NVL tiêu dùng của cả nhà máy giảm 42500

000.080.14
100
0
1
01
0
1
0
1
−=−=−=∆
===
Q
Q
xMMM
x
x
x
Q
Q
xM
M
I
M
KL: Vậy mức ;êu dùng NVL giảm 8,2%, ;ết kiệm 1263300 đồng.
000.000.40000.45050000.50035
0
=+= xxGO
000.250.40000.45045000.50040
1
=+= xxGO


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status