chương vi phân tích trọng lượng và cân bằng tạo tủa - Pdf 13

PHÂN T
PHÂN T
Í
Í
CH TR
CH TR


NG LƯ
NG LƯ


NG
NG
& CÂN B
& CÂN B


NG T
NG T


O T
O T


A
A
(
(
Gravimetric analysis & Precipitation

Chemistry 1914
Research on fixing the atomic
weights of chemical elements
4
VI. A. Đặc điểm chung của phân tích trọng lượng
• Là một trong những pp quan trọng nhấtcủa phân tích
định lượng.
• Đóng vai trò lớn đốivớisự thiếtlậpcácđịnh luật
thành phần không đổi, định luậttuầnhoàn…
• Được ứng dụng để xác định thành phầnhóahọccác
loại đất đá, nham thạch, quặng, khoáng vật, kim loại,
hợp kim, các silicat, các chấtvôcơ và hưuco
• Liên quan mậ
tthiết đếnsựđánh giá và xác nhận độ
chính xác của các nghiên cứu các phương pháp mới
của phân tích → phương pháp xác định trọng lượng có
độ chính xác cao.
5
1. Bảnchấtcủaphântíchtrọng lượng
• Là một pp của phân tích hóa học định lượng dựatrên
sựđo chính xác khốilượng củamộtchấttinhkhiếthay
ở dạng hợpchất có trong mẫucần phân tích.
Mẫu(X?)
X (t.k.)
dd X
+ M
Hòa tan
MX
MX (t.k.)
Lọc, rửa

nghiêm ngặt. Kếttủatáchrađượcrửa, sấy hay đem nung.
dd Fe
3+
6 OH
-
t
0C
Fe
3
O
4
Fe(OH)
3
8
2. Các phương pháp phân tích trọng lượng
 Phương pháp tách
 Phương pháp tủa
 Phương pháp cất
Cất định lượng cấutử cầnxácđịnh dướidạng hợpchất
bay hơi
¾ Phương pháp cấttrựctiếp
Cấutử bay hơicầnxácđịnh đượchấpthụ trựctiếpbằng
chấthấpthụđặcbiệt. Dựavảosự tăng khốilượng chất
hấpthụ tính đượclượng cấutử cầnxácđịnh
+2+
322
2232
(CaO,NaOH)
CaCO 2H CO Ca + H O


để chuyển 1g NaI thành PbI
2
?
(aq) 3 2(aq) 2 3(aq)
2NaI + Pb(NO ) PbI 2NaNO
+
R
3. Tính toán trong phân tích trọng lượng
32
32
Pb(NO )
Pb(NO )
NaI 3 2
NaI
32
(g)m
331,2g
1mol 1mol Pb(NO )
1,0g 1,1
149,9 2 mol NaI mol Pb(NO )
g
g
=
×× × =
Hàm lượng chấtcầnxácđịnh thường được tính dưới
dạng gam hay %
hệ số tỉ lượng
→ gam→ mol
11
a. Khốilượng củachấtcầnxácđịnh (g), tính bằng gam:

23
Fe O
Fe
M
F
2M
=
1
AA
gaF=
Trong công thức tính F, tử số là chấtcầnxđ, mẫulàdạng cân
12
Cl
2
trong mẫu chuyển thành Cl
-
dướidạng tủa AgCl. Tính
khốilượng củaCl
2
nếucó1g AgCltáchra
1
AA
gaF=
A
A1
mM
F
nM
=
2

Bi
2
S
3
Dạng tủaChấtcầnxácđịnh
1
AA
gaF=
A
A1
mM
F
nM
=
34
34 34
PP
P
Ag PO
Ag PO Ag PO
gM
130,97
F 0,07399
a M 1 418,58
==×==
34
34 34
24 24
24
KHPO KHPO

% A 100%
g
=
Orthophosphate (PO
4
3-
) đượcxácđịnh bằng trọng
lượng của(NH
4
)
3
PO
4
.12 MoO
3
(co M = 1876,5). Tính
%P có trong mẫuvà%P
2
O
5
nếu 1,1682g tủa được
tách ra từ 0,2711 g mẫu
15
Orthophosphate (PO
4
3-
) đượcxácđịnh bằng trọng
lượng của(NH
4
)

0,2711
××
=×=
43 4 3
P(NH)PO.12MoO
1,1682 (M M )
% P 100%
0,2711
×

16
Mn được phân tích từ quặng bằng cách chuyểnMn
thành Mn
3
O
4
. Tính % Mn
2
O
3
và % Mn có trong mẫu
biết 1,52g mẫuquặng cho 0,126g Mn
3
O
4
.
23
% Mn O 8,58%=
% Mn 5,97%
=

g
Cl+RR
+-
[A
g
][Cl ]
sp
K =
19
4. Cân bằng kếttủa
 Cân bằng trong dd nước bão hòa củachất điện ly ít tan Kt
a
An
b
ab
Kt An KtabAn
+
R
ab
[Kt] [An]
sp
Kconst==
K
sp
: hằng số tan hay tích số tan
[Kt], [An]: nồng độ cation, anion tạo thành
• [Kt]
a
[An]
b

===
20
4. Cân bằng kếttủa
 Tính độ tan
độ tan đạtcực đại khi dd bão hòa không có các ion lạ
• Thêm ion lạ tạohợpchất it tan Kt
a
An
b
: làm giảm độ tan
• Thêm chất điện ly không có ion chung vớiKt
a
An
b
: làm tăng
độ tan
/
ab
ab
ab
Kt An sp
sKab
+
=
Tích số tan củaAgClở 25
o
C là 1,0x10
-10
. Tính [Ag
+

] còn lại trong dd ở cb và độ tan củaAgCl
+-
AgCl Ag Cl+R
+-
[A
g
][Cl ]
sp
K =
• # mmol Ag
+
thêm vào dd = 0,20 x 10 = 2,0 mmol
• # mmol Cl
-
= 0,10 x 10 = 1,0 mmol
• # nồng độ Ag
+
dư = (2,0 -1,0)/20 = 0,050 M
10
0,050*[Cl ] 1,0 10=×
9
[Cl ] 2,0 10 M=×
 So sánh với độ tan của AgCl trong nước (1,0.10
-5
), độ tan
của AgCl khi có mặtAg
+
dư giảm đến 2,0.10
-9
9

g
][CrO ]
sp
K =
a) Độ tan củaAg
2
CrO
4
trong nước
24
+2
3
Ag CrO 4
12[A
g
][CrO ] /4
sp
sK

===
24
3
12 4
Ag CrO
2.10 / 4 0,79.10 Ms
−−
==
+2 2-
4
[A

=⇒ = =
23
Tính độ tan củaAg
2
CrO
4
trong nước , trong dd AgNO
3
0,1M và trong dd Na
2
CrO
4
0,1M. K
sp
= 2.10
-12
+2-
24 4
A
g
CrO 2A
g
CrO+R
+2 2-
4
[A
g
][CrO ]
sp
K =

=⇒= =×
24
Tính độ tan củaAg
2
CrO
4
trong nước , trong dd AgNO
3
0,1M và trong dd Na
2
CrO
4
0,1M. K
sp
= 2.10
-12
a) Độ tan củaAg
2
CrO
4
trong nước
24
3
12 4
Ag CrO
2.10 / 4 0,79.10 Ms
−−
==
b) Độ tan củaAg
2

4
2-
đềulàmgiảm độ tan,
nhưng ở mức độ không giống nhau

Độ tan củacácchất ít tan trong nướclớnhơn trong dd
có chất điện ly có ion chung vớikếttủa
25
4. Cân bằng kếttủa
 Ảnh hưởng của ion lên độ tan: K
0
sp
& hệ số hoạt độ
AgCl
A
gCl
+

+R
+-
Ag
o
sp
Cl
Kaa=
+-
[A
g
][Cl]
A

a) Khi tính đếnhệ số hoạt độ
+9
AgCl
[A
g
]2,9.10Ms

==
Trong dd NaCl 0,1 M có μ = 0,1 và f
1
= 0,76
0
10
+9
21 2
1
1,7.10
[Ag ] 2,9.10
[Cl ] 10 .(0,76)
sp
K
M
f


−−
== =→
AgCl
A
gCl


−−
==→ ==
27
Tính độ tan củaCaSO
4
trong nước và trong dd NaCl 0,1M
K
0
sp
= 6,26.10
-5
a) trong nước
22
44
CaSO Ca SO
+

+R
02+2-2
42
[Ca ][ ]
sp
KSO
f
=
b) trong dd NaCl 0,1M (có μ = 0,1 và f
2
= 0,33)
2+

tăng khi có NaCl → Hiệu ứng muối
28
VI. B. Kỹ thuật phân tích trọng lượng
1. Lấy và hòa tan mẫu cân
2. Kỹ thuậtkếttủa
3. Lọcvàrửakếttủa
4. Chuẩnbị dạng cân


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status