Các giải pháp nghiên cứu trong thị trường kinh doanh - Pdf 13

Phöông phaùp nghieân cöùu
Phöông phaùp nghieân cöùu
trong kinh doanh
trong kinh doanh
GIỚI THIỆU VỀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN
CỨU TRONG KINH DOANH
VAI TRÒ CỦA THÔNG TIN VÀ NGHIÊN CỨU
TRONG HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

Nghiên cứu đònh tính vs. Nghiên cứu đònh lượng

Nghiên cứu tại bàn (desk research) vs. Nghiên cứu
thực đòa (field research)

Nghiên cứu cho mục tiêu ra quyết đònh chiến lược
vs. Nghiên cứu đo lường họat động

Nghiên cứu đột suất vs. Nghiên cứu liên tục
PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
Nghiên cứu
tại bàn
Nghiên cứu
tại bàn
Nguồn tài liệu
Nguồn tài liệu
Tổng hợp
Phân tích
Báo cáo

(Bằng bản câu hỏi)
Phỏng vấn
(Bằng bản câu hỏi)
Xữ lý
Tóm tắt,Tổng hợp
Phân tích
Báo cáo
Xữ lý
Tóm tắt,Tổng hợp
Phân tích
Báo cáo
PHƯƠNG PHÁP MÒ MẪM VÀ NGHIÊN CỨU
PHƯƠNG PHÁP MÒ MẪM VÀ NGHIÊN CỨU
TRONG KINH DOANH
TRONG KINH DOANH

Có 2 cách cơ bản để đưa ra các quyết đònh trong kinh doanh

Phương pháp mò mẫm – thử và sai sót (Trial and Error):

Ra quyết đònh trước (Đưa sản phẩm hay dòch vụ vào
trong thò trường) và chờ đợi kết quả

Nghiên cứu khảo sát (Survey Research):

Tổ chức thu thập và phân tích thông tin liên quan đến
quyết đònh kinh doanh.

Dựa trên kết quả thông tin phân tích để đưa ra quyết
đònh tối ưu.

Thông tin thò trường, khách hàng
Đối thủ cạnh tranh
Chính sách/luật đònh
Môi trường kinh tế, tự nhiên
Môi trường xã hội, văn hóa
Công nghệ kỷ thuật
Nguồn lực nội tại doanh nghiệp
Nhân tố tình huống
Thông tin thò trường, khách hàng
Đối thủ cạnh tranh
Chính sách/luật đònh
Môi trường kinh tế, tự nhiên
Môi trường xã hội, văn hóa
Công nghệ kỷ thuật
Nguồn lực nội tại doanh nghiệp
Biến kết quả
Biến kết quả
Phản ứng hành vi
Nhận biết (Awareness)
Có kiến thức (Knowledge)
Ưa thích (Liking)
Thích hơn (Preference)
Dự đònh mua (Intent-to-buy)
Mua (Purchase)
Phản ứng hành vi
Nhận biết (Awareness)
Có kiến thức (Knowledge)
Ưa thích (Liking)
Thích hơn (Preference)
Dự đònh mua (Intent-to-buy)

Tiến trình nghiên cứu marketing
Rà soát lại cơ sở lý thuyết
Rà soát lại cơ sở lý thuyết

Rà soát lại cơ sở lý thuyết là khảo sát những bài viết mang tính chất
học thuật trên sách, báo, tạp chí, website và những nguồn khác như
những báo cáo nghiên cứu trước đây có liên quan đến một vấn đề,
những lãnh vực nghiên cứu hay những lý thuyết cụ thể nhằm cung cấp
một sự mô tả, tóm lược và những đánh giá, phê bình có liên quan đến
vấn đế và mục tiêu nghiên cứu.

Mục đích của công việc rà soát lại cơ sở lý thuyết là nhằm đưa ra
những khái quát, những quan điểm, mô hình hay những cơ sở lý luận
đã được kiểm chứng, công bố liên quan đến chủ đề nghiên cứu
Ý nghóa của literature reviews
Ý nghóa của literature reviews

Nắm vững lại các cơ sở lý thuyết liên quan

Xây dựng các giả thuyết hay mô hình nghiên cứu

Xác đònh các biến (có tác động trực tiếp hï¨c ảnh hưởng đến vấn
đề nghiên cứu) cần phân tích

Xác đònh các mối quan hệ hay sự khác biệt cần kiểm chứng từ
các biến liên quan

Nhận dạng các phương pháp nghiên cứu tương thích
13
1.Vấn đề nghiên cứu (Cơ sở – lý do nghiên cứu)


Nghiên cứu đònh lượng

Thiết kế mẫu nghiên cứu

Phạm vi mẫu hay đối tượng nghiên cứu;

Đơn vò mẫu

Phương pháp chọn mẫu

Kích thước mẫu: 60 (2 đơn vò mẩu * 30)

Phương pháp thu thập thông tin

Phương pháp phân tích thông tin
16
4. Kết quả mong muốn và những hạn chế
4. Kết quả mong muốn và những hạn chế

Kết quả nghiên cứu làm rõ được vấn đề gì

Kết quả nghiên cứu giúp giải quyết những vấn đề gì

Hạn chế của đề án và lý do
17
5. Chi phí nghiên cứu
5. Chi phí nghiên cứu

Chi phí thiết kế (Nhận dạng nhu cầu thông tin, thiết kế

Các cơ hội kinh doanh
Xác đònh và làm rõ vấn đề kinh doanh của
Xác đònh và làm rõ vấn đề kinh doanh của
doanh nghiệp
doanh nghiệp
21
HỆ THỐNG MARKETING
HỆ THỐNG MARKETING
Marketing mix
Sản phẩm
Giá cả
Phân phối
Truyền thông marketing
Marketing mix
Sản phẩm
Giá cả
Phân phối
Truyền thông marketing
Biến nguyên nhân
Biến nguyên nhân
Nhân tố tình huống
Nhu cầu
Cạnh tranh
Chính sách/luật đònh
Môi trường kinh tế, tự
nhiên
Môi trường xã hội, văn hóa
Công nghệ kỷ thuật
Nguồn lực nội tại
Nhân tố tình huống

equity)
Mục tiêu & Tiêu thức đo
lường
Doanh số (Sales)
Thò phần (Market share)
Lợi nhuận (Profit)
Tài sản thương hiệu (Brand
equity)
22
Xác đònh vấn đề nghiên cứu
Xác đònh vấn đề nghiên cứu

Nguyên nhân
Marketing mix
Các nhân tố tình
huống
Vấn đề/Cơ hội
Kết quả
Phản ứng
hành vi – thái độ
Đo lường hoạt
động
Dấu hiệu
(triệu chứng)
Phát thảo các phương án hành động
Đánh giá và lựa chọn phương án hành
động
Hệ thống Marketing
V
a

23
Triệu chứng kinh doanh
Triệu chứng kinh doanh
1. Doanh số giảm:

Chỉ đạt 80% so với kế họach

Giảm 5% so với cung kỳ năm ngóai
2. Thò phần giảm:

Từ 30%  20% thò phần
3. Nhận biết về thương hiệu thấp
4. Chưa nhận thức đúng về thương hiệu
5. Tỷ lệ xâm nhập thấp
6. Tỷ lệ mua lặp lại thấp
Nguồn thông tin:
Kiểm tóan bán lẻ
(Retail Audit)
Nguồn thông tin:
Đo lường sức khỏe
thương hiệu
(Brand health tracking)
24
Vấn đề kinh doanh
Vấn đề kinh doanh
1. Doanh số giảm
2. Thò phần giảm
1. Nhận biết TH thấp
1. Tỷ lệ xâm nhập thấp
1. Tỷ lệ mua lặp lại thấp


Điều tra các điểm bán lẻ

Nghiên cứu lựa chọn hình thức khuyến mãi

Nghiên cứu văn hóa lối sống

Nghiên cứu hành vi sử dụng các phương tiện truyền thông đại chúng

Nghiên cứu giá


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status