Đề tài tốt nghiệp đại học kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm xây lắp - Pdf 13


L i m đ uờ ở ầ
Th gi i nay ang giai o n phát tri n cao nh t c a kinh t thế ớ đ ở đ ạ ể ấ ủ ế ị
tr ng. c tr ng c b n c a kinh t th tr ng l s n xu t h ng hóa. Mườ Đặ ư ơ ả ủ ế ị ườ à ả ấ à à
m c ích cu i cùng c a s n xu t h ng hoá l em l i ng y c ng nhi u l iụ đ ố ủ ả ấ à à đ ạ à à ề ợ
nhu n v cho s n xu t. Mu n v y nh s n xu t (T c doanh nghi p) ph iậ ề ả ấ ố ậ à ả ấ ứ ệ ả
s n xu t ra c nh ng s n ph m có th tho mãn cao nh t các nhu c u vả ấ đượ ữ ả ẩ ể ả ấ ầ ề
v t ch t, v n hoá tinh th n c a con ng i (Nhu c u tiêu dùng), v i chu trìnhậ ấ ă ầ ủ ườ ầ ớ
s n xu t nhanh nh t, r nh t, thu n ti n nh t v i ch t l ng cao, hình th cả ấ ấ ẻ ấ ậ ệ ấ ớ ấ ượ ứ
m u mã p, h p thi hi u, c ng i tiêu dùng a chu ng. V do ó nhẫ đẹ ợ ế đượ ườ ư ộ à đ à
s n xu t c ng t c m c ích thu l i nhu n c a mình.ả ấ ũ đạ đượ ụ đ ợ ậ ủ
H n bao gi h t vi c s n xu t, vi c s n xu t h ng hóa c a các nhơ ờ ế ệ ả ấ ệ ả ấ à ủ à
doanh nghi p bao gi c ng b chi ph i b i các quy lu t t t y u khách quanệ ờ ũ ị ố ở ậ ấ ế
c a kinh t th tr ng. ó l các quy lu t v giá tr , quy lu t giá tr th ng d ,ủ ế ị ườ Đ à ậ ề ị ậ ị ặ ư
quy lu t cung, - c u, v quy lu t c nh tranh trên th tr ng. ậ ầ à ậ ạ ị ườ
t n c Vi t Nam ta ang phát tri n nh ng b c ngo c quan tr ngĐấ ướ ệ đ ể ở ữ ướ ặ ọ
trên con ng i m i d i s lãnh o c a ng c ng s n Vi t Namđườ đổ ớ ướ ự đạ ủ Đả ộ ả ệ
quang vinh. i h i to n qu c l n th VIII c a ng ã ra nhi m vĐạ ộ à ố ầ ứ ủ Đả đ đề ệ ụ
l :à
’’
y m nh công cu c i m i to n di n v ng b , ti p t c phát tri nĐẩ ạ ộ đổ ớ à ệ à đồ ộ ế ụ ể
n n kinh t nhi u th nh ph n v n h nh theo c ch th tr ng, có s qu nề ế ề à ầ ậ à ơ ế ị ườ ự ả
c a Nh n c, theo nh h ng Xã h i ch ngh a. ủ à ướ đị ướ ộ ủ ĩ
Nh v y l ng ta kh ng nh vi c ph i th a nh n các quy lu tư ậ à Đả ẳ đị ệ ả ừ ậ ậ
chung c a kinh t th tr ng, coi chúng nh l m t òi h i t t y u kháchủ ế ị ườ ư à ộ đ ỏ ấ ế
quan thúc y s phát tri n c a n n kinh t t n c. Do ó c nh tranhđể đẩ ự ể ủ ề ế đấ ướ đ ạ
v khát v ng l i nhu n ã th c s tr th nh ng l c thôi thúc các doanhà ọ ơ ậ đ ự ự ở à độ ự
nghi p t ng c ng u t i m i thi t b công ngh , u t phát tri n s nệ ă ườ đầ ư đổ ớ ế ị ệ đầ ư ể ả
xu t chi m l nh th tr ng.ấ để ế ĩ ị ườ
Xây d ng c b n l m t ng nh s n xu t v t ch t quan tr ng c a n nự ơ ả à ộ à ả ấ ậ ấ ọ ủ ề
kinh t qu c dân. S phát tri n c a n n kinh t th hi n c c u v n uế ố ự ể ủ ề ế ể ệ ở ơ ấ ố đầ

ch c s n xu t v tiêu th s n ph m. ứ ả ấ à ụ ả ẩ
áp d ng sâu h n nh ng ki n th c ã c trang b su t 4 n m t iĐể ụ ơ ữ ế ứ đ đượ ị ố ă ạ
Khoa Kinh t v Qu n tr kinh doanh - Vi n i h c M H N i, tôi ã ti nế à ả ị ệ Đạ ọ ở à ộ đ ế
h nh th c t p t i xí nghi p Sông 8.07 v i nghi p v : à ự ậ ạ ệ Đà ớ ệ ụ K toán chi phíế
s n xu t v tính giá th nh s n ph m xây l pả ấ à à ả ẩ ắ . ho n th nh t t quáĐể à à ố
trình th c t p t i xí nghi p tôi ã nh n c s quan tâm, giúp t o i uự ậ ạ ệ đ ậ đượ ự đỡ ạ đ ề
ki n thu n l i c a các c p lãnh o, các phòng ban ch c n ng v b ph nệ ậ ợ ủ ấ đạ ứ ă à ộ ậ
k toán Xí nghi p .ế ệ
2

Tôi xin chân tr ng c m n các c p lãnh o, b ph n K toán Xíọ ả ơ ấ đạ ộ ậ ế
nghi p ã giúp v ch b o t n tình cho tôi trong t th c t p n y.ệ đ đỡ à ỉ ả ậ đợ ự ậ à
Tôi c ng xin chân th nh c m n s h ng d n, d y b o quan tâm t nũ à ả ơ ự ướ ẫ ạ ả ậ
tình c a các th y cô giáo Khoa Kinh t v Qu n tr kinh doanh Vi n i h củ ầ ế à ả ị ệ Đạ ọ
M H N i ã trang b cho tôi nh ng ki n th c quý giá giúp cho tôi tr ngở à ộ đ ị ữ ế ứ ưở
th nh h n trong công vi c c ng nh trong cu c s ng.à ơ ệ ũ ư ộ ố
Tuy nhiên do th i gian th c t p v trình hi u bi t còn h n ch nênờ ự ậ à độ ể ế ạ ế
tôi không th tránh kh i nh ng thi u sót trong t th c t p. R t mong cể ỏ ữ ế đợ ự ậ ấ đượ
s óng góp ch b o c a các c p lãnh o, b ph n K toán Xí nghi p Sôngự đ ỉ ả ủ ấ đạ ộ ậ ế ệ
8.07 v các th y cô giáo Khoa Kinh t v Qu n tr kinh doanh i h cĐà à ầ ế à ả ị Đạ ọ
M H N i giúp em ho n thi n ki n th c, góp ph n n ng l c c a mình v oở à ộ à ệ ế ứ ầ ă ự ủ à
s phát tri n chung c a t n c.ự ể ủ đấ ướ
Em xin chân th nh c m n!à ả ơ
3

ph n I: tìm hi u chung v t ch c k toán c a xíầ ể ề ổ ứ ế ủ
nghi p sông đ 8.07ệ à
1.1. c đi m t ch c b máy k toán xí nghi pĐặ ể ổ ứ ộ ế ệ
Sông 8.07Đà
* Quá trình hình th nh v phát tri n c a Xí nghi p Sông 8.07à à ể ủ ệ đà

t ng b c c c ng c v ho n thi n, c bi t Xí nghi p có i ng kừ ướ đượ ủ ố à à ệ đặ ệ ệ độ ũ ỹ
s gi u kinh nghi m, công nhân l nh ngh v trang thi t b tiên ti n hi nư à ệ à ề à ế ị ế ệ
i. T ó Xí nghi p luôn ho n th nh nhi m v m Công ty v T ng côngđạ ừ đ ệ à à ệ ụ à à ổ
ty giao cho v s n s ng áp ng các công trình m i l nh v c. à ẵ à đ ứ ở ọ ĩ ự
L m t n v s n xu t kinh doanh có t cách pháp nhân, c h chà ộ đơ ị ả ấ ư đượ ạ
toán kinh t c l p, c m T i kho n ti n g i t i Ngân h ng Nôngế độ ậ đượ ở à ả ề ử ạ à
Nghi p v Phát tri n nông thôn xã Th ng Nh t - huy n Ho nh B - t nhệ à ể ố ấ ệ à ồ ỉ
Qu ng Ninh v c s d ng con d u theo m u quy nh c a Nh n c.Xíả à đượ ử ụ ấ ẫ đị ủ à ướ
nghi p có tr s chính óng t i: Xã Th ng Nh t - huy n Ho nh B - t nhệ ụ ở đ ạ ố ấ ệ à ồ ỉ
Qu ng Ninh.ả
* Ch c n ng, nhi m v c a xí nghi p ứ ă ệ ụ ủ ệ
Doanh nghi p xây l p l các t ch c kinh t có t cách pháp nhân vệ ắ à ổ ứ ế ư à
có i u ki n th c hi n nh ng công vi c có liên quan n quá trìnhđủ đ ề ệ để ự ệ ữ ệ đế
xây d ng v l p t thi t b các công trình, h ng m c công trình nh : iự à ắ đặ ế ị ạ ụ ư độ
xây d ng, xí nghi p xây d ng, công ty l p máy, công ty phát tri n ô th …ự ệ ự ắ ể đ ị
Các n v n y tuy khác nhau v quy mô s n xu t, hình th c qu n lý nh ngđơ ị à ề ả ấ ứ ả ư
u l nh ng t ch c h ch toán kinh t có ch c n ng nh n th u xây l p cácđề à ữ ổ ứ ạ ế ứ ă ậ ầ ắ
công trình xây d ng c b n.ự ơ ả
Ho t ng s n xu t kinh doanh c a các doanh nghi p xây l p có nh ngạ độ ả ấ ủ ệ ắ ữ
c i m sau:đặ đ ể
- Ch y u l th c hi n các h p ng ã ký v i n v ch u t khiủ ế à ự ệ ợ đồ đ ớ đơ ị ủ đầ ư
trúng th u ho c c ch nh th u. Trong ó hai bên ã th ng nh t v i nhauầ ặ đượ ỉ đị ầ đ đ ố ấ ớ
v giá tr thanh toán c a công trình cùng v i các i u ki n khác cho nên tínhề ị ủ ớ đ ề ệ
ch t h ng hoá c a s n ph m xây l p không c th hi n rõ v nghi p vấ à ủ ả ẩ ắ đượ ể ệ à ệ ụ
b n giao công trình, h ng m c công trình Ho n th nh b n giao cho bên…à ạ ụ à à à
giao th u chính l quá trình tiêu th s n ph m xây l p.ầ à ụ ả ẩ ắ
- Trong ng nh xây l p, vi c s n xu t ra nh ng s n ph m n o, tiêuà ắ ệ ả ẩ ữ ả ẩ à
chu n ch t l ng, k thu t ra sao ã c xác nh c th , chi ti t trong hẩ ấ ượ ỹ ậ đ đượ đị ụ ể ế ồ
s thi t k k thu t c duy t. Doanh nghi p xây l p ph i ch u tráchơ ế ế ỹ ậ đượ ệ ệ ắ ả ị
nhi m tr c ch u t v k thu t, ch t l ng xây l p công trình. Doanhệ ướ ủ đầ ư ề ỹ ậ ấ ượ ắ

n i b doanh nghi p.ộ ộ ệ
* Mô hình t ch c b máy c a xí nghi pổ ứ ộ ủ ệ
Xu t phát t c i m s n xu t, ch c n ng, nhi m v c a Xí nghi pấ ừ đặ đ ể ả ấ ứ ă ệ ụ ủ ệ
Sông 806, mô hình t ch c b máy qu n lý c a Xí nghi p c b tríĐà ổ ứ ộ ả ủ ệ đượ ố
theo mô hình tr c tuy n. Theo mô hình n y Giám c xí nghi p l ng iự ế à đố ệ à ườ
ch u trách nhi m cao nh t trong xí nghi p v ho t ng s n xu t kinh doanh,ị ệ ấ ệ ề ạ độ ả ấ
v b o to n v phát tri n v n c giao v th c hi n ngh a v v i NSNN. ề ả à à ể ố đượ à ự ệ ĩ ụ ớ
6

Mô hình t ch c b máy qu n lý c a Xí nghi p Sông 805 c bổ ứ ộ ả ủ ệ Đà đượ ố
trí theo s :ơ đồ
7

S b máy t ch c qu n lý t i Xí nghi p Sông 8.07ơ đồ ộ ổ ứ ả ạ ệ Đà
* c i m t ch c công tác k toán c a Xí nghi pĐặ đ ể ổ ứ ế ủ ệ
Vi c t ch c, th c hi n các ch c n ng, nhi m v , n i dung công tácệ ổ ứ ự ệ ứ ă ệ ụ ộ
k toán trong n v do b máy k toán m nh n. Do v y vi c t ch c, cế đơ ị ộ ế đả ậ ậ ệ ổ ứ ơ
c u b máy k toán sao cho h p lý, g n nh v ho t ng có hi u qu lấ ộ ế ợ ọ ẹ à ạ độ ệ ả à
i u ki n quan tr ng cung c p thông tin k toán m t cách k p th i , chínhđ ề ệ ọ để ấ ế ộ ị ờ
xác v y , h u ích cho các i t ng s d ng thông tin ng th i phátà đầ đủ ữ đố ượ ử ụ đồ ờ
huy v nâng cao trình nghi p v cu k toán.à độ ệ ụ ả ế
m b o c nh ng yêu c u trên , ng th i phù h p v i cĐể đả ả đượ ữ ầ đồ ờ ợ ớ đặ
i m t ch c v quy mô c a mình, Xí nghi p Sông 806 b trí b máyđ ể ổ ứ à ủ ệ Đà ố ộ
k toán theo hình th c t ch c công tác k toán t p trung. V i hình th cế ứ ổ ứ ế ậ ớ ứ
n y, to n b công tác k toán c a Xí nghi p c ti n h nh t i phòng kà à ộ ế ủ ệ đượ ế à ạ ế
toán, các i không có k toán riêng m ch có nhân viên th ng kê l mở độ ế à ỉ ố à
8
Phòng
VTCG
Giám

v thanh toán công n v i khách h ng, thanh toán ti n l ng v các kho nụ ợ ớ à ề ươ à ả
ph c p cho cán b công nhân viên trong xí nghi p. ụ ấ ộ ệ
- K toán v t t , CCDC, TSC : Ch u trách nhi m theo dõi tình hìnhế ậ ư Đ ị ệ
t ng, gi m , trích KHTSC , tình hình nh p xu t t n v t t , CCDC .ă ả Đ ậ ấ ồ ậ ư
- Th qu : Tr c ti p giám sát s bi n ng c a qu ti n m t t i két,ủ ỹ ự ế ự ế độ ủ ỹ ề ặ ạ
th c hi n các giao d ch v ti n m t.ự ệ ị ề ề ặ
9
Kế
toán t ng ổ
h pợ
K toánế
thanh toán,
KT Ngân
H ng , à
l ng ươ
BHXH
K toán v t ế ậ
t , CCDC, ư
TSCĐ
Th ủ
quỹ
Nhân viên
th ng kê ố
iđộ

-Nhân viên th ng kê i : Ch u trách nhi m thu th p ch ng t , th ng kêố độ ị ệ ậ ứ ừ ố
s li u sau ó g i lên phòng k toán c a xí nghi p.ố ệ đ ử ế ủ ệ
Mô hình trên th hi n s tinh gi m biên ch , g n nh , t ch c cể ệ ự ả ế ọ ẹ ổ ứ đượ
y các ph n h nh k toán, t o i u ki n cho công tác ki m tra, ch ođầ đủ ầ à ế ạ đ ề ệ ể ỉ đạ
c a k toán tr ng v s ch o k p th i c a lãnh o Xí nghi p. áp d ngủ ế ưở à ự ỉ đạ ị ờ ủ đạ ệ ụ

S cáiổ
B a B ng t ng h p sả ả ổ ơ ố
li uệ
chi ti t ế

Ghi chú: Chi h ng ng yà à
Ki m tra i chi uể đố ế
Ghi cu i k ố ỳ
H ng ng y c n c v o ch ng t g c phát sinh ph n ánh các nghi p và à ă ứ à ứ ừ ố ả ệ ụ
kinh t phát sinh v o nh t ký chung theo th t th i gian. T nh t ký chungế à ậ ứ ự ờ ừ ậ
ghi v o s cái có th ti n h nh nh k ho c h ng ng y.à ổ ể ế à đị ỳ ặ à à
Các ch ng t c n h ch toán chi ti t ng th i ghi v o s th k toánứ ừ ầ ạ ế đồ ờ à ổ ẻ ế
chi ti t. Cu i tháng c n c v o s th k toán chi ti t l p b ng t ng h p cácế ố ă ứ à ổ ẻ ế ế ậ ả ổ ợ
s li u chi ti t. Cu i tháng l y b ng cân i s phát sinh các t i kho n ki mố ệ ế ố ấ ả đố ố à ả ể
tra i chi u s li u gi a các s v b ng t ng h p s liêu chi ti t. C n cđố ế ố ệ ữ ổ à ả ổ ợ ố ế ă ứ
v o b ng cân i s phát sinh các t i kho n v b ng t ng h p s li u chià ả đố ố à ả à ả ổ ợ ố ệ
ti t t ng h p các báo cáo .t i chính.ế để ổ ợ à
* Các ch v ph ng pháp k toán áp d ngế độ à ươ ế ụ
Ch ng t , t i kho n, h th ng báo cáo áp d ng theo ch 1141/ Qứ ừ à ả ệ ố ụ ế độ Đ
c a B T i chínhủ ộ à
11
B ng iả đố
chi u s phátế ố
sinh
Báo cáo k toánế

Ph ng pháp tính thu GTGT theo ph ng pháp kh u tr . K k toánươ ế ươ ấ ừ ỳ ế
áp d ng t ng y 01/01 n ng y 31/12. n v s d ng ti n t l ng Vi tụ ừ à đế à Đơ ị ử ụ ề ệ à đồ ệ
Nam.
12

ph c v cho vi c tính giá th nh, xác nh chi phí v k t qu c a t ng Hụ ụ ệ à đị à ế ả ủ ừ Đ
KD úng n c ng nh l p báo cáo t i chính nhanh chóng k p th i.đ đắ ũ ư ậ à ị ờ
13

* Phân theo y u t chi phí :ế ố
ph c v cho vi c t p h p, qu n lý chi phí theo n i dung kinh t banĐể ụ ụ ệ ậ ợ ả ộ ế
u ng nh t c a nó m không xét n công d ng c th , a i m phátđầ đồ ấ ủ à đế ụ ụ ể đị đ ể
sinh c a chi phí, chi phí c phân theo y u t . V th c ch t ch có 3 y u tủ đượ ế ố ề ự ấ ỉ ế ố
chi phí l chi phí v s c lao ng, chi phí v i t ng lao ng v chi phíà ề ứ độ ề đố ượ độ à
v t li u lao ng. Tuy nhiên, cung c p thông tin v chi phí m t cách cề ư ệ độ để ấ ề ộ ụ
th h n nh m ph c v cho vi c xây d ng v phân tích nh m c v n l uể ơ ằ ụ ụ ệ ự à đị ứ ố ư
ng, vi c l p, ki m tra v phân tích d toán chi phí, các y u t chi phí trênđộ ệ ậ ể à ự ế ố
có th c chi ti t hoá theo n i dung kinh t c th c a chúng. Tu theoể đượ ế ộ ế ụ ể ủ ỳ
yêu c u v trình qu n lý m i n c, m i th i k m m c chi ti tầ à độ ả ở ỗ ướ ỗ ờ ỳ à ứ độ ế
c a các y u t có th khác nhau. Theo quy nh hi n h nh Vi t nam to nủ ế ố ể đị ệ à ở ệ à
b chi phí c chia l m 7 y u t sau:ộ đượ à ế ố
- Y u t nguyên v t li u: Bao g m to n b giá tr nguyên v t li uế ố ậ ệ ồ à ộ ị ậ ệ
chính, v t li u ph , ph tùng thay th , công c , d ng c s d ng v o…ậ ệ ụ ụ ế ụ ụ ụ ử ụ à
SXKD (lo i tr giá tr v t li u dùng không h t nh p l i kho v ph li u thuạ ừ ị ậ ệ ế ậ ạ à ế ệ
h i) .ồ
- Y u t nhiên li u ng l c s d ng v o quá trình SXKD trong kế ố ệ độ ự ử ụ à ỳ
(tr s dùng không h t nh p l i kho v ph li u thu h i)ừ ố ế ậ ạ à ế ệ ồ
- Y u t l ng v các kho n p h c p l ng, ph n ánh t ng s ti nế ố ươ à ả ụ ấ ươ ả ổ ố ề
l ng v ph c p mang tính ch t l ng ph i tr cho to n b CNV.ươ à ụ ấ ấ ươ ả ả à ộ
- Y u t BHXH, BHYT, KPC trích theo t l quy nh trên t ng sế ố Đ ỉ ệ đị ổ ố
ti n l ng v ph c p l ng ph i tr CNV. ề ươ à ụ ấ ươ ả ả
- Y u t kh u hao TSC : ph n ánh t ng s kh u hao TSC ph i tríchế ố ấ Đ ả ổ ố ấ Đ ả
trong k c a t t c TSC s d ng cho SXKD trong k .ỳ ủ ấ ả Đ ử ụ ỳ
- Y u t chi phí khác b ng ti n: ph n ánh to n b chi phí khác b ngế ố ằ ề ả à ộ ằ
ti n ch a ph n ánh v o các y u t trên dùng v o ho t ng s n xu t kinhề ư ả à ế ố à ạ độ ả ấ

li u khác ph c v xe máy thi công.ệ ụ ụ
+ Chi phí d ng c s n xu t: Dùng ph n ánh công c , d ng c liênụ ụ ả ấ để ả ụ ụ ụ
quan n ho t ng c a xe máy thi công.đế ạ độ ủ
+ Chi phí kh u hao máy thi công: Dùng ph n ánh kh u hao xe, máyấ để ả ấ
thi công s d ng v o ho t ng xây l p công trình.ử ụ à ạ độ ắ
+ Chi phí d ch v mua ngo i: Bao g m các chi phí d ch v mua ngo iị ụ à ồ ị ụ à
nh : thuê ngo i s a ch a xe, máy thi công, ti n mua b o hi m xe, máy thiư à ử ữ ề ả ể
công, ti n thuê TSC …ề Đ
15

+ Chi phí b ng ti n khác: Dùng ph n ánh các chi phí b ng ti nằ ề để ả ằ ề
ph c v cho ho t ng xe, máy thi công, ti n chi cho lao ng n .ụ ụ ạ độ ề độ ữ
- Chi phí s n xu t chung: ả ấ
Chi phí s n xu t chung l các chi phí s n xu t ngo i tr chi phíả ấ à ả ấ ạ ừ
nguyên v t li u tr c ti p, chi phí nhân công tr c ti p, chi phí máy thi côngậ ệ ự ế ự ế
nh ã nói trên.ư đ ở
Theo h th ng k toán hi n h nh Vi t nam, chi phí s n xu t chungệ ố ế ệ à ở ệ ả ấ
c t p h p theo các y u t chi phí sau:đượ ậ ợ ế ố
+ Chi phí nhân viên phân x ng: Bao g m các kho n ti n l ng, phưở ồ ả ề ươ ụ
c p l ng, ph c p l u ng ph i tr cho nhân viên qu n lý i công trình,ấ ươ ụ ấ ư độ ả ả ả độ
kho n trích BHYT, BHXH, KPC c tính theo t l (19%) quy nh hi nả Đ đượ ỉ ệ đị ệ
h nh trên ti n l ng ph i tr cho công nhân tr c ti p xây l p, nhân viên sà ề ươ ả ả ự ế ắ ử
d ng máy thi công v nhân viên qu n lý i (thu c biên ch c a doanhụ à ả độ ộ ế ủ
nghi p).ệ
+ Chi phí v t li u: Bao g m chi phí v t li u dùng cho i công trình,ậ ệ ồ ậ ệ độ
chi phí lán tr i t m th i.ạ ạ ờ
+ Chi phí d ng c : Bao g m chi phí công c , d ng c xu t dùng choụ ụ ồ ụ ụ ụ ấ
ho t ng qu n lý i công trình.ạ độ ả độ
+ Chi phí kh u hao TSC : Bao g m chi phí kh u hao TSC dùng chungấ Đ ồ ấ Đ
cho ho t ng c a i công trình.ạ độ ủ độ

* Phân lo i theo quan h c a chi phí v i kh i l ng công vi c, s nạ ệ ủ ớ ố ượ ệ ả
ph m ho n th nh:ẩ à à
thu n l i cho vi c l p k ho ch v i u tra chi phí, ng th i l mĐể ậ ợ ệ ậ ế ạ à đ ề đồ ờ à
c n c ra các quy t nh kinh doanh, to n b chi phí s n xu t kinhă ứ để đề ế đị à ộ ả ấ
doanh l i c phân chia theo quan h v i kh i l ng công vi c ho n th nh,ạ đượ ệ ớ ố ượ ệ à à
theo cách n y chi phí c chia th nh bi n phí v nh phí.à đượ à ế à đị
Bi n phí l nh ng chi phí thay i v t ng s , v t l so v i kh iế à ữ đổ ề ổ ố ề ỉ ệ ớ ố
l ng công vi c ho n th nh, nh chi phí v nguyên v t li u, nhân công tr cượ ệ à à ư ề ậ ệ ự
ti p C n l u ý r ng các chi phí bi n i n u tính trên m t n v s n…ế ầ ư ằ ế đổ ế ộ đơ ị ả
ph m thì l i có tính c nh. nh phí l nh ng chi phí không i v t ngẩ ạ ố đị Đị à ữ đổ ề ổ
s so v i công vi c ho n th nh, nh các chi phí v kh u hao TSC , chi phíố ớ ệ à à ư ề ấ Đ
thuê m t b ng, ph ng ti n kinh doanh Các chi phí n y n u tính cho m t…ặ ằ ươ ệ à ế ộ
n v s n ph m thì l i bi n i n u s l ng s n ph m thay i.đơ ị ả ẩ ạ ế đổ ế ố ượ ả ẩ đổ
Ngo i cách phân lo i ph bi n nói trên trong quá trình nghiên c u, chià ạ ổ ế ứ
phí còn có th c phân lo i theo quan h v i quá trình s n xu t (chiaể đượ ậ ệ ớ ả ấ
17

th nh chi phí tr c ti p v chi phí gián ti p), theo kh n ng ki m soát (chià ự ế à ế ả ă ể
phí ki m soát c v chi phí không ki m soát c)…ể đượ à ể đượ
Chi phí tr c ti p l nh ng chi phí t b n thân chúng có quan h tr cự ế à ữ ự ả ệ ự
ti p t i quá trình s n xu t v có th chuy n tr c ti p cho s n ph m hay iế ớ ả ấ à ể ể ự ế ả ẩ đố
t ng ch u chi phí, còn chi phí gián ti p l nh ng chi phí chung, không phânượ ị ế à ữ
nh c cho t ng i t ng nên c n phân b .đị đượ ừ đố ượ ầ ổ
Chi phí ki m soát c v chi phí không ki m soát c l chi phíể đượ à ể đượ à
tu thu c v o c p qu n lý ó th m quy n ra quy t nh v chi phí óỳ ộ à ấ ả đ đủ ẩ ề ế đị ề đ
hay không. Thông th ng, nh ng c p qu n lý th p do th m quy n có h nườ ở ữ ấ ả ấ ẩ ề ạ
nên m i có chi phí không ki m soát c phát sinh.ớ ể đượ
Bên c nh các cách phân lo i trên trong qu n lý kinh t , ng i ta còn sạ ạ ả ế ườ ử
d ng m t s thu t ng khác nh : chi phí khác bi t, chi phí c h i…ụ ộ ố ậ ữ ư ệ ơ ộ
Chi phí khác bi t l nh ng chi phí có c do em so sánh cácệ à ữ đượ đ

t ng t p h p chi phí s n xu t th ng l nh ng công trình, h ng m c côngượ ậ ợ ả ấ ườ à ữ ạ ụ
trìng xây l p, các giai o n công vi c c a h ng m c công trình, các kh iắ đ ạ ệ ủ ạ ụ ố
l ng xây l p có giá tr d toán riêng .ượ ắ ị ự
2.2. K toán chi ti t chi phí s n xu t ế ế ả ấ
2.2.1. Ch ng t k toán t p h p chi phí s n xu tứ ừ ế ậ ợ ả ấ
*. K toán chi phí nguyên v t li u tr c ti pế ậ ệ ự ế
a/. N i dung v nguyên t c h ch toán:ộ à ắ ạ
Chi phí NVL tr c ti p l nh ng chi phí v v t li u chính, v t li u ph ,ự ế à ữ ề ậ ệ ậ ệ ụ
các c u ki n ho c các b ph n r i, v t li u luân chuy n tham gia c u th nhấ ệ ặ ộ ậ ờ ậ ệ ể ấ à
th c th s n ph m xây l p ho c giúp cho vi c th c hi n v ho n th nh kh iự ể ả ẩ ắ ặ ệ ự ệ à à à ố
l ng xây l p nh : g ch, g , cát, á, s i, xi m ng…ượ ắ ư ạ ỗ đ ỏ ă
Chi phí NVL th ng chi m kh i l ng l n trong giá th nh công trìnhườ ế ố ượ ớ à
xây d ng nên vi c h ch toán chính xác các chi phí v v t li u có t m quanự ệ ạ ề ậ ệ ầ
tr ng c bi t xác nh l ng tiêu hao v t ch t trong s n xu t v mọ đặ ệ để đị ượ ậ ấ ả ấ à đả
b o tính chính xác c a giá th nh công trình xây d ng.ả ủ à ự
Trong quá trình h ch toán chi phí v t li u tr c ti p c a ho t ng xâyạ ậ ệ ự ế ủ ạ độ
l p k toán ph i tôn tr ng nh ng nguyên t c sau:ắ ế ả ọ ữ ắ
- Các lo i v t li u s d ng cho vi c xây d ng h ng m c công trìnhạ ậ ệ ử ụ ệ ự ạ ụ
n o thì ph i tính tr c ti p cho h ng m c công trình ó, trên c s các ch ngà ả ự ế ạ ụ đ ơ ở ứ
t g c có liên quan theo s l ng th c t ã s d ng v theo giá th c từ ố ố ượ ự ế đ ử ụ à ự ế
xu t kho.ấ
19

- Cu i k h ch toán ho c khi công vi c ã ho n th nh ph i ti n h nhố ỳ ạ ặ ệ đ à à ả ế à
ki m kê s v t li u l nh v ch a s d ng h t các công tr ng, b ph nể ố ậ ệ ĩ ề ư ử ụ ế ở ườ ộ ậ
s n xu t ghi gi m chi phí v t li u tr c ti p s d ng cho công trình, ngả ấ để ả ậ ệ ự ế ử ụ đồ
th i ph i t ch c h ch toán v ánh giá úng n giá tr ph li u thu h iờ ả ổ ứ ạ à đ đ đắ ị ế ệ ồ
(n u có) theo t ng i t ng s d ng.ế ừ đố ượ ử ụ
Chi phí th c t Tr giá NVL Tr giá NVL Tr giá phự ế ị ị ị ế
NVL tr c ti p = xu t a - còn l i cu i k - li u thu h iự ế ấ đư ạ ố ỳ ệ ồ

Có: 621 - Chi phí NL,VL tr c ti pự ế
- Cu i k k t chuy n chi phí NVL tr c ti p sang chi phí s n xu t kinhố ỳ ế ể ự ế ả ấ
doanh d dang k toán ghi:ở ế
N TK: 154 - Chi phí s n xu t kinh doanh d dangợ ả ấ ở
Có: 621 - Chi phí NL,VL tr c ti pự ế
* K toán chi phí nhân công tr c ti p.ế ự ế
a/. N i dung v nguyên t c h ch toán:ộ à ắ ạ
Chi phí nhân công tr c ti p l ti n l ng, ti n công ph i tr cho côngự ế à ề ươ ề ả ả
nhân tr c ti p th c hi n kh i l ng công vi c xây l p, công nhân ph c vự ế ự ệ ố ượ ệ ắ ụ ụ
xây l p, b c d v t li u trong ph m vi m t b ng xây l p v công nhân chu nắ ố ỡ ậ ệ ạ ặ ằ ắ à ẩ
b , k t thúc, thu d n hi n tr ng thi công, không phân bi t công nhân trongị ế ọ ệ ườ ệ
danh sách hay thuê ngo i.à
Trong quá trình h ch toán chi phí nhân công tr c ti p c a ho t ngạ ự ế ủ ạ độ
xây l p k toán ph i tôn tr ng nh ng nguyên t c sau ây:ắ ế ả ọ ữ ắ đ
- Ti n l ng, ti n công ph i tr cho công nhân s n xu t có liên quanề ươ ề ả ả ả ấ
n công trình, h ng m c công trình n o thì ph i h ch toán tr c ti p chođế ạ ụ à ả ạ ự ế
công trình, h ng m c công trình ó trên c s các ch ng t g c v lao ngạ ụ đ ơ ở ứ ừ ố ề độ
v ti n l ng nh : B ng ch m công, h p ng l m khoán, b nh thanh toánà ề ươ ư ả ấ ợ đồ à ả
l ng.ươ
- Ngo i vi c t p h p ti n l ng theo các i t ng s d ng lao ngà ệ ậ ợ ề ươ đố ượ ử ụ độ
k toán còn ph i phân lo i ti n l ng theo th nh ph n, qu l ng nh :ế ả ạ ề ươ à ầ ỹ ươ ư
L ng s n ph m, l ng th i gian, các kho n ph c p…ươ ả ẩ ươ ờ ả ụ ấ
- Các kho n trích theo l ng tính trên ti n l ng ph i tr công nhânả ươ ề ươ ả ả
tr c t p thi công( BHXH, BHYT, KPC ) không c tính v o chi phí nhânự ế Đ đượ à
21

công tr c ti p m c h ch toán v o chi phí s n xu t chung c a ho t ngự ế à đượ ạ à ả ấ ủ ạ độ
xây l p.ắ
b/. T i kho n s d ng :à ả ử ụ
T i kho n 622 - Chi phí nhân công tr c ti p.à ả ự ế

Trong quá trình h ch toán chi phí s d ng máy thi công k toán ph iạ ử ụ ế ả
tôn tr ng nh ng nguyên t c sau:ọ ữ ắ
- Quá trình h ch toán chi phí s d ng máy thi công ph i phù h p v iạ ử ụ ả ợ ớ
hình th c qu n lý s d ng máy thi công c a doanh nghi p xây l p. Thôngứ ả ử ụ ủ ệ ắ
th ng có hai hình th c qu n lý, s d ng máy thi công: t ch c i máy thiườ ứ ả ử ụ ổ ứ độ
công chuyên th c hi n các kh i l ng thi công b ng máy v giao máy thiự ệ ố ượ ằ à
công cho các i, xí nghi p xây l p. độ ệ ắ
+ N u doanh nghi p xây l p th c hi n ho n to n b ng máy thi côngế ệ ắ ự ệ à à ằ
thì không s d ng t i kho n 623 m chi phí s n xu t c h ch toán v oử ụ à ả à ả ấ đượ ạ à
t i kho n: 621, 622, 627.à ả
+ N u doanh nghi p xây l p không t ch c i máy thi công riêng bi tế ệ ắ ổ ứ độ ệ
m giao máy thi công cho các i, Xí nghi p xây l p s d ng thì chi phí sà độ ệ ắ ử ụ ử
d ng máy thi công (k c th ng xuyên v t m th i) c h ch toán t ngụ ể ả ườ à ạ ờ đượ ạ ươ
t nh chi phí s n xu t chung v c t p h p trên T i kho n 623 - Chi phíự ư ả ấ à đượ ậ ợ à ả
s d ng máy thi công.ử ụ
- Vi c tính toán phân b chi phí s d ng máy thi công cho các iệ ổ ử ụ đố
t ng s d ng ph i d a trên c s giá th nh m t gi /máy ho c giá th nhượ ử ụ ả ự ơ ở à ộ ờ ặ à
m t ca/máy c a m t n v kh i l ng công vi c ho n th nh k t h p v i t iộ ủ ộ đơ ị ố ượ ệ à à ế ợ ớ à
li u h ch toán nghi p v v th i gian ho t ng (s gi , s ca) ho c v kh iệ ạ ệ ụ ề ờ ạ độ ố ờ ố ặ ề ố
l ng công vi c ho n th nh cho t ng công trình c a t ng lo i máy thi côngượ ệ à à ừ ủ ừ ạ
c xác nh t “ Phi u theo rõi ho t ng c a xe máy thi công”đượ đị ừ ế ạ độ ủ
- Không h ch toán v o T i kho n 623 các kho n trích BHXH, BHYT,ạ à à ả ả
KPC tính trên l ng c a công nhân v n h nh máy thi công.Đ ươ ủ ậ à
b/ T i kho n s d ng:à ả ử ụ
T i kho n 623 - “Chi phí s d ng máy thi công”à ả ử ụ
c/. nh kho n các nghi p v kinh t phát sinh:Đị ả ệ ụ ế
23

H ch toán chi phí s d ng máy thi công ph thu c v o hình th c sạ ử ụ ụ ộ à ứ ử
d ng máy thi công: t ch c i máy thi công riêng bi t chuyên th c h n cácụ ổ ứ độ ệ ự ệ

- Ph n ánh các chi phí d ch v mua ngo i nh : Thuê ngo i s a ch aả ị ụ à ư à ử ữ
xe, máy thi công, chi phí i n, n c, ti n thuê TSC k toán ghi:…đ ệ ướ ề Đ ế
N TK: 623 - Chi phí s d ng máy thi công (6237)ợ ử ụ
N TK: 133 - Thu GTGT c kh u trợ ế đượ ấ ừ
Có TK: 111, 112, 331 - T ng giá thanh toánổ
- Ph n ánh các kho n chi b ng ti n khác ph c v cho ho t ng c aả ả ằ ề ụ ụ ạ độ ủ
xe, máy thi công, k toán ghi:ế
N TK: 623 - Chi phí s d ng máy thi công (6238)ợ ử ụ
Có TK: 111, 112, 331 - T ng giá thanh toánổ
- C n c v o b ng phân b chi phí s d ng máy thi công cho t ngă ứ à ả ổ ử ụ ừ
công trình, k toán ghi:ế
N TK: 154 - Chi phí s n xu t kinh doanh d dang.ợ ả ấ ở
Có TK: 623 - Chi phí s d ng máy thi công.ử ụ
* K toán chi phí s n xu t chung:ế ả ấ
a/. N i dung v nguyên t c h ch toán:ộ à ắ ạ
Chi phí s n xu t chung l các kho n chi phí s n xu t c a i xâyả ấ à ả ả ấ ủ độ
d ng, công tr ng xây d ng bao g m: L ng nhân viên qu n lý i xâyự ườ ự ồ ươ ả độ
d ng, kho n trích BHXH, BHYT, KPC c trích theo t l (19%) trênự ả Đ đượ ỷ ệ
ti n l ng ph i tr công nhân viên tr c ti p xây l p (trong danh sách laoề ươ ả ả ự ế ắ
ng c a doanh nghi p), nhân viên qu n lý i, công nhân s d ng máy thiđộ ủ ệ ả độ ử ụ
công, kh u hao TSC dùng chung cho ho t ng c a i v nh ng chi phíấ Đ ạ độ ủ độ à ữ
khác có liên quan n ho t ng c a i.đế ạ độ ủ độ
Trong quá trình h ch toán, k toán ph i chú ý nh ng nguyên t c sau:ạ ế ả ữ ắ
- Ph i t ch c h ch toán chi phí s n xu t chung theo t ng công trình,ả ổ ứ ạ ả ấ ừ
h ng m c công trình, ng th i ph i chi ti t theo các i u kho n quy nh.ạ ụ đồ ờ ả ế đ ề ả đị
- Th ng xuyên ki m tra v tình hình th c hi n các nh m c v chiườ ể ề ự ệ đị ứ ề
phí s n xu t chung v các kho n có th ghi gi m chi phí s n xu t chung.ả ấ à ả ể ả ả ấ
25


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status