Kỹ thuật trồng và chăm sóc cây cà phê - Pdf 13

1
VIỆN KHOA HỌC KỸ THUẬT
NÔNG LÂM NGHIỆP TÂY NGUYÊN
-Địa chỉ: 53 Nguyễn Lương Bằng, TP Buôn Ma Thuột, Đăk Lăk
Địa chỉ: 53 Nguyễn Lương Bằng, TP Buôn Ma Thuột, Đăk Lăk
- ĐT: 0500.3862092; 0500.862024; 0500.3833369; 0500.3862887
- ĐT: 0500.3862092; 0500.862024; 0500.3833369; 0500.3862887
- Fax: 0500.3862097
- Fax: 0500.3862097
- Email:
- Email:
2
KỸ THUẬT TRỒNG VÀ CHĂM SÓC
CÂY CÀ PHÊ
3
TRỒNG VÀ CHĂM SÓC
-
Chọn đất trồng - Quản lý cỏ dại
-
Thiết kế lô trồng - Bón phân
-
Trồng mới cà phê - Tưới nước
-
Cây đai rừng - Tạo hình, sửa cành
-
Cây che bóng
-
Cây trồng xen

2,5 - 3,5
0,12 - 0,20
3 - 6
10 - 25
<2,5
<0,12
<3
<10
* Chọn đất trồng
5
* Khai hoang xây dựng đồng ruộng và thiết kế lô trồng
Xây dựng thiết kế lô trồng cần đảm bảo các nguyên tắc sau:
- Tiết kiệm đất đồng thời phải bảo đảm hoạt động của máy móc và
người lao động
- Bảo đảm mật độ vườn cây hữu hiệu. Mật độ cây phải phù hợp với
giống cây trồng, phù hợp với điều kiện đất đai và trình độ thâm
canh.
- Bố trí cây đai rừng chắn gió hợp lý, đối với các nông hộ, diện tích
chừng vài ha có thể trồng cây ăn quả như các hàng cây đai rừng.
- Có biện pháp chống xói mòn ở đất dốc như thiết kế các hàng cây
theo đường đồng mức, nơi có độ dốc lớn cần lập các băng che phủ
chống xói mòn và các đường phân thuỷ một cách hợp lý.
=> Tùy địa hình cụ thể, thiết kế thành từng lô 0,5 - 2ha để dễ quản
lý, chăm sóc thu hoạch.
6
- Mật độ khoảng cách
1111 cây/ha (3 x 3m)
1333 cây/ha (3 x 2,5m
- Chuẩn bị hố trồng
Kích thước hố: 60 x 60 x 60cm

+ Tốn công rong tỉa hàng năm
+ Chỗ trú ẩn của một số loại côn trùng, nhất là kiến vàng. Kiến
vàng không gây hại cà phê nhưng gây trở ngại cho người lao động
trong chăm sóc, thu hái.
+ Hạn chế năng suất cà phê do bóng rợp ức chế phần nào sự ra hoa.
Các vườn cây che bóng dày ít khi đạt năng suất cao, bón liều phân
cao ít hiệu quả. Đây cũng là lý do khiến các nông hộ có điều kiện
thâm canh không muốn trồng cây che bóng trong lô cà phê.
11
Cây keo dậu che bóng tầng cao trong vườn cà phê vối
12
* Đa dạng hóa cây trồng trong vườn cà phê
Mô hình cà phê xen tiêu
Mô hình cà phê xen sầu riêng
13
Bảng 3. Năng suất cây trồng ở các mô hình đa dạng hóa
Bảng 3. Năng suất cây trồng ở các mô hình đa dạng hóa
Mô hình Mật độ cây xen Năng suất
cà phê
Năng suất
cây trồng xen
Cà phê xen tiêu (tấn nhân/ha) (tấn tiêu
đen/ha)
1 550 2,07 1,27
2 370 3,87 1,48
3 280 4,03 1,19
4 160 4,67 0,60
Cà phê sầu riêng (tấn nhân/ha) (tấn quả/ha)
5 70 4,23 3,73
6 180 3,03 5,93

1. Căn cứ vào chất dinh dưỡng cây lấy đi
2. Căn cứ vào độ phì đất (lượng dinh dưỡng dự trữ trong đất)
3. Căn cứ vào tình trạng dinh dưỡng của cây
4. Căn cứ vào các thí nghiệm đồng ruộng đã được thực hiện bỡi
các cơ quan nghiên cứu khoa học
20
Loại dinh dưỡng Kg
Đạm (N)
Lân (P
2
0
5
)
Ka li (K
2
0)
Can xi (Ca0)
Ma nhe (Mg0)
Lưu huỳnh (S)
40,83
5,50
49,60
8,20
3,28
4,22
* Căn cứ từ lượng chất dinh dưỡng lấy đi từ đất
LƯỢNG DINH DƯỠNG LẤY ĐI TỪ ĐẤT CỦA 1 TẤN
CÀ PHÊ NHÂN (tương đương 4,5 tấn quả tươi)
21
3. Căn cứ vào tình trạng dinh dưỡng của cây


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status