CơCơ sởsở HànhHành vi vi cácá nhânnhân trongtrong tổtổ chứcchức
Giảng viên: TS. Phạm Thị Bích Ngọc
Đại học KTQD, Hà Nội
Các yếu tố ảnh hưởng đến hành vi cá nhân
– Tính cách
– Thái độ
– Động lực
– Nhận thức
– Học hỏi
Ứng dụng hiểu biết về cơ sở hành vi cá
nhân trong quản lý con người trong tổ chức
Mục tiêu
Mô hình hành vi cá nhân
Thái độ
Tính cách
Học hỏi
Nhận thức
Động lực
Năng lực
Hành vi
cá nhân
Tính cách là gì?
Tính cách là phong thái tâm lý cá
nhân độc đáo quy định cách thức
hành vi của cá nhân trong môi
trường xã hội và hoạt động.
Tính cách được biểu hiện trong hệ
thống thái độ của cá nhân và trong
các phẩm chất ý chí của con người
Yếu tố ảnh hưởng đến tính cách
•Gien di truyền
Chừng mực
đối lập với
Chu toàn
7.
Nhút nhát
đối lập với
Phiêu lu
8.
Cứng rắn
đối lập với
Mẫn cảm
9.
Tin tởng
đối lập với
Ngờ vực
10.
Thực tế
đối lập với
Hay tởng tợng
11.
Thẳng thắn
đối lập với
Lanh lợi
12.
Tin tởng
đối lập với
E ngại
13.
Bảo thủ
đối lập với
Cách hành động:
– Quyết đoán (J) – kế hoạch, tuân thủ kế hoạch và thời gian
– Lĩnh hội (P) – Linh hoạt.
Mô hình MBTIMô hình MBTI
Mô hình MBTI giúp cho các nhà quản lý:
– Hiểu về hành vi của cá nhân.
– Nhận ra sự khác biệt cá nhân
– Phát triển cá nhân.
Mô hình MBTIMô hình MBTI
Loại tính cách và mẫu công việc của Holland
Loại tính cách Đặc điểm tính cách Mẫu công việc
Thực tế
:
Ưa thích các hoạt động thể chất
đòi hỏi phải có kỹ năng, sức mạnh và
sự phối kết hợp
Rụt rè, thành thật, nhất quán,
ổn định, chấp hành, thực
tế
Cơ khí, điều khiển máy khoan, công
nhân dây chuyền lắp ráp, nông
dân
Điều tra
:
Ưa thích các hoạt động liên
quan đến tư duy, tổ chức và tìm hiểu
Phân tích, độc đáo, tò mò, độc
lập
Nhà sinh học, nhà kinh tế học, nhà
toán học và phóng viên tin tức
nghiệp nhỏ
Nghệ sĩ
:
Ưa thích các hoạt động không rõ
ràng và không theo hệ thống cho phép
thể hiện óc sáng tạo
Có óc tưởng tượng, không theo
trật tự, lý tưởng, tình cảm,
không thực tế
Họa sĩ, nhạc công, nhà văn, người
trang trí nội thất
Thái độ
Thái độ là một cách phản ứng mang tính tích cực
hoặc tiêu cực đối với một tình huống hoặc một
người nào đó.
Thái độ hình thành theo nhận thức đối với một tình
huống
Sự hình thành Thái độ
• Nhận thức
• Tình cảm
• Hành vi
Các loại thái độ
• Sự tham gia công việc
• Sự thỏa mãn công việc
• Sự cam kết với tổ chức: mối quan hệ gắn bó về
mặt tâm lý đối với tổ chức của mình
Sự thỏa mãn công việc và sự thực hiện công
việc
Sự thỏa mãn và năng suất
Sự thỏa mãn và sự vắng mặt nơi làm việc
về chủ thể nhận thức
• Giá trị
• Kiến thức
•Kinh nghiệm
•Môi trường
Các yếu tố thuộc
về đối tượng được
nhận thức
• Quy mô
•Khả năng gây chú ý
Bối cảnh:
• Không gian
•Thời gian
• Địa điểm
Nhận thức
Lý thuyết quy kết
Sự riêng biệt:
liệu một cá nhân có thể hiện những hành vi khác nhau
trong những tình huống khác nhau .
Tính liên ứng:
Nếu mọi người đối mặt với những tình huống tương tự
phản ứng theo cách tương tự
.
Sự nhất quán: phản ứng theo cùng một cách tại các thời điểm
khác nhau.
Sự riêng biệt:
liệu một cá nhân có thể hiện những hành vi khác nhau
trong những tình huống khác nhau .
Tính liên ứng:
Nếu mọi người đối mặt với những tình huống tương tự
• Thông qua kinh nghiệm
Học hỏi
• Sự thay đổi
• Tương đối bền vững
• Thông qua kinh nghiệm
Học hỏi là bất kỳ sự thay đổi tương đối bền vững
nào về hành vi diễn ra do kết quả của quá trình
tích luỹ kinh nghiệm.