Mục lục
PHN I: M U
3
1.1. Lý do và sự cần thiết lập quy hoạch 3
1.2. Mục tiêu 3
1.3. Phạm vi lập quy hoạch 4
1.4. Cơ sở lập quy hoạch 4
PHN II: PHN TCH V NH GI HIN TRNG TNG
HP
6
1. Điều kiện tự nhiên 6
2. Hiện trạng kinh tế xã hội 9
3. Hiện trạng sử dụng đất 11
4. Hiện trạng cơ sở hạ tầng 19
5. Đánh giá tổng hợp hiện trạng 20
PHN III. D BO TIM NNG V NH HNG PHT
TRIN
25
1.
25
2.
25
3. !"#!$
27
4. Chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật 27
%&'()*+,-"#./0
28
1&2#3!!
31
PHN IV. QUY HOCH NễNG THễN MI
33
III. QUY HOCH SN XUT
43
A&6!G/)>+
43
5&6!G/!>+-$!>+
46
7&6!G/(!E)9
46
J&6!(!E(!
47
IV. QUY HOCH XY DNG
47
1. Quy hoạch định hớng phát triển các điểm dân c thôn xóm
47
2. Quy hoạch định hớng phát triển khu trung tâm xã 49
3. Quy hoạch hệ thống hạ tầng kỹ thuật
50
V . KINH T V CC D N U TIấN U T
59
A&2"+ ?)/
54
5&K"F?)!N"!
61
3. Tổ chức thực hiện 61
VI . NH GI CA HIU QU CA QUY HOCH XY
DNG X NễNG THễN MI
62
A&I>G"#
62
5&I>G/0
nhng đã tạo cho xã những thung lũng tơng đối bằng phẳng, tạo cho Hợp Thành
những vùng đất chuyên canh để sản xuất Nông Lâm Ng nghiệp với những
hàng hóa đặc thù có khả năng cho sản lợng lớn.
- Quy hoạch xây dựng xã là rất cần thiết và cấp bách, nhằm định hình phát
triển điểm dân c và phân vùng sản xuất một cách tổng thể chấm dứt tình trạng phát
triển manh mún, tự phát. Đồng thời phát triển hạ tầng kỹ thuật hỗ trợ sản xuất và
cải tạo môi trờng của dân c nông thôn.
3
Công ty cổ phần t vấn xây dựng và phát triển hạ tầng Miền Bắc
1.2. Mục tiêu
- Xây dựng phơng án phát triển kinh tế - xã hội và xây dựng cơ sở hạ tầng trên địa
bàn xã theo hớng vừa hiện đại, vừa giữ gìn bản sắc địa phơng.
- ổn định đời sống dân c, thúc đẩy phát triển kinh tế xã hội bền vững gắn với quá
trình đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hoá nông thôn về sản xuất nông nghiệp,
công nghiệp TTCN
- Nâng cấp cơ sở hạ tầng kỹ thuật, xây dựng cải tạo công trình, chỉnh trang làng
xóm, cảnh quan.
- Giữ gìn phát huy bản sắc văn hoá địa phơng và bảo vệ môi trờng.
- Cụ thể hoá định hớng phát triển KT-XH của huyện, của tỉnh trong lĩnh vực XD
nông thôn mới làm cơ sở pháp lý cho việc quản lý, đầu t xây dựng và hớng dẫn phát
triển.
1.3. Phạm vi lập quy hoạch
.bgV;/0:`U+ P!$>'(I]B
PV!!,>AL"f)O6!h51i&j*;
! /0bgV!!+ +k
lK '+k[0B,h)9&
lK B+k[0'-4!
lK P+k[0,h)9
lK bm!+k[0'nB('(bV
.B<> !Vtoàn xã ;iALiL&
- Thông t số 31/2009/TT-BXD và Thông t số 32/2009/TT-BXD của Bộ Xây dựng về
Tiêu chuẩn và Qui chuẩn QHXD nông thôn.
.B)%Je5LLdeBB.bPPKBPB;5Aeie5LLd!$bP>+;
KBPB)*p!>bV! !*c
- Thông t số 13/2011/TTLT-BXD-BNNPTNT-BTN&MT ngày 28 tháng 10 năm
2011 của liên Bộ Xây dựng, Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn, Bộ Tài
nguyên và môi trờng quy định về việc lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch xã nông
thôn mới.
.B)Lae5LALeBB.BPPKBPB;Lie5e5LAL!$bP>+;KBPB
)*p!+,-G/>+!+/0fbV! !
*c
.6#(kA5i5e6'.qbP;5%eL%e5LAA!$qbP]BPV
>!+V>8)9,/*]BPV
5LAA.5LA%()*#5L5Lc
- Tiêu chuẩn, Quy phạm hiện hành và các t liệu và tài liệu khác có liên quanvề xây
dựng mô hình nông thôn mới.
- QH phát triển kinh tế - xã hội huyện Định Hóa giai đoạn 2010 2015
.8!=6#(&&&&&e6'.qbP;&&&&&A55LAA!$qbP
>'(IR&Qe+V>>E;!+ 3+!!
//0*/0bgV>'(IR]BPVc
5
Công ty cổ phần t vấn xây dựng và phát triển hạ tầng Miền Bắc
.8!=;E!V+,-"#/0fP(#'I?=
[[r!$'G/0bgV>"Fs5LAL.5LA%t,&
- Bản đồ sử dụng đất, hành chính, rải thửa tỷ lệ 1/5000; xã BgV.
- Tài liệu, số liệu tổng hợp hiện trạng xã BgV.
PHN II
PHN TCH V NH GI HIN TRNG TNG HP
1. Điều kiện tự nhiên
1.1. V trớ a lý
"*s{a8t&
.|RkI)*R!$k|R'P_}R'bm!_
&Q3!R,5e&
.b0k[0bgV !(G)U,!#+!$0!$#G)U
)*;)O!R%.a!90)*&
.y)k')C!!;_,x,>NAL#7;
_ )N%#AL;;_)&h)C)
,;NA&5%L.A&51L&
.'Z"" k'ZNiL.i%z'Z!3+
,;!!%1a&'Z+3+,;!!ALAAA5&
o)9_/> )O;!!AAA5&P;,!R
>)C)9"}f,H&
.PmkB<Om,"GA1LLO.AiLLOe&
P!" 3O#!$/0bgV4!,)!$:
+ bm! !C+!+,-T!+_C+!+,-
!,n"!k8G!!}!>+!)9
!&&&
1.4. Thñy v¨n:
bgV!R?n;53+*;n)*!!
!!+!G/>+&
1.5. Thổ nhưỡng
7
C«ng ty cæ phÇn t vÊn x©y dùng vµ ph¸t triÓn h¹ tÇng MiÒn B¾c
[0bgV!R<> !)V;kiALiL!R
! k
.'~f,?^;+U!!_!R!NA%.5%
;+_C+*!,)8}P:m;!!T!"f&
.'B\;G+Z!E;)C!+UT!"f;
\()9`+u&I>;0)C!
"!-,n!:!)*!;!!!?m;"!&
!V&
l'G/"+>+kLa!#LL%z*>
!V&
l'!RE! !!!k77Ld!#JLiz*> !
V&
l'€,€(k5da!#L7az*<> !
V&
l';4)*!!V_kJLL!#LJd*<>
!V&
c. Nhóm đất chưa sử dụng:
.> !!)DEk7A&5L!#7i%z*<> !
1.6. Tµi nguyªn, kho¸ng s¶n
.Tài nguyên rừngkB;/0!RA%AL,N
B,RkljNG/kAL5
ljN4!Eka5i7&
- Tài nguyên khoáng sản:I>,V(;/0!$#;"!
-G/3>/;G/!-+E!E/&
2. Hiện trạng kinh tế - xã hội
2.1. Kinh tế
.89!"#klP.h>+k8#ii%zc
lB-$!>+)9(!Ek!#AA%zc
.B<3+;/0k5i&d%iA1,>nec
.B3+d&5JL&LLL
đe)Oec
.Bv>}k5a7zc
o=!)C!*V! ALAA!$bV! !PByk!)&
2.2. Lao động
.o,<5JL7e7&A7J<&
9
Biu thng kờ hin trng dõn c xó Bỡnh Yờn
Xúm Hin trng 2011
10
Công ty cổ phần t vấn xây dựng và phát triển hạ tầng Miền Bắc
TT
S ngi S h
1 Yên Thông 592 175
2 Thẩm Kẻ 308 82
3 Đòn Thỏi 121 33
4 Yên Hòa 1 134 41
5 Yên Hòa 2 201 62
6 Nạ Mộc 193 53
7 Đá Bay 327 87
8 Khang Hạ 191 48
9 Nạ Riệng 196 44
10 Thẩm Rộc 307 92
11 Đoàn Kết 237 60
12 Thẩm Vậy 140 33
13 Nạ Pục 130 37
14 Rẻo Cái 183 44
Tng cng 3.134 856
3. Hiện trạng cơ sở hạ tầng
3.1. Hiện trạng về nhà ở
.!)3+,UAJ;,!S`,G,!/f"*!!&
P;Uf"#)On.,n,Nk+,-f!!
)OnsQ)Oll8nljlB,n,Nt&
.2,k8!U)O,E!VV/0;!
)O;,!3+"/V!!E!!,f
V! *"R"&
.o;7J5;v>7Az&
l8)k8SA5/R> !!R);!)&
- Bu in xó: Vị trí xóm Yên Thông, diện tíchAA75
5
> !/
&&&&&&&&5
12
Công ty cổ phần t vấn xây dựng và phát triển hạ tầng Miền Bắc
lo-,!3+f,f!#aJz<&
o=!)C!*V! Li!$bV! !PBy&
l'k8R)>)! …>'(I/,
/0-,!3+f,f!!5eAJ/RGG"#)9!&
.KS""kB<> !A&iA%&5/*/R
gVB&
.8;PP;KBPBkQ(, gVBA&A5J15&
.'#1kQ(, gVB!RLA+S;>!ALid5&
.B,…kQ(, gVB71d15&
- Công trình Y tế:'!Z5LLa(, /RgVB> !
"5LL5DiÖn tÝch vên thuèc 52m2, diÖn tÝch x©y dùng 91 m2, cã 6 phßng kh¸m
ch÷a bÖnh.
lBv>)O!!=!G-#aLz&
o*V! !PByk'&
l'Rk8Raiz)9!!=!G-
l 8) k89U3!
!S#!? )C!?),
# (E !EgB#;;
!"# =!&
13
C«ng ty cæ phÇn t vÊn x©y dùng vµ ph¸t triÓn h¹ tÇng MiÒn B¾c
- Chợ:bgV>!RLA!C*> !1JLL
5
Điểm
cuối
Nền
(m)
Mặt
(m)
Nhự
a
(m)
BT
(m)
Cấp
phối
(m)
Đất
(m)
Đường tỉnh
3.400
14
C«ng ty cæ phÇn t vÊn x©y dùng vµ ph¸t triÓn h¹ tÇng MiÒn B¾c
A 'B51J 251
251
l5LL
5LL % 7% 5LL
5 'B51Jb
2
5al5LL
27 75LL d % 75LL
Đường liên xóm 14.800
A Pj>.'^B^
IS5
5LLL 1L 5LLL
a Py!.BZQ3 Py!
BZ
Q3
aLL 5% aLL
i 'b.BZQ3 'b
BZ
Q3
A%LL 5% A%LL
d 2I.gVB
2
I
gV
B
ALLL 5% ALLL
AL BZ2„.BZj!
BZ
2„
BZ
j!
%LL %L %LL
AA BZj!M';2#
BZ
j!
';
2#
A5LL %L A5LL
A5 ';2#.PKE!
';
%LL 5 %LL
1 P;P*.BZ;
aLL 5 aLL
a '<B^.;†2
1LL 5 1LL
i PQIR2I;†B>+
dLL 5 dLL
d P;QI2I;†B>
aLL A% aLL
AL P;Q2I;BZB)9
i%L 5 i%LL
AA 8?'.2I
a%L A% a%L
A5 P;†h3+.2I
1LL 5 1LL
THẩm Vậy
A7 P;†B9.P;†B=
aLL 5% aLL
A7 BZb`.'b
AALL 5% AALL
AJ BZb`.Py!
iLL 5% iLL
A% P;;8.P;†2>2I
aLL 5% aLL
Nạ Mộc
A1 gVIS5.j}!s;†b`t
dLL 7% dLL
Aa P;†B#.P;†Q#
aLL 7% aLL
7L PQI.P;†‡
1%L 5% 1%L
16
C«ng ty cæ phÇn t vÊn x©y dùng vµ ph¸t triÓn h¹ tÇng MiÒn B¾c
on Kt
7A 8?6.P;\P+E!
AALL 7% AALL
75 P;b;2V.BZ6V
d%L 7% d%L
ỏ Bay
77 ')O].P;Q3.P;K
d%L 7% d%L
7J ')O].P;h>.Z'D
AALL 7% AALL
N Pc
7% ')OA7%.P;B9.PQIKE!
A5LL J A5LL
71 gV.P;\
A5LL J A5LL
Yờn Hũa 1
7a ')OA7%.!B
d%L 5% d%L
7i ')O];'
A5LL 7% A5LL
Tng Cng
Chiều
dài
(m)
Tiết
diện
(m)
Hiện
trạng
A PB J5L L%/L1 2VbB
5 P| AL1L L%/L1 2VbB
7 BNInbGh 75LL L1/La 2VbB
TỔNG 4.680
lI>"V)9kB<!;A1%"n!!#k
TT TUYẾN KÊNH
Chiều
dài
(m)
Tiết diện
(m)
Hiện trạng
A Pj> A7LL La/La 2V
5 ';2# 5LLL La/La 2V
7 8n6 aLL La/La 2V
J BZ2„ A%LL La/La 2V
% Py! 5%LL La/La 2V
1 gVISrr A%LL La/La 2V
a gVISr A%LL La/La 2V
i '^B^M2I A%LL La/La 2V
d BZQ3 %LL La/La 2V
AL PIT.j}8 A%LL La/La 2V
lB,#+B,)OPB,:B,)OPB,:!AiL"Q‚&
lB,#+8}bgV;!}!JLL"Q‚&
Đánh giá hiện trạng cấp điện của xã:
.h)*+LJ"Qky)*+!$"!V!=<
,?!R"#!#>5%÷7%5&')O>)C!;
)*!?)/0##0/!+!?/
*;!G-GG(!!+>;DE;>&
.h)*!#k8)!R)*!#!!",
;!!!?/m+4-GG!\)!$
)O
.I>,DE>kB<,V(;/0)C!DE>k
i%1v>ALLz*<;/0&
d. HiÖn tr¹ng cÊp níc:
.I>/0!)!R>!+)*!3+,n)*!DE!$
#>;#"9#"+E!E!c
.2Gd%zDE)*!#"9i.AL#
"7L.JL!)C)*!!))C!"-(&
.I>,)*!)k
l8!!E!)/0?#!)!R>)*!&
19
C«ng ty cæ phÇn t vÊn x©y dùng vµ ph¸t triÓn h¹ tÇng MiÒn B¾c
lP)*!4!Gf(V!!"fE$;"V
)9$Cn
lT!f,E!)O!R!)O!R!=!\
!E!!!!^&
B#VVk/G,
- Hiờn trng thoỏt nc thi:
l[0!)!R>)*!G&P)*!G)C!f!!"f,0
V,n!G,&
lBv>DE)*!C+>iAz&
A ',n: hq‚ A1L1A Adi
A&A&A&
5
'!^_;!
8Š8 5LL L5J
A&A&A&
7
',n!;
"! IP2 7AL1 7i
A&A&5
',n! 8hP 7%17% J7d
1.2
Đất lâm nghiệp LNP 150,99 18,6
A&5&A
',NG/ jo[ ALAdi A5%
A&5&5
',N+S jKI
A&5&7
',N4!E j Jd 1
1.3
Đất nuôi trồng thuỷ sản NTS 5,58 0,6
1.4 Đất làm muối LMU . .
1.5 Đất nông nghiệp khác NKH . .
2
Đất phi nông nghiệp PNN 73,02 9
2.1 Đất ở ŠB8 30,58 3,7
5&A&A
'U ŠPB 7L%i 7a
5&A&5 'U( ŠB
2.2
)U;0!$'Gc‚! ,(,3;/0)C!<
(c
.oG/>+;>+!RY!-# !!!
4!)C!]V"#!!9!"#0)*!?!-(!f
)* !!!;+?&[0!Rnn;;n!*!
,+,-"#/0!$(+)9&'\!0!$/0
)C!3+n)‹!,>+E!V‰3&'
G/>+,V(;/0,O0N)*!)C!D
E;!;>G9c
.h;/0‚B2)C!;)*!+4>_,"
!#!++!R !(!D"!#&I?!9UY
N0N)*!)C!?)!+;3C!>!+,-
!9U?f!!V! /0*&
b/ Khó khăn:
.B!,)U"#!$/0!)!!9!;ByQ!
>+;/!#v>""-G/p ?
!!+,VG"#*^&8)!R!
,x,;=!!,"##!)!R!#)C!:(,)O&h!
)Cn;),"@3!S!#&8)"!)C!
#!$(+)9&PY#"H;+?;3=!!$
+?;/0!R!9U?#"H/!+"+
=?$!?;G/!$&')O
n?$)!)C"H;;;)O()V
,T"!R)*!G,U!!?G/!$&
22
C«ng ty cæ phÇn t vÊn x©y dùng vµ ph¸t triÓn h¹ tÇng MiÒn B¾c
c/ Các vấn đề cần giải quyết:
.8G>?"@34!>;GG+E!E
G/;O!$c
.6!!!!E!)f)9(!E4!f
' 8)
A 6!;
!>6I
A&56!+,-?"#
./0,)Of!Z*&
' '!
>
A&76!+,-!!"!)
*;!],!!"!)>
!Rf)*Gn)C!
Gm!ƒ+&
' '!
>
II Hạ tầng kinh tế xã hội
5&ABv>")O,E!/0V/0)C!
4!V!Z
f!+"@3!$b|BQB
ALLz 1az
77z
V
23
C«ng ty cæ phÇn t vÊn x©y dùng vµ ph¸t triÓn h¹ tÇng MiÒn B¾c
TT Tên tiêu chí Nội dung tiêu chí Chỉ tiêu
Chuẩn
Quốc
gia
(Vùng
TDMN
phía
Bắc)
iLz
7&5Bv>""V)9/0G‰
)C!"V!&
%Lz
aLz
J '> J&AI>>GGV!?"@
3!$;>&
' '
'
J&5Bv>DE>)O/V
;N!!n&
d%z '
% B,)OT! Bv>,)OT!!!!+k?p
-T!BI8o!R!9U3!
!Z!&
aLz ' '
1 89U3!
QI
1&AP;;"-/0
!Z!$QI.BB.h&
' 8)
1&5Bv>!R;;"-
(!$QI.BB.
h&
ALLz 8)
saeAL/Rt
a 8C 8C!Z!$b/& ' 8 8)
i b)> i&A8R-+E!E)! …
AA I} Bv>} ALz 8)
A5 89!
Bv>,<;>!
,!!€!)>+
J%z 8)
A7 I=!<
!=!G/
8R<C+!4!C+!/0
!R>G
8R 8)
IV Văn hoá - xã hội và môi trường
AJ&AK<!3+E!,T! ' '
AJ |E! AJ&5Bv>T!>+BI8o
)C!#+E!T!,T!s+<
<:!T!t&
aLz '
AJ&7Bv>; {5Lz 8)
A% g# A%&ABv>)O!!
=!G-#&
5Lz '
sALLzt
A%&5g#/0!Z! ' '
A1 Q [0!RNaLz!!G,UV
V!Z;f(
!$bQI.BB.h&
' '
Aa&ABv>)C!DE)*!!
C+>f!Z!&
aLz 8)