quy hoạch xây dựng nông thôn mới xã Kim Sơn, huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên - Pdf 13

Quy hoạch xây dựng xã nông thôn mới - Xã Kim Sơn - Huyện Định Hóa - Tỉnh Thái Nguyên
Mục lục
Phần I: MỞ ĐẦU 3
1. Sự cần thiết xây dựng quy hoạch: 3
2. Mục tiêu của đồ án: 4
3. Phạm vi, thời hạn lập quy hoạch: 4
4. Cơ sở lập quy hoạch: 5
Phần II : PHÂN TÍCH ĐÁNH GIÁ HIỆN TRẠNG 7
I. Điều kiện tự nhiên: 7
1. V trí:ị 7
2. Khí h u - Th i ti t:̀ậ ơ ế 7
3. a hình, a m o:Đị đị ạ 7
4. Th y v n:ủ ă 8
5. Các ngu n tài nguyên:ồ 8
6. Môi tr ng:ườ 10
II. Đánh giá việc thực hiện các quy hoạch đã có: 10
III. Hiện trạng kinh tế - xã hội: 10
1. Các ch tiêu kinh t :ỉ ế 10
2. Lao ng: độ 11
3. Hình th c t ch c s n xu t: ứ ổ ứ ả ấ 11
IV. Văn hóa - Xã hội và Môi trường: 12
1. V n hoá- giáo d c:ă ụ 12
2. Y t : ế 12
3. Môi tr ng:ườ 12
V. Hệ thống chính trị: 13
VI. Hiện trạng cơ sở hạ tầng: 14
1. Hi n tr ng v phân b dân c và nhà :ệ ạ ề ố ư ở 14
2. Hi n tr ng các công trình công c ng: ệ ạ ộ 14
3. Hi n tr ng h t ng k thu t: ệ ạ ạ ầ ỹ ậ 18
3.2. Th y l i:ủ ợ 23
VII. Phân tích, đánh giá hiện trạng và biến động sử dụng đất: 30

7. V ngh a trang, ngh a a:ề ĩ ĩ đị 79
8. V l p quy ho ch xây d ng: Th c hi n theo các tiêu chu n quy nh t i Thông tề ậ ạ ự ự ệ ẩ đị ạ ư
32/2010/TT-BXD, ngày 30/9/2010 c a B Xây d ng. Xác nh các d án u tiên u tủ ộ ự đị ự ư đầ ư
và phân k th c hi n: t i trung tâm xã; các thôn, b n; vùng s n xu t và khu v c cỳ ự ệ ạ ả ả ấ ự đượ
l p quy ho ch; Khái toán nhu c u v n u t c s h t ng k thu t ph c v s n xu tậ ạ ầ ố đầ ư ơ ở ạ ầ ỹ ậ ụ ụ ả ấ
cho giai o n 2010-2015.đ ạ 79
V. Đánh giá hiệu quả của đồ án quy hoạch NTM về kinh tế - xã hội và môi trường:. .82
1. Hi u qu v kinh t :ệ ả ề ế 82
2. Hi u qu v xã h i:ệ ả ề ộ 82
3. Hi u qu v môi tr ng:ệ ả ề ườ 83
VI. Tiến độ và giải pháp tổ chức thực hiện đồ án quy hoạch xây dựng NTM: 83
1. Tiến độ thực hiện đồ án quy hoạch: 83
2. Giải pháp tổ chức thực hiện đồ án quy hoạch NTM: 83
Phần V: KẾT LUẬN KIẾN NGHỊ 85
I . Kết luận: 85
II. Kiến nghị: 85
C«ng ty cæ phÇn t vÊn
®Çu t vµ x©y dùng VINAINCO
2
Quy hoạch xây dựng xã nông thôn mới - Xã Kim Sơn - Huyện Định Hóa - Tỉnh Thái Nguyên
Phần I: MỞ ĐẦU
1. Sự cần thiết xây dựng quy hoạch:
Đề án nghiên cứu mô hình quy hoạch xây dựng nông thôn mới gắn với
đặc trưng vùng miền và các yếu tố giảm nhẹ thiên tai là chương trình nhằm đáp
ứng sự phát triển theo các tiêu chí nông thôn mới do Chính phủ ban hành tại
Quyết định số 491/QĐ-TTg ngày 16/4/2009;
Kim Sơn nằm cách trung tâm huyện Định Hóa 4,0k m về phía Bắc, cách
trung tâm thành phố Thái Nguyên khoảng 54km, có tuyến đường tỉnh ĐT268 và
các tuyến đường liên xã đi qua. Có tổng diện tích đất tự nhiên là 993,58 ha, dân
số hiện tại là 2.156 người, đang sinh sống trong 13 thôn.

2. Mục tiêu của đồ án:
- Đảm bảo cho việc phát triển kinh tế - xã hội bên vững đáp ứng được yêu
cầu hiện đại hóa nông thôn về sản xuất nông nghiệp, công nghiệp - TTCN, phát
triển dịch vụ;
- Nâng cấp cơ sở hạ tầng kỹ thuật, xây dựng cải tạo các công trình và chỉnh
trang làng xóm có cảnh quan đẹp;
- Giữ gìn phát huy bản sắc văn hóa, tập quán của địa phương, bảo vệ môi
trường sinh thái; an ninh trật tự được giữ vững.
- Nâng cao trình độ dân trí, đời sống vật chất và tinh thân cho nhân dân;
- Phòng chống và giảm nhẹ thiên tai đối với những địa phương thường
xuyên bị thiên tai (nếu có);
- Làm cơ sở pháp lý cho việc lập các dự án đầu tư xây dựng và quản lý xây
dựng theo quy hoạch.
3. Phạm vi, thời hạn lập quy hoạch:
- Tên đồ án: Quy hoạch xã nông thôn mới xã Kim Sơn,
Huyện Định Hóa, Tỉnh Thái Nguyên
- Thời hạn lập quy hoạch:
+ Giai đoạn 1: 2011 - 2015;
+ Giai đoạn 2: 2015 - 2020;
+ Tầm nhìn sau năm 2025.
- Phạm vi đối với quy hoạch xã bao gồm ranh giới toàn xã:
+ Ranh giới nghiên cứu quy hoạch bao gồm toàn bộ ranh giới địa lý xã Kim
Sơn với tổng diện tích tự nhiên là 993,58 ha. Năm 2011 toàn xã có 642 hộ,
2.156 người.
C«ng ty cæ phÇn t vÊn
®Çu t vµ x©y dùng VINAINCO
4
Quy hoạch xây dựng xã nông thôn mới - Xã Kim Sơn - Huyện Định Hóa - Tỉnh Thái Nguyên
Địa giới hành chính xác định như sau:
+ Phía Bắc giáp xã Quy Kỳ, huyện Định Hóa;

C«ng ty cæ phÇn t vÊn
®Çu t vµ x©y dùng VINAINCO
5
Quy hoạch xây dựng xã nông thôn mới - Xã Kim Sơn - Huyện Định Hóa - Tỉnh Thái Nguyên
- Thông tư liên tịch 13/2011/TTLT – BXD – BNNPTNT – BTN&MT quy
định việc lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch xây dựng NTM do của Bộ xây
dựng, Bộ nông nghiệp & PTNT, Bộ Tài nguyên & MT ban hành ngày
28/10/2011.
- Căn cứ Quyết định số 4846/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12
năm 2011 của UBND huyện Định Hóa về việc phê duyệt
Nhiệm vụ quy hoạch và dự toán chi phí lập quy hoạch chung
xây dựng NTM xã Kim Sơn.
- Căn cứ vào hợp đồng số 32/HD-UBND ngày 14/3/ 2012. Về
việc Tư vấn khảo sát lập nhiệm vụ quy hoạch, lập quy hoạch
xây dựng xã nông thôn mới xã Kim Sơn, huyện Định Hóa,
tỉnh Thái Nguyên, giai đoạn 2011 – 2020.
- Căn cứ Nghị quyết Đại hội đảng bộ xã Kim Sơn khóa XII,
Nhiệm kỳ 2010 - 2015;
4.2. Tài liệu tham khảo
Bản đồ sử dụng đất năm 2010 tỷ lệ 1/5.000 xã Kim Sơn;
Các số liệu, tài liệu, dự án, bản đồ khác có liên quan;
Căn cứ vào thực trạng KT - XH, điều kiện của địa phương;
Các văn bản khác có liên quan.
Nội dung của Đồ án xây dựng nông thôn mới gồm:
Phần I: Mở đầu;
Phần II: Phân tích đánh giá thực trạng tổng hợp xã Kim Sơn;
Phần III: Dự báo tiềm năng, định hướng phát triển;
Phần IV: Quy hoạch xã nông thôn mới;
Phần V: Kết luận và kiến nghị.
C«ng ty cæ phÇn t vÊn

- Gió bão: Gió mùa đông Bắc thổi vào mùa lạnh, kéo dài từ tháng 10 năm
trước đến hết tháng 4 năm sau, gió lạnh kèm theo mưa phùn đôi khi gây ra hiện
tượng băng giá, sương muối. Gió mùa đông Nam thổi vào mùa nóng, kéo dài từ
tháng 5 đến hết tháng 9 trong năm.
3. Địa hình, địa mạo:
- Địa hình, địa mạo khu vực quy hoạch có đặc trưng của vùng đồi núi trung
du. Địa hình xã nghiêng dần từ Tây sang Đông, do kiến tạo địa chất xã Kim Sơn
C«ng ty cæ phÇn t vÊn
®Çu t vµ x©y dùng VINAINCO
7
Quy hoạch xây dựng xã nông thôn mới - Xã Kim Sơn - Huyện Định Hóa - Tỉnh Thái Nguyên
có địa hình khá phức tạp, hình thành những sườn đồi, ruộng bậc thang và vùng
đồng bằng.
- Đặc điểm địa hình đa dạng là tiền đề phát sinh nhiều loại đất khác nhau và
sự đa dạng hóa các cây trồng.
Tuy nhiên, địa hình phức tạp cũng gây khó khăn không nhỏ đến khả năng
sử dụng đất cho mục đích nông nghiệp như hạn hán, úng lụt cục bộ, thiết kế
đồng ruộng, cơ giới hóa sản xuất nông nghiệp, cải tạo đồng ruộng…khó khăn
trong việc bố trí các công trình quy hoạch, xây dựng giao thông thủy lợi.
4. Thủy văn:
Do điều kiện địa hình đồi núi dốc, mưa tập trung nên xã có hệ thống sông
suối khá dày đặc, có tốc độ dòng chảy lớn và lưu lượng nước thay đổi theo từng
mùa. Mùa khô nước cạn, mùa mưa dễ gây lũ lụt, sạt lở tại vùng ven và thượng
nguồn sông suối.
Xã có một số ao hồ nhân tạo để lấy nước phục vụ sản xuất, sinh hoạt và
nuôi trồng thủy sản của nhân dân ( Hồ Nà Dâu, hồ Cốc Muồng, hồ Thâm Dầu,
Hồ Suối My ).
5. Các nguồn tài nguyên:
5.1. Tài nguyên đất:
Xã Kim Sơn có tổng diện tích đất tự nhiên là: 993,58 ha với thành phần các

không được tốt cần xử lý trước khi đưa vào sử dụng cho sinh hoạt.
- Nguồn nước ngầm: Hiện tại chưa có công trình, dự án nào nghiên cứu,
khảo sát về trữ lượng nước ngầm trên địa bàn xã, song qua điều tra khảo sát sơ
bộ ở một số khu vực người dân đã đào giếng và sử dụng nước ngầm phục vụ
sinh hoạt, chất lượng khá tốt. Tuy nhiên do địa hình cao nên khả năng giữ nước
hạn chế và ở tầng sâu, theo cấu trúc địa chất của toàn vùng cho thấy mức độ
chứa nước ngầm không nhiều.
5.3. Tài nguyên rừng:
Đến năm 2012, diện tích đất lâm nghiệp của xã là 592,88 ha chiếm 59,67%
diện tích đất tự nhiên toàn xã, trong đó toàn bộ là đất rừng sản xuất. Công tác
khoanh nuôi rừng, bảo vệ và trồng mới rừng đã được chính quyền và nhân dân
quan tâm, nhiều dự án chương trình 661, chương trình 135, dự án tăng cường
phục hồi rừng bằng phương thức nông lâm kết hợp được nhân dân hưởng ứng
thực hiện và đã đạt được những kết quả đáng kể. Bên cạnh việc khoanh nuôi,
bảo vệ rừng, người dân còn tập trung chăm sóc và khai thác có hiệu quả nguồn
tài nguyên rừng. Trong những năm gần đây, rừng đã chiếm vị trí quan trọng
trong sự phát triển của nền kinh tế xã và việc nâng cao thu nhập của người dân
cũng như bảo vệ môi trường.
C«ng ty cæ phÇn t vÊn
®Çu t vµ x©y dùng VINAINCO
9
Quy hoạch xây dựng xã nông thôn mới - Xã Kim Sơn - Huyện Định Hóa - Tỉnh Thái Nguyên
6. Môi trường:
- Môi trường nước trên địa bàn xã nhìn chung chưa bị ô nhiễm.
- Nguồn nước ngầm: Nguồn nước ngầm là nguồn nước chính được sử dụng
trong sinh hoạt của người dân trong xã, được khai thác từ nước giếng đào, giếng
khoan, nước tự chảy.
- Hiện trạng về nước thải sinh hoạt, nước thải chăn nuôi phần lớn được thải
trực tiếp ra các rãnh thoát nước chưa qua xử lý, nên cục bộ một số khu vực làm
ảnh hưởng đến nguồn nước mặt;

- Thu nhập bình quân/người/năm: 8,6 triệu đồng/người/năm;
- Tỷ lệ hộ nghèo: 33,33%;
So sánh mức độ đạt được so với tiêu chí 10, 11 của Bộ tiêu chí quốc gia NTM:
Chưa đạt.
2. Lao động:
- Số lao động trong độ tuổi 1.595/ 2.156 người;
- Số lao động trong các ngành kinh tế 1.451/2.156 trong đó:
+ Nông, lâm nghiệp, thủy sản: 78,0 %;
+ Công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp, xây dựng: 3,1 %;
+ Thương mại dịch vụ: 18,9 %;
So sánh mức độ đạt được so với tiêu chí quốc gia về NTM: Chưa đạt.
3. Hình thức tổ chức sản xuất:
- Hiện tại xã không có HTX và THT hoạt động trên địa bàn xã.
- Có các hộ sản xuất kinh doanh cá thể chuyên cung ứng các dụng cụ và vật
tư nông nghiệp, dịch vụ hỗ trợ sản xuất, thu hoạch lúa, thu mua chế biến chè,
chế biến gỗ Các cơ sở này đáp ứng tốt cho ngành sản xuất nông, lâm, thủy sản
của địa phương.
- Xã có 02 trang trại đang hoạt động (chăn nuôi lợn thịt, chăn nuôi gia cầm )
tổng số lao động tham gia sản xuất của 02 trang trại là 06 người.
- Các cơ sở chế biến chè: Phân bố ở các thôn 3 Kim Tân và thôn 2,3, 5 Kim
Tiến, quy mô 06 hộ, sản lượng chè búp khô 4,8 tấn/năm.
- Cơ giới hóa trong sản xuất nông nghiệp: Hiện tại xã có 01 máy gặt đập
liên hợp hỗ trợ gặt 30% tổng diện tích, 02 máy tuốt lúa liên hoàn (hỗ trợ gặt 30%
tổng diện tích), 64 máy cày, bừa ( hỗ trợ làm đất, cày bừa 60%).
So sánh mức độ đạt được so với tiêu chí quốc gia về NTM: Chưa đạt.
C«ng ty cæ phÇn t vÊn
®Çu t vµ x©y dùng VINAINCO
11
Quy hoạch xây dựng xã nông thôn mới - Xã Kim Sơn - Huyện Định Hóa - Tỉnh Thái Nguyên
IV. Văn hóa - Xã hội và Môi trường:

®Çu t vµ x©y dùng VINAINCO
12
Quy hoạch xây dựng xã nông thôn mới - Xã Kim Sơn - Huyện Định Hóa - Tỉnh Thái Nguyên
xử lý.
- Nghĩa trang: Có 01 nghĩa trang Pha Mỏ - xóm 1, 8 Kim Tân.
So sánh mức độ đạt được so với tiêu chí quốc gia về NTM: Chưa đạt.
V. Hệ thống chính trị:
- Hiện trạng đội ngũ cán bộ công chức xã:
+ Tổng số cán bộ trong hệ thống chính trị của xã 21 người. (Trong đó: Đại
học 04 người, trung cấp 14 người, sơ cấp 3 người).
+ So với chuẩn tiêu chí đạt 18 người/ 21 người.
- Tình hình hoạt động của các tổ chức trong hệ thống chính trị tốt.
- Đảng bộ, chính quyền xã đạt tiêu chuẩn “trong sạch, vững mạnh”.
- Các danh hiệu đạt được của các tổ chức đoàn thể chính trị của xã: đạt loại
tiên tiến và xuất sắc, có các bằng khen và giấy khen của các cấp.
- Trong những năm qua vấn đề an ninh, trật tự xã hội trên địa bàn xã luôn
được giữ vững và ổn định, không xảy ra vụ việc nào gây ảnh hưởng nghiêm
trọng đến an ninh, trật tự.
So sánh mức độ đạt được so với tiêu chí quốc gia về NTM: Đạt
Nhận xét đánh giá hiện trạng kinh tế- văn hóa - xã hội:
- Văn hóa - xã hội không ngừng phát triển, an ninh, chính trị ổn định, đời
sống tinh thần của nhân dân ngày càng cao là tiền đề tốt để xây dựng thành công
xã nông thôn mới.
- Kinh tế trên địa bàn xã đang phát triển đúng hướng, tốc độ phát triển kinh
tế liên tục tăng trong những năm qua. Nền kinh tế của xã đang chuyển dịch tốt
theo hướng phát triển CN - TTCN. Nông nghiệp vẫn là ngành kinh tế quan trọng
và chủ đạo của xã, tốc độ phát triển không đều, sản xuất còn phụ thuộc nhiều
vào điều kiện tự nhiên.
- Là xã có vị trí thuận lợi, nằm trên ĐT268, là tuyến giao thông nối trung
tâm huyện với QL3 đi thành phố Thái Nguyên và là tuyến giao thông kết nối với

2
.
- Có 1 hội trường xây dựng năm 2004, diện tích xây dựng 230 m2, nhà một
tầng với 150 chỗ ngồi.
2.2. Giáo dục đào tạo gồm:
- Trường mầm non: Đạt chuẩn Quốc gia mức độ 1 năm 2008. Vị trí đặt tại
C«ng ty cæ phÇn t vÊn
®Çu t vµ x©y dùng VINAINCO
14
Quy hoạch xây dựng xã nông thôn mới - Xã Kim Sơn - Huyện Định Hóa - Tỉnh Thái Nguyên
thôn 6 Kim Tân thuộc khu trung tâm xã. Diện tích đất 2.014 m
2
, diện tích xây
dựng 450 m
2
có 9 phòng nhà cấp 4 ( gồm phòng BGH, Phòng học, nhà bếp, phòng
y tế). Số cán bộ, giáo viên: 17 người, số học sinh 113 cháu, qui mô: 28 trẻ/ nhóm.
Cán bộ quản lý, giáo viên của trường đạt chuẩn 100%. Hiện trường còn thiếu về
cơ sở vật chất.

- Trường tiểu học:

Đạt chuẩn Quốc gia mức độ 1 năm 2008, Vị trí xây dựng tại thôn 6 Kim Tân,
trung tâm xã. Diện tích đất 4.224m
2
, diện tích xây dựng nhà là 255,0 m
2
. Hiện
trạng có 01 nhà 2 tầng với 10 phòng ( 8 phòng học, 2 phòng BGH). Số cán bộ,
giáo viên: 12 người. Số học sinh 134 học sinh, Bình quân số học sinh >20 h/s /

So sánh mức độ đạt được so với tiêu chí quốc gia về NTM: Chưa đạt.
2.4. Bưu điện xã:

Vị trí đặt tại thôn 5 Kim Tân, mặt đường ĐT268, thuộc khu trung tâm xã.
Diện tích khuôn viên 120 m2, diện tích xây dựng 30m2, nhà cấp 4 xây dựng
năm 2002, đang xuống cấp. Có đầy đủ trang thiết bị đảm bảo dịch vụ bưu chính
và văn hóa cho nhân dân trong xã.
C«ng ty cæ phÇn t vÊn
®Çu t vµ x©y dùng VINAINCO
16
Quy hoạch xây dựng xã nông thôn mới - Xã Kim Sơn - Huyện Định Hóa - Tỉnh Thái Nguyên
- Đã có internet đến các thôn.
So sánh mức độ đạt được so với tiêu chí quốc gia về NTM: Chưa đạt.
2.5. Văn hóa - thể dục thể thao:
- Nhà văn hoá trung tâm: Chưa có.
- Nhà văn hoá thôn: 10/13 thôn đã có nhà văn hoá (10 xóm xây cấp 4, 3
xóm chưa có). Các nhà văn hóa đều được xây dựng thô sơ, thiếu các trang thiết
bị phục vụ việc sinh hoạt cộng đồng của người dân, một số nhà văn hóa không
đủ diện tích khuôn viên.
Biểu 1: Hiện trạng nhà văn hóa các thôn.
STT Tên NVH
Diện tích
đất (m
2
)
Diện tích xây
dựng nhà (m
2
)
Chỗ ngồi

So sánh mức độ đạt được so với tiêu chí quốc gia về NTM: Chưa đạt.
2.6. Dịch vụ, thương mại:
C«ng ty cæ phÇn t vÊn
®Çu t vµ x©y dùng VINAINCO
17
Quy hoạch xây dựng xã nông thôn mới - Xã Kim Sơn - Huyện Định Hóa - Tỉnh Thái Nguyên
Xã Kim Sơn không có chợ, tuy nhiên bên cạnh xã có 02 chợ lớn đã hình
thành từ lâu đời đó là Chợ Chu và chợ Quy Kỳ, người dân chủ yếu buôn bán,
trao đổi hàng hóa ở hai chợ này. Ngoài ra trên địa bàn xã còn có các cửa hàng,
kyot, đại lý bán hàng nhỏ lẻ của các hộ nhân dân tự phát nhằm phục vụ nhu cầu
tiêu dùng tại chỗ.
2.7. Công trình tôn giáo, tín ngưỡng:
- Đài tưởng niệm liệt sỹ: Đặt tại xóm 6 - Kim Tân, tổng diện tích 210 m2,
diện tích xây dựng 120 m2.

Đánh giá hiện trạng các công trình công cộng:
- Các công trình công cộng của xã đã được đầu tư và xây dựng, nhưng so
với tiêu chuẩn tiêu chí NTM chưa đạt yêu cầu về quy mô, diện tích, quy cách, số
lượng gồm: Bưu Điện, nhà văn hóa xã, thôn, các sân thể thao thôn
- Khu trung tâm: Do chưa có quy hoạch chi tiết nên việc phân khu chức
năng chưa rõ ràng, khu dân cư thưa thớt, các công trình trong khu trung tâm xây
dựng không tập trung, chưa có mối liên hệ.
3. Hiện trạng hạ tầng kỹ thuật:
3.1. Giao thông:
a. Đường quốc lộ, đường tỉnh
- Xã có tuyến đường tỉnh ĐT268 chạy qua, chiều dài tuyến đường 4.834 m.
Hiện trạng là đường bê tông nhựa, mặt đường rộng 5,5m, nền đường 6,5 m.
b. Đường huyện, đường liên xã, đường trục xã.
- Đường LX1 cấp AH
MN

Đường
đất
3
Thôn Kim Tân 1( đđ: đồng Lẹng; đc:
đường tỉnh ĐT 268)
992 5
Đường
đất
4
Thôn Kim Tân 2 ( đđ: Trên đường liên
thôn Kim Tân 5 - Kim Tân 2; đc: qua
đồng Pẻn)
701 6
Đường
đất
5
Thôn Kim Tân 5 (trên đường ĐT 268)-
Kim Tân 3- Kim Tân 4 ( đồng Gốc
1.217 3 1 1*2 bê tông
203 5
Đường
đất
6
Thôn Kim Tiến 1 ( trên ĐT 268)-nhà
văn hóa thôn Kim Tiến 2 - Kim Tiến 3
( đồng Đồn)
1.000 3
0,6 -
1
1*2

11
Thôn Kim Tân 6 (đđ: trên đường tỉnh
ĐT 268 – đc:đồng Hin Tắc)
535 4,5 2,5 1*2

tông
C«ng ty cæ phÇn t vÊn
®Çu t vµ x©y dùng VINAINCO
19
Quy hoạch xây dựng xã nông thôn mới - Xã Kim Sơn - Huyện Định Hóa - Tỉnh Thái Nguyên
ST
T
Đường liên thôn
Chiều
dài(m)
Chiều rộng (m)
Kết
cấu
95 4,5
Đường
đất
12
Thôn Kim Tiến 2 ( đđ: trên đường liên
thôn Kim Tân 6-Kim Tiến 2; đc: đường
liên thôn Kim Tiến 1-Kim Tiến 2)
556 2,5-5,5
Đường
đất
13
Thôn Kim Tân 7 (đđ: trên đường ĐT

490 4
Đường
đất
Tổng cộng 13.518
d. Đường nội thôn:
Tổng chiều dài các tuyến đường giao thông nội thôn của xã là 8.152 m, đã
cứng hóa 200m, còn 7.952 m đường đất, chiều rộng từ 1 - 5 m.
Biểu 3: Hiện trạng các tuyến nội thôn
TT Tên tuyến đường
Chiều
dài (m)
Chiều rộng
(m)
Kêt cấu
1 Kim Tân 1
1.1 Nhà ông Sám - Nhà ông Quân 200 3,0 Đường đất
1.2 Nhà ông Tịnh - Nhà ông Tính 992 5,0
Đường đất
1.3 Từ đường truc xóm rẽ vào nhà bà Cúc 357 3,5
Đường đất
2 Kim Tân 2
2.1
Nhà ông Vương - Đập nước tự chảy
suối Pẻn
701 5,0
Đường đất
2.2 Ngõ nhà ông Hồng 140 2,0 - 5,0
Đường đất
2.3 Nhà ông Thường - Nhà ông Nam 171 2,0
Đường đất

6 Kim Tiến 1
6.1 Nhà bà Mao - Nhà bà Dinh 394 3,5
Đường đất
6.2
Từ đường tỉnh rẽ lên khu dân cu gần đồi
Phai Đá
262 3,0
Đường đất
7 Kim Tiến 2
7.1 Nhà ông Thư - Nhà văn hóa 224 3,0
Đường đất
7.2 Nhà ông Hào - Nhà ông Trọng 250 4,5
Đường đất
7.3 Nhà ông Khánh - Nhà ông Thân 236 3,0 - 5,0
Đường đất
7.4
Cổng nhà bà Bưởi - Khu QH NTND
Kéo Phượng
340 3,0
200 m bê tông,
140 m đất
7.5
Đối diện nhà ông Mạnh (Kim Tiến 5) -
Nhà ông Đông (Kim Tiến 3)
625 2,5 Đường đất
8 Kim Tiến 4
8.1 Rẽ từ đường tinh vào nhà văn hóa 76 3,0
Đường đất
8.2 Tuyến cổng nhà ông Duông - Bà Du 75 4,0
Đường đất

1.7 Từ đường trục - Đồng cốc Muồng 584 6,5 Đất
1.8 Đường ra đồng cốc Muống 402 2,0 Đất
1.9 Đồng Thẩm Áng - Đồi Nà Đâu 253 1,0-3,0 Đất
2 Kim Tân 2
2.1 Đường ra đồng Nà Mi 154 2,0-6,0 Đất
2.2 Đường ra hồ Nà Mi 436 6,0 Đất
2.3 Rẽ từ đường ra hồ Nà Mi - suối Pẻn 130 4,0-5,0 Đất
2.4 Nhà ông Hồng - Đồng Nà Pai 521 2,0 Đất
3 Kim Tân 3
3.1 Từ đường trục xóm - Đồng Nâng B 127 2,5 Đất
3.2 Đồng Ội - Đồng Nà Pục 880 2,0-6,0 Đất
3.3 Đồng Lẹng - Đồng Nà Pục 202 3,0 Đất
3.4 Đồng Tang - Đồi nhà ông Đội 933 3,0-6,0 Đất
3.5 Nhà ông Hồng - Đồng Pẻn 399 1,5 Đất
4 Kim Tân 4
4.1 Nhà văn hóa - Suối mòn 210 3,0 Đất
4.2 Nhà bà Lan - Đồng Nà Pất 381 2,5 Đất
4.3 Nhà ông Thao - Đập Đồng Đình 357 4,0 Đất
4.4 Nhà ông Vỹ - Đồng Nà Dứa 161 2,5 Đất
4.5 Nhà bà Lương - Bể tự chảy xóm 4 357 1,5 Đất
5 Kim Tân 7
5.1 Nhà ông Bình - Đồi nhà ông Sương 359 4,0 Đất
5.2 Nhà ông Thía - Hồ tam Kha 557 2,5 Đất
5.3 Nhà ông Thong - Đồng Lẹm 218 2,0 Đất
6 Kim Tiến 1
6.1 Nhà bà Dinh - Đồi nà Pục 391 3,5 Đất
6.2 Đồng Đa Cao - Đồng Mô 420 3,0 Đất
7 Kim Tiến 2
7.1 Nhà ông Trọng - Đồi nhà ông Chương 3559 5,0 - 7,0 Đất
7.2 Nhà ông Đô - Đồi nhà ông Tuyên 222 4,0 Đất

Hệ thống kênh tưới tiêu trên địa bàn xã có tổng chiều dài 20.735 m. Trong
đó đã cứng được 5.142 m đạt 24,80%. Các tuyến kênh còn lại là kênh đất đã bị
vỡ lở, bùn lấp nhiều, cây cỏ mọc cản trở dòng chảy. Toàn bộ các tuyến kênh do
xã quản lý. Nhiều xứ đồng còn chưa có hệ thống kênh tưới, tưới chủ yếu bằng
nước mưa.
Biểu 5: Hiện trạng hệ thống kênh mương
STT Đầu mối, khu tưới tiêu
Chiều dài
(m)
Tiết diện
( B x h) cm
Hiện trạng
C«ng ty cæ phÇn t vÊn
®Çu t vµ x©y dùng VINAINCO
23
Quy hoạch xây dựng xã nông thôn mới - Xã Kim Sơn - Huyện Định Hóa - Tỉnh Thái Nguyên
1
Từ Hồ Nà Đâu 2 đến các cánh đồng Nà
Đâu, đồng Lẹm, đồng Thôm Áng
744
60 x 40
Bê tông
2
Từ đồng Bãi Chè Dưới đến đồng Pắp và
đồng Cây Trám
609
60 x 40
Đất
3 Từ Hồ Nà Đâu 1 đến đồng Nà Đâu 277
60 x 40

9
Từ Vai Nà Khén đến các cánh đông là:
đồng Nà Khén, đồng Nà Khén, đồng
Muồng
1191
60 x 40
Đất
10 Từ Đập Nà Phầy ra đồng 219
60 x 40
Đất
11 Từ Đập Suối Phầy ra đồng 200
60 x 40
Bê tông
12 Từ Đồng Nầng B đến đồng Nà Đon 99
60 x 40
Đất
13 Từ Đồng Nầng B đến đồng Nà Đon 126
60 x 40
Đất
14 Từ Đập Nà Coóc đến đồng Nà Đon
100
60 x 40
Bê tông
218
60 x 40
Đất
15 Từ Đập Nà Pất đến đồng Nà Pất 196
60 x 40
Đất
16

22 Từ Đập Nà Tàng đến đồng Nà Tàng
65
60 x 40
Bê tông
437 Đất
23 Từ Đập Đồng Manh đến đồng 109
60 x 40
Đất
24
Từ Đập Đồng Manh đến đồng Khuổi
Xỏm Trên
202
60 x 40
Đất
C«ng ty cæ phÇn t vÊn
®Çu t vµ x©y dùng VINAINCO
24
Quy hoạch xây dựng xã nông thôn mới - Xã Kim Sơn - Huyện Định Hóa - Tỉnh Thái Nguyên
25
Từ Đập Đồng Manh đến đồng Khuổi
Xỏm
319
60 x 40
Đất
26 Từ Đập Quyết Tâm đến Đồng Đồn 110
60 x 40
Đất
27 Từ Đồng Đồn đến đồng Thâm Lang 841
60 x 40
Đất

Từ Đập Xuyên đền đồng Pác Mương và
đồng Thâm Ấp
431
60 x 40
Đất
35 Từ Hồ Thâm Dầu đến đồng Kệt 510
60 x 40
Đất
36
Từ Hồ Hin Tắc đến các đồng: đồng
Muồng, đồng Hin Tắc, đồng Bãi Mố,
đồng Nà Nát
1363
60 x 40
Đất
37
Từ Hồ Hin Tắc đến các đồng: Đồng Bãi
Mố, đồng Lẹng, đồng Nà Thẳm
1159
60 x 40
Đất
38 Từ Hồ Tham Kha đến đồng Nà Nát 152
60 x 40
Đất
Tổng cộng 20.735
b. Hệ thống hồ, đập:
Hiện tại trên địa bàn xã có 07 hồ, đập và 17 đập dâng phục vụ tưới cho
105,67 ha.
Biểu 6: Hiện trạng hệ thống hồ, đập
STT Tên hồ, đập Tên xứ đồng


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status