quy hoạch xây dựng nông thôn mới xã Tân Dương, huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên - Pdf 13


 !"#
Phần I
MỞ ĐẦU
I.Sự cần thiết xây dựng quy hoạch:
- Đề án nghiên cứu mô hình quy hoạch xây dựng nông thôn mới gắn với đặc
trưng vùng miền và các yếu tố giảm nhẹ thiên tai là chương trình nhằm đáp ứng sự
phát triển theo các tiêu chí nông thôn mới do Chính phủ ban hành tại Quyết định số
491/QĐ-TTg ngày 16/4/2009;
- Tân Dương là một xã miền núi nằm ở phía Đông Bắc huyện Định Hóa, cách
trung tâm huyện 04 km, cách trung tâm thành phố Thái Nguyên 54 km về phía Tây
Bắc. Xã gặp những khó khăn, bất lợi do một số hạng mục cơ sở hạ tầng chưa được
đầu tư, còn một số hạng mục được đầu tư đã lâu năm xuống cấp, làm ảnh hưởng
trực tiếp đến đời sống sinh hoạt và sản xuất của nhân dân. Mạng lưới giao thông,
phần lớn đường giao thông chính trong xã là đường cấp phối đất chưa được cứng
hoá, do đó thường xuyên bị hư hại nghiêm trọng, lầy lội vào mùa mưa. Không chỉ
khó khăn về giao thông, các cơ sở hạ tầng kỹ thuật và xã hội khác của xã còn thiếu
hoặc quy mô chưa đáp ứng được nhu cầu của nhân dân;
- Xã Tân Dương lại có tiềm năng để phát triển kinh tế nông - lâm kết hợp theo
hướng sản xuất hàng hóa. Tuy nhiên, những tiềm năng đó chưa được khai thác hợp
lý để thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, nâng cao thu nhập cho nhân dân. Những hạn
chế đó có nhiều nguyên nhân, trong đó nguyên nhân là việc chỉ đạo phát triển kinh
tế xã hội của xã những năm qua chưa có quy hoạch;
- Việc Quy hoạch xây dựng NTM xã Tân Dương nhằm đánh giá rõ các điều
kiện tự nhiên, kinh tế xã hội và đưa ra định hướng phát triển về không gian, về
mạng lưới dân cư, về hạ tầng kỹ thuật, xã hội nhằm khai thác tiềm năng thế mạnh
vốn có của địa phương hướng tới đáp ứng cho sự phát triển kinh tế - xã hội lâu dài.
Đồ án cũng đưa ra đề xuất nhằm chủ động quản lý xây dựng, quản lý đất đai tại địa
phương đảm bảo kế hoạch phát triển kinh tế xã hội;
Chính vì vậy, Quy hoạch xây dựng NTM là rất cần thiết và cấp bách, nhằm
định hình phát triển điểm dân cư và phân vùng sản xuất một cách tổng thể chấm

+ Phía Tây giáp: Xã Kim Phượng và thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hóa;
+ Phía Nam giáp: Xã Yên Trạch, huyện Phú Lương;
+ Phía Bắc giáp: Xã Tân Thịnh, huyện Định Hóa.
IV. Cơ sở lập quy hoạch:
4.1. Các văn bản pháp lý:
- Luật Xây dựng;
- Luật Quy hoạch;
- Nghị định số 08/2005/NĐ-CP của Chính phủ về Quy hoạch xây dựng;
- Quyết định số 491/QĐ-TTg ngày 14/6/2009 của Thủ tướng Chính phủ về
việc ban hành Bộ tiêu chí quốc gia về nông thôn mới;
- Thông tư số 07/2008/TT-BXD ngày 07 tháng 4 năm 2008 của Bộ Xây dựng
hướng dẫn lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch xây dựng;
- Thông tư số 31/2009/TT-BXD ngày 10/9/2009 của Bộ Xây dựng ban hành
tiêu chuẩn quy hoạch xây dựng nông thôn;
- Thông tư số 32/2009/TT-BXD ngày 10/9/2009 của Bộ Xây dựng ban hành
quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QHXD nông thôn:
+ Thông tư số 07/2010/TT-BNNPTNT ngày 8/2/2010 của Bộ Nông nghiệp &
phát triển nông thôn hướng dẫn quy hoạch phát triển sản xuất nông nghiệp cấp xã
theo Bộ tiêu chí quốc gia về nông thôn mới;
+ Quyết định số 03/2008/QĐ-BXD ngày 31 tháng 3 năm 2008 của Bộ xây
dựng quy định về nội dung thể hiện bản vẽ, thuyết minh đối với Nhiệm vụ và Đồ
án QHXD;
+ Quyết định số 2614/QĐ-BNN-HTX ngày 8/9/2006 của Bộ Nông nghiệp &
phát triển nông thôn phê duyệt đề án thí điểm xây dựng mô hình nông thôn mới;
$%&'()*+$,$-.+/0"#
2

 !"#
+ Quyết định số 193/QĐ-TTg ngày 02/02/2010 của Thủ tướng Chính
Phủ về việc phê duyệt chương trình ra soát quy hoạch nông thôn mới;

lập quy hoạch chung xây dựng NTM xã Tân Dương
4.2. Các tài liệu cơ sở khác:
- Căn cứ kết quả rà soát 19 tiêu chí theo Quyết định số 491/QĐ-TTg ngày
14/6/2009 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Bộ tiêu chí quốc gia về nông
thôn mới;
- Quy hoạch các ngành trên địa bàn như: Giao thông, cấp nước, nông nghiệp,
lâm nghiệp ;
$%&'()*+$,$-.+/0"#
3

 !"#
- Các tài liệu, số liệu về điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội do địa phương và
các cơ quan liên quan cung cấp;
- Bản đồ địa hình tỷ lệ 1/5.000;
- Bản đồ địa chính xã Tân Dương;
- Các quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy phạm khác có liên quan;
- Thực trạng xã và các yêu cầu xây dựng nông thôn mới của xã.
NỘI DUNG CỦA ĐỒ ÁN XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI GỒM
Phần I: Mở đầu;
Phần II: Phân tích đánh giá thực trạng tổng hợp xã Tân Dương;
Phần III: Dự báo tiềm năng, định hướng phát triển;
Phần IV: Quy hoạch xã nông thôn mới;
Phần V: Kết luận và kiến nghị.
Phần II
PHÂN TÍCH ĐÁNH GIÁ HIỆN TRẠNG
I. Điều kiện tự nhiên:
1. Vị trí:
Phạm vi ranh giới: Xã Tân Dương nằm ở phía Đông Bắc của huyện Định
Hóa, cách trung tâm huyện 04 km, cách trung tâm thành phố Thái Nguyên 54 km
về phía Tây Bắc Có địa giới hành chính được xác định như sau:

- Độ cao trung bình của xã khoảng 80 m so với mặt nước biển, vùng trung tâm
xã là nôi tập trung đông dân cư, đường giao thông đi lại thuận tiện nên thuận lợi
cho việc giao lưu kinh tế - Văn hóa xã hội.
4. Nguồn nước thủy văn:
- Nguồn nước mặt: Được lấy nước từ sông: Chợ Chu, các hồ: Thẩm Khi,
Thẩm Ngược, Thẩm Khán; các đập: đập Sông Chu, đập Làng Bẩy, đập Xóm
Chúng, đập Tân Thái đây là nguồn nước chính phục vụ cho sản xuất nông nghiệp.
- Nguồn nước ngầm: Toàn xã chủ yếu sử dụng giếng khơi, giếng khoan và
nguồn nước tự chảy.
5. Các nguồn tài nguyên:
Xã Tân Dương có tổng diện tích đất tự nhiên là: 2.156,22 ha với thành phần
các loại đất chính sau:
5.1. Diện tích đất sản xuất nông nghiệp: 1.695,03 ha, chiếm 78,61 % diện
tích đất tự nhiên, trong đó:
+ Đất trồng lúa 229,23 ha; chiếm 10,63 % diện tích đất tự nhiên.
+ Đất trồng cây hàng năm 41,22 ha; chiếm 1,91 % diện tích đất tự nhiên.
+ Đất trồng cây lâu năm 59,93 ha; chiếm 2,78 % diện tích đất tự nhiên.
- Đất lâm nghiệp: 1.327,44 ha, chiếm 61,56 %diện tích đất tự nhiên.
+ Đất rừng sản xuất 1325,03 ha; chiếm 61,45 % diện tích đất tự nhiên.
+ Đất rừng đặc dụng 2,41 ha, chiếm 0,01 % diện tích đất tự nhiên.
- Đất nuôi trồng thủy sản: 37,21 ha, chiếm 2,81 % diện tích đất tự nhiên.
5.2. Diện tích đất phi nông nghiệp: 72,86 ha chiếm 3,38 % so với diện tích
đất tự nhiên.
Trong đó:
- Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp: 0,2 ha chiếm 0,01 % so với diện
tích đất tự nhiên;
- Đất nghĩa trang, nghĩa địa: 1,32 ha, chiếm 0,06 % so với tổng diện tích đất tự
nhiên;
- Đất có mặt nước chuyên dùng: 3,03 ha, chiếm 0,14 % so với tổng diện tích
đất tự nhiên.

- Tỷ lệ hộ nghèo 25,4 %;
So sánh mức độ đạt được so với tiêu chí 10, 11 của Bộ tiêu chí quốc gia NTM: Chưa
đạt.
2. Lao động:
- Số lao động trong độ tuổi 2.064/ 3418 người;
- Cơ cấu lao động theo các ngành:
+ Nông nghiệp: 80 %;
+ Công nghiệp thương mại dịch vụ: 20 %;
- Lao động phân theo trình độ văn hóa như sau:
+ Tiểu học: 30 %; (619 người)
+ Trung học cơ sở: 50 %; (1032 người)
+ Trung học phổ thông: 20 %; (412 người)
- Số lao động qua đào tạo 104 lao động, tỷ lệ số lao động sau khi đào tạo có
việc làm/ tổng số đào tạo 90 %;
So sánh mức độ đạt được so với tiêu chí quốc gia về NTM: Chưa đạt.
3. Hình thức tổ chức sản xuất:
- Tổng số HTX: 2 HTX, gồm HTX sản xuất dịch vụ điện (Xóm 6), HTX nông
nghiệp (HTX nông nghiệp hầu như không hoạt động);
- Tổng số doanh nghiệp sản xuất 1, tạo việc làm cho 7 lao động.
+ Doanh nghiệp Vĩnh Hưng: Chế biến lâm sản (Xóm 6)
- Có 4 cơ sở sản xuất vật liệu xây dựng: Nghiền đá, sản xuất gạch đá xi măng
(xóm 7, xóm Chúng, xóm 6)
$%&'()*+$,$-.+/0"#
6

 !"#
- Có 3 cơ sở đóng mộc đồ dùng gia dụng.
So sánh mức độ đạt được so với tiêu chí quốc gia về NTM: Đã đạt.
IV. Văn hóa - Xã hội và Môi trường:
1. Văn hoá- Giáo dục:

- Tình hình trật tự xã hội an ninh, chính trị trên địa bàn đảm bảo
So sánh mức độ đạt được so với tiêu chí quốc gia về NTM: Đã đạt.
Nhận xét đánh giá hiện trạng kinh tế- văn hóa - xã hội:
+ Những mặt làm được: Việc xây dựng hệ thống tổ chức chính trị, đoàn thể vững
mạnh., xây dựng cơ sở hạ tầng đã được quan tâm và đã đạt được một số thành quả đáng
kể trên mọi lĩnh vực: Điên, đường, trường, trạm, nhà ở nhân dân
$%&'()*+$,$-.+/0"#
7

 !"#
+ Những hạn chế: Xây dựng quy hoạch và thực hiện các bước Quy hoạch về sử
dụng đất và xây dựng hạ tầng cơ sở còn chậm, có tiêu chí không khả thi do không cân đối
được nguồn vốn. Các tiêu trí về hạ tầng kinh tế như giao thông, thuỷ lợi, khu văn hoá thể
thao xã rất khó khăn về vốn và giải phóng mặt bằng. Còn lúng túng trong việc cân đối
nguồn vốn lao động dư thừa do thiếu công ăn việc làm, chưa đẩy mạnh việc chuyển dịch
cơ câú cây trồng vật nuôi, xuất khẩu lao động còn ít. Vấn đề môi trường và xử lý rác thải
chưa thực hiện được.
- Nguyên nhân những tồn tại hạn chế trong việc phát triển nông thôn hiện nay ở xã
Tân Dương đó là:
+ Trình độ dân trí, ý thức xây dựng cộng đồng còn thấp.
+ Các khu dân cư không tập chung cho nên việc xây dưng cơ sở hạ tầng nói chung
gặp khó khăn.
+ Cơ chế ruộng đất ông cha trước đây gây trở ngại lớn cho công tác quy hoạch và
thực hiện các tiêu chí xây dựng nông thôn mới.
+ Việc thu đối ứng của nhân dân gặp khó khăn một mặt do kinh tế còn thiếu thốn
mặt khác do nhận thức chưa đầy đủ về tầm quan trọng của việc xây dựng nông thôn.
- Những nhiệm vụ trong thời gian tới về việc xây dựng NTM là:
+ Tuyên truyền và giáo dục cộng đồng để nhân dân nhận thức được về mục đích, ý
nghĩa của việc xây dựng nông thôn mới, để nhân nhân cùng đồng tình tham gia thực hiện.
+ Tập trung trí tuệ dân chủ bàn bạc để xây dựng kế hoạch sát thực tế, phân tích

- Số phòng học đã có là 6 phòng với 130 học sinh và 18 giáo viên;
$%&'()*+$,$-.+/0"#
9

 !"#
- Phòng chức năng chưa có;
- Số diện tích sân chơi, bãi tập đã có 600 m
2
,
- Trường bao gồm có 2 phân khu:
+ Phân hiệu lẻ thuộc xóm Nà Trạng, được xây dựng năm 2009: Tổng diện tích
437,2m2 (diện tích xây dựng 75m2), gồm 2 giáo viên và 30 học sinh;
+ Phân hiệu lẻ thuộc xóm Tràng, được xây dựng năm 2009: Tổng diện tích
399,2m2 (diện tích xây dựng 75m2), gồm 2 giáo viên và 19 học sinh.
So sánh mức độ đạt được so với tiêu chí quốc gia về NTM: Chưa đạt.
* Trường tiểu học: Đạt chuẩn cấp độ 1, năm 2006, Được xây dựng năm 2005
tại xóm 7.
- Tổng diện tích 7.957,8 m2, diện tích xây dựng 690,2 m2;
- Số phòng học đã có 8 phòng, nhà 2 tầng, với 120 học sinh và 10 giáo viên;
- Số diện tích sân chơi, bãi tập đã có 2.600 m
2
, số còn thiếu 300 m
2
;
- Trường bao gồm có 3 phân hiệu:
+ Phân hiệu lẻ thuộc xóm Nà Trạng, được xây dựng năm 1998: Tổng diện tích
307m2 (diện tích xây dựng 168m2), gồm 4 giáo viên và 30 học sinh.
+ Phân hiệu lẻ thuộc xóm Tràng, được xây dựng năm 2009: Tổng diện tích
389,7m2 (diện tích xây dựng 168m2), gồm 3 giáo viên và 20 học sinh.
+ Phân hiệu Làng Bẩy thuộc Làng Bẩy. Gồm 1 giáo viên và 20 học sinh.

- Số xóm đã có nhà văn hoá 14/18 xóm, trong đó có 11 nhà bán kiên cố, 3 nhà
tạm cần nâng cấp. Còn 11 nhà cần nâng cấp và mở rộng diện tích.
Bảng thống kê hiện trạng nhà văn hóa các thôn xóm:
STT TÊN THÔN
DIỆN TÍCH
ĐẤT (M²)
DIỆN
TÍCH
XD
(M²)
ĐÁNH GIÁ KIẾN TRÚC
TỐT TB
XUỐNG
CẤP
1 Xóm 1 168,9 40 x
2 Xóm 4 225,9 80 x
3 Xóm 5B 542,1 50 x
4 Xóm 6 80 60 x
5 Xóm 7 603 60 x
6 Xóm Chúng 164,2 48 x
7 Xóm Tả 156,9 50 x
8 Xóm Kèn 141,9 35 x
9 Xóm Nà Mạ 155,9 36 x
10 Xóm Nà Trạng 1.165,8 32 x
11 Xóm Cút 361,3 Chưa xây dựng
12 Xóm Tân Phương 589 40 Nhà gỗ
$%&'()*+$,$-.+/0"#
12

 !"#

3.1. Giao thông:
- Đường liên xã: Tuyến Chợ Chu – Tân Thịnh-Lam Vỹ, dài 3,6 km đã được
trải nhựa;
- Bảng thống kê hiện trạng đường giao thông liên xã:
STT TÊN ĐƯỜNG
CHIỀU
DÀI
(M)
NỀN
ĐƯỜNG
(M)
MẶT
ĐƯỜNG
(M)
KẾT
CẤU
$%&'()*+$,$-.+/0"#
13

 !"#
1
Tuyến Chợ Chu –Tân
Thịnh- Lam Vỹ
3600 6 3,5
Đường
nhựa
Tổng cộng
- Đường giao thông liên xóm: chủ yếu là đường đất đi lại khó khăn.
HIỆN TRẠNG ĐƯỜNG GIAO THÔNG LIÊN XÓM
STT TÊN TUYẾN ĐƯỜNG

CHIỀU
DÀI
(M)
NỀN
ĐƯỜNG
(M)
KẾT
CẤU
1 Đường Gốc Sổ 1 Xóm 1 530 2.5 Đất
2 Đồng Gốc Sổ 2 Xóm 1 270 2.2 Đất
$%&'()*+$,$-.+/0"#
14

 !"#
3
Đầu Xóm 1 - Đồng Gốc Sổ - Đồng Bờ
Vùng - Đồng Nà Sa - Đồng Gốc Gạo -
Khu Đất Đỏ 1790 2.4 Đất
4 Đầu Xóm 2 - Đồng Nà Sa 710 2.5 Đất
5 Đồng Gốc Sổ - Đồng Nà Phay 440 3 Đất
6 Đồng Nà Phay 135 2.2 Đất
7 Đồng Nà Phay - Đồng Nà Sa 490 2.2 Đất
8 Giữa Đồng Xóm 2 290 2.2 Đất
9
Đầu Xóm 3 - Đồng Bờ Vùng - Đồng Nà
Sa 770 2.2 Đất
10 Xóm 2 - Xóm 3 - Xóm 4 770 3 Đất
11
Đầu Xóm 4 - Đồng Bờ Vùng - Đồng Gốc
Gạo 740 2.2 Đất

30 Đồng Nạ Chặm 820 1 Đất
31 Đồng Xóm Cút 670 3 Đất
$%&'()*+$,$-.+/0"#
15

 !"#
32 Đồng Tân Phương 200 2.4 Đất
33 Đồng Ngã 3 Tân Phương 100 3 Đất
34 Đồng Khau Mòn 300 3 Đất
35 Đồng Cốc Tum 180 3 Đất
36 Đồng Khuổi Điếm 430 2.3 Đất
37
Đồng cuối Làng Bẩy - Đồng Bản Cau -
Đồng Khuổi Chao Ngoài 970 3 Đất
38 Đồng Xóm Tràng tuyến 1 470 2 Đất
39 Đồng Xóm Tràng tuyến 2 280 2.5 Đất
40 Đồng Xóm Tràng tuyến 3 580 2 Đất
41 Đồng Xóm Tràng tuyến 4 890 2.6 Đất
Tổng 21275
Hiện trạng hệ thống đường giao thông của xã so với tiêu chí NTM: Chưa đạt.
3.2. Thủy lợi:
- Hệ thống đập: Tổng số 6 đập trong toàn xã, trong đó có 2 đập lớn thuộc
dòng sông Chu xây dựng đã lâu năm (Đập Tả Lời- Xóm Chúng, Đập Vực Nạn –
Xóm 1), 1 đập nhỏ ở Nà Tậu-Tân Phương, 3 đập ở Làng Bẩy dân tự kè đá đắp đất.
- Hệ thống hồ: Tổng số hồ chứa nước phục vụ sản xuất 3 hồ.
+ Hồ Thẩm Khi : 5,5ha;
+ Hồ Thẩm Khán : 6,1ha;
+ Hồ Thẩm Ngược : 6,3ha;
- Hệ thống trạm bơm thủy lợi:
- Số trạm bơm là 4:

11KW
Tưới cho 15 ha lúa và màu
thuộc xóm Tràng
Nhận xét đánh giá: Hiện nay trạm bơm xóm Tràng và Đập Tà Lời xóm Chúng
đã xuống cấp, cần đầu tư, nâng cấp các hạng mục:
- Nâng cấp bờ đập
$%&'()*+$,$-.+/0"#
16

 !"#
- Nền Trạm Bơm
So với tiêu chí của Bộ tiêu chí quốc gia NTM : Chưa đạt
- Hệ thống kênh mương:
+ Hệ thống kênh mương đã được cứng hóa: 4,621 km, có kết cấu bê tông, tiết
diện BxH (40-50 x 45)
- Bảng thống kê hiện trạng các tuyến kênh mương đã cứng hóa:
STT
VỊ TRÍ - KÊNH
MƯƠNG
CHIỀU
DÀI
TIẾT DIỆN
KẾT CẤU
(M) BXH(CM)
1
Kênh Tân Phương:
Khe Lão
450 40x45 Bê tông
2
Mương xóm Chúng:

2000
50x45
Bê tông +
Gạch
6
Mương xóm 3:
Nhà Xâm - Nà Sa
328 50x45
Bê tông +
Gạch
7
Mương xóm 5A:
Bờ Hồ - Nà Bẻn
272 50x45
Bê tông +
Gạch
8
Mương xóm 5B:
212 50x45
Bê tông +
Gạch
9
Mương xóm 6:
605 50x45
Bê tông +
Gạch
10
Mương xóm 7:
Tuyến 1
605 50x45

Đồng Gốc Gạo
1200 (0.3-1)x(0.3-1)
Đất
5 Đầu xóm 4 - Đồng Gốc Gạo 920 (0.3-1)x(0.3-1)
Đất
6
Đầu xóm 3 - Đồng Gốc Gạo - Đồng
Nà Xa
840 (0.3-1)x(0.3-1)
Đất
7
Đầu xóm 4 - Đồng Gốc Gạo - Khu
Đất Đỏ
840 (0.3-1)x(0.3-1)
Đất
8
Đầu Xóm 5A - Khu giữa Đồng -
Khu Đất Đỏ
510 (0.3-1)x(0.3-1)
Đất
9 Khu giữa Đồng - Khu Đất Đỏ 500 (0.3-1)x(0.3-1)
Đất
10 Đầu Xóm 5A - Khu giữa Đồng 380 (0.3-1)x(0.3-1)
Đất
11
Đầu Xóm 5A - Khu giữa Đồng -
Suối
610 (0.3-1)x(0.3-1)
Đất
12 Đầu Xóm 5B - Xuối xóm Tràng 490 (0.3-1)x(0.3-1)

1670 (0.3-1)x(0.3-1)
Đất
22 Xóm Nà Trạng - Đồng Nạ Chặm 180 (0.3-1)x(0.3-1)
Đất
23 Đồng Nà Trạng 920 (0.3-1)x(0.3-1)
Đất
24 Đồng Nà Trạng 470 (0.3-1)x(0.3-1)
Đất
25
Đồng Xóm Coóc - Đồng Nà Tràng
- Đồng Xóm Chúng
2700 (0.3-1)x(0.3-1)
Đất
26 Đồng Xóm Coóc 570 (0.3-1)x(0.3-1)
Đất
27 Đồng Xóm Coóc 700 (0.3-1)x(0.3-1)
Đất
28 Đồng Xóm Coóc 240 (0.3-1)x(0.3-1)
Đất
29 Đồng Xóm Coóc 560 (0.3-1)x(0.3-1)
Đất
30 Đồng Xóm Coóc 570 (0.3-1)x(0.3-1)
Đất
$%&'()*+$,$-.+/0"#
19

 !"#
31
Đồng Nhâm Nhùng - Đồng Xóm
Coóc - Đồng Tân Phương - Đồng

- Hệ thống kênh mương được hình thành chủ yếu trên cơ sở tự nhiên chưa có
các hệ thống thủy nông, việc cứng hóa kênh mương còn ít, hệ thống kênh mương
đất còn nhiều, lượng nước rò rỉ thất thoát lớn, ảnh hưởng đế việc điều tiết nước và
phục vụ sản xuất.
3.3. Hiện trạng cấp điện:
- Nguồn điện: Nguồn điện cung cấp cho xã là lưới điện quốc được hạ thế
xuống 04 trạm biến áp có công suất 31,5 KVA ÷ 180 KVA gồm:
+ Trạm biến áp Xóm 6 có công suất 180 KVA.
+ Trạm biến áp Xóm Nà Trạng có công suất 160 KVA.
+ Trạm biến áp Xóm Tràng có công suất 100 KVA.
+ Trạm biến áp Làng Bẩy có công suất 31,5 KVA.
$%&'()*+$,$-.+/0"#
20

 !"#
- Hiện tại 04 trạm biến áp có khả năng cung cấp điện cho toàn xã đạt 98 %
- Đường dây điện:
+ Tổng chiều dài đường dây 10KV: 3,2 m
+ Tổng chiều dài đường dây 0,4KV: 17,1 m
- Nguồn điện cấp cho toàn xã: Lưới điện quốc gia;
- Tỷ lệ hộ được sử dụng điện và sử dụng điện an toàn đạt 97 %;
- Mạng lưới chiếu sáng khu trung tâm và đường thôn, xóm: Chưa có;
- Nhận xét đánh giá: Ổn định, chất lượng tốt;
So với tiêu chí 3 của Bộ tiêu chí quốc gia NTM: Đạt.
Đánh giá hiện trạng cấp điện của xã:
- Lưới điện và trạm biến áp xây dựng đã lâu khoảng cách truyền tải xa nên tổn
thất cấp điện lớn. Mạng lưới 0,4kV xây dựng còn nhiều đoạn không đảm bảo an
toàn trong việc sử dụng điện;
- Chưa có mạng lưới chiếu sáng công cộng, khu trung tâm và các thôn, cần
xây dựng lắp đặt để đảm bảo giao thông cũng như sinh hoạt của người dân;

nước thải sinh hoạt và nước thải chăn nuôi được thoát theo mương, rãnh thoát
nước.
- Công trình vệ sinh: Có 79,74 % nhà dân sử dụng xí hợp vệ sinh, 20,26 % số
hộ sử dụng xí chưa hợp vệ sinh.
3.5.3. Thu gom chất thải rắn (CTR):
- Xã chưa có đội vệ sinh môi trường và khu thu gom chất thải rắn;
- Xã chưa có khu xử lý rác thải tập trung.
3.5.4. Nghĩa trang, nghĩa địa:
- Xã chưa quy hoạch nghĩa trang tập trung, việc chôn cất, mai táng theo hình
thức dòng họ, tập quán, chôn cất trên đồi và vườn nhà với diện tích tổng thể là 1,32
ha.
3.5.5 Hiện trạng môi trường:
- Môi trường nước mặt: Nguồn nước mặt trên địa bàn xã bao gồm, nguồn
nước suối, ao, hồ, khe lạnh, nước tự chảy nhìn chung chưa có dấu hiệu ô nhiễm,
tuy nhiên cục bộ một số khu vực do nước thải sinh hoạt và nước thải trong chăn
nuôi gia súc, gia cầm thải ra các môi trường không qua xử lý, gây ảnh hưởng đến
nguồn nước mặt.
- Môi trường nước ngầm: Nước ngầm (Giếng khoan, giếng đào) là nguồn
nước chính được sử dụng trong sinh hoạt của người dân trong xã, qua đánh giá về
cảm quan nguồn nước sinh hoạt đảm bảo hợp vệ sinh và chưa bị ô nhiễm do mật độ
dân cư thưa và diện tích che phủ rừng còn khá lớn.
So với tiêu chí của Bộ tiêu chí quốc gia NTM : Chưa đạt
$%&'()*+$,$-.+/0"#
22

 !"#
3.6. Phân tích, đánh giá việc thực hiện các quy hoạch và dự án đang triển
khai trên địa bàn xã:
Các chương trình, dự án mục tiêu của quốc gia, của tỉnh theo từng ngành, lĩnh
vực kinh tế xã hội đã và đang được đầu tư tại địa phương.


10,62
1.2 Đất cỏ dùng vào chăn nuôi COC

-

-
1.3 Đất trồng cây hàng năm còn lại HNK

41,21

1,91
1.4 Đất trồng cây lâu năm CLN

59,93

2,78
1.5 Đất rừng phòng hộ RPH

-

-
1.6 Đất rừng đặc dụng RDD

2,41

0,11
1.7 Đất rừng sản xuất RSX
1.
325,03


0,20

0,01
2.2 Đất quốc phòng CQP

21,60

1,00
2.3 Đất an ninh CAN

-

-
2.4 Đất khu công nghiệp SKK

-

-
2.5 Đất cơ sở sản xuất kinh doanh SKC

0,54

0,03
2.6 Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ SKX

-

-
2.7 Đất cho hoạt động khoáng sản SKS


-

-
2.14 Đất phát triển hạ tầng DHT

-

-
2.15 Đất có mục đích công cộng CCC

42,15

1,95
2.16 Đất phi nông nghiệp khác PNK

0,020

0,00
3 Đất chưa sử dụng DCS

359,18

16,66
4 Đất khu du lịch DDL
$%&'()*+$,$-.+/0"#
24

 !"#
-

Diện tích đất tự nhiên 2.100,
00
10
0,0
2.165,
22
10
0,0

65,22
1 NNP
Đất nông nghiệp 1.567,
98
74,
67
1.695,
03
78,
28

127,05
1.1 DLN
Đất lúa nước 230,1
5
10,
96
229,
23
10,
59

(19,00)
1.5 RPH
Đất rừng phòng hộ 640,
00
30,
48

-

(640,00)
1.6 RDD
Đất rừng đặc dụng
-
2,
41

2,41
6
12.'7892
:##    -
1.7 RSX
Đất rừng sản xuất 540,3
1
1,
77
1.325,
03
1,
72


2.1 CTS Đất xây dựng trụ sở
cơ quan, công trình
0,2
0
0,
01
0,
20
0,
01
-
$%&'()*+$,$-.+/0"#
25


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status