Quy hoạch xây dựng nông thôn mới QHXD xã Sn Phỳ - huyn nh Húa - tỉnh Thái Nguyên
!"#$!%&%&'(
- ỏn nghiờn cu mụ hỡnh quy hoch xõy dng nụng thụn mi gn vi c
trng vựng min v cỏc yu t gim nh thiờn tai l chng trỡnh nhm ỏp ng s
phỏt trin theo cỏc tiờu chớ nụng thụn mi do Chớnh ph ban hnh ti Quyt nh s
491/Q-TTg ngy 16/4/2009;
- Sn Phỳ l xó min nỳi thuc khu vc phớa Nam huyn nh Húa, cỏch th trn
Ch Chu (trung tõm huyn) 15 km v phớa Nam i theo ng tnh l T 264B, cỏch
trung tõm thnh ph Thỏi Nguyờn khong 57km. Xó gp nhng khú khn, bt li do c
s h tng xung cp, yu kộm lm nh hng trc tip n i sng sinh hot v sn
xut ca nhõn dõn. im yu kộm nht trong c s h tng ca xó l mng li giao
thụng, phn ln ng giao thụng chớnh trong xó l ng cp phi t cha c
cng hoỏ, do ú thng xuyờn b h hi nghiờm trng vo mựa ma. Khụng ch khú
khn v giao thụng, cỏc c s h tng k thut v xó hi khỏc ca xó cũn thiu hoc
quy mụ cha ỏp ng c nhu cu ca nhõn dõn;
- Xó Sn Phỳ l trung tõm ca cm xó, cú tim nng phỏt trin kinh t nụng -
lõm kt hp theo hng sn xut hng húa. Tuy nhiờn, nhng tim nng ú cha c
khai thỏc hp lý thỳc y tng trng kinh t nõng cao thu nhp cho nhõn dõn,
nhng hn ch ú cú nhiu nguyờn nhõn, trong ú cú nguyờn nhõn l vic ch o phỏt
trin kinh t xó hi ca xó nhng nm qua cha cú quy hoch;
- Vic Quy hoch xõy dng nụng thụng mi xó Sn Phỳ ỏnh giỏ rừ cỏc iu
kin t nhiờn, mụi trng, cỏc h sinh thỏi, ngun lc tim nng kinh t xó hi v a
ra nh hng phỏt trin v khụng gian, v mng li dõn c, v h tng k thut, xó
hi nhm thu hỳt u t v khai thỏc tim nng th mnh vn cú ca a phng.
ỏn cng a ra xut nhm ch ng qun lý xõy dng, qun lý t ai ti a
phng m bo k hoch phỏt trin KT-XH ra;
- Chớnh vỡ vy, Quy hoch xõy dng NTM l rt cn thit v cp bỏch, nhm
nh hỡnh phỏt trin im dõn c v phõn vựng sn xut mt cỏch tng th chm dt
tỡnh trng phỏt trin manh mỳn, t phỏt. ng thi phỏt trin h tng k thut h tr
sn xut v ci to mụi trng ca dõn c nụng thụn.
duyt Quy hoch tng th phỏt trin kinh t- xó hi tnh Thỏi Nguyờn n nm 2020;
- Quyt nh 491/Q-TTg, ngy 16/4/2009 ca Th tng Chớnh ph v/v ban
hnh B tiờu chớ Quc gia v nụng thụn mi;
- Quyt nh s 800/Q-TTg, ngy 04/6/2010 ca Th tng Chnh ph v/v ph
duyt chng trỡnh mc tiờu Quc gia v xõy dng nụng thụn mi;
- Thụng t s 54/2009/TT-BNNPTNT, ngy 21/8/2009 v hng dn thc hin
b tiờu chớ Quc gia v nụng thụn mi;
- Thụng t s 07/2010/TT-BNNPTNT, ngy 08/02/2010 ca B Nụng nghip
&PTNT hng dn quy hoch phỏt trin sn xut nụng nghip cp xó theo B tiờu chớ
quc gia v nụng thụn mi;
- Thụng t s 32/2009/TT-BXD, ngy 10/9/2009 ca B Xõy dng ban hnh quy
chun k thut quc gia v quy hoch nụng thụn;
Đơn vị t vấn: Công ty CPTVXD và phát triển hạ tầng Miền Bắc
2
Quy hoạch xây dựng nông thôn mới QHXD xã Sn Phỳ - huyn nh Húa - tỉnh Thái Nguyên
- Quy chun k thut quc gia v QHXD (QCXDVN 01: 2008/BXD);
- Quy chun k thut quc gia v QHXDNT (QCVN 14: 2009/BXD);
- Thụng t 17/TT-BXD, ngy 30/9/2010 ca B Xõy dng hng dn xỏc nh
v qun lý chi phớ quy hoch xõy dng v quy hoch ụ th;
- Thụng t liờn B s 13/2011/TTLT-BXD-BNNPTNT-BTN&MT, ngy
28/10/2011 ca B Xõy dng B Nụng nghip &PTNT B Ti nguyờn v Mụi
Trng quy nh vic lp, thm nh, phờ duyt quy hoch xõy dng xó nụng thụn mi;
- Quyt nh 03/2008/Q-BXD ngy 31/3/2008 ca B Xõy dng ban hnh quy
nh ni dung th hin bn v, thuyt minh i vi nhim v v ỏn quy hoch XD;
- Thụng t s 174/2009/TT-BTC, ngy 08/9/2009 ca B Ti chớnh hng dn
c ch huy ng v qun lý cỏc ngun vn ti 11 xó thc hin ỏn Chng trỡnh
xõy dng mụ hỡnh nụng thụn mi thi k cụng nghip húa, hin i húa;
- Chng trỡnh hnh ng s 25-CTr/TU ngy 28/10/2009; Ch th s 30-CT/TU,
ngy 03/02/2010 ca Tnh y Thỏi Nguyờn thc hin Ngh quyt Hi ngh ln th 7
Ban chp hnh TW ng (khúa X) v nụng nghip, nụng dõn, nụng thụn;
+ Phớa ụng giỏp: Xó Bc Nhiờu- Huyn nh Hoỏ;
+ Phớa Tõy giỏp: Xó Phỳ ỡnh, xó im Mc - Huyn nh Hoỏ;
+ Phớa Nam giỏp: Xó Bỡnh Thnh - Huyn nh Hoỏ;
+ Phớa Bc giỏp: Xó Trung Lng, xó Bỡnh Yờn - Huyn nh Hoỏ.
1.1.2 .a hỡnh, a mo
Xó Sn Phỳ l xó thuc vựng trung du min nỳi, vi a hỡnh nhiu i nỳi nm
ri trờn ton b a gii ca xó, to nờn mt a hỡnh khụng bng ph}ng v tng i
phc tp. Vỡ cú nhng i nỳi cao bao bc nờn xen k l nhng ch trng v tp trung
ch yu vựng trung tõm xó, nhng ch trng ny cú dc t 0 30 . a hỡnh xó
núi chung cao v phớa ụng thp dn v phớa Tõy Nam.
1.1.3 . Khớ hu
Theo s liu quan trc ca Trm khớ tng thy vn Thỏi Nguyờn qua mt s
nm gn õy cho thy xó Sn Phỳ nm trong vựng khớ hu nhit i giú mựa, thi tit
chia lm 4 mựa rừ rt: xuõn, h, thu, ụng.
- Nhit khụng khớ: TB nm 22 C;
- m khụng khớ: TB: 82%;
- Ma: lng ma trung bỡnh nm l 1700mm, trong ú mựa ma chim 91,6%
lng ma c nm, ma nhiu nht vo thỏng 7 v thỏng 8, nhiu khi xy ra l;
- c im giú: Hng giú thnh hnh ch yu vo mựa ma l giú ụng Nam,
vo mựa khụ l giú ụng Bc;
- S ngy cú sng mự trong nm khong 10-15 ngy.
1.1.4. Thy vn
- Vi a hỡnh i nỳi v cao trờn xó cú duy nht 1 con sui v khe rch u
ngun, h thng cỏc h cha nc v cỏc ao nh.
1.1.5. Ti nguyờn
- Ti nguyờn t : Tng din tớch t ai ton xó theo a gii hnh chớnh l
1.827,43 ha. So vi mt bng chung trờn ton huyn thỡ ti nguyờn t ca xó Sn
Đơn vị t vấn: Công ty CPTVXD và phát triển hạ tầng Miền Bắc
4
Quy hoạch xây dựng nông thôn mới QHXD xã Sn Phỳ - huyn nh Húa - tỉnh Thái Nguyên
cõy trng, vt nuụi; Din tớch t bỡnh quõn trờn u ngi cao, phự hp vi nhiu
hỡnh thc canh tỏc, õy l li th ln trong sn xut nụng lõm nghip.
Đơn vị t vấn: Công ty CPTVXD và phát triển hạ tầng Miền Bắc
5
Quy hoạch xây dựng nông thôn mới QHXD xã Sn Phỳ - huyn nh Húa - tỉnh Thái Nguyên
- Khú khn: Do a hỡnh cú nhiu i nỳi cao ó nh hng rt ln n sn xut
nụng lõm nghip, ngun nc phc v cho sn xut nụng nghip b hn ch (mựa khụ
thng xy ra hn hỏn cc b cỏc xúm).
)1%1-BB1 !"CDE
- Hin nay xó ó cú quy hoch s dng t chi tit giai on 2006-2010 v nh
hng n nm 2015 v k hoch s dng t giai on 2006 - 2010 Nhng do iu
kin v ngun vn cũn thiu nờn cha thc hin c;
- Quy hoch chi tit t l 1/500 khu trung tõm xó din tớch 15.198m2:
+ Hin ó thc hin xõy dng khu ch theo quy hoch;
+ Cỏc cụng trỡnh khỏc nh tr s UBND xó; Nh trm xỏ, Nh hi trng, Nh
xe p xe mỏy, Nh ki t bỏn hng hin khụng thc hin theo quy hoch do quy
hoch ó lõu nờn n thi im xõy dng cỏc cụng trỡnh quy hoch khụng cũn phự
hp vi hin trng.
,BF"%AG#DH
1.3.1. Cỏc ch tiờu chớnh
Nụng nghip72%; Thng mi - dch v 19%; Cụng nghip - TTCN: 9%;
Tng thu nhp bỡnh quõn u ngi: 7,5 triu ng/ngi/nm;
Tng thu ngõn sỏch: 4,5 t ng/nm;
T l h nghốo: 42,57%.
1.3.2. Kinh t
* Sn xut Nụng nghip:
- Trng trt:
+ Tng din tớch gieo trng lỳa nm 2011 t 196 ha;
+ Nng sut bỡnh quõn tng loi nm 2011 t 49,5 t/ha;
+ Sn lng lng thc nm 2011 t 970,2 tn; bỡnh quõn lng thc u
55 "%'*
BF"%
I')J
5KBLMN
5O%$PQ#DL%R.N S))S
I Dõn s trong tui L ( ngi) 2562 49
II L lm vic trong cỏc ngnh kinh
t (ngi)
2.1 L nụng, lõm nghip, thu sn 1921 75
2.2 L CN, TTCN, XD 384 15
2.3 L dch v, thng mi, HCSN 256 10
/1%1BF"%-@Q3&%FT&%H%"%AU
VWX% Y
1.4.1 Hin trng v nh
- Nh khu trung tõm v ven trc l ng T 264; Nh tp chung v gii
rỏc cỏc khu dõn c nụng thụn khỏc.
+ Din tớch t: 100 - 200m2, din tớch xõy dng 80 - 150m2, mt xõy dng
trung bỡnh, cú h kinh doanh;
- Tng 1378 h, nh kiờn c t l 54%, nh bỏn kiờn c T l 29,5 %.; s
lng nh tm chim 16,5 % so TS nh h dõn;
- T l 35 % nh dõn c nụng thụn t tiờu chun B Xõy dng;
- Nh theo mụ hỡnh kinh t vn i - trng rng:
Đơn vị t vấn: Công ty CPTVXD và phát triển hạ tầng Miền Bắc
7
Quy hoạch xây dựng nông thôn mới QHXD xã Sn Phỳ - huyn nh Húa - tỉnh Thái Nguyên
+ Ri rỏc cỏc thụn trong xó, din tớch t >2500m2, din tớch xõy dng
<300m2, phỏt trin nụng nghip theo mụ hỡnh canh tỏc vn i (Vn + Ao
+Chung + Rung + Trng rng).
1.4.2. Hin trng cụng trỡnh cụng cng
- Tr s UBND xó: Cú v trớ ti thụn Sn ụng; din tớch khu t hin cú
din tớch 135m2; s hc sinh 83;
Đơn vị t vấn: Công ty CPTVXD và phát triển hạ tầng Miền Bắc
8
Quy hoạch xây dựng nông thôn mới QHXD xã Sn Phỳ - huyn nh Húa - tỉnh Thái Nguyên
- Trng trung hc c s
Xó cú 1 trng ti thụn Sn u 1 din tớch
khu t xõy dng 5900,8 m2. Hin cú nh lp hc 2
tng 6 phũng din tớch 300m2; 01 nh hiu b din
tớch 85m2; 01 nh tp th 5 phũng; Din tớch sõn
chi, bói tp ó cú 3.000 m
2
; s hc sinh 150.
- Sõn th thao xó: Hin ang s dng ti 2 sõn ti thụn Bn Giỏo 2 din tớch
2528m2; v Thụn V Quý din tớch 2627,8m2; din tớch cha t tiờu chun, cn quy
hoch li sõn vn th thao mi.
- Ch nụng thụn Ti thụn Trung Tõm, din
tớch t hin trng 3438,9m2; 01 nh ch din tớch
505m2 hin trng cụng trỡnh ó c, c s vt cht cũn
thiu, nh h thng in, cp thoỏt nc
- i tng nim lin sTi thụn Trung Tõm,
tng din tớch 604,1m2 hin trng cụng trỡnh ang s
dng, h thng thoỏt nc cũn m bo s dng.
- Cụng trỡnh di tớch lch s:
Gm 8 dim trờn a bn ton xó c UBND tnh Thỏi Nguyờn Ban hnh quy
ch qun lý, bo v v phỏt huy giỏ tr di tớch lch s vn húa danh lam thng cnh
trờn a bn tnh ti Quyt nh s 56/Q-UBND ngy 29/10/2008:
Z a im nh ụng Trn ỡnh Sinh xúm Sn u 2 l ni thnh lp chi b u
tiờn ca xó Sn phỳ ngy 13 thỏng 02 nm 1947;
Za im phin ỏ ni lm vic ca Bỏc H thụn Sn Vinh 2;
10 Sn u 2 85 40
11 Trung Tõm 121 40
12 Vn Phỳ 223,6 60
13 Trng Sn 389,8 50
14 Lng Phy 275,6 58
15 Bn Giỏo 2 589,2 60
16
Bn Giỏo 3
493,8 45 V trớ ti thụn
Bn Giỏo 2
17 Bn Giỏo 4 412,1 50
18 Bn Hin 1 129 40
19 Bn Hin 2 83,9 40
20 Sn Thng 1 Cha cú
21 Sn Thng 2 362,1 80
22 Sn Thng 3 Cha cú
23 V Quý 100,8 40
Đơn vị t vấn: Công ty CPTVXD và phát triển hạ tầng Miền Bắc
10
Quy hoạch xây dựng nông thôn mới QHXD xã Sn Phỳ - huyn nh Húa - tỉnh Thái Nguyên
24 Bn Chang Cha cú
25 Cõy Hng 302,5 60
26 Phỳ Hi 1 165,2 45
27 Phỳ Hi 2 530 49
28
Tip T
131,8 45
- Sõn th thao cng ng cỏc thụn: Hin cú 2 sõn ti thụn Bn Giỏo 2 din tớch
2528m2; v Thụn V Quý din tớch 2627,8m2.
1.4.3. Hin trng h tng k thut
B rng Hin trng
im u im cui
Nn
(m)
Mt
(m)
Nha
(m)
BT
(m)
Cp
phi
(m)
t
(m)
R.%` ,aSJ
1 ng tnh 264B
Bỡnh
Yờn
Bỡnh Thnh 3750 7 3,5 2950 800
Đơn vị t vấn: Công ty CPTVXD và phát triển hạ tầng Miền Bắc
11
Quy hoạch xây dựng nông thôn mới QHXD xã Sn Phỳ - huyn nh Húa - tỉnh Thái Nguyên
R.%+&
)aa,
J
1
Bn Thanh im
Mc
Bn
Giỏo 2
Phỳ Hi 4000 4 4000
7
Lng Phy -
Trng Sn
Lng
Phy
Trng Sn 1000 4
100
0
8
Sn Thng Sn
Vinh 2
Sn
Thng
Sn Vinh 2 1500 2 1500
9
Sn Vinh - Bc
Chu
Sn
Vinh
Bc Chu 1300 4 1300
10
Bn Trang Phỳ
Hi
Bn
Trang
Phỳ Hi 1000 4 2,5
100
0
- ng thụn xúm kt hp ng ni ng: 18 tuyn vi tng chiu di 28,7km
ó cng húa 1 tuyn vi chiu di 0,7km chim 2%, ng t 17 tuyn vi tng
chiu di 28,0km chim 98%.
^_%P%A+1 !CR.%$Ae-(HCf%
55 5g5h
0@
Q
L'N
BF"%
@
L'N
^5 \
R.%&#E'
1 Hng La 1500 2 1500
2 Sn Vinh 1, 2 1500 2 1500
3 Bn Thanh 1500 2 1500
4 Sn ụng 500 2 500
5 Lng Bỡnh 1, 2 2000 2 2000
6 Trung Tõm 200 2 200
Đơn vị t vấn: Công ty CPTVXD và phát triển hạ tầng Miền Bắc
12
Quy hoạch xây dựng nông thôn mới QHXD xã Sn Phỳ - huyn nh Húa - tỉnh Thái Nguyên
7 Vn Phỳ 1500 2 700 800
8 Trng Sn 1000 2 1000
9 Sn u 1, 2 1000 1,5 1000
10 Lng Phy 1000 2 1000
11 V Quý 2000 1,5 2000
12 Bn Giỏo 2, 3, 4 3000 2 3000
13 Sn Thng 1, 2, 3 4000 1,5 4000
14 Bn Trang 1500 1,5 1500
5>:
SJ,J
- Cỏc tuyn kờnh mng cha cng húa gm:
55 5+ !
0@
Q
L'N
5B
L'N
I%
R(
B
F"%
1 N Phỏ 650 0,3x0,3 1,5 t
2
Nỏ Rng 500 0,3x0,3 2,2 t
3 Vn Phỳ 1000 0,3x0,3 2 t
4
Trng Sn 1500 0,6x0,5 7 t
5 Bn Hin 2 2500 0,6x0,5 8,5 t
6
Bn Hin 1 3000 0,4x0,3 3,8 t
7 ng ỡnh 1000 0,3x0,3 2 t
8
Thm Thy-Khau Tỏo 1500 0,4x0,3 5 t
9 Thm Lu-N Chỏt 1500 0,4x0,4 3 t
10
Phi Goi-Khau Tỏo 1500 0,4x0,4 3,5 t
Đơn vị t vấn: Công ty CPTVXD và phát triển hạ tầng Miền Bắc
13
xung cp.
- Cp in:
+ Ngun in: Cung cp cho xó Sn Phỳ l li
in quc gia qua xut tuyn 472 trm trung gian Quỏn Vuụng cụng sut 2x5600kVA;
+ Li in: Li trung ỏp s dng cp in ỏp 22kV 3 pha, 3 dõy; Tng chiu
di li trung ỏp khong 10km;
V cht lng v ngun in ó m bo phc v sn xut v dõn sinh. Tuy
nhiờn ng trc ca mt s trm kộo xa so vi qui nh nờn mt s h dõn khụng
cụng sut in sinh hot.
+ Trm li 22/ 0,4 kV: Cỏc trm li 22/0,4kV cp in cho khu vc nghiờn
cu dựng trm treo. Cú 6 trm h ỏp, cỏc trm cú cụng sut 100 kVA ữ 160 kVA, tng
cụng sut t ca cỏc trm l 640kVA.
+ Trm bin ỏp 1 ti thụn Sn ụng cụng sut 100kVA;
+ Trm bin ỏp 2 ti xúm Lng Phy cụng sut 100kVA;
Đơn vị t vấn: Công ty CPTVXD và phát triển hạ tầng Miền Bắc
14
Quy hoạch xây dựng nông thôn mới QHXD xã Sn Phỳ - huyn nh Húa - tỉnh Thái Nguyên
+ Trm bin ỏp 3 ti xúm Bn Trang cụng sut 100kVA;
+ Trm bin ỏp 4 ti xúm Sn Vinh 1 cụng sut 100kVA;
+ Trm bin ỏp 5 xúm Sn Thng cụng sut 100kVA;
+ Trm Bin ỏp cm trung tõm ti xúm Trung Tõm cụng xut 160KVA;
- Hin trng cp nc:
+ Ngun nc: Trờn a bn xó hin ang s dng 3 ngun cp nc chớnh l
ngun nc ging khoan 150 cỏi, ging o 1002 cỏi, t t l ngun nc hp v
sinh 56,3%;
- Hin trng thoỏt nc thi- qun lý cht thi rn:
+ Thoỏt nc thi: Cha cú h thng thoỏt nc hon chnh, nc thi sinh hot
v nc ma vn t chy ra cỏc ao h, kờnh mng t nhiờn;
+ Qun lý cht thi rn: Cha cú bói x lý rỏc thi, rỏc thi mt phn c x lý
ti cỏc h gia ỡnh, phn cũn li c tu tin ti cỏc khu t hoang hoỏ.
1.5 t rng phũng h RPH
1.6 t rng c dng RDD 32
1,75
1.7 t rng sn xut RSX 925,43
50,6
1.8 t nuụi trng thu sn NTS
31,19 1,7
1.9 t khu chn nuụi tp trung CNT
) \&%%B
a/bd /
2.1
t tr s c quan, cụng trỡnh s nghip nh
nc
CTS 0,22
0,01
2.2
t quc phũng
CQP 1
0,05
2.3
t an ninh
CAN
2.4
t khu cụng nghip
SKK
2.5
t c s sn xut, kinh doanh
,
\RWl*% [o0
/
\A Y [[
S
\3&%& p5 )JS/b )
1.5.1. Nhúm t nụng nghip
Phn ln din tớch t ton xó l t lõm nghip, ch yu l t rng sn xut.
Din tớch t rng sn xut 925,43ha chim 50,6% tng din tớch t nhiờn, din tớch
t rng c dng 32ha chim 1,75% tng din tớch t nhiờn.
- t trng lỳa cú din tớch 275,28ha chim 15,06%;t trng cõy hng nm
20,05ha chim 1,1%
- t thy sn 31,19ha chim 1,7% t l rt nh trong t sn xut nụng nghip.
1.5.2. Nhúm t phi nụng nghip v t
- t phi nụng nghip cú din tớch 280,34ha Chim 15,34% din tớch t nhiờn.
Trong ú t sn xut kinh doanh din tớch 0,98ha chim 0,05%; t sụng sui 11,8ha
Đơn vị t vấn: Công ty CPTVXD và phát triển hạ tầng Miền Bắc
16
Quy hoạch xây dựng nông thôn mới QHXD xã Sn Phỳ - huyn nh Húa - tỉnh Thái Nguyên
chim 0,6%; t mt nc chuyờn dựng 9,04ha chim 0,49%; Cũn li l t ngha
trang ngha a t tụn giỏo tớn ngng cú din tớch nh.
- t din tớch 205,48 ha chim 11,2% tng din tớch t t nhiờn
d1%1O%eBF"%
1.7.1. Thun li
- L mt xó min nỳi vi v trớ a lý, a hỡnh a mo c thự, c cu kinh t
ca xó l Nụng - Lõm nghip - Tiu th cụng nghip - Dch v. Cú ti nguyờn, t,
rng ỏp ng c nhu cu phỏt trin sn xut trong tng lai. Tuy nhiờn phỏt
trin cn phỏt huy ni lc v tranh th s h tr, u t ca Trung ng, Tnh, Huyn,
Doanh nghip v cỏc thnh phn kinh t trong v ngoi nc y mnh s chuyn
- Nhúm tiờu chớ v vn húa - xó hi - mụi trng;
- Nhúm tiờu chớ v h thng chớnh tr.
Theo ú ỏnh giỏ tng hp hin trng ca xó theo cỏc Tiờu chớ v nụng thụn mi
liờn quan n lnh vc xõy dng nh sau:
Bng 2. ỏnh giỏ thc trng ca xó theo tiờu chớ
55 5++ V H %+ V
0`+
0 q
r P%W
L7s%
5[
VW^XN
B
F"%
1
%1
r !"
1.1 Quy hoch s dng t v h tng thit
yu cho phỏt trin nụng nghip sn xut
hng hoỏ, cụng nghip, TTCN, dch v.
t ang
thc hin
Cha t
1 Quy hoch v
thc hin QH
1.2 Quy hoch phỏt trin h tng kinh t -
xó hi mụi trng theo chun mi.
t ang
thc hin
Cha t
cng húa
Cha t
3 Thu li 3.1 H thng thu li ỏp ng yờu cu sn
xut v dõn sinh.
Cha ỏp
ng nhu
cu sn
xut, dõn
sinh
ỏp ng
30%
Cha t
3.2 T l km kờnh mng c kiờn c
hoỏ.
50%
23% Cha t
4 in 4.1 H thng in m bo yờu cu k
thut ca ngnh in.
t m bo t
4.2 T l h s dng in thng xuyờn, an
ton t cỏc ngun.
95% 99,7% t
5 Trng hc T l trng hc cỏc cp: mm non, mu
giỏo, tiu hc, THCS cú c s vt cht t
chun quc gia.
70%
Cha t
Cha t
Đơn vị t vấn: Công ty CPTVXD và phát triển hạ tầng Miền Bắc
18
75% 83,5% Cha t
t-QOu_# \
10 Thu nhp Thu nhp bỡnh quõn ngi/nm so vi mc
bỡnh quõn chung ca tnh
1,2 ln Cha t Cha t
11 H nghốo T l h nghốo <10% 42,57% Cha t
12 C cu lao
ng
T l lao ng trong tui lm vic trong
cỏc lnh vc nụng lõm ng nghip
>20% 75% Cha t
13 Hỡnh thc t
chc sn xut
Cú t hp tỏc hoc hp tỏc xó hot ng cú
hiu qu
Cú Khụng cú cha t
7 7I1G#DH-Q'&FR.%
14.1 Ph cp giỏo dc trung hc t t t
14 Giỏo dc 14.2 T l hc sinh tt nghip THCS
c tip tc hc trung hc (ph thụng,
b tỳc, hc ngh).
90% t
t
14.3 T l lao ng qua o to >20% t t
15 Y t 15.1 T l ngi dõn tham gia cỏc hỡnh
thc bo him y t.
>20% 80% t
15.2 Y t xó t chun quc gia t t t
16 Vn hoỏ Xó cú t 70% cỏc thụn, bn tr lờn t tiờu
chun lng vn hoỏ theo quy nh ca B
L7s%
5[
VW^XN
B
F"%
1
%1
xó hi vng
mnh
chớnh tr c s theo quy nh
18.3 ng b, chớnh quyn xó t tiờu
chun trong sch, vng mnh
t t t
18.4 Cỏc t chc on th chớnh tr ca xó
u t danh hiu tiờn tin tr lờn
t t t
19 An ninh trt t
xó hi
An ninh trt t xó hi c gi vng t Cha t Cha
+ S tiờu chớ t: 05 tiờu chớ ( gm cỏc tiờu chớ: in, Y t, Bu in,giỏo dc, H thng
TCCT XH VM);
+ S tiờu chớ cha t l: 14 tiờu chớ ( gm cỏc tiờu chớ: Quy hoch v
thc hin quy hoch; Giao thụng; Thy li; Trng hc; C s vt cht vn húa; Vn húa;
Ch nụng thụn; Nh dõn c, Thu nhp; H nghốo; C cu L; Hỡnh thc t chc sn
xut; Mụi trng ,anh ninh trt t xó hi).
[n^9p5vw:78xyz:955<{:|
p=)JG)J)J
)[}1@'I%
2.1.1. v t ai
[B
V
LWN
02
\
LMN
1 2 3 4 5 6 7 8
5>:[;560m55ng b)a/, JJJ b)a/, JJJ
\&%%B S/aJc b/a /dS bJJ LGNbSSS
1.1 t lỳa nc DLN 275,28 15,1 267,87 14,7 (-) 7,41
12 t trng lỳa nng LUN
13 t trng cõy hng nm cũn li HNK 20,05 1,1 15,95 0,9 (-) 4,1
14 t trng cõy lõu nm CLN 263,14 14,4 243,65 13,3 (-) 19,49
15 t rng phũng h RPH
16 t rng c dng RDD 32 1,75 32 1,75
17 t rng sn xut RSX 925,43 50,6 857,85 46,94 (-) 67,58
18 t nuụi trng thu sn NTS 31,19 1,7 31,19 1,7
19 t nụng nghip khỏc NKH 13 0,7 (+) 13
) \&%%B a/bd / /JSc aa LZNdSdc
21 t tr s c quan, cụng trỡnh s nghip nh
nc
CTS 0,22 0,01 0,22 0,01
22 t quc phũng CQP
23 t an ninh CAN
24 t khu cụng nghip SKK 15,7 0.9 (+) 15,7
25 t c s sn xut, kinh doanh SKC 0,98 0,05 0,98 0,05
26 t sn xut vt liu xõy dng gm s SKX
27 t cho hot ng khai thỏc khoỏng sn SKS 25,6 1,4 (+) 25,6
28 t cú di tớch, danh thng DDT 0,16 2,29 (+) 0,16
29 t bói tp kt rỏc thi DRA 1 0,05 (+) 1
)J
oPAq
I')JS
oPAq I'
)J)J
1 Hng La 1 43 174 190 206
2 Hng La 2 49 192 210 224
3 Sn Vinh 1 85 307 324 339
4 Sn Vinh 2 74 299 307 331
5 Bn Thanh 45 245 260 277
6 Sn ụng 58 173 190 205
7 Lng Bỡnh 1 33 148 166 180
8 Lng Bỡnh 2 70 275 290 307
9 Sn u 1 44 171 187 203
10 Sn u 2 13 51 69 83
11 Trung Tõm 96 319 334 351
12 Vn Phỳ 56 170 186 202
13 Trng Sn 52 209 227 241
14 Lng Phy 71 265 280 299
15 Bn Giỏo 2 44 172 190 204
16 Bn Giỏo 3 40 156 172 188
17 Bn Giỏo 4 46 220 236 252
18 Bn Hin 1 44 190 208 224
19 Bn Hin 2 37 151 167 183
20 Sn Thng 1 37 120 136 152
21 Sn Thng 2 27 94 212 126
22 Sn Thng 3 32 112 128 146
23 V Quý 58 180 196 214
Đơn vị t vấn: Công ty CPTVXD và phát triển hạ tầng Miền Bắc
22
- Cụng nghip, tiu th cụng nghip: s ch nụng lõm sn cung cp nguyờn liu
cho cỏc th trng ln xung quanh.
)/% f$
- Ngun lc v lao ng: Xó Sn Phỳ cú ngun lao ng di do, cú kh nng
tip thu nhanh cỏc tin b k thut mi ỏp dng vo sn xut nụng lõm nghip,
trong nhng nm ti cụng tỏc o to ngh ngn hn, di hn theo nhu cu hc ca
ngi dõn c nh nc quan tõm m ra n tng a phng, l c hi lao ng
Đơn vị t vấn: Công ty CPTVXD và phát triển hạ tầng Miền Bắc
23
Quy hoạch xây dựng nông thôn mới QHXD xã Sn Phỳ - huyn nh Húa - tỉnh Thái Nguyên
trong xó hc tp nõng cao trỡnh tay ngh, phỏt trin kinh t xó hi; Lc lng cỏn
b xó, thụn c quy hoch v cú k hoch o to bi dng nõng cao trỡnh trong
qun lý iu hnh, cựng vi vic rốn luyn trong thc tin;
- Ngun lc v vn: S dng cú hiu qu ngun vn Chng trỡnh mc tiờu quc
gia xõy dng NTM ca nh nc, lng ghộp vi cỏc ngun vn theo cỏc chng trỡnh
d ỏn ca nh nc; ng thi y mnh cụng tỏc tuyờn truyn vn ng khi dy
ngun ni lc trong dõn, nh i ng bng tin mt, ngy cụng, gúp t, gúp vt
liu thc hin ỏn quy hoch xõy dng NTM;
- Ngun lc v tin b khoa hc cụng ngh: La chn nhng mu mỏy mi, cụng
ngh mi, k thut tin b phự hp vi thc t a phng tuyờn truyn vn
ng nhõn dõn a vo phc v sn xut;
- Ngun lc v ti nguyờn t ai: S dng cú hiu qu ngun ti nguyờn t ai,
b trớ vựng sn xut phự hp vi c im t nhiờn ca xó, trờn c s thõm canh ng
dng tin b k thut tng hiu qu trờn n v din tớch.
))YR(%1FA#DH
2.2.1. Phng hng
- Phỏt huy ni lc v tranh th s h tr ca Nh nc, ca cỏc t chc, cỏ nhõn
ng thi khai thỏc cú hiu qu tim nng t ai v li th v trớ a lý, phỏt trin ton
din kinh t - vn hoỏ - xó hi;
- Kt hp gia phỏt trin kinh t vi cụng bng xó hi v bo v mụi trng;
cc chuyn i c cu kinh t trong nụng nghip theo hng hng húa. Phỏt trin din
tớch cõy mu, n nh din tớch gieo trng hng nm. Khuyn khớch m rng din tớch
t trng cõy n qu gn vi th trng tiờu th sn phm, to cnh quan mụi trng.
Thc hin a dng hoỏ cõy trng vt nuụi theo mụ hỡnh kinh t trang tri, mụ hỡnh
VACR, lỳa - thu sn, vn - thu sn;
- Phỏt trin chn nuụi gia sỳc, gia cm theo quy mụ cụng nghip v bỏn cụng
nghip, chỳ trng vt nuụi cú giỏ tr thng phm cao nh: Ln ging, ln hng nc,
dờ v g, vt;
- Phỏt trin din tớch rng, y mnh trng nhng loi cõy cú giỏ tr kinh t cao
(cú kh nng phỏt trin).
* Cụng nghip - tiu th cụng nghip:
- Phỏt huy li th v ngun nhõn lc v ngun nguyờn liu t nụng nghip, lõm
nghip phỏt trin ngnh cụng nghip ch bin. a cỏc ngnh ngh th cụng mi vo
sn xut hỡnh thnh im cụng nghip - tiu th cụng nghip khu vc cú iu kin
thun li
* Thng mi, dch v:
- M rng v phỏt trin cỏc loi hỡnh dch v ti chớnh, qu tớn dng, bu chớnh
vin thụng, vt t nụng nghip, vt t xõy dng, thu mua hng nụng sn
Đơn vị t vấn: Công ty CPTVXD và phát triển hạ tầng Miền Bắc
25