TRƯỜNG CĐKT CAO THẮNG ĐỀ THI HỌC KỲ 5 – ĐỀ 1
KHOA ĐIỆN TỬ - TIN HỌC MÔN: XỬ LÝ SỐ TÍN HIỆU
LỚP: CĐ ĐTTT 11 A, B
THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 phút
NGÀY THI: 25/12/2013
(Sinh viên được sử dụng MỘT mặt giấy A4 VIẾT TAY)
Câu 1. (2đ) Tìm biến đổi z và xét tính ổn định của các dãy sau:
a) x(n) = 3
-n + 1
.u(-n + 1)
b) x(n) = (1/5)
n
.rect
5
(n + 2).
Câu 2: (2đ) Tìm biến đổi z ngược nhân quả của các hàm z sau:
a.
22
5
1
)(
)(
12
4
zz
z
n+1
.u(n-1) và h(n) = -3sin
2
(πn/2)
Câu 4: (3đ): Cho hệ xử lý số TTBBNQ có sơ đồ cấu trúc như hình vẽ: a) Tìm đáp ứng xung h(n). Hệ thống có ổn định không? Giải thích
b) Tìm Y(z), y(n) biết x(n) = u(n)
Câu 5: (1đ) Thiết kế bộ lọc số lý tưởng (bỏ qua pha của bộ lọc) có đáp ứng biên độ theo tần số có dạng:
ntrªngkho¶c¸cthuéckh«ng
vµ
ωKhi
ω,ωωω,ωωKhi
e
cccc
j
bs
H
)](sin[
)()(
1
11
2
22
n
n
n
n
nnh
c
cc
c
cc
bs
. Thiết kế bộ lọc
(không cần vẽ đáp ứng xung h(n))
n
0
1
1
-4 4
1
TRƯỜNG CĐKT CAO THẮNG ĐỀ THI HỌC KỲ 5 – ĐỀ 2
KHOA ĐIỆN TỬ - TIN HỌC MÔN: XỬ LÝ SỐ TÍN HIỆU
LỚP: CĐ ĐTTT 11 A, B
THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 phút
NGÀY THI: 25/012/2013
(Sinh viên được sử dụng MỘT mặt giấy A4 VIẾT TAY)
Câu 1. (2đ) Tìm biến đổi z và xét tính ổn định của các dãy sau:
c) x(n) = 3
-n
.u(-n)
d) x(n) = (-1)
n
.cos (πn/2).u(n)
Câu 2: (2đ) Tìm biến đổi z ngược nhân quả của các hàm z sau:
c.
)).((
)(
5,01
52
3
1
d. x(n) = (n+1).(0.5)
n-2
.u(n) và h(n) = 2cos
2
(πn/2)
Câu 4: (3đ): Cho hệ xử lý số TTBBNQ có sơ đồ cấu trúc như hình vẽ: c) Tìm đáp ứng xung h(n). Hệ thống có ổn định không? Giải thích
d) Tìm Y(z), y(n) biết x(n) = 2
-n
.u(n)
Câu 5: (1đ) Thiết kế bộ lọc số lý tưởng (bỏ qua pha của bộ lọc) có đáp ứng biên độ theo tần số có dạng:
n.trªngkho¶c¸cngoµin»m
vµ
ωKhi
ωωωωωωKhi
n
n
n
n
nh
c
cc
c
cc
bp
. Thiết kế bộ lọc (không cần
vẽ đáp ứng xung h(n))
n
0
1
2
3
4
5
D
Ổn định
ĐÁP ÁN ĐỀ 1
Câu 1:
a) x(n) = 3.(1/3)
n-2
.(1/3)
-2
.u[-(n-2)-1] (0.5)
↔
1
2
3
1
1
27)(
z
z
zX
(0.25)
ROC
3/1Z
: dãy không ổn định (0.25)
b) x(n) = (1/5)
(0.25)
ROC
5/1Z
: dãy ổn định (0.25)
Câu 2:
a)
21
4
212122
5
1
)
2
1
1()
2
1
1(
4
1
)
2
1
1.(4.
)(
4
7
.
)(
3
.
)(
3
)(
352
352
23
352
23
z
A
z
A
zz
zz
z
zz
zz
zz
z
zz
zzz
zH
(0.5)
1
1
z
z
z
z
z
z
z
zz
(0.25)
)1(.)2/3.(
6
11
)1(.)1.(2)1(
3
2
1
1
4
1
)(
2
1
1
4
1
)(
1
3
2
cos1
3)(
i
njnj
eH
een
n
nh
(0.25)
)]()(.[2.
8
1
)(.2.
4
3
)().()(
Y(z) (0.25)
21
1
2121
1
21
1
)21()21(
1
)21(
1
441
1
)(
)(
)(
)21(211)21).(1(
1
)().()(
1
1
)(
z
B
z
B
z
A
zz
z
zXzHzY
z
1
2
3
4
5
6
7
8
h
bs
(n)
0,83
-0,04
0,14
0,11
-0,07
-0,01
0
0,08
0.03 Ổn định
ĐÁP ÁN ĐỀ 2
Câu 1:
a) x(n) = (1/3).(1/3)
n-1
.u[-(n-1)-1] (0.5)
↔
1
nx
(0.25)
212/12/
1
1
1
1
1
1
2
1
)(
zzeze
z
)5.01).(1(
158
1010.
5.05.01
52
)5.01).(1.(
2
)(
11
1
1
21
3
112
3
1
5
zz
z
zz
zz
z
z
zzz
z
zX
(0.25)
z
z
z
z
z
(0.5)
)1()5.0(
3
38
)1(.
3
14
)(10)1(10)(
1
1
nununnnx
n
(0.25)
b)
212121
3
21
3
21
3
1
)1(
z
z
zz
zz
zz
zH
(0.5)
)(.)1).(1()1(.)1).(2.(
2
3
)3(.)1).(4.(3)(
13
1
nunnunnunnh
nnn
(0.5)
Câu 3:
a) x(n) = (-1,1,-1,1) (0.25)
y(n) = (2,-1,1,-2,0,-1,1) (0.5)
h(n) = (-2,-1,0,1) (0.25)
b)
221
)
2
1
1(
4
(0.25)
)]()(.[2.
2
1
)(2)(
][
2
1
1cos1
2
cos1
2)(
i
njnj
eH
een
n
-2
X(z) + 0.64z
-2
Y(z) (0.25)
112
21
8.01
1
.
32
81
8.01
1
.
32
1
16
25
64.01
)1(
)(
)(
)(
21
1
5.018.018.01)5.01).(64.01(
)1(
)().()(
5.01
1
)(
z
A
z
A
z
A
zz
z
12
1
)( nuny
nnn
(0.25)
Câu 5:
a. Đáp ứng biên độ theo tần số:
(0.5)
b. Bảng giá trị h(n) (0.5)
n
0
1
2
3
4
5
6
7
8
h
bp
(n)
0,17