Câu hỏi ôn tập Kỹ thuật đo lường - Pdf 13

Câu hỏi ôn tập học phần
Kỹ thuật đo lường
1. Hiệu chuẩn là gì ? ý nghĩa của việc hiệu chuẩn trong kỹ thuật đo lường
2. Trình bày ưu nhược điểm và phạm vi ứng dụng của các cách thực hiện
phép đo. Nêu ví dụ minh họa cụ thể
3. Phương pháp đo là gì ? có mấy loại phương pháp đo ? Trình bày dưới
dạng sơ đồ khối và lưu đồ thuật toán. Cho ví dụ minh họa cụ thể
4. Phân loại sai số và định giá sai số trong đo lường.
5. Nêu các nguyên nhân gây ra sai số. Trình bày các cách hạn chế sai số.
6. Độ chính xác của dụng cụ đo là gì ? Thông số này cho biết điều gì ?s
7. Để tăng độ chính xác của kết quả đo cần làm gì ?
8. Trình bày cấu trúc cơ bản của một dụng cụ đo. Lấy ví dụ cụ thể và phân
tích để minh họa.
9. Phân tích vai trò của cơ cấu chỉ thị trong một dụng cụ đo. So sánh ưu
nhược điểm và phạm vi ứng dụng của các loại cơ cấu chỉ thị.
10.Trình bày nguyên tắc làm việc chung của các loại chỉ thị cơ điện. So
sánh ưu nhược điểm và phạm vi ứng dụng của các loại chỉ thị cơ điện.
11.Có mấy loại chỉ thị cơ điện ? trình bày cấu tạo, nguyên lý hoạt động,
đặc điểm và ứng dụng của các loại chỉ thị từ điện, điện từ, điện động.
12.Vẽ cấu tạo cơ bản và trình bày nguyên tắc làm việc của ống phóng tia
điện tử.
13.Trình bày sơ đồ khối của dụng cụ đo chỉ thị số. Minh họa cụ thể.
14.So sánh ưu nhược điểm và phạm vi ứng dụng của dụng cụ đo tương tự
và dụng cụ đo số.
1
15.Chuyển đổi sơ cấp là gì ? nêu đặc tính của chuyển đổi sơ cấp.
16.Trình bày cấu tạo của Ampe kế một chiều và các phương pháp mở rộng
thang đo của ampe kế một chiều
17.Trình bày cấu tạo và nguyên tắc hoạt động của ampe kế nhiệt điện
18.Trình bày cấu tạo, nguyên tắc hoạt động và phương pháp mở rộng thang
đo của Vônmet một chiều

Bài tập:
1. Một điện trở có giá trị trong khoảng 1,14KΩ ÷ 1,26KΩ. Biết R = 1,2KΩ tại
25
0
C, hệ số nhiệt là 500ppm/
0
C.
Hãy tính sai số tương đối của điện trở trên.
Xác định giá trị lớn nhất của điện trở tại 75
0
C
2. Một nguồn điện áp 12V được mắc với một điện trở có trị số 470Ω±10%.
Điện áp của nguồn đo bằng một Vôn kế có khoảng đo 25V với độ chính xác là
3%. Tính công suất của điện trở và sai số của phép đo.
3. Một Vôn kế có thang đo 30V và độ chính xác 4%, ampe kế có thang đo
100mA và độ chính xác 1% được sử dụng để đo điện áp và dòng điện qua điện
trở R. Kết quả đo là 25V và 90mA. Hãy tính giá trị R và Pmin và Pmax
4. Một thiết bị đo có thang đo đều với giá trị cực đại là 100µA, sai số chiết hợp
của thiết bị đo này là ±1%. Tính giới hạn trên và giới hạn dưới của dòng cần
đo và sai số tương đối trong phép đo có kết quả ở:
+ Độ lệch cực đại
+ 0,5 độ lệch cực đại
3
+ 0,1 độ lệch cực đại
5. Một dụng cụ đo có độ lệch toàn thang ở 250µA, sai số chiết hợp là ±2%. Tính
dải giá trị thực của đại lượng cần đo khi kết quả đo là 200µA và 100µA.
6. Một dụng cụ đo có thang đo cực đại là 100V. Để kết quả đo là 40V có sai số
tương đối là ±3% thì dụng cụ này cần có độ chính xác là bao nhiêu ?
7. Một máy đếm tần có tần số cực đại là 100MHz với độ chính xác là ±10ppm. Nếu
kết quả đo khi sử dụng máy đếm tần này là 80MHz thì dải giá trị thực của đại

4
13. Một dụng cụ đo TĐNCVC với ĐLTT là 100uA và Rct = 1kOhm được dùng
như một Vôn kế xoay chiều có ĐLTT là 100V bằng cách sử dụng sơ đồ chỉnh lưu
cầu diode.
Xác định giá trị của điện trở nhân cần thiết
Xác định số chỉ của kim khi điện áp vào Vrms là 75V và 50V
14. Một cơ cấu đo có giá trị giới hạn đo là Imax = I
A
= 50µA , điện trở nội của
cơ cấu đo là Rct = 300 Ohm . Tính các giá trị của điện trở shunt để có thang đo
100mA , 1A và 10A
15. Cho mạch điện như sơ đồ dưới. Hãy tính giá trị của các điện trở R1, R2 và
R3 để mạch có dải đo x1, x10 và x100. Biết rằng cơ cấu chỉ thị từ điện có dòng chỉ
thị lớn nhất là 1mA, nội trở là 0,2KOhm
16. Cho mạch điện đo điện trở như sơ đồ dưới . Biết rằng E = 1.5V ; R1 =
15kOhm ; Imax = 50 µA và R
m
= R
2
= 1 kOhm
Xác định giá trị của điện trở R
X
khi kim chỉ thị ở vị trí ¼ thang đo
Xác định giá trị của điện trở R
X
khi kim chỉ thị ở vị trí 1/2 thang đo
Xác định giá trị của điện trở R
X
khi kim chỉ thị ở vị trí độ lệch toàn thang đo
5


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status