đề thi học kì môn toán lớp 10 tỉnh đồng tháp (đề 31) - Pdf 13

Đơn vị ra đề: THPT Tân Thành
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7.0 điểm)
Câu I (1.0 điểm)
Viết tập hợp
{ 3 8}A x x= ∈ ≤ ≤¥

{ 5}B x x= ∈ ≤¥
theo cách liệt kê
phần tử. Tìm
, \A B A B∩
.
Câu II (2.0 điểm)
1) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số
2
6 1y x x= − +
.
2) Tìm parabol (P):
2
2y ax x c= + +
, biết parabol đi qua hai điểm
(1;6), ( 2;3)A B −
.
Câu III (2.0 điểm)
1) Giải phương trình:
7 5x x− = −
.
2) Không sử dụng máy tính, hãy giải hệ phương trình:
3 2 13
4 5 22
x y
x y

Phần 1: Theo chương trình chuẩn
Câu V.a (2.0 điểm)
1) Giải phương trình:
( )
2
2 2
3 5 21 0x x− + − =
.
2) Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số:
2
1
y x
x
= +

với
1x
>
.
Câu VI.a (1.0 điểm)
Chứng minh rằng:
( ) ( )
2 2
tan cot tan cot 4
α α α α
+ − − =
với
α
bất kì.
Phần 2: Theo chương trình nâng cao

HẾT.
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỒNG THÁP
KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
Năm học: 2012 – 2013
Môn thi: TOÁN – LỚP 10
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Ngày thi: 20/12/2012
ĐỀ ĐỀ XUẤT
(Đề gồm có 01 trang)
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I
ĐỒNG THÁP Năm học: 2012-2013
Môn thi: TOÁN – Lớp 10
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ ĐỀ XUẤT
(Hướng dẫn chấm gồm có 5 trang)
Đơn vị ra đề: THPT Tân Thành
Câu Nội dung yêu cầu Điểm
Câu I
(1.0 điểm)
Viết tập hợp
{ 3 8}A x x= ∈ ≤ ≤¥

{ 5}B x x= ∈ ≤¥
theo cách liệt kê phần tử.
Tìm
, \A B A B∩
.
{3;4;5;6;7;8}A =
0.25
{0;1;2;3;4;5}B =

, ta có
'(6;1)A
đối xứng với
A
qua d.
0.25
0.25
2) Tìm parabol (P):
2
2y ax x c= + +
, biết parabol đi qua hai điểm
(1;6), ( 2;3)A B −
.
1.0
Vì parabol đi qua hai điểm
(1; 2), ( 2;3)A B− −
nên ta có hệ phương trình
2 6 4
4 4 3 4 7
a c a c
a c a c
+ + = + =
 

 
− + = + =
 
0.5
Giải hệ suy ra
1







 
− + =
− = −



0.5
Giải phương trình
2
9 18 0x x− + =
ta được
6
3
x
x
=


=

0.25
So với điều kiện
5x


3
2
x
y
D
x
D
D
y
D

= =




= = −


0.25
Câu IV
(2.0 điểm)
Trong mặt phẳng tọa độ
Oxy
, cho hai điểm
(0; 4), ( 5;6)A B− −

(3;2)C
.
1) Tìm tọa độ trung điểm


⇒ −

+

= =


0.5
Vì G là trọng tâm của tam giác
ABC
nên ta có:
0 5 3 2
2 4
3 3
( ; )
4 6 2 4
3 3
3 3
G
G
x
G
y
− + −

= =




DC x y
= −
= − −
uuur
uuur
0.25
AB DC=
uuur uuur
3 5
2 10
D
D
x
y
− = −



− =

0.25
Giải hệ ta được
8
(8; 8)
8
D
D
x
D
y

4
12 0
3 ( )
t
t t
t l
=

− − = ⇔

= −

2
4 4 2
{ 2;2}
t x x
S
= ⇔ = ⇔ = ±
⇒ = −
0.25
2) Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số:
2
1
y x
x
= +

với
1x
>

y
− + ≥ − =
− −
⇒ ≥ +
0.5
Vậy hàm số đạt GTNN là
1 2 2+
khi và chỉ khi
2
1 2
2
1 2 1 0
1
1 2 ( )
x
x x x
x
x l

= +
− = ⇔ − − = ⇔


= −


0.25
Câu VI.a
(1.0 điểm)
Chứng minh rằng:

( 3) 2 3 8 0x x− + − − =
1.0
Đặt
3 , 0t x t= − ≥
. Khi đó phương trình trở thành
2
2 8 0t t+ − =
0.5
2
2
2 8 0
4 ( )
t
t t
t l
=

+ − = ⇔

= −

0.25
Với
3 2 5
2 3 2
3 2 1
x x
t x
x x
− = =

2 3
2
x x x− = − ⇔ =
Mặt khác
2
2
2 3 2 ( 2)(3 )
1 2 ( 2)(3 ) 1
1 1
y x x x x
x x
y y
= − + − + − −
= + − − ≥
⇒ ≥ ⇔ ≥
Vậy hàm số đạt GTNN bằng
1
khi và chỉ khi
( ) ( )
2
2 3 0
3
x
x x
x
=

− − = ⇔

=

1 sin 1 sin
. 1 . 1
cos cos cos 1 sin
A
α α
α α
α α α α
   
− −
+ +
= − = −
   

   
   
0.25
1 sin 1 sin
. 1
cos 1 sin
α α
α α
+ −
 
= −
 
+
 
0.25
1 sin 2sin
.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status