1
1
Chương 4
KẾ TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT
VÀ TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM
2
1. Khái niệm, phân loại:
Khái niệm:
CPSX là biểuhiệnbằng tiềncủa toàn bộ hao phí
lao động sống và lao động vật hóa trong quá trình
SXSP.
Giá thành sảnphẩmlàtoànbộ CPSX gắnliềnvới
mộtkếtquả sảnxuấtnhất định.
I. Một số vấn đề chung
3
Phân loại:
Chi phí sảnxuất:
• Theo mốiquanhệ vớisảnphẩm: chi phí trựctiếp; Chi
phí gián tiếp
• Theo khoảnmục tính giá thành: Chi phí VNL trựctiếp;
Chi phí NC trựctiếp; Chi phí SXC
• Theo giá thành: Chi phí trong giá thành; Chi phí ngoài
giá thành
•Theo sự biến động: Chi phí cốđịnh; Chi phí biến đổi
Giá thành sảnphẩm:
- Giá thành định mức
- Giá thành kế hoạch
- Giá thành thựctế
I. Một số vấn đề chung
4
2. Mối quan hệ giữa CPSX và giá thành sảnphẩm:
I. Một số vấn đề chung
6
Giữa đốitượng tậphợpCPSXvàđốitượng tính giá
thành sảnphẩmcómối quan hệ như sau:
• Một đốitượng tậphợp CPSX trùng vớimột đối
tượng tính giá thành SP. Ví dụđốitượng tậphợp
CPSX và đốitượng tính giá thành SP là sảnphẩm,
đơn đặt hàng, …
• Một đốitượng tậphợp CPSX liên quan tới nhiều đối
tượng tính giá thành SP. Ví dụđốitượng tậphợp
CPSX là phân xưởng, đố
itượng tính giá thành SP là
từng loạisảnphẩm
• Nhiều đốitượng tậphợp CPSX liên quan tớimột đối
tượng tính giá thành SP. Ví dụđốitượng tậphợp
CPSX là từng chi tiếtsảnphẩmvàđốitượng tính giá
thành SP là từng sảnphẩm.
I. Một số vấn đề chung
2
7
Quy trình kế toán
(a) Tậphợp chi phí sảnxuấtthựctế phát sinh theo
các khoảnmục tính giá thành.
(b) Tổng hợp chi phí sảnxuất phát sinh theo đối
tượng tính giá thành theo PP kế toán hàng tồn
kho mà doanh nghiệp đãchọn
(c) Đánh giá sảnphẩmdở dang cuốikỳ
(d) Tính giá thành sảnphẩm
II. Kế toán chi phí SX và tính giá thành SP
8
TK 621
133
TK 152
Sơ đồ kế toán chi phí nguyên vật liệu trực tiếp
111,112,331
(1)
(2)
(3)
Ghi số âm
(4)
(5)
632
(6)
11
Ví dụ: KẾ TOÁN CHI PHÍ NGUYÊN VẬT LIỆU TRỰC TIẾP
Nghiệpvụ phát sinh
1. Xuấtkhovậtliệu chính 15 trđ và vậtliệuphụ 5trđ phụcvụ
cho sảnxuấtsảnphẩm
2. Mua vậtliệuvề giao ngay cho phân xưởng để trựctiếpsản
xuấtsảnphẩmcótrị giálà11trđ (đãcóthuế GTGT 10%),
chưatrả tiền cho người bán
3. Xuấtkhovậtliệuphụ 500kg phụcvụ cho sảnxuất. Biếtrằng:
-V
ậtliệuphụ tồn đầukỳ: 300 kg (trị giá 3 trđ)
-Vậtliệuphụ nhập trong kỳ: 300kg, đơn giá 12.000đ/kg
- Tính giá hàng tồn kho theo phương pháp LIFO
4. Cuốikỳ còn1lượng nguyên liệuchínhsảnxuấtsảnphẩm
để lại phân xưởng là 2,5 trđ
5. Căncứ vào giấy báo nguyên vậtliệu chính phụcvụ sảnxuất
sảnphẩmcònthừakỳ trước là 0,7 trđ
Sơ đồ kế toán chi phí nhân công trực tiếp
338
(1)
(2)
(4)
(3)
632
(5)
15
Ví dụ: KẾ TOÁN CHI PHÍ NHÂN CÔNG TRỰC TIẾP
Nghiệpvụ phát sinh
1.Cuối tháng tính lương
công nhân trựctiếpsản
xuất là 120 trđ
2.Các khoảntríchtheo
lương của công nhân trực
tiếp tính vào chi phí là
26,4 trđ và trừ lương là
10,2 trđ
3.Trích trướctiềnlương
nghỉ phép của công nhân
sảnxuấtlà5trđ
16
3. Kế toán chi phí sảnxuất chung:
Khái niệm: Chi phí SXC là chi phí phụcvụ và quảnlý
ở PXSX.
- Lương, phụ cấp, … và các khoản trích theo lương của
nhân viên phụcvụ và quảnlýsảnxuất.
- Chi phí vậtliệu, công cụ,dụng cụ cho phân xưởng
- Chi phí khấuhaoTSCĐ sảnxuấtSPvàở PXSX
142,242
(1)
(2)
(6)
(3)
214
111,112,331
(4)
(5)
154
(7)
4
19
Ví dụ: KẾ TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT CHUNG
Nghiệpvụ phát sinh
1. Xuấtkhovậtliệuphụ trị giá 0,8
trđ phụcvụởphân xưởng
2. Cuối tháng tính lương cho nhân
viên quản lý phân xưởng 5 trđ.
3. Các khoản trích theo lương của
nhân viên phân xưởng tính vào
chi phí là 1,1 trđ và trừ lương là
0,425 trđ
4. Trích khấu hao TSCĐ sử dụng
ở bộ phậnsảnxuất3trđ
5. Giá trị phân bổ công cụ sử dụng
6kỳởphân xưởng 2 trđ
6. Chi phí khác b
ằng tiềnphátsinh
ở phân xưởng là 5,5 trđ (đãcó
(7)
22
Ví dụ: kế toán tổng hợp chi phí sản xuất
1. Chi phí sảnxuấtdở dang
đầukỳ 3.000.000đ, chi phí
sảnxuấtdở dang cuốikỳ
là 2.000.000đ
2. Chi phí sảnxuất phát sinh
trong kỳ:
• Chi phí nguyên vậtliệu
trựctiếp: 60.000.000
• Chi phí nhân công trực
tiếp: 40.000.000đ
• Chi phí sảnxuất chung:
20.000.000
Yêu cầu:phản ánh các số
liệutrênvàosơđồtài
khoản 154
TK 154
23
Khái niệm:
SPDD là những SP chưa hoàn thành hay đãhoàn
thành nhưng chưalàmthủ tụcnhập kho.
CPSXDD cuốikỳ là những CPSX đãkếttinhtrong
SPDD
Kiểm kê SPDD là xác định số lượng mức độ hoàn
thành của SPDD
Đánh giá SPDD là việcxácđịnh CPSX trong SPDD
mộtcáchhợplý
Các phương pháp đánh giá SPDD
CPNVLC
DD
cuối kỳ
=
CPNVLC DD
Đầu kỳ
+
CPNVLC PS
trong kỳ
x
SLSPDD
cuối kỳ
SLSP
H.Thành
+
SLSP DD
cuối kỳ
CPNVLP
DD
cuối kỳ
=
CPNVLP DD
Đầu kỳ
+
CPNVLP PS
trong kỳ
x
(SLSPDDCK
x % HT)
SLSP
CPNCTT PS
trong kỳ
x
(SLSPDDCK
x % HT)
SLSP H.Thành +
(SLSPDDCK x
% HT)
CPSXC
DD cuối kỳ
(C)
=
CPSXC DD
Đầu kỳ
+
CPSXC PS
trong kỳ
x
(SLSPDDCK
x % HT)
SLSP H.Thành +
(SLSPDDCK
x % HT)
CPSXDD cuối kỳ = A + B + C
27
Ví dụ: đánh giá sản phẩm dở dang
Tại doanh nghiệpATcósố liệuvề chi phí sảnxuấtnhư sau:
- Chi phí sảnxuất phát sinh trong kỳ
+ Chi phí nguyên vậtliệutrựctiếp: 15.300 (trong đó: chi phí nguyên vật
liệu chính là 9.400; chi phí vậtliệuphụ là 5.900)
1.000 + 5.900
800 + 100
x 100
CPVLCDD
cuối kỳ
=
4.000 + 9.400
x 100
800 + 100
CPVLPDD
cuối kỳ
=
1.000 + 5.900
800 + (100 x20%)
x (100x 20%)
29
CPNVLTTDD
cuối kỳ
=
3.000 + 15.300
x 100
800 + 100
CPNCTTDD
cuối kỳ
=
1.000 + 32.800
800 + (100 x20%)
x (100x 20%)
CPSXCDD
cuối kỳ
g.thành
sản phẩm
=
CPSXDD
Đầu kỳ
+
CPSX PS
trongkỳ
-
CPSXDD
Cuối kỳ
-
Các khoản
giảm
g.thành
Phương pháp giản đơn
Khoản
mục
chi phí
CPSX
DDĐK
CPSX PS
trong kỳ
CPSX
DDCK
Điều chỉnh
giảm Z
Tổng Z
thực tế
Giá thành
Ví dụ minh họa
Tại doanh nghiệpZtổ chứcmột
phân xưởng, sảnxuất2loại
sảnphẩmA,B;cósố liệusau:
+Chiphísảnxuất chung trong
kỳ phát sinh là 10.000.
+ Chi phí sảnxuất chung phân
bổ cho A, B theo tiềnlương
công nhân trựctiếpsảnxuất.
+Tiềnlương công nhân trựctiếp
sảnn xuất là 5.000 (SP A là
3.000; SP B là 2.000).
Yêu cầu: Phân bổ chi phí sản
xuất chung cho A, B
35
TK 631
621,622,627
154
Phụ lục 2:
Kế toán CPSX kinh doanh theo PP kiểm kê định kỳ
(1)
(2)
(4)
632
(3)
36
Ví dụ: kế toán tổng hợp chi phí sản xuất
1. Chi phí sảnxuấtdở dang
đầukỳ 3.000.000đ, chi phí
sảnxuấtdở dang cuốikỳ
PHẨM, HÀNG HÓA
1.2. Nhiệm vụ của kế toán
Lựa chọn PP kế toán chi tiết, PP kế toán tổng hợp
hàng tồn kho & PP tính giá hàng xuất kho phù hợp
với đặc điểm, tình hình của doanh nghiệp
Phảnánh&giámđốc:
- Tình hình thực hiện kế hoạch SXSP về số lượng,
chủng loại & chất lượng, phân tích các nguyên nhân
phát sinh làm ảnh hưởng tới việc thực hiện kế hoạch
sản xuất sản phẩm
- Tình hình nhập – xuất – tồn kho thành phẩm, tham
gia công tác kiểm kê & lập báo cáo thành phẩm
2. KẾ TOÁN THÀNH PHẨM
2.1 Chứng từ theo dõi
Chứng từ nhập:
- Phiếu nhập kho
- Biên bản kiểm nghiệm thàh phẩm
Chứng từ xuất:
- Phiếu xuất kho
- Phiếu xuất kho kiêm vận chuyển nội bộ
Chứng từ theo dõi quản lý:
- Thẻ kho
- Phiếu báo thành phẩm còn lại cuối kỳ
- Biên bản kiểm kê thành phẩm
2. KẾ TOÁN THÀNH PHẨM
2.2 Đánh giá thành phẩm
2.2.1 Giá thực tế thành phẩm
Giá thực tế thành phẩm nhập kho: TP
do các phân xưởng sản xuất nhập kho
& TP thuê ngoài gia công nhập kho
2.5 Kế toán tổng hợp thành phẩm
2.5.1 Kế toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên
a) Nhập kho thành phẩm
Nhập kho thành phẩm do bộ phận sản xuất hoàn thành
Nhập kho thành phẩm gửi bán bò khách hàng trả lại
Nhập kho thành phẩm đã xác đònh là tiêu thụ bò trả lại
Giá trò thành phẩm chênh lệch do đánh giá tăng
Kiểm kê thành phẩm phát hiện thừa
2. KẾ TOÁN THÀNH PHẨM (TT)
2.5 Kế toán tổng hợp thành phẩm (TT)
2.5.1 Kế toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên (TT)
b) Xuất kho thành phẩm
Xuất thành phẩm theo phương thức tiêu thụ trực tiếp
Xuất thành phẩm theo phương thức gửi hàng đi bán, ký gửi đại lý
Xuất thành phẩm giao cho khách hàng để thay thế SP hỏng
Xuất biếu tặng, tiêu dùng nội bộ; trả lương, thưởng cho CNV
Xuất gia công, chế biến
Xuất góp vốn đầu tư vào công ty liên kết
2. KẾ TOÁN THÀNH PHẨM (TT)
2.5 Kế toán tổng hợp thành phẩm (TT)
2.5.1 Kế toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên (TT)
b) Xuất kho thành phẩm (TT)
Xuất góp vốn liên doanh
- Trường hợp đánh giá lại thành phẩm giảm giá
- Trường hợp đánh giá lại thành phẩm tăng giá
Xuất trao đổi NVL, CC-DC, TSCĐ,…
Giá trò thành phẩm chênh lệch do đánh giá giảm
Kiểm kê thành phẩm phát hiện thiếu
VÍ DỤ 5.1
2. KẾ TOÁN THÀNH PHẨM (TT)
theo PP khấutrừ, doanh thu bán hàng và cung cấp
dịch vụ là giá bán chưacóthuế GTGT.
- Đốivới SP, HH, DV thuộc đốitượng chịuthuế tiêu
thụđặcbiệthoặcthuế xuấtkhẩu thì DT bán hàng là
giá trịđã bao gồmcả thuế TTĐBhoặcthuế XK.
- Trường hợp bán hàng theo phương thứctrả góp thì
doanh thu bán hàng ghi nhậntheogiábántrả ngay,
khoản lãi tính vào doanh thu tài chính.
- Doanh nghiệp phát sinh doanh thu bằng ngoạitệ thì
phải quy đổirađồng ViệtNam.
- …
I. Kế toán doanh thu
4
Điềukiện ghi nhận doanh thu bán hàng:
a) Doanh nghiệp đãchuyểngiaophầnlớnrủirovà
lợi ích gắnliềnvớiquyềnsở hữusảnphẩmhoặc
hàng hóa cho người mua;
b) Doanh nghiệp không còn nắmgiữ quyềnquảnlý
hàng hóa như ngườisở hữu hàng hóa hoặc
quyềnkiểm soát hàng hóa;
c) Doanh thu đượcxácđịnh tương đốichắcchắn;
d) Doanh nghiệp đãthuđượchoặcsẽ thu đượclợi
íchkinhtế từ giao dịch bán hàng;
e) Xác định được chi phí liên quan đếngiaodịch
bán hàng.
2. Kế toán doanh thu
5
Xem xét các tình huống sau:
• Trung tâm điện máy Nguyễn Kim bán và cho
khách A mộtmáylạnh và cho đổi trong vòng 1
trong kỳ kế
toán
TK 512
- Số thuế
TTĐB phải
nộp
- Số thuế
GTGT phải
nộp (theo pp
trực tiếp)
- Kết chuyển
doanh thu
HBBTL,
CKTM, GGHB
- Kết chuyển
vào TK 511
- Doanh
thu bán
hàng nội
bộ trong
kỳ kế
toán
2
7
2. Kế toán doanh thu – Nghiệp vụ kế toán
1. Bán hàng trựctiếp:
Trong nước
Xuất khẩu
(có thuế XK)
8
Ởđơnvị nhậnhàngđạilý:
Khi nhận hàng
Khi xuất hàng bán
hoặc xuất trả lại hàng
cho bên giao hàng
Khi bán được hàng
Khi trả tiền cho bên
giao hàng
Tiền hoa hồng được
hưởng
12
2. Kế toán doanh thu – Nghiệp vụ kế toán
5. Cho thuê tài sản(dạng cho thuê hoạt động)
Khi nhậntrướctiềncho
thuê TS của nhiềukỳ
Định kỳ,tríchkhấuhao
TSCĐ
Định kỳ,phânbổ chi phí
ban đầu liên quan đến
cho thuê hoạt động
Trả lạitiền cho khách
hàng khi chưahếthạn
thuê
3
13
2. Kế toán doanh thu – Nghiệp vụ kế toán
6. Dùng SP, HH sử dụng cho hoạt động SXKD,
khuyếnmại, quảng cáo
giá thành SX hoặc giá vốn
7. Dùng SP, HH để biếu, tặng (dùng quỹ phúc lợi)
công ty Y, trị giá bán chưacóthuế GTGT là
50.000đ/kg. DN đượchưởng hoa hồng môi giới tính
trên 5% theo giá ban chưacóthuế GTGT, thuế suất
thuế GTGT hoa hồng là 10%.
6. Xuất kho 5.000 sp gửi đạilýbánđúng giá hưởng
hoa hồng. Giá bán chưacóthuế GTGT quy định là
45.000 đ/sp. Thu
ế suấtthuế GTGT là 10%. Hoa
hồng đạilýđượchưởng là 8% trên giá bán. Giá vốn
củasảnphẩmlà30.000đ/sp
Ví dụ doanh thu
17
7. Đại lý báo bán được 2.000 sp, đãthutiềncủa
khách hàng H và thoanh toán tiền hàng cho DN
bằng tiềnmặt sau khi khấutrừ khoản hoa hồng
đượchưởng.
8. Đạilýgửitrả 150 sp kém chấtlượng bị khách
hàng H trả lại
9. Bán trả chậmthờihạn 10 tháng cho khách hàng A
mộtlượng hàng hóa, giá bán chưacó10%thuế
GTGT là 80.000.000 đ,tiềnthuế GTGT là
8.000.000 đ, giá bán trả góp trong kỳ là 97.000.000
đ (đãcóthuế GTGT). Doanh nghiệp đãthutiền
góp kỳđầutiênbằng tiề
nmặt. Biếtgiávốnxuất
hàng là 70.000.000 đ.
Ví dụ doanh thu
18
10. Xuấttraođổi hàng của công ty ABC. Theo hợp
đồng, doanh nghiệpsẽ xuất 500 sp với giá bán
đồng kinh tế hoặccáccamkết mua, bán hàng)
Hàng bán bị trả lại là SP, HH mà doanh nghiệp
bán đãxácđịnh tiêu thụ nhưng bị khách hàng
trả lại do kém phẩmchất, sai quy cách
Giảm giá hàng bán là khoảngiảmtrừ cho ngườ
i
mua do SP, HH kém, mấtphẩmchất hay không
đúng quy cách theo hợp đồng
3. Kế toán các khoản giảm trừ doanh thu
21
Tài khoảnsử dụng:
TK 521- CKTM
TK 531- HBBTL
TK 532- GGHB
3. Kế toán các khoản giảm trừ doanh thu
TK 521, 531, 532
- Số CKTM chấp
nhận thanh toán
cho khách hàng
- Doanh thu hàng
bán bị trả lại
- Các khoản
giảm giá hàng
bán cho khách
hàng
- Kết chuyển
các khoản chiết
khấu thương
mại, giảm giá
hàng bán, hàng
khoảnchiếtkhấu này vào công nợ.
3. DN nhậplạ
ikhosố sảnphẩm mà công ty K trả lại; giá
bán là 10trđ,giáxuấtkho8trđ;thuế suấtthuế GTGT
là 10%.
4. DN đãchitiềnmặt để thanh toán khoản giám giá hàng
đã bán cho hàng khách hàng K: số lượng 5 sảnphẩm;
giá bán chưacóthuế GTGT 10% là 20.000đ/sp.
Ví dụ các khoản giảm trừ doanh thu
5
25
III. Kế toán thuế xuất nhập khẩu và thuế tiêu thụ ĐB
Đốitượng nộp thuế:
Thuế TTĐB:lànhững loại hàng hóa, dịch vụđặcbiệt
mà nhà nước không khuyến khích sảnxuất, kinh
doanh như rượu, bia, thuốc lá, vàng mã, bài lá, …
Thuế Xuấtnhậpkhẩu: hàng hóa đượcphépxuất,
nhậpkhẩu qua cửakhẩu, biên giớiViệtNam,kể cả
hàng hóa từ thị trường trong nước đưa vào khu
chế xuấthoặcngượclại.
26
Thuế tiêu thụđặcbiệtphảinộp:
+ Đốivới hàng nhậpkhẩu:
Phương pháp xác định
Giá tính thuế TTĐB = giá nhập khẩu + thuế nhập khẩu
Thuế TTĐB
Phải nộp
=
Giá tính thuế
TTĐB
+ Đối với hàng xuất khẩu: (giá FOB)
Giá tính thuế XK = Trị giá xuất khẩu (usd) x TGBQLNH
Thuế xuất khẩu
Phải nộp
=
Giá tính thuế
Xuất khẩu
x
Thuế suất
thuế xuất khẩu
28
TK 3332- Thuế tiêu thụđặcbiệt
TK 3333- Thuế xuấtnhậpkhẩu
Tài khoảnsử dụng
TK 3332, 3333
Số dư:
29
Nghiệp vụ kế toán
1. Khi nhậpkhẩuvậttư, hàng hóa, tài sảncốđịnh
Có thuế
nhậpkhẩu
Có thuế
nhậpkhẩuvà
thuế tiêu thụđặcbiệt
Khi nộpthuế
nhậpkhẩuvà
thuế tiêu thụđặcbiệt
30
Nghiệp vụ kế toán
2. Khi xuấtkhẩusảnphẩm, hàng hóa
bằng chuyểnkhoản.
Ví dụ về thuế xuất nhập khẩu và thuế TTĐB
33
1. Khái niệm:
• Chi phí bán hàng là toàn bộ các chi phí có liên
quan đếnviệctiêuthụ SP, HH của doanh nghiệp
• Chi phí QLDN là các chi phí có liên quan chung
tới toàn bộ hoạt động quảnlýđiều hành chung
của doanh nghiệp.
2. Tài khoảnsử dụng:
TK 641- Chi phí bán hàng
TK 642- Chi phí quản lý doanh nghiệp
IV. Kế toán chi phí bán hàng và chi phí QLDN
34
911
TK 641
142,242
152,153
Sơ đồ kế toán chi phí bán hàng
214
Vật tư xuất sử dụng
Phân bổ CCDC
Kết chuyển để
xác định KQKD
334,338
Trích khấu hao TSCĐ
111,112,331
133
Tính lương và các
khoản trích theo lương
trđ,bộ phậnvăn phòng là 1 trđ
6. Dùng tiềnmặttrả chi phí bảohiểmxetảivận
chuyển hàng là 48 trđ (chưacóthuế
GTGT
10%), phân bổ 24 tháng.
Ví dụ:
7
37
Khái niệm:
Doanh thu tài chính bao gồmthutiềnlãi,tiềnbản
quyền, cổ tức, lợinhuận được chia và doanh thu hoạt
động tài chính khác của doanh nghiệp.
Chi phí tài chính bao gồmcáckhoản chi phí hoặccác
khoảnlỗ liên quan đếnhoạt động đầutư tài chính, chi
phí cho vay và đivayvốn, chi phí góp vốnliêndoanh,
liên kết, lỗ bán CK ngắnhạn, …; Dự phòng giảmgiá
đầutư CK, lỗ bán ngoạitệ,lỗ TGHĐ,…;Chiếtkhấu
thanh toán cho người mua, …
Tài khoảnsử dụng:
TK 515- Doanh thu tài chính
TK 635- Chi phí tài chính
V. Kế toán doanh thu tài chính và chi phí tài chính
38
911
TK 515
331
Sơ đồ kế toán doanh thu tài chính
3387
Chiết khấu thanh toán
được hưởng
2. Nhận đượcgiấy báo lãi tài khoảntiềngởingân
hàng là 5 trđ
3. Chi tiềnmặtvề khoảnchiếtkhấu thanh toán cho
khách hàng là 3 trđ.
4. Dùng tiềnmặttrả nợ vay ngắnhạn 1.000usd, tỷ
giá ghi nhậnnợ là 20.000đ/usd, tỷ giábìnhquân
liên ngân hàng ngày trả nợ là 19.800đ/usd
5. Trích tiềngởi ngân hàng trả phí giao dịch bán
chứng khoán là 200.000đ (chưacóthuế GTGT
10%).
Ví dụ doanh thu tài chính và chi phí tài chính
41
Khái niệm:
Thu nhậpkháclà các khoản doanh thu ngoài
hoạt động SXKD của doanh nghiệp.
Chi phí khác là các khoản chi phí phát sinh do
các sự kiện hay các nghiệpvụ riêng biệtvớihoạt
động thông thường của doanh nghiệp.
Tài khoảnsử dụng:
TK 711- Thu nhập khác
TK 811- Chi phí khác
VI. Kế toán thu nhập khác và chi phí khác
42
111,112,…
911
TK 711
Sơ đồ kế toán thu nhập khác
111,112, 338,344
Thu từ TL, NB TSCĐ
Thu tiền phạt khách hàng
kinh tế bằng tiềnmặtlà5trđ
3. Bị truy nộpthuế nhậpkhẩunguyênvậtliệulà
2.00.000đ.DNđãnộpthuế bằng tiềnmặt.
4. Thu tiền bán thanh lý TSCĐđãthubằng tiền
mặt là 2,2 trđ (đãcóthuế GTGT 0,2 trđ)
5. ĐượcNhànướchoànlạithuế xuấtkhẩulà
800.000đ bằng chuyểnkhoản.
Ví dụ thu nhập khác và chi phí khác
45
Khái niệm: là số thuế TNDN phảinộp tính trên
thu nhậpchịuthuế trong nămvàthuế suấtthuế
TNDN hiện hành.
Tài khoảnsử dụng:
TK 8211- Chi phí thuế TNDN hiện hành
VII. Kế toán chi phí thuế thu nhập DN hiện hành
46
911
TK 8211
3334
Sơ đồ kế toán chi phí thuế TNDN hiện hành
(1)
(3)
(2)
(4)
47
1. DN tạm tính thuế thu
nhập doanh nghiệpquý3
là 28 trđ
2. Cuốinăm, Lợinhuận
trướcthuế là 200 trđ,DN
Giá
vốn
hàng
bán
+
DThu
tài
chính
-
Chi phí
tài
chính
-
Chi phí
bán
hàng
-
Chi phí
quản lý
doanh
nghiệp
LN khác = Thu nhập khác - Chi phí khác
Tài khoản sử dụng:
TK 911- Xác định kết quả kinh doanh
9
49
511,512
632
TK 911
Sơ đồ kế toán xác định kết quả kinh doanh
51
Tiềnphạtdoviphạm hành chính
Phầnchitrả tiềnlãivayvốn SXKD vượt quá 150% mức
lãi suấtcơ bảndoNHNNViệt Nam công bố tạithời
điểmvay
Trích khấuhaoTSCĐ không đúng theo quy định của
pháp luật
Khoảntríchtrước vào chi phí không đúng theo quy định
của pháp luật
Tiềnlương, tiền công củachủ DNTN
Tiềnthùlaotrả cho các sáng lậpviênDNkhôngtrực
tiếp tham gia điều hành SXKD
Khoảntàitrợ (trừ khoảntàitrợ cho giáo dục, y tế,khắc
phụchậuquả thiên tai và làm nhà tình nghĩachongười
nghèo theo quy định của pháp luật.
…
Phụ lục1:Các khoản chi không đượctrừđểxác định
thu nhậpchịuthuế
52
Phương pháp tính trựctiếptrêngiátrị gia tăng
Phụ lục 2: Kế toán thuế GTGT theo PP trực tiếp
Số thuế
GTGT phải nộp
=
GTGT của
HH, DV chịu thuế
x
Thuế suất
thuế GTGT
GTGT của
Có 3331
Khi bán hàng hóa,
sản phẩm, dịch vụ
Nợ 111, 112, 131
Có 511
Cuối kỳ, xác định
thuế GTGT phải nộp
Nợ 511, 512, 515, 711
Có 3331
1
1
Chương 7
KẾ TOÁN
ĐẦU TƯ TÀI CHÍNH
2
Mục tiêu
Sau khi học xong chương này, người đọccóthể:
Nhậnbiết đượcmộtloạitàisản trong doanh
nghiệplàcáckhoản đầutư tài chính.
Xác định giá gốccủa các khoản đầutư tài chính
Phương pháp ghi nhận tình hình tăng, giảmcác
khoản đầutư tài chính
3
Nội dung
Các khoản đầutư tài chính ngắnhạn
Các khoản đầutư tài chính dài hạn
Dự phòng giảmgiáđầutư tài chính
4
Khái niệm, phân loại:
Các khoản đầutư tài chính là các khoảntàisản
đầutư.
• Vốn góp liên doanh (thành lậpcơ s
ở kinh doanh
đồng kiểm soát)
• Đầutư dài hạn khác:
Đầutư cổ phiếu, trái phiếuthời
hạnthuhồitrên1nămhoặc đầutư vào đơnvị khác
mà nắmgiữ dưới 20% vốnchủ sở hữu.
I. Một số vấn đề chung về hoạt động đầu tư tài chính
2
7
Nguyên tắckế toán
Phương pháp giá gốc đượcápdụng ghi sổ kế toán,
lập và trình bày báo cáo tài chính riêng của nhà
đầutư.
Giá gốccủakhoản đầutư bao gồmphầnvốngóp
hoặcgiáthựctế mua khoản đầutư cộng (+) các
chi phí mua (nếucó)(như chi phí môi giới, giao
dịch, thuế, phí, lệ phí ).
Trường hợpgópvốnbằng TSCĐ,vậttư, hàng hóa thì
giá gốckhoản đầutưđược ghi nhậntheogiátrị
đượ
c các bên góp vốnthống nhất định giá, khoản
chênh lệch giữagiátrị ghi sổ củaTSCĐ,vậttư,
hàng hóa và giá trịđánh giá lại đượcxử lý vào thu
nhậphoặc chi phí khác của bên đầutư.
I. Một số vấn đề chung về hoạt động đầu tư tài chính
8
Tài khoảnsử dụng
TK 121- Đầutư chứng khoán ngắnhạn: phản
Định kỳ phân bổ:
Nợ 3387
Có 515
10
Một số nghiệp vụ kế toán đầu tư tài chính ngắn hạn
Nếu lời:
Nợ 111,112:
Có 121:
Có 515:
Nếu lỗ:
Nợ 111,112:
Nợ 635:
Có 121:
7. Thu hồi các khoản đầu
tư ngắn hạn:
5. Chuyển TGNH thành
tiền gởi có kỳ hạn
Nợ 128
Có 112
6. Chi đơnvị khác vay
ngắnhạn
Nợ 128
Có 111, 112
8. Chi phí liên quan đến
bán chứng khoán:
Nợ 635 / Có 111, 112:
11
Trình bày thông tin trên Báo cáo tài chính
12
Ví dụ đầu tư tài chính ngắn hạn
6) Ngày 1/07/20N1: mua 10 kỳ
phiếucủangânhàngK,kỳ hạn
12 tháng, mệnh giá 1 trđ/KP, lãi
suất12%/năm, trả lãi ngay khi
phát hành. DN chi tiềnmặtmua
và nhậnkỳ phiếu. Ngày
30/9/20N1, doanh nghi
ệpkết
chuyểnlãikỳ phiếuK.
14
1. Đầutư vào công ty con
Nguyên tắckế toán
- Vốn đầutư vào công ty con phản ánh theo giá gốc=
Giá mua + Chi phí mua (môi giới, giao dịch, lệ phí, )
- Kế toán phảimở sổ chi tiết theo dõi khoản đầutư vào
từng công ty con theo mệnh giá, giá thựctế mua cổ
phiếu, chi phí thựctếđầutư vào công ty con
- Cổ tức, lợinhuận đượcchiatừ công ty con được
hạch toán vào doanh thu tài chính.
Tài khoảnsử dụng
TK 221: Đầutư vào công ty con
II. Kế toán hoạt động đầutư dài hạn
15
Một số nghiệp vụ kế toán đầu tư vào công ty con
4. Chuyển các khoản
đầu tư tài chính thành
đầu tư vào công ty con
Nợ 221
Có 222, 223
Có 121,228
17
2. Đầutư vào công ty liên kết
Nguyên tắckế toán
- Vốn đầutư vào công ty liên kếtphản ánh theo giá
gốc
- Trường hợpgópvốnbằng TSCĐ,vậttư, hàng hóa
thì giá gốckhoản đầutưđược ghi nhận theo giá trị
được các bên góp vốnthống nhất đánh giá. Khoản
chênh lệch giữagiáđánh giá lạivàgiátrị còn lại
củaTSCĐ hay giá trị ghi sổ củavậttư, hàng hóa
được ghi nhậnvàoThu nhậpkháchoặc Chi phí
khác
Tài khoảnsử dụng
TK
223: Đầutư vào công ty liên kết
II. Kế toán hoạt động đầu tư dài hạn
18
Một số nghiệp vụ kế toán đầu tư vào công ty liên kết
Giá đánh giá lại < giá trị còn
lại của TSCĐ hay giá trị ghi
sổ của vật tư, hàng hóa:
Nợ 223
Có 111, 112
2. Đầutư bằng hàng hóa, vậttư,TSCĐ
Giá đánh giá lại>giátrị còn lại
củaTSCĐ hay giá trị ghi sổ
củavậttư, hàng hóa:
1. Đầutư dưới hình
thứcmuacổ phiếu
hoặc góp bằng tiền
vậttư
1. Đầutư dướihình
thứcmuacổ phiếu
hoặc góp bằng tiền
22
Một số nghiệp vụ kế toán vốn góp liên doanh
Nợ 222
Nợ 214
Nợ 811
Có 211
2. Đầutư bằng TSCĐ
23
4. Đầutư dài hạnkhác
Tài khoảnsử dụng
TK 228: Đầutư dài hạnkhác
TK 2281- Cổ phiếu
TK 2282- Trái phiếu
TK 2288- Đầutư dài hạn khác
II. Kế toán hoạt động đầu tư dài hạn
24
Một số nghiệp vụ kế toán đầu tư dài hạn khác
Nợ 2288
Có 111, 112
1. Cho đơnvị khác vay vốn
có thờihạn>1năm:
2. Mua trái phiếuthờihạn
>1năm:
Nợ 2282
Có 111, 112
3. Đầutư cổ phiếuhoặc
Trình bày thông tin trên Báo cáo tài chính
27
Ví dụ đầu tư tài chính dài hạn
1. DN chuyểnkhoản mua 1,2
triệutrên2triệucổ phiếucủa
công ty A phát hành huy động
vốn điềulệ khi thành lập. Giá
phát hành bằng mệnh giá
10.000đ/CP. Căncứ vào biên
bảngópvốn; Giấy xác nhận
sở hữucổ phiếu; Giấy báo Nợ
ngân hàng. Kế toán doanh
nghiệp ghi nhận:
2. (tiếpnghiệpvụ 1) DN nhượng
bớt400.000CPđang đầutư
vào A cho mộtcổđông sáng
lậpkhácvớigiáchuy
ển
nhượng là 12.000đ/CP đãthu
bằng chuyểnkhoản.
28
Ví dụ đầu tư tài chính dài hạn
3. Doanh nghiệpmua
500.000.000 đ cổ phiếucủa
công ty B bằng tiềnmặt để
chuyểnvốn đầutư vào công
ty B từ hình thứccôngty
liên kết qua mô hình công ty
mẹ -con.Biếtrằng vốn đầu
tư hiệnnaycủadoanh
giá trị dự kiếnbị tổnthấtdosự giảmgiácủacác
khoản đầutư ngắnhạn.
Dự phòng giảmgiáđầutư dài hạnlàdự phòng
giá trị dự kiếnbị tổnthấtdogiảm giá các loại
chứng khoán đầutư dài hạncủa doanh nghiệpcó
thể xảyratrongnămkế
hoạch nhằmtránhảnh
hưởng đếnkếtquả kinh doanh củakỳ sau và
phản ánh giá trị thựchiệnthuầncủachứng khoán
đầutư dài hạntrênbáocáotàichínhcủa doanh
nghiệp.
III. Kế toán dự phòng giảm giá đầu tư tài chính
6
31
2. Điềukiện để trích lập các khoảndự phòng
(i) Chứng khoán của doanh nghiệp được doanh nghiệp
đầutư theo đúng quy định của pháp luật;
(ii) Đượctự do mua, bán trên thị trường mà tạithời điểm
kiểmkê,lậpbáocáotàichínhcógiáthị trường giảm
xuống so vớigiágốc ghi trên sổ kế toán.
3. Thời điểmlậpdự phòng:
• Việc trích lậpvàhoànnhập đượcthựchiện ở thời
điểm khóa sổ kế toán để lập báo cáo tài chính năm.
• Đốivới các doanh nghiệpcólập báo cáo tài chính
giữaniênđộ,nếucóbiến động lớnvề lậpdự phòng
thì được điềuchỉnh trích thêm hoặc hoàn nhập.
III. Kế toán dự phòng giảm giá đầu tư tài chính
32
III. Kế toán dự phòng giảm giá đầu tư tài chính
4. Phương pháp lập dự phòng:
mứcdự phòng cầnlập:
Hoàn nhập dự phòng:
Nợ 129, 229
Có 635
2. Cuốikỳ kế toán sau:
Trích lập bổ sung:
Nợ 635
Có 129, 229
34
Ví dụ dự phòng giảm giá đầu tư tài chính
Loại
CP
Số lượng
(CP)
Giá trên
sổ kế toán
(đ/CP)
Giá thị trường
(đ/CP)
Mức lập
dự phòng
năm trước
CP A 20.000 12.000 14.000 2.000.000
CP B 10.000 14.000 13.000 -
CP C 5.000 15.000 11.000 8.000.000
Trích lập, hoàn nhậpdự phòng đầutư tài chính vào
cuốinăm theo số liệu sau:
1
1
CHƯƠNG 8
nTMBCTCchọnlọc: Mẫusố B 09a (B 09b)- DN.
I. Những vấn đề chung về Báo cáo tài chính
4
3. Ngun tắclập và trình bày BCTC:
Việclậpvàtrìnhbàybáocáotàichínhphảitnthủ
sáu (06) ngun tắcquyđịnh tạiChuẩnmựckế tốn số 21 –
“Trình bày báo cáo tài chính”:
+Hoạt động liên tục
+Cơ sở dồn tích
+Nhất qn
+Trọng yếuvàtậphợp
+Bùtrừ
+Cóthể so sánh.
I. Những vấn đề chung về Báo cáo tài chính
5
4. Trách nhiệmlậpvàgởi BCTC:
Kỳ lập báo cáo
Kỳ lập báo cáo tài chính năm:
Theo nămdương lịch hoặckỳ kế tốn nămlà12tháng
tròn. (kỳ kế tốn năm đầutiênhaykỳ kế tốn nămcuối
cùng có thể ngắnhơnhoặc dài hơn 12 tháng nhưng
khơng đượcvượt q 15 tháng)
Kỳ lập báo cáo tài chính giữaniênđộ:
-Mỗi q củanăm tài chính (khơng bao gồm q IV).
Kỳ lập báo cáo tài chính khác:
-Lậptheotuầ
n, tháng, 6 tháng, 9 tháng theo u cầu
của pháp luật, của cơng ty mẹ hoặccủachủ sở hữu.
-Khiđơnvị kế tốn bị chia, tách, hợpnhất, sáp nhập,
chuyển đổihìnhthứcsở hữu, giảithể,chấmdứthoạt
CQ
thống kê
DN
cấp trên
CQ
ĐKKD
1. DN nhà nước
Q,
Năm
xxxxx
2. DN có vốn đầu tư
nước ngồi
NămX x x x X
3. Các loại DN khác Nămxxxx
8
1. Khái niệm, kếtcấu:
Khái niệm:
BảngCânđốikếtoánlàmộtBCTCtổnghợp,phản
ánh tổng quát toàn bộ giá trò tài sản hiện có và
nguồn hình thành tài sản đó của d oanh nghiệp tại
một thời điểm nhất đònh.
Bảng c ân đối kế toán được lập vào cuối kỳ kế toán
(tháng, quý, năm) hay được lập khi giải thể, chia
tách, sáp nhập, thay đổi hình thức sở hữu vốn đối
với doanh nghiệp.
II. Bảng cân đối kế tốn
9
Tài sảnngắnhạn
• TiềnvàcáckhoảnTĐ tiền
• Các khoản ĐTTC ngắnhạn
• Những chỉ tiêu khơng có số liệucóthể khơng phải
trình bày nhưng khơng được đánh lạisố thứ tự chỉ
tiêu và “Mã số”.
• Số liệu trong các chỉ tiêu có dấu(*)đượcghibằng số
âm dướihìnhthức ghi trong ngoặc đơn (…).
• ĐốivớiBảng cân đốikế tốn q thì cột“Số cuối
năm” đượcchuyển thành cột“Số cuốiq”cột“Số
đầunăm” khơng thay đổi.
II. Bảng cân đối kế tốn
11
Ví dụ 1- Lập bảng cân đối kế tốn ngày 31/12/N
theo số liệu ở bảng sau:
12