!
"! #"
$"%
&'()*
+"
,
*-#"./
*012
*34%%4354
$673%893%5
:;<
=
Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật
TP.HCM
Khoa Điện – Điện Tử
Bộ Môn Điện Tử Viễn
Thông
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc Lập – Tự Do – Hạnh Phúc
Ngày……tháng …… năm 201…
PHIẾU CHẤM ĐỒ ÁN MÔN HỌC…
8. Đánh giá Điểm (Số và chữ):………………………………
CHệế
KY vaứ HOẽ TEN
.>?
!"#!$%&' ()%&*#+,# /%#!0% !(%!&1%234!56#7
89%:!9;$%<$%+=>(%!? ,(234!56#7 !3@#A@.7%$%+BC%
!7%&D-%EF6>( 836'%&F :1% !G##!36H%%(%!#!9% !"#!$%&I
J% 89% !;%>K;23;L
M#A$ % !"#!$%)%+,# /%N03NO# P !5636C%7
Q0.>RN" S% R%!!P%ET%>( F9%!U%&'3:$% !3S%,*%!? #!9% !"#
!$%&IJ%#V !W !"#!$%>(!9(% !(%! X &' (%(6L
!"#!$%&IJ%#Y%:!7%23H%# /%#J#AF% 89%,PZ&D 8;9
&[=VZ4&W% !"#!$%!9(% !(%!&' (%(6.@ #J#! X &\Z>(&]% !
;%L
M#E^&D#V%!'3#XO%>(%_,"# !"#!$%=%!%E9:1% !G##Y%
%!:!-%`%A-% !0%#a%%!'3!F%#!1%H% 89%23J 8R%! !"#!$%&' (:!7%
!W 8J%!:!b%!U%N;Z!F.= !13NV cd? .9%%!S%&*#N"VZ4=#!eET% K
%/234 !56#7>(#J#AF%N%!>H%L
Người thc hin đ ti
M%f3;%!g%!
.@)<A)B;C
(6%;6=23;%!U%G%Eh%#i;:!9;!j#:k !3S H% 1%= !1P#i;
#!]% ;&D>(&;%%(6.@ !;6&[=>`%.%!>(!$%&F!/%8? %!'3Ll"Z!J
8W%#i;:k !3S &$% +&D F98;!(%,9F !1 Ag%(6#(% !7%.%!= $%
Eh%=!$323->( !0% !$%>P.7 8%%E^%L
Q(.@ %P#&;%Z!J 8W%=>?%&'G%Eh%:!9;!j##7%%!$ 89%
!:R#7%%!$Z!V;=!$%&F!V;%!!$%%;6,F 8m !(%!.@ 6H3#53#?Z
R%!uL‚;9 1ZA3N>P9 989,; LLLLLLLLLL •8898dr€r8r%#rN938#r%9 €93%E
R%!uL|;9 1ZA3N>P% r, LLLLLLLLLLLLLLLLL •8898dr€r8r%#rN938#r%9 €93%E
R%!uL{•|Qlƒ„ LLLLLLLLLLLLLLLLLLLLLLLLLLLLLLLLLLLLLLLL •8898dr€r8r%#rN938#r%9 €93%E
R%!uL…N/&I#!0%•|Qlƒ„ LLLLLLLLLLLLLLLLLLLL •8898dr€r8r%#rN938#r%9 €93%E
R%!uL•R%!EF%,rE•&9F% !"# 1 LLLLLLLLLL •8898dr€r8r%#rN938#r%9 €93%E
R%!uL„l/:1 %X,rE LLLLLLLLLLLLLLLLLLLLLLLLLLLLLLLLLLL •8898dr€r8r%#rN938#r%9 €93%E
R%!uLxu‚xƒ| LLLLLLLLLLLLLLLLLLLLLLLLLLLLLLLLLLLLLLLLLLL •8898dr€r8r%#rN938#r%9 €93%E
R%!uL~ƒ<l/&I#!0%#i;„x{~ LLLLLLLLLL •8898dr€r8r%#rN938#r%9 €93%E
8;%x
:NO<L%
=
%% DE')ICB&'()
G% 8P#%!U% !J#! !G#,P% 89%>$# 1 :$.%`%,*%&$%=
>?%&'.;%4%!o;23X#;=&I% !%0%#;9N" $%,* 89%,o%!>"#&'3
:!W%.@ 89%%!U%%!0% X2361 &g%!N"Z!J 8W%#i;&? %P#=%
!"#!$%&' (>P.h#&n#! !"#!(%!.@ 89%%!U%G%Eh%23;% 8j%
#i;%(%!#7%%!$Z&'3:!W% !1 AgLW !"#!$%&*#&'3&V=%
!"#!$%&D&;8;.@ NX.h# H3
!H%#G3%36H%,4!9F &@%#i;dr;, .rwl~u„„•†wQQl‡
!H%#G3!9F &@%-.D#i;•|Qlƒ„
ˆ%Eh% !"# 1#!Z>&'3:!W%„xl{u>(Z!5%.'.r,L
p06E"% !3S 9J%&'3:!W%>(J.NJ !1 AgL
B1 #!/% 8R%!&'3:!W% !1 Ag&$%L
n%! 9J%= !1 :1>( !#7%&'3:!H% !1 AgL
%9 :)GPQDB&'()
!1 :1>( !#7%.F#! !"#!$%#J##!G#%`%
'3:!W% "&@%F#!&‰% "!9F &@% !r9#!1&@#(&M NŠ%L
!(%!#7%#i;!$ !X%L$ !X%#!X%AVZ!;%!#i;7 7,(.@ >nEh&/%-%
>'.@ !$ !X% n%! 9J% !;% !"#8(%A3@# !;% !"# 89%!$ !X%
%(6,(:!9-% !;%%O%.(Z!;%!Z!-&*#%!-8;N;3:!U&W 8J%!>$#
AJ%!)rAg:!V;,F!;6!$ !X% !7% %&'3:!W%.(%!R%!!W% !g#!n%!
)J##i;#J# (3&$%%5.N‹&1%>(& F.@ %!(;%!? &g%!LJ# n%! 9J% !
;% !"#&*##9,( !? AF%13#!]%:!7%&*#!9(% !(%! 8P# !!F%=
89%&V !!F%&*# n%! /%&X&X>P.@ N":$%=!$ !X%%!? &g%!Z!-
n%! 9J%:gZ !!F%=A? :W -#i;!$ !X%#;9&1%&03L
9%9
Hiên nay trên thị thường có rất nhiều loại IC thời gian thực (Real-me) khác nhau. Đề tài
này trình bày về cặp IC thời gian thực thông dụng là DS12C887.
8;%~~
!"
#$%&'()*
AD0-AD7 – Bus đa hợp địa chỉ/ dữ liệu
NC – }b 8X%
MOT - Q";#!j%,9FA3N
CS – Ngõ vào lựa chọn RTC
AS – Chốt địa chỉ
R/W – Ngõ vào đọc/ghi
DS – Chốt dữ liệu
RESET\ - Ngõ vàoReset
IRQ\ - Ngõ ra yêu cầu ngắt
SQW – Ngõ ra sóng vuông
VCC – 3I%#3%#?ZŽ{B9,
a ch t AD0 ti AD6. D liu ghi phi c hin th v gi n nh trong sut
phn sau ca DS hoc xung WR. Trong chu k c ca DS12C887 ngừ ra 8 bits
ca d liu trong sut Z!5%N;3#i;wl!9M#)3%dwL!3:&j#&*# !"#!H%
)9%>(A3N 8mv trng thỏi tng tr cao cng nh khi DS bt u chuyn xung
thp trong trng hp nh thi Motorola hoc khi RD #!36%,H%#;9 89%
8%!*Znh thi Intel. AS (Address Strobe Input): Xung dng cung cp xung
cht a ch trong vic phc hp bus. Sn xung ca AS/ALE lm cho a ch b
choỏt laùi beõn trong cuỷa DS12C887.l%,H% 1Z !r9:!)3? !$% 8H%A3Nl
N)X;#!A #!Z#!0%l#V##!%!;6:!7%LQ%! 836#Z#V !W
+ PAq%#-!;#J#!.
8;%~
DS (Data Strobe or Read Input‡!0%wl‘dw#Vu:W3N+Eh% 3’ !3@#
vào mức của chân MOT. Khi chân MOT được kết nối lên Vcc, bus định thời
9 989,;&*#,";#!j%L89%:W3%(6wl,()3%E/% 89%N3X Z!5%N;3#i;
#!3:’A3N>(&*#j,(w; ;l 89ArL89%N3X #!3:’&j#=wlAJ9!$3 !
;%.(wl~u„„•&*#&'3:!W%A3N&7L89%#!3:’đọc, xung quét của DS
là nguyên nhân làm DS12C887 chốt dữ liệu được ghi. Khi chân MOT được nối
xuống GND, bus định thời Intel được lựa chọn. 89%:W3%(6=#!0%wlđượ#ọ,
dr;E†dw‡Ldw)J#đị%!#!3:ỳ !ờ;%:!wl~u„„•đề3:!ể%A3Nđọ#Eữ
,ệ3Ln%!ệ3dw#V#%đị%!%!o;†N;.rEr€% 9%‡>P n%!$33 Z3 •%;A,r
†•‡ 89%.@ A@%!P8H%L
R/ W\ (Read/Write Input): chân R/ W\ cũng có 2 cách hoạt động. Khi
chân MOT được kết nối lên Vcc cho chế độ định thời Motorola, R/W\ đang ở chế
&@.(#!e8;!9M#,(#!3:’!$% F,(#!3:’&j#!9M#!L!3:’&j#&a!b
#!0%d‘“”Z!-m.G##;9:!#!0%wlm.G##;9L!3:’!&a!b#!0%d‘“”
Z!ảở.ứ# !ấZ 89%N3ố 23J 8R%!#!ố n%!ệ3#ủ;wlL!#!0%đượ#
%ốw#!9#!ếđộđị%! !ờ% r,= n%!ệ3d‘“”, n%!$3!9F &@%.G# !?Z
†;%;# >r,9•N%;,‡&*#j,(“dL89%#!1độ này, chân R/ W\ được định
nghĩa như tín hiệu Write Enable (WE) trong RAMs chung.
C. Bit cờ cho phép ngắt kết thúc cập nhật ((Update Ended Interrupt Flag
(UF))được xoá về 0 zero.
D. Bit cờ trạng thái yêu cầu ngắt (Interrupt Request Status Flag (IRQF)) được
đặt ở mức 0.
E. Bit cờ cho php ngắt định kỳ (Periodic Interrupt Flag (PF)) được đặt ở mức
0.
F. Thiết bị không sử dụng được cho tới khi chân RESET\ trở lại mức logic 1.
G. Bit cờ cho phép ngắt chuông (Alarm Interrupt Flag (AF)) được đặt ở mức
0.
H. Chân IRQ\ ở trong trạng thái tổng trở cao.
I. Bit cho phép xuất sóng vuông (Square Wave Output Enable (SQWE)) được
đặt ở mức 0
J. Bit cho phép ngắt kết thúc cập nhật (Update Ended Interrupt Enable (UIE))
bị xố về mức 0.
Trong các ứng dụng thông thường chân RESET\ có thể được nối lên VCC.
Kết nối như vậy sẽ cho phép DS12C887 hoạt động và khi mất nguồn sẽ
không làm ảnh hưởng đến bất kỳ thanh ghi điều khiển nào.
Hoạt động của Real Time Clock khi được cấp nguồn hoặc mất nguồn.
Chức năng của đồng hồ thời gian thực sẽ tiếp tục hoạt động và tất cả RAM,
thời gian, lịch và vị trí bộ nhớ báo giờ và những vùng nhớ không mất dữ
liệu còn lại bất chấp điện áp ngõ vào VCC. Khi điện áp VCC được cung cấp
cho DS12C887 và đạt tới điện áp lớn hơn 4.25 volts , thiết bị có thể sử dụng
được sau 200 ms, dao động được cung cấp, nó cho phép bộ dao động hoạt
động và quá trình dao động không ảnh hưởng bởi chân reset. Tính đến
giai đoạn này hệ thống đ đi vào ổn định sau khi nguồn được cung cấp. Khi
VCC rớt xuống dưới 4.25 volts , ngõ vào lựa chọn chip bị bắt buộc chuyển
sang trạng thái không hoạt động bất chấp giá trị tại ngõ vào chân CS. Vì
vậy DS12C887 được hoạt động ở chế độ chống ghi. Khi DS12C887 đang ở
trạng thi chống ghi, mọi ngõ vào đều bị bỏ qua còn các ngõ ra đều ở trạng
thái tổng trở cao. Khi VCC rớt xuống điện áp khoảng 3 volts , điện áp VCC
cập nhật ở một kiểu đã được lựa chọn. Kiểu dữ liệu không thể thay đổi mà không
khởi động lại 10 bytes dữ liệu. Bảng 2 trình bày định dạng nhị phân và BCD của
cả thời gian , lịch, và báo giờ. Bit lựa chọn kiểu hiển thị 24–12 :!7% !W !;6&[
.(:!7%:!m&@%,ạ !;%!!ờL!đị%!EF%~u&*#,";#!j%=A #;9
#i;A6 rN /%G%>Ps:!%Vđượ#đặ ở.ứ#,9#~. Bytes thời gian,
lịch, và bytesA9ờ,37%đượ# 836#ậZAở>R#!]%đượ#đệ.ấZđ7Lỗ06
.@ ,5%=~~A6 rN&*#nâng cấp và được kiểm tra tình trạng báo giờ. Nếu lệnh
đọc dữ liệu thời gian và lịch điễn ra trong quá trình cập nhật, một vấn đề phát
sinh là giờ, phút, giây, … có thể không chính xác. Xác xuất đọc không chính xác dữ
liệu thời gian và lịch là rất thấp. Có vài phương pháp tránh một số sai số có thể
xảy ra khi đọc thời gian và lịch được đề cập sau trong bài viết. 3 bytes AJ9#V
!WN+Eh%Aq%u#J#!LJ#! !G%!? =:! !;%AJ9 !ượ#!>(9>ị 8n
#ủ;#J# !;%!!ờ=Z!] =06= J#độ%A@ờđượ#AO &53 F !;%#!n%!
)J# 89%%(6:!A #!9Z!–ZAJ9#!37%&*#&M m.G##;9LJ#! !G!;N+
Eh%&W&M 8F% !JA? #!?Z>(9 một hoặc nhiều bytes báo chuông. Mã bất chấp
là bất kỳ mã số hex nào nằm trong giá trị từ C0 đến FF. Hai bit có trọng số lớn
nhất của những byte trên đặt vào trạng thái bất chấp khi ở mức logic 1. Báo giờ
sẽ được sinh ra mỗi giờ khi bit bất chấp được đặt vào bytes giờ. Tương tự, báo
giờ sẽ sinh ra mỗi phút nếu mã bất chấp có ở bytes giờ và bytes phút. Nếu mã bất
chấp có ở trong cả 3 bytes báo giờ thì nó sẽ tạo ra tín hiệu ngắt mỗi giây.
8;%~•
Bảng 2.1 : Kiểu dữ liệu thời gian, lịch và báo giờ
b. Các thanh ghi điều khiển
wl~u„„•#V| !;%!!&'3:!W%&*#N+Eh%>(9.j,]#:W#- 89%
quá trình cập nhật.
- Thanh ghi A
SET – Khi bit SET ở mức 0, thông thường quá trình cập nhật bằng cách
tăng biến đếm 1 lần 1 giây. Khi bit SET được ghi vào mức 1, mọi quá trình cập
nhật đều bị cấm, và chương trình có thể bắt đầu (khởi động) bytes thời gian và
lịch mà không có quá trình cập nhật nào xảy ra trong quá trình khởi &@%L!3
:’&j##V !W !"# !m#^%.@ :W3Ll•,(A &j#‘!>(:!7%#!ị3ả%!
!ưở%#ủ;%] d•l•!9ặ####!ứ#%ă%AH% 89%#i;wl~u„„•L
s•<} #!9Z!–Z%O !r9#!3:’†sr89E#% r883Z •%;A,r‡,(A &j#‘!=%V
#!9Z!–ZA #%O !r9#!3:’†sr89E#% r883Z —,;†s—‡‡ 89% !;%!!&W
&'3:!W%#!0%df”)3X%.G# !?ZL!A s•&*#&M ,H%.G#~=#!3:’%O
&*# F98;Aq%#J#!&'3:!W%#!0%
8;%~x
df”)3X%.G# !?Z 3’ !3@#>(9 e,$Z!0%AX#i;A dl‚dlƒm !;%!
ghi A.
AIE – } #!9Z!–Z%O AJ9†,;8.% r883Z •%;A,r†•‡‡,(A &j#‘!.(
:!&*#&M ,H%~%V#!9Z!–ZA #AJ9†,;8.—,;†—‡‡m !;%!!&W
#!9Z!–Z%O df”Ln%!$3%O AJ9EC%8;m ? #-#J#06:!#-‚A6 rN
AJ9#!G;.DAJ9˜E9%™ #;8rš&*# !W!$%m%!gZ!0%%!N;3
~~ppppppLJ##!G#%`%AH% 89%#i;wl~u„„•:!7%Ag-%!!m%AmA
•.
UIE – Bit cho phép kết thúc quá trình ngắt cập nhật (Update Ended Interrupt
Enable (UIE)) là bit đọc/ghi mà cho phép bit cờ kết thúc quá trình #SZ%!S m
!;%!!&W#!9Z!–Z%O df”L!0%d•l•”m.G#ƒ!9ặ##!0%l•ở.ứ#
~Nẽ)V;A •L
lf“•<!A #!9Z!–Z)3? NV%>37%†l23;8r“;>r•%;A,r†lf“•‡‡
đượ#đặ ,%.ứ#~=.ộ n%!ệ3NV%>37%#V ầ%Nốđượ#đặ Aở>ị 8nđượ#,ự;
#!ọ%#ủ;A dl‚đế%dlƒNẽđề3:!ể%NV%8; ạ#!0%lf“L!A lf“•
đượ#đặ ở.ứ# !ấZ=#!0%lf“Nẽđượ#ữm.G# !?ZLlf“•,(A &j#”!>(
&*#)V;:!d•l•Llf“•&*#&M ,H%~:!&*##?ZBL
DM – Bit kiểu dữ liệu (Data Mode (DM)) quy định khi nào thì thông tin lịch
Điều đó có nghĩa là IRQF = (PF . PIE) + (AF . AIE) + (UF . UIE)
}? #G,]#%(9A df—&*#&M ,H%~=#!0%df”&*#&M )3X%.G# !ấZL
} #ờs—=—>(—đượ#)X:! !;%!!đượ##!ươ% 8R%!đọ#!9M##!0%
d•l•”m.G# !?ZL
s—<} #%O !r9#!3:’†sr89E#% r883Z —,;†s—‡‡,(A #!e&j#=%V
&*#&M ,H%.G#~:!#V~N%)3%&*#Z!J !$%m n%!$3,";#!j% của bộ
chia. Từ bit RS3 đến RS0 xác định chu kỳ. PF được đặt lên 1 bất chấp trạng thái
của bit PIE
Khi cả PF và PIE đều ở mức 1, tín hiệu IRQ\ được kích hoạt và sẽ đặt bit IRQF
lên mức 1. Bit PF sẽ bị xoá bằng phần mềm đọc thanh ghi C hoặc chân RESET\.
AF - G#~#i;A ##!9Z!–Z%O AJ9†,;8.% r883Z —,;†—‡‡#!e8;
8q% !;%!$% F&*#N9NJ%!>P !;%AJ9L13A •#a%ở.ứ#
~=#!0%df”Nẽ)3ố%.ứ# !ấZ>(~Nẽđượ#đặ >(9A df—L!d•l•”!9ặ#
đọ# !;%!!Nẽ)V;—L
—<} #%O :1 !]##SZ%!S †ZE; r•%ErE% r883Z —,;†—‡‡&*#đặ
N;3.ỗ#!3:ỳ#ậZ%!ậ L!A •đượ#đặ ,H%~=.ứ#~ở—Nẽ,.#!9A
df—,%.ứ#~=%VNẽ)J#đị%! 8ạ% !#!0%df”L—NẽAị)V;:! !;%!!
&*#&j#!9M##V n%!$3d•l•L
8;%u~
T bit 3 n bit 0- õy l nhng bit khụng s E%#i; !;%!! 8F% !JC.
Nhng bit ny luụn luụn mc 0 v khụng th ghi ố.
- REGISTER D
VRT Bit thi gian v RAM hp l (Valid RAM and Time (VRT)) biu th
tỡnh trng ca ca pin c kt ni chõn VBAT. Bit ny khoõng phaỷi laứ bit ghi
c v luụn cú giỏ tr bng 1 khi c. Nu hin th mc 0, ngun nng lng
lithium bờn trong ó cn v c hai mc d liu thi gian thc ln d liu RAM
u b nghi ng. Bit ny khụng chu %!!m%Am#!0% RESET.
Z!–Z !7% % !ự#>ề !ờ;%>(,ị#!#V !ểđạ đượ# ạ ấ #ả%ơ)ả68;#i;
#!3:’%O LB$#&j##!e#V !W!9(% ? :!~† s‘uŽ }‡&W#!O##!ắ%8ằ%
Eữ,ệ3:!7%đượ#đọ# 89%N3ố 23J 8R%!#ậZ%!ậ L
9%% Giao tiếp bus với các chế độ định thời
#!:90-;<.8;%u‚
8;%u|
+=:90-;>?=@?+AB
6+AB
l/&I#!0%
8;%u{