Cải thiện hoạt động giao nhận hàng hóa nhập khẩu vận tải đường biển của công ty cổ phần vận tại và dịch vụ hàng hải trasas chuyên đề tốt nghiệp - Pdf 13







H VÀ TÊN: NGUYN TIU PHNG
LP: 10 CKQ1 KHÓA: 16

CHUYÊN  TT NGHIP

Tên đề tài:       
 !  " #$ %    
& CÔNG TY ' "( %   % )* %
+-SASCHUYÊN NGÀNH: KINH DOANH QUC T,GIẢNG VIÊN HƯỚNG DẪN: THS. NGUYỄN THN CẨM LOANTP.Hồ Chí Minh, Năm 2013
B TÀI CHÍNH

………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………

TP Hồ Chí Minh, ngày tháng năm 2013

NHẬN XÉT CỦA GIẢNG VIÊN HƯỚNG DẪN
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………

Bảng 2.5: Danh sách các Công ty cạnh tranh trong nước và các đối thủ cạnh tranh
nước ngoài 37
Sơ đồ 2.2: Sơ đồ quy trình nhập kh#u hàng hóa b$ng ng bin 38
Bng 2.6: Bng danh sách 10 Container ca lô hàng nhp kh#u trên: 42
Bng 2.7: Bng th hin thông tin t% ô s! 18 n ô s! 25 cho lô hàng nhp kh#u ca
Công ty FONTERRA BRANDS VI&T NAM: 51
Bng 2.8: Bng s! liu th hin thông tin t% ô s! 26 n ô s! 30 cho lô hàng nhp
kh#u ca Công ty FONTERRA BRANDS VI&T NAM: 53
Bng 2.9: Bng thông tin cho ô s! 31 trong t khai Hi Quan in t' 54

M-c l-c Li m( )u 1
1.1 Khái quát chung v dch v* giao nhn hàng hóa 3
1.1.1 Các khái nim 3
1.1.1.1 Dch v* giao nhn (2) 3
1.1.1.2 Ngi giao nhn (3) 3
1.1.2 +c im ca dch v* giao nhn vn ti 4
1.1.3 Vai trò, tác d*ng ca giao nhn vn ti (3) 5
1.1.4 Quy n hn, ngh,a v*, trách nhim ca ngi giao nhn (3) 6
1.2 Dch v* giao nhn hàng hóa nhp kh#u vn ti ng bin 9
1.2.1 C s( pháp lý (1,2) 9
1.2.1.1 Các vn bn ca nhà n"c 9

2.2 Thc trng hot ng giao nhn hàng hóa nhp kh#u vn ti ng bin ti
Công ty TRA-SAS 28
2.2.1 Tình hình kinh doanh ca Công ty c ph)n vn ti và dch v* hàng hi_
Tra-Sas trong nh7ng nm qua (2010 – 2012) 28
2.2.1.1 Kt qu hot ng kinh doanh trong 3 nm g)n ây 28
2.2.1.2 Kt qu hot ng giao nhn hàng hóa theo th trng 33
2.2.2 Tình hình khách hàng và !i th cnh tranh 34
2.2.2.1 Tình hình khách hàng 34
2.2.2.2 !i th cnh tranh 36
2.2.3 Quy trình hot ng giao nhn hàng nhp kh#u vn ti ng bin ti
Công ty TRA-SAS 38
2.2.3.1 S  quy trình nhp kh#u hàng hóa b$ng ng bin 38
2.2.3.2 T chc và thc hin các nghip v* giao nhn hàng FCL nhp kh#u
b$ng ng bin ti Công ty TRASAS 38
2.2.4 Phân tích d báo các nhân t! nh h(ng n ch/t lng dch v* giao
nhn hàng 66
2.2.4.1 Nhóm nhân t! bên ngoài doanh nghip 66
2.2.4.2 Nhóm nhân t! bên trong doanh nghip 68
2.2.5 ánh giá chung v hot ng giao nhn hàng hóa vn ti ng bin ca
Công ty TRASAS 69
2.2.5.1 Thun li 69
2.2.5.2 Khó khn 70
Tóm t.t chng 2 72
CHNG 3: M1T S8 GII PHÁP NH9M CI THI&N HO0T 1NG GIAO
NHN HÀNG HÓA NHP KHU VN TI 2NG BI3N T0I CÔNG TY
TRA-SAS 73
3.1 C s(  xu/t gii pháp 73

xuất trong nước không ngừng phát triển.
Việt Nam đang trên đường hội nhập kinh tế thế giới, vì vậy chính phủ Việt Nam
luôn chủ trương mở rộng giao thương kinh tế đối với bạn bè trên thế giới, đặc biệt
đối với hoạt động xuất kh#u ã có nh7ng tin b c v ch/t và lng. Kéo theo ó là
s phát trin cu hot ng xu/t nhp kh#u, trong ó xu/t nhp kh#u b$ng ng
bin chim t; tr<ng l"n nh/t nh vào i u kin thun li ca n"c ta. Và t/t yu nhu
c)u vn chuyn hàng hóa giao thng gi7a các n"c c=ng tng lên áng k to ra c
hi cho ngành vn ti.
Mt trong nh7ng hot ng ca ngành kinh doanh xu/t nhp kh#u giúp cho hàng
hoá c thông quan d> dàng t% n"c này sang n"c khác, làm cho hàng hoá ca
n"c ó nhanh chóng i n th trng n"c ngoài  tiêu th*, ó là hot ng giao
nhn vn ti. Hot ng này có ý ngh,a r/t l"n, nó không ch? n!i li n sn xu/t v"i
tiêu th*, giúp a hàng hoá Vit Nam n v"i bn bè qu!c t mà còn góp ph)n nâng
cao kh nng cnh tranh ca hàng hoá n"c ta trên th trng th gi"i. Giao nhn là
khâu cu!i cùng nhng r/t quan tr<ng trong vic thc hin hp ng ngoi thng.
Khâu giao nhn nu không di>n ra kp thi, không hp lý thì vic vn chuyn hàng
s: ách t.c và có th gy thit hi cho c hai phía ngi mua và ngi bán. Hàng hoá
xu/t nhp vào n"c ta ngày càng tng lên v"i kh!i lng l"n thì vai trò ca hot
ng giao nhn càng th hin rõ. Nhn th/y c t)m quan tr<ng ó, em ã quyt
nh ch<n  tài: “
CI THI&N HO0T 1NG GIAO NHN HÀNG HÓA NHP
KHU VN TI 2NG BI3N CA CÔNG TY C4 PH5N VN TI VÀ DNCH VỤ
HÀNG HẢI_ TRA-SAS”
cho bài thực tập tốt nghiệp của mình.

GVHD:
THS. NGUYỄN THN CẨM LOAN SVTH: NGUYN TIU PHNG

SVTH: NGUYN TIU PHNG
3

CHƯƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN CHUNG VỀ GIAO
NHẬN HÀNG HÓA VẬN TẢI ĐƯỜNG BIỂN
1.1 Khái quát chung v3 d<ch v- giao nh=n hàng hóa
1.1.1 Các khái ni>m
1.1.1.1 Dịch vụ giao nhận (2)
Trong mậu dịch quốc tế, hàng hóa cần phải được vận chuyển đến nhiều nước
khác nhau, từ nước người bán đến nơi nước người mua. Trong trường hợp đó, người
giao nhận là người tổ chức việc di chuyển hàng và thực hiện các thủ tục liên hệ đến
người vận chuyển.
Dịch vụ giao nhận hàng hóa là hành vi thương mại, theo đó người làm dịch vụ
giao nhận hàng hóa nhận hàng từ người gửi, tổ chức việc vận chuyển, lưu kho, lưu
bãi, làm thủ tục giấy tờ và các dịch vụ khác có liên quan để giao hàng cho người
nhận theo sự ủy thác của chủ hàng, của người vận tải hoặc của người làm dịch vụ
giao nhận khác.
1.1.1.2 Người giao nhận (3)
Người kinh doanh dịch vụ giao nhận gọi là “Người giao nhận – Forwarder –
Freight Forwarder – Forwarding Agent”. Người giao nhận có thể là chủ hàng, chủ
tàu, Công ty xếp dỡ hay kho hàng, người giao nhận chuyên nghiệp hay bất kì một
người nào khác. Hay nói cách khác, người giao nhận là một người đại lý hoa hồng
(Commission Agent) thay mặt người xuất nhập kh#u thc hin các công vic thông
thng nh b!c/dB hàng, lu kho hàng, s.p xp vic vn chuyn trong n"c, nhn
thanh toán cho khách hàng ca mình…
Ngi giao nhn có trình  chuyên môn nh:
• Bit kt hp gi7a nhi u phng thc vn ti khác nhau.
• Bit tn d*ng t!i a dung tích, tr<ng ti ca các công c* vn ti nh vào dch
v* gom hàng.
GVHD:

hot ng xu/t nhp kh#u mang tính ch/t thi v* nên hot ng giao nhn c=ng
chu nh h(ng ca tính thi v*.
GVHD:
THS. NGUYN THN CẨM LOAN SVTH: NGUYN TIU PHNG
5

• Ngoài những công việc như làm thủ tục, môi giới, lưu cước, người làm dịch
vụ giao nhận còn tiến hành các dịch vụ khác như gom hàng, chia hàng, bốc
xếp,…nên để hoàn thành công việc tốt hay không còn phụ thuộc nhiều vào cơ sở vật
chất kỹ thuật và kinh nhiệm của người giao nhận.
1.1.3 Vai trò, tác d-ng c2a giao nh=n v=n tAi (3)
Quá trình phân công lao động diễn ra ngày càng sâu sắc thì sự phụ thuộc lẫn
nhau giữa các quốc gia trong nền kinh tế thế giới ngày càng tăng. Thúc đ#y quan h
mu dch qu!c t tng tr(ng và phát trin.
Trong ó, vai trò ca giao nhn vn ti không nh7ng làm c)u n!i cho mu dch
qu!c t di>n ra, mà còn kích thích thng mi th gi"i tng tr(ng và phát trin. S
phát trin ca khoa h<c kC thut trong hot ng giao nhn vn ti ã to ra chi u
h"ng mu dch qu!c t ngày càng thun li hn. ó là khong cách vn chuyn
c=ng nh chi phí s: không còn làm tr( ngi cho quá trình lu thông hàng hoá.
+c bit v"i s ra i ca vn ti a phng thc, trong ó các t chc giao
nhn là ngi i u hành hot ng này ã mang li hiu qu to l"n cho hot ng
thng mi trên th gi"i. n gin hoá th t*c hi quan c=ng nh th t*c hành
chính khác, không nh7ng làm gim chi phí, tng sc cnh tranh cho hàng hoá ngoi
thng mà còn rút ng.n thi gian, m bo an toàn trong vn chuyn hàng hoá xu/t
nhp kh#u.
• Khi làm môi giBi hAi quan:
Nhim v* ca ngi giao nhn lúc b/y gi là làm th t*c Hi quan !i v"i hàng

Nhờ có nghiệp vụ giao nhận, nó tạo điều kiện cho hoạt động xuất nhập kh#u t
hiu qu cao hn do có s phân công lao ng, nh ó gim c chi phí vn ti.
1.1.4 Quy3n h7n, nghCa v-, trách nhi>m c2a ng5.i giao nh=n (3)
i3u 167 – (LTM) Quy3n và nghCa v- c2a ng5.i làm d<ch v- giao nh=n hàng
hóa
“1. Được hưởng tiền công và các khoản thu nhập hợp lý khác;
2. Thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ của mình theo hợp đồng;
GVHD:
THS. NGUYN THN CẨM LOAN SVTH: NGUYN TIU PHNG
7

3. Trong quá trình thực hiện hợp đồng, nếu có lý do chính đáng vì lợi ích của khách
hàng thì có thể thực hiện khác với chỉ dẫn của khách hàng, nhưng phải thông báo
ngay cho khách hàng;
4. Sau khi ký hợp đồng, nếu xảy ra các trường hợp có thể dẫn đến việc không thực
hiện được toàn bộ hay một phần những chỉ dẫn của khách hàng thì phải thông báo
ngay cho khách hàng biết để xin chỉ dẫn thêm;
5. Trong trường hợp hợp đồng không có thỏa thuận về thời hạn cụ thể thực hiện
nghĩa vụ với khách hàng thì phải thực hiện các nghĩa vụ của mình trong thời hạn
hợp lý.”
i3u 170 – GiBi h7n trách nhi>m
“- Trách nhiệm của người làm dịch vụ giao nhận hàng hóa trong mọi trường hợp
không vượt quá giá trị hàng hóa, trừ khi các bên có thỏa thuận khác trong hợp
đồng;
- Người làm dịch vụ giao nhận hàng hóa không được miễn trách nhiệm nếu không
chứng minh được việc mất mát, hư hỏng hoặc chậm giao hàng không phải do lỗi
của mình gây ra;

- Tái xuất không theo những thủ tục cần thiết hoặc không hoàn lại
thuế…
• Chịu trách nhiệm về những thiệt hại, mất mát về người hoặc tài sản gây ra
cho người thứ ba trong hoạt động của mình.
• Không chịu trách nhiệm về hành vi lỗi lầm của người thứ ba như người
chuyên chở hoặc người giao nhận khác…
• Khi là đại lý thì phải tuân thủ “Điều kiện kinh doanh tiêu chu#n – Standard
Trading Conditions” ca mình.
Khi ng5.i giao nh=n là ng5.i chuyên ch/ chính (Principal Carrier)
• Chu trách nhim v nh7ng hành vi s xu/t ca ngi chuyên ch(, ca ngi
giao nhn khác mà anh ta s' d*ng  thc hin hp ng.
• Phi áp d*ng công "c qu!c t ho+c quy t.c do Phòng thng mi qu!c t
ban hành.
GVHD:
THS. NGUYN THN CẨM LOAN SVTH: NGUYN TIU PHNG
9

• Khi là người gom hàng cấp FBL, phải chịu trách nhiệm về những mất mát hư
hỏng hàng hóa, ngay cả khi hàng còn nằm trong sự trông giữ của người chuyên chở
thực sự.
1.2 D<ch v- giao nh=n hàng hóa nh=p khDu v=n tAi 05.ng bi@n
1.2.1 C9 s/ pháp lý (1,2)
1.2.1.1 Các văn bản của nhà nước
Nhà nước Việt Nam đã ban hành khá nhiều các văn bản, quy phạm pháp luật liên
quan đến vận tải, giao nhận hàng hóa xuất nhập kh#u nh: B lut Hàng hi Vit
Nam nm 1990, Lut thng mi Vit Nam 1997, Quyt nh 2106/Q-GTVT quy
nh th l b!c dB, giao nhn và bo qun hàng hóa ti cng bin Vit Nam, i u

• Việc giao nhận hàng xuất nhập kh#u ti cng là do Cng tin hành trên cng
c hp ng ã c kí gi7a ch hàng, ho+c ngi c ch hàng y nhim (Công
ty giao nhn) v"i cng.
• Nu hàng không thông qua Cng (không lu kho ti Cng), ch hàng ho+c
ngi c y nhim có th giao nhn trc tip v"i vn ti (tàu). Nh vy, ch hàng
phi quyt toán trc tip v"i tàu, ch? tho thun v"i Cng v a im b!c dB, thanh
toán chi phí b!c dB và các chi phí phát sinh khác.
• Vic b!c dB hàng trong phm vi ca Cng do Cng t chc thc hin. Nu
ch hàng mu!n a phng tin và công nhân vào Cng  b!c dB hàng, ch hàng
phi thGa thun v"i Cng và phi tr các l phí liên quan cho Cng.
• Khi c y nhim nhn hàng t% tàu, Cng nhn hàng b$ng phng thc nào
thì s: giao hàng b$ng phng thc /y.
• Ngi nhn hàng phi xu/t trình các chng t% hp l, xác nhn quy n c
nhn hàng và phi nhn liên t*c trong mt thi gian nh/t nh kh!i lng hàng ghi
trên chng t%.
• Cng không chu v trách nhim ca hàng khi hàng ã c a ra khGi kho,
bãi Cng.
1.2.3 Nghi>p v- c2a các c9 quan tham gia giao nh=n hàng hóa xu;t
nh=p khDu (2)
1.2.3.1 Nghip v* ca cng
- Ký hp ng b!c dB, giao nhn, bo qun, lu kho hàng v"i ch hàng.
- Nhn hàng nhp kh#u t% tàu.
GVHD:
THS. NGUYN THN CẨM LOAN SVTH: NGUYN TIU PHNG
11

- Kết toán với tàu về việc giao nhận hàng và lập các chứng từ cần thiết khác để bảo

- Lập các chứng từ cần thiết trong lúc giao nhận để có căn cứ khiếu nại các bên có
liên quan (tàu, cảng).
- Thanh toán các loại phí cho Cảng.
1.2.3.3 Nghiệp vụ của Hải quan
- Tiến hành thủ tục hải quan, thực hiện kiểm tra, giám sát, kiểm soát đối với tàu
biển và hàng xuất nhập kh#u.
- m bo thc hin các quy nh ca Nhà n"c v xu/t nhp kh#u, v thu xu/t
kh#u, nhp kh#u nu có.
- Tin hành các bin pháp phát hin, ngn ch+n, i u tra và x' lý hành vi buôn lu,
gian ln thng mi ho+c vn ti trái phép hàng, ngoi t, ti n Vit Nam qua cng
bin. Ngoài ra, trong lúc giao nhn hàng xu/t nhp kh#u, còn có nhi u c quan tham
gia nh: i lý tàu bin, ch hàng trong n"c,…v"i các chc nng nhim v* khác
nhau.
1.2.4 Quy trình giao nh=n hàng hóa nh=p khDu v=n tAi 05.ng bi@n
1.2.4.1 !i v"i hàng không óng trong container (2)
* 4i vBi hàng hóa không phAi l5u kho, bãi t7i CAng
Khi ch hàng có kh!i lng hàng l"n (5 ho+c 10 ngàn t/n tr( lên) chim toàn b
h)n ho+c tàu (thuê tàu chuyn), ho+c hàng ri nh phân bón, xi mng, bt mì,…ch
hàng ho+c ngi c ch hàng y thác có th ng ra giao nhn trc tip v"i tàu.
Tr"c khi nhn hàng, ch hàng phi hoàn t/t các th t*c hi quan và trao cho
cng B/L, D/O. Sau khi !i chiu v"i Manifest, cng s: lp hóa n v c"c phí b!c
xp và c/p lnh giao thIng  ch hàng xu/t trình cho nhân viên giao nhn cng ti
tàu  giao nhn hàng.
Sau khi nhn hàng, ch hàng và nhân viên giao nhn cng cùng ký bn tng kt
giao nhn và xác nhn s! lng hàng ã giao nhn b$ng Phiu giao hàng kiêm
Phiu xu/t kho. !i v"i tàu, ch hàng vDn phi lp Tally Sheet và ROROC.
GVHD:
THS. NGUYN THN CẨM LOAN
GVHD:
THS. NGUYN THN CẨM LOAN SVTH: NGUYN TIU PHNG
14

- Khi nhận được thông báo tàu đến, chủ hàng phải mang B/L gốc, giấy giới thiệu
của cơ quan đến hãng tàu để nhận “Lệnh giao hàng” D/O (Delivery Order). Hãng
tàu hoặc đại lý giữ lại B/L gốc và trao 3 bản D/O cho người nhận hàng.
- Chủ hàng đóng phí lưu kho, phí xếp dỡ và lấy biên lai.
- Chủ hàng mang biên lai nộp phí, 3 bản D/O cùng Invoice và Packing List đến Văn
phòng quản lý tàu tại cảng đã kí xác nhận D/C và tìm vị trí hàng, tại đây lưu 1 bản
D/O.
- Chủ hàng mang 2 bản D/O còn lại đến bộ phận kho vận để làm phiếu xuất kho. Bộ
phận này giữ 1 D/O và làm 2 phiếu xuất kho cho chủ hàng.
- Làm thủ tục hải quan theo các bước sau:
 Khai hải quan: Theo mẫu quy định của Tổng cục
 Nộp và xuất trình bộ hồ sơ Hải quan, gồm: Tờ khai hải quan, Hợp đồng
thương mại, Packing List, Lệnh giao hàng (D/O) của người vận tải, Bill of
Lading, Commercial invoice, …
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
- Xuất trình và kiểm tra hàng hóa
- Tính và thông báo thuế
- Chủ hàng kí nhận vào Giấy thông báo thuế (có thể nộp thuế trong vòng 30 ngày)
và yêu cầu chứng nhận hoàn thành thủ tục hải quan
Thời hạn để hoàn thành thủ tục hải quan là 30 ngày, kể từ ngày hàng đến cửa
kh#u ghi trên B/L.
Sau khi hi quan xác nhn “ã hoàn thành th t*c hi quan”, ch hàng có th
mang hàng ra khGi cng và mang v kho riêng.

- Ch hàng óng phí lu kho, phí xp dB và l/y biên lai.
- Ch hàng mang biên lai np phí, 3 bn D/O cùng Invoice và Packing List n Vn
phòng qun lý tàu ti cng ã kí xác nhn D/C và tìm v trí hàng, ti ây lu 1 bn
D/O.
GVHD:
THS. NGUYN THN CẨM LOAN SVTH: NGUYN TIU PHNG
16

- Chủ hàng mang 2 bản D/O còn lại đến bộ phận kho vận để làm phiếu xuất kho. Bộ
phận này giữ 1 D/O và làm 2 phiếu xuất kho cho chủ hàng.
- Làm thủ tục hải quan theo các bước sau:
 Khai hải quan: Theo mẫu quy định của Tổng cục
 Nộp và xuất trình bộ hồ sơ Hải quan, gồm: Tờ khai hải quan, Hợp đồng
thương mại, Packing List, Lệnh giao hàng (D/O) của người vận tải, Bill of
Lading, Commercial invoice, …
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
- Xuất trình và kiểm tra hàng hóa
- Tính và thông báo thuế
- Chủ hàng kí nhận vào Giấy thông báo thuế (có thể nộp thuế trong vòng 30 ngày)
và yêu cầu chứng nhận hoàn thành thủ tục hải quan
Thời hạn để hoàn thành thủ tục hải quan là 30 ngày, kể từ ngày hàng đến cửa
kh#u ghi trên B/L.
Sau khi hi quan xác nhn “ã hoàn thành th t*c hi quan”, ch hàng có th
mang hàng ra khGi cng và mang v kho riêng.
1.3 Các ch8ng tF trong giao nh=n hàng hóa nh=p khDu bGng 05.ng
bi@n
1.3.1 Ch8ng tF sH d-ng 04i vBi giao nh=n hàng nh=p khDu

+ Ghi ngày gửi giấy báo nhận hàng để tránh tranh chấp sau này.
+ Số tiền cước phải trả nếu là cước trả sau (Freight to collect). Nếu quá thời hạn
qui định trên giấy báo nhận hàng mà người nhận hàng chưa lấy hàng thì sẽ bị hãng
tàu phạt (mức phạt này thường do các hãng tàu qui định).
- L>nh giao hàng (Delivery Order): Là một chứng từ của hãng tàu phát hành, khi
người giao nhận đem B/L gốc tới hãng tàu để nhận lệnh giao hàng đồng thời khách
hàng hay người giao nhận đóng lệ phí D/O. Căn cứ vào nội dung D/O người phụ
trách kho bãi sẽ giao hàng.
Nội dung của lệnh giao hàng: Cảng cập bến, tên người nhận, tên tàu, số chuyến,
cảng khởi hành, tên hàng, số kiện, số container, số seal,


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status