Nguyễn Phú Khánh – 063.27.78.79 – 0989.80.78.79
Tài liệu xuất bản năm 2007
Nguyễn Phú Khánh
PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN ðẠI SỐ
(Tài liệu bồi dưỡng giáo viên PTTH)
Tp Hồ Chí Minh, 2007
Nguyễn Phú Khánh – 063.27.78.79 – 0989.80.78.79
Tài liệu xuất bản năm 2007
Hãy xác ñịnh m sao cho tổng bình phương các nghiệm phương trình sau ñạt giá trị nhỏ nhất:
x
2
- (3m + 2)x – 3 - 2m = 0
ðS
2
21
2
2
2
1
m
mf
mmmf
m
xxxxxxmf
Giải phương trình và bất phương trình:
1.
22
4324 xxxx −+=−+
2.
(
)
(
)
54141 =−++−++ xxxx
3.
11414
2
=−+− xx
4.
(
)
(
,2,00823
2
−−
===⇔=−−⇔ xxxtt
2.
[
]
[
]
10;50'4;1;41 ∈⇒=⇒−∈−++= ttxxxt
pt
305
2
5
2
=∨=⇔=
−
+⇔ xx
t
t
3.
>−+−=
≥
−
=−⇒
=
+
=
⇒
−=∆∗≥++−+
=>
x
x
tt
t
x
t
xtxtx
xtx
•
)(0:
2
1
−=
⇔
≥
≤
⇒>
4
0
1
3
ln
1
)('
2log
0
1
3
log)(
2
1
2
2
2
2
2
1
x
x
≤
<
xx
=
≥
⇔=
2
0
BA
B
BA
<≤
>
⇔<
2
0
0
BA
B
BA
>
≥
∨
≥
<
⇔>
2
0
0
0
BA
B
A
B
BA
0
0
BA
B
A
B
BA3
3
0
BABA
BABA
<⇔<
<≤⇔<
22
BABA
AB
AB
BA
BABBA
=⇔=
−<
<
⇔>
++=
++=
myxy
mxyx
2
2
3
3
;
m
: tham số
1.
Giải hệ khi
m
= 2
2.
Xác ñịnh
m
ñể hệ cho có nghiệm duy nhất.
Hệ
( )
( )
01
2
2
2233
3
=
=−
⇔
=
++=
⇔
yx
mxx
yx
mxyx
1.
Khi
m
= 2 hệ cho
=
=
∨
−=
2
−= xxf ; 10)('
±
=
⇔
=
xxf
x
∞
−
-1 1
∞
+
f’(x) + 0 - 0 +
f(x) 2
∞
+∞
−
-2
22
>
=
=
zyx khụng tha h
H cho vit li
==
==
==
)(
2
5
)(
2
5
)(
2
5
xf
x
z
zf
Vy h cho cú nghim :
2234
======
zyxzyx
)(xf liờn tc trờn D
1.
a thc bc n cú nhiu hn n nghim
mi h s ủu bng 0
2.
0),(
=
mxf ủỳng , Dx
(vi D l tp vụ hn)
mi h s ủu bng 0
3.
)()( mgxf
=
cú nghim DxxMGTfmgDx
);()(
4.
bfafbax
7.
a
b
afbf
xf
=
)()(
)(' cú nghim
b)(a, trong haứmẹaùo
b]
[a,
treõn
tuùc
lieõn
)(
);(
xf
bax
Chng minh rng phng trỡnh (1) cú 1 nghim thc khụng ph thuc k.
2.
Bin lun tham s k s nghim phng trỡnh (1). 1)
D thy 1,
=
xk luụn tha phng trỡnh (1). Do ủú (1) cú mt nghim khụng ph thuc
tham s k.
Nguyễn Phú Khánh – 063.27.78.79 – 0989.80.78.79
Tài liệu xuất bản năm 2007
2)
Do 1
=
x là 1 nghiệm (1) nên (1)
(
)
(
)
0361521
23
=−+−−⇔ kxxxx
=+−=
=
23
≠
k thì 1
=
x không là nghiệm của (1). Khi ñó
(
)
656)('
2
+−=
xxxf
.320)('
=
∨
=
⇔
=
⇔
xxxf
x
∞
−
2 3
∞
+
f’(x) + 0 - 0 +
f(x) 28
∞
(
)
mxxxxx
=−−−++⇔
4512
X ét
(
)
(
)
( )
(
)
( )
xhxg
xxxxxxf
−−−++
4512 ;
[
]
4,0∈D
(
)
(
)
12
++=
xxxxg : ñồng biến trong D
( ) ( ) ( ) ( )
12453240
≤≤−⇔≤≤
mfxff
Tìm m ñể phương trình
(
)
3log3loglog
2
4
2
2
1
2
2
−=−+ xmxx có nghiệm thuộc khoảng
[
)
+∞,32
Phương trình cho
( )
3log3log2log
22
2
2
−=−−⇔ xmxx
[
)
[
( )
[
)
+∞∈<
−−−
−
= ,5; 0
323
26
'
2
2
t
ttt
t
xf
Tìm các giá trị m ñể phương trình sau có nghiệm:
(
)
xxmxxx −+−=++ 4512
Nguyễn Phú Khánh – 063.27.78.79 – 0989.80.78.79
Tài liệu xuất bản năm 2007
t 5
∞
+
f’(t) -
x
+<<+−⇔
−>
−>
Phương trình (1)
(
)
(
)
(
)
2
4sin21cos212cossin22 mxxxx =+++++⇔
(
)
(2) 2cossin4cossin21cossin1
2
mxxxxxx =++++++⇔
ðặt
1
)
22
212211 mttt =−++++
ðặt
−
∈−+++= 1;
2
13
; 1221)(
2
tttttf
. Có f’(t)>0
t
∞
−
2
13 −
1
∞
+
=
m
2.
Tìm m ñể phương trình (1) có nghiệm. ðặt
[
]
1;1 ; 2cos −∈= txt
. Khi ñó )2( 23)1(
22
mttt =+−⇔
Nguyễn Phú Khánh – 063.27.78.79 – 0989.80.78.79
Tài liệu xuất bản năm 2007
1.
2
2
1
0232 (2) thì3
2
−=∨=⇔=−+⇔= ttttm
Ζ∈+±=⇔=⇔= kkxxt ,
6
2
1
2cos
+∞∈∈
≠−∈=
+−
=
⇔≠
0;D )(
0 ; 1;1 ; )(
23
)2( thì0
2
2
tfMGTm
tttf
t
tt
m
t
Có
3
4
0)(' ;
43
)('
4
2
=⇔=
−
= ttf
Cho phương trình :
(1) cottan
cos
1
sin
1
cossin axx
x
x
xx =+++++
1)
Giải phương trình khi 2
−
=
a
2)
ðịnh a ñể phương trình có nghiệm.
ðiều kiện : 0cos ; 0sin
≠
≠
xx
a
x
x
x
x
x
xx =+
+
++⇔
ðặt
2 ;
4
sin2cossin ≤
+=+= txxxt
π
Khi ñó
( ) ( ) ( )
1 ; (3) 0121
1
2
1
2
)2(
22
±≠=−−+−⇔=
−
+
−
+⇔ ttatta
2
(3) thì1 và2
2
xf
t
tt
att =
−
+−
=⇔±≠≤
( )
210)(' ;
1
12
)('
2
2
±=⇔=
−
−−
= ttf
t
tt
tf
Nguyễn Phú Khánh – 063.27.78.79 – 0989.80.78.79
Tài liệu xuất bản năm 2007
t
Cho 2 hàm số :
(
)
(
)
xx
xx
xx
xx
xg
xxxxxf
sincos2
cossin2
cossin2
sincos2
)(
sincos2cossin2)(
−
−
+
+
+
=
−+=
1)
Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của f(x)
2)
⇔ xfxf
−=+⇔−=
=+⇔=
⇔
2
5
2cos2sin2x
2
3
2
5
)(min
2
5
2cos2x sin2x
2
3
2
mxf
xf
mmxfxgm −=−⇔−=− )(3
)(
3
3)(3)(3
ðặt
2
5
: )( ≤= txft . Ta có :
( ) ( )
mt
t
m −=− 3
3
3
( )
2
22
1
32
)(' ; 0 ; 1 ; )(
1
3
+
−+
=≠−≠=
+
+
=⇔
2 −≤∨≥⇒ mm
Nguyễn Phú Khánh – 063.27.78.79 – 0989.80.78.79
Tài liệu xuất bản năm 2007
Cho phương trình :
(1)
2
1
2sincossin
44
−=+ xmxx
1.
Giải phương trình (1) khi 1
=
m
2.
Chứng minh rằng với mọi tham số thực m thỏa ñiều kiện
1≥m
thì phương trình
(1) luôn có nghiệm.
1.
Khi 032sin22sin
2
1
2sincossin(1) thì1
244
=−+⇔−=+⇔= xxxxxm
t
mtxt
0,1 ; 0
3
)('
2
2
≠≤<
−−
= tt
t
t
tf
t -1 0 1
f’(t) - -
f(t) -2
∞
+∞
−
2
1
22
22
≥⇔
−∈
2
;
6
ππ
x
.
ðặt
2
1
2sin −= xt ;
−∈
2
1
;
2
35
t
0032)2(
24
=⇔=+⇔ ttt Ζ∈
+=
+=
⇔=⇔ k
bkx
akx
x
)(
12
5
)(
12
2
1
2sin
π
π
π
π
Xét :
100
=⇒∈⇒
12
37
,
12
25
,
12
13
,
12
3,2,1,0
ππππ
xk
(b) thỏa mãn khi
76,242,010
12
5
0 ≤<−⇔≤+< kk
π
π
{ }
25
,
12
17
,
12
13
,
12
5
,
12
πππππππ
x
2.
=++=
ππ
00)(' ; 68)('
3
=⇔=+= ttftttf
t
( )
13
2
1
+−
0
2
1
f’(t) - 0 +
f(t)
2
37
8
53
+
1
8
1
2
37
ππ
x(1) xxxxxa
22
cos.2cos42cos22cos2cos =+=⇔
(
)
(
)
0cos4cos8cos0cos1cos2cos4
322
=−−⇔=−−⇔ axxxxaxx
=−−
=
⇔
)2( 0cos4cos8
0cos
2
axx
x
1.
0cos
3
kx
kx
x
x
xx
x
Nguyễn Phú Khánh – 063.27.78.79 – 0989.80.78.79
Tài liệu xuất bản năm 2007
2.
=−=
−∈⇒
2
1
−
6
1
−
6
1
1
∞
+
f’(t) + 0 - 0 +
f(t)
63
8
4
1
63
8−
4
63
8
≤≤
−
⇒ m
π
xVì 0cos
=
x không là nghiệm phương trình nên chia 2 vế phương trình cho x
3
cos
ta ñược :
(
)
(
)
(
)
(
)
(
)
(
)
01344213664
2223
=+−−−++−+− xtgmxtgmxtgtgxmxtgm
(
)
(
)
(*) 03421
=
−
−
=
∈⇒
∈=
=⇒=
⇔
)1( 2
2
3
)(
1,0
4
,0 ;
nhân
4
1
Nguyễn Phú Khánh – 063.27.78.79 – 0989.80.78.79
Tài liệu xuất bản năm 2007
t
∞
−
0 1 3
∞
+
f’(t) +
f(t) 2
2
3
Phương trình cho luôn có 1 nghiệm
mx ∀= ,
4
π
, nên ñể phương trình cho có ñúng 1
nghiệm
∈
4
⇔
1
4
3
22
2
3
2
m
m
m
m
Vậy
4
3
1 <∨≥ mm
Cho phương trình :
(
)
)1( cossincos.sincos.sin2cos2
22
xxmxxxxx +=++
1.
Giải (1) khi 2
=
m
2.
0cos.sinsincos2cossin =−+−+⇔ mxxxxxx
(*)
1.
Khi 2
=
m phương trình
(
)
xxxxxxx cossin2cos.sincos.sin2cos2)1(
22
+=++⇔
−=
=
⇔
=+
+−=
+−=∨=
⇔
+−=
=
+
⇔
π
π
π
π
π
π
π
π
kx
∈ tx
π
với xxt sincos
−
=
+=
4
cos2
π
x
Nguyễn Phú Khánh – 063.27.78.79 – 0989.80.78.79
Tài liệu xuất bản năm 2007
(*)
[ ]
2
;0
π
Do ñó ñể (1) có ít nhất 1 nghiệm thuộc
2
;0
π
khi phương trình (3) có nghiệm t thuộc
[
]
1;1−
. Khi ñó
(3) mtt 214
2
−=−⇔ . Xét tttf 4)(
2
−= ;
[
]
1;1−∈t
Cho : )1( cossin
33
mxx =−
1.
Giải phương trình (1) khi 1
−
=
m
2.
Tìm m ñể phương trình (1) có ñúng 2 nghiệm
−∈
4
;
4
ππ
xðặt
m thì 21023)(
3
=∨−=⇔=−+−= tttttf
πππ
ππ
22
2
1
4
cos21 kxkxxt +−=∨+=⇔−=
+⇔−=
2.
Với
[
]
2;0
4
;
4
∈⇒
-1 0 1
2
∞
+
f’(t) - 0 + + 0 - -
f(t) 2
0
2
1
2
2
≤≤⇒ m
Nguyễn Phú Khánh – 063.27.78.79 – 0989.80.78.79
Tài liệu xuất bản năm 2007 Cho phương trình : )1( 2cos73cos.2cos.cos2 mxxxx
−
=
1.
Giải phương trình khi 7
−
=
m
2.
txt
=⇔=⇔
=−−+
≤=
⇔
1
0782
1|| ; 2cos
23
2)
∈
=−+=−=
⇒
2
1
1
f’(t) - - 0
f(t)
2
127 +2
271 −
-5
Ứng với 1 nghiệm
−∈
2
1
;
2
1
t hoặc 1
=
t thì phương trình xt 2cos
2
127
2
271
5 <≤
−
⇔
−
≤−<− mm
Với giá trị nào của m thì phương trình :
1
5
1
24
34
2
+−=
+−
mm
xx
có 4 nghiệm phân
biệt.
)('
xx
xxx
xf
Nguyễn Phú Khánh – 063.27.78.79 – 0989.80.78.79
Tài liệu xuất bản năm 2007 x
∞
−
1 2 3
∞
+
f’(x) - + 0 - +
f(x)
∞
+
1
∞
+
0 0
10
<
2
222
4log6log2log
3.24.
xx
xm =− (1)
Giải phương trình khi 1
=
m
Tìm m ñể phương trình cho có nghiệm.
2
222
4log6log2log
3.24.
xx
xm =− ; 0
>
x
Ta có :
xxx
222
loglog12log
4.444 ==
+
;
x
x
22
log6log
=
⇔
=
−⇔
(2) 184
0 ;
2
3
4
9
18
2
3
4
2
log
loglog
2
4
1
2log
2
=⇔−=⇔ xx
0 ; )(184)2(
2
>=+=⇔ ftfttm
0 0136)('
>
∀
>
+
=
tttf 0biên ñông )(
>
∀
⇒
ttf
t 0
∞
+
f’(t) + 004
>
⇒
>
⇒
mm
Phương trình cho
(
)
0log1log
25
2
25
=−+++⇔
++
xmmxx
Nguyễn Phú Khánh – 063.27.78.79 – 0989.80.78.79
Tài liệu xuất bản năm 2007
=
+
−+−
=
>
⇔
=+++
>
⇔
)(
31+−
∞
+
f’(x) + 0 -
f(x)323 − 3231 −=∨−≤⇒ mm
-1
∞
−Xác ñịnh m ñể phương trình :
(
)
(
)
0156
2
=−−++− xxmxx
có nghiệm.
ðS :
(
)
(
)
17
4
2
2
∈⇒
−
−−
=⇒
≤=
−+=
t
z
zz
t
zxz
xxt
[ ]
31
2;0
)(222
2
2
sin2sin
2
2
2
=
m
2.
ðịnh m ñể phương trình cho có nghiệm.
Cho phương trình :
mxxxx =++++−
22
cossin1sinsin2
1.
Giải phương trình khi
22=m
2.
ðịnh m ñể phương trình cho có nghiệm
−∈
2
;
2
ππ
x
=+−=
∈
⇒ m
mttf
t
Cho phương trình :
mxxxx =−+−+
22
cos2coscos2cos
1.
Giải phương trình khi
2=m
2.
ðịnh m ñể phương trình có nghiệm
Tìm m ñể phương trình
2cos2 2sin 1 0
x x m
− + + =
có nghiệm.
ðS :
13
3
4
m
− ≤ ≤Cho phương trình :
( )
1 1 1
sin cos 1 tan cot 0
2 sin cos
m x x x x
x x
+ + + + + + =
1.
Giải phương trình khi
1
1
x t
t x x t
mt t t t t
t
m f t m
t
π
∈ ⇒ < ≤
= + ≤
⇒
− + + =
+
= = ⇒ ≤ − −
−
Cho phương trình :
m
m t t f t
= − ∈ −
⇒ ≤ ≤
= + + =
Cho phương trình :
6 6
2 2
sin cos
2 tan
cos sin
x x
m x
x x
+
=
−
2.
ðịnh m ñể phương trình có nghiệm.
Cho phương trình :
cos 1 2cos2 cos4
a x x x
= + +
1.
Giải phương trình khi
4
a
=
Nguyễn Phú Khánh – 063.27.78.79 – 0989.80.78.79
Tài liệu xuất bản năm 2007
2.
ðịnh a ñể phương trình có nghiệm
;
3 4
x
π π
∈ −
.
( )
2
2
2 1
2 tan 2 3 tan 4 0
sin tan
x m x
x x
+ + + + + =
1.
Giải phương trình khi
1
m
=
2.
ðịnh m ñể phương trình có ñúng 2 nghiệm
0;
4
x
π
∈
Cho phương trình :
6 6
sin cos sin 2
x x a x
+ =
1.
Giải phương trình khi
1
a
=
2.
ðịnh a ñể phương trình có ñúng 3 nghiệm
5
;
12 12
x
π π
∈ −
3.
ðịnh a ñể phương trình tương ñương với phương trình :
3cos sin2x=1+cos2x+3sinx
x
1
m
=
2.
Tìm m ñể phương trình có ñúng 2 nghiệm
[
]
0;
x
π
∈Cho phương trình : 2cos .cos 2 .cos3 3.cos2
x x x x m
= −
1.
Giải phương trình khi
5
m
=
2.
ðịnh m ñể phương trình có nghiệm duy nhất
0;
;
6 2
x
π π
∈ −
.
Nguyễn Phú Khánh – 063.27.78.79 – 0989.80.78.79
Tài liệu xuất bản năm 2007
Cho phương trình :
3 3
sin cos 1 sin .cos
x x m x x
+ = + sin
1.
Giải phương trình khi
1
m
=
2.
ðịnh m ñể phương trình có ñúng 4 nghiệm
3
;
2
Cho phương trình :
(
)
(
)
4 4 6 6 2
4 sin cos 4 sin cos sin 4
x x x x x m
+ − + − =
1.
Giải phương trình khi
1
2
m
= −
2.
ðịnh m ñể phương trình có ñúng 3 nghiệm
;
12 8
π π
∈ −
=
= − − =
Tìm m ñể phương trình :
(
)
sin 3 cos 2 1 sin 0
x m x m x m
− − + + =
có ñúng 8 nghiệm
(
)
0;3
x
π
∈
ðS :
2
sin 0
sin ; | | 1
2
2
3
4 2
( )
+ − =
có nghiệm
0;
4
x
π
∈
ðS :
(
)
2
cos 2 ; 0;1
0
1 1
2 ( )
t x t
m
m t f t
t t
= ∈
⇒ >
= + − =
=
2.
ðịnh m ñể phương trình có ñúng 2 nghiệm
;
4 4
x
π π
∈ −
. Nguyễn Phú Khánh – 063.27.78.79 – 0989.80.78.79
Tài liệu xuất bản năm 2007
Cho phương trình :
(
)
(
)
2 3 2 3
8 1 sin 4 1 sin 2 cos 0
a x a x a x
+ − + + =
1.
∈
ðS : Không tồn tại m.
Cho phương trình :
2 2
cos 4 cos 3 sin
x x a x
= +
1.
Giải phương trình khi
1
a
=
2.
ðịnh a ñể phương trình có ñúng một nghiệm
0;
12
x
π
∈
ðS :
2
1
( )
2
1
1
1 3
tan ; 0; 0; 3
3
t
m f t
t
m
t x x t
π
−
= =
+
⇒ − ≤ ≤
+
= ∈ ⇒ ∈
2 2 1
1
1 ( )
1
t x x x x t
m
m t f t
t
π π
= + = + ∈ ⇒ ∈
⇒ > +
= + + =
−
Cho phương trình :
3 3
sin cos 1
x x m
− = +
Giải phương trình khi
3
4
m
=
Nguyễn Phú Khánh – 063.27.78.79 – 0989.80.78.79
Tài liệu xuất bản năm 2007
2.
ðịnh m ñể phương trình có ñúng 2 nghiệm
;
12 2
π π
∈
Cho phương trình :
1
4 2 2 0
x x
m m
+
− + =
; m : tham số
1.
1.
Giải phương trình khi
2
m
=
2.
Giải m ñể phương trình cho có nghiệm.
ðS : ðặt
1
1
2 ; 0 1 1
2
x
t x x t
−
= ≥ ⇒ − ≥ − ⇒ ≥
2
1
pt 2 5 0 ;
2
t t m t
⇔ − + = ≥
1.
0 4
ðS : 1.
6
x k
π
π
= ± + 2.
[ ]
2
cos 2 ; 0; 1;1
2
4 1
( ) ; 0
t x x t
t
m f t t
t
π
= ∈ ⇒ ∈ −
+
ðS : 1.
2
2
2
x k
x k
π
π
π
=
= − +
2.
[ ]
2
sin 0 vô nghiêm 0;
4 2
cos sin 2 cos ; 1;1
4
1 1
( ) 2
2 2
x x
t x x x t
f t t t
2 2
m
⇒ − ≤ ≤Nguyễn Phú Khánh – 063.27.78.79 – 0989.80.78.79
Tài liệu xuất bản năm 2007
Cho phương trình :
(
)
sin cos 1 1 2sin .cos (1)
m x x x x+ + = +
. Xác ñịnh các giá trị của tham
số m ñể phương trình (1) có nghiệm thuộc ñoạn
0;
2
π
.
ðS :
( )
2
sin cos 2 sin ; 1; 2
14
2 2 1
2
( )
1
y m x m
+ =
+ =
có nghiệm.
Hệ
2 2 2
2 2
sin tan sin tan tan sin 0
tan sin sin tan
x m y m x y m y m x
y m x m x m y m
+ = − + − =
⇔
+ = + =
(
)
(
)
1
0
t x t
m t t
t mt m
= ∈ −
⇔ ⇔ − =
+ − =
có nghiệm
[
]
1;1
t ∈ −
Nếu
1
t
=
thì phương trình cho .0 1m m
⇔ = ⇔ ∈∅
Nếu
1
1
t t
f t f t t t
t
− +
= ⇒ = ⇔ = ∨ =
−
t
−∞
-1 0 1 2
+∞
f’(t) - 0 + + 0 -
f(t)
1
2
+∞
0
m
⇒ ≥
0
(II) có nghiệm
[
]
2 2
sin ; 1;1
⇒ ≥
≤ ≤
Nguyễn Phú Khánh – 063.27.78.79 – 0989.80.78.79
Tài liệu xuất bản năm 2007
Xác ñịnh mọi giá trị của tham số m ñể hệ sau có 2 nghiệm phân biệt
(
)
(
)
( )
2
3
3 3
2
2
2 5
log 1 log 1 log 4 (1)
log 2 5 log 2 5 (2)
x x
x x
x x m
− +
+ − − >
>
>
⇔ ⇔ ⇔ < <
−
−
>
>
2.
Xét (2). ðặt
2
2 5 ; 1 3
t x x x
= − + < <
thì
' 2 2
t x
= −' 0 1
Khi ñó (2)
( )
2
5 ; 2;3 5 (3)
m
y y y y m
y
⇔ − = ∈ ⇔ − =
Xét hàm số
(
)
2
( ) 5 ; 2;3 có ' 2 5
f y y y y y y
= − ∈ = −
y 2
5
2
3
y’ - 0 +
y -6 -6
25
6
4
m
⇒ − < < −
+
= =
.
Cho :
(
)
2
cos 2 1 cos 2 1 0 (1)
x m x m+ − + − =
1.
Giải phương trình khi
1
2
m
=
2.
ðịnh m ñể phương trình (1) có nghiệm.
ðS : 1.
; 2
2
x k x k
π
π π π
cos 2 4sin .cos 2 0
m x x x m
− + − =
có nghiệm trong
0;
4
π
.
ðS :
(
)
2
sin2x ; 0;1
1 4
2 2
( )
2
t t
m
t
m f t
t
= ∈
⇒ < <
3
cos2 ; | | 1, 0
2 ( )
t x t t
pt
m t t f t
= ≤ ≠
⇔
= − − =
| | 1 và 0
m m
⇒ = ≠ðịnh a ñể phương trình sau có nghiệm :
6 6
sin cos sin2x
x x a+ =
.
ðS :
[
]
2
sin2x ; 0;1
1
2.
Xác ñịnh tham số m ñể phương trình (1) có nghiệm.
ðS : 1.
0
x
=
2.
2
2 ; 0
0
3 0
x
t t
m
t t m
= >
⇒ >
+ − =
Cho :
7 8
7
= >
⇒ ≤
− + =
Tìm m ñể phương trình :
(
)
(
)
sin cos 2 2 1 sin cos sin cos
m x x x x x x
+ + = + + +
có nghiệm.
ðS :
2
sin cos ; | | 2
2 2
0
2 1
2
( )
2
t x x t
m
t t
19
m
>
: vô nghiệm ;
19
m
=
: 1 nghiệm ;
19
m
<
: 2 nghiệm
Tìm m ñể phương trình
(
)
(
)
2
lg 2 lg 1 0
x mx x
+ − − =
có nghiệm duy nhất.
ðS :
2
1 1
( ) ; 1
2 2
x x
m g x x m
y t t
= ≤ ≤
= ⇒ = + + − + ≤
= − +
2
15 135
'( ) 2 30 45 ; ; 5 min ( ) 5
2
f t t t t f x a a
±
= − + = = ≤ ⇒ ≥2 3
t
≤ ≤Cho hệ :
1 2
1 2
x y m
f x
liên tục trên tập D thì :
1.
( ) ( )
f x g m
≤
ñúng , max ( ) ( ) ;
x D f x g m x D
∀ ∈ ⇔ ≤ ∀ ∈
2.
( ) ( )
f x g m
≤
có nghiệm min ( ) ( ) ;
x D f x g m x D
∈ ⇔ ≤ ∀ ∈
3.
( ) ( )
f x g m
≤
vô nghiệm
( ) ( )
x D f x g m
∈ ⇔ >
ñúng ,
ñúng ;
x D
∀ ∈
7.
( ) ( )
f x g x
≤
ñúng max ( ) min ( ) ;
x D f x g x x D
∀ ∈ ⇔ ≤ ∀ ∈Tìm tất cả các giá trị của m ñể bất phương trình :
2
4 3 1 0
mx x m
− + + >
nghiệm ñúng với mọi
giá trị
0
x
>
.
( )
2
0;
4 1
4 3 1 0 ; ( ) ; 0 max ( )