Chương 4
Chương 4
Hành vi của người tiêu dùng,
Hành vi của người tiêu dùng,
Tìm kiếm thị trường trực tuyến, và
Tìm kiếm thị trường trực tuyến, và
quản lý mối quan hệ với khách hàng
quản lý mối quan hệ với khách hàng
(người tiêu dùng)
(người tiêu dùng)
© Prentice Hall 2004
© Prentice Hall 2004
2
2
Mục đích của bài hoc
Mục đích của bài hoc
1.
1.
Mô tả các nhân tố ảnh hưởng đến hành vi
Mô tả các nhân tố ảnh hưởng đến hành vi
của khách hàng trực tuyến.
của khách hàng trực tuyến.
2.
2.
Hiểu được qui trình ra quyết định (của
Hiểu được qui trình ra quyết định (của
khách hàng) khi mua hàng trực tuyến.
khách hàng) khi mua hàng trực tuyến.
3.
3.
Mô tả cách các công ty xây dựng mối quan
Giới thiệu CRM, các phương thức và mối
quan hệ của nó với EC.
quan hệ của nó với EC.
8.
8.
Trình bày việc thực hiện dịch vụ khách
Trình bày việc thực hiện dịch vụ khách
hàng trực tuyến và các công cụ của nó.
hàng trực tuyến và các công cụ của nó.
9.
9.
Giới thiệu về thị trường (tiếp thị?) Internet
Giới thiệu về thị trường (tiếp thị?) Internet
trong B2B, bao gồm cả tổ chức hành vi
trong B2B, bao gồm cả tổ chức hành vi
khách hàng.
khách hàng.
© Prentice Hall 2004
© Prentice Hall 2004
4
4
Ritchey Design hiểu biết
Ritchey Design hiểu biết
khách hàng
khách hàng
Vấn đề (thực trạng)
Vấn đề (thực trạng)
Ritchey Design, Inc. có quan hệ với các nhà
Ritchey Design, Inc. có quan hệ với các nhà
thiết kế và sản xuất nhỏ về các thành phần xe
Chưa đưa tới khách hàng tất cả thông tin mà họ
muốn.
muốn.
Công ty chưa có khả năng hiểu biết một cách
Công ty chưa có khả năng hiểu biết một cách
thấu đáo về những gì mà khách hàng muốn và
thấu đáo về những gì mà khách hàng muốn và
cần.
cần.
© Prentice Hall 2004
© Prentice Hall 2004
6
6
Ritchey Design hiểu biết
Ritchey Design hiểu biết
khách hàng
khách hàng
(cont.)
(cont.)
Giải pháp
Giải pháp
Sau năm 1995, Ritchey xây dựng lại Website để
Sau năm 1995, Ritchey xây dựng lại Website để
có thể lắng nghe ý kiến trực tiếp từ khách hàng.
có thể lắng nghe ý kiến trực tiếp từ khách hàng.
Tiến hành các cuộc khảo sát khách hàng trên
Tiến hành các cuộc khảo sát khách hàng trên
site
site
Các khách hàng được mời trả lời các câu hỏi
kiến của khách hàng đối với bất kỳ sản phẩm
mới mà Ritchey phát triển.
mới mà Ritchey phát triển.
Tiết kiệm $100,000/năm cho việc phát triển sản
Tiết kiệm $100,000/năm cho việc phát triển sản
phẩm.
phẩm.
© Prentice Hall 2004
© Prentice Hall 2004
8
8
Ritchey Design hiểu biết
Ritchey Design hiểu biết
khách hàng
khách hàng
(cont.)
(cont.)
Một bảng mục trực tuyến chỉ dẫn cho các đại lý
Một bảng mục trực tuyến chỉ dẫn cho các đại lý
bán lẻ và khách hàng về các công nghệ tiên tiến
bán lẻ và khách hàng về các công nghệ tiên tiến
trong các sản phẩm của Ritchey vượt trên các
trong các sản phẩm của Ritchey vượt trên các
đối thủ cạnh tranh.
đối thủ cạnh tranh.
Người truy cập có thể xem danh mục các sản
Người truy cập có thể xem danh mục các sản
phẩm có sự mô tả chi tiết và hình ảnh kèm theo.
phẩm có sự mô tả chi tiết và hình ảnh kèm theo.
© Prentice Hall 2004
mạng
© Prentice Hall 2004
© Prentice Hall 2004
10
10
Ritchey Design Learns
Ritchey Design Learns
about Customers
about Customers
(cont.)
(cont.)
Trang web cơ bản chỉ sử dụng trong B2C EC cho
Trang web cơ bản chỉ sử dụng trong B2C EC cho
các hoạt động cơ bản trong tiếp thị Internet:
các hoạt động cơ bản trong tiếp thị Internet:
Giao tiếp với khách hàng
Giao tiếp với khách hàng
Chỉ dẫn nghiên cứu thị trường
Chỉ dẫn nghiên cứu thị trường
Phân phố quảng cáo
Phân phố quảng cáo
© Prentice Hall 2004
© Prentice Hall 2004
11
11
Ritchey Design Learns
Ritchey Design Learns
about Customers
about Customers
(cont.)
Tính phụ thuộc thay đổi.
Tính phụ thuộc thay đổi.
© Prentice Hall 2004
© Prentice Hall 2004
13
13
Hiểu biết hành vi khách hàng
Hiểu biết hành vi khách hàng
trực tuyến
trực tuyến
(cont.)
(cont.)
© Prentice Hall 2004
© Prentice Hall 2004
14
14
Hiểu biết hành vi khách hàng
Hiểu biết hành vi khách hàng
trực tuyến
trực tuyến
(cont.)
(cont.)
Tính độc lập
Tính độc lập
thay đổi
thay đổi
Các đặc tính cá nhân
Các đặc tính cá nhân
Môi trường thay đổi
Môi trường thay đổi
“
Mua cái gì?”
Mua cái gì?”
“
“
Mua ở đâu, khi nào và bao nhiêu?”
Mua ở đâu, khi nào và bao nhiêu?”
© Prentice Hall 2004
© Prentice Hall 2004
16
16
Qui trình ra quyết định của
Qui trình ra quyết định của
khách hàng.
khách hàng.
Những người đóng vai trò trong qui
Những người đóng vai trò trong qui
trình ra quyết định
trình ra quyết định
Người khởi xướng
Người khởi xướng
Người có ảnh hưởng
Người có ảnh hưởng
Người quyết định
Người quyết định
Người mua
Người mua
Người dùng
Người dùng
© Prentice Hall 2004
Định giá sau mua
© Prentice Hall 2004
© Prentice Hall 2004
18
18
Qui trình ra quyết định của
Qui trình ra quyết định của
khách hàng (cont).
khách hàng (cont).
Môi giới sản phẩm: Quyết định mua sản
Môi giới sản phẩm: Quyết định mua sản
phẩm gì?
phẩm gì?
Môi giới nhà buôn:
Môi giới nhà buôn:Quyết định mua sản
Quyết định mua sản
phẩm từ nhà buôn nào
phẩm từ nhà buôn nào
© Prentice Hall 2004
© Prentice Hall 2004
19
19
Qui trình ra quyết định của
Qui trình ra quyết định của
khách hàng (cont).
khách hàng (cont).
© Prentice Hall 2004
vụ, sản phẩm và nội dung quảng cáo
đối với khách hàng là cá nhân.
đối với khách hàng là cá nhân.
User profile:
User profile:Nhu cầu, sở thích, hành
Nhu cầu, sở thích, hành
vi, và đặc điểm nhân khẩu học của
vi, và đặc điểm nhân khẩu học của
một khách hàng cụ thể.
một khách hàng cụ thể.
© Prentice Hall 2004
© Prentice Hall 2004
22
22
Tiếp thị 1-1và sự cá nhân hoá
Tiếp thị 1-1và sự cá nhân hoá
trong EC (cont.)
trong EC (cont.)
© Prentice Hall 2004
© Prentice Hall 2004
23
23
Tiếp thị 1-1và sự cá nhân hoá
Tiếp thị 1-1và sự cá nhân hoá
trong EC (cont.)
trong EC (cont.)
Các chiến lược chủ yếu để sưu tập
dùng, file này lưu giữ các thông tin về
các hoạt động của người dụng tại một
các hoạt động của người dụng tại một
site
site
© Prentice Hall 2004
© Prentice Hall 2004
25
25
Tiếp thị 1-1và sự cá nhân hoá
Tiếp thị 1-1và sự cá nhân hoá
trong EC (cont.)
trong EC (cont.)
Collaborative filtering:
Collaborative filtering:Một phương
Một phương
pháp cá nhân hoá sử dụng dữ liệu
pháp cá nhân hoá sử dụng dữ liệu
khách hàng để dự báo, dựa trên các
khách hàng để dự báo, dựa trên các
công thức của khoa học hành vi,
công thức của khoa học hành vi,
những sản phẩm và dịch vụ gì mà một
những sản phẩm và dịch vụ gì mà một
khách hàng có thể thích; dự đoán có
khách hàng có thể thích; dự đoán có
thể được mở rộng cho các khách hàng