1
1
Đ
Đ
ị
ị
nh lư
nh lư
ợ
ợ
ng v
ng v
à
à
đ
đ
á
á
nh gi
nh gi
á
á
đ
đ
ộ
ộ
tinh
tinh
s
s
ạ
c đ
ị
ị
nh
nh
h
h
à
à
m lư
m lư
ợ
ợ
ng protein
ng protein
Protein sau khi đã đư
Protein sau khi đã đư
ợ
ợ
c t
c t
á
á
ch chi
ch chi
ế
ế
t v
t v
à
c. N
ế
ế
u protein nghiên c
u protein nghiên c
ứ
ứ
u l
u l
à
à
enzyme th
enzyme th
ì
ì
vi
vi
ệ
ệ
c đ
c đ
ị
ị
nh lư
nh lư
ợ
ợ
ng thông qua x
ng thông qua x
á
ố
c t
c t
ế
ế
:
:
1
1
đơn v
đơn v
ị
ị
ho
ho
ạ
ạ
t đ
t đ
ộ
ộ
enzyme l
enzyme l
à
àlư
lư
ợ
c
á
á
c đi
c đi
ề
ề
u ki
u ki
ệ
ệ
n tiêu chu
n tiêu chu
ẩ
ẩ
n
n
).
).
3
3
C
C
á
á
c phương ph
c phương ph
á
á
p x
á
c bư
c bư
ớ
ớ
c t
c t
á
á
ch chi
ch chi
ế
ế
t v
t v
à
à
l
l
à
à
m s
m s
ạ
ạ
ch
ch
protein ngư
protein ngư
ờ
ĩ
a l
a l
à
à
ho
ho
ạ
ạ
t đ
t đ
ộ
ộ
riêng
riêng
tăng r
tăng r
ấ
ấ
t cao.
t cao.Protein đư
Protein đư
ợ
ợ
c coi l
c coi l
à
à
l
l
à
à
m s
m s
ạ
ạ
ch sau
ch sau
không l
không l
à
à
m tăng
m tăng
ho
ho
ạ
ạ
t đ
t đ
ộ
ộ
riêng c
riêng c
ủ
ủ
a
n th
à
à
nh vi
nh vi
ệ
ệ
c
c
t
t
á
á
ch chi
ch chi
ế
ế
t v
t v
à
à
l
l
à
à
m s
m s
ạ
ạ
ch protein
ng protein
N
N
ế
ế
u protein không ph
u protein không ph
ả
ả
i l
i l
à
à
enzyme th
enzyme th
ì
ì
ta c
ta c
ó
ó
th
th
ể
ể
đ
đ
ị
N
N
ế
ế
u protein ta nghiên c
u protein ta nghiên c
ứ
ứ
u l
u l
à
à
hormon ho
hormon ho
ặ
ặ
c c
c c
á
á
c đ
c đ
ộ
ộ
c t
c t
ố
ố
th
ọ
c m
c m
à
à
ch
ch
ú
ú
ng gây ra; v
ng gây ra; v
í
í
d
d
ụ
ụ
như hormon sinh trư
như hormon sinh trư
ở
ở
ng (growth
ng (growth
hormone) s
hormone) s
ẽ
ẽ
k
k
í
o
đ
đ
í
í
ch nuôi c
ch nuôi c
ấ
ấ
y.
y.
N
N
ế
ế
u l
u l
à
à
protein v
protein v
ậ
ậ
n chuy
n chuy
ể
ể
n th
ng đ
ộ
ộ
ch
ch
ấ
ấ
t m
t m
à
à
ch
ch
ú
ú
ng v
ng v
ậ
ậ
n chuy
n chuy
ể
ể
n
n
5
5
Đ
Đ
ị
á
p gi
p gi
á
á
n ti
n ti
ế
ế
p x
p x
á
á
c đ
c đ
ị
ị
nh protein
nh protein
đ
đ
ề
ề
u d
u d
ự
ự
a trên cơ s
a trên cơ s
ở
c protein l
à
à
g
g
ầ
ầ
n gi
n gi
ố
ố
ng
ng
nhau không ph
nhau không ph
ụ
ụ
thu
thu
ộ
ộ
c v
c v
à
à
o ch
o ch
ấ
ấ
t lư
ể
x
x
á
á
c đ
c đ
ị
ị
nh ch
nh ch
ỉ
ỉ
c
c
á
á
c protein đã đư
c protein đã đư
ợ
ợ
c tinh s
c tinh s
ạ
ạ
ch ho
ch ho
ặ
ặ
c lư
i protein ra
không ch
không ch
ứ
ứ
a nh
a nh
ữ
ữ
ng ch
ng ch
ấ
ấ
t ch
t ch
ứ
ứ
a nitrogen kh
a nitrogen kh
á
á
c.
c.
6
6
Đ
Đ
ị
ị
nh lư
ẩ
m,
m,
protein thô đư
protein thô đư
ợ
ợ
c đ
c đ
ị
ị
nh lư
nh lư
ợ
ợ
ng b
ng b
ằ
ằ
ng c
ng c
á
á
ch x
ch x
á
á
c
c
đ
v
ớ
ớ
i
i
6,25
6,25
,
,
ngh
ngh
ĩ
ĩ
a l
a l
à
à
coi protein luôn luôn ch
coi protein luôn luôn ch
ứ
ứ
a
a
16% nitrgen.
16% nitrgen.
7
7
Đ
Đ
ị
ẩ
m, bên c
m, bên c
ạ
ạ
nh protein
nh protein
còn c
còn c
ó
ó
nh
nh
ữ
ữ
ng ch
ng ch
ấ
ấ
t h
t h
ữ
ữ
u cơ kh
u cơ kh
á
á
c c
c c
ó
acid nitric
do
dođ
đ
ó
ó
h
h
à
à
m lư
m lư
ợ
ợ
ng nitrogen to
ng nitrogen to
à
à
n ph
n ph
ầ
ầ
n ch
n ch
í
í
nh th
ì
h
h
à
à
m lư
m lư
ợ
ợ
ng n
ng n
à
à
y l
y l
ạ
ạ
i th
i th
ấ
ấ
p hơn
p hơn
16%. H
16%. H
ệ
ệ
s
s
ố
ng nitrogen theo
phương ph
phương ph
á
á
p Kjeldahl
p Kjeldahl
Nguyên lý c
Nguyên lý c
ủ
ủ
a phương ph
a phương ph
á
á
p n
p n
à
à
y l
y l
à
à
vô cơ ho
vô cơ ho
á
á
m
ấ
t x
t x
ú
ú
c t
c t
á
á
c.
c.
D
D
ù
ù
ng m
ng m
ộ
ộ
t ki
t ki
ề
ề
m m
m m
ạ
ạ
nh (NaOH ho
nh (NaOH ho
ặ
SO
4
4
. S
. S
au đ
au đ
ó
ó
h
h
ứ
ứ
ng NH
ng NH
3
3
v
v
à
à
o dung d
o dung d
ị
ị
ch acid c
ch acid c
ó
ó
n
ề
m c
m c
ó
ó
n
n
ồ
ồ
ng đ
ng đ
ộ
ộ
x
x
á
á
c đ
c đ
ị
ị
nh đ
nh đ
ể
ể
chu
chu
ẩ
ẩ
n đ
ó
trong nguyên li
trong nguyên li
ệ
ệ
u
u
9
9
Đ
Đ
ị
ị
nh lư
nh lư
ợ
ợ
ng protein theo
ng protein theo
phương ph
phương ph
á
á
p Lowry
p Lowry
Phương ph
Phương ph
á
á
p n
á
c đ
c đ
ị
ị
nh m
nh m
à
à
u s
u s
ả
ả
n ph
n ph
ẩ
ẩ
m kh
m kh
ử
ử
c
c
ủ
ủ
a phosphomolipden
a phosphomolipden
-
-
phosphowolframate (
p đ
ồ
ồ
ng
ng
-
-
protein. Ph
protein. Ph
ứ
ứ
c m
c m
à
à
u xanh t
u xanh t
ạ
ạ
o th
o th
à
à
nh
nh
c
c
ó
ó
th
à
u c
u c
ủ
ủ
a h
a h
ỗ
ỗ
n
n
h
h
ợ
ợ
p ph
p ph
ả
ả
n
n
ứ
ứ
ng t
ng t
ỷ
ỷ
l
l
ệ
ồ
th
th
ị
ị
chu
chu
ẩ
ẩ
n protein (
n protein (
thông thư
thông thư
ờ
ờ
ng d
ng d
ù
ù
ng tinh th
ng tinh th
ể
ể
albumin huy
albumin huy
ế
ế
t thanh bò) ta c
t thanh bò) ta c
ó
ứ
u.
u.
10
10
Đ
Đ
ị
ị
nh lư
nh lư
ợ
ợ
ng protein theo
ng protein theo
phương ph
phương ph
á
á
p Lowry
p Lowry
Phương ph
Phương ph
á
á
p Lowry đư
p Lowry đư
ợ
ợ
c d
protein kh
á
á
c nhau.
c nhau.
Phương ph
Phương ph
á
á
p n
p n
à
à
y c
y c
ó
ó
đ
đ
ộ
ộ
nh
nh
ạ
ạ
y cao, cho ph
y cao, cho ph
é
é
p
1
g/ml.
g/ml.
Tuy
Tuy
nhiên cư
nhiên cư
ờ
ờ
ng đ
ng đ
ộ
ộ
m
m
à
à
u còn tu
u còn tu
ỳ
ỳ
thu
thu
ộ
ộ
c nhi
c nhi
ề
ề
u v
t n
ồ
ồ
ng đ
ng đ
ộ
ộ
, dung d
, dung d
ị
ị
ch trypsin cho cư
ch trypsin cho cư
ờ
ờ
ng đ
ng đ
ộ
ộ
m
m
à
à
u
u
cao g
cao g
ấ
ấ
p 3 l
à
i ra, nhi
i ra, nhi
ề
ề
u ch
u ch
ấ
ấ
t kh
t kh
á
á
c c
c c
ó
ó
th
th
ể
ể
l
l
à
à
m tăng hay gi
m tăng hay gi
ả
ả
m cư
y phương ph
á
á
p n
p n
à
à
y cho k
y cho k
ế
ế
t qu
t qu
ả
ả
ch
ch
í
í
nh x
nh x
á
á
c khi x
c khi x
á
á
c
c
đ
phương ph
á
á
p quang ph
p quang ph
ổ
ổ
Phương ph
Phương ph
á
á
p đơn gi
p đơn gi
ả
ả
n nh
n nh
ấ
ấ
t đ
t đ
ể
ể
đo n
đo n
ồ
ồ
ng đ
ng đ
ộ
m
c
c
ủ
ủ
a n
a n
ó
ó
.
.
N
N
ế
ế
u protein tinh s
u protein tinh s
ạ
ạ
ch th
ch th
ì
ì
n
n
ồ
ồ
ng đ
ng đ
ộ
á
tr
tr
ị
ị
đo đư
đo đư
ợ
ợ
c.
c.
N
N
ế
ế
u protein không tinh s
u protein không tinh s
ạ
ạ
ch (v
ch (v
í
í
d
d
ụ
ụ
, d
, d
ị
c
ủ
ủ
a protein t
a protein t
ổ
ổ
ng đư
ng đư
ợ
ợ
c
c
t
t
í
í
nh tương đ
nh tương đ
ố
ố
i t
i t
ừ
ừ
đ
đ
ộ
ộ
h
ổ
Nguyên t
Nguyên t
ắ
ắ
c c
c c
ủ
ủ
a phương ph
a phương ph
á
á
p n
p n
à
à
y l
y l
à
à
c
c
á
á
c protein
c protein
h
h
ấ
c s
ó
ó
ng
ng
280nm do c
280nm do c
á
á
c acid amin thơm như
c acid amin thơm như
tryptophan, tyrosine v
tryptophan, tyrosine v
à
à
phenylalanine
phenylalanine
.
.
Đ
Đ
ộ
ộ
h
h
ấ
ấ
p
p
th
ắ
t đo đư
t đo đư
ợ
ợ
c (ngh
c (ngh
ĩ
ĩ
a l
a l
à
à
đ
đ
ộ
ộ
h
h
ấ
ấ
p th
p th
ụ
ụ
c
c
ủ
ủ
a dung d
é
p t
p t
í
í
nh n
nh n
ồ
ồ
ng đ
ng đ
ộ
ộ
c
c
ủ
ủ
a protein
a protein
tinh s
tinh s
ạ
ạ
ch.
ch.
13
13
Đ
Đ
ị
ỗ
n h
n h
ợ
ợ
p c
p c
á
á
c protein ho
c protein ho
ặ
ặ
c v
c v
ớ
ớ
i b
i b
ấ
ấ
t c
t c
ứ
ứ
m
m
ộ
ộ
t
n
ồ
ồ
ng
ng
đ
đ
ộ
ộ
protein đư
protein đư
ợ
ợ
c t
c t
í
í
nh như sau
nh như sau
:
:
N
N
ồ
ồ
ng đ
ng đ
ộ
ộ
protein
bư
ớ
ớ
c s
c s
ó
ó
ng 28
ng 28
0nm
0nm
A260:
A260:
đ
đ
ộ
ộ
h
h
ấ
ấ
p th
p th
ụ
ụ
ở
ở
bư
bư
ớ
ổ
Phương ph
Phương ph
á
á
p n
p n
à
à
y
y
không d
không d
ù
ù
ng
ng
đư
đư
ợ
ợ
c cho c
c cho c
á
á
c dung d
c dung d
ị
ị
ch
m
ặ
ặ
t
t
nhi
nhi
ề
ề
u ch
u ch
ấ
ấ
t kh
t kh
á
á
c m
c m
à
à
h
h
ấ
ấ
p th
p th
ụ
ụ
c
đ
ệ
ệ
m, acid nucleic v
m, acid nucleic v
à
à
m
m
ộ
ộ
t s
t s
ố
ố
ch
ch
ấ
ấ
t b
t b
é
é
o), ho
o), ho
ặ
ặ
c khi
c khi
protein
ch. (V
í
í
d
d
ụ
ụ
, trong m
, trong m
à
à
ng ho
ng ho
ặ
ặ
c c
c c
á
á
c ph
c ph
ứ
ứ
c h
c h
ợ
ợ
p c
p c
ó
ý l
à
à
n
n
ế
ế
u t
u t
ỷ
ỷ
l
l
ệ
ệ
A280/A260 th
A280/A260 th
ấ
ấ
p hơn
p hơn
0,6
0,6
ngh
ngh
ĩ
ĩ
a l
a l
à
á
c,
c,
đ
đ
ặ
ặ
c bi
c bi
ệ
ệ
t v
t v
ớ
ớ
i acid nucleic
i acid nucleic
th
th
ì
ì
nên s
nên s
ử
ử
d
d
ụ
ụ
ng phương ph
í
nh đ
nh đ
ồ
ồ
ng th
ng th
ể
ể
c
c
ủ
ủ
a protein
a protein
Khi đã nh
Khi đã nh
ậ
ậ
n đư
n đư
ợ
ợ
c m
c m
ộ
ộ
t protein enzyme
t protein enzyme
ở
l
ạ
ạ
i m
i m
ứ
ứ
c đ
c đ
ộ
ộ
tinh khi
tinh khi
ế
ế
t hay t
t hay t
í
í
nh
nh
đ
đ
ồ
ồ
ng th
ng th
ể
ể
c
ph
ẩ
ẩ
m protein
m protein
enzyme ph
enzyme ph
ả
ả
i đư
i đư
ợ
ợ
c ki
c ki
ể
ể
m tra b
m tra b
ằ
ằ
ng m
ng m
ộ
ộ
t s
t s
ố
ố
phương ph
ờ
ng h
ng h
ợ
ợ
p protein enzyme đư
p protein enzyme đư
ợ
ợ
c coi l
c coi l
à
à
đ
đ
ồ
ồ
ng th
ng th
ể
ể
khi ly
khi ly
tâm, n
tâm, n
hưng l
hưng l
ạ
ạ
i c
p đi
ệ
ệ
n di trên gel. Ch
n di trên gel. Ch
í
í
nh v
nh v
ì
ì
v
v
ậ
ậ
y, n
y, n
ế
ế
u
u
d
d
ù
ù
ng nhi
ng nhi
ề
ề
u lo
ủ
a protein m
a protein m
à
à
k
k
ế
ế
t qu
t qu
ả
ả
đ
đ
ề
ề
u cho l
u cho l
à
à
đ
đ
ồ
ồ
ng th
ng th
ể
ể
th
tinh khi
ế
ế
t. Nh
t. Nh
ữ
ữ
ng
ng
phương ph
phương ph
á
á
p đ
p đ
ể
ể
ki
ki
ể
ể
m tra t
m tra t
í
í
nh đ
nh đ
ồ
ồ
ng th
đ
ộ
ộ
ho
ho
à
à
tan
tan
,
,
đi
đi
ệ
ệ
n di v
n di v
à
à
siêu ly tâm.
siêu ly tâm.