bài giảng công nghệ protein enzyme chương 5 động học enzyme - Pdf 14

1
1
Đ
Đ


ng h
ng h


c Enzyme
c Enzyme
Ý ngh
Ý ngh
ĩ
ĩ
a c
a c


a vi
a vi


c nghiên c
c nghiên c


u đ
u đ



nh hư
nh hư


ng
ng
c
c


a c
a c
á
á
c y
c y
ế
ế
u t
u t


: n
: n


ng đ
ng đ



t k
t k
ì
ì
m hãm
m hãm


đ
đ
ế
ế
n t
n t


c đ
c đ


ph
ph


n
n


ng do enzyme x

cho ta bi
ế
ế
t đư
t đư


c c
c c
á
á
c v
c v


n đ
n đ


sau đây
sau đây
:
:
-
-
C
C
ó
ó
th

á
c đ
c đ


ng c
ng c


a
a
enzyme.
enzyme.
-
-
Cho ph
Cho ph
é
é
p ta hi
p ta hi


u bi
u bi
ế
ế
t đư
t đư


á
tr
tr
ì
ì
nh enzyme.
nh enzyme.
2
2
Đ
Đ


ng h
ng h


c Enzyme
c Enzyme
-
-
Th
Th


y đư
y đư


c vai trò quan tr

c ti


n: khi l
n: khi l


a ch
a ch


n c
n c
á
á
c đơn v
c đơn v


ho
ho


t đ
t đ


ng enzyme
ng enzyme
ngư


t nh
t nh


t đ
t đ


i v
i v


i
i
ho
ho


t đ
t đ


ng c
ng c


a enzyme, c
a enzyme, c
ũ




nh hư
nh hư


ng đ
ng đ
ế
ế
n ho
n ho


t đ
t đ


ng c
ng c


a ch
a ch
ú
ú
ng.
ng.
-

c hi


n t
n t


t c
t c
á
á
c bư
c bư


c tinh
c tinh
ch
ch
ế
ế
enzyme, v
enzyme, v
ì
ì
ngư
ngư


i ta c

ng c
á
á
ch x
ch x
á
á
c đ
c đ


nh c
nh c
ó
ó
h
h


th
th


ng ho
ng ho


t đ
t đ


Đ


ng h
ng h


c c
c c
á
á
c ph
c ph


n
n


ng
ng
enzyme
enzyme


nh hư
nh hư


ng c

t, ngh
ĩ
ĩ
a l
a l
à
à
[S] >>[E] th
[S] >>[E] th
ì
ì
t
t


c đ
c đ


ph
ph


n
n


ng ph
ng ph



i ta đã đo
i ta đã đo
[E] b
[E] b


ng c
ng c
á
á
ch đo v
ch đo v


n t
n t


c
c
ph
ph


n
n


ng do enzyme đ

p trong môi trư


ng c
ng c
ó
ó
ch
ch


a ch
a ch


t
t
k
k
ì
ì
m hãm hay ho
m hãm hay ho


t h
t h
ó
ó
a th

c không ph


thu
thu


c tuy
c tuy
ế
ế
n t
n t
í
í
nh v
nh v


i [
i [
E]
E]
đ
đ
ó
ó
4
4
S


ng v
ng v
à
à
o [E]
o [E]
[E]
V
5
5
Đ
Đ


ng h
ng h


c c
c c
á
á
c ph
c ph


n
n


k
2
2
[E
[E
0
0
] [S]
] [S]
v =
v = Km + [S]
Với Km= k
-1
+k
2
/ k
1
(Km: gọi là hằng số
Michalis Menten)
Phương trình Michelis Menten
[S]
v = Vmax
Km+ [S]
ta thấy nồng độ enzyme càng cao thì
vận tốc phản ứng enzyme càng lớn.
Vận tốc đạt cực đại khi toàn bộ
enzyme liên kết với cơ chất, nghĩa là:

theo n


ng đ
ng đ


cơ ch
cơ ch


t
t
7
7
Đ
Đ


ng h
ng h


c c
c c
á
á
c ph
c ph


[S]
đ
đ
ế
ế
n m
n m


t gi
t gi
á
á
tr
tr


n
n
à
à
o đ
o đ
ó
ó
th
th
ì
ì
v đ


a n
a n
ế
ế
u ta v
u ta v


n
n
ti
ti
ế
ế
p t
p t


c tăng
c tăng
[S].
[S].
Khi Km = [S] th
Khi Km = [S] th
ì
ì
v
v
0

ì
nh (5
nh (5
)
)
đã ngh
đã ngh


ch đ
ch đ


o đ
o đ


bi
bi
ế
ế
n th
n th
à
à
nh d
nh d


ng đư


i v
i v


i vi
i vi


c nghiên c
c nghiên c


u
u
k
k
ì
ì
m hãm enzyme.
m hãm enzyme.
8
8
Bi
Bi
ế
ế
n thiên v
n thiên v


1/v
max
1/v
9
9
Đ
Đ


ng h
ng h


c c
c c
á
á
c ph
c ph


n
n


ng
ng
enzyme
enzyme


ó
t
t
á
á
c d
c d


ng l
ng l
à
à
m gi
m gi


m ho
m ho


t đ
t đ


hay l
hay l
à
à
m enzyme

n
ph
ph


m. N
m. N
ó
ó
c
c
ó
ó
th
th


l
l
à
à
ch
ch


t k
t k
ì
ì
m hãm thu


n ngh
n ngh


ch (reversible inhibition) c
ch (reversible inhibition) c
ó
ó
th
th


l
l
à
à
c
c


nh tranh (competitive)
nh tranh (competitive)
,
,
phi c
phi c


nh tranh

ng h


p k
p k
ì
ì
m hãm c
m hãm c


nh tranh l
nh tranh l
à
à
cơ ch
cơ ch


t
t
v
v
à
à
ch
ch


t k

t k
ì
ì
m hãm cho
m hãm cho
á
á
n ch
n ch


c
c


a
a
cơ ch
cơ ch


t
t


enzyme.
enzyme.
11
11
K

t k
ì
ì
m hãm th
m hãm th


p th
p th
ì
ì
c
c
ó
ó
th
th


lo
lo


i b
i b


t
t
á


t th
t th


p v
p v
à
à
n
n


ng đ
ng đ


ch
ch


t k
t k
ì
ì
m hãm cao th
m hãm cao th
ì
ì
l

n.
không có chất kìm hãm
[I]
1/V
1/[S]
1/Vmax
Sự phụ thuộc của tốc độ phản ứng vào nồng độ cơ chất theo
Lineweaver - Burk khi có kìm hãm canh tranh
12
12
Đ
Đ


ng h
ng h


c c
c c
á
á
c ph
c ph


n
n





nh tranh (Competitive inhibition)
nh tranh (Competitive inhibition)
ph
ph


n l
n l


n gi
n gi


a ch
a ch


t k
t k
ì
ì
m hãm v
m hãm v
à
à
cơ ch
cơ ch



c.
c.
v
v
í
í
d
d


: malic acid c
: malic acid c
ó
ó
c
c


u tr
u tr
ú
ú
c g
c g


n gi
n gi

tranh
tranh
enzyme succinatdehydrogenase, l
enzyme succinatdehydrogenase, l
à
à
enzyme
enzyme
x
x
ú
ú
c t
c t
á
á
c cho s
c cho s


bi
bi
ế
ế
n đ
n đ


i succinic acid th
i succinic acid th



c bi
c bi


t c
t c


a k
a k
ì
ì
m hãm c
m hãm c


nh tranh l
nh tranh l
à
à
k
k
ì
ì
m hãm b
m hãm b





t s
t s


n ph
n ph


m
m
ph
ph


n
n


ng t
ng t
á
á
c d
c d


ng tr
ng tr

ng
ng


phân t
phân t


enzyme.
enzyme.
14
14
K
K
ì
ì
m hãm phi c
m hãm phi c


nh tranh
nh tranh
(Uncompetitive inhibition)
(Uncompetitive inhibition)
Đ
Đ


c trưng c
c trưng c

liên k
liên k
ế
ế
t v
t v


i ph
i ph


c h
c h


p ES, m
p ES, m
à
à
không liên k
không liên k
ế
ế
t v
t v


i
i



c c
c c


a t
a t


c đ
c đ


ph
ph


n
n


ng v
ng v
à
à
o n
o n



không có chất kìm hãm
1/Km
[I]
1/V
1/[s]
16
16
Đ
Đ


ng h
ng h


c c
c c
á
á
c ph
c ph


n
n


ng
ng
enzyme

n t


p (Mixed inhibition)
p (Mixed inhibition)
17
17
Đ
Đ


ng h
ng h


c c
c c
á
á
c ph
c ph


n
n


ng
ng
enzyme

n t


p (
p (
Mixed inhibition)
Mixed inhibition)
Trong đ
Trong đ
ó
ó
, ch
, ch


t k
t k
ì
ì
m hãm không nh
m hãm không nh


ng liên k
ng liên k
ế
ế
t v
t v



p ES t
p ES t


o
o
th
th
à
à
nh ph
nh ph


c h
c h


p EIS không t
p EIS không t


o đư
o đư


c s
c s



c v
c v
à
à
o n
o n


ng đ
ng đ


ch
ch


t k
t k
ì
ì
m
m
hãm. T
hãm. T


c đ
c đ


ì
m hãm l
m hãm l
à
à
cao hơn khi c
cao hơn khi c
ó
ó
m
m


t ch
t ch


t k
t k
ì
ì
m hãm.
m hãm.
18
18
K
K
ì
ì
m hãm phi c


ph
ph


n
n


ng v
ng v
à
à
o n
o n


ng đ
ng đ


cơ ch
cơ ch


t
t
theo Lineweaver
theo Lineweaver
-

ng h
ng h


c c
c c
á
á
c ph
c ph


n
n


ng
ng
enzyme
enzyme


nh hư
nh hư


ng c
ng c



ng đ
ng đ


cao c
cao c


a cơ
a cơ
ch
ch


t g
t g


i l
i l
à
à


k
k
ì
ì
m hãm cơ ch
m hãm cơ ch

á
á
c enzyme kh
c enzyme kh
á
á
c như
c như
lactatdehydrogenase, carbonxypeptidase, lipase,
lactatdehydrogenase, carbonxypeptidase, lipase,
pyrophotphatase, photphofructok
pyrophotphatase, photphofructok
inase
inase
(
(
đ
đ


i v
i v


i ATP).
i ATP).
Nguyên nhân c
Nguyên nhân c



Đ
Đ


ng h
ng h


c c
c c
á
á
c ph
c ph


n
n


ng
ng
enzyme
enzyme


nh hư
nh hư



t v
t v


i cơ ch
i cơ ch


t b
t b


ng c
ng c
á
á
c
c
á
á
i l
i l


c kh
c kh
á
á
c nhau. Khi n
c nhau. Khi n



liên k
liên k
ế
ế
t v
t v


i m
i m


t phân t
t phân t


cơ ch
cơ ch


t, còn khi
t, còn khi


n
n





n
n
đ
đ
ế
ế
n h
n h
ì
ì
nh th
nh th
à
à
nh ph
nh ph


c h
c h


p ES không ho
p ES không ho


t đ
t đ



nh hư
nh hư


ng c
ng c


a ch
a ch


t k
t k
ì
ì
m hãm (inhibitior)
m hãm (inhibitior)
+
+
Cơ ch
Cơ ch


t c
t c
ũ
ũ

í
íđ
đ


c bi
c bi


t c
t c


a enzyme.
a enzyme.
Đ
Đ
ó
ó
l
l
à
à
m
m



c t
c t
á
á
c
c
còn c
còn c
ó
ó
trung tâm đi
trung tâm đi


u ch
u ch


nh.
nh.
+
+
Cơ ch
Cơ ch


t c
t c
ó
ó

à
à
b
b


ng
ng
c
c
á
á
ch n
ch n
à
à
y n
y n
ó
ó
t
t
á
á
ch kh
ch kh


i E.
i E.



ng c
ng c


a ch
a ch


t k
t k
ì
ì
m hãm (inhibitior)
m hãm (inhibitior)
+
+
Cơ ch
Cơ ch


t c
t c
ó
ó
th
th





t c
t c
ó
ó
th
th




nh hư
nh hư


ng đ
ng đ
ế
ế
n ion l
n ion l


c c
c c


a môi trư
a môi trư



a enzyme.
a enzyme.
23
23
Đ
Đ


ng h
ng h


c c
c c
á
á
c ph
c ph


n
n


ng
ng
enzyme
enzyme



n ngh
n ngh


ch (irreversible inhibition)
ch (irreversible inhibition)
Nhi
Nhi


u trư
u trư


ng h
ng h


p, ch
p, ch


t k
t k
ì
ì
m hãm c
m hãm c

đ
đ


phân bi
phân bi


t gi
t gi


a thu
a thu


n ngh
n ngh


ch v
ch v
à
à
b
b


t
t



ch c
ch c
ó
ó
th
th


hi
hi


u như ch
u như ch


t k
t k
ì
ì
m hãm thu
m hãm thu


n ngh
n ngh





c c
c c
á
á
c y
c y
ế
ế
u t
u t


: n
: n


ng
ng
đ
đ


ch
ch


t k
t k

á
á
c cơ ch
c cơ ch
ế
ế
tương t
tương t
á
á
c b
c b


t thu
t thu


n ngh
n ngh


ch
ch
trong đi
trong đi


u ki
u ki

n
n


ng
ng
enzyme
enzyme


nh hư
nh hư


ng c
ng c


a ch
a ch


t k
t k
ì
ì
m hãm (inhibitior)
m hãm (inhibitior)
K
K

ng h
ng h


p 2
p 2
Trường hợp 3
Trường hợp 4
25
25
Đ
Đ


ng h
ng h


c c
c c
á
á
c ph
c ph


n
n



ng c
ng c


a ch
a ch


t ho
t ho


t h
t h
ó
ó
a (activator)
a (activator)
L
L
à
à
ch
ch


t l
t l
à
à

nh s
nh s


n
n
ph
ph


m.
m.
Thông thư
Thông thư


ng l
ng l
à
à
nh
nh


ng cation kim lo
ng cation kim lo


i hay nh
i hay nh


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status