Đồ án quy hoạch chung xây dựng NTM xã Nghinh Tờng huyện Võ Nhai
Phần I: Mở đầu
I. Lý do, sự cần thiết
Định hớng phát triển xây dựng nông thôn mới là một chơng trình mục tiêu
quốc gia có ý nghĩa vô cùng quan trọng trong tiến trình đẩy mạnh công nghiệp hóa
hiện đại hóa, tạo nền móng cho phát triển kinh tế xã hội, văn hóa, đảm bảo an ninh
quốc phòng, bảo vệ môi trờng sinh thái, tạo môi trờng sống bền vững. Đặc biệt đối
với vùng trung du miền núi phía bắc trong đó có huyện Võ Nhai tỉnh Thái Nguyên.
Thực hiện Quyết định số 800/QĐ - TTg ngày 04/06/2010 của thủ tớng chính
phủ phê duyệt chơng trình mục tiêu quốc gia về xây dựng nông thôn mới giai đoạn
2010 - 2020. Quyết định số 491/QĐ-TTg ngày 16/04/2009 của Thủ tớng Chính phủ
về việc ban hành Bộ tiêu chí quốc gia về nông thôn mới. UBND tỉnh Thái Nguyên
đã có Quyết định số 1282/QĐ-UBND ngày 25/05/2011 về việc phê duyệt Chơng
trình xây dựng nông thôn mới tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2011 - 2015, định hớng
đến 2020, trong đó có kế hoạch triển khai lập quy hoạch xây dựng nông thôn mới
các xã thuộc huyện Võ Nhai tỉnh Thái Nguyên.
Xã Nghinh Tờng là một xã vùng cao thuộc huyện Võ Nhai, xã nằm cách trục
đờng quốc lộ 1B là 30km, cách trung tâm huyện Võ Nhai 50km về phía Bắc, xã có
diện tích đất tự nhiên là 8.429,65 ha. Đến cuối năm 2010 đầu năm 2011 xã có 2.716
khẩu đang sinh sống, mật độ nhân khẩu là 33,8 ngời/km
2
đợc chia thành 12 xóm.
Đợc sự quan tâm của Nhà nớc, của cấp uỷ đảng, chính quyền các cấp, các
hoạt động đầu t vào nông thôn bằng các chơng trình, dự án thực hiện trên địa phơng.
Bộ mặt nông thôn đã từng bớc đợc đổi thay nhiều trong mấy năm gần đây. Tuy
nhiên, trong quá trình phát triển xã hội của xã Nghinh Tờng đã nảy sinh nhiều vấn
đề về việc quản lý cũng nh định hớng phát triển, hiện xã đang đứng trớc nhiều khó
khăn thách thức: Bình quân thu nhập và mức sống trên đầu ngời thấp so với thành
thị, sản xuất vẫn chủ yếu là nông, lâm nghiệp, ngành nghề cha phát triển, sức ép lao
động nông thôn dôi d ngày càng tăng, lao động thiếu việc làm, nhất là các thời điểm
nông nhàn và sự chuyển dịch lao động ra thành phố ngày càng lớn. Cơ sở hạ tầng
thôn, bản, hệ thống các công trình phục vụ sản xuất.
c) Xác định quy mô diện tích, cơ cấu, ranh giới sử dụng đất, các chỉ tiêu về
đất đối với hệ thống công trình công cộng, dịch vụ, đất ở, đất sản xuất, đất xây dựng
hạ tầng kỹ thuật và nhu cầu phát triển. Xác định giải pháp quy hoạch sử dụng đất,
quy hoạch hệ thống hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, bố trí các lô đất theo chức năng
sử dụng với qui mô đáp ứng yêu cầu phát triển của từng giai đoạn quy hoạch và bảo
vệ môi trờng.
d) Xác định hệ thống dân c tập trung thôn, bản trên địa bàn hành chính xã
phù hợp với đặc điểm sinh thái, tập quán văn hóa của từng vùng miền, xác định các
chỉ tiêu kinh tế-kỹ thuật cụ thể gồm:
- Quy mô, chỉ tiêu cơ bản về đất, nhà ở và các công trình công cộng tại thôn, xóm.
- Các chỉ tiêu cơ bản
e) Hệ thống công trình công cộng cấp xã:
- Xác định vị trí, quy mô, nội dung cần cải tạo chỉnh trang hoặc đợc xây dựng
mới các công trình công cộng, dịch vụ nh các công trình giáo dục, y tế, văn hóa, thể
dục thể thao, thơng mại, dịch vụ cấp xã và ở các thôn, bản phù hợp với điều kiện địa
lý, kinh tế, văn hóa-xã hội và tập quán sinh sống của nhân dân.
- Xác định hệ thống các công trình di tích lịch sử, văn hóa, cảnh quan có giá trị.
g) Quy hoạch mạng lới công trình hạ tầng kỹ thuật giao thông, thoát nớc, cấp
nớc, cấp điện,thoát nớc thải, vệ sinh môi trờng, nghĩa trang toàn xã, các thôn, bản và
vùng sản xuất.
Công ty CP t vấn & đầu t XD Thái Nguyên Xởng TK quy hoạch 2
Đồ án quy hoạch chung xây dựng NTM xã Nghinh Tờng huyện Võ Nhai
h) Xác định các dự án u tiên đầu t tại trung tâm xã và các thôn xóm, khu vực
đợc lập quy hoạch.
III. Phạm vi lập quy hoạch
Quy hoạch xây dựng nông thôn mới xã Nghinh Tờng thực hiện theo giai đoạn
từ năm 2011 đến năm 2015, định hớng đến 2020.
Phạm vi đối với Quy hoạch nông thôn mới (Quy hoạch chung xã) bao gồm
ranh giới toàn xã Nghinh Tờng với tổng diện tích tự nhiên toàn xã là 8.429,65ha. Xã
- Nghị định 08/2005/NĐ-CP ngày 24/01/2005 của Chính phủ về QHXD;
- Thông t số 17/2010/TT-BXD ngày 30/9/2010 của Bộ Xây dựng về Hớng
dẫn xác định và quản lý chi phí quy hoạch xây dựng và quy hoạch đô thị;
- Quyết định số 03/2008/QĐ-BXD ngày 31/3/2008 của Bộ trởng Bộ xây dựng
ban hành quy định nội dung thể hiện bản vẽ, thuyết minh đối với Nhiệm vụ và Đồ
án quy hoạch xây dựng;
- Quyết định số 21/2005/QĐ-BXD ngày 22/7/2005 của Bộ Xây dựng về việc
ban hành hệ thống ký hiệu bản vẽ trong các đồ án quy hoạch xây dựng;
- Thông t số 13/2011/TT-BTNMT ngày 15/4/2010 của Bộ Tài nguyên và Môi
trờng quy định về ký hiệu bản đồ hiện trạng sử dụng đất và bản đồ quy hoạch sử
dụng đất.
- Thông t số 13/2011/TTLT-BXD-BNNPTNT-BTN&MT ngày 28/10/2011
quy định việc lập thẩm định, phê duyệt quy hoạch xây dựng xã nông thôn mới.
2. Các văn bản của UBND tỉnh Thái Nguyên, các sở ban ngành, UBND huyện
Võ Nhai về QHXD nông thôn mới:
- Thông báo số 86/TB-UBND ngày 21/9/2010 của UBND tỉnh Thái Nguyên
về kết luận của lãnh đạo UBND tỉnh tại hội nghị Ban chỉ đạo thực hiện Nghị quyết
TW7;
Công ty CP t vấn & đầu t XD Thái Nguyên Xởng TK quy hoạch 4
Đồ án quy hoạch chung xây dựng NTM xã Nghinh Tờng huyện Võ Nhai
- Quyết định số 1282/QĐ-UBND ngày 25/05/2011 của UBND tỉnh Thái
Nguyên về việc phê duyệt Chơng trình xây dựng nông thôn mới tỉnh Thái Nguyên
giai đoạn 2011 - 2015, định hớng đến 2020;
- Chơng trình 420/Ctr-UBND,ngày 31 tháng 3 năm 2010 của UBND tỉnh
Thái Nguyên v/v thực hiện Nghị quyết Trung ơng 7 ( khóa X )
- Thông báo kết luận của BCH Đảng bộ tỉnh Thái Nguyên số 164-TB/TU
ngày 9/5/2011 v/v thông qua một số Chơng trình, đề án phát triển kinh tế xã hội trên
địa bàn tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2011-2015.
- Quyết định số 112/QĐ-SXD ngày 04/8/2011 của Sở xây dựng Thái Nguyên
V/v: Ban hành hớng dẫn tổ chức lập quy hoạch xây dựng nông thôn mới trên địa bàn
- Đề án Quy hoạch phát triển Công nghiệp Tiểu thủ công nghiệp Làng
nghề huyện Võ Nhai đến năm 2020 tầm nhìn 2025;
- Quy hoạch phát triển giao thông vận tải huyện Võ Nhai giai đoạn 2011-
2020 định hớng đến năm 2025;
- Kế hoạch phát triển công nghệ thông tin tỉnh Thái nguyên đến năm 2015;
- Dự án Quy hoạch phát triển vật liệu xây dựng tỉnh Thái nguyên đến năm
2020;
- Bản đồ địa giới hành chính huyện Võ Nhai 1/50.000;
- Bản đồ địa chính, bản đồ hiện trạng sử dụng đất đến năm 2010 xã Nghinh
Tờng huyện Võ Nhai Tỷ lệ 1/5000 do Ban chỉ đạo xây dựng nông thôn mới huyện
Võ Nhai cung cấp tháng 8/2011;
- Bản đồ nền địa hình toàn huyện Võ Nhai tỷ lệ 1/10.000.
- Các Quy chuẩn, Tiêu chuẩn ngành có liên quan
Phần 2: Nội dung đồ án Quy hoạch chung xây dựng
nông thôn mới
I. Phân tích đánh giá hiện trạng xã Nghinh Tờng
1. Đánh giá các điều kiện tự nhiên
* Vị trí địa lý: Nghinh Tờng là xã vùng cao nằm ở phía Bắc của huyện Võ
Nhai, cách trung tâm huyện Võ Nhai là 50km về phía Đông, cách trục đờng quốc lộ
1B 30km. Tổng diện tích tự nhiên toàn xã 8.429,65ha, với dân số khoảng 2.716
khẩu, mật độ nhân khẩu là 33,8 ngời/km
2
đợc chia thành 12 xóm.
* Tài nguyên đất đai:
Diện tích tự nhiên của xã: 8.429,65 ha. Trong đó:
- Đất nông nghiệp: 8.168,05 ha.
- Đất phi nông nghiệp: 49,9 ha.
- Đất cha sử dụng: 191,72ha
- Đất ở tại nông thôn: 19,98ha
* Về khí hậu: Là một xã vùng cao nằm ở phía Bắc huyện Võ Nhai mang đặc
uốn khúc đợc bắt nguồn từ các dẫy núi và từ thợng nguồn phía Bắc về, với đặc
điểm là cạn về mùa đông, sẵn nuowcs về mùa hè nhng do địa hình dốc và hẹp nên
dễ gây ra lũ nhanh có cờng độ lớn. Về nớc tới phục vụ sản xuất thì mùa khô gặp
nhiều khó khăn do các khe suối bị cạn và hệ thống hồ đập dự trữ cha đủ đáp ứng đợc
nhu cầu.
* Địa hình và thổ nhỡng
Địa hình: Nghinh Tờng là một xã có địa bàn đa dạng, có nhiều đồi núi chạy
dọc theo chiều dài của xã cao hơn rất nhiều so với mặt nớc biển.
Thổ nhỡng: nhìn chung đất đai phù hợp với nhiều loại cây ngắn ngày và dài
ngày (lúa, ngô, khoai, sắn, nhãn, vải, chè, keo tai tợng, mỡ )
* Tài nguyên thiên nhiên :
Là một xã còn cấu trúc địa hình là đồi núi cộng với khí hậu nhiệt đới gió
mùa, độ ẩm cao, ma nhiều nên thuận lợi cho việc phát triển nông nghiệp, lâm
nghiệp. Hiện nay trên địa bàn xã có 7.819,12ha rừng chiếm 92,76% tổng diện tích
đất tự nhiên.
Đánh giá thuận lợi và khó khăn từ điều kiện tự nhiên xã Nghinh Tờng :
- Thuận lợi: Nghinh Tờng có thuận lợi về điều kiện tự nhiên giúp ngời dân có
thể phát triển về kinh tế nông lâm nghiệp, từng bớc phát triển dịch vụ và ngành
nghề để nâng cao đời sống kinh tế xã hội góp phần nâng cao hiệu quả của công tác
xoá đói giảm nghèo.
- Khó khăn:
Là một xã vùng cao đặc biệt khó khăn, thành phần dân tộc đa dạng, trình độ
dân trí trong dân nhìn chung còn thấp và không đồng đều, vì vậy còn có nhiều khó
khăn cho việc nâng cao tốc độ phát triển kinh tế và hiệu quả công tác xoá đói giảm
nghèo, cần phải thực hiện đồng bộ chính xác hơn nữa để tăng cờng hiệu quả của
việc đầu t các dự án, chính sách phục vụ công tác xoá đói giảm nghèo, ổn định đời
sống cho nhân dân.
Nghinh Tờng là xã có diện tích tự nhiên tơng đối lớn (8429,65ha), nhng phần
lớn diện tích là đất rừng, diện tích đất dành cho sản xuất nông nghiệp ít, đặc biệt là
đất trồng cây lơng thực. Vì vậy sản xuất nông nghiệp chỉ đảm bảo đợc vấn đề an
Chăn nuôi gia cầm Tấn 42
Nuôi trồng thủy sản Tấn 7
Giá trị kinh tế sản xuất nông nghiệp: 13,308 tỷ đồng đạt 98% tổng giá
trị kinh tế
b. Tiểu thủ công nghiệp:
- Tiểu thủ công nghiệp chiếm 0% cơ cấu kinh tế xã.
c. Dịch vụ thơng mại:
- Xã có 01 chợ xã làm nơi giao lu hàng hoá của ngời dân trong xã.
- Chiếm 2,0% cơ cấu kinh tế xã.
- Giá trị kinh tế: 0,272 tỷ đồng đạt 2% tổng giá trị kinh tế
Công ty CP t vấn & đầu t XD Thái Nguyên Xởng TK quy hoạch 8
Đồ án quy hoạch chung xây dựng NTM xã Nghinh Tờng huyện Võ Nhai
Đánh giá chung:
Tổng giá trị kinh tế năm 2011 xã Nghinh Tờng đạt 13,58 tỷ đồng.
Tình hình sản xuất nông lâm nghiệp, thuỷ sản, tiểu thủ công nghiệp và dịch
vụ xã Nghinh Tờng đang có chuyển biến nhng chậm. Để phát triển mạnh, nâng cao
thu nhập cho ngời dân trong giai đoạn 2011- 2020 cần phải có quy hoạch định hớng
cụ thể, thúc đẩy sản xuất nâng cao năng suất và thu nhập cho ngời dân.
3. Đánh giá về các dự án có liên quan:
Tiêu chí 1 - Quy hoạch và thực hiện quy hoạch của xã
- Quy hoạch sử dụng đất và hạ tầng thiết yếu cho phát triển sản xuất nông
nghiệp hàng hóa, công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp, dịch vụ: cha có
- Quy hoạch chi tiết khu trung tâm xã, khu dân c mới và chỉnh trang các khu
dân c hiện có: đã có quy hoạch chung và quy hoạch chi tiết trung tâm cụm xã đợc
UBND tỉnh Thái Nguyên phê duyệt.
- Quy hoạch phát triển hạ tầng kinh tế - xã hội- môi trờng theo chuẩn mới:
cha có
Tiêu chí số 1 Quy hoạch và thực hiện quy hoạch ch a đạt
4. Đánh giá hiện trạng không gian kiến trúc và hạ tầng kỹ thuật môi trờng:
Đánh giá theo 19 tiêu chí quốc gia về nông thôn mới. (các tiêu chí số
Lng
Bn
Rói
H
Lng
Thng
Lng
Bn
Cỏi
N
Gim
N
Chõu
Ton
xó
1 ng trc xó, liờn xó Km 1,4 3,0 1,5 5,0
ó tri nha Km 1,4 3,0 1,5 5,0
ng liờn xó V Chn Nghinh Tng - Sng Mc
ó bờ tụng hoỏ Km
Cha tri nha hoc bờ tụng Km
2 ng trc thụn, xúm Km 2,0 2,0 1,0 2,0 2,0 1,0 3,0 4,0 1,0 18,0
ó c bờ tụng hoỏ Km
Cha c cng hoỏ Km 2,0 2,0 1,0 2,0 2,0 1,0 3,0 4,0 1,0 18,0
3 ng ngừ xúm Km 3,0 2,0 2,0 3,5 2,5 2,0 2,0 3,0 3,0 2,5 1,0 2,0 28,5
ó c bờ tụng hoỏ Km
Cũn ng t v cp phi Km 3,0 2,0 2,0 3,5 2,5 2,0 2,0 3,0 3,0 2,5 1,0 2,0 28,5
4 ng trc chớnh ni ng Km
ó cng hoỏ, xe c gii i li thun
tin Km
Bn
Na
N
Lng
Bn
Rói
H
Lng
Thng
Lng
Bn
Cỏi
N
Gim
N
Chõu
Ton
xó
1
Kờnh mng loi I, loi II do xó qun
lý Km
ó cng hoỏ Km 1,0 1,5 1,0 3,5
Cha c cng hoỏ Km
2 Kờnh mng loi III Km
ó cng hoỏ Km
Cha c cng hoỏ Km
3 Cỏc cụng trỡnh thu li
Trm bm nc hin trng Trm
Công ty CP t vấn & đầu t XD Thái Nguyên Xởng TK quy hoạch 11
Đồ án quy hoạch chung xây dựng NTM xã Nghinh Tờng huyện Võ Nhai
học sinh)
+ Diện tích trờng học: Tổng diện tích 0,3538ha (Cụm N Gi m 0,1331ha,
cụm Bản Nhàu 0,0405ha, cụm Thợng Lơng 0,0947ha, cụm Bản Cái 0,0855ha)
+ Số phòng học đã có: 5 phòng
+ Số phòng đạt chuẩn: 2 phòng (Cụm Bản Nhàu và Nà Giàm)
+ Số phòng học còn thiếu: 9 phòng
+ Phòng chức năng: cha có
(Dự báo số học sinh đến năm 2015 là 195 học sinh, năm 2020 là 245 học sinh)
- Trờng tiểu học: Xây dựng năm 2011, tổng diện tích xây dựng 0,118ha diện tích
một phòng học 54m
2
.
Công ty CP t vấn & đầu t xây dựng Thái Nguyên 12
Đồ án quy hoạch chung xây dựng NTM xã Nghinh Tờng huyện Võ Nhai
+ Tổng số học sinh: 210 học sinh (Trờng chính Bản Cái 116 học sinh, cụm
Bản Nhàu 39 học sinh, cụm Thợng Lơng 40 học sinh, cụm Nà Giàm 15 học sinh).
+ Diện tích trờng học: 1,069ha (Trờng chính Bản Cái 0,37ha, cụm Bản
Nhàu 0,2314ha, cụm Thợng Lơng 0,3345ha, cụm Nà Giàm 0,1331ha).
+ Số phòng học đã có: 25 phòng
+ Số phòng đạt chuẩn quốc gia: không phòng đạt chuẩn
+ Số phòng còn thiếu: 1 phòng.
+ Số phòng chức năng: 0 phòng
+ Diện tích sân chơi, bãi tập đã có 0,43ha
(Dự báo số học sinh đến năm 2015 là 240 học sinh, năm 2020 là 290 học sinh)
- Trờng trung học cơ sở: Xây dựng năm 2002, tổng diện tích đất xây dựng
0,07ha, diện tích một phòng học 54m
2
.
+ Tổng số học sinh: 177 học sinh
+ Diện tích đất trờng học: 0,51ha
Vị trí
đất
(ha)
I Nhà văn hóa xóm
1 Nhà văn hoá xóm Nà Hấu Nhà gỗ đã mục nát 0,01 Xóm Nà Hấu
2 Nhà văn hoá xóm Bản Nhàu Nhà gỗ đã mục nát 0,01 Xóm Bản Nhàu
3 Nhà văn hoá xóm Thâm Thạo Nhà gỗ đã mục nát 0,02 Xóm Thâm Thạo
4 Nhà văn hoá xóm Bản Chang Nhà gỗ đã mục nát 0,01 Xóm Bản Chang
5 Nhà văn hoá xóm Bản Na Nhà gỗ đã mục nát 0,01 Xóm Bản Na
6 Nhà văn hoá xóm Nà Lẹng Nhà gỗ đã mục nát 0,01 Xóm Nà Lẹng
7 Nhà văn hoá xóm Bản Rãi Nhà gỗ đã mục nát 0,01 Xóm Bản Rãi
8 Nhà văn hoá xóm Hạ Lơng Nhà gỗ đã mục nát 0,01 Xóm Hạ Lơng
9
Nhà văn hoá xóm Thợng L-
ơng
Nhà gỗ đã mục nát 0,01
Xóm Thợng Lơng
10 Nhà văn hoá xóm Bản Cái Nhà gỗ đã mục nát 0,01 Xóm Bản Cái
11 Nhà văn hoá xóm Nà Giàm Cha xây nhà văn hoá 0,01 Xóm Nà Giàm
12 Nhà văn hoá xóm Nà Châu Nhà gỗ đã mục nát 0,01 Xóm Nà Châu
Tiêu chí 6 Cơ sở vật chất văn hóa ch a đạt
f. Tiêu chí 7 - Chợ nông thôn
Hiện tại xã có 01 chợ xã, diện tích đất 0,42ha, có 01 đình chợ đợc xây dựng kiên
cố và lối đi lại bằng bê tông xi măng. Chợ đã đạt chuẩn của Bộ công thơng.
Tiêu chí số 7 - Chợ nông thôn đạt
g. Tiêu chí 8 - Bu điện
- Bu điện văn hóa xã: có 1 điểm bu điện văn hoá đạt chất lợng theo tiêu chuẩn của
Bộ Văn hoá-Thể thao và Du lịch. Diện tích đất 0,01ha.
Trên địa bà xã không có thôn nào có điểm truy cập Internet công cộng.
<=10%
Tiêu chí 11 - Hộ nghèo cha đạt
c. Tiêu chí số 12 - Cơ cấu lao động
+ Lao động trên địa bàn xã có 1.456 ngời trong độ tuổi. Chiếm 53,6%.
+ Tỷ lệ lao động làm việc trong lĩnh vực nông lâm, ng nghiệp là 90% cha đạt so
với bộ tiêu chí nông thôn mới (<45%)
Tiêu chí 12 Cơ cấu lao động ch a đạt
d. Tiêu chí 13 - Hình thức tổ chức sản xuất
+ Cơ cấu kinh tế: Nông nghiệp chiếm 98%; tiểu thủ công nghiệp, làng nghề là 0%;
thơng mại - dịch vụ chiếm 2%.
+ Hộ gia đình là đơn vị sản xuất phổ biến, toàn xã có 615 hộ nông nghiệp, không
có trang trại hoạt động.
Tiêu chí 13 Hình thức tổ chức sản xuất ch a đạt
e. Tiêu chí số 14 - Giáo dục
- Phổ cập giáo dục trung học cấp xã đạt.
- Tỷ lệ học sinh tốt nghiệp THCS đợc tiếp tục học bậc trung học (phổ thông, bổ túc,
dạy nghề) đạt 65%. (Tiêu chí NTM 70%)
- Số lợng lao động nông thôn qua đào tạo chiếm tỷ lệ 2%. (Tiêu chí NTM >20%)
Nhìn chung so với bộ tiêu chí quốc gia về NTM, giáo dục xã Nghinh Tờng cha đạt.
Tiêu chí 14 - Giáo dục cha đạt
f. Tiêu chí số 15 - Y tế
- Xã có 1 trạm y tế diện tích đất 0,24ha, đã đợc xây dựng 03 nhà 1 tầng 5 gian kiên
cố, có vờn thuốc nam phục vụ chữa bệnh cho nhân dân. Trạm y tế xã đat chuẩn quốc gia.
- Tỷ lệ ngời dân khu vực nông thôn tham gia các hình thức bảo hiểm y tế đạt 100%. (Tiêu
chí NTM >20%)
Công ty CP t vấn & đầu t xây dựng Thái Nguyên 15
Đồ án quy hoạch chung xây dựng NTM xã Nghinh Tờng huyện Võ Nhai
Nhìn chung công tác y tế trên địa bàn xã Nghinh Tờng đã đợc trang bị cơ bản đầy đủ
về trang thiết bị phục vụ công tác khám chữa bệnh. Tram y tế đã đạt chuẩn quốc gia. Vậy so
với tiêu chí của Bộ tiêu chí Quốc gia nông thôn mới đã đạt.
danh hiệu TSVM là 13/16 chi bộ.
- Đội ngũ cán bộ cấp xã có 10 ngời, tỷ lệ cán bộ xã đạt chuẩn là 55,5%.
- Có 50% tổ chức đoàn thể chính trị xã đạt danh hiệu hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ
trở lên.
Nhìn chung hệ thống chính trị xã Nghinh Tờng cha đạt chuẩn so với bộ tiêu chí quốc
gia về NTM.
Tiêu chí số 18 Hệ thống chính trị xã hội vững mạnh ch a đạt
k. Tiêu chí số 19 - An ninh trật tự xã hội
Công ty CP t vấn & đầu t xây dựng Thái Nguyên 16
Đồ án quy hoạch chung xây dựng NTM xã Nghinh Tờng huyện Võ Nhai
- Tình hình an ninh chính trị và trật tự an toàn xã hội ở nông thôn: xã có lực lợng
dân quân tự vệ và lực lợng dự bị động viên hoạt động tốt.
- Tình trạng phạm tội và các tệ nạn xã hội cơ bản đợc hạn chế, an ninh chính trị trên
địa bàn có nhiều chuyển biến tích cực, tình hình dân tộc, tôn giáo, văn hoá t tởng đợc giữ
vững ổn định. Công tác giải quyết đơn th khiếu nại tố cáo đợc quan tâm, các vụ việc phức
tạp tồn đọng kéo dài đợc giải quyết cơ bản.
Tiêu chí 19 An ninh, trật tự xã hội đạt
6. Hiện trạng sử dụng đất: (Theo tài liệu địa phơng cấp tháng 1/2010)
- Xã Nghinh Tờng có tổng diện tích đất tự nhiên toàn xã: 8.429,65ha
Bảng tổng hợp hiện trạng sử dụng đất
TT Loi t Mó
Din
tớch
C
cu
(ha) (%)
Tng din tớch t t nhiờn ton xó 8.429,65 100,0
1 t nụng nghip NNP 8168,05 96,90
1.1 t lỳa nc DLN 154,60 1,83
1.2 t trng lỳa nng LUN
tích
Cơ
cấu
(ha) (%)
cộng)
2.15 Đất phi nông nghiệp khác PNK
3 Đất chưa sử dụng DCS 191,72 2,27
4 Đất khu du lịch DDL
5 Đất khu dân cư nông thôn DNT 19,98 0,24
Trong đó: Đất ở tại nông thôn ONT 19,98 0,24
- §Êt n«ng nghiÖp: 8.168,05ha chiÕm 96,9% tæng diÖn tÝch ®Êt tù nhiªn.
TT Loại đất Mã
Diện
tích
(ha)
Tổng diện tích đất nông nghiệp NNP 8.168,05
1 Đất sản xuất nông nghiệp SXN 346,37
1.1 Đất trồng cây hàng năm CHN 201,01
1.1.1 Đất trồng lúa LUA 154,60
1.1.1.1 Đất chuyên trồng lúa nước LUC 8,70
1.1.1.2 Đất trồng lúa nước còn lại LUK 145,90
1.1.2 Đất trồng cây hàng năm khác HNK 46,41
1.1.2.1 Đất bằng trồng cây hàng năm khác BHK 6,78
1.1.2.2 Đất nương rẫy trồng cây hàng năm
khác
NHK 39,63
1.2 Đất trồng cây lâu năm CLN 145,36
1.2.1 Đất trồng cây công nghiệp lâu năm LNC 140,14
1.2.2 Đất trồng cây ăn quả lâu năm LNQ 2,50
1.2.3 Đất trồng cây lâu năm khác LNK 2,72
t cụng trỡnh bu chớnh vin thụng DBV 0,01
t c s vn hoỏ DVH 0,13
t c s y t DYT 0,24
t c s giỏo dc o to DGD 1,93
t c s th dc th thao
DTTt ch
DCH
0,42
t bói thi, x lý rỏc thi
DRA
2.2 t tụn giỏo tớn ngng
TTN
2.2.
1
t tụn giỏo
TON
2.2.
2
t tớn ngng
TIN
2.3 t ngha trang, ngha a
NTD 1,20
2.4 t sụng sui v mt nc chuyờn dựng
quy hoạch. Công tác quản lý quy hoạch hiện tại của xã là tiền đề cho quản lý quy hoạch
và xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2011- 2015, 2015-2020.
8. Đánh giá hiện trạng mức độ đạt đợc nông thôn mới theo 19 tiêu chí tại QĐ
491/QĐ-TTg ngày 16/4/2009.
So với 19 tiêu chí nông thôn mới: xã đạt 3 tiêu chí cụ thể nh sau:
+ Tiêu chí về Chợ.
+ Tiêu chí về Y tế.
+ Tiêu chí về An ninh, trật tự xã hội.
Bảng đánh giá hiện trạng theo Bộ Tiêu chí Quốc gia về Nông thôn mới Xã Nghinh T ờng
Công ty CP t vấn & đầu t xây dựng Thái Nguyên 20
Đồ án quy hoạch chung xây dựng NTM xã Nghinh Tờng huyện Võ Nhai
TT Tên tiêu chí Nội dung tiêu chí
Chỉ tiêu xã
TDMN đạt
Chỉ tiêu
Hiện trạng 2010 Năm 2015 Năm 2020
I
QUY HOạCH
1
Quy hoạch
và thực hiện
quy hoạch
1.1 Quy hoạch sử dụng đất và hạ tầng thiết
yếu cho phát triển nông nghiệp sản xuất
hàng hoá, công nghiệp, TTCN, dịch vụ.
Đạt
Không
đạt
Không
đạt
đạt
100,00%
2.2 Tỷ lệ km đờng trục thôn, xóm đợc cứng
hoá đạt chuẩn theo cấp kỹ thuật của Bộ
GTVT
50%
0,00% 29,30% 56,50%
2.3 Tỷ lệ km đờng ngõ xóm sạch, không
lầy lội vào mùa ma.
50% cứng
hoá
0,00% 30,00% 50,00%
2.4 Tỷ lệ km đờng trục nội đồng đợc cứng
hoá, xe cơ giới đi lại thuận tiện
50%
0,00% 30,00% 50,00%
Công ty CP t vấn & đầu t xây dựng Thái Nguyên 21
Đồ án quy hoạch chung xây dựng NTM xã Nghinh Tờng huyện Võ Nhai
TT Tên tiêu chí Nội dung tiêu chí
Chỉ tiêu xã
TDMN đạt
nông thôn
mới
Chỉ tiêu
Hiện trạng 2010 Năm 2015 Năm 2020
3 Thuỷ lợi
3.1 Hệ thống thuỷ lợi cơ bản đáp ứng yêu
cầu sản xuất và dân sinh
Đạt
Không
chuẩn quốc gia.
70%
0,0%
Không
đạt
66,60%
Không
đạt
100,00%
Đạt
6
Cơ sở vật
chất văn hoá
6.1 Nhà văn hoá và khu thể thao xã đạt
chuẩn của bộ VH-TT-DL
Đạt
Không
đạt
Không
đạt
Không
đạt
Không
đạt
Đạt
6.2 Tỷ lệ thôn có nhà văn hoá và khu thể
thao thôn đạt quy định của bộ VH-TT-DL
100%
0% 50% 100%
7
Chỉ tiêu xã
TDMN đạt
Chỉ tiêu
Hiện trạng 2010 Năm 2015 Năm 2020
9.2 Tỷ lệ hộ có nhà ở đạt tiêu chuẩn bộ xây
dựng
75%
2,0% 20% 35%
III
KINH Tế Và Tổ CHứC SảN XUấT
10 Thu nhập
Thu nhập bình quân ngời/năm so với mức
bình quân chung của tỉnh
1,2 lần 0,35
Không
đạt
0,8
Không
đạt
1,2 Đạt
11 Hộ nghèo Tỷ lệ hộ nghèo
10% 48,0%
Không
đạt
22,00%
Không
đạt
10,00% Đạt
12
Cơ cấu lao
Đạt
Đạt
14.2 Tỷ lệ học sinh tốt nghiệp THCS đợc
tiếp tục học trung học (phổ thông, bổ túc,
học nghề)
70%
65,0% 100% 100%
14.3 Tỷ lệ lao động qua đào tạo >20% 2% 20% 50%
15 Y tế
15.1 Tỷ lệ ngời dân tham gia các hình thức
bảo hiểm y tế.
20%
100%
Đạt
100%
Đạt
100%
Công ty CP t vấn & đầu t xây dựng Thái Nguyên 23
Đồ án quy hoạch chung xây dựng NTM xã Nghinh Tờng huyện Võ Nhai
TT Tên tiêu chí Nội dung tiêu chí
Chỉ tiêu xã
TDMN đạt
nông thôn
mới
Chỉ tiêu
Hiện trạng 2010 Năm 2015 Năm 2020
15.2 Y tế xã đạt chuẩn quốc gia
Đạt
Đạt Đạt Đạt
16 Văn hoá
17.3 Không có các hoạt động gây suy giảm
môi trờng và có các hoạt động phát triển
môi trờng xanh, sạch, đẹp.
Đạt
Không
đạt
Đạt Đạt
17.4 Nghĩa trang đợc xây dựng theo quy
hoạch
Đạt
Không
đạt
Đạt Đạt
17.5 Chất thải, nớc thải đợc thu gom và xử
lý theo quy định
Đạt
Không
đạt
Đạt Đạt
V
Hệ THốNG CHíNH TRị
18
Hệ thống tổ
chức chính
18.1 Cán bộ xã đạt chuẩn
Đạt
Không
đạt
Không
Đạt