Tài Liệu Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Và Tuyển Sinh ĐH-CĐ Môn Toán
C©u 1 Cho hàm số
2
x
y
x 1
=
+
. Tìm câu
đúng trong các câu sau
A.Hàm số đồng biến trên khoảng
( )
1;1−
và
nghịch biến trên
( ) ( )
; 1 1;− ∞ − ∪ + ∞
B.Hàm số nghịch biến trên
( )
1;1−
C.Hàm số đồng biến trên khoảng
( )
1;1−
và
nghịch biến trên
( ) ( )
; 1 vaø 1;− ∞ − + ∞
D. Hàm số đồng biến trên
( ) ( )
; 1 vaø 1;− ∞ − + ∞
C©u 2 Cho hàm số
e
÷
và
1
;
e
+ ∞
÷
C. Hàm số luôn đồng biến trên tập
xác định của nó là D
D. Tập giá trị của hàm số là
¡
C©u 4 Cho hàm số
mx 1
y
x m
+
=
+
. Tìm m để
hàm số luôn nghịch biến trên các khoảng xác
định của nó
A.
m 1 m 1< − ∨ >
. Chọn phương
án đúng
Hàm số luôn luôn đồng biến trên
¡
Hàm số không luôn luôn đồng biến
trên
¡
Hàm số luôn luôn nghịch biến trên
¡
Các đáp án kia đều sai
C©u 7 Cho hàm số :
2
2x x
y
x 1
+
=
+
. Chọn câu
Tài Liệu Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Và Tuyển Sinh ĐH-CĐ Môn Toán
trả lời đúng trong các câu hỏi sau :
Hàm số giảm trên
{ }
2 2
1 ; 1 \ 1
2 2
− − − + −
÷
÷
và trên
2
1 ;
2
− + + ∞
÷
÷
Các đáp án kia đều sai
C©u 8Cho hàm số
3 2
y x 6x 9x 8= + + +
xác
định trên
¡
. Chọn câu trả lời đúng trong các
câu sau :
A. Hàm số tăng trong
( )
;3− ∞
và
giảm trong
( )
3; 1− −
B. Hàm số tăng trong
( )
1;− +∞
và
giảm trong
( )
1;− + ∞
D. Hàm số đơn điệu trên
¡
C©u 10 Cho hàm số
2
8x 4x 2
y
2x 1
− −
=
−
.
Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau :
A. Hàm số tăng trên
¡
B. Hàm số tăng trên
1
\
2
¡
C. Hàm số giảm trên
1
;
2
− ∞
mx 4
y
x m
+
=
+
nghịch biến trên
( )
;1− ∞
A.
2 m 2− < <
B.
2 m 1− < ≤ −
C.
2 m 1− ≤ ≤ −
Tài Liệu Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Và Tuyển Sinh ĐH-CĐ Môn Toán
D.
2 m 2− ≤ ≤
C©u 13 Cho hàm số
( )
( )
3 2 2
y x m 1 x m 2 x m= − + + − + +
. Tìm
câu đúng
A. Hàm số luôn nghịch biến trên
¡
2 2
x 5x m 6
y
x 3
+ + +
=
+
đồng biến trên khoảng
( )
1 ; + ∞
A.
m 4≥
B.
m ∈¡
C.
m 4≥ −
D.
m 4≤
C©u 16Cho hai đường
( ) ( )
2 2
1 2
C : y x 5x 6 ; C : y x x 14= − + = − − −
. Chúng có :
A.Có 2 tiếp tuyến chung
B .Không có tiếp tuyến chung nào
C.Có 1 tiếp tuyến chung
D. Cả ba phương án trên đều sai
C©u 17 Cho đường cong (C) :
0
.
Lựa chọn phương án đúng
A . f(x) liên tục tại x = x
0
.
B . f(x) gián đoạn tại x = x
0
.
C . f(x) chắc chắn có đạo hàm cấp hai :
( )
0
f " x
.
Tài Liệu Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Và Tuyển Sinh ĐH-CĐ Môn Toán
D . f(x) không xác định tại x = x
0
.
C©u 20Xét hàm số :
( )
3 2
1 3
f x x x 2x 1
3 2
= + + −
. Lựa chọn phương
án đúng
A . Tồn tại điểm M trên đường cong với hoành
độ x
0
y x 5x 6= − +
và M( 5 ;
5) . Lựa chọn phương án đúng
A.Có 2 tiếp tuyến của (C) đi qua M .
B.Có 1 tiếp tuyến của (C) đi qua M .
C.Mọi tiếp tuyến của (C) đều cắt trục hoành .
D.Tồn tại tiếp tuyến với (C) qua M và song
song với trục hoành .
C©u 23 Cho y = lnx với x > 0 . Lựa chọn
phương án đúng
A.
2
1
y "
x
=
B.
1
y '
x
=
C. y’ là hàm số lẻ trên [-2 ; 2]
D.
( )
1
y " 2,5
6,25
= −
C©u 24 Cho hai đường
'
f 4 8
+
=
C .
( )
'
f 2 4
+
− = −
D.
( )
'
f 4 8
−
=
C©u 27Cho
3 2
y x 4x 5x 7= + + −
. Lựa chọn
phương án đúng
A .
( )
4
y 2 0>
B.
( )
5
y 1 0− <
C.
( )
( )
3
y 0π >
D.
( )
( )
6
y 0π =
C©u 29Xét đường cong
3 2
y x 2x 15x 7= + + −
. Lựa chọn phương án
đúng
A . Tồn tại tiếp tuyến của đường cong
song song với trục hoành .
B . Tồn tại tiếp tuyến của đường cong
song song với trục tung .
C . Tồn tại tiếp tuyến tạo với chiều
dương của trục hoành một góc tù .
D . Cả ba phương án trên đều sai .
C©u 31Xét đường cong
3 2
1
y x x 3x 2
3
= + + −
. Lựa chọn phương án
A. max
B. max
C. max
D. max
C©u 33 Tìm giá trị nhỏ nhất của
hàm số:
A. min B. min
C. min D. min
C©u 34Tìm giá trị lớn nhất của hàm
số: .
A. max B. max
C. max D. max
C©u 35 Tìm giá trị nhỏ nhất của
Tài Liệu Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Và Tuyển Sinh ĐH-CĐ Môn Toán
hàm số: .
A. min B. min
C. min
D. min
C©u 36
Cho phương trình:
, với
. Định a để nghiệm của
phương trình đạt giá trị lớn nhất.
A. B.
C. D.
C©u 37Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
.
A. min B. min
C. Tồn tại tiếp tuyến với đường cong qua M
và song song với trục tung
D. Có 2 tiếp tuyến với đường cong đi qua M
C©u 43Cho y = . Lựa chọn phương
án đúng
Chọn một câu trả lời
A. Tồn tại duy nhất một cặp tiếp tuyến với
đường cong mà chúng song song với nhau
B. Không tồn tại cặp tiếp tuyến với đường
cong mà chúng song song với nhau
C. Tồn tại vô số cặp tiếp tuyến mà hai tiếp
tuyến trong từng cặp song song với nhau
D. Cả ba phương án kia đều sai
C©u 44Cho đường cong y = x
2
– 5x + 6. Viết
phương trình tiếp tuyến với đường cong biết
rằng nó song song với đường thẳng y = 3x + 1.
Tài Liệu Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Và Tuyển Sinh ĐH-CĐ Môn Toán
Lựa chọn đáp số đúng
Chọn một câu trả lời
A. y = 3x
B. y = 3x – 10
C. y = 5x + 3
D. y = + 2
C©u 45Cho y = x
2
– 3x và y = - 2x
2
+ 5x. Lựa
2
xét trên (-2, 4]. Lựa chọn
phương án đúng
Chọn một câu trả lời
A. f '
+
(-2) = - 4
B. f '
-
(4) = 8
C. f '
+
(4) = 8
D. f'(4) = 8
C©u 49Cho phương trình 2x
3
- 3x
2
- 1 = 0 . lựa
chọn phương án Đúng
Chọn một câu trả lời
A. Phương trình có 2 nghiệm
B. Phương trình vô nghiệm
C. Phương trình có 3 nghiệm
D. Phương trình có 1 nghiệm
C©u 50Cho hàm số y = x
4
+ x
3
+ x
- 3x. Gọi là
đường thẳng nối cực đại và cực tiểu của nó.
Lựa chọn phương án Đúng
Chọn một câu trả lời
A. có phương trình y = - 3x
B. có phương trình y = 3x
C. đi qua gốc toạ độ
D. Cả 3 phương án kia đều sai
C©u 54Cho hàm số . Chọn phương
án Đúng
Chọn một câu trả lời
Tài Liệu Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Và Tuyển Sinh ĐH-CĐ Môn Toán
A. Hàm số luôn luôn nghịch biến với x
R
B. Cả 3 phương án kia đều sai
C. y (2) = 5
D. Hàm số luôn luôn đồng biến với x
R
C©u 55Cho hàm số y = ax
3
+ bx
2
+ cx + d, a
0 và giả sử hàm số đạt cực trị tại các điểm M và
N. Gọi và là tiếp tuyến với đường
cong tại M, N. Chọn phương án Đúng:
Chọn một câu trả lời
A. Cả 3 phương án kia đều sai
B. //
C. Ít nhất một trong hai tiếp tuyến cắt trục
Chọn một câu trả lời
A. Đường thẳng y = 2x - 1 là tiếp tuyến của
(C)
B. Y
cđ
> Y
ct
C. Cả 3 phương án kia đều sai
D. Đường thẳng y = -3x + 9 không cắt (C).
C©u 59Cho đường cong (C)
.Lựa chọn đáp án đúng
Chọn một câu trả lời
Tài Liệu Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Và Tuyển Sinh ĐH-CĐ Môn Toán
A. Đường thẳng y = - x - 2 cắt (C) tại hai
điểm phân biệt
B. Đường thẳng y = 2x + 1 tiếp xúc (C)
C. Cả 3 phương án kia đều sai
D. Phương trình có 4 nghiệm
C©u 60Cho đường cong (C) Lựa
chọn phương án đúng
Chọn một câu trả lời
A. Đồ thị của (C) có dạng (a)
B. Đồ thị của (C) có dạng (d)
C. Đồ thị của (C) có dạng (c)
D. Đồ thị của (C) có dạng (b)
C©u 61Cho đường cong (C)
Chọn phương án đúng
Chọn một câu trả lời
A. Đường thẳng y = - x + 2 la tiếp tuyến của
CT
D. (C) là hàm số không chẵn, không lẻ
C©u 64Cho y = (x - 1)
2
|x-1|(C) Lựa chọn
phương án đúng
Chọn một câu trả lời
A. Đồ thị của (C) đối xứng qua trục hoành
B. Cả 3 phương án đều sai
C. Đường cong (C) đạt giá trị nhỏ nhất = 0
khi x = 1
D. Đường cong (C) đạt cực tiểu tại điểm (1, 0)
C©u 65: Đặt . Lựa
chọn phương án Đúng
Tài Liệu Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Và Tuyển Sinh ĐH-CĐ Môn Toán
Chọn một câu trả lời
A. I = -2
B. I = 0
C. I = 4
D. I = 2
C©u 66 Cho a khác 0. Lựa chọn phương án
Đúng
Chọn một câu trả lời
A.
B.
C.
D. Cả 3 phương án đều sai
C©u 67 Lựa chọn phương án Đúng
Chọn một câu trả lời
; I
3
= 0
B. I
2
= 1/2; I
4
= 0
C. I
1
= 2I
2
; I
3
= 2I
4
D. Cả 3 phương án kia đều sai
Tài Liệu Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Và Tuyển Sinh ĐH-CĐ Môn Toán
C©u 72 Đặt . Lựa chọn
phương án Đúng
Chọn một câu trả lời
A. I = 1
B. Cả 3 phương án kia đều sai
C. I = 2-e
D. I = e-1
C©u 73 Lựa chọn phương án Đúng
Chọn một câu trả lời
A.
B.
B. 15300 số
C. 15120 số
D. 15136 số
C©u 78 Xét phương trình . Lựa
chọn phương án đúng:
Chọn một câu trả lời
A. Cả 3 phương án kia đều sai.
B. n = 3
C. Phương trình trên có 1 nghiệm.
D. n = 0
C©u 79 Xét phương trình . Lựa
chọn phương án đúng:
Chọn một câu trả lời
A. n = 0
B. n = 6
C. n = 5
D. n = 3
C©u 80 Cho hàm số . Gọi D
là tập xác định của hàm số. Lựa chọn phương
Tài Liệu Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Và Tuyển Sinh ĐH-CĐ Môn Toán
án đúng:
Chọn một câu trả lời
A.
B.
C.
D.
C©u 81 Cho hàm số
. Gọi D là tập xác
định của hàm số. Lựa chọn phương án đúng
Chọn một câu trả lời
1
< a
2
< < a
12
< a
13
B. Cả 3 phương án đều sai
C. a
0
< a
1
< a
2
< < a
6
= a
7
> a
8
> a
9
> >
a
12
> a
13
D. a
+ 5x
4
-
4x
5
)
101
. Viết P(x) = a
0
+ a
1
x + a
2
x
2
+ +
a
505
x
505
. Đặt S = a
0
+ a
10
+ + a
505
. Lựa chọn
phương án Đúng
Chọn một câu trả lời
A. S = 1
B.
C. Cả 3 phương án kia đều sai
D.
C©u 89 Xét
. Lựa chọn phương án Đúng.
Chọn một câu trả lời
A. a
15
= 3
B. a
15
= 2
C. a
14
= 14
D. a
14
= 15
C©u 90 Giải bất phương trình:
A. B.
C. D.
C©u 91 Giải bất phương trình:
.
A. B.
C. D.
C©u 92 Giải phương trình:
A. B.
C. D. A và C đều đúng
C©u 99 Giải bất phương trình:
Tài Liệu Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Và Tuyển Sinh ĐH-CĐ Môn Toán
A. B.
C. D.
C©u 100 Giải bất phương trình:
A. B.
C. D.
C©u 101 Giải bất phương trình:
.
A. B.
C.
D.
C©u 102Tìm tất cả các giá trị của m để
phương trình sau có nghiệm:
.
A. B.
C.
D. B và C đều đúng
C©u 103Định m để ta có:
có nghiệm.
A.
B.
C.
D. A, B đều đúng
C©u 110Đồ thị hàm số y = (2x + 1) / (x² + x +
1) có bao nhiêu điểm uốn ?
A/ 1
B/ 2
C/ 3
D/ 0
Tài Liệu Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Và Tuyển Sinh ĐH-CĐ Môn Toán
C©u 111 Cho hàm số y = - x³ - 3x² + 4 đồ thị
(C). Gọi d là tiếp tuyến tại M € (C) .
d có hệ số góc lớn nhất khi M có toạ độ :
A/ (-1; 2)
B/ (1; 0)
C/ (0; 4)
D/ (-2; 0)
C©u 112Cho (H) : x² - 3y² - 6 = 0 . Lập
phương trình tiếp tuyến của (H) biết tiếp tuyến
này vuông góc với đường thẳng
x + y = 0.
A/ x - y - 2 = 0 và x - y + 2 = 0
B/ x - y - 3 = 0 và x - y + 3 = 0
C/ x - y - 4 = 0 và x - y + 4 = 0
D/ Một kết quả khác
C©u 113 (C) là đồ thị hàm số y = (2x² - x + 3)
/ (x-2)
(d) là tiếp tuyến của (C) và (d) vuông góc
với đường thẳng : x - 7 y + 1 = 0
Phương trình của (d) là :
A/ y = -7x + 39 và y = -7x + 3
B/ y = -7x - 39 và y = -7x - 3
hình chiếu vuông góc của M(5,1,6) lên đường
thẳng (d) (x-2) / (-1) = y / 2 = (z - 1) / 3
H có toạ độ
A/ (1,0,-2)
B/ (-1,-2,0)
C/ (1,-2,4)
D/ (1.2.4)
C©u 119Trong không gian Oxyz, tọa độ hình
chiếu vuông góc của điễm (8,-3,-3) lên mặt
phẳng 3x - y - z - 8 = 0 là
A/ (2,-1,-1)
B/ (-2,1,1)
Tài Liệu Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Và Tuyển Sinh ĐH-CĐ Môn Toán
C/ (1,1,-2)
D/ (-1,-1,2)
C©u 120Cho chương trình : 2 cos2x - 4(m-
1)cosx + 2m - 1 = 0
Xác định m để phương trình có nghiệm: x €
(π/2, 3π/2)
A/ m € (-1/2, 3/2)
B/ m € (1/2, 3/2)
C/ m € [1/2, 3/2)
D/ m € [-1/2, 3/2)
C©u 121Phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C)
của hàm số :
y = (lnx + 2)/(lnx - 1) tại điểm có hoành độ x
= 1 là :
A/ y = 3x - 1
B/ y = - 3x + 1
D/ m = -2
C©u 126 Đường thẳng Δ đi qua điểm A(-2,1)
không cùng phương với trục tung và cách điểm
B(1,-2) một khoảng bằng 3
Phương trình của Δ là :
A/ 4x + 3y + 5 = 0
B/ 4x - 3y - 5 = 0
C/ x - 2y + 1 = 0
D/ x + 2y - 1 = 0
C©u 127 Xác định m để hàm số y = (2x² - mx
+ m) / (x + 2) có 2 cực trị cùng dấu ?
A/ 0 < m < 8
B/ -8 < m < 0
C/ m < 0 ν 8 < m
D/ Một đáp số khác
C©u 128Toạ độ hình chiếu vuông góc của
điểm A(4,-11,- 4) lên mặt phẳng 2x - 5y - z - 7
Tài Liệu Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Và Tuyển Sinh ĐH-CĐ Môn Toán
= 0 là :
A/ (-2,-1,0)
B/ (-2,0,-1)
C/ (-1,0,-2)
D/ (0,-1,-2)
C©u 129Mặt cầu (x-2)² + (y + 1)² + z² = 49
tiếp xúc với mặt phẳng nào sau đây ?
A/ 3x - 2y - 6z + 16 = 0
B/ 2x - y - 2z + 16 = 0
C/ 2x + y - 2z - 16 = 0
D/ Một mặt phẳng khác
C©u 130 Phương trình mặt phẳng qua A(0,0,-
B/ x²/9 - y²/4 = 1
C/ x²/4 - y²/9 = -1
D/ x²/9 - y²/4 = -1
C©u 135Trong không gian O.xyz, cho 3
vectơ : vectơ a = (-2;0;3), vectơ b = (0;4;-1) và
vectơ c = (m - 2; m², 5).
Tìm m để vectơ a, b, c đồng phẳng ?
A/ m = 2 ν m = 4
B/ m = - 2 ν m = - 4
C/ m = 2 ν m = - 4
D/ m = - 4 ν m = 2
C©u 136Trong không gian O.xyz cho mặt cầu
(S) có phương trình :
x² + y² + z² - 4x + 2y + 12z - 8 = 0
Mặt phẳng nào sau đây tiếp xúc với (S)?
A/ (P) : 2x - 2y - z - 5 = 0
B/ (Q) : 2x + y - 4z - 8 = 0
C/ (R) : 2x - y - 2z + 4 = 0
D/ (T) : 2x - y + 2z - 4 = 0
C©u 137 Tìm hệ số của x
16
trong khai triển
P(x) = (x² - 2x)
10
Tài Liệu Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Và Tuyển Sinh ĐH-CĐ Môn Toán
A/ 3630
B/ 3360
C/ 3330
D/ 3260
C©u 138Cho elip (E) : 9x² + 16y² - 144 = 0 và
lượt x² + y² + z² + 2x - 4y - 6z + 10 = 0 và 2x -
2y - z + m = 0.
Với giá trị nào của m thì (P) cắt (S) ?
A/ l m l < 2
B/ l m l < 3
C/ - 3 < m < 21
D/ Một đáp số khác
C©u 143 Đồ thị hàm số y = x
4
-4(2m + 1)x³ -
6mx² + x - m có 2 điểm uốn khi :
A/ 1/4 < m <1
B/ 0 < m < 1/4
C/ -1/4 < m < 0
D/ m < -1 ν m > -1/4
C©u 144Cho điểm A(1; 2; -1) và đường thẳng
d có phương trình : (x - 2)/-1 = (y - 1)/2 = z/3.
Toạ độ hình chiếu vuông góc của A lên d là :
A/ (3; -1; -3)
B/ (0; 5; 6)
C/ (2; 1; 0)
D/ (1; 3; 3)
C©u 145Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của
hàm số : y = (sin x + 2cos x + 1)/(sin x + cos x
+ 2)
A/ y
Max
= 1 và y
Min
= -3/2
B/ (x + 4)² + (y + 2)² + (z -2)² = 49
C/ (x + 4)² + (y + 2)² + (z -2)² = 46
D/ (x + 4)² + (y + 2)² + (z -2)² = 40
C©u 148Cho hàm số y = (x² + mx + 2m - 1)/
(mx + 1) có đồ thị (C
m
). Xác định m sao cho
hàm số có cực trị và tiệm cận xiên của (C
m
) đi
qua góc toạ độ ?
A/ m = 1
B/ m = -1
C/ lml = 1
D/ Một giá trị khác
C©u 149 Trong mpOxy phương trình chính
tắc của hyperbol (H) có tâm sai e = (5)/(4) và
một tiêu điểm là F(0; -5)
A/ - x²/9 + y²/16 = 1
B/ x²/9 - y²/16 = 1
C/ x²/16 - y²/16 = 1
D/ - x²/16 + y²/9 = 1
C©u 150 Trong mpOxy, cho điểm A(-2, 3) và
đường thẳng Δ có phương trình 2x - y - 3 = 0.
Toạ độ hình chiếu vuông góc của A lên Δ là :
A/ (-2; 1)
B/ (2; -1)
C/ (2, 1)
D/ (1, 2)
C©u 151 Trong không gian Oxyz cho A(2, 0,
A/ (2/3, -5)
B/ (2/3, 5)
C/ (-2/3), 5)
D/ (-2/3), -5)
C©u 156Phương trình của tiếp tuyến của đồ thị
(C) của hàm số :
y = x(x - 3)² tại điểm A(4, 4) là :
A/ y = 9x + 32
B/ y = - 9x + 32
C/ y = 9x - 32
D/ y = - 9x – 32
C©u 157 Cho phương trình x² - 2mx + m² + m
– 2 = 0. Gọi x
1
v à x
2
là hai nghiệm của pt Giá
trị của m để cho x
2
1
+ x
2
2
= 8 bằng :
A/ m = - 1 ν m = 2
B/ m = - 1 ν m = -2
C/ m = 1 ν m = 2
D/ m = - 1 ν m = -2
C©u 158 Giải phương trình : log
2
D/ y = x + m + 1
C©u 162 Trong mp(Oxy) cho họ đường tròn
(C
m
) : x² + y² - 2mx - 2(m - 2)y + 2m² - 2m - 3
= 0
Tập hợp đường tròn (C
m
) khi m thay đổi là
đường nào sau đây :
A/ đường thẳng y = - x + 1
B/ đường thẳng y = - x - 1
C/ đường thẳng y = x + 1
D/ đường thẳng y = x – 1
C©u 163Cho x, y là hai số dương thay đổi thoả
mãn điều kiện : x + y = 1
Tìm giá trị nhỏ nhất của P = xy + (1)/(xy) ta
được :
A/ 17/3
B/ 16/3
Tài Liệu Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Và Tuyển Sinh ĐH-CĐ Môn Toán
C/ 17/4
D/ 15/4
C©u 164 Đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm
số : y = (ax² + (2a + 1)x + a + 3)/(x + 2) luôn
luôn đi qua điểm cố định nào đây (a ≠ 1)
A/ (0, 1)
B/ (1, 0)
C/ (-1, 0)
D/ (0, -1)
A/ x = 2
B/ x = 2
-1
C/ x = -2
D/ x = 2
-2
C©u 169 Cho tứ diện đều ABCD có đường
cao AH và O là trung điểm của AH. Các mặt
bên của hình chóp OBCD là các tam giác gì ?
A/ đều
B/ Cân
C/ Vuông
D/ Vuông cân
C©u 170 Cho hình chóp O.BCD có các mặt
bên là các tam giác vuông cân. Hình chiếu của
O lên mp(BCD) có các mặt bên là tam giác
vuông cân. Gọi A là hình đối xứng của H qua
O. Hình chóp ABCD là hình chóp gì ?
A/ Hình chóp tứ giác
B/ Hình chóp đều
C/ Hình chóp tam giác đều
D/ Tứ diện đều
C©u 171 Tìm điểm trên trục Oy của không
gian Oxyz cách đều hai mặt phẳng :
(P) : x + y - z + 1 = 0
(Q) : x - y + z - 5 = 0
ta được :
A/ (0, 3, 0)
B/ (0, -3, 0)
C/ (0, 2, 0)
C©u 175Trong không gian Oxyz cho điểm
A(-2, 4, 3) và mp(P) : 2x - 3y + 6z + 19 = 0.
Toạ độ hình chiếu A' của A lên mp(P) là :
A/ (-20/7, -37/7, 3/7)
B/ (-20/7, 37/7, 3/7)
C/ (-20/7, 3/7, 37/7)
D/ (20/7, 3/7, 37/7)
C©u 176Cho hàm số y = (2mx² + x + m -1)/
(mx + 1) có đồ thị là (H
m
). Tâm đối xứng của
(H
m
) có toạ độ là (m # 0) :
A/ (1/m, -3/m)
B/ (-1/m, 3/m)
C/ (1/m), 3/m)
D/ (-1/m, -3/m)
C©u 177Giải bất phương trình : log
2
(7.10
x
-
5.25
x
) > 2x + 1 ta được khoảng nghiệm là :
A/ [-1, 0)
B/ [-1, 0)
C/ (-1, 0)
D/ (-1, 0]
x
5
= 35 ta được nghiệm :
A/ x = 3 ν x = 5
B/ x = 4 ν x = 5
C/ x = 4 ν x = 5
D/ x = 4 ν x = 6
Tài Liệu Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Và Tuyển Sinh ĐH-CĐ Môn Toán
C©u 181 Cho đường thẳng cố định (D) và
điểm cố định F không thuộc (D). Hình chiếu
lên (D) của điểm M tuỳ ý là H. Gọi e =
MF/MH (e là hằng số dương). Tìm câu sai
A/ Tập hợp những điểm M khi e = 1 là một
parabol.
B/ Tập hợp những điểm M khi e > 1 là một
elip
C/ Tập hợp những điểm M khi e < 1 là một
elip
D/ Tập hợp những điểm M khi e > 1 là một
hyperbol
C©u 182 Lập phương trình tham số của đường
thẳng (L
1
) đi qua điểm N(-1;2;-3) và song song
với đường thẳng (Δ): x/2=(y+1)/2 =(1-z)/3
A. (L
1
) : x=-1+2t; y=2+2t; z=-3 +3t
B. (L
tam giác ABC vuông tại D.
A. n=-1
B. n=2
C. n=3
D. n= -3
E. Một số đáp số khác
C©u 186Trong mặt phẳng, cho ΔABC có đỉnh
A(1;1) và 2 đường cao qua B,C theo thứ tự có
phương trình:
-2x +y -8=0
2x +3y -6=0.
Viết phương trình đường cao qua A.
(Theo đề thi Đại học Sư phạm Hà Nội 2,
khối A- 2000)
A. 10x +13y +23 =0
B. 10x -13y +23 =0
C. 10x -13y -23 =0
D. 10x -12y -23 =0
E. 10x +13y -23 =0
C©u 187Cho điểm A(2;3;5) và mặt phẳng (P):
2x +3y+z -17=0. Viết phương trình đường
thẳng (d) đi qua A và vuông góc với (P).
A. (x-2)/2=(y-3)/3=(z-5)/-1
B. (x-2)/2=(y-3)/3=(z-5)/2
C. (x-2)/2=(y-3)/3=(z-5)/1
Tài Liệu Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Và Tuyển Sinh ĐH-CĐ Môn Toán
D. (x-2)=(y-3)=(z-5)
E. các câu trả lời trên đều sai
3
) đi qua điểm M(1;-2;3) và song song
với đường thẳng (Δ) : x=-1+2t; y=2+t; z=-3-t.
A. (D
3
) : x=1 +2t; y=-2-t; z=3-t
B. (D
3
) : x=1 +2t; y=-2-t; z=3-t
C. (D
3
) : x=1 +2t; y=-2-t; z=3-t
D. (D
3
) : x=1 +2t; y=-2-t; z=3-t
E. các đáp số trên đều sai.
C©u 191 Lập phương trình của mặt phẳng (P)
đi qua giao tuyến (Δ) của hai mặt phẳng: (Q):
2x -y -12z -3=0 và (R ): 3x +y -7z-2=0 và
vuông góc với mặt phẳng (π): x+2y+6z -1=0.
A. (P): 4x-3y -2z -1=0
B. (P): 4x-3y +2z -1=0
C. (P): 4x-3y +2z +1=0
D. (P): 4x+3y -2z +1=0
E. (P): 4x+3y -2z -1=0
C©u 192 Xác định điểm đối xứng A' của điểm
A(1;1;1) qua đường thẳng: (D): (x-
1)/2=y/3=(z+1)/-2
A. A'(1;2;3)
B. A'(13/17; 23/17; -47/17)
A(5;1;3), B(1;6;2), C(5;0;4), và D(4;0;6). Viết
phương trình mặt phẳng (P) qua AB và song
song với CD.
A. (P): 10x +9y -5z +74=0
B. (P): 10x +9y -5z -74=0
C. (P): 10x +9y +5z +74=0
D. (P): 10x +9y +5z -74=0
E. (P): 10x -9y +5z -74=0
C©u 197 Tính khoảng cách d từ A (2;-1;3)
đến đường thẳng (D): x=3t; y=-7 +5t; z=2 +2t.
A. d=√2
B. d=√3
C. d=2√3
D. d=3√2
E. một trị số khác.
C©u 198 Cho mặt phẳng: (P): 2x -y +2z -3=0
và điểm A(1;4;3). Lập phương trình của mặt
phẳng (π) song song với mp(P) và cách điểm A
đã cho một đoạn bằng 5.
A. (π): 2x -y +2z -3 =0
B. (π): 2x -y +2z +11=0
C. (π): 2x -y +2z -19=0
D. A, B đều đúng
E. B, C đều đúng.
C©u 199 Lập phương trình tổng quát của mặt
phẳng (P) đi qua A(1;3;-2), vuông góc với mặt
phẳng (π) : x +y +z +4 =0 và song song với Ox.
A. (P): x-z-5 =0
B. (P): 2y +z -4=0
C. (P): y+z -1=0