ĐẠI HỌC KINH TẾ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
VIỆN ĐÀO TẠO SAU ĐẠI HỌC
QUẢN TRỊ TÀI CHÍNH
BÀI TẬP : PHÂN TÍCH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
CÔNG TY CỔ PHẦN BỘT GIẶT LIX GVHD: TS.NGÔ QUANG HUÂN HVTH: VOÕ ÑÌNH TRÍ DUÕNG
LỚP: QTKD_ NGAY2_K2
MSSV: 7701221495
Thành phố Hồ Chí Minh 12- 2013
MỤC LỤC
I – Phần 1: Giới thiệu Công ty 4
II- Phần 2: Phân tích chỉ số tài chính 6
2.1) Phân tích tỷ lệ 6
2.1.1) Phân tích khả năng thanh toán 6
2.1.2) Phân tích tỷ lệ đánh giá hiệu quả hoạt động 6
2.1.3) Phân tích tỷ lệ tài trợ 7
2.1.4) Các tỷ lệ đánh giá khả năng sinh lợi 8
2.1.5) Các tỷ số giá thị trường 9
2.2) Phân tích cơ cấu 10
I – PHẦN 1: GIỚI THIỆU CÔNG TY
1.1 Một số thông tin cơ bản:
- Tên Công ty : Công ty Cổ phần Bột giặt Lix.
- Mã CK: LIX
- Địa chỉ: Khu phố 4, Phường Linh Trung, quận Thủ Đức, TP. HCM
.
- Số Điện thoại:
(84-8) 3896 6803
Số fax:
(84-8) 3896 7522
- Website:
www.lixco.com
1.2 Ngành nghề kinh doanh chính:
Công nghiệp sản xuất các chất tẩy rửa tổng hợp và mỹ phẩm. Sản xuất và kinh doanh các loại hóa chất, bao bì. Kinh doanh
xuất nhập khẩu. Kinh doanh bất động sản.
1.3 Lĩnh vực phân ngành:
Công nghiệp Chế biến, Chế tạo
.
1.4 Lịch sử hình thành và phát triển:
Năm 1972: Công ty cổ phần Bột giặt Lix xuất thân từ một nhà máy được xây dựng từ năm 1972 với tên gọi là Công ty Kỹ
nghệ hóa phẩm Huân Huân, thiết kế theo công nghệ của Italia.
Năm 1977: nhà máy chuyển sang hình thức xí nghiệp hợp doanh, lấy tên là “Nhà máy Công tư hợp doanh Linh Xuân”. Năm
1978 chủ nhà máy hiến cho Nhà nước để xuất cảnh, nhà máy được sát nhập vào Nhà máy Bột giặt Viso.
Ngày 20/01/1980: nhà máy tách ra khỏi nhà máy Viso và đổi tên thành “Nhà máy Quốc doanh Bột giặt Linh Xuân” trực thuộc
công cho các đối tác là các công ty sản xuất hàng tiêu dùng đa quốc gia, các công ty bán lẻ.
Tập trung đẩy mạnh xuất khẩu.
Xây dựng mới nhà máy sản xuất chất tẩy rửa lỏng tại KCN Đại Đăng, Bình Dương với tổng giá trị đầu tư là 84 tỷ đồng.
Đẩy mạnh kênh bán hàng qua siêu thị, giữ vững và mở rộng thị phần. Mở rộng thị phần khu vực phía Bắc, củng cố thị phần
khu vực phía Tây với những chương trình nâng cấp hệ thống phân phối.
II- PHẦN 2: PHÂN TÍCH VÀ ĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH 2010-2012
2.1.Phân tích tỷ lệ:
2.1.1.Phân tích khả năng thanh toán:
CH
Ỉ TI
ÊU
2010
2011
2012
T
ỷ số thanh toán hiện h
ành (l
ần )
Vòng quay hàng tồn kho
23.15 18.11 9.79
Vòng quay t
ổng t
ài s
ản (b
ình
quân)
2.86 3.06 3.07
* Kỳ thu tiền bình quân của LIX giảm vào năm 2011 (giảm 58.3%), và tăng trờ lại vào năm 2012 ( tăng 11.1%) nhưng vẫn thấp hơn
chỉ số kỳ thu tiền bình quân trong năm 2010 có nghĩa là khả năng thu hồi tiền của doanh nghiệp ngày một tốt hơn.
* Vòng quay hàng tồn kho cho thấy doanh nghiệp đã bán hàng trong kho nhanh hay chậm, chỉ số vòng quay hàng tồn kho của LIX
giảm dần từ năm 2010 đến năm 2012 có nghĩa là lượng hàng dự trữ tăng như vậy có thể thấy việc kinh doanh bán hàng của công ty
chậm dần qua các năm (từ năm 2010 đến năm 2012). Trong năm 2012 vòng quay hàng tồn kho của công ty giảm mạnh như vậy hàng
dự trữ trong kho năm 2012 tăng và việc bán hàng trong năm 2012 gặp nhiều khó khăn hơn những năm qua.
* Vòng quay tổng tài sản của LIX được cải thiện qua các năm, có thể thấy tình hình tài chính của công ty ổn định qua các năm.
2.1.3 Phân tích các tỷ lệ tài trợ:
CH
Ỉ TI
ÊU
2010
2011
2012
T
ỷ suất lợi nhuận gộp
19.02% 14.97% 16.60%
Tỷ suất lợi nhuận sau thuế
7.18% 5.20% 4.26%
S
ức sinh lợi c
ơ b
ản
27.45% 21.23% 17.89%
ROA (bình quân)
20.54% 15.91% 13.07%
ROE (bình quân)
30.74% 26.11% 21.54%
* Tỷ suất lợi nhuận năm 2010 đến 2011 giảm 21.29% nhưng năm 2011 đến năm 2012 10,8 %)
* Tỷ suất lợi nhuận sau thuế giảm qua ba năm qua (năm 2010 đến năm 2011 giảm 27.58% và giảm 18.08% trong năm 2012 )
* Sức sinh lợi cơ bản cũng giảm từ năm 2010 đến năm 2012 (giảm 22.66% năm 2011 và giảm 15.73% năm 2012
* ROA (bình quân) cao hơn so với trung bình ngành ngày 22/03/2013 là
5.07%
* ROE (bình quân) cao hơn so với trung bình ngành ngày 22/03/2013 là
8.54%
*Các tỷ số thuộc nhóm khả năng sinh lời của năm 2012 giảm dần so với các năm trước. 2.1.5 Các tỷ số giá thị trường:
CH
2.37
1.09
1.13
T
ỷ
s
ố
giá/dòng ti
ề
n (P/CF)
6.99
3.82
4.55
Các công thức mở rộng
EPS 7,991 7,192 5,536
DPS 3,000.00 5,000.00 2,249.69
BVPS 25,992.24 27,548.01 25,705.41
* Chỉ số P/E giảm 45,84% trong năm 2011 và tăng 25.66 trong năm 2012 cho thấy kỳ vọng của thị trường vào khả năng sinh lợi của
LIX tăng trong năm 2012. Điều này xảy ra có thể do đà suy giảm của thị trường chứng khoán Việt Nam . So sánh với một số công ty
cùng ngành thì P/E của LIX là tương đối trung bình do đó có thể thấy tốc độ tăng cổ tức trong tương lai chỉ có thể ở mức trung bình
85,062,554,602
84,283,605,474
14.90% 20.91% 18.43%
1.Tiền
33,780,011,575
13,062,554,602
30,383,605,474
9.65% 3.21% 6.64%
2. Các khoản tương đương tiền
18,400,000,000
72,000,000,000
53,900,000,000
5.26% 17.70% 11.79%
II.Đầu tư ngắn hạn
49,913,000,000
-
-
14.26% 0.00% 0.00%
1. Đầu tư ngắn hạn
81,915,112,164
71,676,525,268
93,944,488,523
23.40% 17.62% 20.54%
2. Trả trước cho người bán
21,320,556,919
9,865,392,154
11,141,522,585
6.09% 2.43% 2.44%
3. Các khoản phải thu khác
1,479,085,422
1,911,916,759
1,377,769,303
0.42% 0.47% 0.30%
3. Dự phòng phải thu khó đòi -
-
-
0.00% 0.00% 0.00%
94,754,500
730,670,157
129,768,000
0.03% 0.18% 0.03%
2. Thuế giá trị gia tăng được khấu trừ
2.39% 3.11% 2.14%
8,375,925,129
12,630,512,028
9,782,859,098
3. Thuế phải thu ngân sách Nhà nước -
-30,000,000 0.00% 0.00% 0.01%
4. Tài sản ngắn hạn khác
109,536,000
180,180,000
30,000,000 0.03% 0.04% 0.01%
B.TÀI SẢN DÀI HẠN
46,483,021,410
Nguyên giá63,026,583,132
130,441,986,438
150,418,699,269
18.00%
32.07%
32.89%
- Giá trị hao mòn lũy kế
(54,885,886,105)
(60,524,338,303)
(68,472,358,815) -15.68% -14.88% -14.97%
2. Tài sản cố định hữu hình thuê tài chính -
-
-
0.00% 0.00% 0.00%
- Nguyên giá -
246,555,454
524,805,040
36,000,000 0.07% 0.13% 0.01%
III.Bất động sản đầu tư -
-
-
0.00% 0.00% 0.00%
- Nguyên giá -
-
-
0.00% 0.00% 0.00%
- Giá trị hao mòn lũy kế -
-
-
0.00% 0.00% 0.00%
IV.Đầu tư dài hạn-
-
0.00% 0.00% 0.00%
V.Tài sản dài hạn khác
37,275,034,376
38,107,180,206
16,169,449,525
10.65% 9.37% 3.54%
1. Chi phí trả trước dài hạn
10.27% 8.90% 2.95%
35,954,782,662
36,204,206,342
13,487,968,122
2. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại -
-
-
0.00% 0.00% 0.00%
3. Ký quỹ dài hạn -
-
ỒN VỐN
A.NỢ PHẢI TRẢ
116,186,150,562
158,807,229,612
179,696,609,275
33.19% 39.04% 39.29%
I.Nợ ngắn hạn
112,470,141,595
154,562,780,254
175,369,861,684
32.12% 38.00% 38.35%
1. Vay ngắn hạn -
21,954,432,568
23,637,110,284
25,689,482,578
6.27% 5.81% 5.62%
6. Chi phí phải trả
5,267,406,857
7,598,295,457
10,712,325,610
1.50% 1.87% 2.34%
7. Các khoản phải trả, phải nộp khác
1,897,892,724
988,753,259
1,432,900,094
0.54% 0.24% 0.31%
8. Quỹ khen thưởng phúc lợi
5,988,066,384
8,674,878,484
8,945,228,984
0.30% 0.00% 0.00%
3. Dự phòng trợ cấp thôi việc
1,047,366,794
1,009,660,226
-
0.30% 0.25% 0.00%
4. Doanh thu chưa thực hiện -
-
-
0.00% 0.00% 0.00%
B.VỐN CHỦ SỞ HỮU
233,930,132,160
247,932,081,536
277,618,455,766
66.81% 60.96% 60.71%
I.Vốn chủ sở hữu
233,930,132,160
247,932,081,536
277,618,455,766
66.81% 60.96% 60.71%
5. Quỹ đầu tư và phát triển40,178,186,493
75,951,449,493
104,816,486,923
11.48%
18.67%
22.92%
6. Quỹ dự phòng tài chính
8,699,082,195
9,000,000,000
9,000,000,000
2.48% 2.21% 1.97%
7. Lợi nhuận chưa phân phối
95,023,831,907
72,953,179,852
55,801,968,843
100.00
%
100.00
%
* Tài sản ngắn hạn giảm trong năm 2011 và năm 2012, nguyên nhân do các khoản phải thu ngắn hạn và hàng tồn kho giảm qua các
năm.
* Tài sản dài hạn tăng dần, nguyên nhân do sự gia tăng của các khoản phải thu dài hạn và tài sản cố định trong năm 2011, và tăng bất
động sản đầu tư 2012 .
* Nợ phải trả năm 2012 tăng so với năm 2011 và năm 2010 cho thấy công ty ngày càng giảm rủi ro về thanh khoản.
2. 2.2 Phân tích cơ cấu báo cáo lời lỗ:
Tỷ trọng
BÁO CÁO KẾT Q UẢ HOẠT ĐỘNG KINH
DOANH
Giá trị LIX LIX
2010 2011 2012 2010 2011 2012
1. Tổng doanh thu 3,093,441,601,012 4,188,214,039,064 6,174,258,672,347
2. Các khoản giảm trừ doanh thu (14,412,563,909) (14,664,942,778) (18,946,646,398)
(81,087,845,273)
(84,459,124,312)
(108,146,386,270) -8.10% -6.79% -7.71%
9. Chi phí quản lý doanh nghiệp
(81,087,845,273)
(31,181,288,377)
(48,024,006,119) -8.10% -2.51% -3.42%
10. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (28,243,503,331) 86,144,863,219 79,782,388,926 -2.82% 6.93% 5.69%
11. Thu nhập từ đầu tư vào các công ty liên kết
95,528,395,272 - - 9.54% 0.00% 0.00%
12. Kết quả các hoạt động khác 527,914,379 226,063,358 966,287,048 0.05% 0.02% 0.07%
13. Thu nhập khác
606,293,009
238,981,900
2,038,396,139 0.06% 0.02% 0.15%
14. Chi phí khác
(78,378,630)
(12,918,542)
18. Lợi nhuận thuần/LNST (NI) 71,921,693,291 64,727,250,750 59,786,834,421 7.18% 5.20% 4.26%
Phân bổ cho: - - -
Các cổ đông thiểu số - - -
Các cổ đông của Công ty - - -
Lãi cơ bản trên cổ phiếu 7,991 7,192 5,536
* Trong bảng báo cáo kinh doanh thì các chỉ số tổng lợi nhuận trước thuế đều giảm qua các năm ( từ năm 2010 đến năm 2012)
(nhưng lợi nhuận vẫn dương, công ty vẫn kinh doanh có lời), nguyên nhân do doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ giảm nhưng
các loại chi phí như chi phí bán hàng tăng, chi phí tài chính gia tăng.
2.3 Phân tích mô hình:
2.3.1 Phân tích mô hình chỉ số Z:
Công thức : Z = 1,2X1 + 1,4X2 + 3,3X3 + 0,64X4 + 0,999X5
X1: Tỷ số tài sản lưu động/tổng tài sản.
X2: Tỷ số lợi nhuận giữ lại/tổng tài sản.
X3: Tỷ số lợi nhuận trước lãi vay và thuế/tổng tài sản.
X4: Tỷ số giá thị trường của vốn chủ sở hữu/giá trị sổ sách của tổng nợ.
X5: Tỷ số doanh thu/tổng tài sản.
CH
Ỉ TI
ÊU
Tỷ số giá thị trường của vốn chủ sở hữu/
giá trị sổ sách của tổng nợ (X4)
4.76 1.70
1.74
T
ỷ số doanh thu/tổng t
ài
s
ản (X5)
2.86 3.06
3.07
Chỉ số Z ( The Altman Z-Score)
8.23 5.97
5.79
* Chỉ số Z của công ty khá cao >2,99 , công ty vẫn nằm trong vùng an toàn, chưa có nguy cơ phá sản. 2.3.2 Phân tích hòa vốn:
ĐIỂM HÒ A VỐN LỜI LỖ
2010Định phi tiền m ặt
104,910,350,371
116,665,647,064148,304,540,060
Biến phí
810,797,551,925
1,057,524,631,324
1,169,637,351,500
Doanh thu hòa vốn tiền m ặt551,526,581,812
779,565,733,797
893,297,204,232
ĐIỂM HÒ A VỐN TRẢ NỢ
1,001,254,255,610
1,243,641,359,725
1,402,475,254,198
* Các năm mức doanh thu thuần đều cao hơn mức doanh thu hòa vốn lời lỗ và doanh thu hòa vốn tiền mặt, có thể thấy công ty hoạt động ổn
định, có hiệu quả.
2.3.3 Phân tích đòn bẩy tài chính:
PHÂN TÍCH ĐÒN BẨY TÀI CHÍNH
2010 2011 2012
DOL: đòn cân định phí2.14
2.34
2.14
2.34
2.95* Trong khoảng thời gian năm 2010 đến năm 2012, thì đòn cân định phí tăng dần tức việc phân bổ định phí ngày càng lớn, đòn cân
định phí đo lường phần trăm thay đổi trong lợi nhuận trước thuế và lãi vay (EBIT) khi doanh thu thay đổi 1% , DOL tăng như trên thì
có thể công ty chịu nhiều rủi ro.
III- PHẦN 3: LƯỢNG GIÁ CHỨNG KHOÁN LIX
3.1 Các thông số đánh giá góc độ thị trường:
Tỷ số P/E cho biết nhà đầu tư sẵn sàng bỏ ra bao nhiêu đồng để lấy 1 đồng lợi nhuận của công ty, chỉ số này khá cao (5.5) ,
nhà đầu tư có thể thích với việc đầu tư vào mã chứng khoán LIX.
K
ỳ bá o cáo
Q3 2013
Q2 2013
Q1 2013
Vốn thị trường (Market capital) = Giá_Hiện_Tại x Khối_Lượng_Niêm_Yết
Vốn Thị Trường = 30,800 x 21,600,000 = 665.3 (tỷ)
Cổ phiếu lưu hành = Khối_Lượng_Niêm_Yết - Cổ_Phiếu_Quỹ
Khối lượng lưu hành = 21,600,000 - 0 = 21,600,000 (cổ phiếu)
Tổng khối lượng cổ phiếu = Khối_Lượng_Niêm_Yết + Khối_Lượng_Chưa_Niêm_Yết
Tổng khối lượng = 21,600,000 + 0 = 21,600,000 (cổ phiếu)
Giá sổ sách (Book value) = Vốn_Chủ_Sở_Hữu / Tổng_Khối_Lượng_Cổ_Phiếu
Giá sổ sách = 309,520,000,000 / 21,600,000 = 14,330 (đồng)
P/B (Tỷ lệ giá thị trường so với giá sổ sách) = Giá_Hiện_Tại / Giá_Sổ_Sách
P/B = 30,800 / 14,330 = 2.1 (lần)
ROA (Tỷ lệ lợi nhuận trên tổng tài sản) = Tổng_LNST_4_Quý_Gần_Nhất / Tổng_Tài_Sản
ROA = 77,292,000,000 / 496,315,000,000 = 15.6 (%)
ROE (Tỷ lệ lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu) = Tổng_LNST_4_Quý_Gần_Nhất / Vốn_Chủ_Sở_Hữu
ROE = 77,292,000,000 / 309,520,000,000 = 25.0 (%)
Beta (Thước đo rủi ro hệ thống của một chứng khoán)
Beta = 0.22Chỉ số P/B cũng cao (2.1) điều này chứng tỏ sự phản ánh của thị trường vào triển vọng của Công ty khá tốt.
3.2. Theo phương pháp chỉ số P/E:
STT
CH
Ỉ TI
3.3 Theo phương pháp chiếc khấu dòng thu nhập:
PHƯƠNG PHÁP CHIẾT KHẤU LUỒNG THU NHẬP
DÒNG CỔ TỨC QUA CÁC NĂM D
t
Giá (đ/CP) Tăng trưởng
Cổ tức được chia năm 2010 D2010 3,000
Cổ tức được chia năm 2011 D2011 5,000
0.67 Cổ tức được chia năm 2012 D2012 2,250
(0.55) Tốc độ tăng trưởng bình quân
0.04 DỰ BÁO DÒNG CỔ TỨC CÁC NĂM SAU t G Dt = Dt-1(1+gt)
(1+k)
t
1,503Dự kiến cổ tức được chia năm 2017 5
0.05
2,817
2.0627282231,366Tổng: sum
8,369
P
5
P
n
= D
n
(1+g
3.4 Theo phương pháp giá trị Eva:
Giá tr
ị kinh tế gia tăng EVA
năm 2012
16,529,658,760
VCSH 2012
277,618,455,766
ROE 2012 21.54%
Chi phí vốn CSH (Lãi suất
chiết khấu)
15.58%
Giá s
ổ sách của cổ phiếu
247,932,081,536
5.99%
VCSH 2012
277,618,455,766
11.97%
Tốc độ tăng/giảm VCSH
bình quân
11.87%
ROE 2013 kế hoạch 14.03% LN trước thuế 2013 kế
hoạch
55,000,000,000.00 LN sau thuế 2013 kế hoạch
41,250,000,000.00
ROE 2013 kế hoạch 14.03% -34.87% Tốc độ tăng/giảm ROE bình
quân
-22.49%
D
ự báo EVA trong t
ương
lai
t
D
ự kiến
ROE
ROE
-
(27,811,376,157)
1.54 (18,011,806,498)
Dự kiến EVA năm 2016 4 6.53% -9.05%
434,859,937,446
(39,354,333,689)
1.78 (22,051,541,561)
Dự kiến EVA năm 2017 5 5.06% -10.52%
486,490,837,534
(51,172,897,653)
2.06 (24,808,356,765)
Hiện giá EVA
(81,301,844,475)
Độ lệch chuẩn 0.0324 0.0287
Tương quan r 31.5
Hệ số biến thiên 0.224330125 0.133008305
Tỷ trọng 0.501993247 0.498006753
Độ lệch chuẩn danh mục 0.1229
Ks danh mục 0.18
Hệ số biến thiên danh mục 0.6828
TÀI LIỆU THAM KHẢO
1) Bài giảng Quản trị tài chính, TS.Ngô Quang Huân
2) Báo cáo tài chính hợp nhất kiểm toán thuyết minh Công ty LIX năm 2009, 2010, 2011, 2012.
3) Website: