ĐẠI HỌC KINH TẾ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
VIỆN ĐÀO TẠO SAU ĐẠI HỌC
QUẢN TRỊ TÀI CHÍNH
BÀI TẬP : PHÂN TÍCH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
CÔNG TY CỔ PHẦN BỘT GIẶT LIX
GVHD: TS.NGÔ QUANG HUÂN
HVTH: VOÕ ÑÌNH TRÍ DUÕNG
LỚP: QTKD_ NGAY2_K2
MSSV: 7701221495
Thành phố Hồ Chí Minh 12- 2013
MỤC LỤC
I – Phần 1: Giới thiệu Công ty 4
II- Phần 2: Phân tích chỉ số tài chính 6
2.1) Phân tích tỷ lệ 6
2.1.1) Phân tích khả năng thanh toán 6
2.1.2) Phân tích tỷ lệ đánh giá hiệu quả hoạt động 6
2.1.3) Phân tích tỷ lệ tài trợ 7
2.1.4) Các tỷ lệ đánh giá khả năng sinh lợi 8
2.1.5) Các tỷ số giá thị trường 9
2.2) Phân tích cơ cấu 10
2.2.1) Phân tích cơ cấu bảng cân đối kế toán 10
2.2.2) Phân tích cơ cấu báo cáo lời lỗ 14
2.3) Phân tích mô hình 16
2.3.1) Phân tích mô hình chỉ số Z 16
2.3.2) Phân tích hòa vốn 17
2.3.3) Phân tích đòn bẩy tài chính 18
III- Phần 3 : Lượng giá chứng khoán LIX 18
3.1) Các thông số đánh giá gốc độ thị trường 18
3.2) Theo phương pháp chỉ số P/E 19
3.3) Theo phương pháp chỉ số chiếc khấu dòng thu nhập 19
3.4) Theo phương pháp giá trị EVA 20
• Tháng 04/2008: Công ty thành lập Chi nhánh Bình Dương và đang tiến hành thủ tục đầu tư xây dựng nhà máy sản xuất. Hiện
nay đơn vị đang tiến hành đánh giá tác động môi trường, dự kiến sẽ đưa vào hoạt động nhà máy vào cuối năm 2010.
• Tháng 08/2009: Công ty phát hành cổ phiếu thưởng, tăng vốn điều lệ lên 90 tỷ.
1.5 Chiến lược phát triển và đầu tư:
• Cải tiến sản phẩm đang có.
• Nghiên cứu sản xuất sản phẩm mới.
• Chủ trương nắm giữ thị phần trong nước, chú trọng phát triển những sản phẩm mang nhãn hiệu riêng; đồng thời hợp tác gia
công cho các đối tác là các công ty sản xuất hàng tiêu dùng đa quốc gia, các công ty bán lẻ.
• Tập trung đẩy mạnh xuất khẩu.
• Xây dựng mới nhà máy sản xuất chất tẩy rửa lỏng tại KCN Đại Đăng, Bình Dương với tổng giá trị đầu tư là 84 tỷ đồng.
• Đẩy mạnh kênh bán hàng qua siêu thị, giữ vững và mở rộng thị phần. Mở rộng thị phần khu vực phía Bắc, củng cố thị phần
khu vực phía Tây với những chương trình nâng cấp hệ thống phân phối.
II- PHẦN 2: PHÂN TÍCH VÀ ĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH 2010-2012
2.1.Phân tích tỷ lệ:
2.1.1.Phân tích khả năng thanh toán:
CHỈ TIÊU 2010 2011 2012
Tỷ số thanh toán hiện hành (lần )
2.70 1.92 1.85
Tỷ số thanh toán nhanh (lần)
1.92 1.18 1.14
* Khả năng thanh toán hiện hành:
Khả năng thanh toán hiện hành của LIX giảm từ 2.70 của năm 2010 xuống 1.92 vào năm 2011và giảm xuống 1.85 năm 2012 .
Nguyên nhân là do tài sản ngắn hạn giảm dần qua các năm và nợ ngắn hạn tăng lên theo từng năm, từ năm 2010 đến năm 2011 tài sản
ngắn hạn giảm 13.6% nhưng nợ ngắn hạn lại tăng 5.88% nên khả năng thanh toán giảm đi và tài sản ngắn hạn của LIX từ năm 2011
đến năm 2012 giảm 2.1% nhưng nợ ngắn hạn tăng 0.35
*Khả năng thanh toán nhanh:
Khả năng thanh toán nhanh của LIX giảm dần từ năm 2010 đến năm 2012. Nguyên nhân do tốc độ tăng chỉ số hàng tồn kho
tăng nhanh và tài sản ngắn hạn ngắn hạn giảm.
2.1.2 Phân tích tỷ lệ đánh giá hiệu quả hoạt động:
Tỷ suất lợi nhuận gộp
19.02% 14.97% 16.60%
Tỷ suất lợi nhuận sau thuế
7.18% 5.20% 4.26%
Sức sinh lợi cơ bản
27.45% 21.23% 17.89%
ROA (bình quân)
20.54% 15.91% 13.07%
ROE (bình quân)
30.74% 26.11% 21.54%
* Tỷ suất lợi nhuận năm 2010 đến 2011 giảm 21.29% nhưng năm 2011 đến năm 2012 10,8 %)
* Tỷ suất lợi nhuận sau thuế giảm qua ba năm qua (năm 2010 đến năm 2011 giảm 27.58% và giảm 18.08% trong năm 2012 )
* Sức sinh lợi cơ bản cũng giảm từ năm 2010 đến năm 2012 (giảm 22.66% năm 2011 và giảm 15.73% năm 2012
* ROA (bình quân) cao hơn so với trung bình ngành ngày 22/03/2013 là 5.07%
* ROE (bình quân) cao hơn so với trung bình ngành ngày 22/03/2013 là 8.54%
*Các tỷ số thuộc nhóm khả năng sinh lời của năm 2012 giảm dần so với các năm trước.
2.1.5 Các tỷ số giá thị trường:
CHỈ TIÊU 2010 2011 2012
Tỷ lệ P/E 7.70 4.17 5.24
Tỷ lệ P/B 2.37 1.09 1.13
Tỷ số giá/dòng tiền (P/CF) 6.99 3.82 4.55
Các công thức mở rộng
EPS 7,991 7,192 5,536
DPS 3,000.00 5,000.00 2,249.69
BVPS 25,992.24 27,548.01 25,705.41
* Chỉ số P/E giảm 45,84% trong năm 2011 và tăng 25.66 trong năm 2012 cho thấy kỳ vọng của thị trường vào khả năng sinh lợi của
LIX tăng trong năm 2012. Điều này xảy ra có thể do đà suy giảm của thị trường chứng khoán Việt Nam . So sánh với một số công ty
cùng ngành thì P/E của LIX là tương đối trung bình do đó có thể thấy tốc độ tăng cổ tức trong tương lai chỉ có thể ở mức trung bình
* Tỷ số P/B cũng giảm trong năm 2011 và tăng trong năm 2012 và có giá trị lớn hơn 1 thì điều này có nghĩa là thu nhập trên tài sản
của công ty ở mức trung bình.
II.Đầu tư ngắn hạn 49,913,000,000 - - 14.26% 0.00% 0.00%
1. Đầu tư ngắn hạn
49,913,000,0
00 - - 14.26% 0.00% 0.00%
2.Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn - - - 0.00% 0.00%
III.Các khoản phải thu ngắn hạn 104,714,754,505 83,453,834,181 106,463,780,411 29.91% 20.52%
23.28
%
1.Phải thu thương mại
81,915,112,1
64
71,676,525,2
68
93,944,488,5
23 23.40% 17.62%
20.54
%
2. Trả trước cho người bán
21,320,556,9
19
9,865,392,15
4
11,141,522,5
85 6.09% 2.43% 2.44%
3. Các khoản phải thu khác
1,479,085,42
2
1,911,916,75
9
1,377,769,30
3. Thuế phải thu ngân sách Nhà nước - -
30,000,00
0 0.00% 0.00% 0.01%
4. Tài sản ngắn hạn khác
109,536,00
0
180,180,00
0
30,000,00
0 0.03% 0.04% 0.01%
B.TÀI SẢN DÀI HẠN 46,483,021,410 109,346,796,307 132,930,429,034 13.28% 26.88%
29.07
%
I.Các khoản phải thu dài hạn - - - 0.00% 0.00% 0.00%
II.Tài sản cố định 9,207,987,034 71,239,616,101 116,760,979,509 2.63% 17.51% 25.53
%
1. Tài sản cố định hữu hình
8,140,697,02
7
69,917,648,1
35
81,946,340,4
54 2.33% 17.19%
17.92
%
- Nguyên giá 63,026,583,132 130,441,986,438 150,418,699,269 18.00% 32.07%
32.89
%
- Giá trị hao mòn lũy kế
(54,885,886,10
IV.Đầu tư dài hạn - - - 0.00% 0.00% 0.00%
1. Đầu tư vào công ty liên kết - - - 0.00% 0.00% 0.00%
2. Đầu tư dài hạn khác - - - 0.00% 0.00% 0.00%
3. Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn - - - 0.00% 0.00% 0.00%
V.Tài sản dài hạn khác 37,275,034,376 38,107,180,206 16,169,449,525 10.65% 9.37% 3.54%
1. Chi phí trả trước dài hạn
35,954,782,6
62
36,204,206,3
42
13,487,968,1
22 10.27% 8.90% 2.95%
2. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại - - - 0.00% 0.00% 0.00%
3. Ký quỹ dài hạn - - - 0.00% 0.00% 0.00%
4. Lợi thế thương mại - - - 0.00% 0.00% 0.00%
TỔNG TÀI SẢN 350,116,282,722 406,739,311,148 457,315,065,041
100.00
%
100.00
%
100.00
%
- - -
NGUỒN VỐN
A.NỢ PHẢI TRẢ 116,186,150,562 158,807,229,612 179,696,609,275 33.19% 39.04%
39.29
%
I.Nợ ngắn hạn 112,470,141,595 154,562,780,254 175,369,861,684 32.12% 38.00%
38.35
%
84
25,689,482,5
78 6.27% 5.81% 5.62%
6. Chi phí phải trả
5,267,406,85
7
7,598,295,45
7
10,712,325,6
10 1.50% 1.87% 2.34%
7. Các khoản phải trả, phải nộp khác
1,897,892,72
4
988,753,25
9
1,432,900,09
4 0.54% 0.24% 0.31%
8. Quỹ khen thưởng phúc lợi
5,988,066,38
4
8,674,878,48
4
8,945,228,98
4 1.71% 2.13% 1.96%
II.Vay và nợ dài hạn 3,716,008,967 4,244,449,358 4,326,747,591 1.06% 1.04% 0.95%
1. Nợ dài hạn khác
2,668,642,17
3
3,234,789,13
2
5
27,452,19
1 - 0.01% 0.01% 0.00%
5. Quỹ đầu tư và phát triển
40,178,186,4
93
75,951,449,4
93
104,816,486,9
23 11.48% 18.67%
22.92
%
6. Quỹ dự phòng tài chính
8,699,082,19
5
9,000,000,00
0
9,000,000,00
0 2.48% 2.21% 1.97%
7. Lợi nhuận chưa phân phối
95,023,831,9
07
72,953,179,8
52
55,801,968,8
43 27.14% 17.94%
12.20
%
II.Nguồn kinh phí sự nghiệp - - - 0.00% 0.00% 0.00%
Quỹ khen thưởng phúc lợi - - - 0.00% 0.00% 0.00%
(810,797,551,925)
(1,057,524,631,324)
(1,169,637,351,500) -80.98% -85.03% -83.40%
5. Lợi nhuận gộp 190,456,703,685 186,116,728,401 232,837,902,698 19.02% 14.97% 16.60%
6. Doanh thu hoạt động tài chính
17,260,787,230
22,681,405,201
4,233,220,438 1.72% 1.82% 0.30%
7. Chi phí tài chính
(2,857,747,039)
(7,012,857,694)
(1,118,341,821) -0.29% -0.56% -0.08%
8. Chi phí bán hàng
(81,087,845,273)
(84,459,124,312)
(108,146,386,270) -8.10% -6.79% -7.71%
9. Chi phí quản lý doanh nghiệp
(81,087,845,273)
(21,740,349,092) -2.45% -1.79% -1.55%
17. Lợi ích/chi phí thuế TNDN hoãn lại
375,167,446
582,722,150
778,507,539 0.04% 0.05% 0.06%
18. Lợi nhuận thuần/LNST (NI) 71,921,693,291 64,727,250,750 59,786,834,421 7.18% 5.20% 4.26%
Phân bổ cho: - - -
Các cổ đông thiểu số - - -
Các cổ đông của Công ty - - -
Lãi cơ bản trên cổ phiếu 7,991 7,192 5,536
* Trong bảng báo cáo kinh doanh thì các chỉ số tổng lợi nhuận trước thuế đều giảm qua các năm ( từ năm 2010 đến năm 2012)
(nhưng lợi nhuận vẫn dương, công ty vẫn kinh doanh có lời), nguyên nhân do doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ giảm nhưng
các loại chi phí như chi phí bán hàng tăng, chi phí tài chính gia tăng.
2.3 Phân tích mô hình:
2.3.1 Phân tích mô hình chỉ số Z:
Công thức : Z = 1,2X1 + 1,4X2 + 3,3X3 + 0,64X4 + 0,999X5
X1: Tỷ số tài sản lưu động/tổng tài sản.
X2: Tỷ số lợi nhuận giữ lại/tổng tài sản.
X3: Tỷ số lợi nhuận trước lãi vay và thuế/tổng tài sản.
X4: Tỷ số giá thị trường của vốn chủ sở hữu/giá trị sổ sách của tổng nợ.
X5: Tỷ số doanh thu/tổng tài sản.
CHỈ TIÊU 2010 2011 2012
Tỷ số tài sản lưu động/tổng tài sản (X1)
0.87 0.73 0.71
Tỷ số lợi nhuận giữ lại/tổng tài sản (X2)
0.27 0.18 0.12
Tỷ số lợi nhuận trước lãi vay và thuế/
104,957,408,37
1
116,665,647,064 149,392,019,320
Biến phí
810,797,551,925 1,057,524,631,324 1,169,637,351,500
Doanh thu hòa vốn trả nợ
551,773,971,490 779,565,733,797 899,847,524,150
Doanh thu thuần
1,001,254,255,610 1,243,641,359,725 1,402,475,254,198
* Các năm mức doanh thu thuần đều cao hơn mức doanh thu hòa vốn lời lỗ và doanh thu hòa vốn tiền mặt, có thể thấy công ty hoạt động ổn
định, có hiệu quả.
2.3.3 Phân tích đòn bẩy tài chính:
PHÂN TÍCH ĐÒN BẨY TÀI CHÍNH
2010 2011 2012
DOL: đòn cân định phí
2.1
4
2.3
4
2.91
-F: định phí
109,331,348,604 115,640,412,689 156,170,392,389
DFL: đòn cân tài chính
1.0
0
1.0
0
1.01
DTL
2.1
2013
1 P/E ngành 7.3
2 Chỉ số P/E năm 2012 7.70
3 EPS năm 2013 dự kiến 3,819
4 LN trước thuế 2013 theo kế hoạch 55,000,000,000
5 LN sau thuế 2013 theo kế hoạch 41,250,000,000
6 Số CP 2013 21.600.000
7 Giá cổ phiếu của LIX dự kiến năm 2013 27,882
3.3 Theo phương pháp chiếc khấu dòng thu nhập:
PHƯƠNG PHÁP CHIẾT KHẤU LUỒNG THU NHẬP
DÒNG CỔ TỨC QUA CÁC NĂM D
t
Giá (đ/CP) Tăng trưởng
Cổ tức được chia năm 2010 D2010
3,00
0
Cổ tức được chia năm 2011 D2011
5,00
0
0.67 Cổ tức được chia năm 2012 D2012
2,25
0
(0.55)
2,683 1.784652269 1,503
Dự kiến cổ tức được chia năm 2017 5
0.0
5
2,817 2.062728223 1,366
Tổng: sum
8,369
P
5
P
n
= D
n
(1+g
n+1
)/(k-g
n+1
)
26,620.09
P
5
/ (1+k)
5
12,905
Giá trị cổ phiếu LIX : P
0 (2013)
P
0
= sum + P
46
VCSH 2010
233,930,132,1
60
17.66%
VCSH 2011
247,932,081,5
36
5.99%
VCSH 2012
277,618,455,7
66
11.97%
Tốc độ tăng/giảm VCSH
bình quân
11.87%
ROE 2013 kế hoạch 14.03%
LN trước thuế 2013 kế
hoạch
55,000,000,000.
00
LN sau thuế 2013 kế hoạch
41,250,000,000.
00
VCSH 2013 kế hoạch
310,580,082,069.
39
388,708,585,2
50
(27,811,376,15
7)
1.5
4
(18,011,806,49
8)
Dự kiến EVA năm 2016 4 6.53% -9.05%
434,859,937,4
46
(39,354,333,68
9)
1.7
8
(22,051,541,56
1)
Dự kiến EVA năm 2017 5 5.06% -10.52%
486,490,837,5
34
(51,172,897,65
3)
2.0
6
(24,808,356,76
5)
Hiện giá EVA
(81,301,844,47
5)
Giá trị thị trường CP
Ks danh mục 0.18
Hệ số biến thiên danh mục 0.6828
TÀI LIỆU THAM KHẢO
1) Bài giảng Quản trị tài chính, TS.Ngô Quang Huân
2) Báo cáo tài chính hợp nhất kiểm toán thuyết minh Công ty LIX năm 2009, 2010, 2011, 2012.
3) Website: http://s.cafef.vn/
http://www.cophieu68.com
4) Giáo trình Quản trị tài chính căn bản, PGS.TS Nguyễn Quang Thu, NXB Lao động 2012.
5) Tài liệu của một số bạn cao hoc kinh te