Phần I:
Câu 1: Đồng chí hiểu thế nào là cán bộ, công chức? Chế độ công chức
dự bị đợc quy định nh thế nào trong pháp lệnh cán bộ, công chức? So sánh sự
giống nhau và khác nhau giữa công chức và công dân?
Trả lời:
A. Đ/c hiểu thế nào là cán bộ, công chức?
Tại chơng I, Pháp lệnh công chức quy định nh sau:
iu 1
1. Cỏn b, cụng chc quy nh ti Phỏp lnh ny l cụng dõn Vit Nam, trong
biờn ch, bao gm;
a) Nhng ngi do bu c m nhim chc v theo nhim k trong c
quan nh nc, t chc chớnh tr, t chc chớnh tr - xó hi Trung ng; tnh,
thnh ph trc thuc Trung ng (sau õy gi chung l cp tnh); huyn, qun,
th xó, thnh ph thuc tnh (sau õy gi chung l cp huyn);
b) Nhng ngi c tuyn dng, b nhim hoc c giao nhim v thng
xuyờn lm vic trong t chc chớnh tr, t chc chớnh tr - xó hi Trung ng, cp tnh,
cp huyn;
c) Nhng ngi c tuyn dng, b nhim vo mt ngch cụng chc hoc
giao gi mt cụng v thng xuyờn trong cỏc c quan nh nc Trung ng,
cp tnh, cp huyn;
d) Nhng ngi c tuyn dng, b nhim vo mt ngch viờn chc hoc
giao gi mt nhim v thng xuyờn trong n v s nghip ca Nh nc, t
chc chớnh tr, t chc chớnh tr - xó hi;
) Thm phỏn Tũa ỏn nhõn dõn, Kim sỏt viờn Vin Kim sỏt nhõn dõn;
e) Nhng ngi c tuyn dng, b nhim hoc c giao nhim v thng
xuyờn lm vic trong c quan, n v thuc Quõn i nhõn dõn m khụng phi l
s quan, quõn nhõn chuyờn nghip, cụng nhõn quc phũng; lm vic trong c quan,
n v thuc Cụng an nhõn dõn m khụng phi l s quan, h s quan chuyờn
nghip;
g) Nhng ngi do bu c m nhim chc v theo nhim k trong
Thng trc Hi ng nhõn dõn, y ban nhõn dõn; Bớ th, Phú bớ th ng y;
cỏc doanh nghip nh nc."
"iu 5a.
Chớnh ph quy nh chc danh, tiờu chun, ngha v, quyn li, nhng vic
khụng c lm v ch , chớnh sỏch khỏc i vi cỏn b, cụng chc cp xó quy
nh ti im g v im h khon 1 iu 1 ca Phỏp lnh ny."
"iu 5b.
1. Ch cụng chc d b c ỏp dng trong c quan, t chc s dng cỏn
b, cụng chc quy nh ti im b v im c khon 1 iu 1 ca Phỏp lnh ny.
Ngi c tuyn dng lm cụng chc d b phi cú tiờu chun, iu kin theo
quy nh ca phỏp lut.
2. Cn c vo cỏc quy nh ca Phỏp lnh ny, Chớnh ph quy nh ch
tuyn dng, s dng, ngha v, quyn li, nhng vic khụng c lm v ch ,
chớnh sỏch khỏc i vi cụng chc d b."
B. Chế độ công chức dự bị đợc quy định tại điều 5b, Chơng I của Pháp
lệnh CBCC năm 2003:
"iu 5b.
1. Ch cụng chc d b c ỏp dng trong c quan, t chc s dng cỏn
b, cụng chc quy nh ti im b v im c khon 1 iu 1 ca Phỏp lnh ny.
Ngi c tuyn dng lm cụng chc d b phi cú tiờu chun, iu kin theo
quy nh ca phỏp lut.
2. Cn c vo cỏc quy nh ca Phỏp lnh ny, Chớnh ph quy nh ch
tuyn dng, s dng, ngha v, quyn li, nhng vic khụng c lm v ch ,
chớnh sỏch khỏc i vi cụng chc d b."
C. Hãy so sánh sự giống và khác nhau giữa CBCC với công dân.
CBCC và công dân có những điểm giống nhau và khác nhau nh sau:
1. Sự giống nhau:
- CBCC v công dân đều là công dân n ớc Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt
Nam, có Quốc tịch Việt Nam, có địa chỉ thờng trú tại Việt Nam.
- CBCC và công dân đều phải thực hiện mọi nghĩa vụ và đợc hởng quyền lợi
của công dân đợc quy định tại Hiến pháp nớc CHXHCN Việt Nam; quyn ca
Trả lời:
A. Tuyển dụng cán bộ công chức đợc quy định tại Điều 23. Điều 24 Mục 2,
Chơng IV, Pháp lệnh CBCC năm 2003.
iu 23
1. Khi tuyn dng cỏn b, cụng chc quy nh ti cỏc im b, c, , e v h
khon 1 iu 1 ca Phỏp lnh ny, c quan, t chc phi cn c vo nhu cu cụng
vic, v trớ cụng tỏc ca chc danh cỏn b, cụng chc v ch tiờu biờn ch c
giao.
2. Khi tuyn dng cỏn b, cụng chc quy nh ti im d khon 1 iu 1 ca
Phỏp lnh ny, n v s nghip phi cn c vo nhu cu cụng vic, k hoch biờn
ch v ngun ti chớnh ca n v.
Vic tuyn dng c thc hin theo hỡnh thc hp ng lm vic.
3. Ngi c tuyn dng lm cỏn b, cụng chc quy nh ti im b v im
c khon 1 iu 1 ca Phỏp lnh ny phi qua thc hin ch cụng chc d b.
4. Ngi c tuyn dng phi cú phm cht o c, tiờu chun v thụng
qua thi tuyn; i vi vic tuyn dng cỏc n v s nghip, vựng cao, vựng sõu,
vựng xa, biờn gii, hi o hoc ỏp ng yờu cu xõy dng i ng cỏn b,
cụng chc vựng dõn tc ớt ngi thỡ cú th thc hin thụng qua xột tuyn.
Chớnh ph quy nh c th ch thi tuyn v xột tuyn."
iu 24
3
Vic tuyn chn v b nhim Thm phỏn To ỏn nhõn dõn, Kim sỏt viờn
Vin kim sỏt nhõn dõn c thc hin theo quy nh ca Lut t chc To ỏn
nhõn dõn, Phỏp lnh v Thm phỏn v Hi thm To ỏn nhõn dõn, Lut t chc
Vin kim sỏt nhõn dõn v Phỏp lnh v Kim sỏt viờn Vin kim sỏt nhõn dõn.
B. Cán bộ, công chức có các quyền lợi sau:
Từ điều 9 đến điều 14, Chơng II, Pháp lệnh CBCC năm 2003 quy định nh
sau:
iu 9
Cỏn b, cụng chc cú cỏc quyn li sau õy:
iu 13
Cỏn b, cụng chc khi thi hnh nhim v, cụng v c phỏp lut v nhõn
dõn bo v.
iu 14
Cỏn b, cụng chc hy sinh trong khi thi hnh nhim v, cụng v c xem
xột cụng nhn l lit s theo quy nh ca phỏp lut.
Cỏn b, cụng chc b thng trong khi thi hnh nhim v, cụng v thỡ c
xem xột ỏp dng chớnh sỏch, ch tng t nh i vi thng binh.
4
Câu 3: Những việc cán bộ, công chức không đợc làm? Việc xét nâng
ngạch, nâng bậc lơng trớc thời hạn đợc thực hiện nh thế nào? Đào tạo Bồi
dỡng đợc quy định nh thế nào trong pháp lệnh cán bộ công chức?
Trả lời:
A. Từ điều 15 đến Điều 20, Chơng III, Pháp lệnh cán bộ công chức năm
2003 quy định những việc CBCC không đợc làm nh sau:
iu 15
Cỏn b, cụng chc khụng c chõy li trong cụng tỏc, trn trỏnh trỏch
nhim hoc thoỏi thỏc nhim v, cụng v; khụng c gõy bố phỏi, mt on kt,
cc b hoc t ý b vic.
iu 16
Cỏn b, cụng chc khụng c ca quyn, hỏch dch, sỏch nhiu, gõy khú
khn, phin h i vi c quan, t chc, cỏ nhõn trong khi gii quyt cụng vic.
iu 17
Cỏn b, cụng chc khụng c thnh lp, tham gia thnh lp hoc tham gia
qun lý, iu hnh cỏc doanh nghip t nhõn, cụng ty trỏch nhim hu hn, cụng
ty c phn, cụng ty hp danh, hp tỏc xó, bnh vin t, trng hc t v t chc
nghiờn cu khoa hc t.
Cỏn b, cụng chc khụng c lm t vn cho cỏc doanh nghip, t chc
kinh doanh, dch v v cỏc t chc, cỏ nhõn khỏc trong nc v nc ngoi v
cỏc cụng vic cú liờn quan n bớ mt nh nc, bớ mt cụng tỏc, nhng cụng vic
công chức?
Từ điều 25 đến điều 27, mục 3 Chơng IV của Pháp lệnh CBCC năm 2003 quy
định nh sau:
iu 25
C quan, t chc cú thm quyn qun lý cỏn b, cụng chc cú trỏch nhim
xõy dng quy hoch, k hoch v t chc vic o to, bi dng to ngun v
nõng cao trỡnh , nng lc ca cỏn b, cụng chc.
iu 26
Vic o to, bi dng cỏn b, cụng chc phi cn c vo quy hoch, k
hoch, tiờu chun i vi tng chc v, tiờu chun nghip v ca tng ngch.
iu 27
Kinh phớ o to, bi dng cỏn b, cụng chc do ngõn sỏch nh nc cp.
Ch o to, bi dng do cỏc c quan, t chc cú thm quyn quy nh
Câu 4: Quy định về quản lý cán bộ, công chức trong pháp lệnh cán bộ
công chức? Khen thởng đối với cán bộ công chức?
A. Quy định về quản lý cán bộ, công chức trong pháp lệnh cán bộ công
chức?
Từ điều 33 đến điều 36, Chơng V của Pháp lệnh CBCC quy định nh sau:
iu 33
Ni dung qun lý v cỏn b, cụng chc bao gm:
1. Ban hnh v t chc thc hin cỏc vn bn quy phm phỏp lut, iu l,
quy ch v cỏn b, cụng chc;
2. Lp quy hoch, k hoch xõy dng i ng cỏn b, cụng chc;
3. Quy nh chc danh v tiờu chun cỏn b, cụng chc;
4. Quyt nh biờn ch cỏn b, cụng chc trong cỏc c quan nh nc
Trung ng; quy nh nh mc biờn ch hnh chớnh, s nghip thuc y ban
nhõn dõn; hng dn nh mc biờn ch trong cỏc n v s nghip ca Nh nc
Trung ng;
5. T chc thc hin vic qun lý, s dng v phõn cp qun lý cỏn b, cụng
chc;
4. Biờn ch cỏn b lm vic trong t chc chớnh tr, t chc chớnh tr - xó hi
do t chc cú thm quyn quyt nh.
iu 36
1. Chớnh ph quyt nh biờn ch v qun lý cỏn b, cụng chc lm vic trong
c quan hnh chớnh nh nc Trung ng; quy nh nh mc biờn ch hnh
chớnh, s nghip thuc y ban nhõn dõn; hng dn nh mc biờn ch trong cỏc
n v s nghip ca Nh nc Trung ng.
2. B Ni v giỳp Chớnh ph thc hin vic qun lý cỏn b, cụng chc quy
nh ti khon 1 iu ny.
3. Cỏc B, c quan ngang B, c quan thuc Chớnh ph, y ban nhõn dõn
tnh, thnh ph trc thuc Trung ng thc hin qun lý cỏn b, cụng chc theo
phõn cp ca Chớnh ph v theo quy nh ca phỏp lut."
C. Khen thởng đối với cán bộ công chức?
Từ điều 37 đến điều 38 Chơng VI của Pháp lệnh CBCC năm 2003 quy định
việc khen thởng nh sau:
iu 37
1. Cỏn b, cụng chc cú thnh tớch trong vic thc hin nhim v, cụng v thỡ
c xột khen thng theo cỏc hỡnh thc sau õy:
a) Giy khen;
b) Bng khen;
c) Danh hiu vinh d Nh nc;
d) Huy chng;
) Huõn chng.
2. Vic khen thng cỏn b, cụng chc c thc hin theo quy nh ca
phỏp lut.
iu 38
"Cỏn b, cụng chc quy nh ti cỏc im b, c, d, , e v h khon 1 iu 1
ca Phỏp lnh ny lp thnh tớch xut sc trong vic thc hin nhim v, cụng v
7
thỡ c xột nõng ngch, nõng bc lng trc thi hn theo quy nh ca Chớnh
nhim v vic thi hnh nhim v, cụng v ca cỏn b, cụng chc thuc quyn theo
quy nh ca phỏp lut.
iu 8
Cỏn b, cụng chc phi chp hnh quyt nh ca cp trờn; khi cú cn c
cho l quyt nh ú trỏi phỏp lut thỡ phi bỏo cỏo ngay vi ngi ra quyt nh;
trong trng hp vn phi chp hnh quyt nh thỡ phi bỏo cỏo lờn cp trờn trc
tip ca ngi ra quyt nh v khụng phi chu trỏch nhim v hu qu ca vic
thi hnh quyt nh ú.
B. Việc miễn nhiệm chức vụ lãnh đạo của công chức có phải là hình thức
kỷ luật không? Tại sao?
Việc miễn nhiệm chức vụ lãnh đạo của công chức không phải là hình
thức kỷ luật vì:
Tại khoản 1 điều 39 Chơng VI, pháp lệnh công chức năm 2003 quy định về
kỷ luật và xử lý vi phạm nh sau:
1. Cỏn b, cụng chc quy nh ti cỏc im b, c, d, , e v h khon 1 iu 1
ca Phỏp lnh ny vi phm cỏc quy nh ca phỏp lut, nu cha n mc b truy
8
cu trỏch nhim hỡnh s, thỡ tựy theo tớnh cht, mc vi phm phi chu mt
trong nhng hỡnh thc k lut sau õy:
a) Khin trỏch;
b) Cnh cỏo;
c) H bc lng;
d) H ngch;
) Cỏch chc;
e) Buc thụi vic.
Vic x lý k lut thuc thm quyn ca c quan, t chc, n v qun lý cỏn b,
cụng chc.
Tại điều 33, Mục 3 Nghị định 117/2003/NĐ-CP ngày 10/10/2003 quy định
về việc miễn nhiệm chức vụ lãnh đạo nh sau:
Công chức giữ chức vụ lãnh đạo đợc cấp có thẩm quyền xem xét cho miễn
Vic x lý k lut thuc thm quyn ca c quan, t chc, n v qun lý
cỏn b, cụng chc.
2. Vic bói nhim, k lut i vi cỏn b quy nh ti im a v im g
khon 1 iu 1 ca Phỏp lnh ny c thc hin theo quy nh ca phỏp lut v
iu l ca t chc chớnh tr, t chc chớnh tr - xó hi.
3. Cỏn b, cụng chc vi phm phỏp lut m cú du hiu ca ti phm thỡ b
truy cu trỏch nhim hỡnh s theo quy nh ca phỏp lut.
9
4. Cán bộ, công chức làm mất mát, hư hỏng trang bị, thiết bị hoặc có hành
vi khác gây thiệt hại tài sản của Nhà nước thì phải bồi thường theo quy định của
pháp luật.
5. Cán bộ, công chức có hành vi vi phạm pháp luật trong khi thi hành nhiệm
vụ, công vụ gây thiệt hại cho người khác thì phải hoàn trả cho cơ quan, tổ chức
khoản tiền mà cơ quan, tổ chức đã bồi thường cho người bị thiệt hại theo quy định
của pháp luật.
Điều 40
Việc kỷ luật đối với cán bộ, công chức phải được Hội đồng kỷ luật của cơ
quan, tổ chức sử dụng cán bộ, công chức xem xét và đề nghị cơ quan, tổ chức có
thẩm quyền quyết định.
Thành phần và quy chế hoạt động của Hội đồng kỷ luật do Chính phủ, tổ
chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội quy định.
Điều 41
Trong thời gian đang bị xem xét kỷ luật, cán bộ, công chức có thể bị cơ
quan, tổ chức có thẩm quyền quản lý ra quyết định tạm đình chỉ công tác nếu xét
thấy cán bộ, công chức đó tiếp tục làm việc có thể gây khó khăn cho việc xác minh
hoặc tiếp tục có hành vi vi phạm. Thời hạn tạm đình chỉ không quá mười lăm
ngày, trường hợp đặc biệt có thể kéo dài nhưng không được quá ba tháng; hết thời
hạn tạm đình chỉ công tác, nếu không bị xử lý thì cán bộ, công chức được tiếp tục
làm việc. Cán bộ, công chức trong thời gian bị tạm đình chỉ công tác được hưởng
lương theo quy định của Chính phủ.
iu 45
Cỏn b, cụng chc b x lý k lut hoc truy cu trỏch nhim hỡnh s m ó
c c quan, t chc cú thm quyn kt lun l oan, sai thỡ c phc hi danh
d, quyn li v c bi thng thit hi theo quy nh ca phỏp lut.
iu 46
Cỏc quyt nh v khen thng v k lut c lu vo h s ca cỏn b,
cụng chc.
Câu 7: Điều động, biệt phái, hu trí thôi việc đợc quy định nh thế nào?
Nêu nội dung quản lý về cán bộ công chức?
A. Tại điều 28 và điều 29, Chơng IV của PL CBCC năm 2003 quy định về
Điều động, biệt phái nh sau:
Điều 28. C quan, t chc cú thm quyn qun lý cỏn b, cụng chc cú
quyn iu ng cỏn b, cụng chc n lm vic ti c quan, t chc trung ng
hoc a phng theo yờu cu nhim v, cụng v.
iu 29
C quan, t chc cú thm quyn qun lý cỏn b, cụng chc cú quyn bit
phỏi cỏn b, cụng chc n lm vic cú thi hn mt c quan, t chc khỏc theo
yờu cu nhim v, cụng v.
Cỏn b, cụng chc c bit phỏi chu s phõn cụng cụng tỏc ca c quan, t
chc ni c c n. C quan, t chc bit phỏi cỏn b, cụng chc cú trỏch
nhim tr lng v bo m cỏc quyn li khỏc ca cỏn b, cụng chc c bit
phỏi.
B.Từ điều 30 đến 31 Chơng IV của Pháp lệnh CBCC năm 2003 quy định
về hu trí, thôi việc nh sau:
iu 30
Cỏn b, cụng chc cú iu kin v tui i v thi gian úng bo him xó
hi quy nh ti iu 145 ca B lut lao ng thỡ c hng ch hu trớ v
cỏc ch khỏc quy nh ti iu 146 ca B lut lao ng.
iu 31
1. Trong trng hp do yờu cu cụng vic mt s ngnh, ngh v v trớ cụng
quy ch v cỏn b, cụng chc;
2. Lp quy hoch, k hoch xõy dng i ng cỏn b, cụng chc;
3. Quy nh chc danh v tiờu chun cỏn b, cụng chc;
4. Quyt nh biờn ch cỏn b, cụng chc trong cỏc c quan nh nc
Trung ng; quy nh nh mc biờn ch hnh chớnh, s nghip thuc y ban
nhõn dõn; hng dn nh mc biờn ch trong cỏc n v s nghip ca Nh nc
Trung ng;
5. T chc thc hin vic qun lý, s dng v phõn cp qun lý cỏn b, cụng
chc;
6. Ban hnh quy ch tuyn dng, nõng ngch; ch tp s, th vic;
7. o to, bi dng, ỏnh giỏ cỏn b, cụng chc;
8. Ch o, t chc thc hin ch tin lng v cỏc ch , chớnh sỏch ói
ng, khen thng, k lut i vi cỏn b, cụng chc;
9. Thc hin vic thng kờ cỏn b, cụng chc;
10. Thanh tra, kim tra vic thi hnh cỏc quy nh ca phỏp lut v cỏn b,
cụng chc;
11. Ch o, t chc gii quyt cỏc khiu ni, t cỏo i vi cỏn b, cụng
chc."
Câu 8: Bầu cử và tuyển dụng cán bộ, công chức đợc quy định nh thế nào?
Cán bộ công chức có nghĩa vụ gì
Nêu 3 pháp lệnh mà cán bộ công chức phải tuân theo?
A. Tuyển dụng, bầu cử
BU C
iu 21
Vic bu c i biu Quc hi, i biu Hi ng nhõn dõn v cỏc chc danh
khỏc trong h thng cỏc c quan nh nc c thc hin theo quy nh ca Hin
phỏp, Lut bu c i biu Quc hi, Lut bu c i biu Hi ng nhõn dõn,
12
Luật tổ chức Quốc hội, Luật tổ chức Chính phủ, Luật tổ chức Hội đồng nhân dân
và Uỷ ban nhân dân và các văn bản pháp luật khác.
Điều 6
Cán bộ, công chức có những nghĩa vụ sau đây:
1. Trung thành với Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam; bảo vệ sự
an toàn, danh dự và lợi ích quốc gia;
2. Chấp hành nghiêm chỉnh đường lối, chủ trương của Đảng và chính sách,
pháp luật của Nhà nước; thi hành nhiệm vụ, công vụ theo đúng quy định của pháp
luật;
3. Tận tụy phục vụ nhân dân, tôn trọng nhân dân;
4. Liên hệ chặt chẽ với nhân dân, tham gia sinh hoạt với cộng đồng dân cư
nơi cư trú, lắng nghe ý kiến và chịu sự giám sát của nhân dân;
5. Có nếp sống lành mạnh, trung thực, cần kiệm liêm chính, chí công vô tư;
không được quan liêu, hách dịch, cửa quyền, tham nhũng;
13
6. Cú ý thc t chc k lut v trỏch nhim trong cụng tỏc; thc hin nghiờm
chnh ni quy ca c quan, t chc; gi gỡn v bo v ca cụng, bo v bớ mt nh
nc theo quy nh ca phỏp lut;
7. Thng xuyờn hc tp nõng cao trỡnh ; ch ng, sỏng to, phi hp
trong cụng tỏc nhm hon thnh tt nhim v, cụng v c giao;
8. Chp hnh s iu ng, phõn cụng cụng tỏc ca c quan, t chc cú thm
quyn.
iu 7
Cỏn b, cụng chc chu trỏch nhim trc phỏp lut v vic thi hnh nhim
v, cụng v ca mỡnh; cỏn b, cụng chc gi chc v lónh o cũn phi chu trỏch
nhim v vic thi hnh nhim v, cụng v ca cỏn b, cụng chc thuc quyn theo
quy nh ca phỏp lut.
iu 8
Cỏn b, cụng chc phi chp hnh quyt nh ca cp trờn; khi cú cn c
cho l quyt nh ú trỏi phỏp lut thỡ phi bỏo cỏo ngay vi ngi ra quyt nh;
trong trng hp vn phi chp hnh quyt nh thỡ phi bỏo cỏo lờn cp trờn trc
tip ca ngi ra quyt nh v khụng phi chu trỏch nhim v hu qu ca vic
nhiệm về việc thi hành nhiệm vụ, công vụ của cán bộ, công chức thuộc quyền theo
quy định của pháp luật.
Điều 8
Cán bộ, công chức phải chấp hành quyết định của cấp trên; khi có căn cứ để
cho là quyết định đó trái pháp luật thì phải báo cáo ngay với người ra quyết định;
trong trường hợp vẫn phải chấp hành quyết định thì phải báo cáo lên cấp trên trực
tiếp của người ra quyết định và không phải chịu trách nhiệm về hậu quả của việc
thi hành quyết định đó.
Điều 9
Cán bộ, công chức có các quyền lợi sau đây:
1. Được nghỉ hàng năm theo quy định tại Điều 74, Điều 75, khoản 2, khoản 3
Điều 76 và Điều 77, nghỉ các ngày lễ theo quy định tại Điều 73 và nghỉ việc riêng
theo quy định tại Điều 78 của Bộ luật lao động;
2. Trong trường hợp có lý do chính đáng được nghỉ không hưởng lương sau
khi được sự đồng ý của người đứng đầu cơ quan, tổ chức sử dụng cán bộ, công
chức;
3. Được hưởng các chế độ trợ cấp bảo hiểm xã hội, ốm đau, tai nạn lao động,
bệnh nghề nghiệp, thai sản, hưu trí và chế độ tử tuất theo quy định tại các điều
107,142,143,144,145 và 146 của Bộ luật lao động;
4. Được hưởng chế độ hưu trí, thôi việc theo quy định tại Mục 5 Chương IV
của Pháp lệnh này;
5. Cán bộ, công chức là nữ còn được hưởng các quyền lợi quy định tại khoản
2 Điều 109, các điều 111,113,114,115,116 và 117 của Bộ luật lao động;
6. Được hưởng các quyền lợi khác do pháp luật quy định.
Điều 10
Cán bộ, công chức được hưởng tiền lương tương xứng với nhiệm vụ, công vụ
được giao, chính sách về nhà ở, các chính sách khác và được bảo đảm các điều
kiện làm việc.
Cán bộ, công chức làm việc ở vùng cao, vùng sâu, vùng xa, hải đảo hoặc làm
việc trong các ngành, nghề độc hại, nguy hiểm được hưởng phụ cấp và chính sách
vic, v trớ cụng tỏc ca chc danh cỏn b, cụng chc v ch tiờu biờn ch c
giao.
2. Khi tuyn dng cỏn b, cụng chc quy nh ti im d khon 1 iu 1
ca Phỏp lnh ny, n v s nghip phi cn c vo nhu cu cụng vic, k hoch
biờn ch v ngun ti chớnh ca n v. Vic tuyn dng c thc hin theo hỡnh
thc hp ng lm vic.
3. Ngi c tuyn dng lm cỏn b, cụng chc quy nh ti im b v
im c khon 1 iu 1 ca Phỏp lnh ny phi qua thc hin ch cụng chc d
b.
- Điểm b. Những ngời đợc tuyển dụng, bổ nhiệm hoặc giao nhiệm vụ thờng
xuyên làm việc trong tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội ở trung ơng, cấp
tỉnh, cấp huyện
- Điểm c. Những ngời đợc tuyển dụng, bổ nhiệm vào một ngạch công chức
hoặc giao giữ một công vụ thờng xuyên trong các cơ quan nhà nớc ở TW, cấp tỉnh,
cấp huyện.
4. Ngi c tuyn dng phi cú phm cht o c, tiờu chun v
thụng qua thi tuyn; i vi vic tuyn dng cỏc n v s nghip, vựng cao,
vựng sõu, vựng xa, biờn gii, hi o hoc ỏp ng yờu cu xõy dng i ng
cỏn b, cụng chc vựng dõn tc ớt ngi thỡ cú th thc hin thụng qua xột tuyn.
Chớnh ph quy nh c th ch thi tuyn v xột tuyn.
iu 24
Vic tuyn chn v b nhim Thm phỏn To ỏn nhõn dõn, Kim sỏt viờn
Vin kim sỏt nhõn dõn c thc hin theo quy nh ca Lut t chc To ỏn
nhõn dõn, Phỏp lnh v Thm phỏn v Hi thm To ỏn nhõn dõn, Lut t chc
Vin kim sỏt nhõn dõn v Phỏp lnh v Kim sỏt viờn Vin kim sỏt nhõn dõn.
B. Nếu trúng tuyển trong kỳ thi tuyển công chức năm 2008, đồng chí thấy
mình không đợc làm những việc gì?
iu 15
Cỏn b, cụng chc khụng c chõy li trong cụng tỏc, trn trỏnh trỏch
nhim hoc thoỏi thỏc nhim v, cụng v; khụng c gõy bố phỏi, mt on kt,
u tiờn trong thi tuyn:
Cỏc trng hp sau õy c u tiờn trong thi tuyn :
1. Anh hựng Lc lng v trang, Anh hựng Lao ng, thng binh, ngi
hng chớnh sỏch nh thng binh c cng 30 im vo tng kt qu thi tuyn;
2. Con lit s, con thng binh, con bnh binh, con ca ngi hot ng cỏch
mng trc tng khi ngha (t ngy 19 thỏng 8 nm 1945 tr v trc), con
ca ngi hot ng khỏng chin b nhim cht c húa hc, con Anh hựng Lc
lng v trang, con Anh hựng Lao ng, ngi cú hc v tin s v chuyờn ngnh
o to phự hp vi nhu cu tuyn dng c cng 20 im vo tng kt qu thi
tuyn;
3. Nhng ngi cú hc v thc s ỳng chuyờn ngnh o to phự hp vi nhu
cu tuyn dng; nhng ngi tt nghip loi gii v xut sc cỏc bc o to
chuyờn mụn phự hp vi nhu cu tuyn dng; ngi ó hon thnh ngha v quõn
s, i viờn thanh niờn xung phong, i viờn trớ thc tr tỡnh nguyn phc v nụng
thụn, min nỳi t hai nm tr lờn ó hon thnh nhim v c cng 10 im vo
tng kt qu thi tuyn.
4. Cỏn b, cụng chc cp xó nu cú thi gian lm vic liờn tc ti cỏc c
quan, t chc cp xó t 36 thỏng tr lờn thỡ c cng thờm 10 im vo tng kt
qu thi tuyn.
17
u tiờn trong xột tuyn:
Nhng ngi cam kt tỡnh nguyn lm vic t nm nm tr lờn vựng cao,
vựng sõu, vựng xa, min nỳi, biờn gii, hi o c xột tuyn theo th t u tiờn
sau õy :
1. Ngi dõn tc thiu s, ngi c trỳ ti ni t nguyn lm vic;
2. Anh hựng Lc lng v trang, Anh hựng Lao ng;
3. Thng binh, ngi hng chớnh sỏch nh thng binh;
4. Con lit s;
5. Con thng binh, con bnh binh, con ca ngi hot ng cỏch mng trc
Tng khi ngha (t ngy 19 thỏng 8 nm 1945 tr v trc), con ca ngi
đào tạo chuyên môn giáo dục đại học và sau đại học bao gồm: CĐ, ĐH, Thạc sỹ,
Tiến sỹ.
Công chức loại B là những ngời đợc bổ nhiệm vào ngạch yêu cầu trình độ
chuyên môn giáo dục nghề nghiệp.
* Đối tợng không phải thực hiện công chức dự bị:
Tại khoản 3 điều 1 của Nghị định 09/2007/NĐ-CP ngày 15/01/2007 về sửa
đổi bổ sung điều 5 của Nghị định 117/2003/NĐ-CP ngày 10/10/2003 quy định:
Những ngời đăng ký dự tuyển vào các ngạch thuộc công chức loại C thì phải
đạt đủ các điều kiện và tiêu chuẩn quy định tại khoản 4 (không bao gồm điển e
18
khoản 4) điều này. Các trờng hợp này đợc tuyển theo chỉ tiêu biên chế công chức
và không thực hiện chế độ công chức dự bị
Tại khoản 1 điều 4, chơng I của Nghị định 117/2003/NĐ-CP ngày
10/10/2003 quy định Công chức loại C là những ngời đợc bổ nhiệm vào ngạch yêu
cầu trình độ chuyên môn giáo dục dới nghề nghiệp.
D. Công chức dự bị đợc xem xét để bố nhiệm vào ngạch công chức theo
quy định tại điều 19 khoản 2 của nghị định 117/2003/NĐ-CP ngày 10/10/2003:
2. Vic b nhim vo ngch công chức i vi ngi thc hin ch tp s :
a) Khi ht thi gian tp s, ngi tp s phi lm bỏo cỏo kt qu tp s;
ngi hng dn tp s phi cú bn nhn xột, ỏnh giỏ kt qu i vi ngi tp
s gi c quan s dng cụng chc;
b) Ngi ng u c quan s dng cụng chc ỏnh giỏ phm cht o c
v kt qu cụng vic ca ngi tp s, nu ngi tp s t yờu cu ca ngch tp
s thỡ ngh c quan cú thm quyn qun lý cụng chc ra quyt nh b nhim
vo ngch cụng chc.
Câu 2: Hội đồng tuyển dụng có những nhiệm vụ, quyền hạn gì?
Chuyển ngạch và cơ quan có thẩm quyền quản lý ngạch công chức
là gì?
Trình tự xét chuyển loại công chức? Nêu các cách phân loại công chức?
quy định:
Trỡnh t xột chuyn loi cụng chc:
a) Cụng chc cú iu kin v tiờu chun nờu trờn nu cú nguyn vng
chuyn loi cụng chc phi lm n ngh gi c quan cú thm quyn qun lý
v s dng cụng chc xem xột, gii quyt.
b) Cn c vo phõn cp thm quyn qun lý cụng chc, ngi ng u c
quan s dng cụng chc cú trỏch nhim xem xột ỏnh giỏ trỡnh , nng lc, tiờu
chun, iu kin ca cụng chc v cn c vo nhu cu ca c quan lm vn bn
ngh kốm danh sỏch trớch ngang gi c quan cú thm quyn chuyn loi cụng
chc xem xột (qua V T chc cỏn b hoc S Ni v).
c) C quan cú thm quyn chuyn loi cụng chc phi thnh lp Hi ng
chuyn loi cụng chc xem xột ỏnh giỏ trỡnh , nng lc, tiờu chun, iu
kin ca cụng chc ngh chuyn loi. Hi ng ny cú nhim v nh Hi ng
kim tra chuyn ngch quy nh ti khon 4 v khon 5 iu 22 Ngh nh s
117/2003/N-CP.
d) Cn c vo tiờu chun, iu kin quy nh v c cu ngch cụng chc
trong tng c quan, t chc, Hi ng chuyn loi cụng chc lp danh sỏch
ngh cp cú thm quyn qun lý cụng chc xem xột quyt nh chuyn loi cho
cụng chc ng thi thụng bỏo c quan c giao thm quyn b nhim ngch
mi cho cụng chc c chuyn loi.
) Trc ngy 15 thỏng 12 hng nm, cỏc B, c quan ngang B, c quan
thuc Chớnh ph, y ban nhõn dõn cỏc tnh, thnh ph trc thuc Trung ng (sau
õy gi chung l B, ngnh v tnh) bỏo cỏo danh sỏch cụng chc c chuyn
loi v B Ni v kim tra v tng hp chung (theo mu kốm theo Thụng t
ny).
e) V vic xp lng i vi cụng chc c b nhim vo ngch mi thc
hin theo hng dn xp lng khi nõng ngch, chuyn ngch, chuyn loi cụng
chc ca Nh nc.
f) Ngi ng u c quan ký vn bn ngh hoc ra quyt nh chuyn
loi cho cụng chc phi chu trỏch nhim v i tng, tiờu chun, iu kin ca
thạc sĩ, tiến sĩ.
2.3. Công chức có trình độ cao đẳng đã đợc bổ nhiệm vào ngạch cán sự hoặc
tơng đơng nếu cơ quan có vị trí công tác, đủ điều kiện và tiêu chuẩn thì đợc xem
xét cử dự thi nâng ngạch theo quy định hiện hành.
Câu 3: Giải thích khái niệm tuyển dụng
Những đối tợng nào đợc đăng ký tuyển dụng vào công chức?
Ngời đăng ký tuyển dụng vào cán bộ, công chức phải đảm bảo những
điều kiện, tiêu chuẩn gì? Nếu trúng tuyển trong kỳ thi tuyển công chức lần
này đồng chí thấy hàng năm có cần phải đánh giá công chức không? Nếu có
hãy nêu mục đích, căn cứ, trình tự đánh giá công chức?
A. Giải thích khái niệm tuyển dụng
Tại mục 5, điều 3 của NĐ 117/2003/NĐ-CP ngày 10/10/2003 của CP quy định:
"Tuyn dng" l vic tuyn ngi vo lm vic trong biờn ch ca c quan
nh nc thụng qua thi hoc xột tuyn;
B. Những đối tợng nào đợc đăng ký tuyển dụng vào công chức?
Ngời đăng ký tuyển dụng vào cán bộ, công chức phải đảm bảo những điều
kiện, tiêu chuẩn gì?
iu 5. i tng v iu kin ng ký d tuyn cụng chc
1. Nhng i tng c ng ký d tuyn vo cụng chc gm:
a) Viờn chc ang lm vic cỏc n v s nghip ca nh nc;
b) Viờn chc ang lm cụng tỏc qun lý, lónh o t cp phũng tr lờn trong
cỏc doanh nghip nh nc;
c) Cỏn b, cụng chc cp xó;
d) S quan v quõn nhõn chuyờn nghip trong Quõn i nhõn dõn Vit Nam
v Cụng an nhõn dõn Vit Nam;
2. Nhng i tng khỏc cú nguyn vng c tuyn dng v b nhim vo
cụng chc (loi A hoc loi B) thỡ ng ký d tuyn vo cụng chc d b v phi
thc hin ch cụng chc d b theo quy nh hin hnh trc khi xem xột tuyn
dng v b nhim vo ngch cụng chc.
3. Nhng ngi ng ký d tuyn vo cỏc ngch thuc cụng chc loi C thỡ
iu 37. Mc ớch
ỏnh giỏ cụng chc lm rừ nng lc, trỡnh , kt qu cụng tỏc, phm cht
o c lm cn c b trớ, s dng, b nhim, bt, o to, bi dng v
thc hin chớnh sỏch i vi cụng chc.
iu 38. Cn c v trỡnh t ỏnh giỏ cụng chc
1. Khi ỏnh giỏ cụng chc, c quan s dng cụng chc phi cn c vo nhim
v c phõn cụng, kt qu hon thnh nhim v v phm cht o c ca cụng
chc.
2. Vic ỏnh giỏ cụng chc c t chc hng nm v thc hin vo cui
nm theo trỡnh t sau : cụng chc t nhn xột cụng tỏc; tp th ni cụng chc lm
vic tham gia gúp ý v ghi phiu phõn loi; sau khi tham kho ý kin nhn xột,
phõn loi ca tp th, ngi ng u c quan ỏnh giỏ v quyt nh xp loi
cụng chc; thụng bỏo ý kin ỏnh giỏ n tng cụng chc.
3. Cụng chc cú quyn c trỡnh by, bo lu ý kin t ỏnh giỏ nhng phi
chp hnh ý kin kt lun ca c quan cú thm quyn.
4. Vic ỏnh giỏ cụng chc bit phỏi do c quan s dng cụng chc thc
hin. Vn bn ỏnh giỏ cụng chc bit phỏi c gi v c quan c bit phỏi
lu vo h s cụng chc.
5. Ti liu ỏnh giỏ cụng chc c lu gi trong h s cụng chc.
iu 39. ỏnh giỏ cụng chc lónh o
Vic ỏnh giỏ cụng chc gi chc v lónh o c thc hin theo phõn cp
qun lý. Ngoi nhng cn c nờu ti iu 38 Ngh nh ny, khi ỏnh giỏ cụng
chc lónh o cũn phi cn c vo kt qu hot ng ca c quan, n v v trỏch
nhim ca cụng chc gi chc v lónh o.
22
Câu 4: Thế nào gọi là tập sự?
Trách nhiệm của cơ quan sử dụng công chức đối với ngời tập sự? Chế
độ chính sách của nhà nớc đối với ngời tập sự và hớng dẫn tập sự?
Việc quản lý hồ sơ công chức và quản lý chế độ thống kê báo cáo đợc thực
hiện nh thế nào?
hi o;
b) Ngi c tuyn dng lm vic trong cỏc ngnh, ngh c hi nguy him;
c) Ngi c tuyn dng l ngi ó hon thnh ngha v quõn s, i viờn
thanh niờn xung phong, i viờn trớ thc tr tỡnh nguyn phc v nụng thụn, min
nỳi t hai nm tr lờn ó hon thnh nhim v.
3. Cụng chc c c quan phõn cụng hng dn tp s c hng ph cp
trỏch nhim bng 30% mc lng ti thiu trong thi gian hng dn tp s.
4. Thi gian tp s khụng c tớnh vo thi gian xột nõng lng theo thõm
niờn.
23
D. Việc quản lý hồ sơ công chức và quản lý chế độ thống kê báo cáo đợc
thực hiện theo quy định tại khoản 5, khoản 6 Phần IV Thông t 09/2004/TT-BNV
của BNV ngày 04/7/2004:
5. Quản lý hồ sơ công chức
5.1. Cơ quan sử dụng công chức theo thẩm quyền phân cấp có trách nhiệm lập
và quản lý hồ sơ cá nhân của công chức, bao gồm:
- Bản khai lý lịch gốc và các bản lý lịch do công chức tự khai theo mẫu quy
định, giấy khai sinh;
- Các văn bằng, chứng chỉ đào tạo bồi dỡng (bản sao có công chứng);
- Các Quyết định tuyển dụng, điều động, bổ nhiệm, khen thởng, kỷ luật, nâng
bậc lơng;
- Phiếu đánh giá công chức hàng năm;
- Cập nhật các hồ sơ khác phát sinh trong quá trình công tác, những thay đổi
trong lý lịch;
- Các tài liệu thẩm tra, xác minh, kết luận của cơ quan có thẩm quyền liên
quan đến nguồn gốc xuất thân, quá trình công tác, khen thởng, kỷ luật, các bản giải
trình;
- Các bản kiểm điểm cá nhân, bản giải trình đơn khiếu nại, tố cáo, bản báo
cáo thành tích để khen thởng.
5.2. Hồ sơ ban đầu của công chức đợc bổ nhiệm vào ngạch chuyên viên cao
A. Thế nào gọi là Cơ quan có thẩm quyền quản lý công chức?
Tại khoản 8, điều 3 của NĐ 117/2003/NĐ-CP ngày 10/10/2003 của CP quy định:
"C quan cú thm quyn qun lý cụng chc" l c quan c giao thm
quyn tuyn dng v qun lý cụng chc;
B. Nhiệm vụ của UBND tỉnh trong việc quản lý công chức?
24
Tại khoản 16 Điều 1 của Nghị định 09/2007/NĐ-CP của CP ngày
15/01/2007 sửa đổi, bổ sung điều 45 của NĐ 117/2003/NĐ-CP ngày 10/10/2003
của CP quy định nh sau:
iu 45. Nhim v v quyn hn ca y ban nhõn dõn tnh, thnh ph
trc thuc Trung ng
y ban nhõn dõn tnh, thnh ph trc thuc Trung ng (sau õy gi tt l y
ban nhõn dõn cp tnh) cú nhim v v quyn hn sau õy :
1. Qun lý v s lng, tiờu chun, tuyn dng, s dng, b nhim, iu
ng, luõn chuyn, ỏnh giỏ, b nhim cỏc chc danh lónh o theo phõn cp,
nõng bc lng thng xuyờn i vi cụng chc t ngch chuyờn viờn cao cp v
tng ng tr xung; b nhim ngch chuyờn viờn chớnh v tng ng tr
xung; gii quyt ch , th tc thụi vic v ngh hu i vi cỏn b, cụng chc
theo phõn cp qun lý.
2. Quyt nh ch tiờu biờn ch cỏc c quan hnh chớnh thuc y ban nhõn dõn
cp tnh;
3. T chc vic tuyn dng, o to, bi dng cụng chc theo quy nh;
4. T chc thi tuyn, s dng v qun lý cụng chc d b theo quy nh;
5. T chc xột chuyn loi cụng chc t loi B, loi C sang loi A hoc t
loi C sang loi B theo quy nh
6. T chc thc hin ch tin lng v cỏc ch chớnh sỏch ói ng khỏc
i vi cụng chc thuc y ban nhõn dõn cp tnh;
7. Thc hin cụng tỏc khen thng, k lut i vi cụng chc theo thm
quyn hoc ngh cp cú thm quyn khen thng, k lut theo quy nh;
8. Thc hin thng kờ v bỏo cỏo thng kờ cụng chc theo cỏc quy nh;