bài tập lớn mô hình hóa phân xưởng gia công cơ khí - Pdf 14

Mục Lục
1
CHƯƠNG I:
GIỚI THIỆU CHUNG
I.Giới thiệu chung về phần mềm sigma:
Trong các bài tập trước đây, ta thường xây dựng chương trình mô phỏng
bằng công cụ Visual Basic, tuy nhiên đó không phải là một công cụ chuyên dụng
để mô phỏng. Vì vậy trong bài tập này ta sử dụng 1 công cụ mới, chuyên dùng để
mô phỏng đó là chương trình SIGMA.
Phần mềm SIGMA FOR WINDOWS là một sự tiếp cận mới về phân tích và
mô phỏng các sự kiện rời rạc với một vài đặc tính xây dựng mô hình mạnh.
Đặc tính nổi bật nhất của phần mềm SIGMA là các mô hình mô phỏng có thể
được tạo ra hoặc soạn thảo trong khi chương trình đang chạy. Các sự kiện có thể
thêm bớt, thay đổi hoặc loại bỏ. Trình tự logic không bị thay đổi và các lỗi sẽ được
hiệu chỉnh mà không cần dừng chương trình để thay đổi mã và biên dịch lại. Bạn
có thể tạm dừng hoặc chạy lại chương trình bạn thích. Khi sử dụng phần mềm này
một mô hình mô phỏng có thể được phát triển và thực hiện trong một thời gian nhỏ
và nó cũng sử dụng ngôn ngữ lập trình biên dịch thuận tiện nhất.
Tính ưu việt cơ bản của phần mềm SIGMA mà các môi trường mô phỏng
khác không có được là các hỗ trợ hoạt cảnh trong phần mềm. Các hoạt cảnh này
không được tạo ra từ mô hình mô phỏng đang sử dụng phần mềm thông thường
một cách tách biệt, trong SIGMA hoạt cảnh và mô hình là đồng nhất.
Thêm vào đó SIGMA còn bao gồm các công cụ hiệu chỉnh dữ liệu đồ hoạ
tinh xảo cho phép các hình ảnh, đồ thị có thể dán trên các bảng tính hay các bộ xử
lý văn bản trong khi mô hình hoá, phân tích hay hoạt cảnh. Các mô hình của
SIGMA có thể tự động thay đổi các ngôn nhữ dịch như C, Pascal, FORTRAN hay
có thể tự tạo ra một mô tả nhỏ về mô hình bằng tiếng Anh.
Trong SIGMA các mục chương trình có thể chạy đồng thời. Bạn có thể sao
chép hoặc dán những đối tượng từ một mô hình này sang một phần của mô hình
khác. Bên cạnh đó những mô hình có thể phát triển trong một mục của SIGMA và
sau đó được tích hợp đồ hoạ thành một mô hình khác trong khi mô hình cũ vẫn

CHƯƠNG II:
PHÂN TÍCH VÀ XÂY DỰNG MÔ HÌNH TOÁN
I.Phân tích
-Máy A0 :gia công trong khoảng 3-8 phút
-Máy A1 :gia công trong khoảng 8-15 phút
- Chi tiết máy được đem đến gia công tuân theo luật phân bố mũ với cường độ
λ
=0, 2 chi tiết/phút  1 chi tiết / 5 phút
II.Xây dựng mô hình toán
*Chức năng từng khối
4
1.RUN
2.CHI TIET
5
3.KIEM TRA
6
4.MAY A0
5.MAY A1
6.XONG0
7
7.XONG1
8
CHƯƠNG III:
MÔ PHỎNG
I.Bảng kết quả dùng phần mềm Sigma
MODEL DEFAULTS

Model Name: MAY GIA CONG A0 VA A1
Model Description: ONE SLOW AND ONE FAST SERVER
Output File: untitled.out

35.595 MAYA1 2 0 0 0
36.043 CHITIET 6 1 0 0
36.043 KIEMTRA 6 1 0 0
40.185 XONG0 3 1 1 0
40.185 MAYA0 4 0 0 0
10
41.539 CHITIET 7 1 0 0
41.539 KIEMTRA 7 1 0 0
44.160 XONG0 4 1 1 0
44.160 MAYA0 5 0 0 0
48.138 CHITIET 8 1 0 0
48.138 KIEMTRA 8 1 0 0
48.219 CHITIET 9 2 0 0
48.219 KIEMTRA 9 2 0 0
49.081 XONG1 2 2 0 1
49.081 MAYA1 3 1 0 0
51.124 XONG0 5 1 1 0
51.124 MAYA0 6 0 0 0
54.295 XONG0 6 0 1 0
57.742 CHITIET 10 1 1 0
57.742 KIEMTRA 10 1 1 0
57.742 MAYA0 7 0 0 0
59.455 XONG1 3 0 0 1
61.579 XONG0 7 0 1 1
64.360 CHITIET 11 1 1 1
64.360 KIEMTRA 11 1 1 1
64.360 MAYA0 8 0 0 1
65.088 CHITIET 12 1 0 1
65.088 KIEMTRA 12 1 0 1
65.088 MAYA1 4 0 0 0

94.069 XONG0 12 2 1 0
94.069 MAYA0 13 1 0 0
96.393 CHITIET 21 2 0 0
96.393 KIEMTRA 21 2 0 0
98.852 XONG0 13 2 1 0
98.852 MAYA0 14 1 0 0
103.345 XONG1 6 1 0 1
103.345 MAYA1 7 0 0 0
105.327 XONG0 14 0 1 0
107.619 CHITIET 22 1 1 0
107.619 KIEMTRA 22 1 1 0
107.619 MAYA0 15 0 0 0
111.508 XONG0 15 0 1 0
114.700 CHITIET 23 1 1 0
114.700 KIEMTRA 23 1 1 0
114.700 MAYA0 16 0 0 0
114.716 CHITIET 24 1 0 0
114.716 KIEMTRA 24 1 0 0
115.428 XONG1 7 1 0 1
115.428 MAYA1 8 0 0 0
13
117.885 CHITIET 25 1 0 0
117.885 KIEMTRA 25 1 0 0
119.236 XONG0 16 1 1 0
119.236 MAYA0 17 0 0 0
120.401 CHITIET 26 1 0 0
120.401 KIEMTRA 26 1 0 0
124.730 XONG0 17 1 1 0
124.730 MAYA0 18 0 0 0
125.265 CHITIET 27 1 0 0

178.612 CHITIET 34 1 1 1
178.612 KIEMTRA 34 1 1 1
178.612 MAYA0 24 0 0 1
181.565 CHITIET 35 1 0 1
181.565 KIEMTRA 35 1 0 1
181.565 MAYA1 11 0 0 0
182.100 XONG0 24 0 1 0
191.062 CHITIET 36 1 1 0
191.062 KIEMTRA 36 1 1 0
191.062 MAYA0 25 0 0 0
15
192.592 XONG1 11 0 0 1
195.236 XONG0 25 0 1 1
198.430 CHITIET 37 1 1 1
198.430 KIEMTRA 37 1 1 1
198.430 MAYA0 26 0 0 1
201.199 CHITIET 38 1 0 1
201.199 KIEMTRA 38 1 0 1
201.199 MAYA1 12 0 0 0
201.812 XONG0 26 0 1 0
202.762 CHITIET 39 1 1 0
202.762 KIEMTRA 39 1 1 0
202.762 MAYA0 27 0 0 0
207.196 XONG0 27 0 1 0
207.374 CHITIET 40 1 1 0
207.374 KIEMTRA 40 1 1 0
207.374 MAYA0 28 0 0 0
207.937 CHITIET 41 1 0 0
207.937 KIEMTRA 41 1 0 0
211.250 XONG0 28 1 1 0

17
234.552 CHITIET 50 3 0 0
234.552 KIEMTRA 50 3 0 0
236.262 XONG1 14 3 0 1
236.262 MAYA1 15 2 0 0
237.634 XONG0 33 2 1 0
237.634 MAYA0 34 1 0 0
244.243 XONG0 34 1 1 0
 Máy A0 gia công được 34 chi tiết, máy A1 gia cong được 15 chi tiết
II. Biểu đồ mô phỏng
18


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status