Tuyển tập bộ đề thi thử hóa năm 2014 có đáp án - Pdf 14

Tuyển tập bộ đề thi thử Đại học môn Hóa năm 2014 Tài liệu lưu hành nội bộ!
TUYỂN TẬP BỘ ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC CAO ĐẲNG
MÔN HÓA NĂM 2014 MỚI NHẤT
- Tài liệu được soạn theo nhu cầu của các bạn học sinh khối trường THPT (đặc
biệt là khối 12).
- Biên soạn theo cấu trúc câu hỏi trong đề thi tuyển sinh Đại học – Cao đẳng của
Bộ GD&ĐT.
- Tài liệu được lưu hành nội bộ - Nghiêm cấm sao chép dưới mọi hình thức!
- Nếu chưa được sự đồng ý của ban Biên soạn mà tự động uptài liệu thì đều được
coi là vi phạm nội quy của nhóm.
- Tài liệu đã được bổ sung và chỉnh lý lần thứ 2.
- Tài liệu do tập thể thể tác giả biên soạn:
1. Cô Lý Thị Kiều An – CLB gia sư Thái Nguyên (Chủ biên).
2. Cao Văn Tú – Trường ĐH CNTT&TT Thái Nguyên (Trưởng nhóm).
3. Thầy Nguyễn Văn Nam – CLB gia sư Bắc Giang.
4. Ngô Thị Thanh Hoa – SVNC – Khoa Hóa – Trường ĐHSP Thái Nguyên.
5. Vũ Thị Hạnh – SV Khoa CNTT – Trường ĐHSP Thái Nguyên.
Tuy nhóm Biên soạn đã cố gắng hết sức nhưng cũng không thể tránh khỏi sự
sai xót nhất định.
Rất mong các bạn có thể phản hồi những chỗ sai xót về địa chỉ email:
!
Xin chân thành cám ơn!!!
Chúc các bạn có một kỳ thi tuyển sinh Đại học – Cao đẳng năm 2014 an toàn,
nghiêm túc và hiệu quả!!!
Thái Nguyên, tháng 06 năm 2014
Chủ biên: Lý Thị Kiều An
1
Email:
Tuyển tập bộ đề thi thử Đại học môn Hóa năm 2014 Tài liệu lưu hành nội bộ!
Duyệt tài liệu
TM.Mảnh Toán

2
SO
4

loãng
Câu 3. Cho khí H
2
dư đi qua hỗn hợp X gồm 0,05 mol CuO; 0,05 mol Fe
3
O
4
. Sau phản ứng hoàn
toàn, cho toàn bộ lượng chất rắn còn lại tan hoàn toàn trong dung dịch HNO
3
đặc nóng dư. Hãy
cho biết thể tích khí NO
2
thoát ra (đktc).
A. 12,32 lít B. 10,08 lít C. 16,8 lít D. 25,76 lít
Câu 4. Đề hiđrat hóa 2-metylbutan-2-ol thu được sản phẩm chính là anken nào sau đây?
A. 2-metyl but-2-en B. 2-metyl but-1-en C. 3-metyl but-1-en D. Pent-1-en
Câu 5. Trong quá trình sản xuất khí NH
3
trong công nghiệp, hãy cho biết nguồn cung cấp H
2

được lấy chủ yếu từ:
A. CH
4
+ hơi nước (xt) B. kim loại + axit

5
OH B. CH
3
OH C. CH
3
OH hoặc C
2
H
5
OH D. C
3
H
5
OH
Câu 8. Gluxit là hợp chất tạp chức trong phân tử có nhiều nhóm -OH và có nhóm :
A. cacbonyl B. anđehit C. amin D. cacboxyl
Câu 9. Cho các dãy chuyển hóa. Glyxin
 →
+NaOH
X
1

 →
+ duHCl
X
2
. Vậy X
2
là:
A. H

CH=O.
A. CuO và quỳ tím B. dung dịch NaHCO
3
, dd AgNO
3
/ dung dịch
NH
3

C. quỳ tím và Cu(OH)
2
D. quỳ tím và dd AgNO
3
/ dung dịch NH
3

Câu 11. Cho 13,7 gam Ba vào 100 ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch X. Cho dung dịch
X vào 100 ml dung dịch FeSO
4
0,7 M thu được kết tủa Y. Tính khối lượng kết tủa Y.
A. 25,31 gam B. 16,31 gam C. 20,81 gam D. 14,5 gam
Câu 12. Trong số các polime sau: [- NH-(CH
2
)
6
- NH-CO - (CH
2
)
4
- CO-]

n
(5) ; (-CH
2
-
CH=CH-CH
2
-)
n
(6) . Polime được dùng để sản xuất tơ là:
A. (5); (6) B. (4); (5); (6) C. (1); (2); (3); (4) D. (3); (4); (5); (6)
Chủ biên: Lý Thị Kiều An
3
Email:
Tuyển tập bộ đề thi thử Đại học môn Hóa năm 2014 Tài liệu lưu hành nội bộ!
Câu 13. Hãy cho biết dãy các dung dịch nào sau đây có khả năng đổi màu quỳ tím sang đỏ
(hồng).
A. CH
3
COOH, HCl và BaCl
2
B. H
2
SO
4
, NaHCO
3
và AlCl
3

C. NaHSO

2
=CH-CH
2
OH B. C
2
H
5
OH và CH
3
CH
2
CH
2
OH
C. CH
3
OH và CH
3
CH
2
OH D. CH
3
OH và CH
3
CH
2
CH
2
OH
Câu 15. Hỗn hợp X gồm 2 axit cacboxylic đơn chức hơn kém nhau một nguyên tử cacbon trong


có phản ứng tráng gương và phản ứng làm mất màu nước brom. Hãy lựa
chọn công thức đúng của este Z.
A. HCOO-CH=CH-CH
3
B. CH
2
=CH-COOCH
3
C. HCOO-
C(CH
3
)=CH
2
D. HCOO-CH
2
-CH=CH
2

Câu 18. Cho 2 nguyên tử X, Y có tổng số hạt proton là 38. Số hạt mang điện của Y nhiều hơn
của X là 28 hạt. Hãy chọn kết luận đúng với tính chất hóa học của X, Y.
A. Y là kim loại, X là phi kim B. X, Y đều là kim loại
C. Y là kim loại, X là khí hiếm D. X, Y đều là phi kim
Câu 19. Phương pháp nào sau đây được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu (chứa Ca
2+
,
Mg
2+
, SO
2-

D. NaAlO
2
và NaHCO
3
Câu 21. Chất hữu cơ X có CTPT là C
3
H
7
O
2
N. X tác dụng với NaOH thu được muối X
1
có CTPT
là C
2
H
4
O
2
NNa. Vậy công thức của X là :
A. H
2
N-CH
2
-COOCH
3
B. H
2
N-CH
2

H
6
O
2
. Hãy cho biết X có bao nhiêu
công thức cấu tạo?
A. 4 B. 5 C. 3 D. 2
Chủ biên: Lý Thị Kiều An
4
Email:
Tuyển tập bộ đề thi thử Đại học môn Hóa năm 2014 Tài liệu lưu hành nội bộ!
Câu 24. Cho phản ứng oxi hóa - khử sau: X + HNO
3
đặc, nóng → + NO
2
+
(1).
Đặt k = số mol NO
2
/ số mol X. Nếu X là Zn, S và FeS thì k nhận các giá trị tương ứng là:
A. 1; 6 ; 7 B. 2 ; 6 ; 7 C. 2 ; 6 ; 9 D. 2; 5; 9
Câu 25. Hãy sắp xếp các axit sau : axit axetic (1) ; axit acrylic (2) ; axit phenic (3) và axit
oxalic (4) theo trình tự tăng dần tính axit?
A. (2) < (3) < (1) < (4) B. (3) < (1) < (2) < (4) C. (3) < (4) < (1) < (2)
D. (1) < (2) < (3) < (4)
Câu 26. Cho sơ đồ sau: X + H
2
→ rượu X
1
; X + O

Câu 27. X là dẫn xuất clo của etan. Đun nóng X trong NaOH dư thu được chất hữu cơ Y vừa tác
dụng với Na vừa tác dụng với Cu(OH)
2
ở nhiệt độ thường. Vậy X là:
A. 1,2-điclo etan B. 1,1-điclo etan C. 1,1,2,2-tetraclo etan D. 1,1,1-triclo etan
Câu 28. Hỗn hợp X gồm 2 anđehit hơn kém nhau một nguyên tử cacbon trong phân tử. Đốt cháy
hoàn toàn 0,1 mol X thu được 3,584 lít CO
2
(đktc). Mặt khác, cho 0,1 mol hỗn hợp X tác dụng
với dd AgNO
3
/NH
3
thu được 43,2 gam Ag. Vậy 2 anđehit trong hỗn hợp X là :
A. HCH=O và O=CH-CH=O B. HCH=O và CH
3
CH=O
C. O=CH-CH=O và O=CH-CH
2
-CH=O D. CH
3
-CH=O và O=CH-CH
2
-CH=O
Câu 29. Khi đun nóng hỗn hợp gồm rượu etylic, axit axetic và một ít H
2
SO
4
đặc làm xúc tác để
thực hiện phản ứng este hoá. Sau phản ứng, làm nguội hỗn hợp, thêm nước vào, hãy cho biết hiện

10
. X không có đồng phân hình học. Khi cho X tác
dụng với KMnO
4
ở nhiệt độ thấp thu được chất hữu cơ Y có công thức phân tử là C
5
H
12
O
2
. Oxi
hóa nhẹ Y bằng CuO dư thu được chất hữu cơ Z . Z không có phản ứng tráng gương. Vậy X là:
A. But-2-en B. But-1-en C. 2-metyl buten-2 D. 2-metyl but-1-en
Câu 32. Hãy cho biết loại quặng nào sau đây là nguyên lệu tốt nhất cho quá trình sản xuất gang?
A. manhetit (Fe
3
O
4
) B. Hematit (Fe
2
O
3
) C. Xiđerit (FeCO
3
) D. pirit (FeS
2
)
Câu 33. Đun nóng chất hữu cơ X trong dung dịch NaOH, thu được Ancol etylic, NaCl, H
2
O và

N-CH
2
-COOC
2
H
5

Câu 34. Hãy cho biết với thuốc thử dd AgNO
3
/ NH
3
có thể phân biệt được các chất trong dãy
chất nào sau đây ?
A. mantozơ và glucozơ B. mantozơ và saccarozơ C. glucozơ và fructozơ D. mantozơ
và fructozơ
Câu 35. Cho sơ đồ sau : X (C
x
H
y
Br
z
) + NaOH (t
0
) → anđehit Y và NaBr; Y + [O] → axit
ađipic. Vậy công thức phân tử của X là :
A. C
6
H
10
Br

có cùng nồng độ mol/l với nhau theo tỷ lệ thể
tích 1: 1 thu được kết tủa X và dung dịch Y. Hãy cho biết các ion có mặt trong dung dịch Y. ( Bỏ
qua sự thủy phân của các ion và sự điện ly của nước).
A. Na
+
và SO
2-
4
B. Na
+
, HCO
-
3
và SO
2-
4
C. Ba
2+
, HCO
-
3

Na
+
D. Na
+
, HCO
-
3


2
và CH
3
CHO D. CH
3
COOC
2
H
5
và CH
3
CHO
Câu 38. Hiđro hóa toluen thu được xiclo ankan X. Hãy cho biết khi cho X tác dụng với clo (as)
thu được bao nhiêu dẫn xuất mono clo?
A. 4 B. 5 C. 6 D. 3
Câu 39. Cho sơ đồ sau : X + Y → CaCO
3
+ BaCO
3
+ H
2
O. Hãy cho biết X, Y có thể là:
A. Ba(OH)
2
và Ca(HCO
3
)
2
B. BaCl
2

2
SO
4

Câu 41. Chất hữu cơ X có công thức phân tử là C
3
H
9
O
2
N. X tác dụng với NaOH đun nóng thu
được muối Y có phân tử khối lớn hơn phân tử khối của X. Hãy lựa chọn công thức đúng của X.
A. HCOONH
2
(CH
3
)
2
B. CH
3
COONH
3
-CH
3
C. CH
3
CH
2
COONH
4

5
OH B. CH
3
OH và CH
2
=CH-CH
2
OH
C. C
2
H
5
OH và CH
2
=CH-CH
2
OH D. C
2
H
5
OH và CH
2
=CHOH
Câu 44. Chất X có công thức phân tử là C
3
H
6
O
2
. X tác dụng với Na và với dd AgNO

. Hãy cho biết oxit cao nhất của X có công thức là:
A. X
2
O
5
B. X
2
O
7
C. X
2
O
3
D. XO
Câu 46. Chất X mạch hở là chất khí ở điều kiện thường có công thức đơn giản là CH. X tác
dụng với dd AgNO
3
/ NH
3
thu được kết tủa. Hãy cho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo?
A. 2 B. 4 C. 1 D. 3
Câu 47. Dãy các kim loại nào sau đây có thể được điều chế bằng cách điện phân nóng chảy
muối clorua?
A. Na, Ba, Mg B. Al, Ba, Na C. Al, Mg, Fe D. Al, Mg, Na
Chủ biên: Lý Thị Kiều An
6
Email:
Tuyển tập bộ đề thi thử Đại học môn Hóa năm 2014 Tài liệu lưu hành nội bộ!
Câu 48. Hãy cho biết, phản ứng nào sau đây HCl đóng vai trò là chất oxi hóa?
A. MnO

4
và NO
-
3
B. Fe
2+
, Cu
2+
, SO
2-
4
, Cl
-
C. H
+
, Fe
2+
, Cl
-
, SO
2-
4
D. K
+
, Ba
2+
,
OH
-
, Cl

D. Mn + FeO (t
0
cao) → MnO + Fe

ĐỀ THI THAM KHẢO SỐ 02
Môn Thi: HOÁ HỌC – Khối A
Thời gian: 90 phút, không kể thời gian giao đề
Chủ biên: Lý Thị Kiều An
7
Email:
Tuyn tp b thi th i hc mụn Húa nm 2014 Ti liu lu hnh ni b!
Cõu 1. Trong t nhiờn oxi cú ba ng v
16
O,
17
O,
18
O; cacbon cú hai ng v
12
C,
13
C. Hi cú th
cú bao nhiờu loi phõn t khớ cacbonic to thnh t cỏc ng v trờn?
A. 6. B. 9. C. 12. D. 18.
Cõu 2. Tng s electron thuục cac phõn lp p trong nguyờn t ca nguyờn t X l 15. Sụ in
tớch ht nhõn ca X bng
A. 23. B. 29. C. 35.
D. 33.
Câu 3. Cho các hạt vi mô: O
2-

, Na
+
, Mg
2+
. D. Na
+
, Mg
2+
, O
2-
, F
-
, Na, Mg, Al.
Câu 4. Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron ở 2 phân lớp ngoài cùng là 3d
2
4s
2
. Vị trí
trong bảng tuần hoàn của X là:
A. chu kì 4, phân nhóm chính nhóm IV. B. chu kì 4, phân nhóm phụ nhóm IV.
C. chu kì 4, phân nhóm chính nhóm II. D. chu kì 4, phân nhóm phụ nhóm II.
Câu 5. Cho 7 gam hn hp Cu, Fe (trong ú Fe chim 40% khi lng) tỏc dng vi dd HNO
3
loóng. Sau khi phn ng xy ra hon ton, thu c khớ NO (sn phm kh duy nht), cũn li 4,6
gam kim loi khụng tan v dd X. Mui cú trong dung dch X la
A. Fe(NO
3
)
3
. B. Cu(NO

4
+ KCl
Bit rng phõn hu hon ton 7,35 gam KClO
3
thu c 3,35 gam KCl. Phn trm kali clorat b
phõn hu theo (a) v (b) tng ng l
A. 66,67% v 33,33%.B. 33,33% v 66,67%. C. 55,55% v 44,45%. D. 44,45% v
55,55% .
Cõu 8. Cho 1,2 lớt hn hp gm hiro v clo vo bỡnh thu tinh y kớn v chiu sỏng bng ỏnh
sỏng khuch tỏn. Sau mt thi gian ngng chiu sỏng thỡ thu c mt hn hp khớ cha 30%
hiroclorua v th tớch v hm lng ca clo ó gim xung cũn 20% so vi lng clo ban u.
Thnh phn phn trm v th tớch ca hiro trong hn hp ban u v trong hn hp sau phn
ng ln lt bng
A. 66,25% v 18,75%. B. 81,25% v 66,25%. C. 66,25% v 30,75%
D. 88,25% v 30,75%.
Cõu 9. Mt dung dch cú cha H
2
SO
4
v 0,543 gam mui natri ca mt axit cha oxi ca clo
(mui X). Cho thờm vo dung dch ny mt lng KI cho n khi iot ngng sinh ra thỡ thu c
3,05 gam I
2
. Mui X l
A. NaClO
4
.

B. NaClO
3

39,2%. Muối thu được sau phản
ứng là
A. Na
2
HPO
4
.

B. NaH
2
PO
4.
C. Na
2
HPO
4
và NaH
2
PO
4.
D. Na
3
PO
4
và Na
2
HPO
4.

Câu 12. Dẫn từ từ khí NH

2
H
4
. B. C
4
H
8
. C. C
3
H
6
. D. C
5
H
10
.
Câu 15. Cho dung dịch chứa 1,22 gam chất hữu cơ X là đồng đẳng của phenol tác dụng với nước
brom (dư) thu được 3,59 gam hợp chất Y chứa 3 nguyên tử brom trong phân tử (h = 100%).
Công thức phân tử của X là
A. C
7
H
8
O. B. C
8
H
10
O. C. C
9
H

NH
2
, (6) p-O
2
N-C
6
H
4
NH
2
.
A. 6, 3, 1, 2, 5, 4. B. 3, 6, 1, 2, 4, 5. C. 4, 5, 2, 3, 1, 6. D. 1, 2, 3, 4,
5, 6.
Câu 18. Tách nước từ rượu (CH
3
)
2
CHCH(OH)CH
3
trong điều kiện thích hợp thu được anken.
Sản phẩm chính là
A. 2-metylbuten-1. B. 2-metylbuten-2. C. 3-metylbuten-1. D. penten-2.
Câu 19. Hai hiđrocacbon X, Y có cùng công thức phân tử C
4
H
8
. Khi phản ứng với brom, từ X
thu được một dẫn xuất 1,2-đibrom-2-metylpropan; từ Y thu được hai dẫn xuất 1,3-đibrombutan
và 1,3-đibrom-2-metylpropan. Tên gọi của X và Y tương ứng là
A. 2-metylpropen và buten-2. B. 2-metylpropen và metylxiclopropan.

.
C. dung dịch AgNO
3
, NaOH, Br
2
. D. dung dịch AgNO
3
, Br
2

Câu 24. Sắp xếp theo thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi của các chất sau: CH
3
OH(1), C
2
H
5
OH(2),
CH
3
COOH(3), CH
3
COOC
2
H
5
(4), HCHO(5).
A. 5, 4, 1, 2, 3. B. 1, 2, 3, 4, 5. C. 5, 4, 3, 2, 1.
D. 3, 2, 1, 5, 4.
Câu 25. Trong số các đồng phân là dẫn xuất của benzen có CTPT C
8

14
O.
Câu 27. Bốn este có công thưc phân tử: C
3
H
4
O
2
, C
3
H
6
O
2
, C
4
H
6
O
2
, C
4
H
8
O
2
. Công thức phân tử
ứng với 2 este khi bị thuỷ phân cho ra hai chất hữu cơ đều có khả năng tham gia phản ứng tráng
gương:
A. C

C
3
H
6
O
2
. D. C
4
H
6
O
2
và C
4
H
8
O
2
.
Câu 28. Chia hỗn hợp X gồm hai axit đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẵng ra hai phần
bằng nhau. Phần I phản ứng vừa đủ với 500 ml dung dịch NaOH 1M. Phần II phản ứng với lượng
dư dung dịch Ag
2
O/NH
3
tạo ra 43,2 gam Ag. Công thức cấu tạo và khối lượng của hai axit trong
X là
A. 9,2 gam HCOOH và 18 gam CH
3
COOH.

17
H
29
). Số
mol H
2
cần để hiđro hoá hoàn toàn 1 mol chất béo là
A. 1. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 30. Polivinyl axetat là polime được điều chế từ sản phẩm trùng hợp monome nào sau đây:
A. CH
2
=CH-COOCH
3
. B. CH
2
=CH-COOH.
C. CH
2
=CH-COOC
2
H
5
. D. CH
2
=CH-OCOCH
3
.
Câu 31. Trong số các polime sau: sợi bông (1); tơ tằm (2); len (3); tơ visco (4); tơ axetat (5);
Chủ biên: Lý Thị Kiều An
10

)
2
. D. Fe(NO
3
)
3
.
Câu 36. Hoà tan 36 gam hỗn hợp đồng và oxit sắt từ (ở dạng bột) theo tỉ lệ mol 2 : 1 bằng dung
dịch HCl dư. Phản ứng xong thu được dung dịch X và chất rắn Y. Khối lượng chất rắn Y bằng
A. 12,8 gam. B. 6,4 gam. C. 23,2 gam. D. 16,0 gam.
Câu 37. Điện phân nóng chảy a gam muối halogenua của kim loại M, thu được 0,96 gam M ở
Catot và 0,896 lít khí (đktc) ở Anot. Mặt khác dung dịch chứa a gam muối halogenua nói trên tác
dụng với AgNO
3
dư thu được 11,48 gam kết tủa. Công thức muối halogenua là
A. CaF
2
. B. MgCl
2
. C. CaBr
2
. D. MgBr
2
.
Câu 38. Trộn 200 ml dung dịch gồm HCl 0,1M và H
2
SO
4
0,05M với 300 ml dung dịch Ba(OH)
2

3
gồm
A. X
1
: Ag, Al ; X
2
: Al(NO
3
)
3
; X
3
: Al(OH)
3
.
B. X
1
: Ag, Cu ; X
2
:Al(NO
3
)
3
, Cu(NO
3
)
2
; X
3
: Al(OH)

2
.
Câu 40. Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm 26,8 gam hỗn hợp bột nhôm và sắt (III) oxit được hỗn
hợp G. Hoà tan G trong dung dịch NaOH dư, thoát ra 6,72 lít khí H
2
(các phản ứng xảy ra hoàn
toàn, thể tích khí đo ở đktc). Khối lượng nhôm có trong hỗn hợp ban đầu bằng
A. 6,8 gam. B. 5,4 gam. C. 11,2 gam D. 10,8 gam.
Câu 41. Có 5 mẫu kim loại Ba, Mg, Ag, Al, Fe. Người ta có thể nhận biết được từng kim loại mà
chỉ cần dùng một dung dịch chứa một hoá chất làm thuốc thử là
A. HCl. B. HNO
3
. C. NaOH. D. Fe
2
(SO
4
)
3
.
Chủ biên: Lý Thị Kiều An
11
Email:
Tuyển tập bộ đề thi thử Đại học môn Hóa năm 2014 Tài liệu lưu hành nội bộ!
Câu 42. Cho 4 dung dịch, trong mỗi dung dịch chứa một cation sau: Cu
2+
,
Fe
3+
, Ag
+

)
2
, AgNO
3
, Fe(NO
3
)
2
thì chất rắn thu
được sau phản ứng gồm
A. CuO, Fe
2
O
3
, Ag
2
O. B. CuO, Fe
2
O
3
, Ag.
C. CuO, FeO, Ag. D. NH
4
NO
2
, Cu, Ag,
FeO.
Câu 45. Nung 9,4 gam muối nitrat của kim loại M có hoá trị không đổi đến phản ứng hoàn toàn,
được 4 gam một oxit của kim loại M. Công thức muối nitrat là
A. Mg(NO

loại. Cho 8,12 gam hỗn hợp 3 kim loại này tác dụng với dung dịch HCl dư, kết thúc phản ứng
thấy thoát ra 0,672 lít H
2
(đktc). Nồng độ mol của AgNO
3
và Cu(NO
3
)
2
lần lượt là
A. 0,15M và 0,25M. B. 0,10M và 0,20M. C. 0,25M và 0,15M. D. 0,25M và 0,25M.
Câu 48. Cho 5,7 gam hỗn hợp bột P gồm Mg, Al, Zn, Cu tác dụng hoàn toàn với oxi dư thu được
hỗn hợp rắn Q có khối lượng là 7,86 gam. Thể tích tối thiểu dung dịch HCl 1M cần dùng để hoà
tan hoàn toàn Q là
A. 180 ml. B. 270 ml. C. 300 ml. D. 360 ml.
Câu 49. Cho một lượng bột CaCO
3
tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl 32,85%. Sau phản ứng
thu được dung dịch X trong đó nồng độ HCl còn lại là 24,20%. Thêm vào X một lượng bột
MgCO
3
khuấy đều cho phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y trong đó nồng độ HCl
còn là 21,10%. Nồng độ phần trăm các muối CaCl
2
và MgCl
2
trong dung dịch Y tương ứng là
A. 10,35% và 3,54%. B. 12,35% và 8,54%.
C. 12,35% và 3,54%. D. 8,54% và 10,35%.
Câu 50. Điện phân dung dịch chứa a mol CuSO

H
4
, C
3
H
6
, C
4
H
8
thu được 1,68 lít khí CO
2
(đktc). Giá trị của m bằng
A. 1,25g B. 1,15g C. 1,05g D. 0,95g
Câu 2 Khối lượng axit CH
3
COOH cần lấy để tác dụng vừa đủ với 10,65 gam C
3
H
7
OH (phản
ứng có H
2
SO
4
xúc tác, đun nóng, giả thiết hiệu suất phản ứng 100% ) là
A. 9,90g B. 10,12g C.12,65g D. 10,65g
Câu 3 Cho 5,7 gam hỗn hợp bột P gồm Mg, Al, Zn, Cu tác dụng hoàn toàn với oxi dư thu được
hỗn hợp rắn Q có khối lượng là 8,1 gam. Thể tích tối thiểu dung dịch HCl 1M cần dùng để hoà
tan hoàn toàn Q là

COOH
C. C
2
H
5
COOH và C
3
H
7
COOH D. HCOOH và CH
3
COOH
Câu 6 Cho một lượng rượu E đi vào bình đựng Na (dư), sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy
khối lượng bình tăng thêm 6,3 gam và có 1,568 lít khí H
2
(đktc) thoát ra. Công thức rượu E là
A. C
3
H
5
(OH)
3
B. C
3
H
7
OH C. C
2
H
4

F e) F + H
2
O
H
+
→
Z + G.
Điều khẳng định nào sau đây đúng
A. Các chất X, Y, Z, E, F, G đều có cùng số C trong phân tử.
B. Chỉ có X và E là hiđrocacbon
C. Các chất X, Y, Z, E, F, G đều phản ứng được với dung dịch Ag
2
O trong NH
3
.
D. Các chất X, Y, Z, E, F, G đều có nhóm chức –CHO trong phân tử.
Câu 9 Hoà tan hỗn hợp X gồm Cu và Fe
2
O
3
trong 400 ml dung dịch HCl a mol/lít được dung
dịch Y và còn lại 1 gam đồng không tan. Nhúng thanh Mg vào dung dịch Y, sau khi phản ứng
xong, nhấc thanh Mg ra thấy khối lượng tăng 4 gam so với ban đầu và có 1,12 lít khí H
2
(đktc)
bay ra.(Giả thiết toàn bộ lượng kim loại thoát ra đều bám vào thanh Mg). Khối lượng của Cu
trong X và giá trị của a là
A. 1,0g và a = 1M B. 4,2g và a = 1M. C. 3,2g và 2M. D. 4,8g và 2M.
Câu 10. Hoà tan 14,2 gam hỗn hợp X gồm MgCO
3

NaOH ở điều kiện thường tạo ra amoniac là
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 13 Đốt cháy hoàn toàn 1,1g hỗn hợp F gồm metan, etin, propen thu được 3,52g CO
2
. Mặt
khác, khi cho 448 ml hỗn hợp khí F (đktc) đi qua dung dịch nước brom dư thì chỉ có 4g brom
phản ứng. Phần trăm thể tích metan, etin, propen trong hỗn hợp F lần lượt là (%) :
A. 30 ; 40 ; 30 B. 25 ; 50 ; 25 C. 50 ; 25 ; 25 D. 25 ;
25 ; 50
Câu 14 Hoà tan hoàn toàn m gam kim loại M bằng dung dịch HCl dư thu được V lit H
2
(đktc).
Mặt khác hoà tan hoàn toàn m gam kim loại M bằng dung dịch HNO
3
loãng, dư thu được muối
nitrat của M, H
2
O và cũng V lit khí NO (đktc) duy nhất. Biết khối lượng muối nitrat tạo thành
gấp 1,905 lần khối lượng muối clorua. Kim loại M là
A. Mg B. Al C. Cu D. Fe
Câu 15. Có 50 ml dung dịch chứa hỗn hợp KOH 0,05M và Ba(OH)
2
0,025M người ta thêm V ml
dung dịch HCl 0,16M vào 50 ml dung dịch trên thu được dung dịch mới có pH = 2. Vậy giá trị
của V là
A. 36,67 ml B. 30,33 ml C. 40,45 ml D. 45,67 ml.
Câu 16. Đốt cháy hoàn toàn 1,35 gam một rượu no Y có mạch cacbon không phân nhánh rồi cho
toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hết vào bình đựng lượng dư dung dịch Ba(OH)
2
thấy khối lượng

Ca(OH)
2
+ H
2
b) X
3
+ X
4

→
CaCO
3
+ Na
2
CO
3
+
H
2
O
c) X
3
+ X
5

→
Fe(OH)
3
+ NaCl + CO
2

2
O ; Ca(HCO
3
)
2
; NaOH ;
FeCl
3
C. H
2
O ; NaHCO
3
; Ca(OH)
2
; FeCl
3
D. Ca ; Ca(OH)
2
; NaHCO
3
; FeCl
3
Câu 18. Một hỗn hợp gồm 2 este đơn chức X, Y có khối lượng 32,6 gam. Chia hỗn hợp trên
thành 2 phần đều nhau. Xà phòng hoá hoàn toàn phần 1 bằng một lượng vừa đủ 125 ml dung
dịch NaOH 2M đun nóng, thu được 1 rượu và 2 muối.Cho phần 2 tác dụng với lượng dư dung
dịch Ag
2
O trong NH
3
thu được 43,2 gam Ag. Khối lượng và công thức của các este X, Y có trong

và 20,6 gam CH
3
COOCH
3

Chủ biên: Lý Thị Kiều An
15
Email:
Tuyển tập bộ đề thi thử Đại học môn Hóa năm 2014 Tài liệu lưu hành nội bộ!
Câu 19. Điều khẳng định nào sau đây đúng ?
A. Cacbon chỉ có tính khử. B. Cacbon đioxit không thể bị oxi hoá.
C. Cacbon oxit là chất khí không thể đốt cháy. D. Không thể đốt cháy kim cương.
Câu 20 Phát biểu nào sau đây luôn đúng:
A. Một chất có tính oxi hoá gặp một chất có tính khử, nhất thiết xảy ra phản ứng oxi hoá -
khử.
B. Một chất hoặc chỉ có tính oxi hoá hoặc chỉ có tính khử.
C. Phản ứng có kim loại tham gia là phản ứng oxi hoá - khử.
D. Phi kim luôn là chất oxi hoá trong phản ứng oxi hoá - khử.
Câu 21. X và Y là 2 nguyên tố nằm trong 2 phân nhóm chính kế tiếp nhau trong bảng tuần hoàn
dạng ngắn, X thuộc nhóm VI. Tổng số hạt proton trong 2 hạt nhân của X và Y là 25 ( Z
X
< Z
Y
) .
Biết đơn chất X tác dụng được với đơn chất Y. Vậy X, Y tương ứng là
A. Ne và P. B. O và Cl C. F và S D. N và Ar
Câu 22. Cho phản ứng N
2
+ 3H
2

C. [N
2
] = 5 mol/l, [H
2
] = 12 mol/l D. [N
2
] = 9 mol/l, [H
2
] = 15 mol/l
Câu 23. Cho 200 ml dung dịch X chứa các ion NH
4
+
, K
+
, SO
4
2-
, Cl
-
với nồng độ tương ứng là
0,5M , 0,1M , 0,25M , 0,1M. Biết rằng dung dịch X được điều chế bằng cách hoà tan 2 muối vào
nước. Khối lượng của 2 muối được lấy là
A. 6,6g (NH
4
)
2
SO
4
và 7,45g KCl. B. 6,6g (NH
4

2
có trong hỗn hợp X là ( Cu = 64, N = 14, O = 16,
S = 32, H = 1) :
A. 6,4 g Cu; 37,6 g Cu(NO
3
)
2
B. 9,6 g Cu; 34,4 g Cu(NO
3
)
2
C. 8,8 g Cu; 35,2 g Cu(NO
3
)
2
D. 12,4 g Cu; 31,6 g Cu(NO
3
)
2

Câu 25. Đốt cháy 1,12 lit (đktc) hỗn hợp hai hiđrocacbon X,Y đồng đẳng liên tiếp (M
X
< M
Y
), ta
thu được 2,88 gam nước và 4,84 gam CO
2
. Thành phần % theo thể tích của hai hiđrocacbon X,Y
trong hỗn hợp là:
A. 50; 50 B. 20; 80 C. 33,33 ; 66,67 D. 80 , 20.

ứng xảy ra hoàn toàn rồi đưa 2 bình về nhiệt độ ban đầu, nhận thấy áp suất khí trong 2 bình P
A
:
P
B
= 1,8 : 1,9. Kim loại M là
A. Zn B. Ca C. Mg D. Ba
Câu 30. Cho các chất Cu, FeO, Fe
3
O
4
, C, FeCO
3
, Fe(OH)
2
, Fe tác dụng lần lượt với H
2
SO
4
đặc,
nóng đều giải phóng khí SO
2
. Nhóm các chất mà khi tác dụng với 1 mol H
2
SO
4
đều giải phóng
ra 1/ 4 mol SO
2
gồm

4
pH = 2. Trộn thêm V
2
ml H
2
O vào dung dịch trên được
(V
1
+V
2
) ml dung dịch mới có pH = 3. Vậy tỉ lệ V
1
: V
2
có giá trị bằng
A. 1 : 3 B. 1 : 5 C. 1 : 9 D. 1 : 10
Câu 33. Hoà tan 17 gam hỗn hợp NaOH, KOH, Ca(OH)
2
vào nước được 500 gam dung dịch X.
Để trung hoà 50 gam dung dịch X cần dùng 40 gam dung dịch HCl 3,65%. Cô cạn dung dịch sau
khi trung hoà thu được khối lượng muối khan là
A. 3,16 gam. B. 2,44 gam. C. 1,58 gam. D. 1,22 gam.
Câu 34. Điện phân dung dịch chứa hỗn hợp 2 muối CuCl
2
và Cu(NO
3
)
3
một thời gian, ở anot của
bình điện phân thoát ra 448 ml hỗn hợp khí (đktc) có tỉ khối so với H

Câu 36. Rượu no X là đồng đẳng của etylen glicol, có phần trăm khối lượng oxi bằng 35,55%. X
hoà tan được Cu(OH)
2
tạo dung dịch màu xanh lam. Số đồng phân cấu tạo thoả mãn tính chất
trên của X là
A. 2 B. 3 C.4 D.5
Câu 37. Đốt cháy hoàn toàn 1,3g chất hữu cơ X thu được 2,24 lit CO
2
(đktc) và 0,9g H
2
O. Biết X
là chất lỏng và là monome dùng trong tổng hợp cao su, điều chế polime khác… X là
A. Axetilen B. Butađien C. Isopren D. Stiren
Câu 38. Trung hoà 0,1 mol amino axit X cần 200g dung dịch NaOH 4%. Cô cạn dung dịch thu
được 16,3gam muối khan. Công thức phân tử của X là
A. H
2
NCH
2
COOH B.H
2
NCH(COOH)
2

C. H
2
NCH
2
CH
2

Câu 41. Chất hữu cơ X có tỉ khối hơi so với metan bằng 4,625. Khi đốt cháy X thu được số mol
H
2
O bằng số mol X đã cháy, còn số mol CO
2
bằng 2 lần số mol nước. X tác dụng đươc với Na,
NaOH và Ag
2
O trong dung dịch NH
3
sinh ra Ag. Công thức cấu tạo của X là
A. HCOOC
2
H
5
B. C
2
H
5
COOH C. HOOC-CHO D. HOCH
2
CH
2
CHO
Câu 42. Để phân biệt rượu bậc 1 với rượu bậc 2 người ta lần lượt dùng hoá chất sau
A. CuO(t
o
) ; Ag
2
O/NH

2
SO
4
. B. Khí CO
2
. C. Khí SO
2
. D. Khí H
2
S.
Câu 45. Glucozơ, fructozơ, saccarozơ, mantozơ thì những chất không có khả năng tham gia phản
ứng tráng gương là:
A. Glucozơ và saccarozơ. B. Glucozơ và mantozơ.
C. Saccarozơ và fructozơ. D. Saccarozơ và mantozơ.
Câu 46. Khi thuỷ phân dầu thực vật xảy ra phản ứng một chiều, ngoài glyxerin ta thu được chủ
yếu :
A. Axit no. B. Axit không no . C. Muối của axit no D.
Muối của axit không no.
Câu 47. Xúc tác dùng trong phản ứng este hoá của amino axit là :
A. H
2
SO
4
loãng. B. H
2
SO
4
đặc. C. HCl bão hoà. D. HCl loãng .
Câu 48. Các nhóm chất sau đây, nhóm chất nào thuộc loại tơ tổng hợp ?
A. Tơ nilon , tơ capron , tơ lapxan. B. Tơ vissco , tơ axetat .

o
C chỉ tạo ra
1 anken duy nhất, tên X là
A. 2,3-đimetyl butanol-2. B. 2,3-đimetyl butanol-1.
C. 2-metyl pentanol-3. D. 3,3-đimetyl butanol-2.
Chủ biên: Lý Thị Kiều An
18
Email:
Tuyển tập bộ đề thi thử Đại học môn Hóa năm 2014 Tài liệu lưu hành nội bộ!
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
C D C A A D B C B C B A B D A C B A B C
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
C B B A D C D D C D C C B C C B D B A C
41 42 43 44 45 46 47 48 49 50
C A B C C D C A B D
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC 2014
Môn Thi: HOÁ HỌC – Khối A
ĐỀ THI THAM KHẢO SỐ 04 Thời gian: 90 phút, không kể thời gian giao đề
Câu 1.Trong các kim loại Cu, Al, Fe, Ag, Au. Độ dẫn điện của kim loại được xếp theo thứ tự
A. Au, Al, Fe, Cu, Ag. B. Au, Ag, Al, Cu, Fe.
C. Ag, Cu, Au, Al, Fe. D Al, Ag, Au, Cu, Fe
Câu 2.Dùng phương pháp điện phân nóng chảy điều chế được
A. tất cả các kim loại với độ tinh khiết cao. B. các kim loại hoạt động trung bình và yếu.
C. chỉ các kim loại hoạt động mạnh. D. chỉ các kim loại hoạt động trung bình.
Câu 3. Để loại bỏ tạp chất kẽm, chì, đồng có lẫn trong bạc (ở dạng bột) mà không làm thay đổi
khối lượng bạc người ta dùng một lượng dư dung dịch
A. AgNO
3
. B. Pb(NO
3

của nước trong cốc cần dùng V lít nước vôi trong, nồng độ p mol/lit. Biểu thức liên hệ giữa V với
a, b, p là
A. V = (a + b)/p. B. V = 2(a + b)/p. C. V = (a + b)/2p. D. V = (a + b) p.
Câu 6. Có 5 chất bột màu trắng NaCl, Na
2
CO
3
, CaCO
3
, Na
2
SO
4
, BaSO
4
đựng trong các lọ riêng
biệt không ghi nhãn. Để phân biệt từng chất chỉ cần dùng
A. dung dich MgCl
2
. B. nước và khí CO
2
.
C. axit H
2
SO
4
loãng. D. dung dịch BaCl
2
.
Câu 7. Các kim loại phân nhóm chính nhóm II tan trong nước tạo dung dịch kiềm gồm

4
(1), Fe
2
(SO
4
)
3
(2), Fe(NO
3
)
3
(3), Fe(NO
3
)
2
(4) đã được axit hoá
bằng H
2
SO
4
loãng. Dung dịch thuốc tím không bị mất màu trong nhóm dung dịch nào sau đây :
A. (2) và (3) B. (3) và (4). C. (2) và (4). D. (1) và (2)
Câu 11. Để 8,4 gam bột sắt trong không khí sau một thời gian thu được m gam hỗn hợp E gồm 4
chất. Hoà tan hết hỗn hợp E bằng dung dịch HNO
3
loãng, dư thu được 1,12 lit khí NO duy nhất
(đktc). Giá trị của m
A. 9,8 gam. B. 15,6 gam. C. 10,8 gam. D. 10,08
gam.
Câu 12. Cho từ từ dung dịch NH

thức của hai hiđrocacbon và phần trăm thể tích của chúng trong X tương ứng là
A. C
2
H
4
(60 %) và C
3
H
6
(40 %). B. C
3
H
6
(60 %) và C
4
H
8
(40 %).
C. C
2
H
4
(40 %) và C
3
H
6
(60 %). D. C
3
H
6

6
→ X → Y → 2,4,6 tribrom anilin. Chất X và Y là
A. clobenzen và anilin. B. nitrobenzen và phenol.
C. nitrobenzen và anilin. D. clobenzen và phenol.
Câu 20. Đốt cháy hoàn toàn 8,9 gam hợp chất hữu cơ E thu được 13,2 gam CO
2
, 6,3 gam H
2
O và
1,12 lít N
2
(đktc). Tỉ khối hơi của E so với hiđro bằng 44,5. Khi E phản ứng với dung dịch NaOH
đun nóng, sản phẩm thu được có metanol. Công thức cấu tạo của E là
A. CH
3
COOCH
2
NH
2
. B. H
2
NCH
2
COOCH
3.
Chủ biên: Lý Thị Kiều An
20
Email:
Tuyển tập bộ đề thi thử Đại học môn Hóa năm 2014 Tài liệu lưu hành nội bộ!
C. CH

2
)
4
CH(NH
2
)COOH. D. HOOCCH
2
CH
2
CH(NH
2
)COOH.
Câu 22. Trong các chất sau: CH
3
-CH=CH
2,
CH
2
(OH)CH
2
(OH), NH
2
-CH
2
-COOH, CH
2
=CHCl,
những chất tham gia được phản ứng trùng ngưng gồm
A. HO-CH
2

Câu 23. Trong số các polime sau: sợi bông (1), tơ tằm (2), len (3), tơ visco (4), tơ enang (5), tơ
axetat (6), tơ nilon-6,6 (7). Tơ thuộc loại poliamit gồm
A.(2), (3), (4), (6). B. (1), (2), (5). C. (1), (4), (6). D. (2), (3), (5),
(7).
Câu 24. Tách nước từ rượu (CH
3
)
2
CHCH(OH)CH
3
trong điều kiện thích hợp thu được anken. Sản
phẩm trái qui tắc Zai xep là sản phẩm nào sau đây
A. 2-metylbuten-1. B. 2-metylbuten-2. C. 3-metylbuten-1. D. penten-1.
Câu 25. Cho 2,325 gam rượu X tác dụng hết với Na thu được 0,84 lít khí H
2
(đktc).Biết M
X
≤ 92.
Rượu X là
A. etylen glycol. B. glyxerin. C. etanol. D. propanol.
Câu 26. Trong các đồng phân chứa vòng benzen có công thức C
7
H
8
O số đồng phân phản ứng
được cả với Na và NaOH là
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 27. Dẫn luồng khí CO dư đi qua ống sứ chứa 17,1 gam hỗn hợp X gồm Fe
2
O

5
COOH.
C. C
2
H
5
COOH và C
3
H
7
COOH. D. C
3
H
7
COOH và C
4
H
9
COOH.
Câu 30. Bốn este có CTPT: C
3
H
4
O
2
, C
3
H
6
O

4
O
2
và C
4
H
6
O
2
.
C. C
3
H
4
O
2
và C
3
H
6
O
2
. D. C
3
H
6
O
2
và C
4

Email:
Tuyển tập bộ đề thi thử Đại học môn Hóa năm 2014 Tài liệu lưu hành nội bộ!
C. C
3
H
5
(OOCC
17
H
31
)
3
. D. C
3
H
5
(OOCC
15
H
31
)
3
.
Câu 32. Hoà tan hỗn hợp đồng và oxit sắt từ (ở dạng bột) theo tỉ lệ mol 2 : 1 bằng dung dịch HCl
dư, phản ứng xong thu được dung dịch X và chất rắn Y. Chất tan có trong dung dịch X gồm
A. FeCl
2
và FeCl
3
B. FeCl

Ba(OH)
2
nồng độ x mol/l thu được m gam kết tủa và 500 ml dung dịch có pH = 13,giá trị của x
và m lần lượt là
A. x = 0,015 ; m = 2,33. B. x = 0,150 ; m = 2,33.
C. x = 0,200 ; m = 3,23. D. x = 0,020 ; m = 3,23.
Câu 36. Hoà tan hết hỗn hợp FeS
2
, FeCO
3
bằng dung dịch HNO
3
đặc, nóng được dung dịch X và
4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với hiđro bằng 22,75. Hấp thụ toàn bộ khí Y vào 300
ml dung dịch NaOH 1 M được dung dịch Z. Các chất tan trong Z gồm
A. NaHCO
3
, Na
2
CO
3
, NaNO
3
, NaNO
2
. B. Na
2
CO
3
, NaNO

)
2
CO
3
(X
3
) ; NaNO
3
(X
4
) ; MgCl
2
(X
5
) ; KCl (X
6
).
Những dung dịch không tạo kết tủa khi cho Ba vào là:
A. X
1
, X
4
, X
5
B. X
1
, X
4
, X
6

muối natri của axit hữu cơ F có mạch cacbon không phân nhánh. E có công thức cấu tạo là
A. CH
3
OCOCH
2
CH(CH
3
)CH
2
COOCH
3
. B. CH
3
OCOCH(CH
3
)CH(CH
3
)COOCH
3
.
C. CH
3
OCOCH
2
C(CH
3
)
2
COOCH
3

)-COOH C. H
2
N-CH
2
-COO-CH
3
D. CH
2
=CH-COO-NH
4
Câu 42. Chất hữu cơ X có tỉ khối hơi so với metan bằng 4,625. Khi đốt cháy X thu được số mol
H
2
O bằng số mol X đã cháy, còn số mol CO
2
bằng 2 lần số mol nước. X tác dụng đươc với Na,
NaOH và Ag
2
O trong dung dịch NH
3
sinh ra Ag. Công thức cấu tạo của X là
A. HCOOCH
2
CH
3
B. C
2
H
5
COOH C. HOOC-CHO D.

=CH-O-CH
2
-CHO. D.
CH
3
-CH=CH-COOH.
Câu 44. Trong một bình kín dung tích không đổi 5 lít chứa 12,8g SO
2
và 3,2g O
2
(có một ít xúc
tác V
2
O
5
) nung nóng. Khi phản ứng đạt tới cân bằng, phần trăm thể tích oxi trong bình còn là
20%. Nồng độ mol SO
2
và O
2
ở trạng thái cân bằng tương ứng là
A. 0,03M và 0,02M B. 0,015M và 0,01M C. 0,02M và 0,02M D.
0,02M và 0,01M
Câu 45. Thực hiện phản ứng tổng hợp amoniac N
2
+ 3H
2

,
o

. C. NaOH. D. Fe(NO
3
)
3
.
Câu 48. Phát biểu nào sau đây không đúng:
E. Một chất có tính oxi hoá gặp một chất có tính khử, có thể xảy ra phản ứng oxi hoá -
khử.
F. Một chất hoặc chỉ có tính oxi hoá hoặc chỉ có tính khử.
G. Phản ứng có kim loại tham gia là phản ứng oxi hoá - khử.
H. Phi kim là chất oxi hoá trong phản ứng với kim loại và hiđro.
Câu 49. Rượu X có công thức phân tử C
n
H
m
O
z
( z ≤ n ). Để X là rượu no, mạch hở thì giá trị
thích hợp của m và n là
A. m = 2n + 2. B. m = 2n + 1. C. m = 2n – z. D. m = 2n + z.
Câu 50. Từ các sơ đồ phản ứng sau :
b) X
1
+ X
2

→
Ca(OH)
2
+ H

7
+ X
2

→
Al(OH)
3
+ NH
3
+ NaCl
Chủ biên: Lý Thị Kiều An
23
Email:
Tuyển tập bộ đề thi thử Đại học môn Hóa năm 2014 Tài liệu lưu hành nội bộ!
Các chất thích hợp với X
2
, X
3
, X
4
, X
5
tương ứng là:
A. Ca ; NaOH ; Ca(HCO
3
)
2
; FeCl
3
B. H

ĐỀ THI THAM KHẢO SỐ 05 Thời gian: 90 phút, không kể thời gian giao đề
Câu 1. Nhóm các phân tử, nguyên tử và ion có tổng số electron bằng nhau :
A. Na, Al
3+
, CH
4
, H
2
S, NH
3
, Mg. B. Na
+
, Al
3+
, CH
4
, H
2
O, NH
3
, Mg
2+
C. Na, Al
3+
, CH
4
, H
2
S, NH
3

O
Câu 3. Phản ứng este hoá giữa rượu etylic và axit axetic ở nhiệt độ thí nghiệm có hằng số cân
bằng K
cb
= 4. Thực hiện phản ứng este hoá 1 mol axit axetic và 2 mol rượu etylic ở nhiệt độ trên
thì số mol este thu được là
A. 0,155 mol B. 0,55 mol C. 0,645 mol D. 0,845 mol
Câu 4. Đốt cháy m gam đồng (II) sunfua trong khí oxi dư thu được chất rắn X có khối lượng
bằng (m – 4,8) g Nung X trong khí NH
3
dư tới khối lượng không đổi được chất rắn Y. Hoà tan Y
trong dung dịch HNO
3
loãng dư, thu được V lít khí Z (đktc) không màu, nặng hơn oxi. Giá trị
của m (gam) và V (lít) là
A. 19,2g và 1,12 lit B. 28,8g và 1,68 lit C. 24,0g và 1,68 lit D. 28,8g và 1,12 lit
Câu 5. Cho 4,48 lít khí CO (đktc) đi từ từ qua ống sứ nung nóng đựng 23,2 gam Fe
3
O
4
. Sau khi
dừng phản ứng, thu được chất rắn X và khí Y có tỉ khối so với hiđro bằng 18. Hoà tan X trong
dung dịch HNO
3
loãng dư thu được V lít khí NO (đktc). Khối lượng chất rắn X và thể tích khí
NO thu được là
A. 21,6g và 2,24 lit B.20,0g và 3,36 lit C.20,8g và 2,8 lit D.21,6g và 3,36 lit
Chủ biên: Lý Thị Kiều An
24
Email:

3
H
7
OH 40%
C. HCOOH 40% ; C
2
H
5
OH 60% D. CH
3
COOH 40% ; C
3
H
7
OH 60%
Câu 8. Đun nóng hỗn hợp 3 rượu no đơn chức X, Y, Z với H
2
SO
4
đặc ở 170
o
C chỉ thu được 2
anken là đồng đẳng kế tiếp nhau. Mặt khác, khi đun nóng hỗn hợp 2 trong 3 rượu trên với H
2
SO
4
đặc ở 140
o
C thì thu được 1,32 gam hỗn hợp 3 ete có số mol bằng nhau. Tỉ khối hơi của hỗn hợp
ete so với hiđro bằng 44. Biết Y, Z có cùng số nguyên tử C và Y là rượu bậc1. Công thức cấu tạo

3
CH
2
CH
2
OH 43,39%; Y: CH
3
CH
2
CH
2
CH
2
OH Z: CH
3
CH
2
CHOHCH
3
D. X: CH
3
CH
2
CH
2
OH 33,39%; Y: CH
3
CH
2
CH

CH
2
CH
2
OH
C. CH
3
CH
2
CH
2
OH và CH
3
CH
2
CH
2
CH
2
OH D. CH
3
CH
2
CH
2
CH
2
OH và
CH
3

2
H
4
(OH)
2
C. C
2
H
4
(OH)
2
và C
3
H
5
(OH)
3
D. C
3
H
7
OH và C
2
H
4
(OH)
2
Câu 11. Hoá hơi 1,4 gam một anđehit X thu được thể tích hơi đúng bằng thể tích của 0,64 gam
oxi ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất. Mặt khác, hiđro hoá hoàn toàn X (xt Ni, t
o

O
3
C. CuO D. Fe
2
O
3
Chủ biên: Lý Thị Kiều An
25
Email:


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status