www.DeThiThuDaiHoc.com
C10.6,1q;kg10.1,9m;s.J10.625,6h ;s.m10.3c ;s.m0,10g
19
e
31
e
34182 −−−−−
−=====
Trang 1/6 - Mã đề thi 005
www.dethithudaihoc.com
–
www.mathvn.com
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HÀ TĨNH
TỔ VẬT LÝ
THI THỬ ĐẠI HỌC
,
Lần II năm 2013
MÔN: Vật lý
Thời gian làm bài: 90 phút;
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã đề thi
005
Ghi chú: Đề thi có 60 câu trắc nghiệm trình bày trên 6 trang
Cho biết: Gia tốc rơi tự do
;s.m10g
2−
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1:
M
ắ
c m
ộ
t t
ả
i thu
ầ
n tr
ở
ba pha,
đố
i x
ứ
ng tam giác vào ba dây pha c
ủ
a m
ạ
ng
đ
i
ệ
n xoay chi
ề
u ba
pha, toàn t
ả
ợ
i dây th
ẳ
ng có sóng d
ừ
ng, v
ớ
i b
ướ
c sóng
λ
= 10 cm.
Độ
l
ệ
ch pha gi
ữ
a hai
đ
i
ể
m M, N
trên dây cách nhau 2,5 cm có giá tr
ị
b
ằ
ng
A.
3
π
trở R, điện áp hai đầu đoạn mạch RL không đổi. Điện dung của tụ là
A.
.F
75
π
B.
.F
75
µ
π
C.
.F
150
π
D.
.F
150
µ
π
Câu 4:
Đặ
t hi
ệ
u
đ
i
ệ
n th
ườ
ng
độ
A50,0I
1
=
ch
ạ
y qua.
Đặ
t
đ
i
ệ
n áp xoay chi
ề
u có giá tr
ị
hi
ệ
u d
ụ
ng
,
V
20
t
ầ
.
W
4
,
6
Câu 5:
Ng
ưỡ
ng nghe c
ủ
a tai ph
ụ
thu
ộ
c
A.
m
ứ
c c
ườ
ng
độ
âm.
B.
m
ỗ
i tai ng
ườ
i và t
A.
Tia X (r
ơ
nghen)
B.
Tia cat
ố
t.
C.
Tia h
ồ
ng ngo
ạ
i.
D.
Sóng vô tuy
ế
n.
Câu 7:
M
ộ
t con l
ắ
c lò xo có
độ
c
ứ
ng k = 10 N/m, kh
ố
ữ
a con l
ắ
c và m
ặ
t bàn b
ằ
ng
µ
= 0,1. Th
ờ
i gian chuy
ể
n
độ
ng th
ẳ
ng c
ủ
a v
ậ
t m t
ừ
lúc ban
đầ
u
đế
n v
ị
trí lò xo không bi
i
ệ
n t
ừ
LC là q = 2cos(2500t -
π
/2)
µ
C.
Độ
t
ự
c
ả
m
c
ủ
a cu
ộ
n dây là 213 mH. N
ă
ng l
ượ
ng dao
độ
ng
đ
i
ệ
n t
a h
ợ
p kim "vàng tr
ắ
ng") có công thoát êlectron l
ầ
n l
ượ
t là
;
eV
58
,
4
eV
78
,
4
và
.
eV
84
,
4
Có và ch
ỉ
có b
ứ
c x
n
đố
i v
ớ
i "vàng tr
ắ
ng" ?
A.
.;
21
λ
λ
B.
.
1
λ
C.
.;;;
4321
λ
λ
λ
λ
D.
.;;
321
λ
λ
λ
=
Mắc đoạn mạch
RL
nối tiếp vào điện áp trên
thì dòng điện qua nó có cường độ hiệu dụng
I
và lệch pha
ϕ
so với
u
là
A.
.
rad
93
,
0
;
A
4
,
2
−
B.
.
rad
93
,
0
,
5
−
Câu 11:
Dao động nào sau đây không phải là dao động tuần hoàn ?
A.
Dao động của quả lắc đồng hồ trong không khí.
B.
Dao động của thân máy phát điện khi máy đang nổ không tải.
C.
Dao động đung đưa một cành hoa trong gió.
D.
Dao động của con lắc đơn trong chân không.
Câu 12:
Hiện tượng nào sau đây là bằng chứng thực nghiệm chứng tỏ ánh sáng có tính chất hạt ?
A.
Hiện tượng quang điện.
B.
Hiện tượng nhiễu xạ.
C.
Hiện tượng giao thoa.
D.
Hiện tượng tán sắc.
.
mm
04
,
2
Giá trị của
λ
A.
.
nm
0
,
425
B.
.
nm
0
,
850
C.
.
nm
0
,
510
D.
.
nm
5
Câu 17:
Cho dòng điện xoay chiều có biểu thức
(
)
At100sin.0,2i
π
=
chạy qua một dây dẫn. Trong
ms
0
,
5
kể từ thời điểm
,
0
t
=
số êlectron chuyển qua một tiết điện thẳng của dây dẫn là
A.
.10.59,1
17
B.
.10.98,3
16
C.
.10.96,7
16
D.
.10.19,1
17
Trong mạch dao động điện từ tự do LC, độ tự cảm của cuộn cảm thuần L = 2,4 mH, điện
dung của tụ điện C = 1,5 µF. I
o
cường độ dòng điện cực đại trong mạch, thời gian giữa hai lần liên
tiếp cường độ dòng điện i = I
o
/3 là
A.
0,2293 ms.
B.
0,3362 ms.
C.
0,1277 ms.
D.
0,0052 ms.
Câu 21:
Chọn phương án đúng nhất. Pha ban đầu của dao động điều hoà phụ thuộc vào
A.
tần số dao động.
B.
chiều dương của trục toạ độ.
www.DeThiThuDaiHoc.com
C10.6,1q;kg10.1,9m;s.J10.625,6h ;s.m10.3c ;s.m0,10g
19
e
31
e
34182 −−−−−
trên mặt nước và cách nhau 6,5 cm dao động có phương
trình u
S1
= 5cos(50πt) mm và u
S2
= 3cos(50πt) mm, lan toả với tốc độ 50 cm/s. Phương trình sóng tổng
hợp tại điểm N trên đoạn S
1
S
2
cách S
1
khoảng 3,75 cm là
A.
u
N
= 8cos(50πt + π/4) mm.
B.
u
N
= 2cos(50πt - 3π/4) mm.
C.
u
N
= 0.
D.
u
N
= 2cos(50πt + π/4) mm.
.nm435
D.
.nm487
Câu 25:
Tìm phát biểu sai về laze.
A.
Nhờ có tính định hướng cao, khi tia laze truyền đi xa cường độ của nó thay đổi ít.
B.
laze được dùng trong thí nghiệm giao thoa vì nó có tính kết hợp.
C.
Phôtôn của tia laze có năng lượng lớn hơn phôtôn (cùng tần số) của tia sáng thường.
D.
Laze (LAZER) có nghĩa là khuếch đại ánh sáng bằng phát xạ cảm ứng.
Câu 26:
Hai chất điểm dao động điều hoà trên một đường thẳng, cùng vị trí cân bằng, cùng biên độ,
có tần số f
1
= 2 Hz và f
2
= 4 Hz. Khi hai chất điểm gặp nhau có tốc độ dao động tương ứng là v
1
và
v
2
, tỉ số v
Rôto quay chậm hơn từ trường do các cuộn dây của stato gây ra.
B.
Khi hoạt động, rôto quay còn stato thì đứng yên.
C.
Dòng điện sinh ra trong rôto chống lại sự biến thiên của dòng điện chạy trong stato.
D.
Stato có ba cuộn dây còn rôto chỉ có một lòng sóc.
Câu 29:
Một ống Rơnghen hoạt động ở hiệu điện thế
.
kV
15
Chiế
u tia X do
ố
ng này phát ra vào m
ộ
t t
ấ
m
kim lo
ạ
i có công thoát là
.
eV
84
ỹ
thu
ậ
t
đ
i
ệ
n trong máy bi
ế
n áp, m
ụ
c
đ
ích chính là
để
A.
làm m
ạ
ch t
ừ
và t
ă
ng c
ườ
ng t
ừ
thông qua các cu
ộ
n dây.
ộ
n s
ơ
c
ấ
p và cu
ộ
n th
ứ
c
ấ
p trên nó.
D.
làm gi
ả
m hao phí do t
ỏ
a nhi
ệ
t b
ở
i dòng
đ
i
ệ
n Fu-cô.
Câu 31:
M
25
k
=
v
ật nặng có khối lượng m = 120 gam. Thời gian giữa hai lần liên tiếp con lắc có vận tốc
v = v
M
/2 là
A.
0,145 s.
B.
3,676 s.
C.
0,284 s.
D.
0,073 s.
Câu 32:
Một đèn tiêu thụ công suất
,
W
12
phát quang với hiệu suất
%.
0
,
5
Đèn phát ra ánh sáng đơn
sắc có bước sóng
nm589
D.
.10.56,3
19
Câu 33:
Dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà x
1
= Acos(ωt - 2π/3) và x
2
= Acos(ωt + 5π/6)
là dao động có pha ban đầu bằng
A.
12
π
rad.
B.
12
π
−
rad.
C.
4
π
rad.
D.
12
11
π
−
rad.
Q
. B. T = π
Q2
I
. C. T =
Q2
I
π
. D. T =
I2
Q
.
Câu 36:
M
ộ
t tia X (b
ướ
c sóng
)
nm
20
,
0
có t
ầ
n s
ố
l
ớ
n g
.
m
320
,
0
µ
B.
.
nm
320
,
0
C.
.
pm
125
,
0
D.
.
nm
125
,
0
Câu 37:
Lò xo th
ứ
nh
ấ
1
= 2k
2
. M
ộ
t
đầ
u c
ố
đị
nh,
đầ
u kia g
ắ
n v
ậ
t m, t
ạ
o thành con l
ắ
c lò xo dao
độ
ng
trên m
ặ
t ph
ẳ
ng ngang có li
độ
ứ
ng là
A.
1 cm và 2 cm.
B.
3 cm và 3 cm.
C.
2 cm và 1 cm.
D.
2 cm và 4 cm.
Câu 38:
M
ộ
t l
ă
ng kính th
ủ
y tinh (cho ánh sáng
đỏ
và tím truy
ề
n qua v
ớ
i t
ố
c
độ
l
ầ
ng kính, góc l
ệ
ch gi
ữ
a tia ló
đỏ
so v
ớ
i tia ló tím là
A.
'.263
0
B.
'.133
0
C.
".
34
,
13
D.
".44'12
Câu 39:
Giá tr
ị
trung bình c
ủ
a
đạ
ng
độ
dòng
đ
i
ệ
n.
B.
Công su
ấ
t.
C.
Hi
ệ
u
đ
i
ệ
n th
ế
.
D.
Su
ấ
t
đ
i
ệ
n
độ
ử
d
ụ
ng trong k
ĩ
thu
ậ
t
truy
ề
n thanh ?
A.
500 m.
B.
50 m.
C.
5000 m.
D.
5 m.
II. PHẦN RIÊNG [10 câu]
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc phần B)
A. Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)Câu 41:
Đặ
n m
ạ
ch AM và MB l
ầ
n l
ượ
t có bi
ể
u th
ứ
c
V)
4
t100cos(.100u
AM
π
+π=
và
.V)
4
3
t100cos(Uu
'
0MB
π
+π=
Giá tr
ị
l
ầ
Trang 5/6 - Mã đề thi 005
www.dethithudaihoc.com
–
www.mathvn.com
Câu 42:
Thay đổi tần số
f
(giữ nguyên giá trị hiệu dụng) của điện áp xoay chiều đặt vào hai đầu đoạn
mạch R,L,C nối tiếp thì thấy: khi
Hz
0
,
30
f
=
và
Hz
120
f
=
, điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở như
nhau. Để xảy ra cộng hưởng trong mạch thì tần số phải bằng
A.
.
Hz
0
,
24
B.
= acos(100πt) và u
B
= bcos(100πt), tốc độ truyền sóng v = 1 m/s. Số điểm trên đoạn
AB dao động có biên độ cực đại, cùng pha với trung điểm I của đoạn AB là
A.
4.
B.
5.
C.
11.
D.
9.
Câu 45:
Dụng cụ nào sau đây là ứng dụng của hiện tượng quang phát quang ?
A.
Bút laze.
B.
Bóng đèn ống.
C.
Pin quang điện.
D.
Quang trở.
Câu 46:
Khi làm thí nghiệm I-âng, người ta điều chỉnh khoảng cách giữa hai khe từ
1
a
đến
2
ạ
phát ra t
ừ
ố
ng r
ơ
nghen; (II) b
ứ
c x
ạ
ch
ủ
y
ế
u phát ra t
ừ
chi
ế
c bàn là
đ
ang nóng; (III)
b
ứ
c x
ạ
phát ra t
ừ
đ
đ
i
ệ
n ngoài ?
A.
(III).
B.
(IV).
C.
(I).
D.
(II).
Câu 48:
Ánh sáng chi
ế
u vào catôt c
ủ
a t
ế
bào quang
đ
i
ệ
n có công su
ấ
t
,
W
20
n (b
ả
o hòa) có c
ườ
ng
độ
là
A.
.
mA
1
,
20
B.
.
mA
5
,
80
C.
.
mA
2
,
40
D.
.
mA
0
,
đ
i
ệ
n dung C = 2,5
µ
F
m
ắ
c song song. Trong m
ạ
ch có dao
độ
ng
đ
i
ệ
n t
ừ
t
ự
do, hi
ệ
u
đ
i
ệ
n th
ế
c
ự
ế
hai
đầ
u cu
ộ
n c
ả
m u
L
= 6 V thì m
ộ
t t
ụ
đ
i
ệ
n b
ị
bong ra vì
đứ
t
dây n
ố
i. Tính n
ă
ng l
ượ
ng c
ự
t) J. Xác định cường độ dòng điện trong mạch tại thời điểm
năng lượng dao động điện từ trong mạch chia đều cho tụ điện và cuộn cảm ?
A.
0,283 mA.
B.
0,238 A.
C.
0,283 A.
D.
0,238 mA.B. Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)Câu 51:
Đặ
t
đ
i
ệ
n áp
(
)
tcos.Uu
0
ω
=
ệ
n có th
ể
thay
đổ
i.
Đ
i
ề
u ch
ỉ
nh tr
ị
s
ố
c
ủ
a
đ
i
ệ
n dung
để
đ
i
ệ
n áp hi
ệ
u d
.
0
,
1
B.
.
50
,
0
C.
.
3
1
D.
.
85
,
0
Câu 52:
Trên m
ặ
t
đườ
ng th
ẳ
ng, m
ộ
t kh
ố
ng c
ủ
a kh
ố
i tr
ụ
.
A.
200 J.
B.
400 J.
C.
600 J.
D.
5184 J.
www.DeThiThuDaiHoc.com
C10.6,1q;kg10.1,9m;s.J10.625,6h ;s.m10.3c ;s.m0,10g
19
e
31
e
34182 −−−−−
−=====
Trang 6/6 - Mã đề thi 005
www.dethithudaihoc.com
–
www.mathvn.com
đại lượng X và đại lượng Y nào dưới đây không phải là một đường thẳng ?
A.
X là hiệu điện thế hãm, Y là tần số của ánh sáng kích thích.
B.
X là công thoát của kim loại, Y là giới hạn quang điện.
C.
X là động năng ban đầu cực đại của quang êlectron, Y là năng lượng của phôtôn kích thích.
D.
X là cường độ dòng quang điện bảo hòa, Y là cường độ chùm sáng kích thích.
Câu 56:
Chiếu một chùm sáng trắng, song song từ nước đến mặt phẳng giới hạn giữa nước với không khí,
điều nào sau đây không thể xảy ra ?
A.
Không có tia khúc xạ màu đỏ, không có tia khúc xạ màu tím.
B.
Có tia khúc xạ màu tím, không có tia khúc xạ màu đỏ.
C.
Có tia khúc xạ màu đỏ, không có tia khúc xạ màu tím.
D.
Có tia khúc xạ màu đỏ, có tia khúc xạ màu tím.
Câu 57:
Chọn câu sai: dao động điện từ tự do trong mạch dao động LC và dao động điều hoà của con
Câu 59:
Trên mặt nước rộng có một phù kế hình trụ: tiết diện ngang S = 0,8 cm
2
, khối lượng
,
gam
50
m
=
nổi luôn thẳng đứng. Cho phù kế dao động nhỏ theo phương thẳng đứng, tính tần số
dao động. Bỏ qua lực ma sát giữa phù kế với nước, khối lượng riêng của nước là 1000 kg/m
3
.
A.
1,59 Hz.
B.
0,25 Hz.
C.
3,96 Hz.
D.
0,64 Hz.
Câu 60:
Một vật có động lượng tương đối tính gấp ba lần động lượng tính theo cổ điển thì có tốc độ
A.
.c
3
1
Câu 1: Trong thí nghiệm giao thoa Iâng, thực hiện đồng thời với hai ánh sáng đơn sắc λ
1
và λ
2
=
0,4
m
µ
. Xác định λ
1
để vân sáng
bậc 2 của λ
2
=
0,4
m
µ
trùng với một vân tối của λ
1
. Biết 0,4
m
µ
≤ λ
1
≤ 0,76
m
µ
.
màn đếm được 33 vân sáng, trong đó có 5 vân sáng là kết quả trùng nhau của hai hệ vân. Tính
2
λ
biết hai trong năm vân sáng
trùng nhau nằm ở ngoài cùng của trường giao thoa. A. λ
2
= 0,65
m
µ
. B. λ
2
= 0,55
m
µ
. C. λ
2
= 0,45
m
µ
. D. λ
2
= 0,75
m
µ
.
Câu 5: Một đoạn mạch gồm cuộn dây có điện trở thuần 100
3
Ω, có độ tự cảm L nối tiếp với tụ điện có điện dung C = 0,00005/π
(F). Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều
0
Câu 7: Chọn phương án sai khi nói về hệ Mặt Trời.
A. Đa số các hành tinh lớn còn có các vệ tinh chuyển động quanh nó. B. Tám hành tinh lớn quay xung quanh Mặt Trời.
C. Mặt trời ở trung tâm Hệ và là thiên thể duy nhất của vũ trụ nóng sáng.
D. Trong Hệ còn có các tiểu hành tinh, các sao chổi, thiên thạch.
Câu 8: Biên độ của một vật dao động điều hòa bằng 5cm. Quãng đường vật đi được trong thời gian bằng 4 chu kỳ dao động là:
A. 5cm. B. 40cm. C. 80cm. D. 20cm.
Câu 9: Khi ánh sáng đi từ nước ra không khí thì điều nào sau đây là đúng?
A. Tần số tăng lên và vận tốc giảm đi. B. Tần số giảm đi và bước sóng trong nước nhỏ hơn trong không khí.
C. Tần số không đổi nhưng bước sóng trong nước lớn hơn trong không khí.
D. Tần số không đổi nhưng bước sóng trong nước nhỏ hơn trong không khí.
Câu 10: Điều nào sau đây là sai khi nói về động cơ không đồng bộ ba pha?
A. Có hai bộ phận chính là Stato và Rôto. B. Biến đổi điện năng thành năng lượng khác.
C. Từ trường quay trong động cơ là kết quả của việc sử dụng dòng điện xoay chiều một pha.
D. Hoạt động dựa trên cơ sở hiện tượng cảm ứng điện từ và sử dụng từ trường quay.
Câu 11: Chất phóng xạ pôlôni
210
Po
có chu kì bán rã 138 ngày. Khối lượng pôlôni có độ phóng xạ 2 Ci là:
A. 0,222 mg. B. 0,444 mg. C. 0,444 g. D. 0,222 g.
Câu 12: Biểu thức dòng điện đi qua tụ điện có
π
2
10
4−
=C
H là i =
2 sin 100
6
t
π
π
+
. D. u =
Vt )
3
100sin(2200
π
π
+
.
Câu 13:
Điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch RLC nối tiếp sớm pha π/4 so với cường độ dòng điện. Phát biểu nào sau đây là đúng
đối với đoạn mạch này?
Mã đề thi 014
www.DeThiThuDaiHoc.com
www.mathvn.com – www.dethithudaihoc.com Trang 2/6 - Mã đề thi 014
A. Hiệu số giữa cảm kháng và dung kháng bằng điện trở thuần của đoạn mạch.
B. Tổng trở của đoạn mạch bằng hai lần điện trở thuần của mạch.
C. Tần số dòng điện trong đoạn mạch nhỏ hơn giá trị cần để xảy ra cộng hưởng.
D. Điện áp giữa hai đầu điện trở thuần sớm pha π/4 so với điện áp giữa hai bản tụ điện.
Câu 14: Trong đoạn mạch RLC không phân nhánh. Cho biết cuộn dây có điện trở thuần
Ω
=
20r
và độ tự cảm
HL
Câu 17: Bom nhiệt hạch dùng phản ứng: D + T → α + n. Biết khối lượng của các hạt nhân D, T và α lần lượt là m
D
= 2,0136u, m
T
= 3,0160u và m
α
= 4,0015u; khối lượng của hạt n là m
n
= 1,0087u; 1u = 931,5 (MeV/c
2
); số Avogadro N
A
= 6,023.10
23
mol
-1
. Năng
lượng toả ra khi 1 kmol heli được tạo thành là: A. 18,07 MeV. B. 1,09.10
25
MeV. C. 2,89.10
-15
kJ. D. 1,74.10
12
kJ.
Câu 18: Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp S
1
, S
2
Câu 20: Một mạch dao động điện từ LC có
mHLFC 50,5
=
=
µ
, cường độ dòng điện cực đại trong mạch I
0
= 0,06A. Tại
thời điểm mà cường độ dòng điện trong mạch là i =
303,0
A thì hiệu điện thế trên tụ có độ lớn là:
A. 3V. B. 2V. C.
V33
. D.
V22
.
Câu 21: Mạch dao động L (C
1
// C
2
) có tần số f =24kHz, mạch dao động LC
1
có tần số f
1
=30kHz. Mạch dao động LC
2
có tần số
nhận giá trị nào sau đây: A. 40kHz. B. 36kHz. C. 80kHz. D. 62,5kHz.
Câu 22: Bước sóng FM của đài tiếng nói Việt nam là 3m. Tần số của sóng này là:
A. 10MHz. B. 300MHz. C. 100MHz. D. 1MHzm.
;
2
os(10 )
6
x c t cm
π
= +
(t tính bằng giây). Vận tốc cực đại của vật của vật là: A. 20 cm/s. B. 1 cm/s. C. 5 cm/s. D. 10 cm/s.
Câu 25: Sau khi xẩy ra hiện tượng cộng hưởng nếu
A. giảm độ lớn lực ma sát thì chu kì tăng. B. tăng độ lớn lực ma sát thì biên độ giảm.
C. giảm độ lớn lực ma sát thì tần số tăng. D. tăng độ lớn lực ma sát thì biên độ tăng.
Câu 26: Vật dao động điều hòa với phương trình: x = 20cos(2πt - π/2) (cm) (t đo bằng giây). Gia tốc của vật tại thời điểm t = 1/12
(s) là: A. 2 m/s
2
. B. 9,8 m/s
2
. C. - 4 m/s
2
. D. 10 m/s
2
.
Câu 27: Chiếu lần lượt 2 bức xạ có bước sóng
1 2
0,2 ; 0,4
m m
λ µ λ µ
= =
vào catốt của một tế bào quang điện thì vận tốc ban
đầu cực đại của electron quang điện là
1
thì trong một chu kỳ dao động T, thời gian lò xo không bị nén là:
www.DeThiThuDaiHoc.com
www.mathvn.com – www.dethithudaihoc.com Trang 3/6 - Mã đề thi 014
A.
6
T
. B.
3
T
. C.
4
T
. D.
3
2T
.
Câu 29: Với nguyên tử hiđrô, bán kính quỹ đạo dừng L là 2,12.10
-10
m. Bán kính quỹ đạo dừng N là:
A. 8,48.10
-10
m. B. 4,24.10
-10
m. C. 2,12.10
-10
m. D. 1,06.10
-10
m.
Câu 30: Chọn phương án sai khi nói về hiện tượng quang dẫn.
ZZ 2=
và hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu điện trở là
VU
R
60=
. Hiệu điện thế
hiệu dụng hai đầu tụ C là: A. 160V. B. 80V. C. 120V. D. 60V.
Câu 36: Một con lắc đơn có chiều dài 40cm được cho dao động điều hoà với biên độ góc 0,2 rad. Li độ dài của con lắc tại vị trí mà
ở đó động năng và thế năng dao động của con lắc bằng nhau là:
A.
4 2
cm
. B.
4
cm
±
. C.
4 2
cm
±
. D.
20 2
cm
±
.
Câu 37: Hạt α có động năng 5,3 MeV bắn vào một hạt nhân
9
4
Be
đứng yên, gây ra phản ứng:
B. PHẦN TỰ CHỌN (Thí sinh chọn phần cơ bản (I) hoặc phần nâng cao (II))
I. PHẦN CƠ BẢN (10 câu,
từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Hạt nhân càng bền vững khi có: A. năng lượng liên kết riêng càng lớn. B. số nuclôn càng nhỏ.
C. số nuclôn càng lớn. D. năng lượng liên kết càng lớn.
Câu 42: Biết gia tốc cực đại và vận tốc cực đại của một dao động điều hoà là a
0
và v
0
. Biên độ dao động là:
A.
00
1
va
. B.
00
va
. C.
0
2
0
a
v
. D.
0
2
0
v
www.mathvn.com – www.dethithudaihoc.com Trang 4/6 - Mã đề thi 014
R
C
A
B
L
N
M
Câu 45: Một con lắc đơn dao động điều hòa tại nơi có
2
2
s
m
g
π
=
. Chiều dài của dây treo con lắc là 25cm thì tần số dao động là:
A. 0,1Hz. B. 100Hz. C. 10Hz. D. 1Hz.
Câu 46:
Mạch điện xoay chiều gồm 3 phần tử R, L, C mắc nối tiếp như hình vẽ. Điện trở R và tụ
điện C có giá trị không đổi, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L có thể thay đổi giá trị. Đặt vào hai đầu
A, B của mạch điện một điện áp xoay chiều có tần số f, điện áp hiệu dụng U ổn định, điều chỉnh L để
có u
α
= 7,0756 (MeV) và độ hụt khối của D là 0,0024u. Lấy 1u = 931,5 (MeV/c
2
). Phản ứng toả năng lượng A.
17,6 MeV. B. 17,5 MeV. C. 17,4 MeV. D. 17,7 MeV.
Câu 49: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, hai khe hẹp cách nhau một khoảng 0,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa
hai khe đến màn quan sát là 1,5 m. Hai khe được chiếu bằng bức xạ có bước sóng 0,6
m
µ
. Trên màn thu được hình ảnh giao thoa.
Tại điểm M trên màn cách vân sáng trung tâm một khoảng 5,4 mm có :
A. vân sáng bậc 3. B. vân sáng bậc 6. C. vân sáng bậc 2. D. vân tối thứ 3.
Câu 50: Đơn vị nào không phải là đơn vị của động lượng?
A. MeV/s. B. kgm/s. C. MeV/c. D. (kg.MeV)
1/2
.
II. PHẦN NÂNG CAO (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51: Nguyên tắc hoạt động mạch chọn sóng trong máy thu thanh dựa trên hiện tượng:
A. Giao thoa sóng. B. Sóng dừng.
C. Tổng hợp hai dao động điện từ bất kỳ. D. Cộng hưởng dao động điện từ.
Câu 52: Một vật rắn quay chậm dần đều quanh trục cố định, quay ba góc liên tiếp bằng nhau trước khi dừng. Thời gian quay hết
góc bằng nhau ở giữa là 1 s, thời gian quay hết ba góc ở trên là:
A.
)(12 s+
. B.
))(23 s+
. C.
))(12(3 s+
. D. 2(s).
Câu 53: Một đĩa mỏng phẳng đồng chất có thể quay được xung quanh một trục đi qua tâm và vuông góc với mặt phẳng đĩa. Tác
2
. Nếu so sánh cơ năng hai con
lắc thì: A. Chưa đủ căn cứ kết luận. B. Cơ năng con lắc thứ hai lớn hơn.
C. Cơ năng hai con lắc bằng nhau. D. Cơ năng con lắc thứ nhất lớn hơn.
Câu 58: Một sợi dây đàn hồi dài 100cm, có hai đầu A, B cố định, có một sóng truyền với tần số 50Hz, trên dây đếm được ba nút
sóng, không kể hai nút A, B. Vận tốc truyền sóng trên dây là:
A. 30m/s. B. 25m/s. C. 20m/s. D. 40m/s.
Câu 59: Hai con lắc đơn có chiều dài
2
1
, ll
, dao động điều hòa cùng một nơi trên trái đất với chu kỳ tương ứng
sT 8,0
1
=
;
2
T
.
Cũng tại nơi đó, con lắc có chiều dài
2
1
lll +=
có chu kỳ dao động là 1s thì chu kì
2
T
bằng:
A. 0,6s. B. 0,3s. C. 1,4s. D. 0,2s.
Câu 60: M
ột con lắc lò xo treo thẳng đứng được kích thích dao động điều hòa với phương trình
=
.
HẾT
MĐ 014 Đ.án
1
A
2
B
3
B
4
D
5
D
6
C
7
C
8
C
9
D
10
C
11
B
12
B
13
D
29
A
30
B
31
B
32
A
33
D
34
A
35
B
36
C
37
B
38
D
39 D
40 A
41 A
42 C
43 B
44 D
45 D
46 C
47 B
Mã đề thi 132
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh: I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Đặt điện áp u = U
0
cosωt vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Tại thời điểm điện áp
giữa hai đầu cuộn cảm có độ lớn cực đại thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm bằng
A.
0
U
2 L
ω
.
B.
0
U
L
ω
.
C.
0.
D.
0
U
2 L
ấ
u.
D. đố
i nhau.
Câu 3:
Đ
i
ề
u nào sau
đ
ây là
sai
khi nói v
ề
ánh sáng
đơ
n s
ắ
c?
A.
Khi bi
ế
t
đượ
c t
ầ
n s
ố
ta có th
ướ
c sóng ta có th
ể
k
ế
t lu
ậ
n ánh sáng
đơ
n s
ắ
c
đ
ó có màu gì.
D.
Các ánh sáng
đơ
n s
ắ
c truy
ề
n
đ
i v
ớ
i cùng t
ố
c
độ
trong chân không.
t c
ủ
a th
ấ
u kính
đố
i v
ớ
i ánh sáng
đỏ
, vàng,
lam l
ầ
n l
ượ
t là n
1
= 1,50760, n
2
= 1,51000 và n
3
= 1,51565. Kho
ả
ng cách gi
ữ
a hai tiêu
đ
i
ể
m c
m m
ộ
t t
ụ
đ
i
ệ
n và m
ộ
t cu
ộ
n dây thu
ầ
n c
ả
m
đ
ang có dao
độ
ng
đ
i
ệ
n t
ừ
t
ự
do. T
ạ
i
gian ng
ắ
n nh
ấ
t b
ằ
ng 10
-6
s, k
ể
t
ừ
lúc t = 0, thì
đ
i
ệ
n tích trên b
ả
n t
ụ
th
ứ
hai có giá tr
ị
b
ằ
ng – Q
0
/2. Chu
ng lý t
ưở
ng
đ
ang có dao
độ
ng
đ
i
ệ
n t
ừ
t
ự
do. Bi
ế
t t
ụ
đ
i
ệ
n có
đ
i
ệ
n dung
C = 2 nF. T
ạ
i th
đ
i
ệ
n
áp gi
ữ
a hai b
ả
n t
ụ
là u = 10 V.
Độ
t
ự
c
ả
m c
ủ
a cu
ộ
n dây là
A.
0,04 mH.
B.
2,50 mH.
C.
1,00 mH.
D.
8,00 mH.
Câu 7:
m L và
đ
o
ạ
n
MB ch
ứ
a h
ộ
p kín X m
ắ
c n
ố
i ti
ế
p. Khi
đặ
t vào hai
đầ
u A, B m
ộ
t
đ
i
ệ
n áp xoay chi
ề
u có tr
ị
hi
i
ệ
n.
B. đ
i
ệ
n tr
ở
thu
ầ
n.
C.
cu
ộ
n dây có
đ
i
ệ
n tr
ở
thu
ầ
n.
D.
cu
ộ
n dây thu
ầ
n c
ả
đ
ó vì chúng khác nhau v
ề
A.
m
ứ
c c
ườ
ng
độ
âm.
B.
âm s
ắ
c.
C.
t
ầ
n s
ố
.
D.
c
ườ
ng
độ
âm.
Câu 9:
M
t
đổ
i chi
ề
u 1 l
ầ
n.
B.
gia t
ố
c c
ủ
a v
ậ
t có h
ướ
ng không thay
đổ
i.
C.
v
ậ
n t
ố
c c
ủ
a v
ậ
t có h
ướ
t h
ợ
p,
cù
ng pha S
1
, S
2
v
ớ
i
S
1
S
2
= 4,2 cm.
Khoả
ng
cá
ch gi
ữ
a hai
đ
i
ể
m g
ầ
n nh
ấ
t dao
A. trên dây chỉ còn sóng tới, sóng phản xạ bị triệt tiêu.
B. không có sự truyền năng lượng dao động trên dây.
C. nguồn phát sóng ngừng dao động còn các điểm trên dây vẫn dao động.
D. trên dây chỉ còn sóng phản xạ, sóng tới bị triệt tiêu.
Câu 12: Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, khe hẹp S phát ra đồng thời ba bức xạ đơn sắc
có bước sóng lần lượt là: λ
1
= 0,40 µm, λ
2
= 0,60 µm, λ
3
= 0,72 µm. Trên màn, trong khoảng giữa 2
vân sáng liên tiếp có màu giống màu vân sáng trung tâm, số vân sáng đơn sắc quan sát được là
A. 15 vân. B. 17 vân. C. 13 vân. D. 19 vân.
Câu 13: Khi ánh sáng Mặt Trời chiếu qua lớp kính cửa sổ chúng ta không quan sát thấy hiện tượng
tán sắc ánh sáng, là vì
A. các tia sáng qua cửa sổ bị tán sắc nhưng các tia ló chồng chất lên nhau, tổng hợp trở lại thành
ánh sáng trắng.
B. kính của sổ không phải là lăng kính nên không làm tán sắc ánh sáng.
C. kính của sổ là loại thủy tinh có chiết suất như nhau đối với mọi ánh sáng đơn sắc.
D. ánh sáng trắng ngoài trời là những sóng ánh sáng không kết hợp nên chúng không bị tán sắc.
Câu 14: Một vật đang dao động tắt dần. Cứ sau mỗi chu kỳ thì biên độ dao động giảm đi 4%. Phần
năng lượng đã bị mất đi trong một dao động toàn phần xấp xỉ bằng
A. 7,8%. B. 6,5%. C. 4,0%. D. 16,0%.
Câu 15: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi và tần số thay đổi được vào hai đầu
đoạn mạch gồm biến trở R (có thể thay đổi giá trị từ 0 đến R
0
hữu hạn), cuộn dây thuần cảm L và tụ
điện C mắc nối tiếp. Ban đầu mạch có tính cảm kháng. Để dòng điện qua mạch sớm pha π/2 so với
điện áp hai đầu mạch thì phải
do và lúc đầu khoá K mở. Biết điện áp cực đại giữa hai đầu cuộn dây là 8
6
V. Tại thời điểm dòng
điện qua cuộn dây có giá trị bằng giá trị hiệu dụng của nó thì đóng khoá K. Điện áp cực đại giữa hai
đầu cuộn dây sau khi đóng khoá K là
A. 12 V. B. 14
6
V. C. 16 V. D. 12
3
V.
Câu 18: Một sóng cơ được mô tả bởi phương trình u = 4cos(2πt – 0,01πx + π) (x tính bằng cm; t tính
bằng s). Sau 1 s, pha dao động của một điểm, nơi có sóng truyền qua, thay đổi một lượng bằng
A. (– 0,01πx + 3π) rad. B. 2π rad. C. (0,01πx + 3π) rad. D. 3π rad.
Câu 19: Một mũi nhọn S chạm nhẹ vào mặt chất lỏng đang dao động điều hòa với tần số f = 40 Hz.
Trên mặt chất lỏng, hai điểm A và B trên cùng một phương truyền sóng cách nhau một khoảng
d = 20 cm luôn dao động ngược pha nhau. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là v (3 m/s ≤ v ≤
5 m/s). Sóng truyền trên mặt chất lỏng với bước sóng bằng
A. 10,50 cm. B. 8,00 cm. C. 8,75 cm. D. 12,50 cm.
Câu 20: Trong sơ đồ khối của máy thu thanh đơn giản không có bộ phận (mạch)
A. khuếch đại. B. tách sóng. C. biến điệu. D. anten.
www.DeThiThuDaiHoc.com
www.mathvn.com – www.dethithudaihoc.com Trang 3/7 - Mã đề thi 132
Câu 21: Khi từ trường biến thiên theo thời gian sẽ làm xuất hiện điện trường, các đường sức của điện
trường này là
A. những đường song song với các đường sức của từ trường.
B. những đường cong khép kín bao quanh các đường sức của từ trường.
C. những đường thẳng song song cách đều nhau.
D. những đường tròn đồng tâm có cùng bán kính.
Câu 22: Một vật dao động điều hòa có độ lớn vận tốc cực đại là 10π cm/s. Độ lớn vận tốc trung bình
của vật trong một chu kì dao động là
(V) thì
dòng điện qua cuộn dây có giá trị hiệu dụng là 5 A và lệch pha π/3 so với điện áp. Mắc nối tiếp cuộn
dây với đoạn mạch X thì dòng điện hiệu dụng qua mạch là 3 A và điện áp hai đầu cuộn dây vuông
pha với điện áp hai đầu đoạn mạch X. Công suất tiêu thụ trên đoạn mạch X là
A. 200 W. B. 300 W. C.
2200
W. D. 3300 W.
Câu 28: Khi tăng chiều dài con lắc đơn 10 cm thì chu kỳ dao động nhỏ của con lắc biến thiên 0,1 s.
Lấy g = π
2
= 10 m/s
2
. Chu kỳ dao động ban đầu của con lắc là
A. 1,90 s. B. 2,05 s. C. 2,00 s. D. 1,95 s.
Câu 29: Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 100 g dao động điều hoà với chu kỳ 4 s. Khi pha
dao động là 3π rad thì gia tốc của vật là 25 cm/s
2
. Động năng cực đại của vật bằng
A. 2,53.10
-3
J. B. 0,81.10
-3
J. C. 1,27.10
-3
J. D. 1,6.10
-3
J.
Câu 30: Một máy biến áp lí tưởng lúc mới sản xuất có tỉ số điện áp hiệu dụng cuộn sơ cấp và thứ cấp
để hở bằng 2. Sau một thời gian sử dụng, do lớp cách điện kém nên có x vòng dây ở cuộn thứ cấp bị
nối tắt; vì vậy tỉ số điện áp hiệu dụng cuộn sơ cấp và thứ cấp để hở bằng 2,5. Để xác định x người ta
điều hoà với biên độ xấp xỉ bằng
A. 6,08 cm. B. 9,80 cm. C. 5,74 cm. D. 11,49 cm.
Câu 35: Cho dòng điện xoay chiều i = 5
2
cos(100πt + π/2) (A) chạy qua một bình điện phân chứa
dung dịch H
2
SO
4
với các điện cực Platin. Trong quá trình điện phân, người ta thu được khí Hiđrô và
khí Ôxi ở các điện cực. Cho rằng các khí thu được không tác dụng hoá học với nhau. Thể tích khí
(điều kiện chuẩn) thu được ở một điện cực trong một chu kỳ dòng điện xấp xỉ bằng
A. 7,83.10
-5
lít. B. 7,83.10
-6
lít. C. 15,62.10
-6
lít. D. 10,40.10
-5
lít.
Câu 36: Dòng điện xoay chiều có biểu thức i = 10
6
cos(100πt) (A). Giá trị hiệu dụng của dòng điện
này là
A. 10
6
A. B. 10
2
A. C. 10 A. D. 10
1
và O
2
dao động đồng pha, cách
nhau một khoảng O
1
O
2
= 41 cm. Biết sóng do mỗi nguồn phát ra có tần số f = 10 Hz, tốc độ truyền
www.DeThiThuDaiHoc.com
www.mathvn.com – www.dethithudaihoc.com Trang 5/7 - Mã đề thi 132
sóng là v = 2 m/s. Xét điểm M nằm trên đường thẳng vuông góc với O
1
O
2
tại O
1
. Đoạn O
1
M có giá trị
nhỏ nhất bằng bao nhiêu để phần tử chất lỏng tại M dao động với biên độ cực đại?
A. 0,0125 cm. B. 1,0125 m. C. 1,0125 cm. D. 0,0125 m.
Câu 43: Khi một sóng cơ truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây không đổi?
A. Tần số. B. Bước sóng.
C. Tốc độ truyền sóng. D. Cả tần số, tốc độ truyền sóng và bước sóng.
Câu 44: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k = 20 N/m và vật nhỏ có khối lượng m = 0,2 kg
dao động điều hòa. Tại thời điểm t, vận tốc và gia tốc của vật có độ lớn lần lượt là 20 cm/s và
2 3
m/s
2
Câu 48: Khi các ánh sáng đơn sắc trong miền nhìn thấy truyền trong nước thì tốc độ ánh sáng
A. phụ thuộc vào cường độ chùm sáng. B. lớn nhất đối với ánh sáng đỏ.
C. lớn nhất đối với ánh sáng tím. D. bằng nhau đối với mọi ánh sáng đơn sắc.
Câu 49: Một máy phát điện xoay chiều một pha, dây quấn có điện trở không đáng kể. Nối hai cực
của máy với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Khi rôto quay với tốc độ n vòng/s thì dòng điện hiệu
dụng qua cuộn cảm là I. Khi rôto quay với tốc độ 3n vòng/s thì dòng điện hiệu dụng qua cuộn cảm
bằng
A. 36I. B. 9I. C. 3I. D. I.
Câu 50: Đặt điện áp xoay chiều có tần số f thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần
R, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Khi f = f
1
thì điện áp
hiệu dụng giữa hai đầu điện trở đạt cực đại; Khi f = f
2
thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt
cực đại; Khi f = f
3
thì điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ đạt cực đại. Hệ thức đúng là
A. f
1
2
= f
2
2
+ f
3
2
. B. f
1
=
độ
truy
ề
n sóng c
ơ
trong môi tr
ườ
ng, λ là b
ướ
c sóng. Trong m
ọ
i tr
ườ
ng h
ợ
p, khi
x
ả
y ra hi
ệ
u
ứ
ng
Đố
p-ple, thì
A.
c
ả
v và λ
đề
gi
ố
ng h
ệ
t nhau, có góc chi
ế
t quang nh
ỏ
A = 0,003 rad
đượ
c
ghép chung
đ
áy t
ạ
o thành l
ưỡ
ng l
ă
ng kính. M
ộ
t khe sáng h
ẹ
p S phát ánh sáng
đơ
n s
ắ
c có b
ướ
c sóng
0
= 80 rad/s. Nếu giảm gia tốc góc đi 2 rad/s
2
thì thời gian vật quay đến khi dừng lại giảm
đi 2 s so với lúc đầu. Chọn chiều dương cùng chiều quay của bánh xe, gia tốc góc γ bằng
A. – 10 rad/s
2
. B. 10 rad/s
2
. C. 8 rad/s
2
. D. – 8 rad/s
2
.
Câu 55: Vật rắn thứ nhất quay quanh trục cố định ∆
1
có momen động lượng là L
1
, momen quán tính
đối với trục ∆
1
là I
1
= 9 kg.m
2
. Vật rắn thứ hai quay quanh trục cố định ∆
2
có momen động lượng là
L
2
1
và O
2
dao động đồng pha, cách
nhau một khoảng O
1
O
2
= 41 cm. Biết sóng do mỗi nguồn phát ra có tần số f = 10 Hz, vận tốc truyền
sóng v = 2 m/s. Xét điểm M nằm trên đường thẳng vuông góc với O
1
O
2
tại O
1
. Đoạn O
1
M có giá trị
lớn nhất bằng bao nhiêu để tại M có dao động với biên độ cực đại?
A. 32,025 cm. B. 11,025 cm. C. 0,525 m. D. 32,025 dm.
Câu 60: Một vật rắn đang quay đều quanh một trục cố định với tốc độ góc ω thì bắt đầu quay chậm
dần đều. Xét 2 điểm M và N trên vật không thuộc trục quay. Nếu trong 3 s cuối cùng trước khi dừng
lại, điểm M quay được một góc là 5 rad, thì trong 6 s cuối cùng trước khi dừng lại, điểm N quay được
một góc bằng
A. 10 rad. B. 15 rad. C. 5 rad. D. 20 rad.
HẾT
www.DeThiThuDaiHoc.com
www.mathvn.com – www.dethithudaihoc.com Trang 7/7 - Mã đề thi 132
SỞ GD&ĐT PHÚ YÊN
C
37
A
8
B
38
D
9
D
39
B
10
C
40
B
11
B
41
C
12
C
42
C
13
A
43
A
14
A
44
A
52
B
23
A
53
A
24
B
54
D
25
B
55
B
26
A
56
C
27
D
57
C
28
D
58
C
29
C
59
C. vuông pha vi nhau. D. lch pha
3
π
.
Câu 2: Tìm tc ca ht mêzôn năng lưng toàn phn ca nó gp 10 ln năng lưng ngh.
A. 2,985.10
8
m/s B. 0.8.10
8
m/s C. 1,2.10
8
m/s D. 0.4.10
8
m/s
Câu 3: Ln lưt chiu vào catôt ca mt t bào quang in hai bc x ơn sc có bưc sóng
m
µ
λ
6,0
1
=
và
m
µ
λ
5,0
2
=
thì hiu in th hãm dòng quang in trit tiêu khác nhau ba ln. Gii hn quang in ca
kim loi làm catôt là:
−
D. 2.10
-7
s
Câu 5: t in áp xoay chiu có giá tr hiu dng không i vào mch RLC ni tip, tn s f thay i ưc
.Khi f = f
o
= 100Hz thì công sut tiêu th trong mch cc i. Khi f = 160Hz thì công sut trong mch bng
P. Gim liên tc f t 160Hz n giá tr nào thì công sut tiêu th trong mch li bng P? Chn áp án
ÚNG.
A. 125Hz B. 40Hz. C. 62,5Hz D. 90Hz
Câu 6: Nguyên t hidrô ang trng thái cơ bn hp th phôtôn có năng lưng thích hp chuyn sang trng
thái kích thích th 3.S bc x mà nguyên t có th phát ra là:
A. 6 B. 3 C. 10 D. 15
Câu 7: Trong thí nghim giao thoa ánh sáng nu làm cho 2 ngun kt hp lch pha thì vân sáng chính gia
s thay i như th nào?
A. Vn nm chính gia ( không thay i ). B. Xê dch v ngun sm pha hơn.
C. Không còn vân giao thoa na. D. Xê dch v ngun tr pha hơn.
Câu 8: Ht prôtôn có ng năng 5,48 MeV ưc bn vào ht nhân
9
4
Be
ng yên gây ra phn ng ht
nhân,sau phn ng thu ưc ht nhân
6
3
Li
và ht X.Bit ht X bay ra vi ng năng 4 MeV theo hưng
vuông góc vi hưng chuyn ng ca ht prôtôn ti (ly khi lưng các ht nhân tính theo ơn v u gn
bng s khi). Vn tc ca ht nhân Li là:
C.
λ
= 0,4m
D.
λ
= 0,75m
Câu 10: Cht phóng x pôlôni
210
84
Po
phát ra tia α và bin i thành chì
206
82
Pb
. Cho chu kì bán rã ca
210
84
Po
là 138 ngày. Ban u (t = 0) có mt mu pôlôni nguyên cht. Ti thi im t
1
, t s gia s ht nhân pôlôni
www.DeThiThuDaiHoc.com
www.mathvn.com – www.dethithudaihoc.com Trang 2/7 - Mã thi 020
và s ht nhân chì trong mu là
7
1
. T
i th
.
B.
.
9
1
C.
31
1
D.
32
1
.
Câu 11:
M
ch
i
n xoay chi
u g
m bi
n tr
,cu
tUu ).cos(2
ϖ
=
(V
i U,
ω
không
i).Khi bi
n tr
có giá tr
R = 75 (
Ω
) thì công
su
t tiêu th
trên bi
n tr
t giá tr
ng chúng
u có giá tr
nguyên).
A.
)(100),(15
Ω
=
Ω
=
AB
Zr
B.
)(120),(21
Ω
=
Ω
=
AB
Zr
C.
)(157),(12
Ω
=
Ω
=
t riêng c
a h
t nhân T là
ε
T
= 2,823
MeV, n
ă
ng l
ư
ng liên k
t riêng c
a
α
là
ε
α
= 7,0756 MeV và
h
t kh
i c
ă
ng l
ư
ng
các tr
ng thái d
ng c
a nguyên t
hi
rô
ư
c xác
nh b
i công th
c :
0
2
n
E
E
n
c sóng nào sau
ây ?
A.
0,6566 µm
B.
0,0913 µm
C.
0,4380 µm
D.
0,1028 µm
Câu 14:
t vào hai
u
o
n m
ch
i
n RLC n
i ti
i
n th
hi
u d
ng trên các ph
n t
R,L,C
u b
ng nhau và b
ng
20V. Khi t
b
n
i t
t thì hi
V
D.
10V
Câu 15:
Trong thí nghi
m Y-âng v
giao thoa ánh sáng, hai khe cách nhau 0,5 mm và
ư
c chi
u sáng b
ng
m
t ánh sáng
ơ
n s
c. Kho
ng cách t
hai khe
n màn quan sát là 2 m. Trên màn quan sát, trong vùng gi
a
B.
0,4 µm.
C.
0,6 µm.
D.
0,5 µm.
Câu 16:
Ba
i
m A,B,C trên m
t n
ư
c là ba
nh c
a tam giac
u có c
nh 16 cm trong
ó A và B là hai
ngu
n phát sóng có ph
ươ
i
m dao
ng cùng pha v
i
i
m C trên
o
n MC là:
A.
5
B.
3
C.
4
D.
2
Câu 17:
t
i
R, t
i
n có dung kháng 80 3
, cu
n c
m có
i
n tr
thu
n 30
và c
m kháng 50 3
. Khi
i
s
công su
t c
a
o
n m
ch b
ng
A.
2
1
.
B.
2
3
.
C.
7
2
.
D.
7
3
m. S
vân tím và vân màu l
c gi
a hai vân sáng liên ti
p có
màu gi
ng nh
ư
màu c
a vân trung tâm khi gi
a chúng có 11 vân
là :
A.
14 vân l
c,19 vân tím
B.
14 vân l
c, 20 vân tím.
C.
13 vân l
m có c
m kháng Z
L
và t
i
n có
i
n
dung thay
i. Hi
u
i
n th
gi
a hai
i
n tho
mãn:
A.
2 2
2
+
≤
L
C
L
U R Z
U
Z
B.
R
ZRU
U
L
c
2
2
+
≤
.
www.DeThiThuDaiHoc.com
A. hai ln quãng ưng ca vt i ưc trong 1/8 chu kỳ khi vt xut phát t v trí biên.
B. quãng ưng ca vt i ưc trong 1/4 chu kỳ khi vt xut phát t v trí cân bng hoc v trí biên.
C. na quãng ưng ca vt i ưc trong na chu kỳ khi vt xut phát t v trí bt kì.
D. hai ln quãng ưng ca vt i ưc trong 1/12 chu kỳ khi vt xut phát t v trí cân bng.
Câu 23: t vào hai u mt t in in áp xoay chiu có biu thc u = U
0
cos
ω
t in áp và cưng
dòng in qua t in ti thi im t
1
, t
2
tương ng ln lưt là: u
1
= 60V; i
1
= 3 A; u
2
=
260
V ; i
2
=
2
A
. Biên ca in áp gia hai bn t và cưng dòng in qua bn t ln lưt là :
A. U
o
= 120
A. vn có bưc sóng 550 nm và có màu lc . B. có bưc sóng 412,5 nm và có màu chàm.
C. Có bưc sóng 412,5 nm và có màu lc. D. có bưc sóng 733 nm và có màu .
Câu 27: Mt con lc lò xo nh và vt nh dao ng iu hòa theo phương ngang . Bit ln gia tc cc i
bng 0,4m/s
2
và khi th năng bng mt phn ba ln ng năng thì ln vn tc ca vt bng 0,4 3 m/s.
Chn gc ta v trí cân bng và gc thi gian khi vt có li bng mt na biên và ang chuyn
ng theo chiu âm trc ta . Phương trình dao ng ca con lc lò xo là :
A. x = 10cos ( 8t +
)
3
π
cm
B.
x = 8cos ( 10t +
)
3
π
cm
C.
x = 10cos ( 8t -
)
3
π
cm
D.
x = 8cos ( 10t -
)
3
π
c
.Bi
t U
R
= 50V; U
L
= 100V ; U
C
= 50V. Thay
i
i
n dung C
hi
u
i
n th
hi
u d
ng
21,5V
B.
43V
C.
19V
D.
10V.
Câu 29:
Trong quang ph
v
ch c
a nguyên t
hi
rô, khi bi
t v
ch
u tiên trong dãy Lai-man có b
ư
c sóng
λ
1
= 0,1216
B.
có b
ư
c sóng ng
n nh
t trong dãy Lai-man là 0,1026(
µ
m).
C.
trong dãy Pa-sen có b
ư
c sóng 0,1494(
µ
m)
D.
th
hai trong dãy Lai-man có b
ư
c sóng 0,1026(
µ
m)
Câu 30:
M
t v
t dao
∆
t = 1/6 s.
www.DeThiThuDaiHoc.com
www.mathvn.com – www.dethithudaihoc.com Trang 4/7 - Mã thi 020
A. 2
3
cm B. 4 cm C. 4
3
cm D. 2(4-2
3
)cm
Câu 31: Hai vt dao ng iu hoà cùng tn s f và biên A dc theo hai ung thng song song cnh
nhau. Hai vt i qua cnh nhau khi chuyn ng ngưc chiu nhau, và u ti v trí có li x =
2
3
A
l
ch pha c
a hai dao
ng là:
A.
3
π
rad.
B.
i
i
n tích c
c
i c
a m
t b
n t
là q
o
. Khi
dòng
i
n có giá tr
là i thì
i
n tích m
i
−
=
0
2
ω
C.
i
qq
2
0
2
−
=
ω
D.
i
qq
2
2
0
2
−
=
ω
Câu 33:
Cho m
ch m
t n
ă
ng l
ư
ng 25
µ
J b
ng cách n
p
i
n cho t
. Sau
ó cho t
phóng
i
n, dòng
i
B.
L = 0,125 (H)
C.
L = 1 (H)
D.
L = 0,5 (H)
Câu 34:
M
t t
bào quang
i
n có cat
t b
ng Xêdi, gi
i h
n quang
i
n c
a kim lo
n th
hãm
i v
i t
bào quang
i
n là
U=
0,07
V
. Bi
t r
ng hi
u su
t l
ư
ng t
b
)(10.22,2
4
AI
bh
−
≈
D.
)(10.1,5
2
AI
bh
−
≈
Câu 35:
M
t con l
c lò xo n
m ngang dao
ng
i
u hoà v
C.
0,1s.
D.
0,2 s
Câu 36:
Trong thí nghi
m Y-âng v
giao thoa ánh sáng trên m
t
o
n MN c
a màn quan sát khi dùng ánh
sáng vàng có b
ư
c sóng 0,60
µ
m thì quan sát
ư
c 17 vân sáng( t
i hai
u
i ti
p
ang x
y ra c
ng h
ư
ng
i
n.N
u ch
gi
m t
n s
c
a
i
hi
u d
ng t
ă
ng.
B.
Tr
pha so v
i
i
n áp gi
a hai
u
o
n m
ch.
C.
Cùng pha so v
o
n m
ch
Câu 38:
M
t con l
c
ơ
n có kh
i l
ư
ng 100g, dao
ng
n
ơ
i có g = 10m/s
2
, khi con l
c ch
u tác d
a l
c
F
là:
A.
20N
B.
15N
C.
5N
D.
7,8N.
Câu 39:
ng v
24
Na
11
phóng x
−
β
v
n
áp án
úng.
A.
2,39.10
16
h
t
B.
2,51.10
16
h
t
C.
11,34.10
15
h
t
D.
1,134.10
15
h
t.
Câu 40:
u
n
nh. Bi
t cu
n dây thu
n c
m có
t
c
m L =
)(
40
1
H
π
và t
i
hai
u u
C
và u
AB
l
ch pha
2
π
rad là:
A.
50Hz
B.
1000Hz
C.
2000Hz.
D.
60Hz www.DeThiThuDaiHoc.com
www.mathvn.com – www.dethithudaihoc.com Trang 5/7 - Mã thi 020
II. PHẦN TỰ CHỌN - THÍ SINH CHỈ ĐƯỢC CHỌN 1 TRONG HAI PHẦN SAU
A. THEO CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN:[ từ câu 41 đến câu 50]
Câu 41: Mt con lc ơn dao ng iu hòa vi phương trình li dài: s = 2cos7t (cm) (t : giây), ti nơi có
C. Cc tiu th 4 v phía B D. Cc i th 4 v phía A
Câu 44: Vt dao ng iu hoà vi phương trình : x = 6cos(
)
2
π
ω
−t
(cm).Sau kho
ng th
i gian b
ng 1/30 s
v
t di chuy
n
ư
c quãng
ư
ng 9cm. T
n s
góc c
a v
t kho
ng 50mm trên m
t n
ư
c phát ra hai sóng k
t h
p có
ph
ươ
ng trình
)(200cos2
21
mmtuu
π
=
=
.V
n t
c truy
n sóng trên m
t n
ư
16mm
B.
32mm
C.
8mm
D.
24mm
Câu 46:
Xét hai m
ch dao
ng
i
n t
lí t
ư
ng. Chu k
ỳ
dao
ng riêng c
a m
ch th
l
n c
c
i Q
o
.Sau
ó m
i t
phóng
i
n qua cu
n c
m
c
a m
ch. Khi
n
c
ư
ng
dòng
i
n trong m
ch th
nh
t và th
hai b
ng bao nhiêu ?
A.
1/4
B.
2
C.
1/2
D.
2/3
Câu 47:
Chi
a chùm sáng phát quang ch
b
ng 0,01 công su
t c
a chùm sáng
kích thích. Hãy tính t
s
gi
a s
phôtôn ánh sáng phát quang và s
phôtôn ánh sáng kích thích phát trong
cùng m
t kho
ng th
i gian. Ch
n k
m cu
n dây có c
m kháng b
ng 500
Ω
có
i
n tr
thu
n thay
i
ư
c m
c n
i ti
p v
i t
i
n th
hi
u d
ng gi
a hai
u cu
n dây không thay
i. Giá tr
c
a
dung kháng Z
C
là :
A.
500
Ω
B.
100
u kéo
v
t ra kh
i v
trí cân b
ng m
t
o
n là 5cm r
i th
nh
cho nó dao
ng. Trong quá trình dao
ng v
t luôn
ch
ng chu
kì, l
y g = 10m/s
2
. Tìm s
l
n v
t
i qua v
trí cân b
ng.
A.
100 l
n
B.
150 l
n
C.
200 l
n áp hi
u d
ng 220V và dòng
i
n hi
u
d
ng b
ng 0,5A. N
u công su
t t
a nhi
t trên dây qu
n là 8W và h
s
công su
80W
B.
116,5 W
C.
132,5 W.
D.
96W
www.DeThiThuDaiHoc.com
www.mathvn.com – www.dethithudaihoc.com Trang 6/7 - Mã thi 020
B. THEO CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO [ từ câu 51 đến câu 60]
Câu 51: Dao ng in t trong mch LC là dao ng iu hòa. Khi in áp gia hai u cun cm bng
1,2mV thì cưng dòng in trong mch bng 1,8mA. Còn khi in áp gia hai u cun t cm bng
0,9mV thì cưng dòng in trong mch bng 2,4mA.Bit in dung ca t in bng 20
µ
F, t cm
ca cun dây bng :
A. 50
µ
H B. 25
µ
H C. 2,5
µ
H D. 5
quay 1,0 m thì tc góc ca sàn và ngưi là :
A. 0,36 vòng/s. B. 0,69 vòng/s. C. 0,49 vòng/s. D. 1,38 vòng/s.
Câu 54: Mt vt khi lưng 200g thc hin ng thi 2 dao ng iu hoà cùng phương cùng tn s vi các
phương trình x
1
= 4cos (10t +
3
π
)cm và x
2
= A
2
cos(10t +
π
)cm. Bit cơ năng ca vt là 0,036J. Xác nh A
2
.
A. 4.5cm B. 2,9cm C. 6,9cm D. 6cm
Câu 55: Trong thí nghim giao thoa khe Young, khong cách hai khe a = 0,5mm, khong cách t hai khe
n màn D = 2m. Khong cách t nhun S n hai khe là l = 2m. Chiu mt ánh sáng ơn sc có bưc sóng
λ
. Dch chuyn ngun S mt khong 1mm xung phía dưi theo phương vuông góc vi trc i xng ca
h và vuông góc vi hai khe thì thy vân sáng trung tâm chuyn ngay sang vân ti. Bưc sóng
λ
có giá tr
là:
A. 450nm B. 620nm C. 500nm D. 600nm
Câu 56: Mt ròng rc có bán kính 15 cm, có momen quán tính 0,04 kg.m
2
i vi trc ca nó. Ròng rc
Câu 59: Mt ưng dây có in tr 4Ω dn mt dòng in xoay chiu mt pha t nơi sn xut n nơi tiêu
dùng. Ngun phát có in áp hiu dng U = 10kV, công sut in P = 400kW. H s công sut ca mch
in là cosφ = 0,8. Có bao nhiêu phn trăm công sut b mt mát trên ưng dây do ta nhit?
A. 6,4%. B. 10%. C. 1,6%. D. 2,5%.
Câu 60: t mt hiu in th U
AK
= 3 U
h
( U
h
là ln hiu in th hãm ) vào ant và catt ca mt t
bào quang in ( ant ni vi cc dương catt ni vi cc âm ca ngun in ). Chiu mt chùm bc x ơn
sc váo catt sao cho hin tưng quang in xy ra.Xem rng ant và catt là phng ưc t song song và
cách nhau mt khong d = 3cm. Khong xa nht mà electron có th bay v phía ant là :
A. 1cm B. 1,5cm C. 2cm D. 3cm
H
T
PHIẾU ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM
MÔN {PAPERDESCR}