Đa thức chủ đề nâng cao lớp môn Toán lớp 10 - Pdf 14


ða thức-ðTH.
1
Chủ ñề:
ðA THỨC Chủ ñề nâng cao lớp 10
Biên soạn: ðỖ THANH HÂN
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -

A/ MỤC TIÊU:

- Cung cấp cho học sinh một số khái niệm cơ bản về ña thức, phép chia ña
thức và phương trình hàm ña thức.
- Cung cấp cho học sinh một số phương pháp giải toán về ña thức qua các ví
dụ và bài tập.
- Rèn kĩ năng vận dụng linh họat, diễn ñạt chặt chẽ.
- Góp phần xây dựng năng lực tư duy lôgic, tư duy ñộc lập sáng tạo.

B/ THỜI LƯỢNG:

6 tiết

C/ NỘI DUNG:

Chủ ñề bao gồm các kiến thức ñược trình bày trong hai bài:
- Bài 1: ða thức và phép chia ña thức. (4 tiết)
- Bài 2: ða thức với hệ số nguyên và phương trình hàm ña thức. (2 tiết)

D/ CHÚ THÍCH VỀ MỨC ðỘ YÊU CẦU:

)
f x
là một biểu thức có dạng:

(
)
1
1 1 0

n n
n n
x x x a
f x a a a


= + + + +

( trong ñó
*
n N

;
x R

;
0 1
, , ,
n
a a a R


, kí hiệu
deg .
f n
=

d) Các hệ
s


0 1
, , ,
n
a a a
g

i là các h

s

c

a
(
)
f x
,
n
a
g


g

i là h

ng t

b

c
k
,
n
n
x
a
là h

ng t


b

c cao nh

t.

2)
ðị
nh lí 1.1
a)


i
ñ
a th

c
(
)
f x
khác không có m

t cách vi
ế
t duy nh

t d
ướ
i d

ng:

(
)
(
)
1
1 1 0
0 .
n n
n n n

a m

i h

ng t

cùng b

c là b

ng nhau.


Chú ý: T

p h

p t

t c

các
ñ
a th

c v

i h

s


p h

p t

t c

các
ñ
a th

c v

i h

s


h

u t

, h

s

nguyên.

c

a
ñ
a th

c
)
.

Ví dụ 1)
Tìm
a,b,c
bi
ế
t r

ng:

( ) ( )
2 2
2 3 5a x b x cx x R+ + + = + ∀ ∈

L

i gi

i:
Ta có
( ) ( )



+ =


Gi

i h

trên ta
ñượ
c:
1; 1; 2.
a b c
= − = =

- - - - - - - - - - - - - - -
Bài tập tự giải:

1)
Tìm
a, b
bi
ế
t r

ng
4 3 2
2 3
x x x ax b

S:
2, 1
a b
= =
)
- - - - - - - - - - - - - - -
2)
Tìm
a, b, c
bi
ế
t r

ng
2
2 2
2 3
.
1 1
x x bx c
a x R
x x
− − + +
= + ∀ ∈
+ +

(
ð
S:
1; 2; 4.

 
= ∀ ∈
 L

i gi

i:
G

i
(
)
(
)
1
1 1 0
0; , 1,2, , .
n n
n n n i
x x x a a a R i n
f x a a a


= + + + + ≠ ∈ =

Ta có
(1)

n
x
ta có:
2 2
16
16. 2 .
4
n
n n n
n
a a a= ⇒ =
(do
0
n
a

)

n
a Z

nên
0,1,2.
n
=


V

i

)
0
4
x a
f x
= +
thay vào (1) ta có
(
)
( )
2
2
0 0
16 4 8
x a x a
+ = +

2
0 0 0 0
16 16 0.
a a x a a
⇔ = + ⇔ =
( do (1)
ñ
úng
x

)
V


)
( )
2
4 2 2
1 0 1 0
16 (2 ) 2
x a x a x a x a
 
+ + = + +
 

(
)
(
)
4 2 4 3 2 2 2
1 0 1 1 0 1 0 0
16 16 16 4 8 4
x a x a x a x a a x a a x a
⇔ + + = + + + + +

ðồ
ng nh

t các h

s

ta
ñượ

( )
( )
2
16
4
x
x
f x
f x
f x

=

=


=


ñề
u th

a
ñề
ra.
- - - - - - - - - - - - - - -
Bài tập tự giải:

Tìm t


)
, 0,1,2,3,
n
x n
f x
= = )
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -

Thực hành 2: Tính tổng các hệ số của ña thức.

Ph
ươ
ng pháp gi

i:
S

d

ng k
ế
t qu

:
N
ế
u
(
)
(

s

c

a
ñ
a th

c:

(
)
(
)
32 2006
5 2 3
( ) 2 3 3 3 5 8 6 .
f x x x x x x= − + − + −L

i gi

i:
Ta vi
ế
t
( )
f x

c
ñ
ã cho là:

( ) ( ) ( )
32 2006
1 1 0
1 2 3 3 3 5 8 6 0.
n n
a a a a f

+ + + + = = − + − + − =

- - - - - - - - - - - - - - -
Bài tập tự giải:
V

i
a R

, hãy tính t

ng các h

s

c

a
ñ

nh ngh
ĩ
a 1.2)
Ta nói r

ng
ñ
a th

c
( )
f x
chia h
ế
t cho
ñ
a th

c
( )
g x
, kí hi

u
(
)
( )
f x g x

, n

ñ
a th

c
( )
f x

( )
g x
(
( ) 0
g x

) luôn t

n t

i duy nh

t hai
ñ
a th

c
( )
q x

( )
r x
sao cho


c
( )
r x
g

i là d
ư
c

a phép chia
( )
f x
cho
( )
g x
). 3/ Nghiệm của ña thức:ðị
nh ngh
ĩ
a 1.3)
Ta nói
a
là nghi


m c

a
ñ
a th

c
( )
f x
khi và ch

khi
(
)
( ) .
f x x a


ðị
nh ngh
ĩ
a 1.4)
Ta nói
a
là nghi

m b

g a


( )
( ) ( ) .
k
f x x a g x x R
= − ∀ ∈

Thực hành 3: Xác ñịnh ña thức chia trong phép chia hết.

Ph
ươ
ng pháp gi

i:

PP1: S

d

ng
ñị
nh ngh
ĩ
a phép chia h
ế


d

ng
ñị
nh lí B
ơ
-du.

Ví dụ 1)
Tìm
a
bi
ế
t r

ng:

4 3 2
( ) 6 7 3 2
f x x x ax x
= − + + +
chia h
ế
t cho
ñ
a th

c
2

6 7 3 2 6 6 6
x x ax x x b x c b x b c x c
− + + + = + − + − − − + − ða thức-ðTH.
6
Suy ra
6 7
6
3
2
b
c b a
b c
c
− = −


− − =


− − =


− =


1
2


ng:
4 3
( ) 1
f x ax bx
= + +
chia h
ế
t cho
2
( 1) .
x −

L

i gi

i:

*
Cách 1: ðặ
t
( )
(
)
2
2


− =


=


1
2
3
4
n
m
a
b
=


=



=


= −


V



(
)
( ) 4 3 1 3 2 . (1)
r x a x a b= + + − −

Do
( )
2
( ) 1
f x x


nên
( ) 0
r x x R
= ∀ ∈
vì v

y t

(1) ta có:

4 3 0 3
1 3 2 1 4
a b a
a b b
+ = =
 


ó:

(1) 0 1 0 1
f a b b a
= ⇒ + + = ⇒ = − −

Suy ra
(
)
4 3
( ) 1 1
f x ax a x
= − + +(
)
(
)
3 2
1 1
x ax x x
= − − − −

Do
1
x
=
là nghi


b
= −

V

y
a
= 3,
b
= - 4 là giá tr

ph

i tìm.
- - - - - - - - - - - - - - -

Ví dụ 3)*
Cho
3 3 3
F x y z mxyz
= + + +
.

ðị
nh
m

ñể

F

( )
F x
.

(
)
(
)
x y z x y z
+ + = − − −

(
)
F x y z
+ +

nên
(
)
( )
F x x y z
 
− − −
 


Suy ra
( ) ( )
3
3 3

y z


3.
m
⇔ = −

- - - - - - - - - - - - - - -

Bài tập tự giải:

1)
Tìm
a, b
bi
ế
t r

ng
4 3 2
( ) 6 7 3 2
f x x x ax x
= − + + +
chia h
ế
t cho
ñ
a th

c

= − = −
 

 
= − = −
 
)
- - - - - - - - - - - - - - -
2)
Tìm
a, b
bi
ế
t r

ng
4
( ) 1
f x x
= +
chia h
ế
t cho
ñ
a th

c
2
.
x ax b


 
= =
 
 
)
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -

Thực hành 4: Xác ñịnh ña thức chia trong phép chia có dư.

Ph
ươ
ng pháp gi

i:

S

d

ng
ñị
nh lí phép chia có d
ư
, chú ý
ñế
n các giá tr


ñặ

cho
2
1
x


thì
ñượ
c d
ư

x
.

L

i gi

i:
T

gi

thi
ế
t, ta có:
(
)
(
)

a b c
a b c b
a b c
c
f
f
f

= −


− = + − + =


 
= ⇒ + + + = ⇔ =
  
  
− = − + − + =



=


- - - - - - - - - - - - -

ða thức-ðTH.
8
Ví dụ 2)

2 2 ( 1)( 1)( 2)
x x x x x x
− − + = − + −
nên t

gi

thi
ế
t ta có:

(
)
( 1)( 1)( 2) ( ) 1
x x x q x
f x
= − + − +

Suy ra:
(1) 1 1 1
( 1) 1 7 3
(2) 1 4 2 1 3
f a b c a
f a b c b
f a b c c
= + + = =
  
  
− = ⇒ − + = ⇔ = −
  


cho
2
1
x

thì
ñượ
c d
ư
là 2
x
.

(
ð
S:
10; 19; 10
a b c
= − = − = −
)
- - - - - - - - - - - - - - -

2)
Tìm
ñ
a th

c b


x
+
,
2
x
+
,
1
x


(
ð
S:
3 2
2 14
( )
3 3 3 3
x x x
f x
= + − −
)

- - - - - - - - - - - - - - - - - -*)(* - - - - - - - - - - - - - - - - -

là m

t
ñ
a th

c v

i nh

ng h

s

nguyên và
a
,
b
là nh

ng s


nguyên, thì hi

u
f(a) – f(b)
chia h
ế
t cho

)
1
( )
n n
n
f a b a a b a a b
f
− = − + + −( )
(
)
1 1
1

n n
n
a b a a b a
− −
 
= − + + + +
 

T


ñ
ây suy ra tính ch


f x

ñ
a th

c v

i h

s

nguyên, có
(0)
f
,
(1)
f
là các s

l

.
Ch

ng minh r

ng ph
ươ
ng trình
( )

v

i
[
]
( )
g x Z x


Suy ra
(
)
(
)
(1) 1 1
f g
α
= −

(1)
f
là s

l

nên
α
là s

ch


n trên ch

ng t


ñ
i

u ta gi

s

là sai.
V

y ph
ươ
ng trình
( )
f x
=0 không có nghi

m nguyên. (
ñ
pcm
)
- - - - - - - - - - - - -

Ví dụ 2)*
ða thức-ðTH.
10
L

i gi

i:
G

i
α
là nghi

m nguyên c

a
( )
f x
, ta có
( ) 0
f
α
=
.

(1) 2 2005
f a
= −

là s

l

, suy ra
α
là s

ch

n.
Gi

s


1 2
,
α α
là hai nghi

m nguyên phân bi

t c

a ph
ươ
ng trình
( )
f x

)
(
)
3 2 2 3 2 2
1 1 2 1 2 2 1 1 2 2 1 2
2007 2006 2005
a
α α α α α α α α α α α α
= + + + − + + + + + −

ðẳ
ng th

c trên không th

x

y ra vì
1 2
,
α α
là các s

ch

n.
Mâu thu

n trên ch


Bài tập tự giải:

1)
Cho
( )
f x

ñ
a th

c v

i h

s

nguyên th

a
ñ
i

u ki

n:
f(a+b) = ab
v

i m



c
(
)
[
]
f x Z x

th

a:

(
)
( )
2007 2006
2002 2003
f
f

=


=



- - - - - - - - - - - - - -

3)*

)
(
)
(
)
3 3 2
1
P x xg x x x
f x
= + + +


Ch

ng minh r

ng:
(
)
(
)
(
)
2006 , 2006 2005.
UCLN g
f


(
H

- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - Thực hành 6: Các bài toán ña thức liên quan ñến số học.

Ph
ươ
ng pháp gi

i:

S

d

ng
ñị
nh lí B
ơ
-du và
ñị
nh ngh
ĩ
a 1.4 Ví dụ 1)
Cho
( )
f x


ða thức-ðTH.
11

L

i gi

i:
G

i
α
là nghi

m nguyên c

a
( )
f x
, ta có
(
)
(
)
( )
f x x g x
α
= −
v

)
(
)
(
)
(
)
(
)
(2005) 2006 2005 2006 2005 2006 .
f g g
f
α α
= − −

Do
(
)
(
)
2005 2006 2
α α
− −

nên
(
)
(2005) 2006 2007 2
f
f

ñ
pcm
)
- - - - - - - - - - - - - - - -

Ví dụ 2)*
Cho
( )
f x

ñ
a th

c v

i h

s

nguyên.
Ch

ng minh r

ng n
ế
u
(
)
(

i gi

i:
Gi

s

ph
ươ
ng trình
(
)
0
f x
=
có m

t nghi

m nguyên là
α
, ta có:
(
)
(
)
( )
f x x g x
α
= −


. . . . . . . . . . . . . . .

(
)
(
)
( 1) 1 1 .
f m m g m
α
− = − − −

Vì:
(
)
(
)
(
)
0 , 1 , , 1m
α α α
− − − −

m
s

nguyên liên ti
ế
p nên ph


t s

chia h
ế
t
cho
m,
mâu thu

n gi

thi
ế
t.
V

y
ñ
i

u ta gi

s

là sai, suy ra ph
ươ
ng trình
(
)
0

ph
ươ
ng trình
(
)
1
f x
=
có quá 3 nghi

m nguyên. Ch

ng minh r

ng ph
ươ
ng trình
(
)
1
f x
= −

không có nghi

m nguyên.

L

i gi

f x
=
có quá 3 nghi

m nguyên nên có ít nh

t 4 nghi

m
nguyên khác nhau, g

i 4 nghi

m
ñ
ó là:
1 2 3 4
, , ,
α α α α
.
Ta có:
(
)
(
)
(
)
(
)
(

(
)
(
)
1 2 3 4
1 2 g
f
α α α α α α α α α α
− = − = − − − −
,
trong
ñ
ó:
1 2, 3 4
, ,
α α α α α α α α
− − − −
là 4 s

nguyên phân bi

t.
V

y -2 phân tích
ñượ
c thành tích c

a 4 s


nguyên có
(
)
1996
f x
=
t

i 5 giá tr

nguyên
c

a
x.
Ch

ng minh r

ng:
(
)
2006
f x

v

i m

i giá tr

t
ñ
a th

c
(
)
f x
v

i h

s

nguyên nh

n giá tr

b

ng 2 t

i 4 giá tr

nguyên
khác nhau c

a
x.
Ch

(
)
(
)
(
)
2
x x a x b x c x d g x
F f x
= − = − − − −
)

- - - - - - - - - - - - - - - -
3)
Bi
ế
t
ñ
a th

c
(
)
f x
v

i h

s



m nguyên.
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -

II/ PHƯƠNG TRÌNH HÀM ðA THỨC:
ðị
nh lí 2.1) ( Khai tri

n
ñ
a th

c theo các nghi

m )
Gi

s


1 2
, , ,
m
a a a
là các nghi

m c

n t

i
ñ
a th

c
( )
g x
sao cho:

(
)
(
)
(
)
1 2
1 2
( ) ( ) .
m
k k k
m
f x x a x a x a g x x R
= − − − ∀ ∈
.
( v

i
( ) 0

c
1
n


ñề
u có không quá
n
nghi

m th

c.
b)

N
ế
u
ñ
a th

c
( )
f x
có b

c
n
mà t


= ∀ ∈

Thực hành 7: Tìm phương trình hàm ña thức.

Ph
ươ
ng pháp gi

i:

S

d

ng
ñị
nh lí 2.1 và h

qu

2.1.

ða thức-ðTH.
13Ví dụ 1)*

i gi

i:
T

(1): cho
x
=0 ta có
(0) 0
f
=
.
Suy ra: v

i
x
=1 ta có
(1) 0
f
=
.
V

i
x
=2 ta có
(2) 0
f
=
.

g x R x

.
Thay vào (1) ta có:

(
)
(
)
(
)
(
)
(
)
(
)
(
)
(
)
1 2 3 1 3 1 2 .
x x x x g x x x x x g x x R
− − − − = − − − ∀ ∈

Suy ra:
(
)
{
}


ñ
i

m, nên:
( ) .
g x c x R
= ∀ ∈

V

y
(
)
(
)
( ) 1 2
f x cx x x x R
= − − ∀ ∈

Th

l

i ta th

y
(
)
(

(
)
( 1) 2 1 .
f x x x R
f x
+ = + + ∀ ∈
(2)

L

i gi

i:
Ta có (2)
( ) ( )
2
2
( 1) 1 .
f x x x x R
f x
⇔ + − + = − ∀ ∈
(3)

ðặ
t
(
)
(
)
2


n cùng m

t giá tr

t

i vô
s


ñ
i

m, nên:
( ) .
g x c x R
= ∀ ∈

V

y
2
( )
f x x c x R
= + ∀ ∈

Th

l

f x R x

th

a:

(
)
(
)
(
)
1 . ( 1) 2 . .
x f x x x R
f x
− + = + ∀ ∈

(
ð
S:
(
)
2
( ) 1 .
f x cx x x R
= − ∀ ∈
)
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -

ða thức-ðTH.

ð
S:
(
)
( ) 1 ( 2)( 3)( 4) .
f x cx x x x x x R
= − − − − ∀ ∈
)
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
3)*
Tìm t

t c

các
ñ
a th

c
[
]
( )
f x R x

th

a:

(
)

f x R x

th

a:

(
)
(
)
2 2
( 1) ( 3) .
2
x f x x x R
f x
− = − ∀ ∈
+

( ðS:
( )
2
( ) 3 .
f x c x x R
= − ∀ ∈
)

- - - - - - - - - - - - - - - - - -*) HẾT (* - - - - - - - - - - - - - - - - -


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status