Nghiên cứu xây dựng khung hỗ trợ ra
quyết định trong quản lý tài nguyên
nớc lu vực sông cả
6424-PL5- 2007
Đường quá trình mực nước thực đo và tính toán trạm Dừa
(từ ngày 12-24/10/1988)
10
12
14
16
18
20
22
24
26
28
30
0 20 40 60 80 100 120 140 160 180 200 220 240 260 280 300
T (h)
2
3
4
5
6
7
8
0 20 40 60 80 100 120 140 160 180 200 220 240 260 280 300 320 340
T (h)
H (m)
Thực đo Tính toán
Đường quá trình mực nước thực đo và tính toán
trạm Bến Thủy (từ ngày 12-26/10/1988)
0
1
2
3
4
5
6
0 20 40 60 80 100 120 140 160 180 200 220 240 260 280 300 320 340
T (h)
H (m)
Thực đo Tính toán
Đường quá trình mực nước thực đo và tính toán trạm
Linh Cảm (từ ngày 12-26/10/1988)
0
1
2
3
5000
6000
7000
8000
0 20 40 60 80 100 120 140 160 180 200 220
T (h)
Q (m3/s)
Thực đo Tính toán
Đường quá trình mực nước hoàn nguyên trạm Dừa
(từ ngày 27/9 - 3/10/1978)
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
0 20 40 60 80 100 120 140 160
T (h)
H (m)
Thực đo Tính toán
Đường quá trình mực nước hoàn nguyên trạm Đô Lương
(từ ngày 27/9 - 3/10/1978)
12
13
14
(từ ngày 27/9 - 3/10/1978)
6
7
8
9
10
11
12
13
14
0 20 40 60 80 100 120 140 160
T (h)
H (m)
Viện QHTL Tính toán
Đường quá trình mực nước hoàn nguyên trạm Nam Đàn
(từ ngày 27/9 - 3/10/1978)
5
6
7
8
9
10
11
0 20 40 60 80 100 120 140 160
T (h)
H (m)
Viện QHTL Tính toán
Đường quá trình lưu lượng hoàn nguyên trạm Yên Thượng
(từ ngày 27/9 - 3/10/1978)
6
(từ ngày 27/9 - 3/10/1978)
1
2
3
4
5
6
7
0 20 40 60 80 100 120 140 160
T (h)
H (m)
Viện QHTL Tính toán
Đường quá trình mực nước hoàn nguyên trạm Linh Cảm
(từ ngày 27/9 - 3/10/1978)
3
4
5
6
7
8
9
0 20 40 60 80 100 120 140 160
T (h)
H (m)
Viện QHTL Tính toán
Phô lôc 3 - b¶ng 3.11: Quan hÖ W~F ~Z hå B¶n VÎ
Dung tÝch m
3
m
3
0.00 0.01 0.04 0.07 0.14 0.23 0.36 0.50 0.67 0.86 0.99 1.07 1.29
DiÖn tÝch (ha)
150 325 570 940 1575 2100 2500 3100 3605 3970 4250 4350 4560
Mùc n−íc (m)
30 32 34 36 38 41 45 51 58 63 66 67 69
Phô lôc 3 - b¶ng 3.13:
Quan hÖ W~F ~Z hå Th¸c Muèi
Dung tÝch 10
6
m
3
0.00 0.00 0.01 0.03 0.06 0.10 0.16 0.25 0.37 0.52 0.69 0.88 1.09
DiÖn tÝch (ha)
0.00 135 275 422 654 1070 1520 2100 2656 3160 3650 4060 4460
Mùc n−íc (m)
10 15 20 25 30 35 40 45 50 55 60 65 70
Phô lôc 3 - b¶ng 3.14: Quan hÖ W~F ~Z hå Ngµn Tr−¬i
Dung tÝch 10
6
m
3
0.00 0.01 0.12 0.21 0.28 0.36 0.39 0.62 0.91
DiÖn tÝch (ha)
) Q
TB
(m3/s)
Tỷ số
W(%)
Hệ số
R2
Hệ số
NASH
I
136.27 50.88 147.86 55.21 92.16
0.99 0.95
II
106.72 42.59 114.73 45.79 93.02
0.99 0.97
III
102.48 38.26 110.17 41.13 93.02
0.99 0.98
IV
106.34 41.03 110.33 42.56 96.38
0.98 0.98
V
206.21 76.99 204.36 76.30 99.10
0.98 0.98
VI
329.18 127.00 298.17 115.03 90.58
0.97 0.96
VII
340.87 127.27 324.92 121.31 95.32
0.99 0.98
m
3
) Q
TB
(m3/s) W (10
6
m
3
) Q
TB
(m3/s)
Tỷ số
W(%)
Hệ số
R2
Hệ số
NASH
I
453.74 169.41 454.74 169.78 99.78
0.98 0.98
II
349.07 139.32 346.67 138.36 99.31
0.90 0.90
III
335.31 125.19 330.50 123.40 98.57
0.83 0.83
IV
322.41 124.39 322.39 124.38 99.99
1.00 1.00
V
Phụ lục 3 - bảng 3.18: Kết quả tính toán cân bằng nớc tại trạm thủy văn
Yên Thợng sông Cả bằng mô hình IQQM với chuỗi thời gian 1961-2003
Số liệu mô phỏng Kịch
bản nền
Số liệu thực đo
Tháng
W (10
6
m
3
) Q
TB
(m3/s) W (10
6
m
3
) Q
TB
(m3/s)
Tỷ số
W(%)
Hệ số
R2
Hệ số
NASH
I
552.06 206.12 565.17 211.01 97.68
0.98 0.98
XII
766.04 286.01 770.86 287.81 99.37
0.99 0.99
Tổng
18585.94 7040.32 18534.02 7020.85 Phụ lục 3 - bảng 3.19: Kết quả tính toán cân bằng nớc tại trạm thủy văn
Hoà Duyệt sông Ngàn Sâu bằng mô hình IQQM với chuỗi thời gian 1961-
2003
Số liệu mô phỏng Kịch
bản nền
Số liệu thực đo
Tháng
W (10
6
m
3
) Q
TB
(m3/s) W (10
6
m
3
) Q
TB
(m3/s)
Tỷ số
W(%)
Hệ số
X
1144.56 427.33 1144.25 427.21 99.97
1 1
XI
547.05 211.05 547.02 211.04 99.99
1 1
XII
313.24 116.95 314.91 117.57 99.47
0.998 0.998
Tổng
4488.00 1700.66 4441.23 1682.96
Phô lôc 3 – h×nh 3.1: Q
u¸ tr×nh dßng thùc ®o vµ tÝnh to¸n
t¹i tr¹m thñy v¨n Hoµ DuyÖt
Phô lôc 3 – h×nh 3.2: Qu¸ tr×nh dßng thùc ®o vµ tÝnh to¸n
t¹i tr¹m thñy v¨n NghÜa §µn
Phô lôc 3 – h×nh 3.1: Qu¸ tr×nh dßng thùc ®o vµ tÝnh to¸n t¹i tr¹m thñy v¨n Dõa
Đông xuân Hè thu
Vùng Nút
Lúa Màu CCN Lúa Màu CCN
1 Nghi Xuân 621 3145.0 1209.3 1217.4 548.9 1501.5 1065.2 2434.8 202.9 0.0
2 Sông Nghèn+Nam Đức 620 31057.9 4996.8 3714.5 21176.5 6408.8 3359.9 9855.7 3664.1 516.7
3 Tám xã Nam Đàn 616 2084.5 649.3 435.5 1588.3 661.7 665.2 256.9 1201.8 30.1
4 Nam Hng Nghi 615
15945.7 2810.6 3202.6 10798.8 3763.3 1571.6 5818.9 4839.6 0.0
5 Vùng Hơng Sơn 619 4672.1 2766.9 125.3 0.0 1328.7 2112.2 4120.1 1134.3 345.7
6 Vùng Ngàn Trơi 618 1490.9 806.8 566.4 0.0 749.6 694.2 1411.2 1150.2 344.3
7 Vùng Ngàn Sâu 617 3681.9 2467.2 1458.5 0.0 2471.2 1282.0 4026.5 3564.5 435.0
8 Vân Trang+Anh Sơn 610
12195.7 2566.0 2305.5 7349.5 1903.9 2147.3 5622.3 3966.0 329.2
9 Bản Vẻ 601 132.1 50.8 67.1 0.0 38.6 54.7 156.6 15.9 8.0
10 Nậm Mộ 602 294.3 113.2 149.5 0.0 86.1 122.0 349.1 35.5 17.8
11 Tơng Dơng 603 181.0 69.6 91.9 0.0 53.0 75.0 214.7 21.8 10.9
12 Huổi Nguyên 604 38.8 14.9 19.7 0.0 11.4 16.1 46.0 4.7 2.3
13 Con Cuông 605 1219.5 469.1 619.4 0.0 356.9 505.5 1446.6 146.9 73.7
14 Vùng hạ sông Hiếu 609 7600.3 5699.9 2608.6 0.0 5366.6 2754.8 7772.7 6810.8 4277.0
15 Sông Dinh - Bãi Tập 608 3531.9 4779.1 1686.4 0.0 4846.5 1509.3 3640.2 5918.7 1264.6
16 Quế Phong+Quỳ Châu 606
3687.2 3521.3 990.8 0.0 2636.1 700.7 4904.9 3030.1 256.7
17 Sông Chàng 607 475.6 454.2 127.8 0.0 340.0 90.4 632.6 390.8 33.1
18 Sông Gang 614 2589.0 1155.1 364.6 1650.4 1131.4 510.2 814.6 196.7 0.0
19 Sông Giăng 612 1401.1 625.1 197.3 893.1 612.3 276.1 440.9 106.5 0.0
20 Hữu Thanh Chơng 613 3965.8 1769.4 558.5 2528.1 1733.1 781.5 1247.9 301.4 0.0
21 Vùng Diễn Yên Quỳnh 611 23675.0 2814.3 1553.7 15540.0 2638.1 1649.4 8143.0 6285.2 0.0
TT
Phụ lục 3 - Bảng 3.2 Diện tích canh tác tại các tiểu vùng trong lu vực sông Cả năm 2010
Vụ mùa
6
Ngàn Trơi
618 12673 8431 66.10 59.71 66.10 63.97 66.10 63.97 66.10 66.10 63.97 66.10 63.97 66.10 778.33
7
Ngàn Sâu
617 31410 30193 178.25 161.00 178.25 172.50 178.25 172.50 178.25 178.25 172.50 178.25 172.50 178.25 2098.75
8
Vân Tràng- Anh Sơn
610 61854 98467 1159149 806.75 728.68 806.75 780.73 806.75 780.73 806.75 806.75 780.73 806.75 780.73 806.75 9498.862
9
Bản Vẻ
601 11263 13962 68.78 62.12 68.78 66.56 68.78 66.56 68.78 68.78 66.56 68.78 66.56 68.78 809.79
10
Nậm Mộ
602 17673 15130 97.41 87.99 97.41 94.27 97.41 94.27 97.41 97.41 94.27 97.41 94.27 97.41 1146.96
11
Tơng Dơng
603 6119 6929 36.35 32.83 36.35 35.18 36.35 35.18 36.35 36.35 35.18 36.35 35.18 36.35 427.97
12
Huổi Nguyên
604 2944 3265 17.38 15.70 17.38 16.82 17.38 16.82 17.38 17.38 16.82 17.38 16.82 17.38 204.65
13
Con Cuông
605 22280 13610 114.34 103.27 114.34 110.65 114.34 110.65 114.34 114.34 110.65 114.34 110.65 114.34 1346.23
14
hạ sông Hiếu
609 82812 93939 492.17 444.54 492.17 476.30 492.17 476.30 492.17 492.17 476.30 492.17 476.30 492.17 5794.95
15
Sông Dinh- Bãi Tập
608 35548 37228 206.47 186.49 206.47 199.81 206.47 199.81 206.47 206.47 199.81 206.47 199.81 206.47 2431.04
Gia
cầm
123456789101112
1
Nghi Xuân
621 25000 30000 300000 253.43 228.90 253.43 245.25 253.43 245.25 253.43 253.43 245.25 253.43 245.25 253.43
2
Sông Nghèn+Nam Đức
620 78944 146728 1175817 959 866 959 928 959 928 959 959 928 959 928 959
3
Tám xã Nam Đàn
616 18289 12542 175000 155.65 140.59 155.65 150.63 155.65 150.63 155.65 155.65 150.63 155.65 150.63 155.65
4
Nam Hng Nghi
615 97781 190758 1425000 1190.8 1075.6 1190.8 1152.40 1190.82 1152.40 1190.82 1190.82 1152.40 1190.8 1152.4 1190.82
5
Hơng Sơn
619 38000 43500 550000 414.01 373.94 414.01 400.65 414.01 400.65 414.01 414.01 400.65 414.01 400.65 414.01
6
Ngàn Trơi
618 15900 13000 140000 134.43 121.42 134.43 130.10 134.43 130.10 134.43 134.43 130.10 134.43 130.10 134.43
7
Ngàn Sâu
617 39100 40000 500000 396.13 357.80 396.13 383.36 396.13 383.36 396.13 396.13 383.36 396.13 383.36 396.13
8
Vân Tràng- Anh Sơn
610 72845 100933 506000 633.8 572.5 633.8 613.4 633.8 613.4 633.8 633.8 613.4 633.8 613.4 633.8
9
Bản Vẻ
601 18641 19162 116600 147.5 133.2 147.5 142.72 147.47 142.72 147.47 147.47 142.72 147.5 142.7 147.47
20
Hữu Thanh Chơng
613 44551 38485 0 246.10 222.28 246.10 238.16 246.10 238.16 246.10 246.10 238.16 246.10 238.16 246.10
21
Diễn Yên Quỳnh
611 91188 261588 2680000 1701.0 1536.4 1701.0 1646.09 1700.96 1646.09 1700.96 1700.96 1646.09 1701.0 1646.1 1700.96
Phụ lục 3 - Bảng 3.6 Nhu cầu nớc cho chăn nuôi tại các tiểu vùng trong lu vực sông Cả năm 2010
TT Vùng
Vật nuôi
Nhu cầu nớc trong các tháng (10
3
m
3
)
Nút
123456 7 891011 12Tng
1
621
Nghi Xuân
0.000 0.000 0.000 0.000 0.000 0.000 0.000 0.000 0.000 0.000 0.000 0.000 0.000
2
620
Sông Nghèn+ Nam Đức
0.000 0.000 0.000 0.000 0.000 0.000 0.000 0.000 0.000 0.000 0.000 0.000 0.000
3
616
Tám xã Nam Đàn
0.000 0.000 0.000 0.000 0.000 0.000 0.000 0.000 0.000 0.000 0.000 0.000 0.000
4
619
12
604
Huổi Nguyên
0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00
13
605
Con Cuông
0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00
14
609
Vùng hạ sông Hiếu
0.00109 0.00098 0.00109 0.00105 0.00109 0.00105 0.001085 0.001085 0.00105 0.00109 0.00105 0.001085 0.012775
15
608
Sông Dinh- Bãi Tập
0.76725 0.693 0.76725 0.7425 0.76725 0.7425 0.76725 0.76725 0.7425 0.76725 0.7425 0.76725 9.03375
16
606
Quế Phong+ Quỳ Châu
0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00
17
607
Sông Chàng
0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00
18
614
Sông Gang
0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00
19
612
4 619
Hơng Sơn
0.032 0.032 0.032 0.032 0.032 0.032 0.032 0.032 0.032 0.032 0.032 0.032
5 618
Ngàn Trơi
0.03 0.03 0.03 0.03 0.03 0.03 0.03 0.03 0.03 0.03 0.03 0.03
6 617
Ngàn Sâu
0.57 0.57 0.57 0.57 0.57 0.57 0.57 0.57 0.57 0.57 0.57 0.57
7 615
Nam Hng Nghi
5.53 5.53 5.53 5.53 5.53 5.53 5.53 5.53 5.53 5.53 5.55 5.53
8 610
Vân Tràng+Anh Sơn
0.76 0.76 0.76 0.76 0.76 0.76 0.76 0.76 0.76 0.76 0.76 0.76
9 601
Bản Vẻ
0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00
10 602
Nậm Mộ
0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00
11 603
Tơng Dơng
0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00
12 604
Huổi Nguyên
0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00
13 605
Con Cuông
0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00
Nút Tên Vùng T1 T2 T3 T4 T5 T6 T7 T8 T9 T10 T11 T12
1 621
Nghi Xuân
0.462 0.462 0.462 0.462 0.462 0.462 0.462 0.462 0.462 0.00 0.00 0.00
2 620
Sông Nghèn+ Nam Đức
1.005 1.005 1.005 1.005 1.005 1.005 1.005 1.005 1.005 0.00 0.00 0.00
3 616
Tám xã Nam Đàn
0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00
4 619
Hơng Sơn
0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00
5 618
Ngàn Trơi
0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00
6 617
Ngàn Sâu
0.238 0.238 0.238 0.238 0.238 0.238 0.238 0.238 0.238 0.000 0.000 0.000
7 615
Nam Hng Nghi
0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00
8 610
Vân Tràng+Anh Sơn
0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00
9 601
Bản Vẻ
0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00
10 602
Nậm Mộ
0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00
21 611
Diễn Yên Quỳnh
0.623 0.623 0.623 0.623 0.623 0.623 0.623 0.623 0.623 0.00 0.00 0.00
Đơn vị: 10
6
m
3
Phụ lục 3 - Bảng 3.9 Nhu cầu nớc cho thuỷ sản tại các tiểu vùng trong lu vực sông Cả năm2003
TT
Nút Tên Vùng T1 T2 T3 T4 T5 T6 T7 T8 T9 T10 T11 T12
1 621
Nghi Xuân
0.156 0.156 0.156 0.156 0.156 0.156 0.156 0.156 0.156 0.00 0.00 0.00
2 620
Sông Nghèn+ Nam Đức
1.210 1.210 1.210 1.210 1.210 1.210 1.210 1.210 1.210 1.210 1.210 1.210
3 616
Tám xã Nam Đàn
0.04 0.04 0.04 0.04 0.04 0.04 0.04 0.04 0.04 0.04 0.04 0.04
4 619
Hơng Sơn
0.187 0.187 0.187 0.187 0.187 0.187 0.187 0.187 0.187 0.00 0.00 0.00
5 618
Ngàn Trơi
0.14 0.14 0.14 0.14 0.14 0.14 0.14 0.14 0.14 0.00 0.00 0.00
6 617
Ngàn Sâu
0.23 0.23 0.23 0.23 0.23 0.23 0.23 0.23 0.23 0.00 0.00 0.00
7 615
Sông Chàng
0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00
18 614
Sông Gang
0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00
19 612
Sông Giăng
0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00
20 613
Hữu Thanh Chơng
0.39 0.39 0.39 0.39 0.39 0.39 0.39 0.39 0.39 0.39 0.39 0.39
21 611
Diễn Yên Quỳnh
2.34 2.34 2.34 2.34 2.34 2.34 2.34 2.34 2.34 0.00 0.00 0.00
Đơn vị: 10
6
m
3
Phụ lục 3 - Bảng 3.10 Nhu cầu nớc cho thuỷ sản tại các tiểu vùng trong lu vực sông Cả giai đoạn 2010
Phụ lục 3 - bảng 3.22 : Kết quả tính cân bằng nớc tại các tiểu vùng ứng với kịch bản 2003.
Quá trình nớc đến và nhu cầu nớc trung bình tháng của tiểu vùng Bản Vẻ
0
500
1000
1500
2000
2500
3000
3500
4000
0.7
W dùng (triệu m3)
Lợng nớc đến Lợng nớc dùng
Quá trình nớc đến và nhu cầu nớc trung bình tháng của tiểu vùng Nậm Mộ
0
500
1000
1500
2000
2500
01-61
01-63
01-65
01-67
01-69
01-71
01-73
01-75
01-77
01-79
01-81
01-83
01-85
01-87
01-89
01-91
01-93
01-95
01-97
01-99
01-77
01-79
01-81
01-83
01-85
01-87
01-89
01-91
01-93
01-95
01-97
01-99
01-01
01-03
Thời gian
W đến (triệu m3)
-1
-0.5
0
0.5
1
W dùng (triệu m3)
Lợng nớc đến Lợng nớc dùng
Qu¸ tr×nh n−íc ®Õn vµ nhu cÇu n−íc trung b×nh th¸ng cña tiÓu vïng Huæi
Nguyªn
0
100
200
300
400
-0.5
-0.4
-0.3
-0.2
-0.1
0
0.1
0.2
W dïng (triÖu m3)
L−îng n−íc ®Õn L−îng n−íc dïng
Qu¸ tr×nh n−íc ®Õn vµ nhu cÇu n−íc trung b×nh th¸ng cña tiÓu vïng Con Cu«ng
0
1000
2000
3000
4000
5000
6000
7000
8000
01-61
01-63
01-65
01-67
01-69
01-71
01-73
01-75
01-77
01-79
1200
1400
1600
01-61
01-63
01-65
01-67
01-69
01-71
01-73
01-75
01-77
01-79
01-81
01-83
01-85
01-87
01-89
01-91
01-93
01-95
01-97
01-99
01-01
01-03
Thêi gian
W ®Õn (triÖu m3)
-20
-10
0
01-87
01-89
01-91
01-93
01-95
01-97
01-99
01-01
01-03
Thêi gian
W ®Õn (triÖu m3)
-0.5
-0.4
-0.3
-0.2
-0.1
0
0.1
0.2
0.3
W dïng (triÖu m3)
L−îng n−íc ®Õn L−îng n−íc dïng
Qu¸ tr×nh n−íc ®Õn vµ nhu cÇu n−íc trung b×nh th¸ng cña tiÓu vïng S«ng Dinh
0
200
400
600
800
1000
1200
5
10
15
20
25
W dïng (triÖu m3)
L−îng n−íc ®Õn L−îng n−íc dïng
Qu¸ tr×nh n−íc ®Õn vµ nhu cÇu n−íc trung b×nh th¸ng cña tiÓu vïng h¹ s«ng
HiÕu
0
500
1000
1500
2000
2500
3000
3500
4000
4500
01-61
01-63
01-65
01-67
01-69
01-71
01-73
01-75
01-77
01-79
01-81
01-67
01-69
01-71
01-73
01-75
01-77
01-79
01-81
01-83
01-85
01-87
01-89
01-91
01-93
01-95
01-97
01-99
01-01
01-03
Thời gian
W đến (triệu m3)
-45
-35
-25
-15
-5
5
15
25
35
01-03
Thời gian
W đến (triệu m3)
-100
-70
-40
-10
20
50
80
W dùng (triệu m3)
Lợng nớc đến Lợng nớc dùng
Quá trình nớc đến và nhu cầu nớc trung bình tháng của tiểu vùng sông Giăng
0
500
1000
1500
2000
2500
01-61
01-63
01-65
01-67
01-69
01-71
01-73
01-75
01-77
01-79
01-81
2000
3000
4000
5000
6000
7000
8000
9000
10000
01-61
01-63
01-65
01-67
01-69
01-71
01-73
01-75
01-77
01-79
01-81
01-83
01-85
01-87
01-89
01-91
01-93
01-95
01-97
01-99
01-01
01-81
01-83
01-85
01-87
01-89
01-91
01-93
01-95
01-97
01-99
01-01
01-03
Thời gian
W đến (triệu m3)
-10
-5
0
5
10
W dùng (triệu m3)
Lợng nớc đến Lợng nớc dùng
Quá trình nớc đến và nhu cầu nớc trung bình tháng của tiểu vùng sông Nam
Hng Nghi
65
70
75
01-61
01-63
01-65
01-67
40
50
60
70
W dùng (triệu m3)
Lợng nớc đến Lợng nớc dùng