THIẾT KẾ CAN THIỆP THAY ĐỔI CƠ CẤU
TỔ CHỨC CHO CÔNG TY CỔ PHẦN
VIỄN THÔNG VÀ IN BƢU ĐIỆN - PTP
GVHD: TS TRƢƠNG THỊ LAN ANH
LỚP :QTKD ĐÊM 2 K22
HVTH: Nhóm 4
7701220621
Nguyn Hoàng Ngân
0905 987 562
7701220742
Trn Thanh Nht
0902686 180
7701220816
Nguyn Th
093 777 4750
7701220967
Nguyn Thanh Tùng
0985 917 651
7701221321
TP H CHÍ MINH 04/2014
TRƢỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP HỒ CHÍ MINH
PHÒNG QUẢN LÝ ĐÀO TẠO SAU ĐẠI HỌC
KHOA QUẢN TRỊ KINH DOANH
1
Mục lục
Mục lục 1
Phần mở đầu 2
Chƣơng 1: Cơ sở lý thuyết 4
1.1.Lý thuyết về cớ cấu tổ chức 4
1.1.1. Khái nim 4
1.1.2. Vai trò 4
Phần mở đầu
- Lý do ch tài
Xã hi kinh t - công ngh luôn vng thng chung ca
xã hi n các t chi, do vy t chc cn ph thích
ng kp thi. V suy thoái dn Công ty c phn vin thông và in
n PTP mt công ty hong sn xut kinh doanh các sn phm phc v trong ngành
n thông (li nhum gn 65% so v), cùng vnh t
phía u chu ca t chc là cn thit nht hiu qu kinh
doanh tt mng và phát trin ca c công ty.Vic phân tích nhm tìm ra
ra nhng gii pháp khôi phc li u t chc c
quynh ch tài nghiên cTHIT K CAN THIU T CHC
CHO CÔNG TY C PHN VIN
- Mc tiêu và câu hi nghiên cu
+ Mc tiêu ca nghiên cu tìm ra nhng nguyên nhân n hiu qu hong t chc
ca Công ty CP Vin, t ra giu t ch i
hiu qu cho Công ty.
+ Câu hi nghiên cu:
Nhng nguyên nhân nào n hiu qu qu hong ca u t chc?
Cu t ch khc phc tình trng trên?
- ng và phm vi nghiên cu
ng phân tích ca nghiên cu là hiu qu u hành và hong cacác phòng banti
4
Chƣơng 1: Cơ sở lý thuyết
1.1. Lý thuyết về cớ cấu tổ chức
1.1.1. Khái niệm
u t chc là mt h thng chính thc v các mi quan h va c lp vaph thuc trong t
chc, th hin nhng nhim v rõ ràng do ai làm, làm cái gì vàliên kt vi các nhim v khác
trong t ch nào nhm to ra mt s phihp nh ng các mc tiêu ca
t chc.
1.1.2. Vai trò
u t chc giúp cho nhân viên làm vic cùng nhau mt cách hiu qu bng cách:
i và các ngun lc khác cho các hong
Làm rõ trách nhim ca các nhân viên và s n lc hp tác ca h bngcách thông qua các
bn mô t công vi t chc và quyn hànhtrc tuyn.
Cho phép nhân viên bic nh vng ca h thông qua các quy tc, các th
tc hong và tiêu chun công vic.
Thit k các ti thu thn tr t
nh và gii quyt các v.
Nu t ch cn gii quyt thì quá trình chp trung vào nhn dng vn
ng ch có nhi liên quan tham gia (problem solving approach)
Nu t chng tt và mu ti thì quá trình chn
p trung vào mong muu gì tng cn s tham gia ca
mi thành viên trong t chc (positive approach)
Cn nói thêm rng, dù cách thc chng mc
hành OD luôn phi gia kin thc, kh a h vi kinh nghim thc t
rt quý giá ca nhà qun tr t chu này giúp nhà thc hành OD khai thác t
kênh thông tin và tn dng s tham gia, ng h ca các nhà qun trng thi, nhà thc hành
OD phi xem t cht mô hình m, có mng bên trong ln
bên ngoài t chc.
Vi mc tiêu chc trng i pháp, chúng tôi nhn thy r
tip cng gii quyt v là phù hp, giúp tìm ra nguyên nhân gc r ca v
Cơ cấu
tổ chức
Văn hóa
doanh
nghiệp
Hệ
thống
Quản lý
Con
người
Chiến
lược
Qui mô
doanh
nghiệp
6
: Post Printing and Telecommunication Services Joint Stock Company
: PTP., JSC
04-38771433 ; 04-38271888 Fax : 04-38770975
- Quá trình hình thành và phát
oàn am.
CB-
-
2.2. Thực trạng cơ cấu tổ chức tại công ty
- u t chc hin ti
8 - Chn hn và trách nhim ca tng b phn:
c nhn báo cáo trc tip t 16 phòng ban khác nhau t 2 khi: kinh doanh trc tip
và khi tham mi vic x lí công vic b chm tr.
c: có quyn ra quynh và phân công công vic cho các phòng ban khác.
+ Khi kinh doanh trc tip: là khi trc tip làm ra dch v và bán các dch v vin thông và in
n, chu trách nhim v mn quynh cho các
d án hoc kinh doanh.
+ Khlà khi trc tip qun lí, ch o thc hin, phi hp giám sát kim tra, liên h
ng dn, kin quynh cui cùng v các d án kinh
doanh hoc các v kinh doanh.
Phòng T chc ng qun tr và ông ty
10
công ngh (1 2 ngày)
Ban thanh tra duyt k hoch cuc khi trình
c (1 -2 ngày)
t k hoch (2 ngày)
K hoch chuyn qua trung tâm dch v vi
phân công (1 ngày)
Trung tâm dch v vin thông nhn thông tin cui cùng
và thc hin d án (7 -10 ngày, thu
chnh tùy chnh vào qui mô ca d án)
11
Nhận xét:
B phu khâu cn phi duyt và mt thi gian duyt d án nên có nhiu
khong thi gian ch i gia các phòng ban: k t công ngh, thanh tra c khi
d c duyt.
Các b phn khác nhau làm vic vi không có tiêu chun k tip nhau mà
mang tính cht ri rc vi nhau.
t xem xét và ra quycó s ph thu vào ban giám
c.
B phn trc tip kinh doanh phi mt tng thi gian t 10-16 ngày mi nhc thông tin
và k ho thc hin d án.
Dòng chy thông tin có th b tc nghn bt c b phn nào trong quy trình ho
phòng kinh doanh - tip th, phòng k hoch t công ngh, phòng k toán
tài v, ban qun lý d c vi thi gian t 1-i vi mi
phòng ban.
- Quy trình qun lý:
Các quy trình qun u hành ca công ty có tính quan liêu, cng knh và không hiu qu.
u hành công ty ra quynh mt cách chm chp, thiu tính kiên quyt, dt khoát (mt
s ng hp phê duyt các khon chi phí mt ti 4-5 tháng và vic ký hng gi
- Theo Anh/Ch, nhng nguyên nhân/yu t nào to ra nhng thun l
Khám phá - phng vn sâu v các nhân t:
o - qun lý
i
H thng:
Vic thông tin gia các b phc t chc hi sao?
p
Chic
Quy mô doanh nghip
- Anh/Ch xu ci thin hong cu t chc hin ti nht hiu qu
t
a. X lý thông tin:
- nh tính vi các công c
+ Phân tích ni dung
+ Tng hp, phân tích và khái quát hóa các thông tin theo nhng mô hình lý thuyt.
+ Phân tích áp lc
ng li
Kháng c
b. Kt qu kho sát:
- Sau quá trình khc nhng nguyên nhân n hong không
hiu qu cu t chc:
13 - H thng :
u t chc cng knh, không hiu qu và không h
hiu qu cho u hành.
Các quy trình quu hành ca Công ty có tính quan lieu, cng knh và không hiu qu.
Công ty không có h thng kim soát hong mt cách hiu qu.
t qu các hong mt cách nghiêm túc.
2.4.2. Các đề xuất can thiệp
2.4.2.1. Sắp xếp lại các bộ phận
- -
an
Ban QLDA Microwave;
Ban QLDA;
- &
:
pc )
.
- á.
- Phòng Kinh doanh -
- q: phòng Kinh doanh
-T
- toán - Tài vphòng Tài chính (Finance Department).
- ctphòng Tài chính.
15
- àp:
, .
,
.
PTP, nên cần
thành lập Phòng Dịch vụ Hạ tầng,
-
-
-
-
-
-
trong các Phò
- PTP
-
Phòn
b. Phòng Kinh Doanh Tip Th
,
d.
dự
:
-
-
-
-
chinh;
-
19
-
- sở
- án
e.
ơ
Ban Thanh Tra
Phó
Khối
2.4.2.3. Các bước thực hiện Tái cơ cấu tổ chức (cấp phòng ban chức năng)
Các hng mc công vic chính:
TT
Nhim v
Phm vi
Quy trình/
Gii pháp
hành
n 1
(Kéo dài 1
tháng)
Các nhân viên
trong các phòng
ban liên quan
hoc tuyn ngoài
3
Thành lp
phòng Dch
v h tng
Phòng Kinh
doanh, Các ban
QLDA, P. K
ho
u
hành
n 1
(Kéo dài 3
tháng)
Các nhân viên
trong các phòng
ban liên quan
hoc tuyn ngoài
4
Chia tách
Phòng K
hoch&
tháng)
Các nhân viên
trong các phòng
ban liên quan
hoc tuyn ngoài
6
u
các phòng
ban chc
ty, P. K toán -
Tài vu, P. Công
ngh và PTSP,
SCS, IT
u
hành
n 3
(B u sau
khi k
2 kéo dài 3
tháng)
Các nhân viên
trong các phòng
ban liên quan
hoc tuyn ngoài
mnh
Lung công vic liên tc và gim thi
gian trong gii quyt công vic
c cng t
nhu cu ca khách hàng
c bi và doanh thu bán
hàng.
Không chp nhi do
mt quyn lc kim soát cp
qun lý.
lo s c có
th dn ti mt vic ca nhân
viên.
Thing vào kh
co.
23
3.2. Các giải pháp quản trị sự thay đổi
Tham gia tích c