tìm hiểu hệ thống bss và tối ưu mạng di động - Pdf 14

TRƢỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI TP HCM
KHOA ĐIỆN-ĐIỆN TỬ VIỄN THÔNG
BỘ MÔN ĐIỆN TỬ VIỄN THÔNG
00O **  ** O00

BÁO CÁO THỰC TẬP TỐT NGHIỆP

Đề tài:
TÌM HIỂU HỆ THỐNG BSS VÀ TỐI ƢU
MẠNG DI ĐỘNG

GVHD: ThS.Ngô Thị Lan Dung
SVTH :
Nguyễn Văn Thuyết - 0851040052
Đào Thanh Tùng - 0851040053
LỚP : DV08
TP HCM, Tháng 4 năm 2012
LỜI CẢM ƠN

Trƣớc tiên cho phép em đƣợc gửi những lời cảm ơn chân thành đến quý thầy cô
giáo trƣờng Đại học Giao Thông Vận Tải Thành Phố Hồ Chí Minh, nhất là khoa Điện –
Điện Tử Viễn Thông đã tận tình giảng dạy, truyền đạt cho em những kiến thức và kinh

TP.Hồ Chí Minh, ngày 25 tháng 04 năm 2012
Ký tên

NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƢỚNG DẪN THỰC TẬP


Chữ ký của giáo viên hƣớng dẩn
MỤC LỤC Trang
LỜI NÓI ĐẦU 1

3.1. RBS 2206 17
3.1.1. Một số đặc điểm cơ bản 17
3.1.2. Cấu trúc tủ RBS 2206 18
3.1.3. Các thông số kỹ thuật 19
3.2. RBS 2216 21
3.2.1. Một số đặc điểm cơ bản 21
3.2.2. Các thông số kỹ thuật 22
3.2.3. Cấu trúc tủ RBS 2216 23
3.3. RBS 6202 24
3.3.1. Một số đặc điểm cơ bản 24
3.3.2. Các thông số kỹ thuật 25
3.3.3. Cấu trúc tủ RBS 6202 26
3.4. RBS 6601 26
3.4.1. Một số đặc điểm cơ bản 26
3.4.2. Các thông số kỹ thuật 27
3.4.3. Cấu trúc tủ RBS 6601 28
CHƢƠNG IV: RADIO NETWORK OPTIMIZATION 30
1. Mục đích, lý do và lợi ích của việc tối ƣu hóa mạng vô tuyến 30
2. Quy Trình Tối Ƣu Mạng 31
2.1. Quá trình giám sát và phân tích 33
2.1.1. Xem qua các sự cố mà các nhân viên kỹ thuật BTS/BSC đƣa ra và các chỉ số
KPIs liên quan. 33
2.1.2. Kiểm tra giá trị các tham số chính của mạng 34
2.1.3. Thực hiện đo kiểm Driving Test trƣớc khi tối ƣu 36
2.1.4. Kiểm tra phần cứng thiết bị và các cảnh báo từ OMC 36
2.2. Quá trình nhận diện lỗi, thực thi những tác động tối ƣu và kiểm tra kết quả 36
3. Các vấn đề vô tuyến tiêu biểu 37
3.1. Vấn đề vùng phủ 37
3.1.1. Định nghĩa và các dấu hiệu vấn đề vùng phủ 37
3.1.2. Các nguyên nhân tiêu biểu của vấn đề vùng phủ 38

BCCH Broadcast Control Channel Kênh điều khiển quảng bá
BCH Broadcast Channel Kênh quảng bá
BER Bit Error Rate Tỷ lệ lỗi bít
Bm Full Rate TCH TCH toàn tốc
BS Base Station Trạm gốc
BSC Base Station Controller Bộ điều khiển trạm gốc
BSIC Base Station Identity Code Mã nhận dạng trạm gốc
BSS Base Station Subsystem Phân hệ trạm gốc
BTS Base Transceiver Station Trạm thu phát gốc
C
CCBR SDCCH Blocking Rate Tỉ lệ nghẽn mạch trên SDCCH
CDMA Code Division Multiple Đa truy nhập phân chia theo
Access mã
CDR Call drop rate Tỉ lệ rớt cuộc gọi
Cell Cellular Ô (tế bào)
C/I Carrier to Interference Tỉ số sóng mang/nhiễu đồng
kênh
CSSR Call Successful Rate Tỉ lệ cuộc gọi thành công
E
EDGE Enhanced Datarates for Nâng cao tốc độ truyền dữ liệu
Global Evolution
F
FDMA Frequency Division Multiple Đa truy nhập phân chia theo
Access tần số
FM Fryquency Moducation Điều chế tần số
G
GSM Global System for Mobile Thông tin di động toàn cầu
Communication
GPRS General Packet Radio Service Dịch vụ vô tuyến gói tổng hợp
H

RACH Random Access Channel Kênh truy cập ngẫu nhiên
Rx Receiver Máy thu
S
SDCCH Stand Alone Dedicated Kênh điều khiển dành riêng
Control Channel đứng một mình (độc lập)
SIM Subscriber Identity Modul Mô đun nhận dạng thuê bao
T
TCBR TCH Blocking Rate Tỉ lệ nghẽn mạch TCH
TCDR TCH Drop Rate Tỉ lệ rớt mạch trên TCH
TCH Traffic Channel Kênh lƣu lƣợng
TDMA Time Division Multiple Access Đa truy nhập phân chia theo
thời gian
TRAU Transcoder/Rate Adapter Unit Bộ thích ứng tốc độ và chuyển

TRX Tranceiver Bộ thu – phát
U
UMTS Universal Mobile Hệ thống viễn thông di động
Telecommunications System toàn cầu
V
VSWR Voltage Standing Wave Ratio Tỷ số sóng đứng điện áp
W
WCDMA Wideband Code Division Đa truy cập phân mã
Multiple Access băng rộng

BÁO CÁO THỰC TẬP TỐT NGHIỆP GVHD: ThS.NGÔ THỊ LAN DUNG

SVTH: Nguyễn Văn Thuyết- Đào Thanh Tùng Page 1

LỜI NÓI ĐẦU
Hiện nay trên thế giới mọi mặt của đời sống xã hội đều phát triển, không những về

tế rất cao.
Trên cơ sở những kiến thức tích luỹ trong những năm học tập chuyên ngành Điện
Tử - Viễn Thông tại trƣờng đại học Giao Thông Vận Tải TP.HCM cùng với sự hƣớng
dẫn của Cô Ngô Thị Lan Dung, em đã tìm hiểu, nghiên cứu và hoàn thành kế hoạch
thực tập với đề tài “ Tìm hiểu hệ thống BSS và tối ƣu mạng di động ”.
Nội dung báo cáo gồm 4 chƣơng đƣợc trình bày theo trình tự sau:
Chƣơng I: Giới thiệu về công ty cổ phần công nghệ viễn thông Đông Dƣơng
Chƣơng II: Giới thiệu về các phần mềm
Chƣơng III: Hệ thống trạm gốc BSS
Chƣơng IV: Radio Network Optimization
Chƣơng V: Kết luận BÁO CÁO THỰC TẬP TỐT NGHIỆP GVHD: ThS.NGÔ THỊ LAN DUNG

SVTH: Nguyễn Văn Thuyết- Đào Thanh Tùng Page 3

CHƢƠNG I: GIỚI THIỆU VỀ CÔNG TY
1. Sơ lƣợc về công ty
CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ VIỄN THÔNG ĐÔNG DƢƠNG
Tên tiếng Anh: Indochina Telecommunication Technology JSC (ITT JSC)
Địa chỉ: 111 Lý Chính Thắng, Lầu 5, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Điện thoại: +84-8-384 84 999 - Fax: +84-8-35265085
Website: www.itt.vn
Công Ty Cổ Phần Công Nghệ Viễn Thông Đông Dƣơng (ITT) là một trong những
công ty hàng đầu cung cấp các dịch vụ viễn thông. Mục tiêu của chúng tôi là cung
cấp các giải pháp, sản phẩm và dịch vụ thích hợp, góp phần cho tiềm năng phát
triển và giá trị lâu bền của khách hàng.
ITT đƣợc thành lập năm 1999 để đáp ứng nhu cầu tăng trƣởng nhanh của thị trƣờng
viễn thông tại Việt Nam, Lào và Campuchia.

 Chịu trách nhiệm về công tác đối ngoại.
 Quyết định các chỉ tiêu về tài chính.
3.2.2. Phòng hành chính nhân sự
 Thực hiện công tác tuyển dụng nhận sự đảm bảo chất lƣợng theo yêu cầu,
chiến lƣợc của công ty.
 Tổ chức và phối hợp với các đơn vị khác thực hiện quản lý nhân sự, đào tạo
và tái đào tạo.
 Tổ chức việc quản lý nhân sự toàn công ty.
Ban giám đốc
Phòng hành
chính nhân sự
Phòng kế toán
Phòng kinh
doanh
Phòng
kĩ thuật
Tổ QA & TC Tổ IBC Tổ RNO
BÁO CÁO THỰC TẬP TỐT NGHIỆP GVHD: ThS.NGÔ THỊ LAN DUNG

SVTH: Nguyễn Văn Thuyết- Đào Thanh Tùng Page 5

 Xây dựng quy chế lƣơng thƣởng, các biện pháp khuyến khích – kích thức
ngƣời lao động làm việc, thực hiện các chế độ cho ngƣời lao động.
 Nghiên cứu, soạn thảo và trình duyệt các qui định áp dụng trong Công ty,
xây dựng cơ cấu tổ chức của công ty - các bộ phận và tổ chức thực hiện.
 Phục vụ các công tác hành chánh để BGĐ thuận tiện trong chỉ đạo – điều
hành, phục vụ hành chánh để các bộ phận khác có điều kiện hoạt động tốt.
 Hỗ trợ Bộ phận khác trong việc quản lý nhân sự và là cầu nối giửa BGĐ và
ngƣời lao động trong công ty.
3.2.3. Phòng kế toán

xuất kinh doanh của Công ty.
 Bảo quản lƣu giữ một cách có hệ thống các tài liệu đƣợc giao, quản lý nhật
ký tài liệu kiểm tra các công trình.
 Thực hiện các nhiệm vụ khác về lĩnh vực kế hoạch kỹ thuật theo sự phân
cấp, giao quyền của Giám đốc.
4. Giới thiệu chi tiết về phòng kĩ thuật.
4.1. Chức năng và nhiệm vụ của tổ IBC
 Khảo sát thực tế, lập giải pháp tối ƣu cho hệ thống IBS (In-building
Solution) và thiết kế & tối ƣu toàn bộ hệ thống IBS.
 Giám sát hoạt động việc thi công và hoàn thiện hệ thống IBS đúng yêu cầu
kỹ thuật.
 Giám sát, sửa chữa và bảo dƣỡng hệ thống IBS. Phối hợp với nhà cung cấp
dịch vụ điện thoại di động (Operator) đảm bảo cho hệ thống hoạt động ổn
định.
 Kết hợp với các phòng ban chức năng giải quyết các vƣớng mắc trong quá
trình thực hiện dự án.
4.2. Chức năng và nhiệm vụ của tổ RNO
 Quy hoạch và tối ƣu hoá các mạng vô CDMA/GSM, bao gồm khảo sát địa
điểm, quy hoạch mạng, tối ƣu hoá mạng, phân tích các thông số then chốt.
BÁO CÁO THỰC TẬP TỐT NGHIỆP GVHD: ThS.NGÔ THỊ LAN DUNG

SVTH: Nguyễn Văn Thuyết- Đào Thanh Tùng Page 7

 Cải thiện chất lƣợng mạng, phát hiện và xử lý các sự cố. Từ Logfile Drive
Test kết hợp số liệu từ OMC thực hiện quá trình phân tích:
- Phân tích nguyên nhân lỗi Drop Call, lỗi Call Setup, lỗi Handover và dựa
vào các bản tin Layer 3 để đƣa ra các biện pháp khắc phục.
- Báo cáo các chỉ số KPIs từ Drive Test
- Tối ƣu hóa Neighbour: kiểm tra lại khai báo neighbour, thêm, bớt một số
neighbour cần thiết.

năng kết nối với các ứng dụng Windows khác (chẳng hạn nhƣ Microsoft
Office). Trên nền một văn bản Office có thể tạo một bản đồ MapInfo cho phép
ngƣời dùng tƣơng tác đƣợc.
 Từ phiên bản 10.0, MapInfo Professional đổi mới giao diện theo hƣớng gần gũi
với các phiên bản Windows mới hơn
2.2. Ứng dụng
 MapInfo là phần mềm biên tập bản đồ với nhiều tính năng, tuy nhiên, điểm vƣợt
trội của MapInfo so với các phần mềm khác là khả năng biên tập bản đồ chuyên
đề rất tốt với công cụ create thematic map. MapInfo đƣợc xây dựng chủ yếu để
xử lý các số liệu bản đồ có sẵn, các số liệu thuộc tính của bản đồ, vì vậy, ta thấy
khả năng số hoá và thành lập bản đồ gốc không đƣợc hỗ trợ nhiều.
 MapInfo có khả năng kết nối với các phần mềm khác rất tốt, thông qua việc hỗ
trợ việc mở và lƣu file với phần mở rộng rất đa dạng. Có công cụ chuyển đổi
giữa các định dạng file (Universal Translator).
 MapInfo Professional có các chức năng sau:
 Hỗ trợ tốt kiểu dữ liệu vectơ với các quan hệ topo
 Cho phép chồng xếp các định dạng ảnh (raster) làm nền bản đồ
 Hỗ trợ in bản đồ
 Kết nối với Crystal Report (lập báo cáo dựa trên cơ sở dữ liệu địa lí của bản
đồ)
 Lập trình tự động hóa công việc với MapBasic.
BÁO CÁO THỰC TẬP TỐT NGHIỆP GVHD: ThS.NGÔ THỊ LAN DUNG

SVTH: Nguyễn Văn Thuyết- Đào Thanh Tùng Page 9

2. MICROSOFT PROJECT
2.1. Tổng quan:
 Năm 1984, một công ty làm việc cho hãng Microsoft đã cho phát hành phiên
bản đầu tiên của Microsoft Project chạy trên hệ điều hành DOS. Microsoft đã
mua lại toàn bộ bản quyền phần mềm này và phát hành phiên bản 2 vào năm

 Các chức năng chính:
 Tổ chức lập kế hoạch và quản lý dự án.
 Lên lịch công tác.
 Chỉ định các tài nguyên và chi phí cho các công việc trong dự án.
 Điều chỉnh kế hoạch để thích ứng với các điều kiện ràng buộc.
 Chuẩn bị các báo biểu cần thiết cho dự án.
 Dự trù các tác động đến tiến độ của dự án khi xảy ra những thay đổi có
ảnh hƣởng lớn đến dự án.
 Xem xét lại dự án để đối phó với các tình huống ngẫu nhiên.
 Đánh giá tài chính chung của dự án.
 In ấn các báo biểu phục vụ dự án.
 Làm việc và quản lý theo nhóm.
 Rút kinh nghiệm trong khi thực hiện dự án.
3. TEMS INVESTIGATION
3.1. Tổng quan
 Nhằm giúp cho các nhà khai thác mạng sử dụng có hiệu quả thiết bị của nhiều
nhà cung cấp, hãng Ericsson đã phát triển dòng sản phẩm TEMS, một trong
những công cụ dùng để quy hoạch và tối ƣu hóa mạng di động thế hệ 2G, 2.5G
và 3G. Đó là các sản phẩm TEMS Investigation, TEMS DriveTester và TEMS
CellPlanner.
 Ericsson cho biết, dòng sản phẩm TEMS gồm nhiều giải pháp đa công nghệ cho
tất cả các giai đoạn phát triển trong chu kỳ vận hành của một mạng lƣới. TEMS
bao gồm một loạt sản phẩm với chức năng GSM/GRPS và CDMA2000. Các
BÁO CÁO THỰC TẬP TỐT NGHIỆP GVHD: ThS.NGÔ THỊ LAN DUNG

SVTH: Nguyễn Văn Thuyết- Đào Thanh Tùng Page 11

thiết bị này có thể tƣơng thích với các chuẩn công nghệ lớn trên toàn thế giới
cùng với thiết bị của nhiều nhà cung cấp khác nhau.


Ghi lại logfile phục vụ cho việc phân tích chất lƣợng mạng .
BÁO CÁO THỰC TẬP TỐT NGHIỆP GVHD: ThS.NGÔ THỊ LAN DUNG

SVTH: Nguyễn Văn Thuyết- Đào Thanh Tùng Page 13

CHƢƠNG III: HỆ THỐNG TRẠM GỐC BSS
1. Tổng quan
Giới thiệu chung:
 Hệ thống thông tin di động tế bào số (Digital Cellular mobile communication
systems) hay còn gọi là hệ thống thông tin di động (mobile systems) là hệ thống
liên lạc với nhiều điểm truy nhập khác nhau (access points, or base stations) trên
một vùng địa lý hay còn goi là các cell. Ngƣời sử dụng có thể di chuyển trong
vùng phủ sóng của các trạm (base station).
 Ra đời vào những năm 1920 ( là các phƣơng tiện thông tin giữa các đơn vị cảnh
sát Mỹ ). Năm 1982 sử dụng kỹ thuật TDMA là Nhóm đặc trách di đông GSM
(Group Special Mobile) sau này đƣợc đổi thành Hệ thống di động toàn cầu (Global
System for Mobile communications. Năm 1991 Qualcomm triển khai hệ thống di
động trên công nghệ CDMA chuẩn IS-95A (Interim Standard-95A)
 Việt Nam sử dụng GSM từ 1993 đến 7/2003 triển khai hệ thống di động theo công
nghệ CDMA và đƣa vào sử dụng
 Các thế hệ :
 First Generation (1G)
Hệ thống thông tin di động tƣơng tự sử dụng phƣơng thức đa truy nhập phân
chia theo tần số FDMA và điều chế tần số FM.
Đặc điểm: - Phƣơng thức truy nhập: FDMA
- Dịch vụ đơn thuần là thoại
- Chất lƣợng thấp
- Bảo mật kém
 Second Generation (2G)
Hệ thống di động số tế bào: - Dung lƣợng tăng

Xu hƣớng kết hợp: mạng lõi IP + mạng truy nhập di động (3G) và truy nhập vô
tuyến Wimax & Wi-Fi !

2. Phân hệ trạm gốc BSS
2.1. Định nghĩa:


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status