chuyên đề : Báo cáo tổng hợp kết quả tổng kết thiết kế, thi công đập bê tông đầm lăn Bịnh Bình - Pdf 14

Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn
Trờng Đại học Thủy lợi BáO CáO KếT QUả đề tài nghiên cứu KHCN cấp Bộ Báo cáo tổng hợp kết quả
tổng kết thiết kế, thi công đập bê tông đầm lăn định bình
Chủ nhiệm đề tài: PGS.TS. phạm văn quốc 7263
26/3/2009

Văn phòng T vấn thẩm định thiết kế và Giám định chất lợng công trình

Trờng Đại học Thuỷ lợi
Số 175, phố Tây Sơn, Quận Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam.
Điện thoại cơ quan: (84-4) 5631535. Fax: (84-4) 5638066.
Website:http ://www.wru.edu.vn Email:

Hà Nội, 2008
Tổng kết thiết kế, thi công đập bê tông đầm lăn Định Bình
Văn phòng T vấn Thẩm định thiết kế và Giám định chất lợng công trình - Trờng ĐHTL
Hà Nội, 2008
Tổng kết thiết kế, thi công đập bê tông đầm lăn Định Bình
Văn phòng T vấn Thẩm định thiết kế và Giám định chất lợng công trình - Trờng ĐHTL2
Nôi dung

Trang

Nội dung
2

Các chữ viết tắt
3
Chng I
Tổng quan về đập bê tông đầm lăn
4
1.1.

4.1.
Đặt vấn đề
47
4.2.
Tóm tắt nội dung và kết luận của 14 chuyên đề
48
Chng V
Một số Kết luận và Kiến nghị qua Tổng kết thiết kế, thi
công đập bê tông đầm lăn Định Bình

93
5.1.
Phần 1: Kết luận
93
5.1.1. Một số vấn đề về thiết kế 93
5.1.2. Về vật liệu bê tông đầm lăn 100
5.1.3. Một số vấn đề về kỹ thuật thi công bê tông đầm lăn 106
5.1.4. Công tác quản lý kỹ thuật và giám sát thi công 113
5.2.
Phần 2: Kiến nghị
116
5.2.1.
Đối với công tác thiết kế
116
5.2.2.
Đối với nghiên cứu vật liệu bê tông đầm lăn
117
5.2.3.
Đối với kỹ thuật thi công đập bê tông đầm lăn
118
3

đập BTĐL trên thế giới. Hiện tại, Trung Quốc đang là quốc gia dẫn đầu cả về số
lợng, khối lợng đập BTĐL, tiếp đến là Nhật Bản, Hoa Kỳ, Brazin và Tây Ban
Nha.

Trong số khoảng 390 đập BTĐL trên thế giới có 75 đập (20%) cao trên
75m và 32 đập (8%) cao trên 100m. Việt Nam chúng ta mới đa công nghệ
BTĐL vào xây dựng đập một số năm gần đây. Nhng, tính đến thời điểm này, tỷ
lệ đập BTĐL cao trên 75m của Việt Nam đã là 90%, cao trên 100 m là 50%. Các
đập BTĐL đã và đang chuẩn bị xây dựng ở Việt Nam đều là các đập lớn. Đập Sơn
La do Việt Nam thiết kế và thi công với chiều cao 138m và khối tích BTĐL
3,1triệu m3 là một trong 3 đập BTĐL lớn nhất thế giới và một trong 7 đập BTĐL
cao nhất thế giới.

Công nghệ bê tông đầm lăn ở mỗi nớc có đặc điểm riêng khác nhau.
Khoảng 15 năm gần Trung Quốc đã đạt đợc nhiều thành tựu lớn về nghiên cứu
và xây dựng các đập bê tông đầm lăn lớn.

Đối với nớc ta, mới áp dụng công nghệ bê tông đầm lăn, nhng do yêu
cầu xây dựng đập đã triển khai thiết kế và thi công hơn 20 đập bê tông đầm lăn
có chiều cao lớn. Bên cạnh u thế vợt trội của công nghệ đập BTĐL đã đợc
khẳng định, cũng xuất hiện nhiều vấn đề kỹ thuật về thiết kế, lựa chọn vật liệu,
thi công, kiểm soát chất lợng và nghiệm thu đòi hỏi phải quan tâm nghiên cứu,
thảo luận, làm rõ và tổng kết để kịp thời bổ sung, hoàn thiện công nghệ này phù
hợp với điều kiện tự nhiên, năng lực kỹ thuật và kinh tế của Việt Nam.

Đập BTĐL Định Bình do Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn đầu t
(là một trong hai đập BTĐL xây dựng đầu tiên ở nớc ta). Bộ đã chỉ đạo Tổng kết
thiết kế, thi công đập BTĐL Định Bình nhằm:
- Tổng kết công nghệ mới và hiện đại về thiết kế, thi công công trình đập bê tông
đầm lăn Định Bình để rút kinh nghiệm cho các công trình khác.


Tổng kết thiết kế, thi công đập bê tông đầm lăn Định Bình
Văn phòng T vấn Thẩm định thiết kế và Giám định chất lợng công trình - Trờng ĐHTL6

m
3
.
- Lu lợng dòng chảy kiệt thiết kế 75% = Q
75%
= 21m
3
/s.
- Tổng lợng dòng chảy thiết kế 75% = W
75%
= 666. 10
6
m
3
/s.
- Lu lợng dòng chảy lũ thiết kế 0,5% = Q
0,5%
= 8130, m
3
/s.
- Tổng lợng dòng chảy lũ thiết kế 0,5% = W
0,5%
= 662. 10
6
m
3
.
- Lu lợng dòng chảy lũ kiểm tra 0,1% = Q
0,1%
= 9.690, m

Tổng kết thiết kế, thi công đập bê tông đầm lăn Định Bình
Văn phòng T vấn Thẩm định thiết kế và Giám định chất lợng công trình - Trờng ĐHTL7
2. Nhiệm vụ công trình
Theo quyết định số 444 QĐ/BNN-XD ngày 26-2-2004 của Bộ trởng Bộ
NN&PTNT phê duyệt thiết kế kỹ thuật, công trình đầu mối hồ chứa nớc Định Bình
có nhiệm vụ:
- Cấp nớc cho 15.515, ha đất canh tác nông nghiệp (trong tơng lai mở rộng lên từ
27.660 đến 34.000, ha) của vùng Tân An-Đập đá và Hà Thanh.
- Kết hợp phát điện 6600 KW.
- Cắt giảm lũ cho hạ du sông Côn, gồm: Chống lũ tiểu mãn, lũ đầu vụ, giảm nhẹ
thiệt hại do lũ chính vụ gây ra.
- Kết hợp cấp nớc sinh hoạt, cải tạo môi trờng, nuôi trồng thuỷ sản. Hình 1-2. Chính diện thợng lu và hạ lu đập bê tông đầm lăn Định Bình


- Dung tích chết: V
C
= 16,28 . 10
6
m
3

- Dung tích phòng lũ: V
PL
= 227,48 . 10
6
m
3

- Chế độ điều tiết của hồ : Điều tiết năm.
tỷ lệ 1/500
chính diện thợng lu
tỷ lệ 1 /500
Ghi chú
No44 4Đ-đ a-03
chính diện thợng hạ lu đập
chính diện hạ lu
Tổng kết thiết kế, thi công đập bê tông đầm lăn Định Bình
Văn phòng T vấn Thẩm định thiết kế và Giám định chất lợng công trình - Trờng ĐHTL8
b. Đập ngăn sông không tràn bê tông đầm lăn:
- Phơng án I E, tuyến II, đập bê tông đầm lăn.

- Đập tràn mặt kiểu Ofixerop không chân không, cao trình ngỡng tràn: 80,93
m.
- Tổng bề rộng tràn nớc = 84, 00 m.
- Chiều rộng đập tràn kể cả trụ pin: 111, m.

quét chống thấm
từ ct 91.93 trở xuống
quét chống thấm
từ ct 91.93 tr ở xuống
quét chống thấm
từ ct 91.93 trở xuống
quét chống thấm
từ ct 91.93 trở xuống
i=3%
i=3%
i=3%
1
:
1
.
0
tỷ lệ 1:250
mặt cắt 23
mặt cắt 25
tỷ lệ 1:250
cao độ (m )
khoảng cách (m)
khoảng cách (m)
cao độ (m )
1

MNDGC 93.33
75.00
BT M150
1
:
0
.
5
Tim đập
1
:
0
.
7
5
BT M150 đúc sẵn
83.23
95.30
BTCT M200
cao độ (m)
khoảng cách (m)
71.84
1
:
2
.
0
tỷ lệ 1:250
mặt cắt 22
MNDGC 93.33

1
tỷ lệ 1:250
mặt cắt 24
67.57
78.00
ống thoát nớc ỉ15cm
RCC cấp phối 2
MNDBT 91.93
MNDGC 93.33
63.00
BT M150
Tim đập
rcc cấp phối 3
1
:
0
.
7
5
BT M150 đúc sẵn
83.23
95.30
BTCT M200
RCC cấp phối 2
tỷ lệ 1:250
phan vĩnh khánh
phạm văn thức
giám đốc xn
p.tổng giám đốc
ngày:

kí hiệu địa chất
2
(aQ)
IV
(aQ )
1
(aQ)
1b
ống thu nớc nền đậ p
màng khoan phụt
ống thu nớc nền đậ p
màng khoan phụt
ống thu nớc nền đậ p
màng khoan phụt
ống thu nớc nền đập
màng kh oan phụt
75.00
74.04
70.00
70.00
75.00
70.00
75.00
65.00
70.00
65.00
70.00
70.00
75.00
75.00

1
:
1
.
0
1
:
1
.
0
1
:
1
.
0
1
:
1
.
0
1
:
1
.
0
1
:
1
.
0

2- Bản vẽ này đợc thi ết kế trên cơ s ở tài liệu địa hình tỷ lệ 1/1000
và tài liệu địa chất do Công ty TVXDTL 1 lập.
Ghi chú
Mặt cắt ngang đập không tràn định bình
Tổng kết thiết kế, thi công đập bê tông đầm lăn Định Bình
Văn phòng T vấn Thẩm định thiết kế và Giám định chất lợng công trình - Trờng ĐHTL9
- Lu lợng xả qua tràn: Q xả max 0,5% = 4600, m
3
/s.
- Lu lợng xả qua tràn: Q xả max 0,1% = 5484, m
3
/s.
- Cửa van cung bằng thép.
- Đóng mở cửa đập tràn bằng xi lanh thuỷ lực.


từ ct 91.93 trở xuống
45.00
BT lót M200 dày 10cm
btct m200
tai van btct m250
khớp nối giấy dầu tẩm nhựa đờng 3 lớp
tai van btct m250
tai van btct m250
48.00
42.00 42.00 42.00
trụ pin tr àn btct m200
trụ pin tr àn btct m200
btct m200
btct m200
gianh giới BTCT M250 và BTCT M200
gianh giới BTCT M250 và BTCT M200
gianh giới BTCT M250 và BTCT M200
gianh giới BTCT M250 và BTCT M200
1
:
0
.
5
1
:
0
.
5
48.00
45.00

:
0
,
7
5
67.00
MNHLLN 59.78
55.50
46.00
BT M150
1
:
0
.
5
BT M150
62.00
54.00
rcc cấp phối 2
Tim đập không tràn
rcc cấp phối 3
46.00
rcc cấp phối 3
44.00
MNC 65.00
rcc cấp phối 2
btct m200
ống thu nớc nền đập
màng khoa n phụt
bt M150

ngày gửi:
tỉnh
nơi nhận:
B.V.T.C
2004
49.50
(aQ)
(aQ)
2
(aQ)
1
(aQ )
1b
IV
3b
3
(deQ)
(deQ)
IV
(deQ)
3a
kí hiệu địa chất
2b
(aQ)
2a
ống thu nớc nền đập
màng kho an phụt
cao độ (m)
khoảng cá ch (m)
46.00

ống thoát nớc ỉ15cm
Tim đập không tràn
69.979
67.00
BTCT M250
R
=
1
5
0
0
1
:
0
,
7
5
MNDGC 93.33
MNDBT 91.93
bt M150
78.104
77.52
80.93
80.34
76.80
94.4716
R
=
1
6

78.00
1
:
0
.
7
5
BT M150 đúc sẵn
ống thoát nớc ỉ15cm
mndbt 91.93
tỷ lệ 1:250
mặt cắt 15
BTCT M200
95.30
ống thu nớc nền đập
màng k hoan phụt
51.00
71.645
rãnh đặt cáp
74.604
78.104
69.979
72.06
BTCT M200
BTCT M200
cao độ để khoan phụt
các bản vẽ hố móng, khoan phụt chống thấm, gia cố nền.
3- Bản vẽ này xem cùng các bản vẽ : No444đ-đa-01; đa-02; đa-02a,
1- Kích thớc trong bản vẽ bằng mm, cao trình bằng m.
2- Bản vẽ này đợc thiết kế trên cơ sở tài li ệu địa hình tỷ lệ 1/1000


Hình 1-5. Toàn cảnh thi công đập BTĐL Định Bình cuối tháng 10-2007
4. Các hạng mục và khối lợng chủ yếu
- Đào đất: 317.564, m
3
.
- Đắp đất: 175.872, m
3
.
- Đào đá: 295.514, m
3
.
- Đào cát cuội sỏi lòng sông: 3.190, m
3
.
- Bê tông các loại: 438.107, m
3
.
- Xây lát gạch đá các loại: 4.328, m
3
.
Tổng kết thiết kế, thi công đập bê tông đầm lăn Định Bình
Văn phòng T vấn Thẩm định thiết kế và Giám định chất lợng công trình - Trờng ĐHTL


khụ, nghốo cht kt dớnh vi dy mi lp l 70cm, ó rỳt ngn thi gian thi
cụng v kinh phớ xõy dng cụng trỡnh.
BTL ch thc s c chỳ ý khi giỏo s Jerome Raphael (M) trỡnh by bỏo
cỏo p trng lc ti u vo nm 1970, trong ú nờu ra phng phỏp thi cụng
nhanh p bờ tụng trng lc b
ng cỏch s dng thit b p p t. m 1970, ti
M, hi ngh Thi cụng p bờ tụng vi tc nhanh Asilomar ngi Italia cng
ó xut s dng bờ tụng khụ, nghốo thi cụng p. Sau ú trong bi bỏo ca
Jerome Raphael v p trng lc ti u ó xut dựng bin phỏp thi cụng p
t ỏ thi cụng bờ tụng khi ln vi bờ tụng cú cp phi ct liu liờn tc v dựng
mỏy m rung lốn cht bờ tụng. ễng cho rng xi mng dớnh kt vi ct liu vi
Tổng kết thiết kế, thi công đập bê tông đầm lăn Định Bình
Văn phòng T vấn Thẩm định thiết kế và Giám định chất lợng công trình - Trờng ĐHTL12
nhau s cú lc chng ct cao, nờn s gim c kớch thc mt ct ngang p so
vi p t ỏ, gim thi gian thi cụng v gim giỏá thnh cụng trỡnh.
Trong nhng nm 1970, mt s cụng trỡnh M ó a vo nghiờn cu
BTL trong phũng v nghiờn cu thit k th nghim trờn hin trng. Nhng n
lc trờn to nn tng cho vic xõy dng p BTL u tiờn trong nhng nm 80.
Anh, Dunstan bt u nghiờn cu tớch cc trong phũng thớ nghim v BTL
trong nhng nm 1970. Tip ú, Hip hi nghiờn cu v thụng tin cụng nghip xõy
dng (CIRIA) ca Anh ó tin hnh d ỏn nghiờn cu rng v BTL cú s dng tro
bay vi hm lng ln. Cỏc kt qu nghiờn cu c a ra th nghim trm x
lý nc Tamara - Coruwall (1976) v th nghim ti cụng trỡnh p Wimbledall
(1979). í tng v s
dng BTL cú hm lng ln tro bay sau ny c Cc khai
hoang M ( USBR) s dng lm c s cho vic thit k p Upper Stillwater cao
90m, di 815m, khi lng BTL 1.125.000 m

ra l trỡnh dựng bờ tụng khụ, nghốo xõy dng p bờ tụng, bng cỏch dựng mỏy
Tổng kết thiết kế, thi công đập bê tông đầm lăn Định Bình
Văn phòng T vấn Thẩm định thiết kế và Giám định chất lợng công trình - Trờng ĐHTL13
thi cụng ng giao thụng m lốn bờ tụng. ễng c tớnh, vi p cao t 40m
tr lờn, giỏ thnh cú th gim c 15%.

Nm 1974, Nht Bn ó xõy dng k hoch Nghiờn cu hp lý p bờ tụng,
bt u tin hnh nghiờn cu mt cỏch h thng v Bờ tụng m ln, ó ra
phng phỏp thi cụng mi p bờ tụng. Nm 1976, ó tin hnh thớ nghim hin
trng ờ quai thng lu p i Xuyờn. N
m 1978, thõn p Shimajigawa ó s
dng bờ tụng m ln. Nm 1979, bt u s dng bờ tụng m ln cho phn tip
giỏp nn ca p i Xuyờn. Trờn th gii, ó l p u tiờn dựng Bờ tụng m ln
cho thõn p. Cho n nhng nm 80 ca th k 20, Nht Bn ó xõy dng thnh
cụng mt s p bờ tụng m ln nh: Shimajigawa Dam, Tamagawa Dam, Pirika
Dam, Mano Dam v.vTrờn th gii, Nht B
n l nc cú tc phỏt trin p Bờ
tụng m ln rt nhanh, tớnh n nm 1992, Nht Bn ó xõy dng thnh cụng 30
p bng Bờ tụng m ln. Phng phỏp thi cụng p bờ tụng m ln ca Nht
Bn gi l RCD (Roller Compacted Dam). n nay Nht Bn ó hỡnh thnh
trng phỏi BTL gi l RCD (Roller-compacted dams) gm thit k mt ct p,
tớnh toỏn thnh phn bờ tụng, cụng ngh thi cụng v khng ch nhit p. c
i
m ca phng phỏp RCD l s dng kt cu vng bc bc.
Nm 1975, Vin Nghiờn cu khoa hc Thy cụng Liờn xụ (c) ó bt u
nghiờn cu s dng bờ tụng nghốo xi mng xõy dng p bờ tụng trng lc. Nm
1978, ó bt u trin khai k hoch nghiờn cu tng hp thớ nghim cho p bờ

u cung cp cho p Cỏt Khờ Khu, lng dựng tro bay trong cht kt
dớnh lờn ti 50%. Tớnh ng u, cht v cng ca bờ tụng m ln ó t
yờu cu.
Nm 1984-1985, Bờ tụng m ln ó chớnh thc c dựng xõy dng ờ quai
v tng ca ly nc ca nh mỏy thy in Cỏt Khờ Khu.

Nm 1985, phn giỏp nn ca tng õu thuyn p Cỏt Chõu trờn sụng Trng
Giang cng
ó tin hnh thớ nghim 2 ln m nộn hin trng. Sau ú p ng
Nhai T v p ph ca Nh mỏy Thy in Ngu Nht Khờ cng ó s dng
BTL. Trờn c s thớ nghim rng rói ti Trung Quc, p u tiờn bng BTL ó
xõy dng thnh cụng l p Keng Khu ti huyn i in tnh Phỳc Kin, ch
trong vũng 6 thỏng ó thi cụng xong ton b p vo thỏng 5 n
m 1985.

Tớnh n 2003 ton th gii ó xõy dng c 287 p BTL. Khi lng
BTL ó v ang thi cụng tng gn nh gp ụi sau mi 5 nm (hỡnh 2.1). Chõu
cú s lng p BTL nhiu nht (126 cỏi), tip ú l chõu M (92 cỏi). Chõu u
v Chõu Phi cú s p BTL tng ng l 35 v 31. Hin Trung Quc l nc dn
u v s lng p BTL. Sau ú l Nht, M, Braxin v Tõy Ban Nha.
Trung Quc hin nay l nc i u trong vic nghiờn cu s dng BTL
chng thm cao thay cho bờ tụng thng. Nm 1993, Trung Quc xõy dng thnh
cụng p vũm Ph nh, cao 75 m, hon ton bng BTL, trong ú phớa thng
lu s dng BTL chng thm Dmax 40 mm thay cho bờ tụng thng, phớa h lu
s dng BTL khụng chng thm Dmax 80 mm.
Tớnh n 2004, Trung Quc cú hn 10 p c thit k, thi cụng vi cụng
ngh BTL ch
ng thm. õy l mt tin b k thut bao gm hng lot bin phỏp
t thit k n thi cụng xõy dng. tip cn v lm ch cụng ngh ny trong iu
kin Vit Nam, ũi hi phi cú quỏ trỡnh nghiờn cu thớ nghim trong phũng, thớ

TT Nc S lng p
BTL
T l so vi
th gii (%)
1
Trung Quc 57 19,9
2
Nht 43 15,0
3
M 35 12,2
4
Braxin 31 10,8
5
Tõy Ban Nha 22 7,7
Tng khi lng bờ tụng thng v bờ tụng m ln ó v ang thi
cụng trờn th gii phõn chia theo cỏc giai on nm [13]
1507
5843
16299
21112
40832.8

TT Tờn cụng trỡnh Loi p Chiu
cao
p
(m)
Mỏc bờ tụng
v cp phi
chng thm
Chiu
dy lp
chng
thm
max
T l
vi
ct
nc
1 Giang p trng
lc
131 R90200W12 8 1/15
2 Miờu Hoa Than nt 113 R180200W8 7 1/15
3 i Triu Sn nt 111 R90200W8 7 1/15
4 Bỏch Sc nt 130 R90200W10 8 1/15
5 H cha s 2 sụng Phõn
H
nt 88 R90200W8 4 1/20
6 Thụng Kờ nt 86,5 R90200W6 5 1/15
7 Sn T nt 64,6 R90100W6 4 1/15
8 Song Kờ nt 60 R180200W6 3 1/15
9 Cao Chõu nt 57 R90100W6 4 1/12
10 Ph nh p vũm

Văn phòng T vấn Thẩm định thiết kế và Giám định chất lợng công trình - Trờng ĐHTL17Bn 1.2 Phõn b p bờ tụng m ln trờn th gii Hỡnh 1.8. Phõn b p BTL trờn cỏc Chõu lc tớnh n nm 2005

2.2- Cỏc Quc gia dn u v xõy dng p Bờ tụng m ln
Gia nhng nm 80 ca th k th 20, trờn ton th gii mi ch xõy dng c
15 p bng BTL, ch yu phõn b cỏc nc nh Trung Quc, Nht Bn, M,
Tõy Ban Nha, Brazil, Nam Phi v c. Tớnh n cui nm 2001, s p BTL ó v
ang xõy dng chim 61.3% ch yu 4 Qu
c gia: Trung Quc, Nht Bn, M,
Tõy Ban Nha, cũn li chim 16.5% cỏc nc Brazil, Nam Phi v c. Do vy,
trong thi gian 5 nm u tiờn, nhng p BTL ó xõy dng thnh cụng thỡ cú n
80% tp trung 7 nc dn u. Cho n nay, 7 nc ú vn l nhng nc dn
u th gii v xõy dng p BTL (xem bng). Cn c vo tỡnh hỡnh c th ca
cỏc Quc gia k trờn, vic xõy dng p b
ng BTL l phng phỏp hp l ý nht.
Di õy gii thiu s b v tỡnh hỡnh nghiờn cu xõy dng p BTL ca 5 nc
dn u th gii: Trung Quc, Nht Bn, Brazil v Tõy Ban Nha v sau ú gii
thiu s lc v tỡnh hỡnh xõy dng p BTL Vit Nam.


lng
p
Trung
bỡnh
Cao
nht
Trung
bỡnh
Cao
nht
Trung
bỡnh
Cao
nht
Trung Quc 125 73.8 216.5 28.9 495.0 47.7 750.0
Nht Bn 43 85.3 156 35.55 153.7 65.69 331.7
M 38 37.9 97 17.37 112.5 19.36 141.0
Brazil 36 46.6 80 26.76 143.8 56.70 880.0
Tõy Ban
Nha
22 42.9 99 13.19 98.0 15.16 101.6

1.2.1. Trung Quc
Tớnh n cui nm 2003, Trung Quc l nc xõy dng nhiu p BTL nht
trờn th gii, ó xõy dng thnh cụng 41 p, ang xõy dng 12 p v ang quy
hoch thit k v chun b thi cụng 17 p {SHEN, Chonggang-1999}. cao
trung bỡnh p BTL ca Trung Quc l 73,8m, tng khi lng bờ tụng khong
47.7 x10
4
m

Văn phòng T vấn Thẩm định thiết kế và Giám định chất lợng công trình - Trờng ĐHTL19
(1) Nhng p ó v ang xõy dng ch yu l p BTL trng lc vi s phỏt
trin ngy cng nhiu p cao. Tớnh n cui thỏng 10 nm 2003, tng s lng p
BTL ó v ang xõy dng vang quy hoch thit k l 90 p, trong ú ó xõy
dng thnh cụng 8 p BTL trong lc cú chiu cao trờn 100m (p Nham Than,
p Thy Khu, p Giang , Miờn Hoa Than, Thch Mụn T, Sai Bỏi v Kiờm
Giang), ang xõy dng 6
p v ang quy hoch thit k 8 p.
(2) V loi hỡnh p, phỏt trin t p trng lc n p vũm v p vũm mng.
trung Quc xõy dng thnh cụng p Ph nhl p u tiờn ti thi im ú l
p vũm trng lc cao nht th gii (cao 129m, hon thnh nm 2002), p Chao
Lai H, hin nay l p vũm mng BTL cao nht th gii (cao 105,5m, hon
thnh vo nm 2005); hin nay ang xõy d
ng p trng lc BTL cao nht th
gii l p Long Than ti tnh Qung Tõy (cao 216,5m).
(3) Trung Quc l nc cú khớ hu thay i ln gia cỏc min, nhit min
Nam v min Bc chờnh lch nhau nhiu, cỏc tnh phớa Nam nh o Hi Nam,
Qung Tõy, Qung ụng v Võn Nam, v.v, cú khớ hu gn ging Vit Nam
thng cú nhit cao, lng ma nhiu, trong khi ú cỏc tnh phớa Bc nh cỏc
t
nh Cỏt Lõm, Tõn Cng, Ni Mụng v Hc Long Giang, v.v, mựa ụng khớ hu
rt lnh, thong cú bng tuyt, vỡ vy cụng ngh BTL mi vựng min cú nhng
c im riờng nh s dng vt liu, phng phỏp thi cụng, phng thc h nhit
trong bờ tụng, c bit cp phi BTL thng phi s dng loi ph gia dn khớ
nõng cao tớnh chng ụng, v thng phi dựng loi ph
gia kộo di thi gian
ngng kt ban u ca bờ tụng nhng vựng min khớ hu cú nhit cao.

1.2.2. Nht Bn
Bờ tụng dm ln ca Nht Bn c phỏt trin trờn c s nghiờn cu v thớ nghim
k thut xõy dng p BTL ca M v quan im thit k ca Anh. T nm 1974
n nay ó phỏt trin rt nhanh. Tt c cỏc p BTL ca Nht Bn u l loi hỡnh
p RCD, cao trung bỡnh cỏc p l 85,3m, tng lng bờ tụng trung bỡnh l
65.7x10
4
m
3
, trong ú khi lng RCC l 35.55x10
4
m
3
(chim 53,8% tng lng bờ
tụng). Lng cht kt dớnh trong RCD l 120kg/m
3
- 130kg/m
3
(ch cú 1 p cao
98m, p Chiya, lng BTL l 39.5x10
4
m
3
cú lng dựng cht kt dớnh l
110kg/m3). Tt c cỏc p RCD cao di 100m u dựng lng cht kt dớnh l
120kg/m
3
, cỏc p cao t 100m tr lờn u cú lng cht kt dớnh l 130kg/m
3
. Tt

cú tng cng 29 p BTL, cao trung bỡnh ca cỏc p
l 36m, thp hn so vi cỏc p ca Trung Quc v Nht Bn. Tng lng bờ tụng
trung bỡnh l 19.36x10
4
m
3
, trong ú khi lng BTL l 17.37x10
4
m
3
(chim
89,7% tng lng bờ tụng, cao hn so vi cỏc p ca Trung Quc v Nht
Bn.(ch chim 54-60% tng lng bờ tụng).
Hm lng tro bay trong cht kt dớnh bin i rt ln, t 0% n 69% (nc M
l Quc gia dn u duy nht trờn th gii, BTL cú p khụng trn tro bay), cú
p Upper Stillwater cao 91m, khi lng RCC l 112.5x10
4
m
3
, cú hm lng tro
bay l 69%. p Upper Stillwater l p BTL cao nht ca M,cú cao gp ụi
p cao th 2 nhng cú khi lng RCC gp 3 ln p cao th 2, cú lng cht kt
dớnh l 138kg/m3 cao hn tt c cỏc p ca Nht Bn nhng thp hn so vi cỏc
p ca Trung Quc (173kg/m3) so vi cỏc Quc gia khỏc trờn th gii u thp
hn. Cụng ngh xõy dng p BTL ca M
cú cỏc c im di õy:
(1) Phng thc , san m BTL thnh tng lp mng, lờn u liờn tc mi
lp ph bin l 30cm.
(2) Kt cu p n gin, trỡnh c gii húa cao, thi cụng liờn tc, tin thi
cụng nhanh, gim nhõn lc lao ng.

dng tro bay cú hm lng than thp. BTL ca cỏc p u l giu va, lng
dựngcht kt dớnh nhnht l 160kg/m
3
.
Bng 1.4 di õy thng kờ tỡnh hỡnh s dng cht kt dớnh ca cỏc loi hỡnh
BTL trờn Th gii ó v ang s dng:
Bng 1.4. Lng dựng cht kt dớnh v nc ca cỏc loi BTL trờn Th gii
Phõn loi
Loi BTL
cú lng
dựng cht
kt dớnh
thp
Loi BTL
kiu RCD
Loi BTL
cú lng
dựng cht
kt dớnh
trung bỡnh
Loi BTL
cú lng
dựng cht
kt dớnh cao
S ln thng kờ
Lng dựng xi mng
Ln nht (kg/m
3
)
Trung bỡnh (kg/m

)
Trung bỡnh (kg/m
3
)
Nh nht (kg/m
3
)
13

90
13
0
34

78
35
24
31

130
57
0
71

225
111
40
S ln thng kờ
Lng dựng nc
Ln nht (kg/m

0.17 0.28 0.48 0.57
T l N/X
1.59 0.77 0.96 0.52

Bng 1.5 thng kờ v so sỏnh lng dựng cht kt dớnh ca BTL ca cỏc Quc
gia dn u th gii v Vit Nam. T bng 1.5 thy rừ, BTL ca Trung Quc cú
lng dựng xi mng thp nht, lng dựng ph gia khoỏng tng i cao, ln
dựng cht kt dớnh trung bỡnh. Lng dựng xi mng, ph gia khoỏng v cht kt
dớnh ca BTL cỏc p ca Vit Nam u cao nht.

Tổng kết thiết kế, thi công đập bê tông đầm lăn Định Bình
Văn phòng T vấn Thẩm định thiết kế và Giám định chất lợng công trình - Trờng ĐHTL23
Bng 1.5. Lng dựng cht kt dớnh ca BTL ca 4 nc dn u v Vit
Nam
Lng dựng
Cht kt dớnh
(kg/m
3
)
Lng dựng
PG khoỏng
(kg/m
3
)
Lng dựng
Xi mng
(kg/m

138 252 53 173 85 184
Tõy Ban
Nha
Cui
1998
204 250 130 170 75 88
Vit Nam u
2006
240.2 290 154.1 210 93 140

2.3- Xu th phỏt trin p bờ tụng m ln trờn th gii
2.3.1. p bờ tụng m ln nghốo cht kt dớnhLCRCC
T nhng nm 30 ca th k 20, ch yu dựng BTL nghốo cht kt dớnh,
BTL trong thõn p thng dựng loi bờ tụng nghốo cht kt dớnh. Cht kt dớnh
ca loi bờ tụng ny (thng l xi mng silicỏt ph thụng v ph gia khoỏng
puzlan) hmlng dựng thng nh hn 100kg/m
3
, trong ú hmlng puzlan
trn ti 40%so vi lng dựng xi mng. Mi lp ri bờ tụng thng l 30cm.
2.3.2. p bờ tụng m ln thi cụng theo phng phỏp RCD (RCD)
õy l phng phỏp xut x t Nht Bn, nhng vi mi a phng khỏc nhau
thỡ li s dng phng phỏp khỏc nhau. Mi lp ri l 50-100cm, theo mt ct t
thng lu n h lu theo khe dc. Bờ tụng thng l t
ng thng lu dy t
2-3m bao bc bo v chng thm cho bờ tụng m ln. Dựng bin phỏp tng hp
b trớ cỏc khe v cỏc ng tiờu nc. Lng dựng cht kt dớnh ca loi p ny l
120-130kg/m3, trong ú hm lng puzlan chim t 20-35%. Vớ d in hỡnh l
p o a Xuyờn v p Ngc Xuyờn.
Tổng kết thiết kế, thi công đập bê tông đầm lăn Định Bình
Văn phòng T vấn Thẩm định thiết kế và Giám định chất lợng công trình - Trờng ĐHTL

3

Tng
th tớch
BT,
10
3
m
3

1 Guangzhao T.Quc 2006 2007 196 412 820 2870
2 Longtan T.Quc 10/2004 10/2007 192 761 4623 6410
3 Miel 1 Colom
bia
4/2000 6/2002 188 188 1669 1669
4 Guanyinyan T.Quc 2006 2009 160 - - -
5 Urayama Nht 12/1992 12/1999 156 372 1594 1860
6 Jinanglao T.Quc 2006 2008 156 640 - -
7 Mlyagase Nht 11/1991 2/1995 155 400 1537 2000
8 Ralco Chi Lờ 1/2002 10/2003 155 155 1596 1596
9 Takizawa Nht 10/2001 6/2003 140 424 810 1800
10 Sn La Vit
Nam
11/2007 10/2010 139 900 3100 4600

Bng 1.7. Mi p cú khi lng BTL ln nht th gii tớnh n 2006
Thi gian
BTL
TT Tờn p Nc
Bt

4 Beydag Th Nh
K
8/2006 8/2008 91 280 2700 3200
5 Yeywa Myanma 2/2006 12/2008 134 680 2450 2800
6 Balse Trung
Quc
10/2003 10/2006 131 734 1995 2672
7 Ben
Harown
Algờri 10/1998 7/2000 118 714 1690 1900
8 Miel 1 Colombia 4/2000 6/2002 188 188 1669 1669
9 Koudiat
Acerdoune
Algiờri 4/2006 6/2007 121 500 1650 1850
10 Ralco Chi Lờ 1/2002 10/2003 155 155 1596 1596

Trích đoạn Nâng cáo chất l−ợng chống thấm cho vật liệu BTĐL Nghiên cứu ổn định và độ bên đậpBTĐL Nghiên cứu thực nghiệm về vật liệu bê tơng đầm lăn áp dụng thành tựu nghiên cứu về vật liệu của các n−ớc Chất kết dính trong thành phần bê tơng đầm lăn
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status