TRUNG TAM LUYEN THI 999 Mr.QUANG: 01674 952 446
Chuyên đề
Hoán vị chỉnh hợp tổ hợp
I. Lý thuyết
1. Hoán vị.
* Định nghĩa:
Cho tập hợp A gồm n phần tử, mỗi kết quả của sự sắp xếp thứ tự n phần tử của tậphợp A đợc gọi là
một hoán vị của n phần tử đó.
* Số hoán vị.
Số hoán vị của n phần tử, đợc ký hiệu là P
n
P
n
= n!
Ví dụ 1. Có bao nhiêu cách sắp xếp 4 học sinh vào 4 chỗ ngồi trong một bàn học sinh.
Giải
Số cách sắp xếp 4 học sinh vào 4 chỗ ngồi bằng số hoán vị của 4 phần tử
Vậy P
4
= 4! = 1.2.3.4 = 24 cách sắp xếp.
2. Chỉnh hợp.
* Định nghĩa:
Cho tập hợp A gồm n phần tử (n 1)
Kết quả của việc lấy k phần tử khác nhau từ n phần tử của tập hợp A và sắp xếp chúng theo một thứ
tự nào đó đợc gọi là một chỉnh hợp chập k của n phần tử đã cho.
* Số chỉnh hợp.
Số chỉnh hợp chập k của n phần tử đợc ký hiệu là
k
n
A
k
n
C
=
( )
!knk!
n!
Ví dụ 3: Hãy tính tổ hợp
3
6
C
Giải
Ta có:
20
1.2.3
4.5.6
3!3!
6!
C
3
6
===
Ví dụ 4: Một cỗ bài túlơkhơ có 52 quân bài, chia cỗ bài trên thành 4 phần bằng nhau (mỗi phần 13 quân).
Hỏi có bao nhiêu cách chia đợc 1 phần sao cho:
a. có 2 con át.
b. có ít nhất một con át.
Giải
a. Số cách chọn 2 con át từ 4 con át là:
2
4
* Tính chất của tổ hợp:
+ Tính chất 1:
kn
n
k
n
CC
=
+ Tính chất 2:
k
n
k
1n
1k
1n
CCC =+
Ví dụ 3: Chứng minh rằng
nr2 ,CC2CC
r
2n
2r
n
1r
n
r
n
3
4
12
.CC
.
1
2
4
8
.CC
1
1
4
4
.CC
= 207900
Bài 2. Đội thanh niên xung kích của nhà trờng có 12 học sinh gồm 5 học sinh lớp A, 4 học sinh lớp B
và 3 học sinh lớp C. Cần chọn 4 học sinh đi làm nhiệm vụ, sao cho 4 học sinh này không quá 2 lớp.
Giải
Số cách chọn 4 học sinh từ 12 học sinh là
4
12
C
Nếu chọn 4 học sinh từ 3 lớp thì:
Số cách chọn 2 học sinh từ lớp A, 1 học sinh lớp B và 1 học sinh lớp C là:
1
3
1
4
2
4
1
5
.C.CC
+
2
3
1
4
1
5
.C.CC
Vậy số cách chọn 4 học sinh từ không quá 2 lớp là:
4
12
C
- (
1
3
1
4
2
5
.C.CC
+
1
3
2
4
1
4
.CC
- Rút đợc 4 con át và 1 con không phải át là:
1
48
4
4
.CC
Vậy có
3
48
2
4
.CC
+
2
48
3
4
.CC
+
1
48
4
4
.CC
cách chọn.
Bài 4. Có 5 tem th khác nhau và 6 bì th cũng khác nhau. Ngời ta muốn chọn ra từ đó 3 tem th và 3 bì
th, mỗi bì th dán 1 tem. Có bao nhiêu cách nh vậy?
Giải
C.CC
- Trờng hợp 2: Đề gồm 2 câu dễ, 1 câu trung bình và 2 câu khó: có
2
5
1
10
2
15
C.CC
- Trờng hợp 3: Đề gồm 3 câu dễ, 1 câu trung bình và 1 câu khó: có
1
5
1
10
3
15
C.CC
Vậy ta có
1
5
2
10
2
15
C.CC
+
2
5
1
10
8
C
.6! = 20160 cách
Bài 7. Có bao nhiêu cách :
a. Mời 1 trong số n bạn thân.
b. Tặng m vật cho n ngời.
Giải
a. Với một ngời có 2 cách mời: mời hoặc không mời.
Vậy với n ngời bạn thân thì có 2
n
cách mời.
b. Với 1 đồ vật có thể tặng cho n ngời: có n cách tặng
Do đó có n.n.n .n = n
m
cách tặng.
Bài 8. Một tổ có 10 học sinh. Có bao nhiêu cách:
a. Xếp thành 1 hàng dọc.
b. Ngồi quanh một bàn tròn 10 ghế.
Giải
a. Số cách xếp 10 học sinh thành 1 hàng dọc là 10!.
b. Ngời thứ nhất có 1 cách chọn, không kể vị trí vì ngồi ở đâu cũng giống nhau.
Khi ngời thứ nhất đã ngồi thì 9 vị trí còn lại cho 9 ngời ngồi, có 9!
Vậy có 1.9! = 9!
Bài 9. Có n nam và n nữ ngồi vào 2 dãy ghế đối diện. Có bao nhiêu cách sắp xếp:
a. Nam nữ ngồi tuỳ ý.
b. Nam nữ ngồi đối diện nhau.
Giải
a. Có 2 cách chọn dãy ghế.
Tổng cộng có 2n ngời, cần chọn n ngời thì có
n
có 3.5.
2
4
C
.1 = 90 cách.
Trờng hợp 2: Một ngời nhận 3 món quà, hai ngời mỗi ngời nhận 1 món quà.
- Có 3 cách chọn ngời nhận 3 món quà.
- Có
3
5
C
cách cho ngời nhận 3 quà.
- Có 2 cách cho ngời nhận 1 món quà thứ nhất.
- Có 1 cách cho ngời nhận 1 quà thứ hai.
có 3.
3
5
C
.2 = 60 cách.
Vậy có 90 + 60 = 150 cách
Bài 11. Cho 5 quả cầu màu trắng khác nhau và 4 quả cầu xanh khác nhau. Ta sắp xếp 9 quả cầu đó
vào một hàng 9 chỗ cho trớc.
a. Có bao nhiêu cách sắp xếp khác nhau?
b. Có bao nhiêu cách sắp xếp cho hai quả cầu đứng cạnh nhau không cùng màu?
c. Có bao nhiêu cách sắp xếp cho 5 quả cầu trắng đứng cạnh nhau.
Giải
a. Có 9! = 362880 cách
b. Gọi các vị trí cần sắp xếp là 123456789.
Vì có 5 quả cầu màu trắng, 4 quả cầu màu xanh nên các vị trí số 1, 3, 5, 7, 9 là các quả cầu trắng, các
vị trí 2, 4, 6, 8 là các quả cầu màu xanh
3
5
A
Trờng hợp d 0
Có 2 cách chọn số d.
Có 4 cách chọn số a
Có
2
4
A
cách chọn bc
có 2.4.
2
4
A
= 96 số.
Vậy có
3
5
A
+ 96 = 156 số.
Bài 13. Có bao nhiêu ớc nguyên dơng của số 2
3
.3
4
.5
6
.7
8
11
Với số a có thể chọn 0, 1, 2, 3 thì có 4 cách chọn.
Với số b có thể chọn 0, 1, 2, 3, 4 thì có 5 cách chọn.
Với số c có thể chọn 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6 thì có 7 cách chọn.
Với số d có thể chọn 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 thì có 9 cách chọn.
Với số e có thể chọn 0, 1, 2, 3, ., 10, 11, 12 thì có 13 cách chọn.
Với số f có thể chọn 0, 1, 2, 3, ., 12, 13, 14 thì có 15 cách chọn.
Vậy có 4.5.7.9.13.15 = 245700 ớc số.
* Bài toán đếm số có điều kiện:
Bài 14. Có bao nhiêu số có 6 chữ số khác nhau mà có mặt của chữ số 0 và chữ số 9.
Giải
Gọi số cần lập là A = a
1
a
2
a
3
a
4
a
5
a
6
Trờng hợp a
1
= 9 9 a
2
a
3
a
4
8
A
cách chọn.
4.
4
8
A
Vì số 9 ở vị trí a
2
a
3
a
4
a
5
a
6
là nh sau nên ta có 5.4.
4
8
A
số
Vậy có . 5.
4
8
A
+ 5.4.
4
8
A
C
.4!
Trờng hợp a
1
1
Chọn 3 vị trí cho số 1 là
3
6
C
Có 3 vị trí cho số 0
3 vị trí còn lại cho 3 số còn lại 3! Cách
3
3
6
C
.3!
Vậy có
2
6
C
.4! + 3
3
6
C
.3! = 720 cách
Bài 16. Có thể thành lập bao nhiêu số có 8 chữ số, trong đó chữ số 1 và chữ số 6 đều có mặt 2 lần,
các chữ số 2, 3, 4, 5 đều cómặt đúng 1 lần.
Giải
4
a
5
a
6
a
7
Chọn vị trí cho số 2 có
2
7
C
cách.
Chọn vị trí cho số 3 có
3
5
C
cách.
Hai vị trí còn lại chọn cho các số còn lại, nếu tính cả a
1
có thể bằng 0 thì có
2
8
A
cách.
có
2
7
C
.
3
7
C
.
3
5
C
.
2
8
A
-
2
6
C
.
3
4
C
.7 = 11340 số
* Bài toán chia hết
Bài 18. Từ các chữ số từ 1 đến 9, lập các số tự nhiên có 9 chữ số khác nhau, có bao nhiêu số:
a. Chia hết cho 5. b. Số 9 đứng ở chính giữa.
Giải
a. số các số chia hết cho 5 là:
8
8
A
= 40320 số.
b. Chữ số 9 ở chính giữa thì có 1 cách chọn, 8 vị trí còn lại cho 8 số
số các số thoả mãn yêu cầu là
có 2.
2
5
A
= 40 số.
Trờng hợp a = 3, vì
3bc
< 345
Nếu b = {1, 2,} thì b có 2 cách chọn
Chữ số c có 4 cách chọn.
2.4 = 8 cách chọn.
Nếu b = 4 thì có 2 cách chọn c có 2 số.
có 2 + 8 = 10 số.
Vậy có 10 + 40 = 50 số cần lập.
* Bài toán giải phơng trình, bất phơng trình:
Bài 21. Tìm số tự nhiên n sao cho:
( )
( ) ( )( )
( )
2n5
!4n3n24
n!
!4!3n
!1n
.
1n
5
=
2
x
1
x
=++
4.
( )
x
2
x
2
xx
2PA672AP +=+
5.
48.CA
1x
x
2
x
=
6.
23
24
CA
A
4x
x
3
1x
x
2
2x
+≤−
Bµi 24. T×m c¸c sè h¹ng:
a. d¬ng cña d·y x
n
=
3
1n
4
1n
2
2n
CCA
4
5
−−−
+−
, n ≥ 4
b. ©m cña d·y y
n
=
n2n
4
4n
4P
143
P
A
y
1x
=
−+
+